Giới thiệu quy trình công nghệ sản xuất Nguyên vật liệu, sản phẩm Quy trình công nghệ sản xuất Thuyết minh quy trình công nghệ kèm dòng thải Phần 3.. Lựa chọn công nghệ xử lý Các
Trang 1BÀI TIỂU LUẬN CHỦ ĐỀ : HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ
MÁY GIẤY
Trang 2
MỤC LỤC
Phần 1 Giới thiệu chung
Phần 2 Giới thiệu quy trình công nghệ sản xuất
Nguyên vật liệu, sản phẩm
Quy trình công nghệ sản xuất
Thuyết minh quy trình công nghệ kèm dòng thải
Phần 3 Các vấn đề môi trường và đặc trưng nguồn thải
Phần 4 Lựa chọn công nghệ xử lý
Các phương án xử lý
Phân tích và lựa chọn công nghệ
Sơ đồ khối quy trình công nghệ xử lý
Thuyết minh quy trình
Các thông số thiết kế cơ bản
Hiệu suất xử lý, chất lượng sau khi xử lý
Giá thành
Phần 5 Kết luận
Trang 31 GI I THI U CHUNG Ớ Ệ
Ngành gi y là m t trong nh ng ngành đ ấ ộ ữ ượ c hình thành t r t ừ ấ
s m t i Vi t Nam, kho ng năm 284 ớ ạ ệ ả
Năm 1982, Nhà máy gi y Bãi B ng đi vào s n xu t v i công su t ấ ằ ả ấ ớ ấ
thi t k là 53.000 t n b t gi y/năm và 55.000 t n gi y/năm ế ế ấ ộ ấ ấ ấ
C n c hi n nay có trên 300 nhà máy s n xu t gi y và b t gi y (t ng ả ướ ệ ả ấ ấ ộ ấ ổ công ty gi y Vi t Nam 2006) ấ ệ
S n l ả ượ ng gi y toàn ngành (niên giám th ng kê 2005): ấ ố
- Năm 2000: 408,500t n ấ
- Năm 2005: 901,200 t n ấ
Quá trình s n xu t và ch bi n gi y phát sinh khá nhi u ả ấ ế ế ấ ề
n ướ c th i và các thành ph n đ c h i gây ô nhi m môi ả ầ ộ ạ ễ
tr ườ ng n u không đ ế ượ c x lý ử Vì vậy việc xử lý n ướ c th i ả ngành này c c kỳ quan tr ng ự ọ
Sau đây chúng em xin trình bày về “hệ thống xử lý nước thải nhà
máy giấy”
Trang 4a Nguyên liệu và sản phẩm
- Nguyên liệu là gỗ hoặc giấy đã qua sử dụng
- Trong sản xuất mới, nguyên liệu chính để làm giấy là sợi cellulose từ gỗ hoặc rơm rạ
- Ngoài ra còn dùng đến keo và các chất độn để chống lem mực
2 Giới thiệu quy trình công nghệ sản xuất
Trang 5Máy sản xuất giấy
Gỗ từ các loại cây dưới đây thích hợp để sản xuất giấy
Cây lá kim (cây gỗ mềm) Cây lá rộng (cây gỗ cứng)
Trang 6Hiện nay các sản phẩm vô cùng phong phú và được cải tiến nhiều hơn so với trước đây Từ đó mà chất lượng giấy ngày càng được nâng cao, đáp ứng được yêu cầu của người tiêu dùng
Trang 7b Quy trình sản xuất giấy
Lược đồ quy trình sản xuất giấy công nghiệp
11: Lô sấy, ép quang
12: Kiểm soát sản xuất
13: Ra cuộn
Trang 8C QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ KÈM DÒNG THẢI
Dòng thải rửa nguyên liệu chứa các chất hữu cơ hoà tan, cát, thuốc bảo vệ thực vật, vỏ cây v.v
Dòng thải của quá trình nấu và rửa sau nấu chứa phần lớn các chất hữu cơ hoà tan, các hoá chất và một phần xơ sợi
Dòng thải từ công đoạn tẩy của các nhà máy sản xuất bột giấy chứa các hợp chất hữu
cơ, chất gỗ hoà tan và một hợp chất tạo thành từ những chất thải với chất tẩy ở dạng độc hại Dòng thải này có độ màu, giá trị BOD và COD cao
Trang 9Dòng thải từ quá trình nghiền bột và sản xuất giấy chủ yếu chứa sợi xơ mịn, bột giấy
lơ lửng và các chất phụ gia như nhựa thông, phẩm màu, cao lanh
Mức độ ô nhiễm của dòng thải phụ thuộc vào loại gỗ và công nghệ sản xuất
Nước thải từ quy trình sản xuất giấy chủ yếu chứa bột giấy và các chất phụ gia Nó được tách ra từ quy trình sản xuất giấy trong quá trình khử nước và ép giấy
Trang 103 Các v n đ v môi tr ấ ề ề ườ ng và đ c ặ
tr ng ngu n th i ư ồ ả
Đ s n xu t ra m t t n gi y thành ph m, các nhà máy ph i s d ng ể ả ấ ộ ấ ấ ẩ ả ử ụkho ng 2 t n g và 100-350m3 n cả ấ ỗ ướ do công nghệ sản xuất lạc hậu Điều này không ch gây lãng phí ngu n n c ng t,mà cònỉ ồ ướ ọ thải ra sông, r ch l ng ạ ượ
n c th i kh ng l ướ ả ổ ồ
Doanh nghi p s n xu t gi y t i Vi t Nam ch y u là doanh nghi p v a ệ ả ấ ấ ạ ệ ủ ế ệ ừ
và nh , s nỏ ả xu t t i 75% l ng gi y c n c Các doanh nghi p này n m ấ ớ ượ ấ ả ướ ệ ằ
r i rác t i các đ a ph ng, do đó có nguy c gây ô nhi m t i các c s này ả ạ ị ươ ơ ễ ạ ơ ở
r t cao.ấ
Các nhà máy gi y và b t gi y sinh ra ch t th i d ng: n c th i, khí th i, ấ ộ ấ ấ ả ạ ướ ả ả
và ch t th i r nấ ả ắ
Trang 11NƯỚ C TH I Ả
B ng 2: Các ngu n n ả ồ ướ c th i khác nhau trong m t nhà máy s n xu t gi y ả ộ ả ấ ấ
và b t gi y ộ ấ
Sản xuất bột giấy Hơi ngưng khi phóng bột
Dịch đen bị rò rỉ hoặc bị tràn Nước làm mát ở các thiết bị nghiền đĩa Rửa bột giấy chưa tẩy trắng
Phân tách loại có chứa nhiều sơ, sạn và cát Nước rửa sau tẩy trắng có chứa chlorolignin Nước thải có chứa hypochlonite
Chuẩn bị phối liệu bột Rò rỉ các hóa chất/ phụ gia
Rửa sàn Xeo giấy Phân tách các loại từ máy làm sạch ly tâm có chứa sơ sạn và cát
Chất thải từ hô lưới có chứa xơ Dòng thải từ hồ bơm, quạt Phần nước lọc ra từ các thiết bị có chứa sơ, bột đá và các chất khác Khu vực phụ trợ Nước xả đáy
Nước ngưng tụ chưa được thu hồi Nước thải hoàn nguyên từ máy làm nền Nước làm mát từ máy nén khí
Thu hồi hóa chất Nước ngưng tụ từ máy hóa hơi
Dịch loãng từ thiết bị rửa cặn Nước bẩn ngưng đọng
Nước ngưng tụ từ thiết bị làm mát và từ hơi nước
Trang 12Trong các c s công nghi p gi y và b t gi y, n c th i th ng có đ ơ ở ệ ấ ộ ấ ướ ả ườ ộ
pH trung bình 9 - 11, ch s nhu c u ôxy sinh hoá (BOD), nhu c u oxy ỉ ố ầ ầhoá h c (COD) cao, có th lên đ n 700mg/l và 2.500mg/l Hàm l ng ọ ể ế ượ
ch t r n l l ng cao g p nhi u l n gi i h n cho phép ấ ắ ơ ử ấ ề ầ ớ ạ
Đ c bi t n c có ch a c kim lo i n ng, lignin (d ch đen), ph m màu, ặ ệ ướ ứ ả ạ ặ ị ẩxút, các ch t đa vòng th m Clo hoá là nh ng h p ch t có đ c tính sinh ấ ơ ữ ợ ấ ộthái cao và có nguy c gây ung th , r t khó phân hu trong môi tr ng.ơ ư ấ ỷ ườ
Trang 13B ng 3: Thành ph n n ả ầ ướ c th i c a m t s nhà máy ả ủ ố ố
gi y và b t gi y ấ ộ ấ
Trang 14Khí Th i ả
Quá trình nấu t o ra khí Hạ 2S có mùi r t khó ấ
ch u, methyl mercaptant, dimethyl sulphide và ịdimethyl-disulphide Các h p ch t này còn ợ ấ
đ c g i là t ng l ng l u huỳnh d ng kh ượ ọ ổ ượ ư ạ ử(TRS)
Quá trình t y tr ng b t gi yẩ ắ ộ ấ làm một lượng nhỏ clo phân t b rò rử ị ỉ
• Quá trình thu h i hóa ch t ồ ấ làm m t l ng ộ ượ
SO2 n ng đ cao cũng b thoát ra ngoài ồ ộ ị
• Các ô-xít l u huỳnh đ c sinh ra t các ư ượ ừnhiên li uệ
• Phát th i b i M t l ng nh b i cũng ả ụ ộ ượ ỏ ụ
đ c thoát ra khi c t m nh g ượ ắ ả ỗ
Trang 15CH T TH I R N Ấ Ả Ắ
Ch t th i r n g m bùn, tro, ch t th i g , t p sàng, ph n tách lo i ấ ả ắ ồ ấ ả ỗ ạ ầ ạ
t quá trình làm s ch ly tâm, cát và s n Ngu n chính c a bùn là ừ ạ ạ ồ ủ
c n c a b l ng, và c n t t ng làm khô c a tr m x lý n c th iặ ủ ể ắ ặ ừ ầ ủ ạ ử ướ ả
Trang 164 LỰA CHỌN CÔNG NGHỆ XỬ LÝ
a Các phương án xử lý
*Xử lý nước thải bằng phương pháp hóa lý
Phương pháp lắng
Phương pháp đông keo tụ hóa học
* Xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học
Trang 17B PHÂN TÍCH VÀ LỰA CHỌN CÔNG NGHỆ
- Dựa vào lưu lượng, thành phần tính chất nước thải
- Dựa vào tiêu chuẩn thải ra nguồn
- Dựa vào kinh phí đầu tư và tinh kinh tế của công trình
- Diện tích mặt bằng của hệ thống xử lý
- => Lựa chọn phương pháp xử lý sinh học
Trang 18C SƠ ĐỒ KHỐI QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ XỬ LÝ
Trang 19D CÁC THÔNG SỐ THIẾT KẾ CƠ BẢN
- Lưu lượng nước thải trung bình ngày đêm 4320m3/ngày đêm
Với diện tích khu xử lý nước thải nhà máy giấy dự tính là 1500m2, các hệ thống được tính toán như sau:
+ Phòng điều hành với S=10*6=160m2
+ Phòng thí nghiệm: S=5*5=25m2
+ Phòng chứa hóa chất, phụ kiện: s= 6*4=24m2
+ Hành lang, khuôn viên: s=10*2*10=200m2
Trang 20E HIỆU SUẤT XỬ LÝ, CHẤT LƯỢNG SAU KHI XỬ LÝ
- Hiêu suất xử lý cao: Đạt tới 80%
- Chất lượng sau khi xử lý: Nước thải đầu ra đạt tiêu chuẩn QCVN 12:2008 cột B
- Các thông số đầu vào và tiều chuẩn đầu ra của nước thải
STT Chỉ tiêu Đơn vị Thông số
đầu vào Tiêu chuẩn đầu ra (TCVN 5945-2005)
Trang 21F GIÁ THÀNH
- Chi phí xây dựng: 1.200.000.000 VND
- Tổng chi phí đầu tư: 2.200.000.000 VND
- Giá thành 1m3 nước thải: 1500 VND