Câu (này đáp án phải như này) Công ty cổ phần có quyền phát hành .... để huy động vốn Chọn một câu trả lời: a. Cổ phần, trái phiếu b. Cổ phần, trái phiếu và các loại chứng khoán khác của công ty Câu trả lời đúng c. Cổ phần d. Trái phiếu ĐỀ 6127 Câu 1: Trường hợp chủ doanh nghiệp tư nhân chết thì… A. Phá sản doanh nghiệp tư nhân B. Người thừa kế hoặc một trong những người thừa kế theo di chúc hoặc theo pháp luật là chủ doanh nghiệp tư nhân theo thỏa thuận giữa những người thừa kế (Đ) C. Bán doanh nghiệp tư nhân cho tổ chức, cá nhân khác. D. Giải thể doanh nghiệp tư nhân Câu 2: Hội đồng thành viên của công ty hợp danh bầu … làm Chủ tịch Hội đồng thành viên, đồng thời kiêm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc công ty nếu Điều lệ công ty không có quy định khác. A. Một hoặc một số thành viên B. Một thành viên hợp danh (Đ) C. Một thành viên góp vốn D. Một thành viên Câu 3: Trường hợp cổ đông là cá nhân chết thì người thừa kế theo di chúc hoặc theo pháp luật của cổ đông đó … A. Trở thành cổ đông của công ty nếu được Đại hội đồng cổ đông chấp thuận. B. Trở thành cổ đông của công ty nếu được Hội đồng quản trị chấp thuận. C. Không thể trở thành cổ đông của công ty. D. Trở thành cổ đông của công ty. (Đ) Câu 6: … có thể tách bằng cách chuyển một phần tài sản, quyền và nghĩa vụ, thành viên, cổ đông của công ty hiện có để thành lập một hoặc một số công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần mới mà không chấm dứt tồn tại của công ty bị tách. A. Doanh nghiệp tư nhân và công ty cổ phần B. Doanh nghiệp tư nhân C. Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần (Đ) D. Công ty hợp danh Câu 15: … có quyền quyết định cao nhất của hợp tác xã. A. Giám đốc hoặc Tổng giám đốc B. Hội đồng quản trị C. Đại hội thành viên (Đ) D. Chủ tịch Hội đồng quản trị Câu 17: Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu gồm: A. Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc; hoặc Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc. Trong một số trường hợp công ty bắt buộc có Ban kiểm soát, các trường hợp khác do công ty quyết định.(Đ) B. Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc. C. Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc; D. Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Ban kiểm soát Câu 18: Nhận định nào sau đây là Đúng? A. Thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên chỉ được chuyển nhượng phần vốn góp của mình cho người không phải là thành viên hiện hữu trong công ty nếu hết thời hạn 30 ngày kể từ ngày chào bán, các thành viên còn lại của công ty không mua hoặc không mua hết phần vốn góp đó.(Đ) B. Thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên chỉ được chuyển nhượng phần vốn góp của mình cho người là thành viên hiện hữu trong công ty. C. Thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có quyền tự do chuyển nhượng phần vốn góp của mình cho bất kỳ ai. D. Thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên chỉ được chuyển nhượng phần vốn góp của mình cho người không phải là thành viên hiện hữu trong công ty nếu được Hội đồng thành viên chấp thuận. Câu 20: Hội đồng thành viên của công ty hợp danh … một thành viên hợp danh làm Chủ tịch Hội đồng thành viên, đồng thời kiêm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc công ty nếu Điều lệ công ty không có quy định khác. A. Bầu (Đ) B. Chỉ định C. Đề cử D. Bổ nhiệm Câu 21: Trường hợp có thành viên góp vốn không góp đủ và đúng hạn số vốn đã cam kết thì thành viên góp vốn có liên quan có thể bị … theo quyết định của Hội đồng thành viên. A. Sa thải B. Kỷ luật C. Khai trừ khỏi công ty (Đ) D. Phạt Câu 22: Vốn điều lệ của công ty cổ phần là … A. Tổng mệnh giá các loại cổ phần của công ty B. Tổng mệnh giá cổ phần ưu đãi đã bán C. Tổng mệnh giá cổ phần phổ thông đã bán D. Tổng mệnh giá cổ phần các loại đã bán (Đ) Câu 23: Nhận định nào sau đây là Sai? A. Cổ đông được tự do chuyển nhượng cổ phần. (Đ) B. Điều lệ công ty có thể quy định việc hạn chế chuyển nhượng cổ phần của các cổ đông trong công ty cổ phần. C. Quyền chuyển nhượng cổ phần phổ thông của cổ đông sáng lập bị hạn chế trong thời hạn 03 năm kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. D. Cổ đông được quyền chuyển nhượng cổ phần cho người không phải là cổ đông của công ty. Câu 24: Kể từ khi có quyết định giải thể doanh nghiệp, doanh nghiệp, người quản lý doanh nghiệp vẫn được thực hiện hoạt động nào sau đây... A. Chuyển khoản nợ không có bảo đảm thành khoản nợ có bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp B. Tặng cho tài sản C. Huy động vốn D. Ký hợp đồng để thực hiện giải thể doanh nghiệp (Đ) Câu 26: Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã không tổ chức được đại hội thành viên thường niên trong 18 tháng liên tục mà không có lý do thì... A. Phải giải thể bắt buộc (Đ) B. Phải áp dụng thủ tục phá sản C. Bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký D. Vẫn được hoạt động bình thường Câu 27: Mỗi cá nhân được quyền thành lập mấy doanh nghiệp tư nhân? A. 01 (Đ) B. 02 C. 03 D. Không giới hạn số lượng Câu 28: Nhận định nào sau đây là Đúng? A. Cán bộ, công chức, viên chức không có quyền tự do kinh doanh. B. Cán bộ, công chức, viên chức không có quyền góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của doanh nghiệp. C. Cán bộ, công chức, viên chức không có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp. (Đ) D. Cán bộ, công chức, viên chức không được đầu tư kinh doanh. Câu 29: Chủ doanh nghiệp tư nhân không được … A. Đồng thời là thành viên công ty hợp danh trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại. (Đ) B. Đồng thời là thành viên công ty hợp danh. C. Đồng thời là chủ hộ kinh doanh, thành viên hợp danh của công ty hợp danh. D. Đồng thời là chủ hộ kinh doanh, thành viên công ty hợp danh. Câu 30: Trường hợp thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên là cá nhân chết thì người thừa kế theo di chúc hoặc theo pháp luật của thành viên đó … A. Là thành viên công ty nếu được Hội đồng thành viên chấp thuận B. Là thành viên công ty (Đ) C. Không có chuyển nhượng phần vốn góp mình được thừa kế D. Không có quyền từ chối việc trở thành thành viên công ty Câu 31: Cá nhân thành lập, tham gia góp vốn thành lập hộ kinh doanh không được … A. Đăng ký thành lập hộ kinh doanh khác trong phạm vi toàn quốc. B. Đồng thời là chủ doanh nghiệp tư nhân. C. Đồng thời là chủ doanh nghiệp tư nhân; Đăng ký thành lập hộ kinh doanh khác trong phạm vi toàn quốc; Đồng thời là thành viên hợp danh của công ty hợp danh khác trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại. (Đ) D. Đồng thời là hành viên hợp danh của công ty hợp danh khác trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại. Câu 33: Cổ đông chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp … A. Trong phạm vi số vốn đã cam kết góp vào doanh nghiệp B. Trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp (Đ) C. Theo sự thoả thuận quy định tại Điều lệ công ty D. Bằng toàn bộ tài sản cá nhân của mình Câu 34: Liên hiệp hợp tác xã do ít nhất … hợp tác xã tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh nhằm đáp ứng nhu cầu chung của hợp tác xã thành viên, trên cơ sở tự chủ, tự chịu trách nhiệm, bình đẳng và dân chủ trong quản lý liên hiệp hợp tác xã. A. 05 B. 04 C. 03 (Đ) D. 02 Câu 35: Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu gồm: A. Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc; hoặc Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc. B. Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Ban kiểm soát. C. Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc. D. Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc. (Đ) Câu 37: Thành viên hợp danh hoặc thành viên góp vốn mới được tiếp nhận phải nộp đủ số vốn cam kết góp vào công ty trong thời hạn … A. 90 ngày kể từ ngày được chấp thuận, trừ trường hợp Hội đồng thành viên quyết định thời hạn khác. (Đ) B. 15 ngày kể từ ngày được chấp thuận, trừ trường hợp Hội đồng thành viên quyết định thời hạn khác. C. 15 ngày kể từ ngày được chấp thuận. D. Đã cam kết. Câu 38: Đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên là doanh nghiệp nhà nước hoặc công ty con của doanh nghiệp nhà nước thì Giám đốc, Tổng giám đốc … A. Không thuộc đối tượng bị cấm thành lập, quản lý doanh nghiệp; Có trình độ chuyên môn, kinh nghiệm trong quản trị kinh doanh của công ty và đủ điều kiện khác do Điều lệ công ty quy định; và không được là người có quan hệ gia đình của người quản lý công ty, Kiểm soát viên của công ty và của công ty mẹ; người đại diện phần vốn của doanh nghiệp, người đại diện phần vốn nhà nước tại công ty và công ty mẹ. (Đ) B. Không thuộc đối tượng bị cấm góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp trong doanh nghiệp. C. Phải là thành viên góp vốn của công ty. D. Không được phép là thành viên góp vốn của công ty. Câu 39: Nhận định nào sau đây là Đúng? A. Chủ hộ kinh doanh có thể tự mình thực hiện hoặc thuê người khác quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh của hộ kinh doanh. (Đ) B. Chủ hộ kinh doanh tự mình điều hành hoạt động kinh doanh của hộ kinh doanh. C. Các thành viên hộ gia đình thay phiên nhau làm chủ hộ kinh doanh. D. Chủ hộ kinh doanh không được trực tiếp thực hiện quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh của hộ kinh doanh.
Trang 1ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM PHÁP LUẬT VỀ CHỦ THỂ KINH DOANH - SL04 - 03 TÍN CHỈ - SOẠN TỰ ĐỘNG - SOẠN NGÀY 22.03.2025 - THI TRẮC NGHIỆM
Ghi chú (Đ) là đáp án
Câu 1
bị hạn chế quyền thành lập hộ kinh doanh.
a Công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi
b Công dân Việt Nam
c Người chưa thành niên, người bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự (Đ)
d Thành viên hộ gia đình
Câu 2
được quyền nắm giữ cổ phần ưu đãi biểu quyết
a Cổ đông nắm giữ trên 10% tổng số cổ phần phổ thông
b Cổ đông phổ thông
c Cổ đông sáng lập và tổ chức được chính phủ uỷ quyền (Đ)
d Cổ đông sáng lập
Câu 3
không có quyền thành lập hộ kinh doanh
a Cá nhân hoặc thành viên hộ gia đình là công dân Việt Nam có năng lực hành
vi dân sự đầy đủ
b Cá nhân là công dân Việt Nam đủ 18 tuổi, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ
c Người nước ngoài (Đ)
Trang 2d Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
Câu 5
là người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã
a Chủ tịch Hội đồng quản trị (Đ)
b Đại hội thành viên
c Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
không được là thành viên hợp tác xã
a Công dân Việt Nam từ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ (Đ)
b Công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ
c Người nước ngoài từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ
d Pháp nhân
Câu 8
là loại cổ phần không được phép chuyển nhượng, trừ trường hợp
chuyển nhượng theo bản án, quyết định của Toà án đã có hiệu lực pháp luật hoặc thừa kế.
Trang 3Câu 9
gồm tổ chức kinh tế được thành lập hợp pháp, cá nhân hoạt động
thương mại độc lập, thường xuyên, có đăng ký kinh doanh
a Đầu tư kinh doanh
Trang 4Câu 13
Các cổ đông sáng lập phải cùng nhau đăng ký mua khi đăng ký thành lập công ty cổ phần.
a 20% tổng số cổ phần được quyền chào bán
b 20% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán
c Ít nhất 20% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán (Đ)
d Trên 20% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán
Câu 14
Các loại cổ phần trong công ty cổ phần gồm:
a Cổ phần phổ thông và cổ phần ưu đãi biểu quyết
b Cổ phần phổ thông và cổ phần ưu đãi cổ tức
c Cổ phần phổ thông
d Cổ phần phổ thông, cổ phần ưu đãi cổ tức, cổ phần ưu đãi hoàn lại, cổ phần
ưu đãi biểu quyết và cổ phần ưu đãi khác theo quy định tại Điều lệ công ty và pháp luật về chứng khoán (Đ)
Câu 15
Các thành viên hợp danh có nghĩa vụ nếu tài sản của công ty không đủ
để trang trải số nợ của công ty
a Chỉ chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn đã cam kết góp vào công ty
b Chỉ chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn đã góp vào công ty
c Chịu trách nhiệm cá nhân
d Liên đới chịu trách nhiệm thanh toán hết số nợ còn lại của công ty (Đ)Câu 16
Các vấn đề quan trọng của hợp tác xã phải được đại hội thành viên thông qua khi có đại biểu có mặt biểu quyết tán thành
a Ít nhất 50%
b Ít nhất 75% (Đ)
c Trên 50%
d Trên 75%
Trang 5a Bằng toàn bộ tài sản cá nhân
b Bồi thường thiệt hại
c Tương ứng với tổng mệnh giá cổ phần đã đăng ký mua (Đ)
d Tương ứng với tổng mệnh giá cổ phần đã thanh toán mua
Câu 19
Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi cổ tức không có quyền
a Biểu quyết, dự họp Đại hội đồng cổ đông, đề cử người vào Hội đồng quản trị
và Ban kiểm soát (Đ)
b Chuyển nhượng cổ phần ưu đãi cổ tức cho người khác
c Nhận cổ tức
d Yêu cầu công ty mua lại cổ phần
Câu 20
Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi hoàn lại không có quyền
a Biểu quyết, dự họp Đại hội đồng cổ đông, đề cử người vào Hội đồng quản trị
và Ban kiểm soát (Đ)
b Chuyển nhượng cổ phần ưu đãi hoàn lại cho người khác
c Nhận cổ tức
d Yêu cầu công ty mua lại cổ phần
Trang 6a Có thể chuyển đổi thành Công ty hợp danh
b Có thể chuyển đổi thành Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, công
ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (Đ)
c Có thể chuyển đổi thành Doanh nghiệp tư nhân
d Không thể chuyển đổi sangloại hình doanh nghiệp khác
Câu 23
Công ty cổ phần có
a Tối thiểu 02 thành viên
b Tối thiểu 03 thành viên (Đ)
c Tối thiểu 04 thành viên
d Tối thiểu 05 thành viên
Trang 7Công ty cổ phần có quyền phát hành để huy động vốn
a Cổ phần, trái phiếu và các loại chứng khoán khác của công ty
b Cổ phần, trái phiếu (Đ)
c Cổ phần
d Trái phiếu
Câu 28
Công ty cổ phần có quyền phát hành để huy động vốn
a Cổ phần, trái phiếu và các loại chứng khoán khác của công ty
b Trái phiếu (Đ)
c Cổ phần
d Cổ phần, trái phiếu
Câu 29
Công ty cổ phần có quyền phát hành để huy động vốn
a Cổ phần, trái phiếu và các loại chứng khoán khác của công ty (Đ)
b Cổ phần
c Cổ phần, trái phiếu
Trang 8c Phải có tối thiểu 01
d Phải có tối thiểu 02
Câu 31
Công ty hợp danh có tối thiếu
a 02 thành viên hợp danh là cá nhân (Đ)
a 30 ngày kể từ ngày cổ đông biểu quyết không thông qua nghị quyết, quyết định của ĐHĐCĐ
b 45 ngày kể từ ngày cổ đông biểu quyết không thông qua nghị quyết, quyết định của ĐHĐCĐ
c 60 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu
d 90 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu (Đ)
Câu 33
Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên để huy động vốn.
a Được phát hành cổ phần
b Được phát hành cổ phần, trái phiếu
c Được phát hành trái phiếu (Đ)
d Không được phát hành chứng khoán
Trang 9Câu 34
Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
a Có 01 người đại diện theo pháp luật
b Có thể có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật (Đ)
c Không có người đại diện theo pháp luật
d Luôn có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật
Công ty trách nhiệm hữu hạn
a Có thể chuyển đổi thành công ty cổ phần (Đ)
b Có thể chuyển đổi thành Công ty hợp danh
c Có thể chuyển đổi thành Doanh nghiệp tư nhân
d Không thể chuyển đổi sangloại hình doanh nghiệp khác
Câu 38
Trang 10Cơ cấu tổ chức quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên gồm
a Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng quản trị, , Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
b Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng quản trị, , Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Ban kiểm soát
c Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Ban kiểm soát
d Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc Trong một số trường hợp công ty bắt buộc có Ban kiểm soát, các trường hợp khác do công ty quyết định (Đ)
Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông được tiến hành khi
a Có số cổ đông dự họp đại diện trên 50% tổng số phiếu biểu quyết; nếu Điều
lệ công ty không quy định một tỷ lệ khác
b Có số cổ đông dự họp đại diện trên 50% tổng số phiếu biểu quyết; tỷ lệ cụ thể
do Điều lệ công ty quy định (Đ)
c Có số cổ đông dự họp đại diện trên 65% tổng số phiếu biểu quyết; nếu Điều
lệ công ty không quy định một tỷ lệ khác
d Có số cổ đông dự họp đại diện trên 65% tổng số phiếu biểu quyết; tỷ lệ cụ thể
do Điều lệ công ty quy định
Câu 41
Cuộc họp Hội đồng thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên được tiến hành khi
Trang 11a Có số thành viên dự họp sở hữu từ 50% vốn điều lệ trở lên, nếu Điều lệ công
Chủ thể có quyền thành lập hộ kinh doanh gồm
a Cá nhân hoặc các thành viên hộ gia đình là công dân Việt Nam có năng lực hành vi dân sự đầy đủ (Đ)
b Cá nhân, nhóm người hoặc hộ gia đình
Trang 12Doanh nghiệp tư nhân
a Có thể chuyển đổi thành công ty cổ phần
b Có thể chuyển đổi thành Công ty hợp danh
c Có thể chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn
d Có thể chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công
Trang 13Đối với hợp tác xã có từ trên 300 đến 1000 thành viên, số lượng đại biểu tham dự đại hội đại biểu thành viên do điều lệ quy định nhưng bảo đảm không ít hơn tổng số thành viên.
a Chuyển quyền chiếm hữu
b Chuyển quyền định đoạt
c Chuyển quyền sở hữu (Đ)
d Chuyển quyền sử dụng
Câu 51
Hiến pháp 2013 quy định “Mọi người có quyền tự do kinh doanh ”
a Theo khả năng của mình
b Theo quy định của luật
c Theo quy định pháp luật
d Trong những ngành nghề pháp luật không cấm (Đ)
Câu 52
Hiến pháp 2013 quy định “Mọi người có quyền tự do kinh doanh ”
a Theo khả năng của mình
b Theo quy định của luật
c Trong những ngành nghề pháp luật không cấm (Đ)
d Theo quy định pháp luật
Câu 53
Hiến pháp 2013 quy định “Mọi người có quyền tự do kinh doanh ”
Trang 14a Theo khả năng của mình.
b Theo quy định pháp luật
c Trong những ngành nghề pháp luật không cấm (Đ)
d Theo quy định của luật
Câu 54
Hiến pháp 2013 quy định “Mọi người có quyền tự do kinh doanh ”
a Theo khả năng của mình
b Trong những ngành nghề pháp luật không cấm (Đ)
c Theo quy định của luật
d Theo quy định pháp luật
Câu 55
Hiến pháp 2013 quy định “Mọi người có quyền tự do kinh doanh ”
a Theo quy định của luật
b Theo quy định pháp luật
c Trong những ngành nghề pháp luật không cấm (Đ)
d Theo khả năng của mình
Câu 56
Hiến pháp 2013 quy định “Mọi người có quyền tự do kinh doanh ”
a Theo quy định của luật
b Trong những ngành nghề pháp luật không cấm (Đ)
c Theo khả năng của mình
d Theo quy định pháp luật
Câu 57
Hiến pháp 2013 quy định “Mọi người có quyền tự do kinh doanh ”
a Theo quy định pháp luật
b Trong những ngành nghề pháp luật không cấm (Đ)
c Theo khả năng của mình
Trang 15d Theo quy định của luật.
Câu 58
Hiến pháp 2013 quy định “Mọi người có quyền tự do kinh doanh ”
a Trong những ngành nghề pháp luật không cấm (Đ)
b Theo khả năng của mình
c Theo quy định của luật
d Theo quy định pháp luật
Câu 59
Hộ kinh doanh có hoạt động kinh doanh tại nhiều địa điểm phải chọn một địa điểm để đăng ký trụ sở và phải thông báo cho
a Cơ quan đăng ký kinh doanh
b Cơ quan quản lý thị trường nơi đăng ký kinh doanh
c Cơ quan quản lý thuế, cơ quan quản lý thị trường nơi tiến hành hoạt động kinh doanh đối với các địa điểm kinh doanh còn lại (Đ)
d Cơ quan thuế nơi đăng ký kinh doanh
Câu 60
Hộ kinh doanh phải trong trường hợp do kinh doanh ngành, nghề bị cấm.
a Bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (Đ)
b Đăng ký kinh doanh lại
Trang 16Hợp tác xã là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, có tư cách pháp nhân,
có ít nhất thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm nhằm đáp ứng nhu cầu chung của thành viên, trên cơ sở tự chủ, tự chịu trách nhiệm, bình đẳng và dân chủ trong quản lý hợp tác xã.
a Cơ hội đầu tư
Trang 17c Theo quy định tại Điều lệ
d Theo tỷ lệ phần vốn góp vào công ty nếu Điều lệ công ty không quy định một
b Cơ quan đăng ký kinh doanh
c Cơ quan quản lý thị trường
d Cơ quan thuế
Câu 67
Không được sử dụng cụm từ để đặt tên cho hộ kinh doanh
a Doanh nghiệp, Công ty (Đ)
b Hộ gia đình
c Hộ kinh doanh
d Tên riêng
Câu 68
Mỗi thành viên hợp danh có
a 01 phiếu biểu quyết
b 1 phiếu biểu quyết hoặc có số phiếu biểu quyết khác quy định tại Điều lệ công ty (Đ)
c số phiếu biểu quyết tương ứng với tỷ lệ vốn góp vào công ty
d số phiếu biểu quyết theo sự thoả thuận của các thành viên hợp danh
Câu 69
Mỗi thành viên tham dự đại hội thành viên hợp tác xã
a Có một phiếu biểu quyết (Đ)
b Có số phiếu biểu quyết tương ứng với tỷ lệ đóng góp công sức vào hợp tác xã
c Có số phiếu biểu quyết tương ứng với tỷ lệ vốn góp vào hợp tác xã
Trang 18d Không có quyền biểu quyết
Câu 70
Người được thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên tặng cho một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp trong công ty
a Chỉ trở thành thành viên công ty khi được Hội đồng thành viên chấp thuận
b Đương nhiên là thành viên công ty
c Đương nhiên trở thành thành viên của công ty nếu thuộc đối tượng thừa kế theo pháp luật của thành viên công ty (Đ)
d Không được trở thành thành viên công ty
Câu 71
Người mua doanh nghiệp tư nhân phải
a Đăng ký kinh doanh lại
b Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân (Đ)
c Khai báo với cơ quan thuế
d Không cần làm thủ tục gì
Câu 72
Người nhân danh công ty ký kết hợp đồng, giao dịch phải thông báo cho
về các đối tượng có liên quan và lợi ích có liên quan đối với hợp đồng, giao dịch đó, kèm theo dự thảo hợp đồng hoặc nội dung chủ yếu của giao dịch đó
a Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
b Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
và Kiểm soát viên (Đ)
c Hội đồng thành viên
d Kiểm soát viên
Câu 73
Người thừa kế của thành viên hợp danh chết
a Có thể trở thành thành viên hợp danh nếu được Hội đồng thành viên chấp thuận (Đ)
Trang 19b Được hưởng một khoản tiền tương ứng với phần vốn góp của thành viên hợp danh đã chết trong công ty hợp danh.
c Đương nhiên trở thành thành viên hợp danh của công ty hợp danh
d Trở thành thành viên góp vốn của công ty hợp danh
Câu 74
Nhận định nào sau đây là Đúng?
a Chủ doanh nghiệp tư nhân không được mua cổ phần, phần vốn góp trong công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc công ty cổ phần
b Chủ doanh nghiệp tư nhân không được quyền góp vốn thành lập công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc công ty cổ phần
c Chủ doanh nghiệp tư nhân không được quyền góp vốn thành lập hoặc mua cổphần, phần vốn góp trong công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc công ty cổ phần
d Doanh nghiệp tư nhân không được quyền góp vốn thành lập hoặc mua cổ phần, phần vốn góp trong công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc công ty cổ phần (Đ)
Câu 75
Nhận định nào sau đây là Sai?
a Thành viên hợp danh không được chuyển một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp của mình tại công ty cho tổ chức, cá nhân khác nếu không được sự chấp thuận của các thành viên hợp danh còn lại
b Thành viên hợp danh không được làm chủ doanh nghiệp tư nhân; không đượclàm thành viên hợp danh của công ty hợp danh khác trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại
c Thành viên hợp danh không được nhân danh cá nhân hoặc nhân danh người khác kinh doanh cùng ngành, nghề kinh doanh của công ty để tư lợi hoặc phục
vụ lợi ích của tổ chức, cá nhân khác
d Thành viên hợp danh không được tham gia quản lý, điều hành hoạt động kinhdoanh của công ty hợp danh (Đ)
Câu 76
Quyết định về các vấn đề thông thường của công ty hợp danh được thông qua nếu
Trang 20a Được ít nhất hai phần ba tổng số thành viên hợp danh tán thành, tỷ lệ cụ thể
do Điều lệ công ty quy định (Đ)
b Được ít nhất hai phần ba tổng số thành viên hợp danh tán thành,trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác
c Được ít nhất hai phần ba tổng số thành viên hợp danh và thành viên góp vốn tán thành,trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác
d Được ít nhất hai phần ba tổng số thành viên tán thành, tỷ lệ cụ thể do Điều lệ công ty quy định
Câu 77
Quyết định việc công ty hợp danh vay và huy động vốn dưới hình thức khác, cho vay với giá trị từ 50% vốn điều lệ của công ty trở lên, trừ trường hợp Điều lệ công ty quy định một tỷ lệ khác cao hơn phải được Hội đồng thành viên thông qua với tỷ lệ biểu quyết
a Ít nhất ba phần tư tổng số thành viên hợp danh tán thành nếu Điều lệ không
có quy định (Đ)
b Ít nhất ba phần tư tổng số thành viên hợp danh tán thành
c Ít nhất ba phần tư tổng số thành viên hợp danh tán thành, tỷ lệ cụ thể do Điều
Trang 21Tài sản góp vốn khi thành lập doanh nghiệp phải được các thành viên, cổ đông sáng lập định giá theo nguyên tắc hoặc do một tổ chức thẩm định giá định giá.
Tài sản nào sau đây không phải là tài sản không chia của hợp tác xã?
a Khoản trợ cấp, hỗ trợ không hoàn lại của Nhà nước; khoản được tặng, cho theo thỏa thuận là tài sản không chia
b Phần trích lại từ quỹ đầu tư phát triển hằng năm được đại hội thành viên quyết định đưa vào tài sản không chia
c Quyền sử dụng đất do Nhà nước giao đất, cho thuê đất
d Tài sản góp vốn của các thành viên (Đ)
Câu 82
Tên doanh nghiệp bao gồm thành tố
a Doanh nghiệp + Tên riêng
b Loại hình doanh nghiệp + Tên riêng (Đ)
c Tên riêng bằng tiếng Việt + Tên riêng bằng tiếng nước ngoài
d Tên riêng
Câu 83