THỰC TRẠNG VỀ CÁC NGHIỆP VỤ KINH DOANH CỦA NGÂN HÀNG AGRIBANK CHI NHÁNH ĐÔNG TRIỀU QUẢNG NINH... Khái niệm:- Bảng tổng kết tài sản Balance Sheet của NHTM là một báo cáo tài chính tổng
Trang 1V KINH DOANH C A Ụ Ủ
Trang 2III ĐÁNH GIÁ CHUNG VÀ GIẢI PHÁP VỀ CÁC NGHIỆP VỤ KINH DOANH TRONG
NHTM
I KHÁI QUÁT CHUNG VỀ CÁC NGHIỆP VỤ
KINH DOANH CỦA NHTM
II THỰC TRẠNG VỀ CÁC NGHIỆP VỤ KINH DOANH CỦA NGÂN HÀNG AGRIBANK CHI NHÁNH ĐÔNG
TRIỀU QUẢNG NINH
Trang 31.1 Khái niệm:
- Bảng tổng kết tài sản ( Balance Sheet ) của NHTM là một báo cáo tài chính tổng hợp, được trình bày dưới dạng cân đối, phản ánh tổng quát tình hình sử dụng vốn và nguồn vốn hoạt động của NHTM tại một thời điểm nhất định
Tài s n Cóả( s d ng ử ụ
v n )ố
Tài s n Nả ợ( ngu n v n )ồ ố
Trang 41.1 Kết cấu:
• Di n t nh ng kho n mà NHTM m c n th tr ng hay ễ ả ữ ả ắ ợ ị ườngu n v n c a NHTM t c là nh ng kho n dân chúng g i ồ ố ủ ứ ữ ả ửvào NHTM hay nó đi vay các đ i t ng trong n n kinh t ố ượ ề ế
• Ngoài ra các kho n v n t có hay v n c ph n, LN tr c ả ố ự ố ổ ầ ướthu , tài s n ròng cũng là y u t c u thành c a TS N ế ả ế ố ấ ủ ợ
Trang 53 Nghi p v đi vayệ ụ
4.Nghi p ệ v ụ huy
đ ng v n khácộ ố
5 V n t có c a ngân ố ự ủhàng
2.3 Nghi p v ệ ụ ngoài b ng t ng ả ổ
k t TS ế
1 Môi gi i mua bán ớcác công c tài chínhụ
2 Bán các món cho vay
3 T o ra thu nh p ạ ậ
nh nh ng l phí ờ ữ ệ
nh n đ c khi cung ậ ượ
c p d ch v cho ấ ị ụkhách hàng
Trang 6- Là nghiệp vụ phản ánh quá trình sử dụng vốn vào các mục đích nhằm đảm bảo an toàn cũng như tìm kiếm lợi nhuận của các NHTM.
Nghi p v ệ ụngân quỹ
Nghi p v ệ ụcho vay
Nghi p v ệ ụ
đ u t tài ầ ưchínhNghi p v ệ ụ
khác
Trang 71.1 Nghiệp vụ ngân quỹ:
- Nghiệp vụ này phản ánh các khoản vốn của ngân
hàng được dùng vào với mục đích nhằm đảm bảo an
toàn về khả năng thanh toán và thực hiện quy định về
dự trữ bắt buộc do NHTW đề ra
- Các kho n m c trong nghi p v ngân qu ( gi m t l ng ti n m t ả ụ ệ ụ ỹ ữ ộ ượ ề ặ
d i các d ng sau ) :ướ ạ
+ Ti n m t t i qu c a ngân hàngề ặ ạ ỹ ủ+ Ti n g i các ngân hàng khácề ử ở+ Ti n g i t i các NHTWề ử ạ
+ Ch ng khoán ng n h n, có tính l ng caoứ ắ ạ ỏ
- Nghiệp vụ ngân quỹ của tổ chức tín dụng bao gồm
các nghiệp vụ thu, chi và điều chuyển tiền mặt
Trang 81.1 Nghiệp vụ ngân quỹ:
1 Dịch vụ thu đổi tiền
2 Kiểm định tiền thật, giả
3 Dịch vụ thu, chi tiền mặt tại đơn
vị
4 Dịch vụ vận chuyển tiền mặt
5 Cho thuê ngăn tủ, két sắt
6 Gửi tiền vào kho qua đêm
7 Bảo quản tài sản quý hiếm
8 Giữ hộ giấy tờ có giá
9 Đổi ngoại tệ lấy séc du lịch
10 Chi trả lương vào tài khoản cá nhân theo danh sách, dịch vụ chi hộ
D ch v ngân qu và qu n lý ti n t c a NHTM Agribank ị ụ ỹ ả ề ệ ủ
Trang 91.1 Nghiệp vụ ngân quỹ:
S li u v nghi p v ngân qu t i NHTM Agribank chi nhánh ố ệ ề ệ ụ ỹ ạ
Đông Tri u – Qu ng Ninh ề ả
1/1/2014 31/12/2014 1/1/2015 31/12/2015
1 V n có kh năng thanh ố ả
toán nhanh: 15,251,514,335 26,393,093,705 26,393,093,705 11,300,862,688 1.1 Ti n m t, ti n g i ề ặ ề ử
t i NHNN b ng VNĐ ạ ằ 15,251,514,335 26,393,093,705 26,393,093,705 11,300,862,688 1.2 Ti n m t, ti n g i ề ặ ề ử
Trang 101.2 Nghiệp vụ cho vay:
- Đây là nghiệp vụ tạo khả năng sinh lời chính trọng hoạt động kinh doanh của NHTM Nghiệp vụ này bao gồm các khoản đầu tư sinh lời của ngân hàng thông qua cho vay ngắn hạn và trung, dài hạn đối với nền kinh tế
Trang 111.2 Nghiệp vụ cho vay:
S li u v nghi p v cho vay trong n ố ệ ề ệ ụ ướ ạ c t i NHTM Agribank chi
nhánh Đông Tri u – Qu ng Ninh ề ả
2.2 Cho vay bằng vốn tài trợ
Trang 121.3 Nghiệp vụ đầu tư tài chính:
- Các NHTM thực hiện quá trình đầu tư
bằng vốn của mình thông qua các hoạt
động hùm vốn, góp vốn, kinh doanh
chứng khoán trên thị trường
- Tất cả mọi hoạt động đầu tư vào chứng khoán đều nhằm đa dạng hóa thu nhập nhưng mặt khác nhờ hoạt động đầu tư mà các rủi ro trong hoạt động ngân hàng được phân tán
- Nếu đầu tư vào trái phiếu Chính phủ thì mức độ rủi ro sẽ thấp
=> Các NHTM có xu hướng tập trung nguồn vốn nhàn rỗi vào đầu tư trái phiếu Chính phủ
Trang 131.3 Nghiệp vụ đầu tư tài chính:
Th c tr ng v nghi p v đ u t tài chính t i NHTM Agribank ự ạ ề ệ ụ ầ ư ạ
chi nhánh Đông Tri u – Qu ng Ninh ề ả
- Các kho n đ u t và quy n đòi n :ả ầ ư ề ợ
Các kho n đ u t và quy n đòi ả ầ ư ề
Trang 14+ C m đầ ồ+ Các d ch v khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ụ ị ủ ậ
Trang 15Nghi p v ệ ụ
ti n g i ề ử
Nghi p v ệ ụ phát hành
gi y t có ấ ờ giá
Nghi p v đi ệ ụ
vay
Nghi p v ệ ụ khác Nghi p v ệ ụ
v n t có ố ự
Trang 162.1 Nghiệp vụ tiền gửi:
- Đây là nghi p v ph n ánh các lo i ti n g i t các doanh nghi p vào ngân ệ ụ ả ạ ề ử ừ ệhàng đ thanh toán ho c v i m c đích b o qu n tài s n mà t đó ngân ể ặ ớ ụ ả ả ả ừhàng th ng m i có th huy đ ng và s d ng vào kinh doanh ươ ạ ể ộ ử ụ
- Ngoài ra, ngân hàng còn huy đ ng các kho n ti n nhàn r i c a cá nhân ộ ả ề ỗ ủhay h gia đình đ c g i vào ngân hàng v i m c đích h ng lãi ộ ượ ử ớ ụ ưở
Tiền gửi
Tiền gửi
Trang 172.1 Nghiệp vụ tiền gửi:
Kỳ h n g i ạ ử Không kỳ h n ạ
Đ ng ti n ồ ề VNĐ, USD, EUR
S d t i ố ư ố
G i ử Có th g i ti n nhi u l n vào tài kho n; g i t i qu y giao d ch c a chi ể ử ề ề ầ ả ử ạ ầ ị ủ
nhánh m tài kho n, g i t i qu y giao d ch c a chi nhánh Agribank ở ả ử ạ ầ ị ủ khác (tài kho n g i nhi u n i, rút nhi u n i), chuy n kho n ả ử ề ơ ề ơ ể ả
Rút có th rút ti n nhi u l n b ng các ph ng ti n thanh toán ể ề ề ầ ằ ươ ệ
Phí phí d ch v áp d ng theo bi u phí hi n hành c a Agribank ị ụ ụ ể ệ ủ
Lãi/ Lãi su t ấ Lãi su t không kỳ h n t ng đ c công b công khai t i các đi m giao ấ ạ ươ ượ ố ạ ể
d ch, ho c theo lãi su t tho thu n v i khách hàng theo quy đ nh c a ị ặ ấ ả ậ ớ ị ủ Agribank
Cách tính lãi: Tính lãi theo tích s : ố
Ti n lãi ề = t ng tích s tính lãi * lãi su t (tháng)/30 ngày ổ ố ấ
Tr lãi ả : lãi nh p g c, tr 1 l n vào ngày cu i cùng c a tháng ậ ố ả ầ ố ủ
TIỀN GỬI KHÔNG KỲ HẠN
Trang 182.1 Nghiệp vụ tiền gửi:
- Là lo i ti n g i mà ng i g i ch đ c rút ra sau m t th i h n nh t đ nh ạ ề ử ườ ử ỉ ượ ộ ờ ạ ấ ị
t m t vài tháng đ n vài nămừ ộ ế
- T i Agribank:ạ
+ Ti n g i có kỳ h n tr lãi sau toàn bề ử ạ ả ộ+ Ti n g i có kỳ h n tr lãi sau đ nh kỳề ử ạ ả ị+ Ti n g i có kỳ h n tr lãi tr c toàn bề ử ạ ả ướ ộ
TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN
Trang 192.1 Nghiệp vụ tiền gửi:
TI N G I TI T KI M KHÔNG KỲ H N Ề Ử Ế Ệ Ạ
Loại tiền gửi VND, USD, EUR
Số tiền gửi tối
thiểu ban đầu 100.000 VND, 10 USD, 10 EUR
Gửi, rút không hạn chế số lần giao dịch
Lãi được tính và nhập gốc vào ngày làm việc cuối tháng
Tiện ích - Có thể gửi bổ sung hoặc rút tiền (một phần/ toàn bộ) linh hoạt trong
suốt thời gian gửi;
- Có thể chuyển khoản, thanh toán hóa đơn hàng hóa dịch vụ;
- Được sử dụng các kênh phân phối đa dạng thông qua mạng lưới rộng lớn của Agribank; ATM; Mobile Banking; Internet Banking;
- Được sử dụng các tiện ích gia tăng khác của Agribank;
- Được bảo đảm an toàn, bí mật mọi thông tin cá nhân.
Trang 202.1 Nghiệp vụ tiền gửi:
TI N G I TI T KI M CÓ KỲ H N Ề Ử Ế Ệ Ạ
Đặc tính Agribank
Kỳ hạn quy định cụ thể tại các Chi nhánh Agribank
Loại tiền gửi VND, USD, EUR
Số tiền gửi tối thiểu 500.000 VND, 50 USD, 50 EUR
Gửi, rút một lần từ tài khoản tại quầy giao dịch của Agribank
Lãi suất áp dụng lãi suất cố định tương ứng với kỳ hạn gửi theo biểu lãi suất
của Agribank Trả lãi áp dụng lãi suất cố định tương ứng với kỳ hạn gửi theo biểu lãi suất
Trang 212.1 Nghiệp vụ tiền gửi:
Th c tr ng v nghi p v ti n g i t i NHTM Agribank chi nhánh ự ạ ề ệ ụ ề ử ạ
Đông Tri u – Qu ng Ninh ề ả
1,004,312,688,589 1,324,535,980,504
Trang 222.2 Nghiệp vụ phát hành giấy tờ có giá:
Thu hút các khoản vốn tính thời hạn dài -> đảm bảo khả năng đầu tư các khoản vốn dài hạn
Tăng cường tính ổn định vốn
- Các hình thức:
• Ch ng ch ti n g i có kh ứ ỉ ề ử ả năng chuy n nh ng ể ượ
• Trái phi u ngân hàng ế
Vay trong
n c ướ
• phát hành phi u n ế ợ
Vay
n c ướ ngoài
Trang 232.2 Nghiệp vụ phát hành giấy tờ có giá:
Thực trạng về nghiệp vụ phát hành giấy tờ có giá tại NHTM Agribank
chi nhánh Đông Triều – Quảng Ninh
Giấy tờ có giá khácChứng chỉ tiền gửi
Trái phiếu
Trang 24• Chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác như tín phiếu kho bạc.
• Cho vay có đảm bảo bằng cầm cố thương phiếu và các giấy
Trang 25 Nhận làm đại lý hay ủy thác vốn cho các tổ chức, cá nhân
Vốn tài trợ, vốn đầu tư phát triển, vốn uỷ thác đầu tư để cho vay theo các chương trình, dự án xây dựng v.v
Thanh toán trong n cướ
Thanh toán bi u m uể ẫ
Thanh toán qu c tố ế
Trang 26• Vốn điều lệ: hình thành ngay từ khi ngân hàng thương mại được thành lập; có thể được điều chỉnh tăng lên trong quá trình hoạt động
• Qũy dự trữ: trích từ lợi nhuận ròng hàng năm của ngân hàng
Trang 273.1 Nghi p v cung c p d ch v chuyên môn hóa cho khách hàng ệ ụ ấ ị ụ :
- T o ra thu nh p nh các kho n l phí mà các ngân hàng nh n đ c khi ạ ậ ờ ả ệ ậ ượcung c p d ch v chuyên môn hóa chó các khách hàng c a h ấ ị ụ ủ ọ
Trang 283.1.1 Nghi p v b o lãnh ệ ụ ả :
Thực trạng về nghiệp vụ bảo lãnh tại NHTM Agribank chi nhánh Đông
Triều – Quảng Ninh
Cam kết bảo lãnh
thanh toán 2,000,000,000,000 58,211,217,200 56,211,217,200 2810.56Cam kết bảo lãnh
thực hiện hợp đồng 4,518,491,590 63,900,164,476 59,381,672,886 1314.19Cam kết bảo lãnh dự
thầu 3,653,060,219 13,226,000,000 9,572,939,781 262.05Cam kết bảo lãnh
khác 24,529,326,332 123,465,748,412 98,936,422,089 403.34
3.1 Nghi p v cung c p d ch v chuyên môn hóa cho khách hàng ệ ụ ấ ị ụ :
Trang 293.1 Nghi p v cung c p d ch v chuyên môn hóa cho khách hàng ệ ụ ấ ị ụ :
Thực trạng về lợi nhuận từ cung cấp dịch vụ tại NHTM Agribank chi
nhánh Đông Triều – Quảng Ninh
2015
Thu phí DC thanh toán
( chuyển tiền trong và ngoài nước) 3,974,222,290
Thu phí từ DV L/C ( Thu từ DV về ATM, về thẻ TD, về kiều hối …) 173,229,711
Trang 30- Khi k t thúc th i h n thuê, bên thuê đ c chuy n quy n s h u mua ế ờ ạ ượ ể ề ở ữ
l i tài s n thuê ho c ti p t c thuê tài s n theo các đi u ki n đã tho ạ ả ặ ế ụ ả ề ệ ả
thu n trong h p đ ng thuêậ ợ ồ
Bên cho thuê
cam k t mua máy móc thi t b ế ế ịtheo yêu c u c a bên thuê ầ ủ
n m gi quy n s h u tài s n ắ ữ ề ở ữ ả
thuê
Bên đi thuê
s d ng tài s n thuê và thanh ử ụ ảtoán ti n thuê trong su t th i ề ố ờ
h n thuê đã đ c hai bên tho ạ ượ ả
Trang 313.3 Nghi p v môi gi i mua bán nh ng công c tài chính ệ ụ ớ ữ ụ :
- T o ra thu nh p nh các kho n l phí và chuy n nh ng nh ng món cho ạ ậ ờ ả ệ ể ượ ữvay
3.4 Nghi p v môi gi i mua bán nh ng công c tài chính ệ ụ ớ ữ ụ :
- T o ra thu nh p b ng cách bán các món cho vay v i s ti n l n h n s ạ ậ ằ ớ ố ề ớ ơ ố
ti n c a món cho vay ban đ u.ề ủ ầ
=> Nh ng ng i mua món cho vay này th ng thu đ c lãi su t th p h n ữ ườ ườ ượ ấ ấ ơ
so v i lãi su t ban đ u c a món vay đó vào kho ng 0.15% ớ ấ ầ ủ ả
Trang 32Tăng vốn từ nguồn nội bộ Tăng v n t ngu n bên ố ừ ồ
ngoài
Ngân hàng sử dụng lợi nhuận giữ
lại làm nguồn bổ sung vốn cơ bản:
Lợi nhuận sau thuế = Cổ tức chi trả
cho cổ đông + Lợi nhuận giữ lại
- Bán c phi u th ng m iổ ế ườ ớ
- Bán c phi u u đãiổ ế ư
- Phát hành các ch ng khoán n dài h n ứ ợ ạ(phát hành gi y n th c p)ấ ợ ứ ấ
- Phát hành ch ng khoán b sung trên ứ ổcác qu d phòngỹ ự
- Chuy n đ i ch ng khoán n thành v n ể ổ ứ ợ ố
c ph nổ ầ
Trang 33- Xây dựng chính sách lãi suất phù hợp và linh hoạt:
+ Chất lượng công tác phục vụ khách hàng
+ Chất lượng dịch vụ ngân hàng cung cấp
+ Công cụ lãi suất
B ng so sánh lãi su t các NHTM năm 2014 ả ấ 2.1 Biện pháp kinh tế:
- Tặng quà, khuyến mại…
Trang 342.2 Biện pháp kỹ thuật:
Hiện đại hóa công nghệ, cải tiến quy trình giao dịch
Đa dạng hóa sản phẩm dịch
vụ
Nâng cao chất lượng hoạt động
Nâng cao chất lượng đội
ngũ cán bộ
Trang 362.3 Biện pháp tâm lý:
- Tìm hiểu, nắm bắt tâm lý của từng đối tượng khách hàng để xây dựng chính sách huy động cho phù
hợp
- Củng cố, duy trì uy tín
ngân hàng
- Xây dựng cơ sở vật chất hạ tầng
Trang 37ĐÃ L NG Ắ NGHE !