Hệ Thống Thông Tin Kế Toán
Chu trình nghiệp vụ tăng giảm
tài sản cố định
Trang 2Đề bài
II Thay đổi trong tháng 6
1.5/6 mua 1 TSCĐHH bằng TGNH cho px, giá chưa thuế là 100tr, n =10 năm 2.10/6 thanh lý 1 TSCĐ dùng trong bán hàng, NG = 45tr, số đã KH = 45tr,n= 9năm
3 15/6 mua 1 phần mềm máy tính dùng cho quản lý, giá chưa thuế 30tr, mua bằng TGNH, n = 5 năm
4 18/6 thanh lý 1 TSCĐ dùng ở px, NG = 77tr, số đã KH = 75tr, n = 7 năm Yêu cầu:
1)Tính số đã khấu hao tháng 6
2)Vẽ lưu đồ chứng từ
Trang 3I Tính số khấu hao tháng 6
Trang 4Bảng phân bổ khấu hao trong tháng 6
I Số KH tháng 5 80.000.000 60.000.000 5.000.000 15.000.000
II Số KH tháng 6
2 Số khấu hao giảm 679.460 391.781 287.679
III Số KH cuối tháng 6 80.252.025 60.293.144 4.712.321 15.246.570
Trang 5Giả định: DN hạch toán theo phương pháp kiểm kê thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế, VAT = 10%, đăng ký trích khấu hao TSCĐ theo quy định của thông tư 2003 quy định
về mức khấu hao tăng giảm theo ngày)
1 Nợ TK211 : 100.000.000
Nợ TK133 : 10.000.000
Có TK112 : 110.000.000
2 Nợ TK214 : 45.000.000
Có TK211: 45.000.000
3 Nợ TK211 : 30.000.000
Nợ TK113 : 3.000.000
Có TK112 : 33.000.000
4 Nợ TK 214: 75.000.000
Nợ TK811: 2.000.000
Có TK 211: 77.000.000
II Định khoản
Trang 6II Định khoản
Trích khấu hao cuối kỳ
Nợ TK 627 : 60.293.144
Có TK 214: 60.293.144
Nợ TK 641 : 4.712.321
Có TK 214: 4.712.321
Nợ TK 642 : 15.246.370
Có TK 214: 15.346.270
Trang 72 Các chứng từ liên quan
+ Phiếu yêu cầu mua TSCĐ,
+ Hợp đồng mua TSCĐ (Đơn đặt hàng)
+ Hoá đơn GTGT
+ Biên bản giao nhận TSCĐ
+ Phiếu chi
+ Bảng tính và phân bổ KH
+ Biên bản thanh lý TSCĐ
Trang 8Bộ phận sử
dụng TSCĐ Lãnh đạo Kế toán TSCĐ
Bắt đầu
Phiếu yêu cầu
mua TSCĐ
LƯU ĐỒ LUÂN CHUYỂN CHỨNG TỪ CHU TRÌNH TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Thủ quỹ
Phiếu thu
Bảng tính và phân bổ Khấu hao
N
Giấy đề nghị
thanh lý
TSCĐ
Duyệt giấy
đề nghị
Hóa đơn, chứng
từ mua,thanh
lý TSCĐ Phiếu chi
BBản giao, nhận, thanh lý TSCĐ
N
Lập phiếu chi, phiếu thu
N
Phiếu chi
Phiếu thu Hợp đồng mua
TSCĐ
Trang 9SƠ ĐỒ DÒNG DỮ LIỆU TSCĐ
- Hóa đơn mua hàng
- Phiếu chi
- Phiếu thu
- Biên bản thanh lý
Kết nối bằng máy CV xử lý
tính
Khấu hao TSCĐ
Kết suất Trích KH
vào chi phí SX
Sổ chi tiết TK211, 214, 627,
641, 642
Sổ cái TK211,
214
627, 641, 642
TK214
Dư có: 80.525.025
TK 627
PS nợ: 60.293.144 Bắt đầu
TK 641
PS nợ: 4.712.321 TK642
PS nợ: 15.246.270
Trang 11Danh sách học viên nhóm 2
STT Họ và tên học viên STT Họ và tên học viên
1 Nguyễn Thị Vân Anh 8 Phạm Dũng Sỹ
2 Nguyễn Đức Bình 9 Nguyễn Văn Thành
3 Đào Văn Hòa 10 Lê Thị Phương Thảo
4 Trần Tùng Lâm 11 Lê Thị Thu
5 Vũ Thị Ngọc Liễu 12 Cù Thị Phương Thúy
6 Lê Văn Lưu 13 Ngô Hải Tiến
7 Vũ Văn Phúc