HỆ THỐNG THÔNG TIN
KẾ TOÁN
Chu trình mua hàng
Trang 2DANH SÁCH HỌC VIÊN TỔ 4:
1 Nguyễn Thị Hạnh
2 Nguyễn Thị Hiền
3 Nguyễn Thu Hiền
4 Trần Văn Hiền
5 Phạm Thị Thanh Hoà
6 Phạm Thị Hồng Liên
7 Tạ Thị Hải Ninh
8 Trần Thị Quyên
9 Nguyễn Công Thạch
10 Vũ Xuân Trường
11 Đỗ Trung Tuyến 12Đinh Tuấn Tư
13Nguyễn Đức Thành
Trang 3ĐỀ BÀI
Chuẩn bị dữ liệu cho chu trình thông tin nghiệp vụ mua hàng:
Giả định thuế GTGT 10%, Công ty kê khai thuế theo phương pháp khấu trừ.
1 Mua chịu vật liệu A của công ty X, giá chưa thuế 1 đơn vị
là 10.000đ, số lượng mua 2.000 đơn vị, hàng đã nhập kho.
2 Công ty Y nhận trước tiền hàng của Doanh nghiệp bằng tiền mặt: 15.000.000đ
3 Mua chịu công ty Y vật liệu A, đơn giá 3.000đ số lượng 10.000 đơn vị hàng đã nhập kho.
4 Mua chịu công ty X vật liệu B, đơn giá 4.000đ, số lượng 10.000 đơn vị, hàng đã nhập kho
5 Chuyển tiền gửi ngân hàng trả nợ công ty Y 10.000.000đ
Trang 4ĐỊNH KHOẢN
1 Nợ TK 152 (VLA): 20.000.000
Nợ TK 133 2.000.000
Có TK 331 (Cty X) 22.000.000
2 Nợ TK 331 (Cty Y): 15.000.000
Có TK 111: 15.000.000
3 Nợ TK 152 (VLA): 30.000.000
Nợ TK 133: 3.000.000
Có TK 331 (Cty Y): 33.000.000
4 Nợ TK 152 (VLB): 40.000.000
Nợ TK 133 4.000.000
Có TK 331 (Cty X): 44.000.000
5 Nợ TK 331 (Cty Y): 10.000.000
Có TK 112 10.000.000
Trang 5CÁC CHỨNG TỪ CÓ LIÊN QUAN
- Yêu cầu mua vật tư
- Đơn đặt hàng
- Hóa đơn GTGT
- Phiếu nhập kho
- Phiếu kiểm nghiệm vật tư
- Hợp đồng kinh tế (Hợp đồng mua hàng)
Trang 6LƯU ĐỒ
CHỨNG TỪ
Trang 7BP sản xuất BP Mua Hàng Ban Giám đốc BP Kho BP Thủ quỹ
Phiếu NK
N
Thẻ kho
N
Phiếu chi
Phiếu chi
BP Kế toán
Đơn đặt hàng
Mua hàng
Lập phiếu PC,NK
N
Phiếu yêu
cầu mua
hàng
Hóa đơn mua hàng
Đơn đặt hàng đã duyệt
Hóa đơn mua hàng
Phiếu NK
Phiếu NK
N
Biên bản giao nhận
Phiếu NK
Sổ chi tiết:
152, 331
Trang 8SƠ ĐỒ DÒNG DỮ LIỆU
Công việc xử
lý máy tính
Kết nối
Bộ phận
yêu cầu
-Hoá đơn
mua hàng
-Phiếu nhập kho
-Phiếu chi
- Phiếu kiểm nghiệm
vật tư
-Bảng đối chiếu
công nợ
Công Nợ
Kho
Kết xuất
TK 331- X
Dư có: 66.000.000
TK 331- Y
Dư có: 8.000.000
TK 152- VLB
Dư nợ: 40.000.000
TK 152 - VLA
Dư nợ: 50.000.000
Sổ chi tiết:
Sổ 152.VLA,
VLB
Sổ 331.X, Y
Trang 9SƠ ĐỒ DÒNG DỮ LIỆU
Công việc xử
lý máy tính
Kết nối
Bộ phận
yêu cầu
-Hoá đơn
mua hàng
-Phiếu nhập kho
-Phiếu chi
- Phiếu kiểm nghiệm
vật tư
-Bảng đối chiếu
công nợ
Công Nợ
Kho
Kết xuất
TK 331- X
Dư có: 66.000.000
TK 331- Y
Dư có: 8.000.000
TK 152- VLB
Dư nợ: 40.000.000
TK 152 - VLA
Dư nợ: 50.000.000
Sổ chi tiết:
Sổ 152.VLA,
VLB
Sổ 331.X, Y
Trang 10SƠ ĐỒ DÒNG DỮ LIỆU
Công việc xử
lý máy tính
Kết nối
Bộ phận
yêu cầu
-Hoá đơn
mua hàng
-Phiếu nhập kho
-Phiếu chi
- Phiếu kiểm nghiệm
vật tư
-Bảng đối chiếu
công nợ
Công Nợ
Kho
Kết xuất
TK 331- X
Dư có: 66.000.000
TK 331- Y
Dư có: 8.000.000
TK 152- VLB
Dư nợ: 40.000.000
TK 152 - VLA
Dư nợ: 50.000.000
Sổ chi tiết:
Sổ 152.VLA,
VLB
Sổ 331.X, Y