1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

tính toán thiết kế máy biến áp điện lực, chương 8 docx

8 608 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính Toán Thiết Kế Máy Biến Áp Điện Lực
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật điện
Thể loại Sáng kiến hoặc Đề tài kỹ thuật
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 210,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn loại thùng : Theo bảng 57 ta chọn kết cấu thùng vách phẳng có ống làm lạnh cong.. Các kích thước tối thiểu bên trong thùng... 4 Trong đó : + n làchiều dày tấm lót dưới gông dưới : n

Trang 1

1

5.1 Tính toán nhiệt của dây quấn :

1 Nhiệt độ chênh trong lòng dây quấn hay lõ sắt với mặt ngoài của nó:

-Dây quấn HA: dây chữ nhật :

cd

q

0  . Trong đó :

m

3

1  0 , 2 10

+q: Mật độ dòng nhiệt trên bề mặt dây quấn HA :

M

k p

q1 Cu. f

) ' (

.

K

f b

a b k

k I

Trong đó :

+k = 0,75 hệ số che khuất bề mặt làm lạnh

+b' = 6,6.10-3

0252 , 0 10 6 , 6 75 , 0

0164 , 1 1 844 , 360 10 57 , 2

3

6

17 , 0

10 2 , 0 876 ,

- dây quấn CA: dây dẫn tròn:

tb

2 0

a P 28 , 0

Trong đó : + a= 0,0375 (m) là chiều dày dây quấn

+p là tổn hao trong một đơn vị thể tích dây quấn :

8 ' l '

2 2

10 d )

d (

d 68

, 1

+d=1,4.10 3(m)

+d=1,8.10 3(m)

Trang 2

2

+ 0,48.10 3(m)

l

10 8 , 1 10 )

48 , 0 8 , 1 (

10 4 , 1 10 678 ,

3 3

6 2 12 2

1 l

l

' 1 tb

d

) d

(

17

,

0

1 

336 , 0 10 8 , 1 17 , 0 10 48 , 0 454

,

0

10 )

48 , 0 8 , 1 (

17 , 0 454

,

0

3 3

3

C 743 , 6 336

, 0

0375 , 0 4 , 575 28 ,

2

Mật độ dòng nhiệt trên bề mặt của dây quấn CA:

915 , 684 275

, 3

001 , 1 855 , 2240 M

k P

q

2

2 f 2 Cu

2 Nhiệt độ chênh giữa mặt ngoài dây quấn đối với dầu :

1 3

2 1 1

0 k k k 0,35.q

+k3 0,85 (Bảng 55) khi hr/a 4/25,20,159

C 666 , 12 876

, 442 35 , 0 85 , 0 1 , 1 0 ,

1

-Dây quấn CA :

C q

k

d

0 6

, 0 6

, 0 2 2

0   0 , 285 684 , 915  14 , 329

3 Nhiệt độ chênh trung bình của dây quấn đối với dầu :

1 0

0 0 , 498 12 , 666 13 , 164

3

2 3

2 0 02 dtb

5.2 Tính toán nhiệt của thùng dầu :

1 Chọn loại thùng :

Theo bảng 57 ta chọn kết cấu thùng vách phẳng có ống làm lạnh cong

2 Các kích thước tối thiểu bên trong thùng

Trang 3

3

- Khoảng cách từ dây dẫn ra của dây quấn CA đến dây quấn CA :

40

- Khoảng cách từ dây dẫn ra đến vách thùng dầu :

42

-Khoảng cách từ dây dẫn ra HA đến dây quấn CA :

90

-Khoảng cách từ dây dẫn ra HA đến vách thùng

25

- Đường kính dây dẫn ra không bọc cách điện của dây quấn HA:

10

- Đường kính dây dẫn ra có bọc cách điện của dây quấn CA:

25

- Khoảng cách giữ dây quấn cao áp và vách thùng :

125 25 10 90 s d s

s5  3 2  4     (mm)

- Chiều rộng tối thiểu của thùng

59 , 0 10 )

10 25 90 25 42 40 ( 357

,

0

10 )

d s s d s s ( D

B

3

3 2 4 3 1 2 1

'' 2

Lấy B =0,6

- Chiều dài tối thiểu của thùng :

3 5

"

2 2.s 10 D

C 2

2.0,3770,3572.125.10 3 1,360(m)

- Chiều cao ruột máy :

Trang 4

4

Trong đó : + n làchiều dày tấm lót dưới gông dưới : n=40 mm

Khi bộ điều chỉnh điện áp đặt nằm ngang giữa gông trên và nắp thùng

3 Diện tích bề mặt bức xạ và đối lưu của thùng dầu :

- Nhiệt độ chênh trung bình cho phép của dầu đối với không khí cho

- Nhiệt độ chênh của lớp dầu trên so với không khí :

C 50 C 4 , 49 176 , 41 2 , 1

2 , 1 ) (

2 ,

dk tk

- Nhiệt độ chênh trung bình của vách thùng đối với không khí :

- Chọn số dãy ống là một dãy (Bảng 60)

- Bán kính cong của các ống lấy R= 0,15(m)

- Chọn loại ống tròn đường kính 30/27 mm dày 1,5 mm

(Bảng 60)

- Lấy đoạn ống a=50 mm

- Khoảng cách giữa hai tâm ống :

Trang 5

5

Trong đó các khoảng cách c = 60 mm , e =70 m (Bảng 61)

-Chiều dài khai triển của ống :

05 , 0

6 , 0 ) 6 , 0 36 , 1 (

2 t

B ) B A ( 2

o

- Bề mặt bức xạ của thùng :

Trong đó bề mặt bức xạ của nắp thùng :

0,5.Mn=0,5.( bn(ln- bn) +.bn2/4 ) = 0,5.( (B+2.bv

ln=A+2.bv là chiều dài nắp thùng

2 2

4

) 16 , 0 6 , 0 ( ) 6 , 0 36 , 1 )(

16 , 0 6 , 0 ((

5 , 0

M

5

,

- Bề mặt đối lưu của thùng : Mđl=Mfđl.kht+Môđl.khô

khô=1,61 +Bề mặt đối lưu của thùng phẳng và nắp :

(m2)

+Bề mặt đối lưu của ống :

(Bảng60)

- Bề mặt đối lưu của thùng theo tổng tổn hao :

bx 25

, 1 tk

'

5 , 2

P 05 , 1

Trang 6

6

Trong đó +Tổng tổn hao :

4659 689

, 3844 934

, 813 P

P

+Bề mặt bức xạ :

Với k=1,5 (Bảng 59) là hệ số hình dáng thùng

226 , 15 8 , 6 12 , 1 176

, 35 5 , 2

4659 05 , 1

Ta thấy Mđl >Mđl’

5.3 Tính toán cuối cùng nhiệt chênh của dây quấn và dầu : 1.Nhiêt độ chênh của thùng dầu đối với không khí :

21 , 23 5 , 2 8 , 6 8 , 2

689 , 3844 934

, 813 05 , 1 M

5 , 2 M

8

,

2

P P

dl bx

n 0





2 Nhiệt độ chênh của dầu sát vách thùng so với thùng :

6 , 0

dl

n 0 1

t d

M

) P P (

k 165 , 0

21 , 23

) 689 , 3844 934

, 813 (

05 , 1 165 , 0 1

6 , 0





3 Nhiệt độ chênh của thùng dầu so với không khí :

8 , 31 7 , 27 1 , 4

tk dt

'

4 Nhiệt độ chênh của lớp dầu trên so với không khí :

50 38 8 , 31 2 , 1 )

5 Nhiệt độ chênh của dây quấn đối với không khí :

6 , 50 8 , 31 824 , 18 '

dk dtb 0

5.4 Trọng lượng ruột máy,dầu và bình giãn dầu:

1 Trọng lượng ruột máy :

G G  1,2.(222,889 524,608) 897 2

, 1

Trong đó :

+Trọng lượng dây quấn :

889 , 222 51

, 6 191 , 130 188 , 86 G

G G

2 Trọng lượng dầu :

Trong đó :

Trang 7

7

4

6 , 0 6 , 0 36 , 1 H 4

B B

A

V

2 2

+Thể tích ruột máy :

163 , 0 5500

897 G

V

r

r

-Trọng lượng dầu :

0,9 V V G  1,05.0,9.(1,298) 54 58

05 , 1

Trong đó :

dài 1,47 m

trọng lượng 1 mét dầu trong ống là 0,45 (Kg) (Bảng 60)

3.Bình dãn dầu :

Bình dãn dầu làm bằng thép có chiều dày 2 mm ,được đặt nằm ngang trên nắp thùng

Thể tích bình : Vgd 0,1.Vd 0,1.1,2980,13 (m)

Lấy lgd 0,6 (m)

l

V d

gd

gd

53 , 0 6 , 0

13 , 0 4

4

========================================

Trang 8

8

Ngày đăng: 01/07/2014, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w