1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thiết kế quy trình gia công công nghệ bích đuôi, chương 4 docx

14 362 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Quy Trình Gia Công Công Nghệ Bích Đuôi
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Công Nghệ Chế Tạo Máy
Thể loại Đồ Án Tốt Nghiệp
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 108,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 4: THIẾT KẾ CÁC NGUYÊN CÔNG CÔNG NGHỆ I... Nguyên công 6:... - Dụng cụ cắt: dao khoét chuyên dùng có đầu dẫn hướng- Dung dịch trơn nguội: dầu hoả -Dụng cụ kiểm tra: thước cặp cấp

Trang 1

Chương 4: THIẾT KẾ CÁC NGUYÊN

CÔNG CÔNG NGHỆ

I Nguyên công 1 :

Gia công mặt phẳng 5

- Phương pháp gia công: PHAY THÔ

- Định vị:

+ Định vị mặt phẳng 2: khống chế 3 bậc tự do + Định vị mặt phẳng 3 và 3’ bằng 1 khối V cố định và một khối V di động: khống chế 3 bâc tự do

Do đó chi tiết được khống chế 3 bậc tự do

- Sơ đồ định vị:

- Máy gia công:

+ Máy phay đứng 6H12 + Bề mặt làm việc của bàn: 320x1250 mm2

+ Số vòng quay của trục chính (vg/ph) 30-1500 + Bước tiến của bàn (mm/ph) 30-1500

+ Công suất động cơ (KW) : 7

Trang 2

-Dụng cụ cắt: Dao phay mặt đầu chắp răng bằng hợp kim cứng:

D = 100 mm

B = 50 mm -Dung dịch trơn nguội: emunxi

-Dụng cụ kiểm tra: thước cặp cấp chính xác 2% ; đồng hồ

so 1/100

II Nguyên công 2:

Gia công mặt phẳng 1

- Phương pháp gia công: PHAY THÔ

- Định vị:

+ Định vị mặt phẳng 5: khống chế 3 bậc tự do

+ Định vị mặt phẳng 3 và 3’ bằng 1 khối V cố định và một khối V di động: khống chế 3 bâc tự do

Do đó chi tiết được khống chế 3 bậc tự do

- Sơ đồ định vị:

- Máy gia công:

+ Máy phay đứng 6H12

Trang 3

+ Bề mặt làm việc của bàn: 320x1250 mm2

+ Số vòng quay của trục chính (vg/ph) 30-1500 + Bước tiến của bàn (mm/ph) 30-1500

+ Công suất động cơ (KW) : 7

- Dụng cụ cắt: dao phay mặt đầu chắp răng bằng hợp kim cứng:

D = 100 mm

B = 50 mm

- Dung dịch trơn nguội: emunxi

- Dụng cụ kiểm tra: thước cặp cấp chính xác 2% ; đồng hồ so 1/100

III Nguyên công 3:

- Phương pháp gia công: PHAY TINH

- Định vị:

+ Định vị mặt phẳng 5: khống chế 3 bậc tự do + Định vị mặt phẳng 3 và 3’ bằng 1 khối V cố định và một khối V di động: khống chế 3 bâc tự do

Do đó chi tiết được khống chế 3 bậc tự do

- Sơ đồ định vị:

Trang 4

- Máy gia công:

+ Máy phay đứng 6H12 + Bề mặt làm việc của bàn: 320x1250 mm2

+ Số vòng quay của trục chính (vg/ph) 30-1500 + Bước tiến của bàn (mm/ph) 30-1500

+ Công suất động cơ (KW) : 7

- Dụng cụ cắt: Dao phay mặt đầu chắp răng bằng hợp kim cứng:

D = 100 mm

B = 50 mm

- Dung dịch trơn nguội: emunxi

- Dụng cụ kiểm tra: thước cặp cấp chính xác 2% ; đồng hồ

so 1/100

IV Nguyên công 4

Gia công mặt 4: 2 lỗ 8

- Phương pháp gia công: KHOAN + DOA TINH

- Định vị:

+ Định vị mặt phẳng 1: khống chế 3 bậc tự do + Định vị mặt phẳng 3 và 3’ bằng 1 khối V cố định và một khối V di động: khống chế 3 bâc tự do

Do đó chi tiết được khống chế 3 bậc tự do

- Sơ đồ định vị:

Trang 5

- Máy gia công:

Máy doa toạ đô 278 + Số vòng quay của trục chính (vg/ph) 80-450 + Bước tiến trục chính (mm/vg) 0,05 – 0,2 + Công suất động cơ (KW) : 1,7

- Dụng cụ cắt:

+ Mũi khoan ruột gà chuôi côn:

D = 7,8mm

L = 165 mm

L0 = 83 mm + Dao doa:

D = 8 mm

L = 18 mm

- Dung dịch trơn nguội: dầu hoả

- Dụng cụ kiểm tra: thước cặp cấp chính xác 2% ; đồng hồ

so 1/100

V Nguyên công 5:

Gia công bề nặt 6: 2 lỗ 36

- Phương pháp gia công: KHOÉT THÔ

Trang 6

- Định vị:

+ Định vị mặt phẳng 1: khống chế 3 bậc tự do + Định vị mặt phẳng 3 và 3’ bằng 1 khối V cố định và một khối V di động: khống chế 3 bâc tự do

Do đó chi tiết được khống chế 3 bậc tự do

- Sơ đồ định vị:

- Máy gia công:

+ Máy khoan đứng 2A 135 + Số vòng quay của trục chính (vg/ph) 68 - 1100 + Bước tiến vòng (mm/vg) 0,11 – 1,6

+ Công suất động cơ (KW) : 6 + Hiệu suất máy : = 0,8

- Dụng cụ cắt: dao khoét

D = 35 mm

L = 250 mm

- Dụng cụ chuyên dùng : bạc dẫn

- Dung dịch trơn nguội: dầu hoả

-Dụng cụ kiểm tra: thước cặp cấp chính xác 2%

VI Nguyên công 6:

Trang 7

Khoan 8 lỗ11

- Phương pháp gia công: KHOAN

- Định vị:

+ định vị mặt phẳng 1: khống chế 3 bậc tự do

- Sơ đồ định vị:

- Máy gia công:

Máy khoan cần 2A55 + Số vòng quay của trục chính (vg/ph)30- 1700 + Bước tiến một vòng quay trục chính (mm/vg) 0,05 – 2,2

+ Công suất đầu khoan (KW) : 4,5 + Công suất nâng xà ngang (KW) 1,7

- Dụng cụ cắt:

+ Mũi khoan ruột gà chuôi côn:

D = 11 mm

L = 180 mm

L0 = 98 mm

- Dụng cụ chuyên dùng: bạc dẫn

- Dung dịch trơn nguội: dầu hoả

Trang 8

- Dụng cụ kiểm tra: thước cặp cấp chính xác 2%

VII Nguyên công 7:

Khoét 8 lỗ24

- Phương pháp gia công: KHOÉT

- Định vị:

+ Định vị mặt phẳng 5: khống chế 3 bậc tự do + Định vị 2 lỗ (mặt 4) bằng một chốt trụ ngắn và một chốt trám: khống chế 3 bậc tự do

Do đó chi tiết được khống chế 6 bậc tự do

- Sơ đồ định vị:

- Máy gia công:

Máy khoan cần 2A55 + Số vòng quay của trục chính (vg/ph)30- 1700 + Bước tiến một vòng quay trục chính (mm/vg) 0,05 – 2,2

+ Công suất đầu khoan (KW) : 4,5 + Công suất nâng xà ngang (KW) 1,7

Trang 9

- Dụng cụ cắt: dao khoét chuyên dùng có đầu dẫn hướng

- Dung dịch trơn nguội: dầu hoả

-Dụng cụ kiểm tra: thước cặp cấp chính xác 2%

VIII Nguyên công 8:

Gia công bề nặt 11: lỗ 16

- Phương pháp gia công: KHOAN

- Định vị:

+ Định vị mặt phẳng 1: khống chế 3 bậc tự do + Định vị 2 lỗ (mặt 4) bằng một chốt trụ ngắn và một chốt trám: khống chế 3 bậc tự do

Do đó chi tiết được khống chế 6 bậc tự do

- Sơ đồ định vị:

- Máy gia công:

+ Máy khoan đứng 2A 135 + Số vòng quay của trục chính (vg/ph) 68 - 1100

Trang 10

+ Bước tiến vòng (mm/vg) 0,11 – 1,6 + Công suất động cơ (KW) : 6

+ Hiệu suất máy : = 0,8

- Dụng cụ cắt: mũi khoan ruột gà:

D = 16 mm

L = 225 mm

L0= 130 mm

- Dung dịch trơn nguội: khan

- Dụng cụ kiểm tra: thước cặp cấp chính xác 2%

IX Nguyên công 9:

Gia công mặt 11 hai lỗ nghiêng 4

-Phương pháp gia công : KHOAN

-Sơ đồ nguyên công

- Đồ gá chuyên dùng

-Máy gia công:

+ Máy khoan đứng 2A 135 + Số vòng quay của trục chính (vg/ph) 68 - 1100 + Bước tiến vòng (mm/vg) 0,11 – 1,6

Trang 11

+ Công suất động cơ (KW) : 6 + Hiệu suất máy : = 0,8

-Dụng cụ cắt :

Mũi khoan ruột gà:

D=4mm

L=80mm

L0=48mm

-Dung dịch trơn nguội : dầu hỏa

-Dụng cụ kiểm tra : thước cặp cấp chính xác 2%

X.Nguyên công 10 :phay rãnh 7

-Phương pháp gia công : phay định hình

-Máy gia công : máy phay định hình

-Dụng cụ cắt : dao phay

D=3mm

d=3mm

L=32mm

l1=8mm

l=5mm

-Dung dịch trơn nguội : dung dịch emunxi

Trang 12

-Dụng cụ kiểm tra : thước cặp cấp chính xác 2% XI.nguyên công 11: mài khôn trụ

XII.nguyên công 12 : gia công mặt 6

Phương pháp gia công : mài mặt phẳng

-Định vị:

Trang 13

-Máy gia công: máy mài mặt phẳng 372

+Kích thước bàn :300x1000mm

+Công suất động cơ trục chính đá mài (kw) N=4.5, hiệu suất máy :0.95

+Số vòng quay của đá mài là : 1440 vòng/ph

-Dụng cụ cắt : đá mài

-Dung dịch trơn nguội: nước xôđa

-Dụng cụ kiểm tra : thước cặp cấp chính xác 2%,đồng hồ so 1/100

Ngày đăng: 01/07/2014, 11:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w