1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập lớn môn nhập môn công nghệ phần mềm Đề tài quản lý sinh viên

23 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản lý sinh viên
Tác giả Ngô Hải Minh, Quách Hải Linh, Nguyễn Việt Anh, Bùi Gia Lộc, Lê Minh Mạnh, Nguyễn Thành Nam
Người hướng dẫn Ts. Trần Nhật Hóa
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Nhập môn công nghệ phần mềm
Thể loại Bài tập lớn
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 2,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mã use case UC1 Tên use case Xem thông tin cá nhânLuồng sự kiện chính Luồng sự kiện thay thếKhông cóHậu điều kiện Thông tin cá nhân hiển thị cho người dùng Người dùng truy cập chức năng

Trang 1

TR ƯỜ NG CÔNG NGH THÔNG TIN VÀ TRUY N THÔNG Ệ Ề

-—&— - 

 

Đ tài: Qu n lý sinh viên ề ả

      

Gi ng viên h ả ướ ng d n: Ts Tr n Nh t Hóa ẫ ầ ậ

Sinh viên th c hi n: Nhóm 17 ự ệ

L p: 154020 ớ

Trang 3

M C L C Ụ Ụ

M đ u ở ầ 6

N i dung th c hi n ộ ự ệ 7

I.Yêu c uầ 7

1 Yêu c u ch c năngầ ứ 7

1.1 Qu n lý sinh viênả 7

1.2 Qu n lý môn h cả ọ 7

1.3 Qu n lý đi mả ể 7

1.4 Qu n lý ng i dùngả ườ 8

2 Yêu c u phi ch c năngầ ứ 8

2.1 Hi u su tệ ấ 8

2.2 B o m tả ậ 8

2.3 Tính kh d ngả ụ 8

2.4 Kh năng m r ngả ở ộ 8

2.5 Kh năng tích h pả ợ 8

2.6 Tính t ng thíchươ 8

II.Phân tích thi t kế ế 9

1.Bi u đ usecaseể ồ 9

1.1.Use case sinh viên 9

1.2.Use case giáo viên 9

2.Đ c t use caseặ ả 11

3.Bi u đ chi ti t các c s d li uể ồ ế ơ ở ữ ệ 16

III.L p trìnhậ 17

1 Ngôn ng l p trìnhữ ậ 17

1.1 Java 17

1.2 HTML 18

1.3 CSS 18

1.4 JavaScript 18

1.5 SQL 19

2 Công ngh l p trìnhệ ậ 19

2.1 Spring Boot 19

Trang 4

2.2 Spring Security 19

2.3 Spring Data JPA 19

2.4 JSP (Java Server Pages) 20

2.5 MySQL 20

IV.S n ph mả ẩ 20

K t lu n và h ế ậ ướ ng phát tri n ể 22

 

Phân công nhi m v ệ ụ

 

Trang 5

Ngô H i ả

-Lên ý t ng.ưở-Ph trách code backend teacher.ụ-Lên ý t ng ch c năng, ki m ưở ứ ể

Trang 6

M đ u ở ầ

Tr c h t nhóm em xin g i l i c m n sâu s c t i th y giáo h ng d n Ti n sĩ Tr n ướ ế ử ờ ả ơ ắ ớ ầ ướ ẫ ế ầ

Nh t Hóa đã t o đi u ki n cho l p 154020 h c và ậ ạ ề ệ ớ ọ đ c tr i nghi m phát tri n m t ph n ượ ả ệ ể ộ ầ

m m theo quy trình trong th c ti n t xác đ nh yêu c u, phân tích thi t k , l p trình, ki m ề ự ễ ừ ị ầ ế ế ậ ể

th , và tri n khai ph n m m qua bài t p l nử ể ầ ề ậ ớ , đ ng th i ồ ờ cung c p cho sinh viên các kỹ năng ấlàm vi c nhóm, thuy t trình và thái đ c n thi t đ làm vi c và ng d ng các kỹ thu t trong ệ ế ộ ầ ế ể ệ ứ ụ ậcác công ty, d án ph n m m sau này.ự ầ ề

Ý t ng Web c a nhóm em d a trên ý t ng web qu n lý sinh viên c a Đ i H c Bách ưở ủ ự ưở ả ủ ạ ọKhoa Hà N i D án c a chúng em có các ch c năng chính g m có qu n lý sinh viên, qu n lý ộ ự ủ ứ ồ ả ảkhoá h c và l p h c, phân quy n và b o m t v i 3 đ i t ng s d ng chính g m qu n tr ọ ớ ọ ề ả ậ ớ ố ượ ử ụ ồ ả ịviên, gi ng viên và sinh viên.ả

Nhóm em r t mong đ c nh n nh ng góp ý và đánh giá, đ dấ ượ ậ ữ ể ự  có th hoàn thi n h nể ệ ơtrong t ng lai.ươ

Trang 7

N i dung th c hi n ộ ự ệ

I.Yêu c u ầ

1 Yêu c u ch c năng ầ ứ

1.1 Qu n lý sinh viên ả

Thêm sinh viên:

o Nh p thông tin sinh viên (H tên, mã sinh viên, ngày sinh, gi i tính, l p, khoa, ậ ọ ớ ớemail )

o H th ng ki m tra tính h p l c a d li u (mã sinh viên không trùng l p, đ nhệ ố ể ợ ệ ủ ữ ệ ặ ị

d ng email chính xác).ạ

Ch nh s a thông tin sinh viên: ỉ ử

o C p nh t các thông tin c a sinh viên đã l u.ậ ậ ủ ư

Xóa sinh viên:

o Xóa sinh viên kh i h th ng.ỏ ệ ố

o Hi n th c nh báo tr c khi xóa.ể ị ả ướ

Tìm ki m sinh viên: ế

o Tìm ki m theo mã sinh viên, tên, l p, khoa.ế ớ

Xem danh sách sinh viên:

o Hi n th danh sách sinh viên theo l p, khoa, ho c b l c tùy ch nh.ể ị ớ ặ ộ ọ ỉ

o Ch nh s a thông tin môn h c ho c xóa môn h c không còn s d ng.ỉ ử ọ ặ ọ ử ụ

Xem danh sách môn h c: ọ

o Hi n th t t c môn h c hi n có, h tr tìm ki m.ể ị ấ ả ọ ệ ỗ ợ ế

1.3 Qu n lý đi m ả ể

Nh p đi m sinh viên: ậ ể

o Thêm đi m c a sinh viên theo t ng môn h c và kỳ h c.ể ủ ừ ọ ọ

o Ki m tra d li u (đi m h p l trong kho ng t 0-10).ể ữ ệ ể ợ ệ ả ừ

Trang 8

o Đăng nh p b ng tài kho n và m t kh u.ậ ằ ả ậ ẩ

o H tr quên m t kh u (reset qua email).ỗ ợ ậ ẩ

Đ i m t kh u: ổ ậ ẩ

o Ng i dùng có th thay đ i m t kh u cá nhân.ườ ể ổ ậ ẩ

2 Yêu c u phi ch c năng ầ ứ

2.1 Hi u su t ệ ấ

 H th ng ph i đáp ng đ c truy v n c a nhi u sinh viên mà không làm ch m.ệ ố ả ứ ượ ấ ủ ề ậ

 Tìm ki m và hi n th d li u (danh sách sinh viên, môn h c) ph i d i 10 giây.ế ể ị ữ ệ ọ ả ướ

2.2 B o m t ả ậ

 M t kh u ng i dùng ph i đ c mã hóa.ậ ẩ ườ ả ượ

 Phân quy n rõ ràng:ề

o Sinh viên ch đ c xem thông tin c a mình.ỉ ượ ủ

o Gi ng viên ch đ c nh p và xem đi m c a sinh viên do mình ph trách.ả ỉ ượ ậ ể ủ ụ

o Qu n tr viên có toàn quy n truy c p.ả ị ề ậ

 Tích h p xu t d li u sang file Excel, PDF.ợ ấ ữ ệ

 H tr API đ tích h p v i các h th ng khác (VD: c ng thông tin tr ng h c).ỗ ợ ể ợ ớ ệ ố ổ ườ ọ

Trang 9

2.6 Tính t ươ ng thích

 H tr nhi u trình duy t (Chrome, Firefox, Edge).ỗ ợ ề ệ

 T ng thích trên m i máy tính.ươ ọ

II.Phân tích thi t k ế ế

1.Bi u đ usecase ể ồ

1.1.Use case sinh viên

1.2.Use case giáo viên

Trang 10

1.3.Usecase admin

Trang 11

2.Đ c t use case ặ ả

Trang 12

Mã use case UC1 Tên use case Xem thông tin cá nhân

Luồng sự kiện chính

Luồng sự kiện thay thếKhông cóHậu điều kiện Thông tin cá nhân hiển thị cho người dùng

Người dùng truy cập chức năng xem thông tin cá nhân

Mục đích sử dụng Giúp sinh viên xem thời khóa biểu cá nhân

Điều kiện kích hoạt Sau khi nhấn nút "Xem thời khóa biểu"

Luồng sự kiện chính

1 Sinh viên Nhấn nút "Xem thời khóa biểu"

Luồng sự kiện thay thếKhông cóHậu điều kiện Thời khóa biểu được hiển thị cho người dùng

Trang 13

Mã use case UC3 Tên use case Đăng ký khóa học

Mục đích sử dụng Cho phép sinh viên đăng ký khóa học

Điều kiện kích hoạt Sau khi nhấn vào chức năng "Đăng ký khóa học"

Điều kiện tiên quyết Sinh viên đã xem danh sách khóa học

Luồng sự kiện chính STT Thực hiện bởi Hành động

1 Sinh viên Chọn khóa học cần đăng ký

2 Hệ thống Xác nhận khả năng đăng ký (không trùng lặp lịch)

3 Hệ thống Thêm khóa học vào danh sách của sinh viên

Luồng sự kiện thay thế

Hệ thống thông báo lỗi khi không thể đăng ký khóa học Hậu điều kiện Sinh viên đăng ký khóa học thành công

Mã use case UC4 Tên use case Đăng ký khóa học

Mục đích sử dụng Cho phép sinh viên hủy khóa học

Điều kiện kích hoạt Sau khi chọn hủy đăng ký khóa học

Điều kiện tiên quyết Sinh viên đã xem đăng ký khóa học

Luồng sự kiện chính STT Thực hiện bởi Hành động

1 Sinh viên Chọn khóa học cần hủy

2 Hệ thống Xác nhận thao tác

3 Hệ thống Xóa khóa học khỏi danh sách của sinh viên

Luồng sự kiện thay thế Không có Hậu điều kiện Sinh viên hủy khóa học thành công

Mã use case UC5 Tên use case Xem bảng điểm

Mục đích sử dụng Giúp sinh viên xem bảng điểm cá nhân

Điều kiện kích hoạt Sau khi nhấn nút "Xem bảng điểm"

Điều kiện tiên quyết Sinh viên đã đăng nhập vào hệ thống

Luồng sự kiện chính STT Thực hiện bởi Hành động

1 Sinh viên Truy cập chức năng "Xem bảng điểm"

2 Hệ thống Hiển thị danh sách môn học và điểm

Luồng sự kiện thay thế Không có Hậu điều kiện Bảng điểm được hiển thị

Trang 14

Mã use case UC6 Tên use case Cập nhật thông tin cá nhân

Mục đích sử dụng Cho phép người dùng cập nhật thông tin cá nhân

Điều kiện kích hoạt Sau khi truy cập chức năng "Cập nhật thông tin cá nhân"

Điều kiện tiên quyết Người dùng đã đăng nhập vào hệ thống

Luồng sự kiện chính STT Thực hiện bởi Hành động

1 User Truy cập chức năng "Cập nhật thông tin cá nhân"

2 User Nhập thông tin cần cập nhật

3 Hệ thống Xác nhận và lưu thông tin mới

Luồng sự kiện thay thế

Hệ thống thông báo lỗi khi thông tin nhập không hợp lệ Hậu điều kiện Thông tin cá nhân của người dùng được cập nhật

Mã use case UC7 Tên use case Cập nhật điểm

Mục đích sử dụng Cho phép giảng viên nhập hoặc cập nhật điểm cho sinh viên trong lớp

Điều kiện kích hoạt Sau khi chọn lớp học

Điều kiện tiên quyết Danh sách sinh viên trong lớp đã được thiết lập

Luồng sự kiện chính STT Thực hiện bởi Hành động

1 Giảng viên Chọn sinh viên cần cập nhật điểm

2 Giảng viên Nhập điểm mới

3 Hệ thống Cập nhật điểm trong danh sách lớp

Luồng sự kiện thay thế Không có Hậu điều kiện Điểm được cập nhật thành công

Mã use case UC8 Tên use case Quản lý sinh viên trong lớp

Mục đích sử dụng Giảng viên có thể xem thông tin sinh viên và cập nhật trạng thái học tập

Điều kiện kích hoạt Sau khi chọn lớp học

Điều kiện tiên quyết Giảng viên đã đăng nhập và truy cập lớp học

Luồng sự kiện chính STT Thực hiện bởi Hành động

1 Giảng viên Chọn sinh viên trong danh sách

2 Giảng viên Cập nhật trạng thái hoặc thông tin sinh viên

3 Hệ thống Lưu thông tin cập nhật

Luồng sự kiện thay thế Không có Hậu điều kiện Thông tin sinh viên được cập nhật

Trang 15

Mã use case UC9 Tên use case Quản lý sinh viên

Mục đích sử dụng Cho phép Admin quản lý danh sách sinh viên

Điều kiện kích hoạt Sau khi nhấn vào giao diện "Quản lý sinh viên"

Điều kiện tiên quyết Admin đã đăng nhập

Luồng sự kiện chính STT Thực hiện bởi Hành động

1 Admin Truy cập giao diện "Quản lý sinh viên"

2 Admin Thực hiện các chức năng: thêm, sửa, xóa sinh viên

3 Hệ thống Lưu thông tin cập nhật

Luồng sự kiện thay thế Không có Hậu điều kiện Danh sách sinh viên được cập nhật

Mã use case UC10 Tên use case Quản lý giảng viên

Mục đích sử dụng Cho phép Admin quản lý danh sách giảng viên

Điều kiện kích hoạt Sau khi nhấn vào giao diện "Quản lý giảng viên"

Điều kiện tiên quyết Admin đã đăng nhập

Luồng sự kiện chính STT Thực hiện bởi Hành động

1 Admin Truy cập giao diện "Quản lý giảng viên"

2 Admin Thực hiện các chức năng: thêm, sửa, xóa giảng viên

3 Hệ thống Lưu thông tin cập nhật

Luồng sự kiện thay thế Không có Hậu điều kiện Danh sách giảng viên được cập nhật

Mã use case UC11 Tên use case Quản lý lớp học

Mục đích sử dụng Cho phép Admin quản lý danh sách lớp học

Điều kiện kích hoạt Sau khi nhấn vào giao diện "Quản lý lớp học"

Điều kiện tiên quyết Admin đã đăng nhập

Luồng sự kiện chính STT Thực hiện bởi Hành động

1 Admin Truy cập giao diện "Quản lý lớp học"

2 Admin Thực hiện các chức năng: thêm, sửa, xóa lớp học

3 Hệ thống Lưu thông tin cập nhật

Luồng sự kiện thay thế Không có Hậu điều kiện Danh sách lớp học được cập nhật

Trang 16

Mã use case UC12 Tên use case Quản lý khóa học

Mục đích sử dụng Cho phép Admin quản lý danh sách khóa học

Điều kiện kích hoạt Sau khi nhấn vào giao diện "Quản lý khóa học"

Điều kiện tiên quyết Admin đã đăng nhập

Luồng sự kiện chính STT Thực hiện bởi Hành động

1 Admin Truy cập giao diện "Quản lý khóa học"

2 Admin Thực hiện các chức năng: thêm, sửa, xóa khóa học

3 Hệ thống Lưu thông tin cập nhật

Luồng sự kiện thay thế Không có Hậu điều kiện Danh sách khóa học được cập nhật

Mã use case UC13 Tên use case Quản lý hệ thống

Mục đích sử dụng Quản lý quyền và tài khoản hệ thống

Điều kiện kích hoạt Sau khi nhấn vào giao diện "Quản lý hệ thống"

Điều kiện tiên quyết Admin đã đăng nhập

Luồng sự kiện chính STT Thực hiện bởi Hành động

1 Admin Truy cập giao diện "Quản lý hệ thống"

2 Admin Thực hiện các chức năng: thiết lập quyền, quản lý tài khoản

3 Hệ thống Lưu thông tin cập nhật

Luồng sự kiện thay thế Không có Hậu điều kiện Hệ thống được cấu hình chính xác

3.Bi u đ chi ti t các c s d li u ể ồ ế ơ ở ữ ệ

Trang 17

III.L p trình ậ

D án này đ c thi t k là h th ng qu n lý sinh viên hoàn ch nh, t giao di n ng i dùng ự ượ ế ế ệ ố ả ỉ ừ ệ ườ

đ n x lý backend và c s d li u D i đây là phân tích chi ti t các ngôn ng l p trình và ế ử ơ ở ữ ệ ướ ế ữ ậcông ngh , cùng giá tr và ý nghĩa c a chúng.ệ ị ủ

Trang 18

o Xây d ng backend (l p Service, Repository, và Controller).ự ớ

o Tích h p v i Spring Boot đ cung c p các d ch v web.ợ ớ ể ấ ị ụ

o Qu n lý mô hình d li u và x lý các nghi p v ph c t p liên quan đ n sinh ả ữ ệ ử ệ ụ ứ ạ ếviên, khóa h c, giáo viên, và đi m s ọ ể ố

o Cung c p n n t ng đ hi n th d li u d i d ng web.ấ ề ả ể ể ị ữ ệ ướ ạ

o T o tr i nghi m ng i dùng d s d ng và tr c quan.ạ ả ệ ườ ễ ử ụ ự

o C i thi n tr i nghi m ng i dùng thông qua giao di n đ p m t và nh t quán.ả ệ ả ệ ườ ệ ẹ ắ ấ

o T o s chuyên nghi p và d s d ng cho ng d ng.ạ ự ệ ễ ử ụ ứ ụ

Trang 19

o Làm cho ng d ng m t mà và thân thi n h n, nâng cao tr i nghi m ng i ứ ụ ượ ệ ơ ả ệ ườdùng.

o T o s linh ho t trong vi c thao tác d li u trên giao di n mà không c n t i ạ ự ạ ệ ữ ệ ệ ầ ả

o Gi m th i gian phát tri n nh c u hình m c đ nh thông minh.ả ờ ể ờ ấ ặ ị

o D dàng tích h p thêm các module nh b o m t (Spring Security) và ki m tra ễ ợ ư ả ậ ể

o Đ m b o h th ng an toàn tr c các m i đe d a nh truy c p trái phép.ả ả ệ ố ướ ố ọ ư ậ

o Cung c p tính năng b o m t nâng cao mà không c n c u hình ph c t p.ấ ả ậ ầ ấ ứ ạ

2.3 Spring Data JPA

Trang 20

o Hi n th d li u t backend lên giao di n ng i dùng.ể ị ữ ệ ừ ệ ườ

o Cung c p kh năng tái s d ng v i các file template.ấ ả ử ụ ớ

o L u tr d li u nh thông tin sinh viên, giáo viên, khóa h c, đi m s ư ữ ữ ệ ư ọ ể ố

o H tr truy v n nhanh chóng thông qua JPA.ỗ ợ ấ

Trang 21

Hình 1 Giao di n đăng nh pệ ậ

Hình 2 Giao di n phân quy n Adminệ ề

Hình 3 Giao di n phân quy n gi ng viênệ ề ả

Trang 22

Hình 4 Giao di n phân quy n sinh viênệ ề

- C i thi n hi u su t: t i u hóa các truy v n SQLả ệ ệ ấ ố ư ấ

- M r ng tính năng: thêm các bi u đ th ng kê đ phân tích d li u nh k t qu h c t p, tở ộ ể ồ ố ể ữ ệ ư ế ả ọ ậ ỷ

l tham gia l p h c, …ệ ớ ọ

- Nâng c p giao di n: làm giao di n hi n đ i và thân thi n ng i dùng h nấ ệ ệ ệ ạ ệ ườ ơ   

Ngày đăng: 19/03/2025, 10:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1. Giao di n đăng nh p ệ ậ - Bài tập lớn môn nhập môn công nghệ phần mềm Đề tài quản lý sinh viên
Hình 1. Giao di n đăng nh p ệ ậ (Trang 21)
Hình 4. Giao di n phân quy n sinh viên ệ ề - Bài tập lớn môn nhập môn công nghệ phần mềm Đề tài quản lý sinh viên
Hình 4. Giao di n phân quy n sinh viên ệ ề (Trang 22)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w