c, Chức năng nhận thức và đánh giá lẫn nhau: trong giao tiếp, chủ thể bộc lộ quan điểm, tri thức, tình cảm… các chủ thểcó thể nhận thức được nhau, đánh giá lẫn nhau và tự nhận thức, đá
Trang 1GIAO TIẾP HIỆU QUẢ
TRONG QUẢN LÝ
Trang 2Kết quả điều tra của Tạp chí Kinh doanh Havard:
+Giao tiếp bằng ngôn ngữ xếp vị trí cao nhất trong tổng số 15 kỹ năng quan trọng trong lĩnh vực mua bán – xúc tiến thương mại.
+90% giám đốc nhân sự được phỏng vấn cho rằng: giao tiếp đóng vai trò chủ
Trang 3I.KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI GIAO TIẾP
Tiếp xúctâm lý
-Trao đổi thông tin -Tác động, ảnh hưởng -Nhận thức, đánh giá -Quan hệ xã hội
PL
1.Khái niệm giao tiếp
GiữaNgười-Người
Hình thức Chủ thể Nội dung
1.1 Định nghĩa
Mục đích
Giao tiếp
Trang 41 Khái ni ệ m giao ti ế p
1.2 Chức năng:
a, Chức năng thông tin: con người trao đổi, truyền đạt tri
thức, kinh nghiệm cho nhau, tiếp thu vốn kinh nghiệm xã hội, lịch sử tạo ra sự phát triển nhân cách.
Trang 51.2 Chức năng
b,Tổ chức, điều khiển, phối hợp hoạt động: nhằm phục vụ nhu cầu chung của một nhóm người, cộng đồng người
Trang 6c, Chức năng nhận thức và đánh giá lẫn nhau: trong giao tiếp, chủ thể bộc lộ quan điểm, tri thức, tình cảm… các chủ thể
có thể nhận thức được nhau, đánh giá lẫn nhau và tự nhận thức, đánh giá chính bản thân mình
Trang 8e, Chức năng điều chỉnh hành vi: trên cơ sở nhận
thức, đánh giá lẫn nhau và tự đánh giá bản thân, trong giao tiếp, mỗi chủ thể có khả năng điều
chỉnh hành vi của mình và hành vi người khác
Trang 9Các hoạt động nào sau đây được gọi là giao tiếp?
1.Viết báo cáo
Trang 102.Phân loại giao tiếp
Trang 1111
Trang 12II.CẤU TRÚC CỦA HOẠT ĐỘNG GIAO TIẾP1.Quá trình truyền thông
1.1.Truyền thông giữa các cá nhân
Tiếp nhận Giải mã
Người nhận
Phản hồi
Nhiễu
Trang 13Mã hóa NN
không rõ ràng
-Có định kiến, thành kiến -Không cùng trình độ -Không dùng chung một ký hiệu ngôn ngữ
Trang 14Chàng trai nói với người yêu:
- Anh mong rằng món quà mà anh sắp tặng em sẽ làm cho ngóntay em thêm xinh đẹp
- Cám ơn anh, nhưng đừng mua thứ đắt tiền quá!
- Không đâu! Em có trông thấy một cái giũa móng tay đắt tiềnbao giờ chưa !?
Trang 15Hãy xác định loại khí chất của mỗi người trong tình huống sau:
Có hai bạn trai đến rạp hát muộn
Anh A cãi nhau với người
soát vé, cố gắng lấn vào chỗ
ngồi của mình ở khu vực
sân khấu Anh ta cam đoan
B
Khí chất nóng nảy Khí chất ưu tư
Trang 16“…kác bạn có bít FíM sHiFt hÔg? MiN sẽ dZùNg kái Fím áy đ ể tRaG tRí vĂn KủA MìN mụt Chút FảI LuN LuN Cố gắg Đ ể cHữ kủa MìN đ ẹp HơN Chữ KủA nG` kHáC cHứ! gọi Là Sĩ dZiện Đi ẹn tử đ ấy!! Hihi!!!!
XoG! Bh MìN đ ã BíT cHáT Chít NhƯ 1 Ng Vịt cHíNh GúC rùi!ĠDzUi wá, tHíX LéM! NhƯg MìN VẫN hƠi Lo, hÔg BíT tƯơNg lAi kủa nGuN nGữ Tiếg VịT tHâN iU kủa MìN sẽ Là nTn? ThUi kệ! bh Là TK21 rùi, Lo j mà vớ VỉN tHế! Kekekekekekekekekekekeke!!!!! ”
(trích đo ạn trong bài Ngôn ngữ Chát của Teen).
“…kác bạn có bít FíM sHiFt hÔg? MiN sẽ dZùNg kái Fím áy đ ể tRaG tRí
vĂn KủA MìN mụt Chút FảI LuN LuN Cố gắg Đ ể cHữ kủa MìN đ ẹp HơN
Chữ KủA nG` kHáC cHứ! gọi Là Sĩ dZiện Đi ẹn tử đ ấy!! Hihi!!!!
XoG! Bh MìN đ ã BíT cHáT Chít NhƯ 1 Ng Vịt cHíNh GúC rùi!ĠDzUi wá,
tHíX LéM! NhƯg MìN VẫN hƠi Lo, hÔg BíT tƯơNg lAi kủa nGuN nGữ Tiếg VịT tHâN iU kủa MìN sẽ Là nTn? ThUi kệ! bh Là TK21 rùi, Lo j mà vớ VỉN tHế! Kekekekekekekekekekekeke!!!!! ”
(trích đo ạn trong bài Ngôn ngữ Chát của Teen).
“…các bạn có biết phím Shift không? Mình sẽ dùng cái phím này để trang trí văn của mình một chút Phải luôn luôn cố gắng để chữ của mình đẹp hơn chữ của người khác chứ! Gọi là sĩ diện điện tử đấy !! Hihi!!
Xong!Bây giờ mình đã biết chát chít như một người Việt chính gốc rồi.Vui quá, thích lắm! Nhưng mình vẫn hơi lo, không biết tương lai của ngôn ngữ
“…các bạn có biết phím Shift không? Mình sẽ dùng cái phím này để trang trí văn của mình một chút Phải luôn luôn cố gắng để chữ của mình đẹp hơn chữ của người khác chứ! Gọi là sĩ diện điện tử đấy !! Hihi!!
Xong!Bây giờ mình đã biết chát chít như một người Việt chính gốc rồi.Vui quá, thích lắm! Nhưng mình vẫn hơi lo, không biết tương lai của ngôn ngữ
Trang 17Xem lại đoạn phim và cho biết giám khảo Simon Cowell đã đặt
những câu hỏi gì để hiểu thêm về Susan Boyle.
Chị muốn thành công tối thiểu như ca sĩ nào?
Who do like to be successful less?
Tại sao đến bây giờ nó vẫn chưa thành hiện thực?
Why it hasn’t worked out so far?
Chị bao nhiêu tuổi?
How old are you?
Trang 181.1.2.Hoàn thiện quá trình truyền thông giữa các cá nhân
Người
nhận
Người phát
Thông điệp
-Chính xác -Ngắn gọn -Rõ ràng
Nhiễu
Trang 19Thái độ của giám khảo và khán giả trước khi nghe cô
Susan Bolye hát như thế nào?
Tiếp tục xem phim và cho biết thái độ của giám khảo vàkhán giả sau khi nghe cô Susan Boyle hát
Trang 22Sức mạnh của thông điệp
Trang 231 Định nghĩa: Là sự
tiếp xúc tâm lý giữa
người lãnh đạo với
nhân viên nhằm trao
đổi thông tin, nhiệm
vụ, yêu cầu của tổ
chức, qua đó gây
ảnh hưởng tới người
cấp dưới thực hiện
nhiệm vụ.
Trang 242 Đặc điểm của giao tiếp
trong quản lý
– Mang tính chính thức, công việc
– Mục đích, nhiệm vụ giao tiếp được xác định từtrước
– Chủ thể giao tiếp có vị thế khác nhau, mang
tính chất thứ bậc
– Ngôn ngữ, uy tín, phong cách lãnh đạo đóng
vai trò quyết định đến kết quả giao tiếp
Trang 253 Vai trò của giao tiếp trong quản lý.
Trang 26– Là phương tiện truyền đạt các mệnh
lệnh, nhiệm vụ tới cấp dưới.
– Là điều kiện quan trọng để thống nhất
nhiệm vụ cho nhóm, cá nhân.
– Là phương tiện gây ảnh hưởng mạnh mẽ đến thái độ, tình cảm của cấp dưới đối
với công việc và tổ chức.
– Là phương tiện tạo ra những giá trị văn hoá ứng xử, định hướng hoạt động của
3 Vai trò của giao tiếp trong quản lý.
Trang 27giá, thầy T tự nhận xét “chưa soạn bài, còn
nhiều thiếu sót, tự nhận loại khá” Trong đoàn nghiêm khắc đánh giá chỉ đạt yêu cầu Đến lượt hiệu trưởng phải nhận xét và cho kết luận cuối cùng Hiệu trưởng sẽ phải nhận xét như thế
nào?
Trang 28Bài tập
• Lắng nghe là gì? Tại sao trong giao
tiếp cần phải lắng nghe? Cho ví dụ
minh họa.
Trang 29IV MỘT SỐ KỸ NĂNG CƠ BẢN TRONG GIAO TIẾP
1.Kỹ năng lắng nghe
2 Kỹ năng nói
3 Kỹ năng tạo ấn tượng ban đầu trong giao tiếp
4 Các kỹ năng xã giao thông thường
Trang 30“Ðiều đó thật tồi tệ” Tài than thở sau buổi nói chuyện với cấp trên “Tôi không thể chịu đựng được cách ông ta nói chuyện với tôi Ông không thèm nhìn tôi khi tôi trả lời các câu hỏi Ông ta ngồi như tượng trên ghế, hai mắt lim dim Thỉnh thoảng ông
ta còn nói chuyện ÐTDÐ khá lâu Tôi có cảm giác
là ông ta coi như không có tôi trong phòng
Bạn có nhận xét gì về cấp trên của Tài?
Trang 31Theo từ điển từ
và ngữ Việt Nam
G.S Nguyễn Lân
Bằng tai
Nhận được tiếng
Ý người
nói
Theo hiệp hội nghiên cứu về lắng nghe quốc tế, năm 1996
Thu nhận Sắp xếp nghĩa
Đáp lại
Thông điệp
Bằng lời
Không bằng lời
Trang 321.Kỹ năng lắng nghe
• Phân biệt: Nghe và lắng nghe?
1.1.Khái niệm
Trang 3333
Trang 34Chu trình lắng nghe
Trang 351 WHAT? Chủ đề của festival là gì?
2 WHERE? Festival diễn ra ở đâu?
3 WHEN? Diễn ra khi nào?
4 WHO? Ai cung cấp thông tin trong cuộc họp báo
5 WHY? Tại sao diễn ra Festival
6 HOW? Festival diễn ra như thế nào?
Nghe bản tin thời sự Và trả lời các câu hỏi
Trang 361.2 Vai trò của lắng nghe
1.2.1 Đối với người nghe
• Thu thập được nhiều thông tin hơn
• Tạo ra mối quan hệ tốt đẹp: Lắng nghe thể hiện sự tôn
trọng người nói, làm cho họ hài lòng Hiểu được tính cách, quan điểm, của người nói, chúng ta sẽ điều chỉnh được cách ứng xử cho phù hợp Hơn nữa, những người xung
quanh thấy thái độ lắng nghe tích cực cũng sẽ có cảm tình với chúng ta hơn
1.2.2 Đối với người nói
• Thỏa mãn nhu cầu đối tượng: Người nói mong muốn người
nghe lắng nghe mình nói, vì vậy khi chúng ta lắng nghe
người khác nói là thể hiện sự tôn trọng người nói
• Tạo điều kiện và khuyến khích người nói thể hiện quan
điểm, ý tưởng
• Tạo bầu không khí cho những người xung quanh.
Trang 38ngủ qu á
?
Trang 39Những trở ngại cản trở việc lắng nghe có hiệu quả
-Phức tạp
-Không
quan tâm
-Thành kiến tiêu cực: cách ăn mặc, tóc tai, dáng vẻ bên ngoài, giọng nói, cách sử dụng từ ngữ,…
-Tốc độ suy nghĩ -Không được tập luyện
-Thiếu sự quan tâm
và kiên nhẫn -Thiếu sự quan sát bằng mắt
-Những thói quen xấu khi lắng nghe: giả bộ chú ý, hay cắt ngang, nghe máy móc, buông trôi sự chú ý,…
Trang 401.3.Một số kỹ năng trong nghe có hiệu quả
1.3.1.Nghe tích cực, chủ động, tạo ra hứng thú để nghe
Nghe được là có lợi, không nhiều thì ít, đó là điều cần
phải rèn luyện
1.3.2.Những kỹ năng tạo cho đối tác hào hứng nói:
a.Kỹ năng biểu lộ sự quan tâm:
-Tư thế đứng không xa cách, ngang tầm và đối diện
-Cử chỉ biểu lộ sự quan tâm: nghiêng người, tiếp xúc
bằng mắt, tay cởi mở,…
-Tránh cử chỉ gây cản trở sự tập trung
Trang 422.1 Khái niệm
• Kỹ năng nói là khả năng sử dụng lời nói để truyền đạt thông tin, biểu đạt ý tưởng, thể hiện tình cảm một cách chính xác, phù
hợp, sinh động và có sức thuyết phục
• Nói là hình thức giao tiếp được sử dụng
nhiều trong các hoạt động giao tiếp, được thể hiện dưới các dạng: Nói qua điện
thoại, nói trực tiếp, thuyết trình
Trang 43SỨC MẠNH CỦA NGÔN TỪ
Trang 44Ngôn từ:
• Các nguyên tắc đối với sử dụng ngôn từ trong nói: Một ý
được diễn đạt tốt thường đảm bảo nguyên tắc 5C (Clear,
Complete, Concise, Correct, Courteous)
- Rõ ràng: Thông điệp phải rõ ràng để người nhận chỉ có thể hiểu theo một nghĩa duy nhất
- Hoàn chỉnh: Thông điệp phải chứa đầy đủ thông tin cần thiết
- Ngắn gọn, súc tích: Thông điệp phải chứa đựng đầy đủ các thông tin cần thiết, nhưng phải đảm bảo tiêu chí ngắn gọn, súc tích
- Chính xác: Thông tin đưa ra phải chính xác, có căn cứ
- Lịch sự: Thông điệp phải đảm bảo nội dung đáp ứng các yêu cầu trên, nhưng về hình thức phải tốt, lịch sự tùy theo từng đối tượng nhận thông tin
Trang 46Khoảng cách giao tiếp
• Thân thiện < 1m
• Riêng tư < 1.5m
• Xã giao < 4m
• Công cộng > 4m
Trang 47Các phong cách nói
• Nói thẳng: thể hiện trực tiếp ý nghĩa, tình cảm,
nội dung thông tin, không quanh co, vòng vèo ẩn
ý
• Nói ẩn ý: là cách nói một điều khác để hàm chứa
một điều muốn nói
• Nói lịch sự: sử dụng ngôn từ tình thái với các
động từ, mệnh đề tình thái khiến cảm nghĩ, thái
độ được biểu lộ một cách nhã nhặn
• Nói mỉa mai, châm chọc : sử dụng ngôn từ nhằm
mục đích đàm tiếu, chế giễu
• Nói hài hước: sử dụng các câu chuyện vui, câu
nói vui, tạo không khí vui vẻ
Trang 482.2 Các kiểu nói cơ bản2.2.1.Nói chuyện
a Sơ đồ các bước tổ chức buổi nói chuyện
-Chú ý ngoại hình -Tư thế
-Tiếp xúc bằng mắt -Trình bày rõ ràng có minh họa -Tiếp xúc bằng mắt
-Giọng nói to rõ -Tránh các thói quen xấu -Đúng lúc, không rông dài
Trang 53Tư thế
• Tạo nên ấn tượng đầu tiên, có ảnh hưởng quan trọng
nó bộc nộ sự tin tưởng, tính cởi mở và thái độ của một người
• Một số biểu hiện tư thế:
– Tư thế người lãnh đạo.
– Tư thế người phục tùng, cấp dưới
– Tư thế người sẵn sàng nói chuyện
– Tư thế người không muốn nói chuyện nữa
– Tư thế người mất tự tin
Trang 54Cử chỉ
• Mọi người thường dùng cử chỉ một cách vô thức để hậu thuẫn cho điếu mình nói như dùng bàn tay, chân, đầu…
• Cử chỉ không chỉ nhấn mạnh điều mình nói
mà còn bộc lộ thái độ của người nói
Trang 55– Một số cử chỉ tay chân thường dùng
-Nóng ruột đang chờ đón sự thắng lợi.
-Cần sự động viên đang lúng túng -Có điều gì muốn dấu hoặc nói dối
- Bế tắc muốn dấu thái độ của bản
thân
- Thể hiện sự tức giận
- Thể hiện sự thích thú, khoái chí
-Xoa lòng bàn tay
-Cho tay vào miệng
-Lấy tay che miệng
- Ngón tay đan vào
Trang 56Cử chỉ
• Vươn người về phía trước
• Ngả người về phía sau
• Quan tâm, lắng nghe
• Quá tự tin, thư giãn
• Không đồng ý, bực mình, muốn thể hiện quan điểm khác
• Rất quan tâm, rất tập trung
• Lắng nghe rất chăm chú
• Tán thành, ủng hộ
• Hoàn toàn ủng hộ
• Bực bội, chán nản, phán đối
Trang 57• Không thấy thoái mái, không đồng ý, muốn kết thúc
• Buồn chán, mong muốn sớm kết thúc
• Tìm sự ủng hộ của mọi người, không hứng thú
• Không còn kiên nhẫn, nóng ruột muốn nhanh chóng kết thúc
Trang 58Ánh mắt
• Tiếp xúc bằng mắt có nghĩa là tạo được sự tiếpxúc tình cảm với những con người trong cử toạ
và có thể điều tiết chiều hướng cuộc trò chuyện
– Mắt sâu: Có đời sống nội tâm dồi dào, sâu kín và
hay suy tư.
– Mắt nhỏ dài: Đa tình
– Mắt lim dim: Ích kỷ hay phản bội
– Mắt luôn luôn mở: Dễ hoảng hốt, dễ lo sợ
– Mắt to: Chân thật,
– Mắt trong đảo, liếc: Đấy mưu trí.
Trang 59• Nhìn soi mói: là người đa nghi, nham hiểm.
• Nhìn lấm lét: người không chân thành coi
gian.
• Nhìn đắm đuối: Người đa tình, dễ xúc động
Trang 60Diện mạo
Trang 61• Là những đặc điểm tự nhiên , ít thay đổi như: Tạng người, Khuôn mặt, ( tròn, vuông , trái xoan, dài)
Trang 622 Kỷ niệm ngày thành lập trường
3 Mitting, liên hoan văn nghệ nhân ngày 20/11
4 Chủ đề tự chọn
Trang 6363
Trang 643 Kỹ năng tạo ấn tượng ban đầu trong giao tiếp
• Nêu cảm nhận ban đầu về 3 nhân vật sau:
Simon Cowell - giám Adolf Hitler
Philipp Rösler- Phó
Trang 65Ấn tượng ban đầu
những dấu hiệu sơ khai mà con người có được về đối tượng (người khác) trong lần gặp gỡ đầu tiên
tổng thể các đặc điểm diện mạo, lời nói,
cử chỉ, tác phong, ánh mắt, nụ cười, thái
độ, trang phục mà con người có được về đối tượng trong lần tiếp xúc đầu tiên.
Trang 66
-Ấn tượng ban đầu
Ấn tượng ban đầu được hình thành trên những cơ sở sau:
• Theo các đặc điểm trung tâm: tức là có những đặc tính
nhân cách nào đó có ý nghĩa nhất quyết định ấn tượng
của ta về người khác.
• Theo lý thuyết nhân cách ngầm ẩn: khi nhìn nhận
người khác, cá nhân mang sẵn trong đầu một sơ đồ liên
hệ giữa các tính cách của người đó.
• Các hiệu ứng tri giác: hiệu ứng ban đầu, hiệu ứng bối
cảnh…
• A.A.Bodaliop: cơ chế “dựng hình chiếu”: chủ thể lồng
những trạng thái của mình vào cá nhân khác, quy cho cá nhân đó những nét tính cách mà thực ra những nét tính cách đó là của chủ thể.
• Ấn tượng ban đầu mang tính chủ quan, khó xác định, bị
nhiều hiệu ứng tác động không dễ xóa nhòa.
Trang 67Cấu trúc tâm lý của ấn tượng ban đầu
mặc cử chỉ, điệu bộ…
bội”, “khó chịu”…
Trang 684 Các kỹ năng xã giao thông thường
Trao danh thiếp
Cầm danh thiếp bằng hai tay
Hướng phía chữ đọc được về phía người nhận
Nên chuẩn bị sẵn danh thiếp, đặt trong túi áo hoặc ví
đựng danh thiếp
4.1.Các phép xã giao thông thường
a.Giao dịch bằng danh thiếp
Trang 694.1.Các phép xã giao thông thường
a.Giao dịch bằng danh thiếp
4 Các kỹ năng xã giao thông thường
Nhận danh thiếp
Cầm danh thiếp bằng hai tay
Đọc qua nội dung danh thiếp trước khi cất đi
Không đặt danh thiếp lên mặt bàn
Không cất danh thiếp vào túi quần
Trang 70Bạn thường bắt tay như thế nào?
4.1Các phép xã giao thông thường
c.Chào hỏi, bắt tay, giới thiệu
4 Các kỹ năng xã giao thông thường
Trang 714.2.Kỹ năng gây thiện cảm trong giao tiếp
a.Kỹ năng gây thiện cảm
-Hãy thành thật chú ý tới người khác
-Hãy giữ nụ cười trên môi
-Hãy nhớ tên người đối thoại
-Hãy biết lắng nghe người khác nói và khuyến khích họ nói
về bản thân họ
-Thành thật làm cho họ thấy sự quan trọng của họ
4 Các kỹ năng xã giao thông thường
Trang 724.2.Kỹ năng gây thiện cảm trong giao tiếp
b.Kỹ năng thuyết phục
-Đừng ham tranh luận
-Hãy trọng ý kiến người khác, đừng bao giờ bảo họ lầm
-Nếu bạn lỗi làm, hãy nhận lỗi ngay
-Hãy ôn tồn, ngọt ngào, không nên nói xẵng
-Hãy bắt đầu từ câu hỏi dễ
-Hãy để cho người ta nói thỏa thích
-Hãy để họ tin rằng họ hành động hoàn toàn theo sáng kiến
4 Các kỹ năng xã giao thông thường
Trang 734.3.Kỹ năng phê bình
-Trước khi phê bình hãy tặng cho họ vài lời khen
-Trước khi chỉ trích ai, bạn hãy tự thú nhận những khuyết điểmcủa mình
-Đừng ra lệnh, mà hãy dùng câu hỏi để khuyên bảo người khác.-Khi phê bình hãy giữ thể diện cho người ta
-Hãy thành thật công nhận những tiến bộ của họ, khen ngợi
những tiến bộ nhỏ nhất của họ để khuyến khích họ trở thànhtốt hơn
-Bạn hãy gây cho người ấy một thanh danh rồi họ sẽ gắng sức
để được thanh danh đó
4 Các kỹ năng xã giao thông thường