1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên Đề phương trình Đường thẳng trong không gian Ôn thi tốt nghiệp giải chi tiết

55 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề phương trình đường thẳng trong không gian
Trường học thuvienhoclieu.com
Thể loại chuyên đề
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 1,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIANI... Câu 7TH: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng C.. Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng... C

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN

I TRẮC NGHIỆM 4 PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN:

Câu 1(TH): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ

phương của đường thẳng đi qua hai điểm A2;4;5 và B4;2; 3 ?

A u4   3;1;4. B u3 3;1;4. C u14;8;1. D u 2 3;4;2.

Câu 2(TH): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ

phương của đường thẳng vuông góc với mặt phẳng  P : 3x 7y  2 0

Câu 4(TH): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , tìm vectơ chỉ phương của đường

thẳng ( )d là đường vuông góc chung của hai đường thẳng 1

Câu 5(TH): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng  d nằm trên mặt

phẳng  P x y z:    3 0 và vuông góc với đường thẳng  ' : 1

Trang 2

Câu 7(TH): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

C       1 2 D Hai đường thẳng chéo nhau

Câu 10(TH): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , tìm giao điểm của 2 hai đường

thẳng d và  d , biết phương trình tham số của 2 đường thẳng lần lượt là:

Câu 11(TH): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , viết phương trình đường thẳng đi

qua điểm M1; 2;3  và vuông góc với mặt phẳng  P x y:   2z  3 0

Trang 3

Câu 12(TH): Câu 50: Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt phẳng  P đi qua điểm A(0;0;2)

và chứa trục hoành có phương trình là

Câu 14(VD): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng

Đường thẳng d song song với mặt phẳng

( )P x y: + - 2z+ =5 0 và cắt hai đường thẳng D D lần lượt tại ,AB sao cho 1, 2 ABlà ngắn

Trang 4

A Q   1; 2;1. B N  1;3;2. C A2;3; 1  D P1;2; 1 

Câu 23(NB): Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d :

15

Trang 5

A Q3;2;0 B N5;1; 1  C A1;3;1 D P0;1;2.

Câu 25(NB): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình tham số của đường

thẳng dđi qua gốc tọa độ và có véc tơ chỉ phương u  (1;2;3)

Trang 6

Câu 31(TH): Trong không gian Oxyz , một véctơ chỉ phương của đường thẳng vuông góc với

mặt phẳng đi qua ba điểm A1;2;4, B  2;3;5, C  9;7;6 có toạ độ là

x y

Trang 7

Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ

phương của đường thẳng đi qua hai điểm A2;4;5 và B4;2; 3 ?

Câu 2: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ

phương của đường thẳng vuông góc với mặt phẳng  P : 3x 7y  2 0

Vậy một vec – tơ chỉ phương của đường thẳng d có tọa độ là 1; 3; 1 

Câu 4: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , tìm vectơ chỉ phương của đường thẳng

( )d là đường vuông góc chung của hai đường thẳng 1

Trang 8

Câu 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng  d nằm trên mặt phẳng

 P x y z:    3 0 và vuông góc với đường thẳng  ' : 1

Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P là: n   P 1;1;1.

Vecto chỉ phương của đường thẳng  d' là: u  d' 1;3; 1 .

Đường thẳng  d nằm trên mặt phẳng  P x y z:    3 0 và vuông góc với đường thẳng

Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng

Trang 9

Đáp án D

Với t 0 thay vào hệ ta được

350

x y z

 Vậy đường thẳng d đi qua điểm N  3;5;0.

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

Trang 10

Câu 9: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng

Hai đường thẳng này cùng chỉ phương, điểm A1;1;21, 1;1;2A 2

Câu 10: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , tìm giao điểm của 2 hai đường thẳng d

và d , biết phương trình tham số của 2 đường thẳng lần lượt là:

Từ và suy ra t1 và t1 Thay vào ta thấy thõa mãn.

Suy ra d và  d cắt nhau tại M(0; 1;4).

Câu 11: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , viết phương trình đường thẳng đi qua

điểm M1; 2;3  và vuông góc với mặt phẳng  P x y:   2z  3 0

Trang 11

Gọi  là đường thẳng cần tìm Đường thẳng  đi qua điểm M1; 2;3  và vuông góc với mặt phẳng  P x y:   2z  nhận 3 0 a  1;1; 2  làm vectơ chỉ phương.

Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P x y:    2z 6 0 và

vuông góc và cắt d có phương trình tham số là

Trang 12

Câu 14: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng

Đường thẳng d song song với mặt phẳng

( )P x y: + - 2z+ =5 0 và cắt hai đường thẳng D D lần lượt tại ,AB sao cho 1, 2 ABlà ngắn

Trang 13

Vậy phương trình đường thẳng d là

Một vectơ chỉ phương của đường thẳng ABa  2;5; 1 .

Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

 Vectơ nào dưới

đây là một vectơ chỉ phương của d ?

Trang 14

Câu 19: Trong không gian Oxyz, đường thẳng

Trang 15

Câu 23: Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d :

15

Câu 25: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng

d đi qua gốc tọa độ và có véc tơ chỉ phương u  (1;2;3)

Đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O(0;0;0) và nhận véc tơ u  (1;2;3) làm véc tơ chỉ

phương có phương trình tham số là

Trang 16

Câu 29: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm (1;2;0), (1;1;2) A B và (2;3;1)C Đường thẳng

đi qua A và song song với BC có phương trình là

Trang 17

Câu 31: Trong không gian Oxyz , một véctơ chỉ phương của đường thẳng vuông góc với mặt

phẳng đi qua ba điểm A1;2;4, B  2;3;5, C  9;7;6 có toạ độ là

Trang 18

Đường thẳng song song với

Ta thấy tọa độ điểm A thỏa mãn phương trình đáp án C.

Câu 33: Trong không gian Oxyz , cho điểm M1;2;3 và đường thẳng

 1;1; 4

u    , suy ra loại đáp án A.

Lần lượt thay tọa độ điểm M vào đáp án B, C, D ta

Câu 34: Trong không gian Oxyz , đường thẳng song song với giao tuyến của hai mặt phẳng

u   u    là hai vectơ chỉ phương Khi đó  và 1  là hai đường thẳng2

A vuông góc B không vuông góc C song song D trùng nhau

Lời giải

2.1 ( 1).( 4) 2.( 3) 0       u u      0

Trang 19

II TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI:

Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

a)(NB) Vectơ u  2;3; 1  là một vectơ chỉ phương của đường thẳng  d

b) (NB)Vectơ u    1  4; 6;2 là một vectơ chỉ phương của đường thẳng  d

c)(TH) Đường thẳng  d cắt mặt phẳng  Oxy tại điểm A9;10;0.

d)(TH) Phương trình chính tắc của đường thẳng  d là: 21 32 14

a)(NB) Điểm M7; 3; 1  thuộc đường thẳng d

b)(NB) Điểm N  1;1; 5 thuộc đường thẳng d

c)(NB) Đường thẳng d nhận u   4; 2;3 là một vectơ chỉ phương.

d)(NB) Đường thẳng d nhận v    4;2; 3  là một vectơ chỉ phương.

Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

a)(NB) Điểm M2;2; 3 thuộc đường thẳng d

b) (NB)Khi t  đường thẳng d đi qua điểm 2 A có tọa độ 12; 4; 3  

c) (NB)Đường thẳng d nhận u    5;2;0 là một vectơ chỉ phương.

d) (NB)Điểm N7; 2;3  không nằm trên đường thẳng d

Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

Trang 20

b) (NB)Đường thẳng  qua điểm N  5;2; 2 và có một vectơ chỉ phương

d)(TH) Đường thẳng d và đường thẳng  vuông góc và cắt nhau

Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

a)(NB) Đường thẳng d qua điểm M1;2;0

b) (NB)Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương v  1;2;2.

c)(NB) Đường thẳng d có phương trình tham số

a)(NB) Điểm M1;2; 1  thuộc đường thẳng d

b) (NB)Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương u   2; 1;1.

c) (TH)Đường thẳng  đi qua điểm A và song song với đường thẳng d là:

x y z

d)(TH) Hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường thẳng d là: H3;1;0.

Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho điểm M1;1; 2  và đường thẳng  :

x y z

 .

Trang 21

a)(NB) Điểm N   1; 2;2 thuộc đường thẳng 

b)(TH) Đường thẳng đi qua ,M N có một vectơ chỉ phương là: u  2;3; 4 

c)(TH) Đường thẳng d đi qua điểm M và song song với đường thẳng  là:

a) (NB)Điểm B2;1; 1  không thuộc đường thẳng d

b)(NB) Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương u  1;0;1.

c) (TH)Đường thẳng  đi qua điểm A1;0;2, đồng thời vuông góc và cắt đường thẳng d là

a)(NB) Điểm MN cùng thuộc đường thẳng d

b)(NB) Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương a  1;2024;2024.

c) (TH)Đường thẳng d đi qua điểm MN có phương trình là: 13 1 22

Trang 22

Câu 10: Trong không gian Oxyz, cho điểm A1;2;3 và đường thẳng d:

a)(TH) Hình chiếu vuông góc củaA xuống đường thẳng d có toạ độ là : H3; 2; 4 .

b)(VD) Gọi H là hình chiếu vuông góc của A xuống đường thẳng d khi đó: AH  29.

c) (VD) Điểm đối xứng với điểm A qua đường thẳng d có toạ độ là : M2; 3;5 .

d) (VD) Gọi M là điểm đối xứng với điểm A qua đường thẳng d khi đó : OM  30 với

Gọi  là đường thẳng đi qua M , vuông góc với d và cắt Oz

a)(NB)Một vectơ chỉ phương của  là u    3;0;1.

b)(TH) Đường thẳng  có phương trình

1 301

Trang 23

d)(NB) Đường thẳng  đi qua điểm K4; 1;0 .

Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho điểm A  1;0;4 và đường thẳng d có phương trình

x  y z

Gọi  là đường thẳng đi qua A , vuông góc và cắt d

a)(NB) Một vectơ chỉ phương của  là 1;1; 1 

b)(NB) Đường thẳng  đi qua điểm A2;3;1.

a) (NB)Đường thẳng d đi qua điểm A2;3;1.

b)(NB) Đường thẳng d đi qua điểm B6;3;7.

c)(TH) Hai đường thẳng d và d cắt nhau.

d) (TH)Cosin góc giữa hai đường thẳng d và d bằng

c)(TH) Hai đường thẳng d và d vuông góc với nhau.

d)(TH) Hai đường thẳng d và d cắt nhau.

Câu 16: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng :

Trang 24

a)(NB) Một véc tơ chỉ phương của  là u     1; 2;1 .

b)(NB) Một véc tơ pháp tuyến của  P là n   1;2; 1  .

c)(TH) Không có điểm chung nào giữa  và  P

d) (TH)Hình chiếu của M1;2; 1 lên   P là: N1;2;1.

Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

Trang 25

b) (TH)Góc giữa hai mặt phẳng  P và  Oyz bằng 45

c)(TH) Đường thẳng đi qua N2;3; 4  và song song với  có phương trình là

a)(NB) Đường thẳng  đi qua điểm A0;1;3 và có một vectơ chỉ phương là u    2;2;1.

b) (NB)Đường thẳng  vuông góc với mặt phẳng  P

c)(TH) Điểm H2; 1;2  là hình chiếu vuông góc của điểm M lên đường thẳng .

a) Vectơ u  2;3; 1  là một vectơ chỉ phương của đường thẳng  d

b) Vectơ u    1  4; 6;2 là một vectơ chỉ phương của đường thẳng  d

c) Đường thẳng  d cắt mặt phẳng  Oxy tại điểm A9;10;0.

d) Phương trình chính tắc của đường thẳng  d là: 21 32 14

x y z

Lời giải

Trang 26

b) Điểm N  1;1; 5 thuộc đường thẳng d

c) Đường thẳng d nhận u   4; 2;3 là một vectơ chỉ phương.

d) Đường thẳng d nhận v    4;2; 3  là một vectơ chỉ phương.

Trang 27

Phương án c) đúng vì một vectơ chỉ phương của đường thẳng

3 4: 1 2

b) Khi t  đường thẳng d đi qua điểm 2 A có tọa độ 12; 4; 3  

c) Đường thẳng d nhận u    5;2;0 là một vectơ chỉ phương.

d) Điểm N7; 2;3  không nằm trên đường thẳng d

Phương án c) đúng vì từ phương trình tham số ta có v    5;2;0 là một vectơ chỉ

phương của d và v   5; 2;0  5;2;0 do đó u    5;2;0cũng là một vectơ chỉ phương

Trang 28

Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

Trang 29

Gọi A là giao điểm (nếu có) của d và , tọa độ A là nghiệm hệ phương trình

1 , 2

54

t t

a) Đường thẳng d qua điểm M1;2;0

b) Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương v  1;2;2.

c) Đường thẳng d có phương trình tham số

Trang 30

Phương án d) sai vì đường thẳng

u   và đi qua điểm A  1;3; 4 

Đường thẳng  có vectơ chỉ phương v 3; 6;63u.

Thay tọa độ điểm N  2;5; 6 vào phương trình của  , ta được

b) Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương u   2; 1;1.

c) Đường thẳng  đi qua điểm A và song song với đường thẳng d là:

Phương án b) đúng: Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương u   2; 1;1.

Phương án c) sai: Đường thẳng  qua A và song song với đường thẳng d nên có một vectơ

chỉ phương u     u 2; 1;1 Suy ra phương trình đường thẳng :

Trang 31

Ta có: AH 2 ;3 ; 3t   t t, AH d   AH u  0 2.2 1 3t         t 1 3 t 0 t 1.Vậy H3;1;0.

Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho điểm M1;1; 2  và đường thẳng  :

x y z

 .a) Điểm N   1; 2;2 thuộc đường thẳng 

b) Đường thẳng đi qua ,M N có một vectơ chỉ phương là: u  2;3; 4 

c) Đường thẳng d đi qua điểm M và song song với đường thẳng  là:

Phương án c) đúng: Đường thẳng d qua M và song song với đường thẳng  nên có một

vectơ chỉ phương u d   u 1;2; 1  Suy ra phương trình đường thẳng d:

x y z

 Phương án d) sai: H là hình chiếu vuông góc của M lên  Phương trình tham số của

đường thẳng  là:

1

2 22

Trang 32

a) Điểm B2;1; 1  không thuộc đường thẳng d

b) Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương u  1;0;1.

c) Đường thẳng  đi qua điểm A1;0;2, đồng thời vuông góc và cắt đường thẳng d là

Phương án b) sai: Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương u  1;1;1.

Phương án c) sai: Gọi H d   H d nên H2 ; ; 2t t  t Ta có:

Trang 33

Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm M3;0;2, N2;2025;2026 và đường

b) Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương a  1;2024;2024.

c) Đường thẳng d đi qua điểm MN có phương trình là: 13 1 22

Trang 34

Chọn u    1;1;0 là một vectơ chỉ phương của đường thẳng  nên phương trình tham số

của đường thẳng  là:

32

Đường thẳng d có một véctơ chỉ phương u   uurd  2; 3;1.

Đường thẳng  đi qua A và song song với d nhận u   uurd  2; 3;1 làm một véctơ chỉ phương, nên đường thẳng  có phương trình là:

1 2

2 33

Phương án a): Sai vì một vectơ chỉ phương của  là u   ur  2; 3;1.

Phương án b): Đúng vì đường thẳng  có phương trình :

1 2

2 33

Trang 35

Phương án c): Đúng vì thay toạ độ điểm K3;5;2 vào phương trình đường thẳng Δ thoả

a) Hình chiếu vuông góc củaA xuống đường thẳng d có toạ độ là : H3; 2; 4 .

b) Gọi H là hình chiếu vuông góc của A xuống đường thẳng d khi đó: AH  29.

c) Điểm đối xứng với điểm A qua đường thẳng d có toạ độ là : M2; 3;5 .

d) Gọi M là điểm đối xứng với điểm A qua đường thẳng d khi đó : OM  30 với O là gốc toạ độ

Trang 36

Phương án d): Sai vì điểm đối xứng với điểm A qua đường thẳng d có toạ độ là :

Gọi  là đường thẳng đi qua M , vuông góc với d và cắt Oz

a) Một vectơ chỉ phương của  là u    3;0;1.

b) Đường thẳng  có phương trình

1 301

Vậy|  có phương trình

1 301

Phương án a): Đúng vì một vectơ chỉ phương của  là u    3;0;1

Phương án b): Đúng vì đường thẳng  có phương trình

1 301

Trang 37

Phương án d): Sai vì thay toạ độ điểm K4; 1;0  vào phương trình đường thẳng Δ không

Gọi  là đường thẳng đi qua A , vuông góc và cắt d

a) Một vectơ chỉ phương của  là 1;1; 1 

b) Đường thẳng  đi qua điểm A2;3;1.

Khi đó AM t t t; ; 2 3  là một VTCP của đường thẳng .

Theo đề bài Δ d uuur uurAM u d 0 1 1 2 2 3t tt 0 t 1 uuurAM 1;1; 1 .Phương trình đường thẳng Δ qua A  1; 0;4 và có một VTCP uuurAM 1;1; 1  là:

Phương án a): Đúng vì một vectơ chỉ phương của  là 1;1; 1 

Phương án b): Đúng vì thay toạ độ điểm A2;3;1 vào phương trình đường thẳng Δthoả

mãn

Trang 38

Phương án c): Đúng vì đường thẳng  có phương trình

a) Đường thẳng d đi qua điểm A2;3;1.

b) Đường thẳng d đi qua điểm B6;3;7.

c) Hai đường thẳng d và d cắt nhau.

d) Cosin góc giữa hai đường thẳng d và d bằng

x y z

x y z

d đi qua điểm A2;3;1, có vtcp a     2; 2; 3 .

d đi qua điểm B6;3;7, có vtcp b  2;2;9.

Ta có: a b ,     12 ;12;0 ; AB 4;0;6 a b AB  ,   48 0 nên d và d chéo nhau.

Ngày đăng: 31/03/2025, 09:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w