Trong số nhiều kết quả thuộc chủ dé nay, bất đẳng thức Bellman [3] quen thuộc sau: Giả sử xứ va kứ là các hàm liên tục không âm với r> a... Trong thời gian qua nhiều tác giả đã thiết lập
Trang 1Ssp BO GIAO DUC VA DAO TAO
1h a) Cod sae
TRƯỜNG DAI HỌC SƯ PHAM THÀNH PHO HỒ CHÍ MINH
x Cee
NGUYEN MINH KHAI
BAT DANG THỨC TÍCH PHAN DANG GRONWALL
Trang 2LOI CAM ON
Lời đầu tiên, xin trân trọng cảm ơn TS Trần Minh Thuyết, người đã tận tâm
hướng dẫn, chỉ bảo cho tôi trong suốt quá trình hoàn thành luận văn.
Xin trân trọng cảm ơn Quý Thay, Cô thuộc khoa Toán —Tin trường Đại học
Sư Phạm Thành Phố Hồ Chí Minh, Đại học Khoa Học Tự Nhiên và phòng sau Đại học đã truyền đạt kiến thức và kinh nghiệm quý báu cho tôi trong suốt quá
trình học tập
Xin trân trọng cảm ơn TS Nguyễn Thành Long, Th.S Võ Giang Giai, Cử
nhân Phạm Thanh Sơn đã đọc luận văn và đóng góp nhiều ý kiến bổ ích.
Xin chân thành cảm ơn các bạn lớp Cao học Giải tích khoá 13, đã động viên
và nhiệt tình giúp đỡ tôi trong suốt thời gian qua.
Vì kiến thức của học viên còn nhiều hạn chế nên trong luận văn có thể có
những thiếu sót Kính mong quý Thầy, Cô và các bạn đồng nghiệp giúp đỡ.
Nguyễn Minh Khải
Trang 3Chương0 PHAN MỞ ĐẦU
Vào năm 1919, Gronwall đã phát biểu và chứng minh kết quả sau:
Nếu +:|z,œ+h|—> R liên tục, thỏa
0<) < fla +bu(s\|ds, Vtela,a+h],
thi
u(t)Sahe“, Wtela,a+hl,
trong đó, các hằng số thực a,b, k= Ova @ >0 là cho trước.
Đây là kết quả đầu tiên để nghiên cứu nhiều bất đẳng thức tích phân dạng
Volterra Dang bất đẳng thức nay là công cụ cần thiết trong việc đánh giá tường
minh cho các ẩn hàm Từ khi bất đẳng thức nay xuất hiện nó đã được quan tâm nghiên cứu ở nhiều khía cạnh khác nhau Trong số nhiều kết quả thuộc chủ dé nay, bất đẳng thức Bellman [3] quen thuộc sau:
Giả sử xứ) va kứ) là các hàm liên tục không âm với r> a.
Nếu a là một hằng số, a >0.và
0<xứ)<a + [ k(swu(s)đs, Wrea,
thi
xứ) < aero fio Wrea.
Dễ thấy rằng kết quả của Bellman tổng quát hơn kết quả của Gronwall Vì
lí do nay mà tại sao các bất đẳng thức thuộc loại nay được gọi là “bat đẳng thức
Gronwall - Bellman” hay “bất đẳng thức Gronwall” Các bất đẳng thức thuộc
loại Gronwall cung cấp một công cụ cần thiết để nghiên cứu lý thuyết phương
trình vi phân, phương trình và bất phương trình tích phân các loại (xem
Gronwall [9] và Guiliano [10]) Một số ứng dụng của kết qua nay để nghiên cứu
Trang 4tính ổn định nghiệm của các phương trình vi phân tuyến tính và phi tuyến có thể tìm thấy trong Bellman [3] Một số ứng dụng vào lý thuyết tổn tại và duy nhất
của phương trình vi phân có thể tìm thấy trong Nemyckii-Stepanov [14], Bihari
[4], và Langenhop [11] Trong thời gian qua nhiều tác giả đã thiết lập nhiều bất
đẳng thức tích phân thuộc loại Gronwall theo hai hay nhiều biến độc lập Dĩ
nhiên, các kết quả như vậy còn có thể áp dung vào việc nghiên cứu lý thuyết
các phương trình vi phân đạo hàm riêng và phương trình tích phan Volterra.
Hầu hết các vấn dé trình bày trong luận văn nay là các kiến thức đã được
biết hay đã được nghiên cứu nên nội dung luận văn không có gì mới Tuy nhiên các kiến thức và kết quả trình bày trong luận văn được hệ thống lại một cách cơ
bản Hơn nữa các chứng minh trong luận văn được trình bày chỉ tiết hơn và có
những giải thích rõ ràng mà trong các tài liệu khác không chứng minh hoặc bỏ
qua.
Luận văn nay ngoài phần mở đầu, kết luận, tài liệu tham khảo, luận văn
được chia thành 4 chương
Chương | các kiến thức chuẩn bị.
Chương 2 chúng tôi thiết lập một số bất đẳng thức tích phân thuộc loại Gronwall cho hàm theo hai biến độc lập, mà những tích phân nay đều tổn tại trên miền xác định của chúng.
Trong chương 3 chúng tôi giới thiệu một số dạng bất đẳng thức tích phân
thuộc loại Gronwall liên quan đến tích phân lặp mà hàm « trong bất đẳng thức Gronwall được thay thế bởi ham wu’, và hằng số a được thay thế bởi hàm a
không âm, không giảm Tùy theo giá trị p thay đổi mà chúng tôi thu được các
kết quả đánh giá địa phương hay toàn cục, bằng các phương pháp xử lý khác
nhau
Trang 5Trong chương 4 chúng tôi giới thiệu một số bất đẳng thức tích phân khác
đối với hàm cho ham theo hai biến độc lập Các bất đẳng thức tích phân nay có
thể áp dụng như là công cụ đánh giá tính bị chận và chứng minh sự duy nhất
nghiệm của phương trình vi phân đạo hàm riêng,
Trang 6Chương! CÁC KIẾN THỨC CHUAN BỊ
Trong chương nầy chúng tôi trình bày và chứng minh một số bổ để sẽ được
áp dụng trong các chương sau
Bổ đề 1.1 (Gronwall)
Nếu u:[œ,œ+h]->R liên tục, thỏa
0<) < fla +bu(s\\ds, Wrela,at+h),
thi
u(t)sahe”, Grelaath], a,b, h>=0.
Chiing minh
Dat vit) = (a +bu(s))ds, Viza.
Khi đó (a) =0, OS u(t) < vữ)
Hay
w(n=atbult) s ứ + bv(t) v{†)—bw(f) <a
{vere | =eTM (v(t) bv) < ae".
Tích phan trên (z,z], ta được
Vậy bổ để 1.1 được chứng minh.
Chương 1 Các kiến thức chudn bị
Trang 7Tích phân hai vế trên [z,z], ta được
u(t) Š vt) S đe° , Wee.
Vay bổ dé 1.2 được chứng minh.
Chương 1 Các kiến thức chudn bị
Trang 8Bổ dé 1.3
Cho bit) là ham liên tục, f(t) là hàm khả tích, vit) la hàm khả ví trên
|œ,>) thỏa
w{Œ) <b(1)vŒ)+ ƒ() Vi>ứ, v(#đ) = tụ.
Khi đó
WN Š vụ cxf foro] + Í f(s)exp J b(rìd rủ Vr>ơ.
Chứng mình
Nhân hai vế bất đẳng thức w') < b()»ứ)+ £() bởi ex -| bode), ta được
vea{ [oer] = Bo(0esg|-[bœe) <Š /00ew| [oct],
hay
49es|-J=ozÌÌ- f6)ew -Ï se]
Lấy tích phân hai vế từ ø đến ¿, ta được
viper fren ~ v(#z) Š {/eew|-Íew la
Do đó
ví) < rapese| [sex] | /eoee|-[senvr Jeol facet la
ví)< vayero{ [ser]+[7eoep|Ïsew: «fovea
v(t) Š vụ «| [pc + | /&ee| fovea Vrea.
Vậy bổ để 1.3 được chứng minh.
Chương 1 Các kiến thức chudn bị
Trang 9Bổ đề 1.4
Cho u(x, y), a(x, y), b(x, y) là những hàm liên tục không âm với mọi x, ve Ñ
(i) Giả sử a(x, y) là hàm không giảm theo x, không tăng theo y, với mọi x,y 6 Ñ,
Trang 11u(x, y) Sax, ve jae]
Oy
Vậy (i) được chứng minh,
ii Đặt a (x,y)=a(x,y)te>0, €>0
Ta có
u(x,yY)Ša (x.Y)+ [ fo(s,nu(s,ndtds, xyER,.
Chia hai vế cho a,(x,y) ta được
uC,y) u(s,t)dids <14too Ụ
a{(x,y) a, ue v
<l+ jje r) u(s,t)dtds a,a ia)
Đặt v(x,y)=l+ [Í»o.o u(s.t)dids.
ast)
u(x y) a(x, y)
Trang 12u(x,y)Sa(x, ses ffotsyaa}
Vậy (ii) được chứng minh.
Bổ dé 1.4 được chứng minh.
Chương 1 Các kiến thức chadn bị
Trang 13Chương2 BAT DANG THỨC TÍCH PHAN CHO HAM HAI BIẾN
vứ) < Jkeoseoepl forse Ja, Wrea.
Chuong 2 Đất đẳng thức tich phan che ham hai biến
Trang 14u(t) S a()+ MØÏs69169exp [oe ers, Vi >a.
Phần (i) được chứng minh.
u(t) Salt) + barf coker | boride Wis B.
Phần (ii) được chứng minh.
W(x.y)<W(x)W (y), Vx,veKÑ,.
Giả sử a(x.v), f(x,y) là hàm không giảm theo biến x, trên x >0.cho trước
œ >0, nếu u(x y) thỏa
Chương 2 Bat dang thức tích phân che ham hai biến
Trang 15(x, y)Š a(x, v)+ b(x, y)fets, Y)u(s, y) ds
+ƒ(x,y)H llÍeeoweo jas, Vx2a20, y20, (2.1)
G"' la hàm ngược của G, với mọi x >0, y >0,
G(C)+ [[aœ.ow ( p(s.f) f(s,f)}dtds thuộc miễn xác định của G`.
Oy
Chú thích
Hàm G xác định bởi (2.5) là hàm liên tục và tăng ngặt trên [0,+0), do đó
tồn tại hàm ngược G' xác định trên một khoảng tương ứng.
Trang 16u(x y) S z(x, y) + Ð(x, vifets, y)w(s, yids (2.7)
Ta có z(x,y) là hàm liên tục không âm theo biến x20 Cố định y 20
trong (2.7) áp dung (i) của bổ dé 2.1 vào (2.7), ta được
ứ(X, Y) Š z(x, y)+ (x, y) Í z(s, y)c(s, vera for y)cứ, a
Hơn nữa z(x,y) là hàm không giảm theo x >0, ta được
u(x, y) Š z(x,y) ply, Y), (2.8)
trong đó p{ x,y) được xác định bởi (2.3) từ (2.6), (2.8) ta được
u(x, y) S pla, y)[ a(x, y) + f(x y)H (v(x, y))], (2.9)
và v(x, y)= [[ao.ow (u(s.t))dtds.
Đặt r(x, y) là vế phải của (2.10), khi đó
Chương 2 Đất đẳng thức tich phân che ham hai biến
Trang 17r(Ô, y) = r(x,%®}) = [Íac.ow ( p(s,r)a(s.f))4r đs = €.
<W(H(ra.y)))[a4(.0W (pan fan)ae (2.11)
Chia 2 vế của (2.11) cho W(H (r(x, y))), ta được
r(x y)
W[H)) + " W(H (r(x, y))) jaœo (p(x,r) ƒ(x,r)) dt (2.12) 2.12
Từ (2.5) và (2.12), ta được
G,(r(x.y))< [40W (pG,)ƒ(x0))ár (2.13)
Đặt x =s trong (2.13), sau đó lấy tích phân theo s từ 0 đến x, ta được
G({r(x, y))< G(r(0, y)) + [[aœ.ow ( p(s.f) ƒ(s.r)) drah.
Trang 18u{x, y) Š a(x, y)+ b(x, yyfets y)u(s, yds
+ƒ(@,y)H [ facs.ow (sn) vx e[0,/],Vy>0 (2.15)
G" là hàm ngược của G và với mọi x,y > 0,
Chương 2 Bat dang thức tích phân che ham hai biến
Trang 19G(Ê)+ | [4(s.DW (p(s.:)ƒ (5.2) eds thuộc miền xác định của G"'
Chú thích
Hàm G xác định bởi (2.19) là hàm liên tục và tăng ngặt trên [0,+), do đó
tổn tại hàm ngược G ” xác định trên một khoảng tương ứng.
u(x, y) < z(x, y) +(x, y)[ c(s, y)w(s, yids, (2.21)
Ta có z(x,y) là hàm liên tục không âm theo biến x20 Cố định ye R,
trong (2.21) áp dụng (ii) của bổ dé 2.1 vào (2.21), ta được
LỤ £
u(x, Y) S £(x, y) +b, yf z(s, y)e{s, reno for we, vars
Hơn nữa z(x,y) là hàm không tăng theo xe R_, ta được
với p(x, y) được xác định bởi (2.17), từ (2.21), (2.22), ta được
(x, Y)< PO, y)[acx, y)+ SQ, y)H (v(x, y))] (2.23)
và v(x,y)= [[aœ.ow (u(s,t))dtds,
Chú ý rằng W là ham ting, từ (2.23) ta được
v(x, v) Š [[a4G.W(PG.9[aG.9 + f(s,t)H (v(s,£)) |) drds.
Chương 2 Đất đẳng thức tich phân che ham hai biến
Trang 20Từ (2.24) và r(x,y) là hàm không tăng theo ye R,, v(x, y) Šr(x, y) va
—r,(x.y)= [ao.ow (POLO SOLOW (H (v(x.1)))de
< facow (BO F(x, O)W (A (r(x0))dt
<W(H (r(x, y))) [dow (PON LO,0) de (2.25)
Chia 2 vế của (2.25) cho W(H (r(x, y))), ta được
N (x,y) < t ¬
oe? W(H(r(x.y))) | (60) (BinjG.0)44 (2.26) EF |4(x.:]W(P@ .f)) đt 2.26
Tích phan (2.26) và từ (2.19), ta được
-G (x.y)< [a.ow (POX f(x.t)) dt (2.27)
Đặt x=s trong (2.27), sau đó lấy tích phân theo s từ x đến %, ta được
Chương 2 Bat dang thức tích phân che ham hai biến
Trang 21G(r(x, y))< G(r(%, 9))+ Í [4(s.ÐW(PG,)f(s.0) đá:
Do G' là hàm tăng, ta có
r(x, Y) <G" [© +FJacow pessoa ! (2.28)
Từ (2.23), (2.28) va v(x, y) < r(x, y), ta được
u(x, y) S BO, yfacx, y)+ fo yA [G"(GO)
+] facs,ow (7(s.1F(5,0))dtds)]}, xe|0,/], y>0.
Định lý 2.2 được chứng minh @
Định lý 2.3
Cho t(x, Y), ax, Y), bly) c(X, Y), FOL v) là những hàm liên tực không âmtrên x,y 20
Hàm L: R` -> R_ liên we thỏa điều kiện
0< L(x, y,t)— L(x, v.v) < M(x, uy) (uv), VAx,y>0,w>v>0, (2.29)
trong dé M (x, y, v) là hàm thực liên tực không âm trên x, y,v 20.
Hàm ở: R, > R, liên tục và tăng ngặt, 6(0)=0, hàm ngược ó ` của ó thỏa điều kiện ó `(uv) < ở ` (w)6 `(v) với mọi uve R,.
Giả sử a(x.y), f(x,y) là không giảm theo xeR., cho œ>0 cố định, nếu
Trang 22Khi đó
u(x, y) € nt y) a(xyy)+ f(x, y)@(eŒ@ Y)
ceo ff (s.t, p(s,a(s,t)) go" (nso sean)a vs yeR,,(2.31)
u{x, y) € z(x,y) + Đ(%, y) [ c(s, yu(s, yds (2.35)
Ta có z(x,y) là hàm liên tục không âm theo xe#, Cố định ye R_ trong
(2.35) và sử dụng (i) của bổ dé 2.1 vào (2.35), ta được
(x, ) € £(x, y) + Đ(x, | z(s, Wels, reno for yye(r, a
Hơn nữa z(x,y) là hàm không giảm theo xe R_, ta được
u(x, Y) S #(x, y)p(+, Y), (2.36)
với p(x, y) là hàm xác định bởi (2.32) Ta suy từ (2.34), (2.36), rằng
u(x Y) px, y)(atx, y)+ ƒŒx, y)d(v(x, y))) (2.37)
Chương 2 Bat dang thức tích phân che ham hai biến
Trang 23trong đó e(x,y) là hàm liên tục không âm, không giảm theo xe, và không
tăng theo y #,, như trong (2.33)
Áp dung (i) của bổ dé 1.4 vào (2.38), ta được
x
v(x, y) S e(x, sel ff (s.!, p(s,)a(s,t))øð ˆ (pso/(s9/42 (2.39)
ay
Sử dụng (2.37) vào (2.39), ta được
u(x, y) Š pla, face yì+ /(+x, vidle(xy, y)
coo fi (s.t p(s.f)a(s.))ø ` (ge2/G2/4/), Vx,yeR,.
lv
Định lý 2.3 được chứng minh #
Chương 2 Bat dang thức tích phân che ham hai biến
Trang 24Định lý 2.4
Cho u(x, Y), a(x, Y), b(x, v), c(x, y), Ƒ(x, y) là các hàm thực liên tực không
âm xác định cho mỗi x,y €R
Hàm L: R` > R, là hàm liên tục thỏa điều kiện
0< L(x,y,)— L(x, v.v) < M(x, y.v)ố '(wu—v), Vx,y>0,>w20.
trong đó M (x, y,w) là hàm thực liên tục không âm xác định trên x, y,v = 0
Hàm :R, > R, liên tục, tăng ngặt với $(0)=0, ở” là hàm ngược của ở
thỏa điều kiện 6 `(w-v) S @ ` (Q6 `{v), với mọi uve R,.
Giả sử a(x,y) f(x,y) là không tăng theo xeR,, cho B>0 cố định, nếu
ham u(x, y) thỏa
i)
u(x, y) S a(x, y) + b(+x, yyfets, y)u(s, yds
+f (x, oy ffetonatsn) it} Bx yeR,, x= B, (2.40)
Khi do
u(x y) S p(x y){a(x, y) + f(x, y)đ[e(x y)
xexp( {fa (s.t.p(s.0a(,Ð)}đ ` (pOs.O£(s,0)dtds}, Vx, y 20, (241)
trong đó
= & ‘
P(x, yy =14+ B(x, yofets, sera foe y)cŒ, vr a (2.42)
e(x, y=] Í L(s,1, p(s,Na(s,0))dtds (2.43)
Chiing minh
Đặt
Chương 9 Bất đẳng thức tích phân che ham hai biến
Trang 25z(x, y)= a(x, y)+ f(y, ov I Ustad) (2.44)
Từ (2.40), ta được
u(x Y) S z(x, y) + b(x, vIÍ cœ, you(s, yds (2.45)
Ta có z(x,y) là hàm liên tục không âm theo xe R, Cố định ye R, trong (2.45) và sử dung (i) của bổ dé 2.1 vào (2.45), ta được
ũ £
u(x, vy) Š z(x, y) + Đ(x, y) Í z(s, ye(s, »en|Ísœ y)cŒứ, var is
Hơn nữa z(x,y) là hàm không tăng theo xe R_, ta được
với P(+x, y) là hàm xác định bởi (2.42) Ta suy từ (2.44), (2.46) rằng
u(x, y) < P(x, yÌ(a(x, y)+ FO, y)Ø(»(x, 3))}, (2.47)
Trang 26v(x, y) <£(x,y)+ | fm (5.1, p(s, Dals,))o' (p(s,Of (8,0 w(s,Odtds, (2.48)
trong đó e(+x, y) là ham liên tục không âm, không tăng theo x,y € R,, như trong
(2.43)
Ap dụng (ii) của bổ dé 1.4, ta được
v(x, y)<£(x, self (s.r.P(s.)a(s,))ø ` (nsay7csn ya} (2.49)
Sử dụng (2.47) vào (2.49), ta được
u(x, ) € px, y){a(x, yt FO, y)Ø[e(x y)
xexp( ffm (st, p(s, Da(s, OO" (p(s.0 f(s, O)dtdsy] }, VWxy20.
Dinh lý 2.4 được chứng minh @
Chuong 2 Bat dang thức tích phân che ham hai biến
Trang 27Chương 3 MỘT số DẠNG BAT DANG THỨC GRONWALL
1 Trường hợp p>
Dinh ly 3.1
Cho u(t), b(t), alt), k(t.s), hựt,s,r) là những ham liên tục không âm với moi
œStsssơstsj Giả sử a(t) là hàm không giảm trên |z,Ø], cho p>l cố
định, nếu ham u(t) thỏa
u(t) Š a()+ Íb(s)w? (sds + [fo rou" (r)drds
+f [ [n(G5.r.ø)u! (o\dedrds, Vrela, Bl 3.1)
Trang 28v(t) = b(u" (0) + FRC, rye" (de + [ [hứ,t,ø)ef (z)dơáz
< b(r)u”({r}+ [tứ r)[a(r) + vir] dr~ f fac, t,o) [a(o) + v(ø)]? dadt
< b(t)[a(s) + vi)’ +[adŒ) + vin] Í kứ,r)dr + [ale + vO]! [ [hứ, t,o dedr
Trang 29vứ) + a(T) š aero | RA], astsT.
Thay +=7, ta được
v(t) + a(t) <a0ep| [Re (3.5)
Lấy mũ p-1 hai vế của (3.5), ta được
[vi ray] s arena fi p~ Rods]
Bit)[vit)+ a()]”” < Ba (ossp| Ít- HRs
R(t) < Bit)a”TM (ero for _ Hees]
(p-I)RWO<(p-)BiHaTM (ero fer - nec.
Hay
Zit) <(p Bia" ero ÏZ604)
trong đó
Z()=(p~1)#().
2| zL J Ze0e | = Zew|- Í Zs <(p-NB ha" (1) (3.6)
Lấy tích phân hai vế của (3.6) từ ø đến 1, ta được
I -e|~ Í Zs < [(p-I)B()a’"(s)ds
1 ~exo| fc - Datos) < Ít -1)B(s)aTM (s)ds
Chương 3 Mét số dang bất dang thức Gronwall
Trang 30Cho u(t), b(t), kít,s), (là những hàm liên tục không âm với mọi
œ<r<s<t<Ø Giả sử o(t) là hàm không giảm trên [œ,@] p>1, a >0 là hang
số, nếu u(t) thỏa
u(†) Sơ} \« + [5e (š)ds + [Jac 9820046), Wre [z B] (3.8)
8, = wo c[z,./]:(p =1a?" | B,(s)o” '(s)exp(o(s)}ds < ì
Chương 3 Mét số dang bất đẳng thức Gronwall
Trang 31< b(r)u°(t)+ Í Kt, ro" (Ola, + VOY de
<b(t\ø" (Đa, + vi] +07 (Đ[a, +O]! [ kứ,z)dr
<Ø*(f)[a, + vứ)]Ÿ lo + fee ou |
= B, (0| oa, h 70) (a,o(t) + ơ()v()).
Do dé
VO < œR()z() + R(t)\ơ(t)v(), (3.11)trong đó
Rt) = B,(Đ[ơ0)(a +) |", BQ) =b0) + [ kứ,r)ár.
Ap dụng bổ dé 1.3 vào (3.11), ta được
v(t) Š Vụ cx foros + ÌaReletoep| [Rte eters}
a
fa, | Ro)zeesl Í RG)o()4:]ác
Chương 3 Mét số dang bất đẳng thức Gronwall
Trang 32Chú ý rằng
ÍReoơtoesp [8tr la = «| | Resist —], wạ = w{ø) = 0, ta được vứt) + 4, Sa, exo foro Ros (3.12)
Nhân hai vế (3.12) cho øứ), sau đó lấy mũ p—I, ta được
[ow (vinta) ] so” (nar cof p- hack]
BDL oO (Wr) +4, Ne <B.(0)ø*ˆ'(pa" cx fer - Hoc Ro Rứ) < B(Qe” (har ex Ítp- DơGJ8G04:)
(p—ID)RŒ) 4 (p~—1)B,()\ø" (al cx foo ¬ Horners
| -eo(- cio) = z0Z00ew|-Ï z(92634] <(p=1B,()a?'ø”(1).(3.13)
trong đó
Z(t) =(p~DR(t)
Lấy tích phân hai vế của (3.13) từ ø đến :, ta được
" ex -| z692604) S Ítp=)B,(s)aƑ 'ø*(s)ds
exo -focrzcos > 1 ~(p~1)a£” | B,(syo"(s)ds
exo{ [oer ~ Na) >zI1=(p-1)a?" | B,(s)ø"(s)ds
a
! 1 prt
sơ|-[toReoa) > [ —(p—la?” | B, 0" (as
Chương 3 Méi số dang bất đẳng thức Gronwall