Trắc nghiệm và đáp án kiểm toán cơ bảnTrắc nghiệm và đáp án kiểm toán cơ bảnTrắc nghiệm và đáp án kiểm toán cơ bảnTrắc nghiệm và đáp án kiểm toán cơ bảnTrắc nghiệm và đáp án kiểm toán cơ bản
Trang 1TỔNG HỢP ĐỀ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN + TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG MÔN KIỂM TOÁN CĂN BẢN 1
ĐỀ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN 1 Câu 1 Kiểm toán viên phát hiện sai sót trong BCTC để
nhằm: a Đưa ra biện pháp xử lý thích hợp đối với chủ
doanh nghiệp
b Tính toán lại số thuế phải nộp cho Nhà nước
c Kiến nghị cơ quan chủ quản có biện pháp xử lý hành chính
d Làm căn cứ đánh giá mức độ tin cậy của thông tin trên BCTC.
Câu 2 Ý kiến nhận xét “Ngoại trừ” được KTV đưa ra trong trường hợp:
a.Các thông tin trên Báo cáo tài chính phản ánh trung thực hợp lý (chấp nhận toàn phẩn)
b KTV có bất đồng ở mức độ lớn với Ban quản lý đơn vị về việc trình bày thông tin trên Báo cáo tài chính
c Phạm vi kiểm toán bị hạn chế ở phạm vi rộng
d.Phạm vi kiểm toán bị hạn chế ở phạm vi hẹp
Câu 3 Rủi ro phát hiện được KTV dự kiến là thấp thì khối lượng, phạm vi, thời gian kiểm toán cần thực hiện là a Ít hơn b Nhiều hơn
Câu 4 Quy mô, phạm vi, khối lượng công việc kiểm toán càng lớn thì:
a.Rủi ro kiểm toán càng cao
b.Rủi ro phát hiện càng cao
c.Rủi ro kiểm toán càng thấp
Trang 2d Rủi ro lấy mẫu
Câu 7 Đối tượng của kiểm toán hoạt động, kiểm toán tuân thủ và kiểm toán Báo cáo tài chính là như nhau a Đúng
Câu 10 Rủi ro phát hiện được dự kiến là thấp, nếu đã đánh
giá a RRTT và RRKS đều cao
Câu 12 Mục đích chủ yếu của KTV khi đánh giá rủi ro kiểm soát
là: a Đánh giá hiệu quả trong hoạt động Kiểm soát nội bộ
b.Đánh giá mức độ sai sót trọng yếu còn tồn tại trong các BCTC
c Lựa chọn phương pháp kiểm toán và xác định phạm vi áp dụng phương pháp kiểm toán.
d.Đánh giá rủi ro kiêm toán
Câu 13 Khách thể của cuộc kiểm toán là:
a.Báo cáo tài chính của đơn vị được kiểm toán
b.Người tiến hành công việc kiểm toán
c.Công ty kiểm toán
d Đơn vị được kiểm toán
Câu 14 Trong mọi trường hợp, Kiểm toán độc lập phải báo cáo kết quả kiểm toán với
a Chính phủ b Cơ quan thuế
Trang 3C Đơn vị được kiểm toán d Khách hàng kiểm toán Câu
15 KTV dựa trên kết quả đánh giá RRTT và RRKS để:
a Cân nhắc về tính hiệu quả trong KSNB của đơn vị được kiểm toán
b.Cân nhắc về mức trọng yếu của BCTC trong giai đoạn lập kế hoạch đã thích hợp chưa.
c Quyết định mức độ rủi ro phát hiện dự kiến
d.Quyết định mức độ rủi ro kiểm toán
Câu 16 Kiểm toán viên độc lập không được kiểm toán ở đơn vị mà anh ta có cổ phần vì:
a Không đảm bảo tồn trọng bí mật của khách hàng
b Không đảm bảo tính độc lập khách quan C Rủi ro tiềm
tàng của đơn vị khách hàng cao
d Rủi ro kiểm soát ở đơn vị khách hàng cao
Câu 17 Mục đích chủ yếu của kiểm toán độc lập báo cáo tài chính
là a Ngăn chặn, phát hiện và sửa chữa gian lận sai sót,
b Củng cố công tác quản lý đơn vị khách hàng
C Xác nhận mức độ tin cậy của báo cáo tài chính được kiểm toán
d Xác nhận về số thuế đơn vị phải nộp cho Nhà nước
Câu 18 Theo Luật Kiểm toán Nhà nước Việt Nam thì Kiểm toán Nhà
nước là a Công ty Kiểm toán do Nhà nước sở hữu
b.Một tổ chức do Quốc hội lập ra, hoạt động độc lập chỉ tuân theo Pháp luật
c Một cơ quan thuộc Chính phủ
d.Một bộ phận quản lý Nhà nước về kiểm toán độc lập tại Việt Nam
Câu 19 Hệ thống KSNB của đơn vị hoạt động càng hiệu quả thì khối lượng công việc kiểm toán sẽ
a Càng rộng
b Càng hẹp
Câu 20 Bằng chứng có mức tin cậy cao nhất là các chứng từ, tài
liệu: a Cung cấp trực tiếp cho KTV từ các nguồn độc lập từ bên
ngoài
b Có nguồn gốc từ bên ngoài nhưng đã qua xử lý bởi hệ thống kiểm soát nội bộ có hiệu lực của khách hàng
Trang 4c Của khách hàng với hệ thống kiểm soát nội bộ kém hiệu lực
d Thu thập trực tiếp bằng các phương pháp kỹ thuật của chính KTV độc lập
ĐỀ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN TỪNG CHƯƠNG
CHƯƠNG 1 + 2:
1 Kiểm toán viên độc lập không được kiểm toán ở đơn vị mà anh ta có cổ phần vì
A Không đảm bảo tính độc lập khách quan
B Không đảm bảo tôn trọng bí mật của khách hàng
C Rủi ro tiềm tàng của đơn vị khách hàng cao
D Tất cả các trường hợp trên
E Không phải một trong các trường hợp trên
2 Mục đích kiểm toán độc lập báo cáo tài chính là
A Ngăn chặn, phát hiện và sửa chữa gian lận sai sót
B Củng cố công tác quản lí đơn vị khách hàng
C Xác nhận mức độ tin cậy của báo cáo tài chính được kiểm toán
D Tất cả các trường hợp trên
E Không phải một trong các trường hợp trên
3 Cuộc kiểm toán độc lập có thể thực hiện bởi
A Kiểm toán viên nhà nước
B Kiểm toán viên nội bộ
C Bất kì người nào có đủ kỹ năng và khả năng
D Tất cả các trường hợp trên
E Không phải một trong các trường hợp trên
4 Kiểm toán có thể được khắc hoạ rõ nét nhất qua các chức năng
A Soát xét và điều chỉnh hoạt động quản lý
B Kiểm tra để xử lý vi phạm và quản lý
C Kiểm tra để tạo lập nền nếp tài chính kế toán
D Xác minh và bày tỏ ý kiến về hoạt động tài chính
E Tất cả các câu trên
5 Kiểm toán tạo nên niềm tin cho những người quan tâm đến thông tin kế toán Những người quan tâm ở đây là
Trang 5A Các cơ quan Nhà nước cần thông tin trung thực và phù hợp để điều tiết vĩ
6 Chức năng của kiểm toán thông tin là hướng vào việc đánh giá
A Tính hợp pháp của các tài liệu kế toán
B Tính hợp lý của các thông tin để tạo niềm tin cho những người quan tâm đến thông tin được kiểm toán
C Tính trung thực và hợp pháp của thông tin được kiểm tra
D Tình hình tuân thủ pháp luật, thể lệ, chế độ, của đơn vị được kiểm tra trong quá trình hoạt động
7 Mục đích (mục tiêu) của kiểm toán độc lập Báo cáo tài chính là
A Phát hiện các gian, lận sai sót
B Phát hiện và chấn chỉnh các khâu yếu trong quản lý
C Xác nhận độ tin cậy của Báo cáo tài chính
D Giúp các đơn vị thấy được những tồn tại, sai sót để sửa chữa để khắc phục, sửa chữa
E Tất cả các trường hợp trên đều đúng
F Không phải một trong các trường hợp trên
8 Kiểm toán độc lập phải báo cáo kết quả kiểm toán với
A Chính phủ
B Cơ quan thuế
C Đơn vị khách hàng
D Tất cả các trường hợp trên
E Không phải một trong các trường hợp trên
9 Báo cáo tài chính có thể kiểm toán bởi
A Kiểm toán viên nhà nước
B Kiểm toán viên nội bộ đơn vị
C Kiểm toán viên độc lập
D Tất cả các trường hợp trên
E Không phải một trong các trường hợp trên
Trang 610 Theo chuẩn mực Kiểm toán Việt Nam, trong khi thực hiện chức năng xác minh của Kiểm toán thì kiểm toán viên phải có trách nhiệm
A Phát hiện và báo cáo toàn bộ các gian lận và sai sót trong các báo cáo tài chính.
B Phát hiện toàn bộ các gian lận và sai sót trọng yếu
C Phát hiện toàn bộ sai sót trọng yếu nhưng không phải phát hiện những gian lận trọng yếu
D Ba câu đều sai
11 Kiểm toán góp phần nâng cao hiệu quả và năng lực quản lý, được thể hiện rõ nét trong chức năng của
A Kiểm toán hoạt động
B Kiểm toán báo cáo tài chính
C Kiểm toán tuân thủ
D Không của loại hình nào trong ba loại trên
12 Mục đích của Kiểm toán quy tắc là hướng vào đánh giá
A Các yếu tố, nguồn lực kinh tế của thực thể trên cơ sở những kế hoạch đặt ra.
B Tình hình tuân thủ pháp luật, thể lệ, chế độ của đơn vị được kiểm tra trong quá trình hoạt động
C Tình hình tài chính của đơn vị
D Hiệu quả và hiệu năng của đơn vị được kiểm tra
13 Một cuộc Kiểm toán được thiết kế để phát hiện ra những vi phạm luật pháp, các chế định của Nhà nước và các quy định của công ty chính là một cuộc Kiểm toán:
A Báo cáo tài chính
B Tuân thủ
C Hoạt động
D Tất cả các câu trên đều sai
14 Nếu Kiểm toán được phân thành Kiểm toán Nhà nước, Kiểm toán độc lập và Kiểm toán nội bộ thì tiêu chí phân loại phải là
Trang 715 Trong khi thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính, thước đo đúng sai của báo cáo tài chính là
A Các chuẩn mực kiểm toán
B Các chuẩn mực kế toán
C Các nguyên tắc chỉ đạo kiểm toán
D Tất cả các câu trên đều đúng
16 Kiểm toán tuân thủ thực hiện việc kiểm tra và báo cáo về sự tuân thủ của tổ chức được kiểm tra đối với
B Kiểm toán tính quy tắc
C Kiểm toán hoạt động
D Kiểm toán báo cáo tài chính
18 Cụm từ "khách thể kiểm toán" được sử dụng trong quản lý và chuyên ngành kiểm toán Vậy "khách thể kiểm toán” được sử dụng để đề cập đến
A Người tiến hành công việc kiểm toán
B Công ty kiểm toán
C Các báo cáo tài chính của đơn vị
D Các đơn vị được kiểm toán
19 Khách thể của Kiểm toán Nhà nước thường bao gồm
A Các dự án, công trình do Ngân sách Nhà nước đầu tư
B Các doanh nghiệp có phần vốn của Nhà nước; các tổ chức kinh tế; cơ quan quản lý của Nhà nước và các đoàn thể xã hội; và tài khoản cá nhân có nguồn
từ Ngân sách Nhà nước
C Các công ty tư nhân
D Bao gồm tất cả những câu trên
E Bao gồm a và b
20 Đối tượng thường xuyên và chủ yếu của kiểm toán hoạt động là
A Tính hiệu lực và hiệu quả của hoạt động quản lý
B Tính kinh tế của hoạt động quản lý
C Tính trung thực và hợp lý của các báo cáo tài chính
Trang 8D Bao gồm a và b
21 Lĩnh vực đặc trưng nhất của kiểm toán viên độc lập là:
A Kiểm toán tuân thủ
B Kiểm toán hoạt động
C Kiểm toán tài chính
D Lĩnh vực khác
22 Khách thể tự nguyện của các tổ chức Kiểm toán độc lập là
A Mọi doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế
B Bất cứ cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, hay cá nhân nào có yêu cầu
C Các doanh nghiệp Nhà nước
D Tất cả các câu trên đều đúng
23 Lĩnh vực đặc trưng nhất của Kiểm toán Nhà nước là
A Kiểm toán tuân thủ
B Kiểm toán hoạt động
C Kiểm toán tài chính
Trang 9C Bộ tài chính
D Quốc hội
27 Khi nói tới cụm từ "khách hàng kiểm toán" thì bạn phải hiểu ngay đó là thuật ngữ dành riêng cho khách thể của
A Kiểm toán nội bộ
B Kiểm toán Nhà nước
C Kiểm toán độc lập
D Cả ba loại trên
E Không phải cả ba loại trên
28 Tính độc lập của kiểm toán viên được đề cập cho
A Kiểm toán độc lập
B Kiểm toán nhà nước
C Kiểm toán nội bộ
D Kiểm toán báo cáo tài chính
E Tất cả kiểm toán báo cáo tài chính, kiểm toán tuân thủ và kiểm toán hoạt động.
F Tất cả các loại kiểm toán
G Không phải một trong các trường hợp trên
29 Kiểm toán viên phải phát hiện ra các gian lận, sai sót trong các báo cáo tài chính được kiểm toán nhằm mục đích
A Có biện pháp xử lý đối với chủ doanh nghiệp
B Thu thập các bằng chứng phục vụ cho mục đích kiểm toán của mình
C Kiến nghị với các cơ quan chức năng có biện pháp xử lý đối với chủ doanh nghiệp.
D Tất cả các trường hợp trên
E Không phải một trong các trường hợp trên
30 Báo cáo tài chính được xác nhận là đã phản ánh trung thực hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu có nghĩa là
A Báo cáo tài chính không còn tồn tại bất cứ sai sót nào
B Báo cáo tài chính không còn tồn tại bất cứ sai sót trọng yếu nào
C Không phải các trường hợp trên
D Tất cả các trường hợp trên đều đúng
Trang 10CHƯƠNG 3:
1 Khi kiểm toán khoản mục Hàng tồn kho, KTV nghi ngờ rằng số lượng hàng tồn
ở trong kho không đúng (ít hơn) sới số lượng trên sổ sách kế toán KTV đang nghi nghờ cơ sở dẫn liệu nào của số dư hàng tồn kho bị vi phạm?
vi phạm?
A Tính đúng kỳ
B Tính toán, đánh giá
Trang 11C Tính đầy đủ
D Tính phát sinh
6 Khi kiểm toán khoản mục hàng tồn kho, kiểm toán viên phát hiện có một lô nguyên vật liệu đã được ghi nhận vào sổ kế toán của đơn vị nhưng khi kiểm tra bộ chứng từ tương ứng của nghiệp vụ đó thì thấy rằng đó là lô nguyên vật liệu khách hàng gửi để thuê đơn vị gia công chế biến Như vậy KTV đang nghi ngờ cơ sở dẫn liệu nào của HTK bị vi phạm
A Tính đầy đủ
B Tính đúng đắn
C Tính phát sinh
D Tính có thật (Sự hiện hữu & Quyền và nghĩa vụ)
7 Khi kiểm toán chi phí trong kỳ, KTV phát hiện có một khoản chi phí
marketing đơn vị đang hạch toán vào TK 642 Như vậy KTV đang nghi ngờ cơ sở dẫn liệu nào bị vi phạm A Tính đầy đủ
B Tính đúng đắn
C Tính phát sinh
D Tính có thật (Sự hiện hữu & Quyền và nghĩa vụ)
8 Khi kiểm tra số liệu trình bày trên báo cáo tài chính, kiểm toán viên thấy rằng đơn vị đã lấy tổng cộng số dư trên sổ cái của TK 131 để trình bày thành chỉ tiêu Phải thu của khách hàng trong khi kiểm tra sổ kế toán chi tiết TK 131 thì thấy vẫn còn tồn tại cả số dư bên Có cuối kỳ Như vậy kế toán đơn vị đã vi phạm cơ sở dẫn liệu nào:
Trang 1211 Loại bằng chứng kiểm toán do kiểm toán viên quan sát đơn vị kiểm kê hàng tồn kho và ghi chép lại kết quả quá trình quan sát là loại nào sau đây:
B Do Khách hàng tạo lập và cung cấp
C Do Bên thứ 3 cung cấp
14 Hai yêu cầu đối với bằng chứng kiểm toán là ĐẦY ĐỦ VÀ thích hợp
15 Biểu hiện cụ thể của tính đầy đủ của bằng chứng kiểm toán là:
A Kích thước mẫu kiểm toán
B Thời gian kiểm toán cần thiết
C Kích thước mẫu và thời gian kiểm toán cần thiết
16 Các nhân tố ảnh hưởng đến tính đầy đủ của bằng chứng kiểm toán (có thể chọn nhiều đáp án)
A Mức độ của rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát
B Tính trọng yếu của thông tin được kiểm toán
C Hiệu lực của hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị
D Trình độ, kinh nghiệm và khả năng xét đoán của KTV
17 Kiểm toán viên sử dụng biên bản kiểm tra thuế do Cơ quan thuế phát hành làm bằng chứng kiểm toán Vì đây là tài liệu do cơ quan nhà nước phát hành nên KTV sẽ không cần chịu trách nhiệm về tài liệu này?
Trang 1319 Bằng chứng liên quan đến một cơ sở dẫn liệu có thể thể bù đắp cho việc thiếu bằng chứng liên quan đến CSDL khác?
B Trực tiếp chọn mẫu thực hiện kiểm kê hàng tồn kho của đơn vị
C Kiểm tra chứng từ chứng minh cho nguồn gốc của hàng tồn kho
D Tính toán lại giá trị hàng tồn trong kho
21 Muốn kiểm tra tính có thật của số dư phải thu của khách hàng, kỹ thuật nào sau đây sẽ mang lại bằng chứng có độ tin cậy cao nhất:
A Kiểm tra hồ sơ, tài liệu chứng minh nguồn gốc của các khoản phải thu
B Gửi thư xin xác nhận đối với các khoản phải thu khách hàng
C Tính toán lại giá trị các khoản nợ còn phải thu
D Đánh giá lại giá trị các khoản nợ còn phải thu cuối kỳ
22 Đơn vị mua một lô hàng và phải trả thêm cả chi phí vận chuyển, lưu kho, lưu bãi, kiểm nghiệm hàng hóa Để xác định xem đơn vị đã tính ra giá gốc của lô hàng nhập kho đúng không, KTV nên dùng kỹ thuật nào sau đây?
A Kỹ thuật kiểm tra tài liệu
B Tính toán lại
Trang 141 Phân loại Báo cáo kiểm toán theo thông tin được kiểm toán chúng ta có:
A Báo cáo kiểm toán về BCTC; Báo cáo kiểm toán về Kiểm toán hoạt động; Báo cáo kiểm toán về kiêm toán tuân thủ
B Báo cáo kiểm toán do KTV độc lập lập; Báo cáo kiểm toán do KTV nội bộ lập; Báo cáo kiểm toán do KTV nhà nước lập C Tất cả các đáp án trên đều đúng
D Tất cả các đáp án trên đều sai
2 Phân loại Báo cáo kiểm toán theo chủ thể kiểm toán chúng ta có:
A Báo cáo kiểm toán về BCTC; Báo cáo kiểm toán về Kiểm toán hoạt động; Báo cáo kiểm toán về kiêm toán tuân thủ
B Báo cáo kiểm toán độc lập; Báo cáo kiểm toán nội bộ; Báo cáo kiểm toán nhà nước
C Tất cả các đáp án trên đều đúng
D Tất cả các đáp án trên đều sai
3 Nội dung cốt lõi nhất trong báo cáo kiểm toán là:
A Đoạn mở đầu (đoạn giới thiệu) về báo cáo kiểm toán
B Trách nhiệm của Ban giám đốc đơn vị được kiểm toán
C Trách nhiệm của Kiểm toán viên
D Ý kiến của Kiểm toán viên về thông tin được kiểm toán
4 Người chịu trách nhiệm đối với ý kiến kiểm toán trong báo cáo kiểm
toán: a - Ban giám đốc đơn vị được kiểm toán b - Kiểm toán viên c - Không phải a hay b d - Cả a và b
Trang 155 Ngày lập báo cáo kiểm toán có thể trước ngày ký báo cáo tài chính của đơn vị khách hàng:
A Đúng
B Sai
6 Người chịu trách nhiệm lập và trình bày báo cáo tài chính trung thực hợp lý là:
a - Kiểm toán viên thực hiện cuộc kiểm toán BCTC
b - Ban giám đốc đơn vị được kiểm toán c - Không phải a
hoặc b d - Cả a và b
7 Trong báo cáo kiểm toán, KTV sẽ công bố việc tuân thủ các chuẩn mực nào?
A Chuẩn mực kế toán
B Chuẩn mực kiểm toán
C Chuẩn mực kế toán và chuẩn mực kiểm toán
8 Theo quy định của Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam, một báo cáo kiểm toán có mấy chữ ký của KTV:
A Một chữ ký
B Hai chữ ký
C Ba chữ ký
9 Có mấy dạng ý kiến nhận xét của KTV về báo cáo tài chính:
A 3 dạng gồm: Dạng chấp nhận toàn phần; dạng ngoại trừ; dạng trái ngược
B 3 dạng gồm: Dạng chấp nhận toàn phần; dạng ngoại trừ; dạng từ chối
C 4 dạng gồm: Dạng chấp nhận toàn phần; dạng ngoại trừ; dạng từ chối; Dạng trái ngược
D Không phải một trong các trường hợp trên.
10 Nhận định nào sau đây là đúng
A BCTC trước kiểm toán còn tồn tại sai sót trọng yếu thì KTV sẽ không thể đưa ra ý kiến chấp nhận toàn phần
B BCTC trước kiểm toán còn tồn tại sai sót trọng yếu thì KTV vẫn có thể đưa
ra ý kiến chấp nhận toàn phần
Trang 16C BCTC trước kiểm toán còn tồn tại sai sót trọng yếu thì KTV chỉ có thể đưa
ra ý kiến dạng ngoại trừ hoặc trái ngược
D BCTC trước kiểm toán còn tồn tại sai sót trọng yếu thì KTV chỉ có thể đưa
ra ý kiến dạng ngoại trừ hoặc từ chối
11 Nhận định nào sau đây là đúng?
A BCTC sau kiểm toán vẫn còn tồn tại sai sót trọng yếu thì KTV có thể sẽ đưa
ra ý kiến kiểm toán dạng ngoại trừ hoặc từ chối
B BCTC sau kiểm toán vẫn còn tồn tại sai sót trọng yếu thì KTV có thể sẽ đưa
ra ý kiến kiểm toán dạng ngoại trừ hoặc trái ngược
C BCTC sau kiểm toán vẫn còn tồn tại sai sót trọng yếu thì KTV có thể sẽ đưa
ra ý kiến kiểm toán dạng ngoại trừ hoặc chấp nhận toàn phần
12 Nhận định nào sau đây là đúng?
A Khi KTV bị giới hạn về phạm vi kiểm toán, KTV có thể phải đưa ra báo cáo kiểm toán dạng chấp nhận toàn phần hoặc từ chối
B Khi KTV bị giới hạn về phạm vi kiểm toán, KTV có thể phải đưa ra báo cáo kiểm toán dạng chấp nhận toàn phần hoặc trái ngược
C Khi KTV bị giới hạn về phạm vi kiểm toán, KTV có thể phải đưa ra báo cáo kiểm toán dạng ngoại trừ hoặc từ chối
D Khi KTV bị giới hạn về phạm vi kiểm toán, KTV có thể phải đưa ra báo cáo kiểm toán dạng ngoại trừ hoặc trái ngược
13 Khi bị giới hạn về phạm vi kiểm toán, KTV có thể sẽ phải đưa ra báo cáo kiểm toán dạng nào sau đây:
A Dạng chấp nhận toàn phần
B Dạng trái ngược
C Dạng từ chối đưa ra ý kiến
14 Khi bị giới hạn về phạm vi kiểm toán, KTV có thể sẽ phải đưa ra báo cáo kiểm toán dạng nào sau đây:
A Dạng chấp nhận toàn phần
B Dạng trái ngược
C Dạng ngoại trừ
Trang 1715 Khi BCTC còn tồn tại sai sót trọng yếu, KTV có thể sẽ phải đưa ra báo cáo kiểm toán dạng nào sau đây:
A Dạng chấp nhận toàn phần
B Dạng ngoại trừ
C Dạng từ chối
16 Khi đơn vị được kiểm toán đã sửa chữa hết các sai sót trọng yếu được KTV chỉ
ra thì KTV có thể đưa ra báo cáo dạng nào sau đây?
A Ngoại trừ
B Trái ngược
C Từ chối
D Chấp nhận toàn phần
17 Điều kiện để đưa ra ý kiến dạng chấp nhận toàn phần là:
a - Phạm vi kiểm toán không bị giới hạn
b - Các bằng chưng thu thập được cho thấy BCTC không còn tồn tại các sai sót trọng yếu
c - Phạm vi kiểm toán có thể bị giới hạn và các bằng chứng cho thấy BCTC không còn tồn tại các Sai sót trọng yếu
d - A + B
18 Điều kiện đưa ra ý kiến dạng trái ngược:
A Trên BCTC còn tồn tại sai sót trọng yếu
B Trên BCTC còn tồn tại sai sót trọng yếu và các sai sót này đã ảnh hưởng lan tỏa đến tổng thể BCTC
C Tồn tại giới hạn về phạm vi kiểm toán ở mức độ lớn
D Báo cáo tài chính không còn tồn tại sai sót trọng yếu
19 Điều kiện đưa ra ý kiến dạng ngoại trừ
A Trên BCTC còn tồn tại sai sót trọng yếu và các sai sót này
chưa ảnh hưởng lan tỏa đến tổng thể BCTC
Trang 18B Tồn tại giới hạn về phạm vi kiểm toán ở mức độ lớn C Báo
cáo tài chính không còn tồn tại sai sót trọng yếu
20 Điều kiện đưa ra ý kiến dạng từ chối:
a- Trên BCTC còn tồn tại sai sót trọng
A Kiểm soát nội bộ của đơn vị được kiểm toán có độ tin cậy càng cao thì KTV cần phải mở rộng phạm vi kiểm toán và tăng khối lượng công việc kiểm toán
B Kiểm soát nội bộ của đơn vị được kiểm toán có độ tin cậy càng thấp thì KTV cần phải mở rộng phạm vi kiểm toán và tăng khối lượng công việc kiểm toán
C Kiểm soát nội bộ của đơn vị được kiểm toán có độ tin cậy càng thấp thì KTV cần phải tăng thời gian và chi phí kiểm toán
2.Trách nhiệm của KTV trong cuộc kiểm toán BCTC là?
A Lập và trình bày báo cáo tài chính trung thực và hợp lý
B Xem xét tính hợp lý và đánh giá ảnh hưởng của việc sử dụng giả định hoạt động liên tục của đơn vị khi lập và trình bày báo cáo tài chính
C Lập và trình bày BCTC thỏa mãn yêu cầu về giả định hoạt động liên tục
3 Việc lập và trình bày BCTC thỏa mãn yêu cầu về giả định hoạt động liên tục, tuân thủ khuôn khổ về lập và trình bày BCTC và các quy định khác có liên quan (nếu có) là trách nhiệm của?
A Kiểm toán viên và doanh nghiệp kiểm toán
B Ban giám đốc đơn vị được kiểm toán
C Cơ quan quản lý Nhà nước
4 Trường hợp tồn tại các yếu tố không chắc chắn trọng yếu liên quan đến khả năng hoạt động liên tục tại đơn vị được kiểm toán, KTV phải trình bày vấn đề này trong đoạn nào của báo cáo kiểm toán để thông báo với người sử dụng thông tin?
Trang 19A Không cần trình bày gì về vấn đề này trên báo cáo kiểm toán
B KTV phải trình bày vấn đề này trong đoạn “Vấn đề cần nhấn mạnh” trong báo cáo kiểm toán
C KTV phải trình bày vấn đề này trong đoạn “Vấn đề khác” trong báo cáo kiểm toán
5 Nhận định nào sau đây là đúng?
A Kiểm soát nội bộ của đơn vị được kiểm toán có độ tin cậy càng cao thì KTV cần phải mở rộng phạm vi kiểm toán và tăng khối lượng công việc kiểm toán
B Kiểm soát nội bộ của đơn vị được kiểm toán có độ tin cậy càng thấp thì KTV cần phải mở rộng phạm vi kiểm toán và tăng khối lượng công việc kiểm toán.
C Kiểm soát nội bộ của đơn vị được kiểm toán có độ tin cậy càng thấp thì KTV cần phải thu hẹp phạm vi kiểm toán và giảm bớt khối lượng công việc kiểm toán
6 Nhận định nào sau đây là đúng?
A Cơ cấu của kiểm soát nội bộ bao gồm: Môi trường kiểm soát; Quy trình đánh giá rủi ro và các hoạt động kiểm soát
B Cơ cấu của kiểm soát nội bộ bao gồm: Môi trường kiểm soát; Quy trình đánh giá rủi ro và các hoạt động giám sát của đơn vị
C Cơ cấu của kiểm soát nội bộ bao gồm: Môi trường kiểm soát; Quy trình đánh giá rủi ro; Các hoạt động kiểm soát; các hoạt động giám sát của đơn vị
D Cơ cấu của kiểm soát nội bộ bao gồm: Môi trường kiểm soát; Quy trình đánh giá rủi ro; Các hoạt động kiểm soát; Hệ thống thông tin và truyền thông; Các hoạt động giám sát
7 Nếu báo cáo tài chính được lập trên cơ sở hoạt động liên tục nhưng theo xét đoán của kiểm toán viên, việc Ban Giám đốc đơn vị được kiểm toán sử dụng giả định này là không phù hợp thì kiểm toán viên phải đưa ra ý kiến kiểm toán nào sau đây?
A Báo cáo kiểm toán dạng chấp nhận toàn phần
B Báo cáo kiểm toán dạng ngoại trừ
C Báo cáo kiểm toán dạng trái ngược
D Báo cáo kiểm toán dạng từ chối
8.Trách nhiệm xây dựng và duy trì các quá trình kiểm soát ở đơn vị là trách nhiệm của?
A Kiểm toán viên và doanh nghiệp kiểm toán
B Đơn vị được kiểm toán
C Cơ quan nhà nước
9.Nhận định nào sau đây là sai?
Trang 20A Rủi ro kiểm soát có thể bằng không nếu như đơn vị được kiểm toán có một
10 Nhận định nào sau đây là đúng?
A Hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị được kiểm toán có hiệu lực mạnh thì KTV sẽ đánh giá rủi ro kiểm soát ở mức độ cao
B Hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị được kiểm toán có hiệu lực mạnh thì KTV sẽ đánh giá rủi ro kiểm soát ở mức độ không cao
C Hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị được kiểm toán có hiệu lực yếu thì KTV sẽ đánh giá rủi ro kiểm soát ở mức độ không cao
GIAN LẬN VÀ SAI SÓT TRỌNG YẾU 1.Khi xét đoán tính trọng yếu, KTV phải xét đoán dựa trên các khía cạnh nào sau đây?
A Quy mô của sai sót
B Bản chất của sai sót
C Quy mô và bản chất của sai sót
D Không phải một trong các đáp án trên
2 Chủ thể thực hiện hành vi gian lận có thể là những ai?
A Hội đồng quản trị, Ban giám đốc
B Hội đồng quản trị, Ban giám đốc và các nhân viên trong đơn vị
C Hội đồng quản trị, Ban giám đốc, các nhân viên và bên thứ ba
D Bên thứ ba có liên quan đến đơn vị
3 Khi tồn tại áp lực cao đối với Ban Giám đốc hoặc nhân sự điều hành để đạt được các mục tiêu tài chính mà Ban quản trị đặt ra (bao gồm các chính sách khen thưởng theo doanh thu hay tỷ suất lợi nhuận) thì:
A Khả năng trên BCTC tiềm ẩn nhiều sai sót do gian lận hơn
B Khả năng trên BCTC tiềm ẩn ít sai sót do gian lận hơn
C Không ảnh hưởng gì đến khả năng tiềm ẩn sai sót do gian lận trên BCTC
4 Mục đích của hành vi gian lận là
Trang 21A Mang lại lợi ích cho toàn bộ đơn vị và các bên có quyền và lợi ích liên quan
B Mang lại lợi ích cho bản thân nhóm người gây ra hành vi gian lận
C Không phải một trong các đáp án trên
5 Khi xét đoán về các vấn đề trọng yếu, KTV sẽ xem xét không chỉ dựa trên nhu cầu chung về thông tin tài chính của những người sử dụng thông tin như các nhà đầu tư, ngân hàng, chủ nợ mà sẽ xem xét đến nhu cầu của tất cả những người sử dụng thông tin trên BCTC cho dù nhu cầu của họ có nhiều khác biệt so
với phần lớn những người sử dụng thông tin trên báo cáo tài chính?
A Đúng
B Sai
6 Khi Ban giám đốc đơn vị được kiểm toán có dấu hiệu cho thấy thiếu tính chính trực hoặc năng lực quản lý còn yếu kém thì khả năng tồn tại sai sót do gian lận hoặc nhầm lẫn trên báo cáo tài chính sẽ:
A Cao hơn
B Thấp hơn
C Cao hơn hoặc thấp hơn
D Không phải một trong các đáp án trên
7 Việc ngăn chặn, phát hiện và xử lý gian lận, sai sót là trách nhiệm trực tiếp của?
A Kiểm toán viên
B Bản thân đơn vị được kiểm toán
C Không phải một trong các đáp án nêu trên 8.Sai sót do gian lận luôn luôn là sai sót trọng yếu?
A Đúng
B Sai
9 Khi tồn tại áp lực cao đối với Ban Giám đốc nhằm đáp ứng các yêu cầu hoặc kỳ vọng của các bên thứ ba chẳng hạn nhu cầu huy động thêm các nguồn tài trợ dưới hình thức cho vay hoặc góp vốn nhằm giữ vững khả năng cạnh tranh thì:
A Khả năng trên BCTC tiềm ẩn nhiều sai sót do gian lận hơn
B Khả năng trên BCTC tiềm ẩn ít sai sót do gian lận hơn
C Không ảnh hưởng gì đến khả năng tiềm ẩn sai sót do gian lận trên BCTC
10 Sự yếu kém về đạo đức trong thành viên Ban Giám đốc là thuộc về yếu tố nào dẫn đến rủi ro có gian lận sau đây:
A Động cơ hoặc áp lực phải thực hiện hành vi gian lận
B Cơ hội thực hiện hành vi gian lận
Trang 22C Thái độ hoặc khả năng biện minh cho hành vi gian lận
11 Khi kiểm toán viên đã xác định được mức trọng yếu đối với tổng thể báo cáo tài chính thì sẽ không được thay đổi mức trọng yếu này trong suốt cuộc kiểm toán?
A Đúng
B Sai
12 Mức trọng yếu thực hiện sẽ luôn luôn?
A Cao hơn mức trọng yếu đối với tổng thể báo cáo tài chính
B Thấp hơn mức trọng yếu đối với tổng thể báo cáo tài chính
C Có thể cao hơn hoặc thấp hơn mức trọng yếu đối với tổng thể BCTC tùy vào từng hoàn cảnh cụ thể
13 Tồn tại sự căng thẳng trong mối quan hệ giữa Ban Giám đốc với doanh nghiệp kiểm toán hiện tại hoặc doanh nghiệp kiểm toán tiền nhiệm chẳng hạn như Ban Giám đốc có hành vi khống chế kiểm toán viên, hạn chế phạm vi kiểm toán, việc lựa chọn hoặc tiếp xúc với nhân viên được phân công để tham gia hoặc tư vấn cho cuộc kiểm toán thuộc về yếu tố nào dẫn đến rủi ro có gian lận sau đây:
A Động cơ hoặc áp lực phải thực hiện hành vi gian lận
B Cơ hội thực hiện hành vi gian lận
C Thái độ hoặc khả năng biện minh cho hành vi gian lận
14 Sự quan tâm của Ban Giám đốc trong việc sử dụng các biện pháp không phù hợp để làm giảm lợi nhuận báo cáo vì các lý do liên quan đến thuế là thuộc về yếu tố nào dẫn đến rủi ro có gian lận sau đây:
A Động cơ hoặc áp lực phải thực hiện hành vi gian lận
B Cơ hội thực hiện hành vi gian lận
C Thái độ hoặc khả năng biện minh cho hành vi gian lận
15.Kiểm toán viên phải áp dụng khái niệm mức trọng yếu trong các giai đoạn nào của cuộc kiểm toán sau đây:
A Trong giai đoạn lập kế hoạch
B Trong giai đoạn lập kế hoạch và thực hiện kiểm toán
C Trong cả ba giai đoạn của cuộc kiểm toán: Lập kế hoạch; Thực hiện và Kết thúc kiểm toán
D Trong giai đoạn lập kế hoạch và kết thúc kiểm toán
16.Khi trên BCTC tồn tại những nghiệp vụ có giá trị bất thường hoặc rất phức tạp, đặc biệt là những nghiệp vụ phát sinh gần thời điểm kết thúc kỳ kế toán thì
A Khả năng trên BCTC tiềm ẩn nhiều sai sót do gian lận hơn
Trang 23B Khả năng trên BCTC tiềm ẩn ít sai sót do gian lận hơn
C Không ảnh hưởng gì đến khả năng tiềm ẩn sai sót do gian lận trên BCTC
17.Các yếu tố dẫn đến rủi ro có gian lận
A Động cơ hoặc áp lực phải thực hiện hành vi gian lận, một cơ hội rõ ràng để thực hiện điều đó
B Động cơ hoặc áp lực phải thực hiện hành vi gian lận và việc hợp lý hoá hành
vi gian lận (Khả năng có thể biện minh cho hành vi gian lận)
C Động cơ hoặc áp lực phải thực hiện hành vi gian lận, một cơ hội rõ ràng để thực hiện điều đó và việc hợp lý hoá hành vi gian lận (Khả năng có thể biện minh cho hành vi gian lận (khả năng có thể biện minh cho hành vi gian lận)
D Không phải một trong các đáp án nêu trên
18.Sai sót do nhầm lẫn (vô ý) luôn luôn là một sai sót không trọng yếu?
A Đúng
B Sai
19.Dù kiểm toán viên có nghi ngờ hoặc trong một số ít trường hợp xác định được
có gian lận xảy ra nhưng Kiểm toán viên có được đưa ra quyết định pháp lý về việc có gian lận thực sự hay không?
21.Tính chất của hành vi gian lận là
A Cố ý (có chủ ý)
B Vô ý (không cố ý)
Trang 24C Có thể là cố ý hoặc có thể là vô ý
22.Khi sự ổn định tài chính hay khả năng sinh lời bị ảnh hưởng bởi tình hình kinh
tế, ngành nghề kinh doanh hay điều kiện hoạt động của đơn vị thì:
A Khả năng trên BCTC tiềm ẩn nhiều sai sót do gian lận hơn
B Khả năng trên BCTC tiềm ẩn ít sai sót do gian lận hơn
C Không ảnh hưởng gì đến khả năng tiềm ẩn sai sót do gian lận trên BCTC
23.Khi các thông tin cho thấy tình hình tài chính cá nhân của Ban Giám đốc hoặc Ban quản trị (tiền lương hoặc thù lao) bị ảnh hưởng bởi kết quả hoạt động của doanh nghiệp/giá chứng khoán thì:
A Khả năng trên BCTC tiềm ẩn nhiều sai sót do gian lận hơn
B Khả năng trên BCTC tiềm ẩn ít sai sót do gian lận hơn
C Không ảnh hưởng gì đến khả năng tiềm ẩn sai sót do gian lận trên BCTC
24.Để xác định mức trọng yếu đối với tổng thể báo cáo tài chính, Kiểm toán viên phải sử dụng các xét đoán chuyên môn khi xác định tỷ lệ phần trăm (%) áp dụng cho tiêu chí đã lựa chọn (như Doanh thu; Lợi nhuận; Tổng tài sản ) Hai yếu tố về tỷ lệ % và tiêu chí được lựa chọn này?
A Không có mối quan hệ gì với nhau
B Thường có mối quan hệ tỷ lệ nghịch tức là nếu tiêu chí được lựa chọn càng nhỏ thì thì lệ % được sử dụng càng lớn
C Thường có mối quan hệ tỷ lệ thuận tức là nếu tiêu chí được lựa chọn càng nhỏ thì thì lệ % được sử dụng càng nhỏ
25.Khi hoạt động giám sát của Ban quản trị đối với báo cáo tài chính và kiểm soát nội bộ kém hiệu quả thì sẽ tạo ra yếu tố nào dẫn đến tiềm ẩn gian lận trên BCTC:
A Động cơ hoặc áp lực phải thực hiện hành vi gian lận
B Cơ hội thực hiện hành vi gian lận
C Thái độ hoặc khả năng biện minh cho hành vi gian lận
MỨC ĐỘ RỦI RO
1 Khi KTV đã xác định được mức độ rủi ro tiềm tàng là cao và rủi ro kiểm soát
ở mức trung bình thì KTV cần phải dự kiến mức độ rủi ro phát hiện ở mức nào?
A Cao
Trang 25B Thấp
C Trung bình
2 Phạm vi kiểm toán càng được mở rộng thì
A Rủi ro phát hiện càng cao
B Rủi ro phát hiện càng thấp
C Không ảnh hưởng gì đến mức độ rủi ro phát hiện
3 Khi đánh giá rủi ro tiềm tàng, KTV sẽ đánh giá theo trình tự nào sau đây?
A Từ trên xuống dưới hay từ đỉnh đến đáy
B Từ dưới lên trên hay từ đáy lên đến đỉnh
4 Tính chất phức tạp, phạm vi và tính hiệu quả của hệ thống điện toán hay các phương tiện, thiết bị thông tin tính toán áp dụng trong DN là yếu tố ảnh hưởng đến loại rủi ro nào sau đây?
A Rủi ro tiềm tàng
B Rủi ro kiểm soát
C Rủi ro phát hiện
5 Nhận định nào sau đây là đúng?
A Khi KTV dự kiến mức độ rủi ro phát hiện là thấp thì KTV cần phải mở rộng phạm vi kiểm toán
B Khi KTV dự kiến mức độ rủi ro phát hiện là cao thì KTV cần phải mở rộng phạm vi kiểm toán
C Khi KTV dự kiến mức độ rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát là thấp thì KTV cần phải mở rộng phạm vi kiểm toán
6 Rủi ro nào là loại rủi ro tiềm ẩn, vốn có do khả năng từng nghiệp vụ, từng
khoản mục trong báo cáo tài chính chứa đựng sai sót trọng yếu (khi tính riêng rẽ hoặc tính gộp), trước khi xem xét đến tính hiệu lực, hiệu quả của hệ thống KSNB?
Trang 26B Dự kiến khối lượng công việc kiểm toán ít, phạm vi kiểm toán có thể được thu hẹp, thời gian và chi phí ít
C Rủi ro tiềm tàng không ảnh hưởng gì đến việc lập kế hoạch kiểm toán
8 Rủi ro kiểm toán bao gồm các bộ phận rủi ro nào sau đây?
A Rủi ro tiềm tàng và rui ro kiểm soát
B Rủi ro tiềm tàng và rủi ro phát hiện
C Rủi ro tiềm tàng, rủi ro kiểm soát và rủi ro phát hiện
9 Tính chất mới mẻ và phức tạp của các loại giao dịch là nhân tố ảnh hưởng đến loại rủi ro nào sau đây?
A Rủi ro tiềm tàng
B Rủi ro kiểm soát
C Rủi ro phát hiện
10.Khi kiểm toán viên đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu trên BCTC, Bản chất
bộ phận, khoản mục cấu thành BCTC là yếu tố ảnh hưởng đến loại rủi ro nào sau đây?
Trang 27B (2) Trình độ và kinh nghiệm của KTV
C (3) Phạm vi kiểm toán và phương pháp kiểm toán
D (4) Ngành nghề, lĩnh vực hoạt động của khách hàng
E (1) + (2) + (3)
F (2) + (3) + (4)
G (2) + (3)
14 Nhận định nào sau đây là đúng?
A Mức độ rủi ro phát hiện dự kiến luôn có mối quan hệ ngược chiều với mức
17.Nhận định nào sau đây là đúng?
A Rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát phụ thuộc vào kiểm toán viên và cuộc kiểm toán
B Rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát tồn tại độc lập với KTV và cuộc kiểm toán
C Rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát càng cao thì KTV có thể thu hẹp phạm
vi thực hiện cuộc kiểm toán
18.Khi KTV đã xác định được mức độ rủi ro tiềm tàng là thấp và rủi ro kiểm soát
ở mức cao thì KTV cần phải dự kiến mức độ rủi ro phát hiện ở mức nào?
A Cao
B Thấp
Trang 28C Trung bình
19.Nhận định nào sau đây là đúng?
A Rủi ro kiểm soát là khó tránh khỏi cho dù doanh nghiệp có một hệ thống kiểm soát nội bộ hoàn hảo
B Rủi ro kiểm soát có thể bằng 0 nếu doanh nghiệp có một hệ thống kiểm soát nội bộ hoàn hảo
C Khi rủi ro kiểm soát cao thì kiểm toán viên có thể giảm khối lượng công việc kiểm toán
20.Nhận định nào sau đây là đúng?
A Trong một cuộc kiểm toán, mức trọng yếu và rủi ro kiểm toán luôn có mối quan hệ tỷ lệ thuận
B Trong một cuộc kiểm toán, mức trọng yếu & rủi ro kiểm toán luôn có mối quan hệ tỷ lệ nghịch
C Trong một cuộc kiểm toán, nếu KTV xác định mức trọng yếu có thể được chấp nhận tăng lên thì rủi ro kiểm toán cũng sẽ càng tăng lên
21 Trình độ, kinh nghiệm và khả năng xét đoán nghề nghiệp của KTV càng tốt thì?
A Rủi ro phát hiện càng cao
B Rủi ro phát hiện càng thấp
C Không ảnh hưởng gì đến mức độ rủi ro phát hiện
22.Phương pháp kiểm toán càng khoa học thì?
A Rủi ro phát hiện càng cao
B Rủi ro phát hiện càng thấp
C Không ảnh hưởng gì đến mức độ rủi ro phát hiện
23.Khi KTV đánh giá rằng Rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát ở mức độ rất thấp thì KTV có thể không cần thực hiện các thử nghiệm cơ bản đối với các nghiệp vụ và số dư trọng yếu?
A Đúng
B Sai
24.Nhận định nào sau đây là đúng?
A Khi rủi ro kiểm soát được đánh giá là cao thì KTV cần phải mở rộng phạm
vi kiểm toán, tăng khối lượng công việc kiểm toán
B Khi rủi ro kiểm soát được đánh giá là thấp thì KTV cần phải mở rộng phạm vi
kiểm toán, tăng khối lượng công việc kiểm toán
Trang 29C Khi rủi ro kiểm soát được đánh giá là không cao thì KTV cần phải mở rộng phạm vi kiểm toán, tăng khối lượng công việc kiểm toán
25.Số lượng và chất lượng của hệ thống nhân lực tham gia kiểm soát trong doanh nghiệp là nhân tố ảnh hưởng đến loại rủi ro nào sau đây?
A Rủi ro tiềm tàng
B Rủi ro kiểm soát
C Rủi ro phát hiện
26.KTV có thể đánh giá RRKS là cao đối với cơ sở dẫn liệu của BCTC trong
trường hợp nào sau đây?
A Hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị không đầy đủ và không hiệu quả
B Hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị được đánh giá là tốt
C KTV không có đầy đủ cơ sở để đánh giá sự thích hợp, đầy đủ và hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ của doanh nghiệp.
A (1) Mở rộng hoặc thực hiện thêm các thử nghiệm kiểm soát để chứng minh cho việc giảm mức độ rủi ro kiểm soát đã được đánh giá
B (2) Giảm RRPH bằng cách mở rộng phạm vi kiểm toán của những thủ tục kiểm toán kiểm tra chi tiết đã dự kiến
C (3) Tăng RRPH bằng cách mở rộng phạm vi kiểm toán của những thủ tục kiểm toán kiểm tra chi tiết đã dự kiến