1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài 29 một số tính chất và Ứng dụng của phức chất hsm

16 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một Số Tính Chất Và Ứng Dụng Của Phức Chất
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại bài giảng
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số dấu hiệu của phản ứng tạo phức chất trong dung dịch: Phản ứng tạo phức chất trong dung dịch có thể được nhận biết dựa vào một số dấu hiệu như : xuất hiện kết tủa; hòa tan kết tủa;

Trang 1

1 Một số dấu hiệu của phản ứng tạo phức chất trong dung dịch:

Phản ứng tạo phức chất trong dung dịch có thể được nhận biết dựa vào một số dấu hiệu như : xuất hiện kết tủa; hòa tan kết tủa; thay đổi màu sắc

Ví dụ 1: Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa dung dịch AlCl3, thấy xuất hiện kết tủa, chứng tỏ phức chất [Al(OH)3(H2O)3] đã được tạo thành

Ví dụ 2 : Nhỏ vài giọt dung dịch NaCl vào ống nghiệm chứa dung

dịch AgNO3, thu được kết tủa trắng AgCl Tiếp tục nhỏ vào ống

nghiệm dung dịch NH3 đến dư thấy kết tủa tan, chứng tỏ phức

chất [Ag(NH3)2]+ đã được tạo thành

Ví dụ 3 : Nhỏ vài giọt dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm chứa

dung dịch CuSO4 loãng thấy dung dịch từ màu xanh chuyển sang

màu vàng, chứng tỏ phức chất [CuCl4]2- đã được tạo thành

Ví dụ 4 : Nhỏ vài giọt dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 loãng

thấy xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, chứng tỏ phức chất

[Cu(OH)2(H2O)4] đã được tạo thành Tiếp tục nhỏ vào ống

nghiệm dung dịch NH3 đến dư thấy kết tủa tan, đồng thời dung

dịch chuyển sang màu xanh lam, chứng tỏ phức chất

[Cu(NH3)4(H2O)2]2+ đã được tạo thành

2 Sự tạo thành phức chất của ion kim loại chuyển tiếp và phản ứng thế phối tử của phức chất

trong dung dịch:

a Sự tạo thành phức chất của Cu 2+ trong dung dịch:

Thí nghiệm: Sự tạo thành phức chất của Cu 2+

Chuẩn bị: Hóa chất : dung dịch CuSO4 5%, dung dịch NaOH 10%, dung dịch NH3 10%, dung dịch HCl đặc Dụng cụ: ống nghiệm

Tiến hành:

Trang 2

- Cho khoảng 1mL dung dịch CuSO4 5% vào ống nghiệm (1) Cho tiếp 3 giọt dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc đều Nhỏ từ từ dung dịch NH3 10% vào ống nghiệm, vừa nhỏ vừa lắc đều đến khi kết tủa tan hoàn toàn

- Cho khoảng 1 mL dung dịch CuSO4 5% vào ống nghiệm (2) Nhỏ từ từ dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm, vừa nhỏ vừa lắc đều đến khi dung dịch chuyển màu hoàn toàn

Quan sát hiện tượng và viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra

b Phản ứng thế phối tử của phức chất trong dung dịch:

Các phối tử trong phức chất có thể bị thế bởi các phối tử khác Quá trình xảy ra sự thế phối tử này bới phối tử khác được gọi là phản ứng thế phối tử của phức chất Quá trình này xảy ra thuận lợi khi phức chất mới được hình thành bền hơn phức chất ban đầu

Ví dụ 1: [PtCl4]2–(aq) + NH3  [PtCl3(NH3)](aq) + Cl–(aq)

Ở phản ứng này, một phối tử Cl- trong phức chất [PtCl4]2- bị thế bởi một phối tử NH3, tạo ra phức chất [PtCl3(NH3)]-

Ví dụ 2: [Fe(H2O)6]2+(aq) + 6CN–(aq)  [Fe(CN)6]4–(aq) + 6H2O(l)

Ở phản ứng này, các phối tử H2O trong phức chất [Fe(H2O)6]2+ bị thay thế bởi phối tử CN-, tạo ra phức chất [Fe(CN)6]4-

Ví dụ 3: [Cu(H2O)]2+(aq) + 4Cl–(aq)  [CuCl4]2–(aq) + 6H2O(l)

Ở phản ứng này, các phối tử H2O trong phức chất [Cu(H2O)]2+ đã được thay thế bởi phối tử Cl–, tạo ra phức chất [CuCl4]2–

Ví dụ 1 Phản ứng tạo phức chất trong dung dịch không thể nhận biết qua dấu hiệu nào sau đây?

Ví dụ 2 Có 3 lọ hóa chất, mỗi lọ đựng dung dịch của một trong các phức chất sau: [Ag(NH3)2]+, [Cu(H2O)6]2+, [Cu(NH3)4(H2O)2]2+ Hãy nhận biết phức chất có trong mỗi lọ dựa vào màu sắc đặc trưng của chúng

Ví dụ 3 CuSO4 khan màu trắng, khi hòa tan trong nước, các phân tử nước liên kết với ion Cu2+ tạo phức chất aqua [Cu(H2O)6]2+ Hãy cho biết dấu hiệu nào chứng phức chất aqua đã tạo thành

Ví dụ 4 Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thay thế phối tử trong phức chất?

a) [Co(OH2)6]3+(aq) + 6NH3(aq) ⟶ [Co(NH3)6]3+(aq) + 6H2O(l)

b) 2Na[Au(CN)2](aq) + Zn(s) ⟶ Na2[Zn(CN)4](aq) + 2Au(s)

c) [Co(OH2)6]2+(aq) + 4Cl(aq) ⇌ [CoCl4]2−(aq) + 6H2O(l)

Ví dụ 5 Trong các phản ứng sau:

(1) [Ni(H2O)6]2+(aq) + 6NH3(aq) → [Ni(NH3)6]2+ (aq) + 6H2O(l)

(2) [PtCl4]2–(aq) + 2NH3(aq) → [PtCl2(NH3)2](s) + 2Cl– (aq)

a) Phối tử thay thế và phối tử bị thay thế

b) Dấu hiệu của phản ứng tạo phức chất có thể là gì?

Ví dụ 6 Chì (lead) trong mĩ phẩm có tác dụng làm tăng độ bám của sản phẩm lên da Việc lạm dụng các

mĩ phẩm này có thể dẫn đến ngộ độc - chì Ngộ độc chì là một trong những tình trạng nhiễm kim loại nặng gây nguy hiểm cho sức khoẻ, có thể dẫn đến tử vong nếu không được phát hiện, xử lí kịp thời Với trường hợp nhiễm độc chì nặng cần sử dụng – thuốc giải độc Một trong các loại thuốc được bác sĩ chỉ định là Edetates (calcium disodium edetate), có tác dụng loại bỏ ion Pb²+ theo phương trình hoá học của phản ứng:

Trang 3

Vì sao phản ứng trên xảy ra? Hãy cho biết dạng hình học của phức chất tạo thành

Ví dụ 7 Phức chất aqua có dạng hình học bát diện được hình thành khi cho CrCl3 vào nước Viết phương trình hoá học của quá trình tạo phức chất trên

Ví dụ 8

a) Trong dung dịch, ion Co2+ tạo thành phức chất aqua có dạng hình học bát diện Hãy viết CTHH của phức chất

b) Khi cho một lượng dư NH3 vào dung dịch muối CoCl2, thấy màu sắc của dung dịch bị thay đổi Hiện tượng xảy ra là do toàn bộ các phối tử H2O trong phức chất qua đã bị thay thế bởi các phối tử NH3, tạo thành phức chất mới có dạng bát diện Viết phương trình hóa học của phản ứng thế phối tử đã xảy ra

Ví dụ 9 Một thí nghiệm được tiến hành như sau: Nhỏ vài giọt dung dịch silver nitrate vào ống nghiệm có

chứa dung dịch sodium chloride, thêm tiếp vào ống nghiệm từng giọt dung dịch ammonia và lắc mạnh Hãy dự đoán hiện tượng quan sát được Giải thích Viết các phương trình hoá học của phản ứng Cho biết

dạng hình học của phức chất tạo thành

Ví dụ 10 Trong phản ứng thuận nghịch dưới đây, việc tăng nồng độ Cl(aq) ảnh hưởng như thế nào đến

sự thay đổi màu của dung dịch?

[Cu(OH2)6]2+(aq) + 4Cl(aq) ⇌ [CuCl4]2−(aq) + 6H2O(l)

Ví dụ 11 Muối CoCl2 khan có màu xanh Hòa tan một lượng muối này vào nước, thu được dung dịch màu hồng (có chứa phức chất X) Nhúng mảnh giấy lọc vào dung dịch này, sấy khô, thu được mảnh giấy

có màu xanh (giấy Y) Giấy Y được sử dụng làm giấy chỉ thị để phát hiện nước

a CoCl2 là hợp chất của kim loại chuyển tiếp

b Phức chất X không chứa phối tử aqua (phối tử H2O)

c Trong phức chất X, liên kết giữa nguyên tử trung tâm và phối tử là liên kết ion

d Khi nhỏ giọt nước lên giấy Y, giấy Y chuyển màu

Ví dụ 12 Cho cân bằng sau:

[CoCl4]²-(aq) + 6H₂ O(1) [Co(H₂ O)6]2+(aq) + 4Cl-(aq) r H2980 0

(màu xanh chàm) (màu đỏ hồng)

(a) Màu của dung dịch sẽ thay đối như thể nào khi đun nóng?

(b) Khi thêm dung dịch HCl, dung dịch sẽ có màu gì?

(c) Hãy cho biết dạng hình học của các phức chất trong cân bằng trên.

Ví dụ 13 Phèn sắt - ammonium là muối kép có công thức (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O thường được dùng làm chất cầm màu vải, xử lí nước thải công nghiệp, Khi hoà tan một lượng nhỏ phèn sắt - ammonium vào nước, sẽ có phản ứng thủy phân diễn ra, thu được phức chất không tan chứa phối tử H2O

và OH- và phần dung dịch

(a) Viết các phương trình hoá học của quá trình tạo phức chất không tan

(b) Nêu cách chứng minh sự có mặt của tất cả các ion có trong phần dung dịch

Ví dụ 14 Dự đoán hiện tượng của quá trình diễn ra khi cho mỗi chất: Ba(OH)2, Na2CO3, NH3, CuO vào dung dịch sulfuric acid loãng dư Quá trình nào có dấu hiệu của phản ứng tạo phức chất trong dung dịch?

Trang 4

Giải thích.

- Trong y học, nhiều phức chất có khả năng chữa trị hoặc kiểm soát bệnh

Ví dụ: Phức chất được dùng làm thuốc chữa bệnh ung thư với tên gọi thương phẩm là cisplatin có cầu tạo

như sau:

- Trong công nghiệp hóa chất, nhiều hợp chất hóa học được điều chế khi có mặt chất xúc tác là phức chất

Ví dụ: Phản ứng ghép mạch carbon sử dụng xúc tác là phức chất [Pd(P(C6H5)3)4]

- Trong hóa học, phức chất được dùng để nhận biết và xác định hàm lượng các ion kim loại chuyển tiếp trong dung dịch

Ví dụ: Phức chất [Ag(NH3)2]+ để phân biệt aldehyde và keton

Ví dụ 1 Nêu một số ứng dụng của phức chất (dựa vào phản ứng tạo phức chất, đặc điểm và tính

chất của phức chất)

Ví dụ 2 Phức chất được dùng làm thuốc chữa bệnh ung thư với tên gọi thương phẩm là cisplatin có cầu

tạo như sau:

Hãy cho biết dạng hình học, nguyên tử trung tâm và các phối tử có trong phức chất cisplatin PX

Ví dụ 3 Tìm hiểu và giải thích ứng dụng trong hóa học của phức chất [Cu(NH3)4(OH2)2]2+

Ví dụ 4 Nước có lượng đáng kể các cation Al3+ và Fe3+ được gọi là nước nhiễm phèn Trong nước nhiễm phèn, mỗi cation này bị thuỷ phân tạo thành phức chất gồm 1 nguyên tử trung tâm, 3 phối tử OH- và 3 phối từ H2O

(a) Viết phương trình hoá học của các phản ứng diễn ra

(b) Vì sao nước phèn có pH thấp?

(c) Vì sao trong nước phèn xuất hiện các chất lơ lửng không tan?

Trang 5

PHẦN I Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Mỗi câu thí sinh chọn một phương án

1 Mức độ nhận biết:

Câu 1 Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 tạo thành phức chất [Al(OH)3(H2O)3] Dấu hiệu nào sau đây chứng tỏ phức chất [Al(OH)3(H2O)3] tạo thành?

A Xuất hiện kết tủa màu trắng

B Hoà tan kết tủa

C Dung dịch chuyển từ không màu sang có màu

D Dung dịch bị mất màu

Câu 2 Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH loãng vào dung dịch CuSO4 tạo thành phức chất [Cu(OH)2(H2O)4] Dấu hiệu nào sau đây chứng tỏ phức chất [Cu(OH)2(H2O)4] tạo thành?

A Xuất hiện kết tủa màu xanh lam

B Hoà tan kết tủa

C Dung dịch chuyển từ màu xanh sang màu vàng

D Xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt

Câu 3 Cho lượng dư dung dịch NH3 tác dụng với AgCl Phát biểu nào sau đây đúng?

A Kết tủa trắng tan dần, phức chất [Ag(NH3)2]+ không màu được tạo thành

B Không có hiện tượng gì xảy ra

C Kết tủa trắng tan dần, phức chất [Ag(NH3)2]+ màu xanh được tạo thành

D Kết tủa trắng tan dần, phức chất [Ag(NH3)2]+ không màu được tạo thành

Câu 4 Nhỏ vài giọt dung dịch HCl đặc vào dung dịch CuSO4 tạo thành phức chất [CuCl4]2- Dấu hiệu nào sau đây chứng tỏ phức chất [CuCl4]2- tạo thành?

A Hoà tan kết tủa

B Đổi màu dung dịch từ màu xanh sang màu vàng

C Xuất hiện kết tủa

D Đổi màu dung dịch từ màu xanh lam sang màu vàng

Câu 5 Hai ống nghiệm (1) và (2) đều chứa phức chất của Cu2+ Ống nghiệm (1) có màu xanh lam, ống

nghiệm (2) có màu xanh nhạt, ống nghiệm (1) và (2) lần lượt chứa phức chất là

A [Cu(H2O)6]2+ và [Cu(NH3)4(H2O)2] B [Cu(H2O)6]2+ và [CuCl4]2

C [CuCl4]2- và [Cu(NH3)4(H2O)2] D [Cu(NH3)4(H2O)2] và [Cu(H2O)6]2+

Câu 6 Phức chất nào sau đây của Cu2+ có màu vàng?

A [Cu(H2O)6]2+ B [CuCl4]2- C [Cu(NH3)4(H2O)2] D [Cu(OH)2(H2O)4]

Câu 7 Dung dịch phức chất aqua không thể có màu xanh là

A [Cr(H₂ O)6]3+ B [Zn(H₂ O)6]2+ C [Ni(H₂ O)6]2+ D [Cu(H₂ O)6]2+

Câu 8 Phức chất nào sau đây có màu vàng nhạt?

A [Cr(H2O)6]3+ B [Cu(NH3)4(H2O)2] C [Co(NH3)6]2+ D [Fe(H2O)6]3+

Câu 9 Phức chất nào sau đây có màu hồng đỏ?

A [Cr(H2O)6]3+ B [Co(H2O)6]2+ C [Co(NH3)6]2+ D [Fe(H2O)6]3+

Câu 10 Phức chất nào sau đây có màu xanh tím?

A [Cr(H2O)6]3+ B [Cu(OH)2(H2O)4] C [Co(NH3)6]2+ D [Fe(H2O)6]3+

Câu 11 Phức chất [Cu(H2O)6]2+có màu xanh; phức chất [Cu(NH3)4(H2O)2] có màu xanh lam và phức chất [CuCl4]2- có màu vàng Màu sẳc của ba phức chất khác nhau là do chúng khác nhau về

C cả nguyên tử trung tâm và phối tử D số lượng phối tử

Câu 12 Phản ứng thay thế phối tử trong các phân tử phức chất thường kèm theo sự thay đổi

A màu sắc phức chất B số oxi hoá của phối tử

C số oxi hoá của nguyên tử trung tâm D khối lượng dung dịch

Câu 13 Xét phản ứng sau: [PtCl4]2- + 2NH3 [PtCl2(NH3)2] + 2Cl

-BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Trang 6

Trong phản ứng trên có bao nhiêu phối tử Cl- trong phức chất [PtCl4]2- đã bị thế bởi phối tử NH3?

Câu 14 Các phối tử H2O trong phức chất [Ni(H2O)6]2+ có thể bị thế hết bởi sáu phối tử NH3 tạo thành

phức chất là

A [Ni(NH3)6]2+ B [Ni(NH3)2(H2O)4] C [Ni(NH3)(H2O)5]2+ D [Ni(NH3)5(H2O)]2+

Câu 15 Phối tử H2O trong phức chất aqua [Cu(H2O)6]2+ có thể bị thế bởi 1 phối tử NH3 tạo thành phức

chất là

A [Cu(NH3)6]2+ B [Cu(NH3)2(H2O)5] C [Cu(NH3)(H2O)5] 2+ D [Cu(NH3)(H2O)5]

Câu 16 Cho phương trình sau: NiCl2(s) + 6H2O(l) ⟶ X(aq) + 2Cl(aq) Công thức của X là

A [Ni(H2O)6]3+ B [Ni(H2O)6]2+ C [Ni(H2O)6]+ D [Ni(H2O)6]

Câu 17 Cho phương trình sau: NiCl2(s) + 6H2O(l) ⟶ X(aq) + 2Cl(aq) Công thức của X là

A [Ni(H2O)6]3+ B [Ni(H2O)6]2+ C [Ni(H2O)6]+ D [Ni(H2O)6]

Câu 18 Cho phương trình sau: [Co(OH2)6]2+(aq) + 4Cl(aq) ⇌ X (aq) + 6H2O(l) Công thức của X là

A [CoCl4]2− B [CoCl4]2+ C [Co(OH2)2Cl4]3− D [Co(OH2)Cl4]2−

Câu 19 Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng thay thế phối tử trong phức chất?

A [Co(OH2)6]3+(aq) + 6NH3(aq) ⟶ [Co(NH3)6]3+(aq) + 6H2O(l)

B 2Na[Au(CN)2](aq) + Zn(s) ⟶ Na2[Zn(CN)4](aq) + 2Au(s)

C [Co(OH2)6]2+(aq) + 4Cl(aq) ⇌ [CoCl4]2−(aq) + 6H2O(l)

D [Fe(OH2)6]3+(aq) +3F(aq) → [Fe(OH2)3F3](aq) + 3H2O(l)

Câu 20 Trong dung dịch, ion Co2+ tạo thành phức chất aqua có dạng hình học bát diện Công thức hóa học của phức chất là

A [Co(H2O)4]2+ B [Co(H2O)6]2+ C [Co(H2O)4]3+ D [Co(H2O)6]3+

Câu 21 Khi cho dung dịnh KCN đến dư vào dung dịch iron(II) sulfate thu được phức chất bát diện; trong

đó nguyên tử trung tâm tạo 6 liên kết sigma với 6 nguyên tử carbon trong phối tử cyano (CN–) Công thức của phức chất là

A [Fe(CN)6]3– B [Fe(CN)6]4– C [Fe(CN)4]2+ D [Fe(CN)6]2+

Câu 22 Nhỏ dung dịch KCN đặc đến dư vào dung dịch AgNO3 thu được phức chất X Trong phức chất

X, nguyên tử trung tâm bạc tạo 2 liên kết sigma với nguyên tử carbon trong phối tử cyano (CN–

) Công thức của phức chất là

A [Ag(CN)2]+ B [Ag(CN)4]3– C [Ag(CN)2]– D [Ag(CN)2]

Câu 23 Phức chất đơn nhân với nguyên tử trung tâm platinium (Pt) tạo được 4 liên kết cho nhận với phối

tử ethylendiamine (H2N-CH2-CH2-NH2) và chloro; trong đó ethylendiamine liên kết với nguyên tử trung tâm qua hai nguyên tử nitrogen Công thức phân tử của phức chất là

A PtCl2(C2H8N2) B PtCl2(C2H8N2)2 C PtCl(C2H8N2)3 D PtCl(C2H8N2)2

Câu 24 Phức chất nào sau đây tan ít trong nước?

A [Co(NH3)6]3+ B [Zn(OH)4]– C [Fe(CO)5] D [Cu(NH3)4](OH)2

Câu 25 Các phối tử trong phức chất có thể bị thế bởi các phối tử khác Quá trình xảy ra sự thế phối tử

này bới phối tử khác được gọi là phản ứng thế phối tử của phức chất Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Phản ứng thế phối tử của phức chất xảy ra thuận lợi khi phức chất mới được hình thành kém bền

hơn phức chất ban đầu

B Phản ứng thế phối tử của phức chất xảy ra thuận lợi khi phức chất mới được hình thành bền hơn

phức chất ban đầu

C Khi phản ứng thế phối tử của phức chất xảy ra, chỉ một phối tử trong phức chất bị thay thế

D Khi phản ứng thế phối tử của phức chất xảy ra, toàn bộ phối tử trong phức chất phải bị thay thế Câu 26 Nói về ứng dụng của phức chất, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Phức chất được ứng dụng để xác định hàm lượng các ion kim loại chuyển tiếp trong dung dịch

B Trong y học, nhiều phức chất có khả năng chữa trị hoặc kiểm soát bệnh

C Dùng phức chất [Ag(NH3)2]+ không thể phân biệt được aldehyde và keton

D Trong công nghiệp hóa chất, nhiều hợp chất hóa học được điều chế khi có mặt chất xúc tác là phức

chất

Trang 7

Câu 27 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phức chất aqua là phức chất chứa phối tử NH3

B Phức chất của kim loại chuyển tiếp đều tan trong dung dịch

C Muối CuSO4 khan màu trắng khi tan vào nước tạo thành dung dịch có màu xanh do tạo thành phức chất aqua [Cu(H2O)612+

D Phức chất của kim loại chuyển tiếp đều có màu

Câu 28 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Trong dung dịch, các ion kim loại chuyển tiếp đều tạo phức chất aqua

B Các phối tử H2O trong phức chất aqua không thể bị thế bởi các phối tử khác

C Phức chất aqua của các ion kim loại chuyển tiếp hầu hết có dạng hình học bát diện

D Các phối tử trong phức chất có thể bị thay thế một phần hoặc thay thế hết bởi các phối tử khác

2 Mức độ thông hiểu:

Câu 29 Trong dung dịch FeCl3, Fe3+ có thể tồn tại ở nhiều dạng phức chát khác nhau, một trong số đó là phức chất bát diện có điện tích là +1 tạo bởi giữa ion Fe3+ với phối tử H2O và Cl- Số phối tử H2O trong phức chất là

A 4 B 6 C 5 D 3

Câu 30 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các phối tử trong phức chất chỉ có thể bị thế một phần bởi các phối tử khác

B Các phối tử trong phức chất chỉ có thể bị thế tất cả bởi các phối tử khác

C Tất cả các phức chất aqua đều kém tan trong nước

D Phức chất được dùng làm thuốc chữa bệnh ung thư với tên gọi thương phẩm là cisplatin có công

thức hoá học là [PtCl2(NH3)2]

Câu 31 Trong phức chất [Co(H2O)6]2+, 2 phối tử H2O có thể bị thế bởi 2 phối tử OH- Phát biểu nào sau

đây không đúng?

A Phức chất tạo thành có 4 phối tử nước và 2 phối tử OH-

B Phức chất tạo thành có điện tích +2

C Phức chất tạo thành có nguyên tử trung tâm là Co2+

D Phức chất tạo thành là [Co(OH)2(H2O)4]

Câu 32 Cho các chất có công thức: CuCl2, NH3, [CuCl4]2- Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Do không có liên kết cộng hoá trị theo kiểu cho – nhận trong phân tử nên CuCl, không phải là phức

chất

B Do có nguyên tử trung tâm là nguyên tố kim loại, đồng thời các phối tử xung quanh liên kết với

nguyên tử trung tâm bằng liên kết cho – nhận nên,[CuCl4]2-là phức chất

C Dù có các nguyên tử H xung quanh N, nhưng NH3 không phải là phức chất

D Do nguyên tố đồng có hoá trị II nên quanh nguyên tử Cu trong CuCl2 và trong,[CuCl4]2-đều có 2 liên kết

Câu 33 Khi cho dung dịch ammonia dư vào dung dịch chứa phức chất [Ni(OH2)6]2+ và anion Cl- thì có phản ứng sau: [Ni(OH2)6]2+(aq) + 6NH3(aq) → [Ni(NH3)6]2+(aq) + 6H2O(l) (*)

Phát biểu nào dưới đây là không đúng?

A Trong điều kiện của phản ứng (*), phức chất [Ni(NH3)6]2+(aq) kém bền hơn phức chất [Ni(OH2)6]2+(aq)

B Phản ứng (*) là phản ứng thế phối tử

C Dung dịch sau phản ứng có pH > 7

D Trong phản ứng không có sự thay đôi số oxi hoá của các nguyên tố

Câu 34 Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

CuSO4 (s) 2

(1)

H O

[Cu(OH2)6]2+ (aq) dd(2)NaOH [Cu(OH2)4(OH)2] (s)

(màu trắng) (màu xanh) (màu xanh nhạt)

[Cu(OH2)4(OH)2] (s) dd 3

(3)

NH

[Cu(NH3)4(OH2)2]2+ (aq)

Trang 8

(màu xanh nhạt) (màu xanh lam)

Những phản ứng có sự tạo thành phức chất là

Câu 35 Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

AgNO3 (s) 2

(1)

H O

[Ag(OH2)4]+ (aq) ddNH 3

(2)

 Ag2O (s)

(màu trắng) ( không màu) ( màu đen)

Ag2O (s) dd 3

(3)

NH

[Ag(NH3)2]+ (aq) (4)KCN [Ag(CN)2]- (aq)

(màu đen) (không màu) (không màu)

Những phản ứng có sự tạo thành phức chất là

A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)

Câu 36 Cho các phản ứng sau:

(1) [Co(OH2)6]2+(aq)+ 6NH3(aq) [Co(NH3)6]2+ (aq) + 6H2O(l)

(2) 2[Co(NH3)6]2+(aq) + H2O2(aq) 2[Co(NH3)6]3+(aq) + 2OH(aq)

(3) Au(s)+ NO3(aq) + 4H+(aq) + 4Cl (aq) [AuCl4]- (aq) + NO(g) + 2H2O(l)

(4) [Ag(NH3)2]2+ (aq) + 2CN (aq) [Ag(CN)2]- (aq) + 2NH3(aq)

(5) [Fe(OH2)6]3+(aq) + 2Cl (aq) [Fe(OH2)4Cl2]+(aq) + 2H2O(l)

Những phản ứng xảy ra sự thay thế phối tử là

Α (1), (4), (5) Β (2), (3), (5) C (1), (2), (4) D (2), (4), (5)

EDTA là một phối tử có thể tạo phức bát diện đơn nhân với hầu hết các cation kim loại bắng cách tạo 6 liên kết sigma Với nguyên tử trung tâm Tỉ lệ mol của phối tử và nguyên tử trung tâm là 1 : 1 (Dùng cho câu 37 và 38)

Câu 37 Số nguyên tử nitrogen có trong phức chất tạo bởi giữa Ni2+ với EDTA là

A 2 B 4 C 6 D 8

Câu 38 Điện tích của phức tạo bởi giữa Ni2+ với EDTA là

A +2 B -2 C +4 D -4

Câu 39 Chất nào sau đây không có trong tự nhiên hoặc trong cơ thể người?

A Chlorophyll B Cisplatin C Vitamin B D Hemoglobin

Câu 40 Cho các phát biểu sau:

(a) Phản ứng tạo phức chất trong dung dịch có thể được nhận biết dựa vào một số dấu hiệu như : xuất hiện kết tủa; hòa tan kết tủa; thay đổi màu sắc

(b) Các phức chất mang điện như [Co(NH3)6]3+, [Zn(OH)4]2- thường ít tan trong nước, còn các phức chất không mang điện (phức chất trung hòa) như [Fe(CO)5], [PtCl2(NH3)2] thường tan tốt trong nước (c) Phức chất [Fe(H2O)6]2+ có màu lục nhạt

(d) Ion Fe2+ tạo phức chất aqua có công thức là [Fe(H2O)6]3+

Số phát biểu đúng là

Câu 41 Cho các phát biểu sau:

(a) Trong dung dịch, các ion kim loại chuyển tiếp Mn+ thường nhận cặp electron chưa liên kết của H2O tạo thành liên kết cộng hóa trị kiểu cho- nhận, hình thành phức chất aqua

Trang 9

(b) Hầu hết các phức chất aqua có dạng hình học bát diện

(c) Ion Cu2+ tạo phức chất aqua có công thức là [Cu(H2O)4]2+

(d) Phức chất [CuCl4]2- có màu vàng

Số phát biểu đúng là

Câu 48 Cho phản ứng thuận nghịch sau: [Cu(H2O)6]2+(aq) + 4Cl-(aq) [CuCl4]2-(aq) + 6H2O(l)

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Phản ứng trên có 4 phối tử H2O bị thay thế bởi 4 phối tử Cl-

B Khi tăng nồng độ Cl-(aq) cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

C Phức chất [Cu(H2O)6]2+(aq) và [CuCl4]2-(aq) đều có màu xanh

D Có 2 phức chất trong phản ứng trên

Câu 49 Nhận định nào sau đây là không đúng?

A Phức [Ni(H2O)6]2+ có dạng hình học bát diện, nguyên tử trung tâm là Ni2+

B Các phức chất [CO(NH3)6]Cl3 , K4[Fe(CN)6] đều mang điện tích

C Phức chât [PtCl2(NH3)2] là phức trung hòa

D Các phức chất [Ni(CO)4], [Fe(CO)5] ít tan trong nước

Câu 50 Cho hai phức chất sau: [Fe(H2O)6]2+ và [Fe(CN)6]4- Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Cả hai phức chất đều có nguyên tử trung tâm là Fe2+

B Cả 2 phức chất đều là phức chất ion

C Đều có dạng hình học là bát diện

D Màu sắc của hai phức chất giống nhau

Câu 51 Khi nói về thuốc thử Tollens, nhận định nào sau đây là không đúng?

A [Ag(NH3)2]OH là công thức của thuốc thử Tollens

B Cation cầu nội [Ag(NH3)2]+ quyết định tính chất của thuốc thử Tollens

C Trong thuốc thử Tollens, nguyên tử trung tâm là Ag

D Thuốc thử Tollens được dùng để phân biệt aldehyde với ketone

Câu 52 Phức chất được dùng làm thuốc chữa bệnh ung thư với tên gọi thương phẩm là cisplatin có cầu

tạo như sau :

Phát biểu nào sau đây về phức chất cisplatin là không đúng?

A Điện tích của cisplatin là 0

B Nguyên tử trung tâm là Pt

C Phức chất cisplatin có dạng hình học là dạng vuông phẳng

D Cl– và NH3 là các phối tử

Câu 53 Khi hòa tan zinc(II)chloride trong nước, diễn ra một số quá trình cơ bản sau:

Zn2+(aq) + 6H2O(l) → [Zn(OH2)6]2+(aq) (I)

[Zn(OH2)6]2+(aq) [Zn(OH)(OH2)5]+(aq) + H+(aq) ; KC = 10-9 (II)

H+(aq) + H2O(l) → H3O+(aq) (III)

Cho các phát biểu sau:

(1) Quá trình (I) và (III) có thể diễn ra yếu hơn quá trình (II)

(2) Từ quá trình (II) có thể suy ra “[Zn(OH2)6]2+ là acid theo Arrhenius”

(3) Từ quá trình (III) có thể suy ra “H2O là base theo Bronsted - Lowry”

(4) Từ quá trình (I), (II) và (III) suy ra “trong nước, cation Zn2+ là acid theo Bronsted - Lowry”

(5) Dung dịch zinc(II) chloride có tính acid khá mạnh

(6) Trong dung dịch zinc(II) chloride, nước vừa là dung môi, vừa đóng vai trò base theo Bronsted -

Trang 10

Lowry

Số phát biểu đúng là

hoặc sai

1 Mức độ thông hiểu:

Câu 1 Có 4 lọ hóa chất mất nhãn, mỗi lọ đựng dung dịch của một trong các phức chất sau: [Ag(NH3)2]+, [CuCl4]2-, [Fe(H2O)6]2+, [Cu(NH3)4(H2O)2]2+

a Lọ không có màu đựng phức chất [Ag(NH3)2]+

b Lọ có màu da cam đựng phức chất [Fe(H2O)6]2+

c Lọ có màu xanh lam đựng phức chất [Cu(NH3)4(H2O)2]2+

d Lọ có màu xanh nhạt đựng phức chất [CuCl4]2-

Câu 2 Phức chất [Cu(H2O)6]2+, [Cu(NH3)4(H2O)2] và [Co(H2O)6]2+ có màu xanh, xanh lam và hồng đỏ

a Các phức chất có cùng nguyên tử trung tâm có màu sắc giống nhau

b Các phức chất có cùng phối tử có màu sắc giống nhau

c Màu sắc của phức chất không phụ thuộc vào bản chất của nguyên tử trung tâm và phối tử

d Màu sắc của phức chất phụ thuộc vào bản chất của nguyên tử trung tâm và phối tử

Câu 3 Mỗi phát biểu sau về phức chất aqua là đúng hay sai?

a Trong nước, cation của kim loại M (có hoá trị n) thường tồn tại ở dạng phức chất aqua [M(OH2)m]n+

b Các phức chất aqua [M(OH2)m]n+ luôn có màu

c Trong nhiều phức chất aqua [M(OH2)m]n+, số phối tử thường là 6

d Phức chất aqua [M(OH2)m]n+ có thể tan hoặc không tan trong nước

Câu 4 Thực hiện thí nghiệm cho dung dịch NH3 vào ống nghiệm đựng bột Ni(OH)2 màu xanh lá cây đến

dư, thu được phức chất bát diện chỉ chứa phối tử NH3 có màu xanh dương

a Phức chất [Ni(NH3)6]2+ được tạo thành

b Dấu hiệu nhận biết phức chất tạo thành là kết tủa màu xanh lá cây bị tan ra

c Phức chất thu được chứa bốn phối tử NH3

d Phức chất thu được có nguyên tử trung tâm là Ni2+

Câu 5 Thực hiện thí nghiệm sau: thêm khoảng 2 mL dung dịch HCl vào ống nghiệm chứa khoảng 1 mL

dung dịch CuSO4, thu được phức chất tứ diện chỉ chứa phối tử Cl– có màu vàng nhạt

a Phức chất màu vàng nhạt là [CuCl6]2−(aq)

b Hiện tượng của thí nghiệm là dung dịch từ không màu chuyển sang màu vàng nhạt

c Phức chất tạo thành có nguyên tử trung tâm là Cu2+

d Có sự thay thế các phối tử H2O trong phức aqua của Cu2+ bằng phối tử Cl– để hình thành phức mới

Câu 6 Cho CuSO4 khan không màu vào nước được dung dịch phức chất A màu xanh Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đặc vào dung dịch A, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa phức chất B màu xanh nhạt, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch phức chất C màu xanh lam

a Phức chất A là [Cu(H2O)6]2+

b Phức chất B là [Cu(NH3)4(H2O)2]2+

c Phức chất C là [Cu(OH)2(H2O)4]

d Dấu hiệu nhận biết sự tạo thành phức chất C là: hoà tan kết tủa và đổi màu dung dịch

Câu 7 Thực hiện haỉ thí nghiệm liên tiếp: (1) nhỏ từ từ dung dịch NaCl vào ống nghiệm đựng dung dịch

AgNO3; (2) sau đó nhỏ thêm dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiêm

a Phức chất AgCl kết tủa trắng được tạo thành ở thí nghiệm (1)

b Phức chất [Ag(NH3)2]+ không màu được tạo thành ở thí nghiệm (2)

c Dấu hiệu nhận biết phức chất [Ag(NH3)2]+ tạo thành là kết tủa tan

d Phức chất được tạo thành ở thí nghiệm (2) chứa bốn phối tử NH3

Câu 8 Trong phản ứng [PtCl4]2–(aq) + NH3 (aq)  [PtCl3(NH3)] – (aq) + Cl-(aq)

a Trong phản ứng trên đã có một phối tử đã bị thay thế

Ngày đăng: 22/03/2025, 23:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ sau: - Bài 29  một số tính chất và Ứng dụng của phức chất   hsm
Sơ đồ sau (Trang 15)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w