1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng - kinh tế Đầu tư ( combo full slides 6 chương )

369 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Kinh Tế Đầu Tư
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 369
Dung lượng 26,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

BÀI GIẢNG KINH TẾ ĐẦU TƯ

Trang 2

NỘI DUNG

Trang 3

CHƯƠNG 1

TỔNG QUAN VỀ ĐẦU TƯ

Trang 4

1 KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI ĐẦU TƯ

1.1 Khái niệm đầu tư:

“Đầu tư là sự hy sinh hay hạn chế mức tiêu dùng hiện tại để

thu về một mức tiêu dùng cao hơn trong tương lai”

Trang 5

Khái niệm Đầu tư

“Hoạt động đầu tư nói chung là sự hy sinh các nguồn lực ở hiện tại để tiến hành các hoạt động nào đó nhằm thu về cho người đầu tư các kết quả nhất định trong tương lai lớn hơn các

nguồn lực đã bỏ ra để đạt được các kết quả đó”

Trang 6

Sơ đồ 1-1 Khái niệm Đầu tư

khoán )

- Sửa chữa, xây dựng mới, mua sắm, lắp đặt

- Đào tạo nguồn nhân lực

- Tài sản vật chất

Trang 7

Lưu {

• Nguồn lực đầu tư: Thường bị giới hạn bởi

những khả năng cung cấp và yêu cầu sử dụng

– Tiền, đất đai, con người

• Kết quả đầu tư: Tạo ra năng lực sản xuất mới

hoặc tăng năng lực sản xuất của các tài sản cố định sẵn có

– Các hoạt động không phải là đầu tư: ăn uống, mua

áo quần để mặc

Trang 8

Lưu {

• Về thời gian:

– Đầu tư trong hiện tại nhưng kết quả thường thu được trong tương lai

Đầu tư có tính bất địnhrủi ro cao

• Đối tượng đầu tư:

– Tài sản hữu hình; Tài sản vô hình

– Tài sản sản xuất kinh doanh; Tư liệu lâu bền

Trang 10

1.2 Phân loại hoạt động đầu tư

• Theo bản chất của các đối tượng đầu tư

• Theo cơ cấu tái sản xuất (theo tính chất đầu tư)

• Theo lĩnh vực hoạt động trong xã hội của các kết quả đầu tư

• Theo đặc điểm hoạt động của các kết quả đầu tư

• Theo giai đoạn hoạt động của các kết quả đầu tư trong quá trình tái sản xuất xã hội

• Theo thời gian thực hiện và phát huy tác dụng để thu hồi đủ vốn đã bỏ ra của các kết quả đầu tư

• Theo quan hệ quản l{ của chủ đầu tư

• Theo nguồn vốn đầu tư trên phạm vi quốc gia

• Theo chủ thể đầu tư

• Theo vùng lãnh thổ

Trang 11

(1) Theo bản chất của các đối tượng đầu tư

Trang 13

http://giavangonline.com/

Trang 14

Cung cấp bởi www.giavang.net

GIÁ VÀNG (SPOT

GOLD) GIÁ DẦU (OIL) USD INDEX

Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra

DONGA BANK 45,020,000 45,140,000 HNX: -

SACOMBANK 45,040,000 45,160,000 USD/VND: 20,840/20,840/20,8

80 EXIMBANK

Á CHÂU BANK 45,000,000 45,200,000

Các thương hiệu vàng miếng khác

Phượng Hoàng PNJ Đông Á Bank 44,930,000 45,080,000

Trang 15

http://www.giavang.net/2012/09/04/ dau-tang-len-muc-cao-nhat-1-tuan/

Trang 16

Oil N’Gold

Trang 17

(2) Theo cơ cấu tái sản xuất

(theo tính chất đầu tư)

• Đầu tư theo chiều rộng

– Ngân Hàng Phát Triển Nhà ĐBSCL (MHB - Housing

Bank Of Mekong Delta) vừa đưa 2 chi nhánh mới tại Huế và Thanh Hóa vào hoạt động, trong chiến lược mở rộng kinh doạnh tại khu vực Bắc Trung Bộ

• Đầu tư theo chiều sâu

– Dùng hệ thống Video/Voice Conference trong

doanh nghiệp hiện đại

Trang 18

(2) Theo cơ cấu tái sản xuất (theo tính chất đầu tư)

Đầu tư theo chiều rộng

• mở rộng quy mô

• tăng sản lượng

• tạo ra tài sản mới cho nền kinh tế

• năng suất lao động và kĩ thuật không

đổi

• Đặc điểm:

– vốn lớn

– vốn nằm khê đọng lâu

– thời gian thực hiện đầu tư và thời gian

cần hoạt động để thu hồi vốn lâu – kĩ thuật phức tạp

– chịu tác động của nhiều yếu tố

 có độ mạo hiểm cao

• Phương pháp:

– mở rộng quy mô nhà xưởng

– tăng số lượng lao động

– kết hợp cả hai phương pháp trên

Đầu tư theo chiều sâu

• không mở rộng quy mô

• không tăng sản lượng

• không tạo mới tài sản cho nền kinh tế

• tăng năng suất lao động

• áp dụng tiến bộ kĩ thuật, công nghệ

• nâng cao hiệu quả đầu tư, hạ giá thành sản phẩm

• Đặc điểm:

– sử dụng vốn không lớn – thời gian thực hiện đầu tư ngắn

 đồng thời độ mạo hiểm thấp hơn so với đầu tư theo chiều rộng

• Phương pháp:

– đổi mới quy trình công nghệ – hiện đại hoá máy móc thiết bị

Trang 19

(3) Theo lĩnh vực hoạt động trong xã hội

của các kết quả đầu tư

• Đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng

– Vĩnh Long: T6/2011 công bố danh mục 18 dự án xây dựng giao thông hạ tầng để kêu gọi đầu tư theo hình thức BT (3,800 tỷ VNĐ)

• Đầu tư phát triển sản xuất kinh doanh

– Sản xuất thép, xi măng, gạo

• Đầu tư phát triển khoa học kỹ thuật

– 6,7/9/2011: GEOTEC HANOI 2011 “Địa kĩ thuật vì sự phát triển bền vững” – Hội thảo về những thành tựu công nghệ trong thiết kế, xây dựng nền móng và cơ sở

hạ tầng

Trang 20

(3) Theo lĩnh vực hoạt động trong xã

hội của các kết quả đầu tư

Sơ đồ 1-3 Mối quan hệ

tương hỗ giữa các hoạt

động đầu tư phân theo

lĩnh vực hoạt động

trong xã hội của các kết

quả đầu tư

Trang 21

(4) Theo đặc điểm hoạt động của các

kết quả đầu tư

• Đầu tư cơ bản • Đầu tư vận hành

Trang 22

(4) Theo đặc điểm hoạt động của các

kết quả đầu tư

Trang 23

(5) Theo giai đoạn hoạt động của các kết quả đầu tư trong quá trình tái sản xuất xã hội

• Đầu tư thương mại

– Buôn bán ở chợ, các cửa hàng tạp hóa, nhà sách

• Đầu tư sản xuất

– Ví dụ: Xem video

Trang 24

(5) Theo giai đoạn hoạt động của các kết quả đầu tư trong quá trình tái sản xuất xã hội

Trang 25

(6) Theo thời gian thực hiện và phát huy tác dụng

để thu hồi đủ vốn đã bỏ ra của các kết quả đầu tư

• Đầu tư ngắn hạn:

– là loại đầu tư tiến hành trong một thời gian ngắn ≤ 1 năm (như đầu tư thương mại) – do những chủ đầu tư ít vốn thực hiện

– đầu tư vào những hoạt động nhanh chóng thu hồi vốn

• Đầu tư trung hạn:

– là việc đầu tư xây dựng các công trình đòi hỏi thời gian đầu tư dài từ 1 năm đến dưới 5 năm (lĩnh vực sản xuất, đầu tư phát triển khoa học kỹ thuật, xây dựng cơ sở hạ tầng) – khối lượng vốn lớn

– thời gian thu hồi vốn lâu

– thường chứa đựng những yếu tố khó lường, rủi ro lớn

 cần có những dự báo dài hạn, khoa học

• Đầu tư dài hạn:

– đầu tư sản xuất, đầu tư phát triển khoa học kỹ thuật, xây dựng cơ sở hạ tầng ≥ 5 năm

Trang 26

(7) Theo quan hệ quản l{ của chủ đầu tư

• Đầu tư gián tiếp: người bỏ vốn không trực tiếp tham gia điều hành

quản l{ quá trình thực hiện và vận hành các kết quả đầu tư

– ODA (Official Development Assistant), FPI (Foreign Portfolio Investment)

• Đầu tư trực tiếp: người bỏ vốn trực tiếp tham gia quản l{, điều

hành quá trình thực hiện và vận hành kết quả đầu tư

– Đầu tư dịch chuyển: người có tiền mua lại một số cổ phần đủ lớn để nắm quyền chi phối hoạt động của DN Trong trường hợp này, ĐT không làm tăng tài sản của DN, mà chỉ thay đổi quyền sở hữu các cổ phần của nó

– Đầu tư phát triển: (VD: FDI )

• VĐT được bỏ ra để tạo năng lực sản xuất phục vụ mới; Tái SX mở rộng

• VD: FDI vào thị trường BĐS , Khan hiếm FDI 2011

Tạo việc làm

Là tiền đề để thực hiện đầu tư tài chính và đầu tư dịch chuyển

Trang 27

(8) Theo nguồn vốn đầu tư trên phạm

vi quốc gia

• Đầu tư bằng nguồn vốn trong nước:

– Vốn tích luỹ của ngân sách:

• Vốn ngân sách nhà nước

• Vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước

• Vốn do nhà nước bảo lãnh

– Vốn tích luỹ và huy động của doanh nghiệp

– Tiền tiết kiệm của dân cư

• Đầu tư bằng nguồn vốn nước ngoài:

– Vốn đầu tư gián tiếp

– Vốn trực tiếp nước ngoài

Trang 28

(9) Theo chủ thể đầu tư

• Đầu tư của nhà nước

• Đầu tư của doanh nghiệp

• Đầu tư của các cá nhân, hộ gia đình

Trang 29

(10) Theo vùng

• Đầu tư phát triển của các vùng lãnh thổ

• Đầu tư phát triển các vùng kinh tế trọng điểm

• Đầu tư phát triển khu vực thành thị

• Đầu tư phát triển khu vực nông thôn

Trang 30

• Chu kì kinh doanh

• Đầu tư của nhà nước là nhân tố thúc đẩy đầu tư tư nhân, đầu tư doanh nghiệp và tổng đầu tư toàn xã hội

• Môi trường đầu tư

• Rủi ro đầu tư

• Dự báo cung cầu thị trường về sản phẩm của dự án đầu tư trong tương lai

• Công nghệ và đổi mới

• Yếu tố thời gian

Trang 31

(1) Lợi nhuận kì vọng

• Khái niệm:

“Lợi nhuận kz vọng là khoản lợi nhuận mà chủ đầu tư mong muốn, hi vọng sẽ thu được trong tương lai khi đưa ra quyết định đầu tư.”

Trang 32

Ảnh hưởng của lợi nhuận kì vọng đến

chi tiêu đầu tư

lệ thuận

– Ví dụ: Lãi suất tiền gửi là 1.5%/tháng Nếu 1 dự án

đầu tư có lợi nhuận kì vọng (tỉ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư):

• Cao (>1.5%/tháng)  Đầu tư

• Thấp (≤1.5%/tháng)  Gửi tiết kiệm

Trang 33

Ảnh hưởng của lợi nhuận kì vọng đến

chi tiêu đầu tư

đầu tư của số tiền mới tăng thêm

Trang 34

Ví dụ về vốn đầu tư và hiệu quả biên của vốn

• Ý nghĩa các con số:

• 6%: 1 đồng vốn đầu tư tạo ra 0,06 đồng lợi nhuận

• 15%: 1 đồng vốn đầu tư tăng thêm tạo ra 0,15 đồng lợi nhuận

• 12,5%: 1 đồng vốn đầu tư tăng thêm tạo ra 0,125 đồng lợi nhuận

 Càng gia tăng thêm vốn đầu tư thì lợi nhuận tăng thêm càng

giảm trên mỗi đơn vị vốn mới

Trang 35

Ảnh hưởng của lợi nhuận kì vọng đến

chi tiêu đầu tư

(c) Lợi nhuận kì vọng là một đại lượng khó xác định, triển vọng đầu tư rất khó dự đoán Nhưng điều đó lại kích thích các nhà đầu tư ra quyết định bỏ vốn kiếm lời •

Nguyên nhân:

– Triển vọng đầu tư khó dự đoán vì đặc tính của hoạt động đầu tư:

• Diễn ra trong một thời gian dài

• Chịu nhiều biến động và sự tác động của các yếu tố không ổn định về tự nhiên, xã hội, chính trị, kinh tế, văn hoá

– Lợi nhuận kì vọng khó xác định lại là một nhân tố kích thích đầu tư vì:

• Do lợi nhuận khó xác định, có thể rất cao nhưng cũng có thể rất thấp, thậm chí có thể âm nên kích thích các nhà đầu tư bỏ vốn với hi vọng kiếm được khoản lợi nhuận cao nhất

• Lợi nhuận là một động lực có sức hút rất lớn đối với các nhà đầu tư

 Xuất hiện tính hai mặt của hoạt động đầu tư: Sẵn sàng chấp

nhận rủi ro để thu được lợi nhuận kz vọng

Trang 36

(2) Lãi suất thực tế

• Khái niệm:

“Lãi suất thực tế phản ánh giá của các khoản vay

mượn mà chủ đầu tư phải thanh toán cho các tổ

chức tài chính.”

Trang 38

Ảnh hưởng của lãi suất thực tế đến

chi tiêu đầu tư

(a) Tỉ lệ lãi suất thực tế ảnh hưởng trực tiếp đến tăng hoặc giảm quy mô đầu tư

Bảng 1-4 Kịch bản về lãi suất tiền vay và lợi nhuận của các dự án đầu tư

Dự án Vốn đầu tư

(tỷ đồng)

Doanh thu/1000 VĐT

Chi phí trả lãi/1000 VĐT Lợi nhuận/1000 VĐT Lãi 10% Lãi 5% Lãi 10% Lãi 5%

Trang 39

Ảnh hưởng của lãi suất thực tế đến

chi tiêu đầu tư

(a) Tỉ lệ lãi suất thực tế ảnh hưởng trực tiếp đến tăng hoặc giảm quy mô đầu tư

Bảng 1-4 Kịch bản về lãi suất tiền vay và lợi nhuận của các dự án đầu tư

Dự án Vốn đầu tư

(tỷ đồng)

Doanh thu/1000 VĐT

Chi phí trả lãi/1000 VĐT Lợi nhuận/1000 VĐT Lãi 10% Lãi 5% Lãi 10% Lãi 5%

Trang 40

Ảnh hưởng của lãi suất thực tế đến

chi tiêu đầu tư

(a) Tỉ lệ lãi suất thực tế ảnh hưởng trực tiếp đến tăng hoặc giảm quy mô đầu tư

Bảng 1-4 Kịch bản về lãi suất tiền vay và lợi nhuận của các dự án đầu tư

• Nếu i = 10%: Không nên đầu tư vào các dự án E, F, G

• Nếu i = 5%: Không nên đầu tư vào dự án G

Dự án Vốn đầu tư

(tỷ đồng)

Doanh thu/1000 VĐT

Chi phí trả lãi/1000 VĐT Lợi nhuận/1000 VĐT Lãi 10% Lãi 5% Lãi 10% Lãi 5%

Trang 41

Mối quan hệ giữa lãi suất tiền vay thực tế, tỷ

suất lợi nhuận bình quân và quy mô vốn đầu tư

Trang 42

Mối quan hệ giữa lãi suất tiền vay thực tế, tỷ

suất lợi nhuận bình quân và quy mô vốn đầu tư

Trang 43

Mối quan hệ giữa lãi suất tiền vay thực tế, tỷ

suất lợi nhuận bình quân và quy mô vốn đầu tư

Trang 44

Hình 1-4 Mối quan hệ tay ba giữa i, IRR và quy mô vốn đầu tư I

Trang 45

(3) Tốc độ phát triển của sản

lượng quốc dân

• Quy mô vốn đầu tư (I) Sản lượng (Q)

Bảng 1-5 Mối tương quan giữa sản lượng và vốn đầu tư

 Q thay đổi làm I thay đổi theo cùng chiều

Năm Lượng sản phẩm Số máy cần thiết

(1000sp/máy)

Số máy tăng thêm

So với năm gốc So với năm trước

Trang 46

(3) Tốc độ phát triển của sản lượng

quốc dân

• Ví dụ:

– (i) Một doanh nghiệp sử dụng một loại máy để sản xuất Doanh nghiệp này hiện có 20 máy tuổi từ 1 đến 20 năm, mỗi máy cứ sau 20 năm sử dụng sẽ được thay bằng 1

máy khác Hàng năm, doanh thu tạo ra là 300 triệu đồng Giá mua 1 máy là 30 triệu đồng

• Tổng vốn đầu tư ban đầu: 30 x 20 = 600 (tr đồng)

• Năng suất của máy: 300/20 = 15 (tr đồng/máy)

Kết luận (i): Bỏ qua các biến động của thị trường, để quy

mô sản xuất hàng năm đảm bảo như cũ thì chỉ việc thay thế 1 máy đã hao mòn hết với tổng giá trị là 30 triệu đồng

mà không phải đầu tư mới

Trang 47

(3) Tốc độ phát triển của sản lượng

quốc dân

• Ví dụ:

– (ii) Giả sử hàng năm doanh nghiệp muốn đạt mức sản lượng tăng 50% so với ban đầu, nghĩa là từ 300 triệu đồng lên 450 triệu, 600 triệu…

• vốn đầu tư (số máy) phải tăng thêm hàng năm là:

 Kết luận (ii): Để sản lượng tăng thêm ở một tốc độ thấp (50%)

thì vốn đầu tư phải tăng thêm ở một tốc độ lớn hơn nhiều lần

(1000%)

Trang 48

(3) Tốc độ phát triển của sản lượng

quốc dân

• Ví dụ:

– (iii) Giả sử sản lượng dừng tăng ở một năm nào đó:

• I tăng thêm năm 4 so với I tăng thêm năm 3: (1 x 30) / (11 x 30) = 9,09 %

• I tăng thêm năm 4 so với I tăng thêm năm 3 giảm đi: 100% - 9,09% = 90,91%

 Kết luận (iii): Khi sản lượng ngừng tăng hoặc giảm thì vốn đầu

tư giảm theo và giảm với tốc độ lớn hơn nhiều lần

 Những thay đổi về sản lượng có thể tạo ra những thay đổi lớn

hơn nhiều về quy mô đầu tư

Trang 49

(4) Lợi nhuận thực tế

• Lợi nhuận thực tế là yếu tố quyết định

đến quy mô đầu tư

– nguồn vốn đầu tư có thể huy động được từ

quỹ nội bộ (gồm lợi nhuận giữ lại và khoản

trích khấu hao tài sản cố định), vay bên ngoài, phát hành trái phiếu, cổ phiếu

Lợi nhuận giữ lại sẽ là nguồn cơ bản chủ yếu làm gia tăng đầu tư:

I = f (Lợi nhuận thực tế)

Trang 50

(4) Lợi nhuận thực tế

• Lợi nhuận của công ty trước thuế:

Prtrước thuế = TR – TC

– TR: Tổng doanh thu (khoản thu nhập do tiêu thụ hàng

hoá hoặc các dịch vụ sau khi đã trừ đi các chi phí

trung gian trong quá trình sản xuất)

– TC: Tổng chi phí (trả tiền công, trả tiền thuê đất đai,

trả lãi suất tiền vay, thuế kinh doanh)

• Lợi nhuận của công ty sau thuế:

Prsau thuế = Prtrước thuế - Tde

– Tde: thuế thu nhập của doanh nghiệp

Trang 51

(4) Lợi nhuận thực tế

Chính phủ cũng có thể kích thích đầu tư bằng hình thức miễn

giảm thuế đối với các khoản lợi nhuận dùng để tái đầu tư

Trang 52

(5) Chu kì kinh doanh

• Sản lượng  Đầu tư

• Chu kz kinh doanh  Sản lượng

Trang 53

(5) Chu kì kinh doanh

Trang 54

(6) Đầu tư của nhà nước là nhân tố thúc đẩy đầu tư tư nhân, đầu tư doanh nghiệp và tổng đầu tư toàn xã hội

• Việt Nam: Nền kinh tế thị trường định hướng Xã hội chủ nghĩa

– Kinh tế thị trường: Kinh tế tư nhân

– Định hướng XHCN: Kinh tế nhà nước

• Đầu tư Nhà nước:

– Vốn ngân sách nhà nước

– Vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước

– Vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước

Trang 55

(6) Đầu tư của nhà nước là nhân tố thúc đẩy đầu tư tư nhân, đầu tư doanh nghiệp và tổng đầu tư toàn xã hội

• Đầu tư Nhà nước:

– cơ sở hạ tầng (điện, nước, Giao thông, An ninh Quốc phòng, Viễn thông, Y tế, Giáo dục )

– các chính sách, định hướng phát triển cho từng vùng, phân bổ nguồn vốn cho từng vùng, từng ngành kinh tế

Kích thích đầu tư tư nhân, đầu tư doanh nghiệp trong

Trang 56

(7) Môi trường đầu tư

• Ví dụ về tác động của môi trường đầu tư:

Trang 57

(7) Môi trường đầu tư

• Môi trường đầu tư trực tiếp hoặc gián tiếp tác động đến hiệu quả của các dự án đầu tư

• Cơ sở hạ tầng luôn mang tính tiên phong

định hướng đầu tư:

– cơ sở hạ tầng " cứng "

– cơ sở hạ tầng " mềm “

Ví dụ

Trang 58

– cung cấp và tiêu thoát nước

– cơ sở kinh doanh, giao thông

– thông tin liên lạc

Trang 59

Cơ sở hạ tầng “mềm”

• Cơ sở hạ tầng mềm là thực trạng về:

– Những quy định của pháp luật, nhất là những quy định có liên quan đến lợi ích tài chính (chế độ thuế, giá nhân công…)

– Chế độ đất đai (quy chế thuê mướn, chuyển nhượng, thế chấp, giá cả…)

– Tính minh bạch về mặt chính sách thu hút đầu tư

– Các loại thủ tục hành chính

– Thái độ đối với khu vực dân doanh và khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

– Chính quyền địa phương có can thiệp mạnh bạo vào việc kinh doanh hay không

– Môi trường đầu tư (tình hình chính trị - xã hội)

– Nguồn lao động, nhân lực (số lượng và chất lượng), giá cả lao động

– Văn hoá kinh doanh (phong tục, thái độ đối với lao động, kỷ luật lao động)

– Yếu tố địa l{ (thị trường, các biến số về khí hậu, quỹ tài nguyên)

– Chi phí đăng k{ kinh doanh

– Chi phí phụ trội bên ngoài

– Giáo dục, đào tạo, dạy nghề…

• Đầu tư vào cơ sở hạ tầng mềm:

– Văn hoá kinh doanh

– Nguồn lao động

– Cải cách thủ tục hành chính

– Chính sách xúc tiến đầu tư

Ngày đăng: 30/03/2025, 08:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ 1-1. Khái niệm Đầu tư - Bài giảng -  kinh tế Đầu tư  ( combo full slides  6 chương )
Sơ đồ 1 1. Khái niệm Đầu tư (Trang 6)
Sơ đồ 1-3. Mối quan hệ - Bài giảng -  kinh tế Đầu tư  ( combo full slides  6 chương )
Sơ đồ 1 3. Mối quan hệ (Trang 20)
Bảng 1-4. Kịch bản về lãi suất tiền vay và lợi nhuận của các dự án đầu tư - Bài giảng -  kinh tế Đầu tư  ( combo full slides  6 chương )
Bảng 1 4. Kịch bản về lãi suất tiền vay và lợi nhuận của các dự án đầu tư (Trang 38)
Bảng 1-4. Kịch bản về lãi suất tiền vay và lợi nhuận của các dự án đầu tư - Bài giảng -  kinh tế Đầu tư  ( combo full slides  6 chương )
Bảng 1 4. Kịch bản về lãi suất tiền vay và lợi nhuận của các dự án đầu tư (Trang 39)
Bảng 1-4. Kịch bản về lãi suất tiền vay và lợi nhuận của các dự án đầu tư - Bài giảng -  kinh tế Đầu tư  ( combo full slides  6 chương )
Bảng 1 4. Kịch bản về lãi suất tiền vay và lợi nhuận của các dự án đầu tư (Trang 40)
Hình 1-4. Mối quan hệ tay ba giữa i, IRR và quy mô vốn đầu tư I - Bài giảng -  kinh tế Đầu tư  ( combo full slides  6 chương )
Hình 1 4. Mối quan hệ tay ba giữa i, IRR và quy mô vốn đầu tư I (Trang 44)
Bảng 1-5. Mối tương quan giữa sản lượng và vốn đầu tư - Bài giảng -  kinh tế Đầu tư  ( combo full slides  6 chương )
Bảng 1 5. Mối tương quan giữa sản lượng và vốn đầu tư (Trang 45)
Sơ đồ 2-1. Đầu tư tác động mang tính hai mặt - Bài giảng -  kinh tế Đầu tư  ( combo full slides  6 chương )
Sơ đồ 2 1. Đầu tư tác động mang tính hai mặt (Trang 116)
Bảng 2-1. Cơ cấu GDP của Việt Nam  phân theo khu vực kinh tế - Bài giảng -  kinh tế Đầu tư  ( combo full slides  6 chương )
Bảng 2 1. Cơ cấu GDP của Việt Nam phân theo khu vực kinh tế (Trang 118)
Bảng 2-2. Cơ cấu GDP của Việt Nam phân theo thành phần kinh tế - Bài giảng -  kinh tế Đầu tư  ( combo full slides  6 chương )
Bảng 2 2. Cơ cấu GDP của Việt Nam phân theo thành phần kinh tế (Trang 120)
Bảng 2-3. Giá trị sản xuất công nghiệp Việt Nam - Bài giảng -  kinh tế Đầu tư  ( combo full slides  6 chương )
Bảng 2 3. Giá trị sản xuất công nghiệp Việt Nam (Trang 121)
Bảng 3-3. Cơ cấu vốn đầu tư giai - Bài giảng -  kinh tế Đầu tư  ( combo full slides  6 chương )
Bảng 3 3. Cơ cấu vốn đầu tư giai (Trang 181)
Bảng 3-4. Xu hướng đầu tư vào các - Bài giảng -  kinh tế Đầu tư  ( combo full slides  6 chương )
Bảng 3 4. Xu hướng đầu tư vào các (Trang 182)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm