1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng - Trẻ vị thành niên và những khó khăn tâm lý thường gặp - Tham vấn tâm lý trẻ vị thành niên ( combo full slides 4 chương )

162 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trẻ vị thành niên và những khó khăn tâm lý thường gặp
Trường học Trường Đại Học XYZ
Chuyên ngành Tâm lý học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 162
Dung lượng 5,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Trẻ vị thành niên và những khó khăn tâm lý thường gặp

Trang 3

CHƯƠNG 1:

PHÁT TRIỂN TÂM LÝ Ở TRẺ VỊ THÀNH NIÊN

Trang 4

A M C TIÊU: Ụ

Sau bài học, sinh viên hiểu được:

1.Các đặc điểm phát triển cơ bản của trẻ vị thành niên

từ độ tuổi 10 đến 18 tuổi

2 Các nhu cầu tâm lý-xã hội cơ bản của trẻ vị thành niên, từ đó hiểu về các khó khăn tâm lý thường gặp của các em

Trang 5

B NỘI DUNG:

I ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN CỦA TRẺ VTN.

-Khái niệm tuổi vị thành niên (VTN).

-Một số điểm chung về sinh lý.

-Đặc điểm theo từng giai đoạn tuổi vị thành niên.

-Phân biệt các đặc điểm lứa tuổi và những vấn đề bất

thường.

Trang 6

1.KHÁI NIỆM TRẺ EM & VỊ THÀNH NIÊN.

Trẻ em:

- Việt Nam: Dưới 16 tuổi

- Công ước Quốc tế về trẻ em: Dưới 18 tuổi

Vị thành niên: Từ 10 – 18 tuổi.

Trang 7

2 ĐẶC ĐIỂM CHUNG VỀ PHÁT TRIỂN SINH LÝ:

Trang 8

2.1.ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN SINH LÝ

Ở NỮ.

Ngực phát triển.

Lông phát triển rõ rệt ở nhiều bộ phận cơ

thể: Bộ phận sinh dục, nách, chân, tay.

Phát triển chiều cao nhanh từ 10 – 15 tuổi.

Có kinh nguyệt

Trang 9

2.2.ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN SINH LÝ

Ở NAM.

 Cơ quan sinh dục phát triển

 Lông (bộ phận sinh dục, nách, chân ), râu phát triển

 Hiện tượng “mộng tinh”, “giấc mơ ướt”

 Đạt được sự tối đa về chiều cao

 Giọng nói: Vỡ giọng

Trang 10

3.Các đặc điểm chung về

phát triển tâm lý

Trang 12

3.1.ĐẦU VỊ THÀNH NIÊN (10-14 TUỔI)

CHUYỂN ĐỘNG HƯỚNG ĐẾN SỰ ĐỘC LẬP

HỨNG THÚ NGHỀ NGHIỆP

GIỚI TÍNH

ĐẠO ĐỨC VÀ TỰ ĐỊNH HƯỚNG

Trang 13

A CHUYỂN ĐỘNG HƯỚNG ĐẾN SỰ ĐỘC LẬP:

“bắt lỗi” người lớn

 Tìm kiếm những người mới để yêu thương

Có xu hướng quay lại

những hành vi nhi hóa

 Nhóm bạn ảnh hưởng đến

sở thích và kiểu ăn mặc

Trang 14

B.HỨNG THÚ NGHỀ NGHIỆP:

 Hầu như quan tâm đến hiện tại và tương lai gần

 Năng lực làm việc tăng hơn: thích được giao việc, mong muốn nhận được sự tin tưởng…

Trang 15

C.GIỚI TÍNH:

 Nữ giới phát triển trước nam giới

 Chơi với các bạn cùng giới tính

 E thẹn, bẽn lẽn và khiêm tốn

Có tính phô trương

Quan tâm nhiều đến sự riêng tư

Thử nghiệm với cơ thể của mình

Lo lắng liệu mình có bình thường không

Trang 16

D ĐẠO ĐỨC VÀ TỰ ĐỊNH HƯỚNG:

 Thử nghiệm các luật lệ và giới hạn

Có đôi khi thử hút thuốc, uống rượu, hoặc các chất kích thích

 Có thể suy nghĩ trừu tượng

Trang 17

3.2.GIỮA VỊ THÀNH NIÊN (14-16 TUỔI).

CHUYỂN ĐỘNG HƯỚNG ĐẾN SỰ ĐỘC LẬP

HỨNG THÚ NGHỀ NGHIỆP

GIỚI TÍNH

ĐẠO ĐỨC VÀ TỰ ĐỊNH HƯỚNG

Trang 18

 Ý niệm về cha mẹ giảm,

bớt quấn quít, gắn bó với

cha mẹ

 Nỗ lực kết bạn mới

 Nhấn mạnh đến nhóm bạn với bản sắc của nhóm có

sự lựa chọn, cạnh tranh

 Thỉnh thoảng buồn, ngồi một mình

 Xem xét các trải nghiệm

nội tâm, như viết nhật kí,

tiểu thuyết

Trang 19

B.HỨNG THÚ NGHỀ NGHIỆP:

 Hứng thú mang tính trí tuệ

 Một số năng lượng mang tính tính dục và hung hăng, hướng đến các hứng thú nghề nghiệp và sáng tạo

Trang 20

C GIỚI TÍNH:

Bận tâm về sự hấp dẫn giới tính

 Thường xuyên thay đổi các quan hệ

Hướng đến các quan hệ khác giới với sự sợ hãi, lo lắng

Nhạy cảm, dễ bị tổn thương và lo lắng với những người khác giới

 Cảm nhận về tình yêu và sự đam mê

Trang 22

3.3.CUỐI VỊ THÀNH NIÊN (16-18 TUỔI)

CHUYỂN ĐỘNG HƯỚNG ĐẾN SỰ ĐỘC LẬP

HỨNG THÚ NGHỀ NGHIỆP

GIỚI TÍNH

ĐẠO ĐỨC VÀ TỰ ĐỊNH HƯỚNG

Trang 23

 Có khả năng thỏa hiệp

 Hãnh diện về công việc, nhiệm

vụ của mình

 Tự lực

 Quan tâm đến mọi người hơn

Trang 24

B HỨNG THÚ NGHỀ NGHIỆP:

 Bận tâm nhiều về tương lai

 Suy nghĩ về vai trò của mình trong cuộc sống

Trang 26

D ĐẠO ĐỨC VÀ TỰ ĐỊNH HƯỚNG:

 Có sự anh minh, hiểu biết sâu sắc

 Nhấn mạnh đến chân giá trị và tự trọng

 Đặt ra mục tiêu và hiện thực hóa mục tiêu

 Chấp nhận các thể chế, quy tắc xã hội và truyền thống văn hóa

 Tự điều chỉnh các ý niệm về giá trị bản thân.

Trang 27

II MỘT SỐ NHU CẦU ĐẶC TRƯNG

Ở TUỔI VỊ THÀNH NIÊN

Trang 28

1 NHỮNG NHU CẦU CƠ BẢN:

 1.1.Nhu cầu sinh lý:

 Ăn

 Uống

 Ngủ

 Thở

Trang 29

1.2.NHU CẦU TÂM LÝ- XÃ HỘI CƠ BẢN:

Trang 30

Thảo luận: Hành động của người lớn giúp VTN cảm thấy được đáp ứng nhu cầu?

Trang 32

A.AN TOÀN (TI P THEO) Ế

 Coi l i l m c a tr là ngu n thông tin quan tr ng, là ỗ ầ ủ ẻ ồ ọ

m t ph n trong quá trình h c t p, phát tri n.ộ ầ ọ ậ ể

 Giúp tr hi u: không ai đ c làm t n th ng ng i ẻ ể ượ ổ ươ ườkhác

 Kiên đ nh trong chu n m c c x ị ẩ ự ư ử

 T ra thông hi u trong quá trình th o lu n, luôn giúp ỏ ể ả ậ

tr đ a ra quy t đ nh t t h n ẻ ư ế ị ố ơ

Trang 33

B.YÊU TH ƯƠ NG:

 -G n gũi, thân thi n v i tr ầ ệ ớ ẻ

 L ng nghe, quan tâm, chia s v i tr ắ ẽ ớ ẻ

Trang 35

 T o không khí vui t i, hài hòa, thân thi n ạ ươ ệ

 Gi i quy t công vi c công b ng, khách quan ả ế ệ ằ

 Có c ch , l i nói, thái đ nh nhàng khi gi i ử ỉ ờ ộ ẹ ả quy t tình hu ng ế ố

Trang 36

E.Đ ƯỢ C HI U: Ể

 G n gũi, yêu th ng.ầ ươ

 L ng nghe, chia s ắ ẽ

 Gi i đáp nh ng băn khoăn, trăn tr ả ữ ở

 Luôn khuy n khích các em.ế

Trang 37

* LẮNG NGHE - MỘT CÁCH ĐÁP ỨNG NHU CẦU VTN

-Làm thế nào để lắng nghe?

Hiểu về giao tiếp.

Lắng nghe chủ động.

Trang 38

2 M t s nhu c u đ c tr ng ộ ố ầ ặ ư

c a tr v thành niên ủ ẻ ị

Trang 39

2.1.NHU C U SINH LÝ: Ầ

Nhu cầu về hoạt động: Do lực cơ mạnh hơn, dư thừa

năng lượng … Cần kiểm soát và hướng đến các kênh phù hợp: thể thao, vui chơi lành mạnh (khiêu vũ…).

Nhu cầu thỏa mãn tính dục:

- Ái kỉ: quan tâm, yêu thích cơ thể mình, tự tìm hiểu,

khám phá cơ quan sinh dục mình.

- Tình dục đồng giới: Chơi với bạn đồng giới.

- Tình dục khác giới: bị hấp dẫn với bạn khác giới

Trang 40

2.2.NHU C U TÂM LÝ: Ầ

a.Thử các giá trị và hình thành giá trị bản thân:

- Lựa chọn giá trị định hướng cuộc đời mình.

- Có khả năng tư duy trừu tượng (VD: các triết lý đạo đức

như quyền, nghĩa vụ, ưu tiên…các khái niệm…)

- -Chất vất các giá trị mà trẻ đang sống hoặc được chỉ

-Muốn tự chủ, tự quyết định những vấn đề của bản thân.

- Dễ trở nên chống đối, nổi loạn, bất cần…

Trang 41

2.2.NHU C U TÂM LÝ (TI P) Ầ Ế

Trang 42

2.2.NHU C U TÂM LÝ (TI P) Ầ Ế

e.Thực hiện các hành vi nguy cơ:

- Trẻ VTN tò mò thử nghiệm mọi thứ mà không để ý đến hậu quả → Giúp trẻ có kiến thức về thực tế và cuộc sống

f.Nhu cầu chỉ dẫn và giới hạn:

-Người lớn cần đưa giới hạn đối với trẻ, hướng các em đến các con đường lành mạnh

-Trao đổi với các em về nguyên tắc, luật lệ và hướng dẫn giải quyết xung đột

-Cho phép trẻ được tự quyết trong giới hạn cho phép, để các em chịu trách nhiệm → Giúp trẻ đi đến độc lập

Kết luận: Người lớn (cha mẹ, giáo viên) có vai trò đặc biệt

trong hỗ trợ sự phát triển đúng hướng của trẻ VTN

Trang 43

THẢO LUẬN

Liệt kê những khó khăn tâm lý thường gặp ở trẻ VTN?

Trang 44

CHƯƠNG 2:

CON ĐƯỜNG DẪN ĐẾN NHỮNG ỨNG XỬ TIÊU CỰC

Trang 45

A.MỤC TIÊU:

Sinh viên có thể :

 Hiểu mục đích của hành vi tiêu cực

 Hiểu con đường hình thành hành vi tiêu cực

 Có thái độ khoa học và nhân văn với hành vi tiêu cực của trẻ

Trang 47

1.THU HÚT SỰ CHÚ Ý:

 Chú ý là gì?  là để tâm trí vào việc gì đó

Thảo luận: Trong những tình huống như thế nào thì chứng

Trang 48

Được chú ý cách Tìm

thể hiện tích cực

Tìm cách thể hiện tiêu cực

Học giỏi Thể thao giỏi Múa hát V.v….

Ăn cắp Quậy phá Hét trong lớp

V.v….

Trang 49

1 THU HÚT SỰ CHÚ Ý (TIẾP).

VÍ DỤ MINH HỌA.

 Minh họa: Hoa học lớp 8, ăn cắp tiền

 Hoàng: hét lên trong lớp học

 Hương lớp 9: em nói với bạn bị

bệnh nặng ốm sắp chết

Trang 50

1 THU HÚT SỰ CHÚ Ý (TIẾP)

SSUY NGẪM VÀ THẢO LUẬN:

Người lớn chúng ta hay chú ý vào những điều tích cực hay tiêu cực?

Người lớn có xu hướng dùng hành

vi tiêu cực để thu hút sự chú ý

không?

Trang 51

2.TH HI N QUY N L C: Ể Ệ Ề Ự

Cá nhân cảm nhận được quyền lực của mình khi họ thấy có tác động, ảnh hưởng đến người khác

 Biểu hiện thường gặp:

- Trẻ cãi lại, trêu ngươi, thách thức (im lặng, không hứa, không

trả lời…)  trẻ cảm giác kiểm soát tình huống

- Phá bỏ qui tắc: không mặc đồng phục, trốn học…  Trẻ thấy

mình có quyền tự quyết định

- Thử thách giới hạn của người lớn  Trẻ có xu hướng khám

phá xem mình “mạnh” đến mức nào, có thể điều khiển người khác không

- Hội chứng “con vua”

Trang 52

3.TRẢ ĐŨA:

Trẻ VTN cho rằng “Mình cảm thấy bị tổn thương

vì không đựợc đối xử tôn trọng, công bằng, mình phải đáp trả”

Trả đũa như là cách đòi lại sự công bằng

Có nhiều cách để trả đũa: bằng hành động, bằng lời nói, bằng sự im lặng, bằng việc từ chối hợp tác, bằng cái nhìn và cử chỉ thù địch, v.v

Những hành động này thường đi kèm với những

cảm xúc: chán nản, phiền muộn, tức giận

Trang 53

4.THỂ HIỆN SỰ KHÔNG THÍCH HỢP

 Hành vi thể hiện: rút lui, né tránh thất bại vì cảm thấy nhiệm

vụ quá sức

Ví dụ, trẻ VTN thể hiện: “Con không giải được bài đó đâu!”,

“Con đã bảo là không làm được đâu vì con rất dốt môn này”

 Cảm thấy rất chán nản

 Lưu ý: Trường hợp dưới sức( bài quá dễ) → không thích hợp

Trang 56

2.TẠI SAO TRẺ HÀNH ĐỘNG NHƯ CÁCH CHÚNG VẪN ĐANG LÀM?

Hai nguyên tắc cơ bản:

Hầu hết các hành vi do trẻ học được.

Phản ứng của người khác góp phần làm duy trì hành vi của trẻ.

Trang 57

2.1.CÁC HÀNH VI CỦA TRẺ ĐỀU LÀ HỌC ĐƯỢC:

 Khái niệm học: Sự thay đổi tương đối ổn định ở hành vi hoặc năng lực của cá nhân như là kết quả của kinh nghiệm hoặc

luyện tập Sự thay đổi bên trong được quan sát qua hành vi

 Phản xạ có điều kiện: bằng cách ghép cặp hai phản ứng không điều kiện

 Hành vi tạo tác: kết quả của hành vi tác động đến xu hướng lặp lại của hành vi đó

 Học được qua quan sát:

Trang 58

A.HỌC TẬP QUA QUAN SÁT, TRẢI NGHIỆM.

 Học tập qua quan sát là cách chúng ta lĩnh hội một hành vi thông qua việc nhìn, quan sát hành vi đó.

 Người lớn giúp trẻ xóa bỏ hành vi tiêu cực, thực hiện hành vi tích cực.

 Có những hành vi không do học được: Tăng động

giảm chú ý, trầm cảm, nguồn gốc sinh học.

Trang 59

B.PHẢN ỨNG CỦA NGƯỜI KHÁC:

Bao gồm: sự tán thưởng, sự chú ý, sự tôn trọng, tình yêu, địa

vị xã hội, trừng phạt, mắng, sự hờ hững v.v

 Phản ứng của người khác sẽ quyết định việc trẻ hay người khác

có lặp lại hành vi đó hay không

KL: Cần ghi nhận, coi trọng sự tiến bộ của trẻ (dù nhỏ)

Trang 60

3.CÁC CON ĐƯỜNG DẪN ĐẾN VIỆC TRẺ HÌNH THÀNH CÁC HÀNH VI KHÔNG

Trang 61

THẢO LUẬN NHÓM NHỎ

H: Hãy nhớ lại những học sinh “cá biệt” mà mình đã gặp phải? Liệt kê các hành vi tiêu cực mà em đó có Ghi lại xem bạn đã ứng xử với em đó như thế nào khi em làm những hành

vi đó?

H: Sử dụng kiến thức ở phần nội dung, hãy suy nghĩ lại nguyên nhân và mục đích em đó thực hiện hành vi đó?

Trang 62

Chương 3: CÁC KHÓ KHĂN TÂM LÝ

THƯỜNG GẶP Ở TRẺ VTN

Trang 64

CÁC KHÓ KHĂN TÂM LÝ TH ƯỜ NG

Trang 65

TRẦM CẢM

Dấu hiệu nhận biết:

Ít nhất 5 trong số các triệu chứng sau trong tối thiểu 2 tuần:

Khí sắc trầm

Khẩu vị thay đổi (tăng hoặc giảm)

Thay đổi nhịp ngủ (quá nhiều hoặc quá ít)

Trang 66

BÁO ĐỘNG?

 Kéo dài ít nhất tuần

 Ảnh hưởng đến tâm trạng, học tập, chức năng cuộc sống

Trang 67

TRƯỜNG HỢP CỦA M

 M, nữ, 16 tuổi đang học lớp 10 (HS giỏi), có những biểu hiện học sút trong học kỳ 2 tại trường M lơ đãng trong học tập, không hoàn thành các bài tập trên lớp và bài về nhà Em cũng không tỏ ra hứng thú với các hoạt động, hay khóc và khó chú tâm vào bất cứ việc gì Giờ ra chơi hoặc tan lớp, em không đi cùng bạn nào Các bạn khác nói em rất cáu kỉnh, khó chơi.

 Trong gia đình, ba mẹ M hay cãi nhau

 M cảm thấy cách biệt, xa lánh và rất lo lắng trước những yêu cầu học tập ở trường M cũng cảm thấy không muốn về nhà, không có ai ở nhà em có thể nói chuyện được.

Trang 68

HẬU QUẢ:

Những vấn đề ở trường: thiếu sinh lực, khó tập

trung; có thể dẫn đến nghỉ học, lưu ban, bức xúc với nhiệm vụ …

Lạm dụng rượu và ma túy: cố gắng tự chữa

Nghiện internet: …Các hành vi liều lĩnh: lái xe, uống rượu, tình dục không an toàn.

Bạo lực

Rối loạn ăn uống, tự gây thương tích.

Trang 69

HỖ TRỢ TRẺ TRẦM CẢM

a.Hỗ trợ trẻ trầm cảm nói về vấn đề của mình:

- Đề nghị giúp đỡ: Hỏi không mang tính điều tra, cho trẻ biết bạn sẵn sàng hỗ trợ khi trẻ cần

- Nhẹ nhàng nhưng kiên định: Tôn trọng cảm xúc của trẻ; vẫn nhấn mạnh mối lo ngại…

- Lắng nghe không thuyết giảng: không nhận xét, chỉ trích khi trẻ nói.

- Công nhận cảm xúc của trẻ: không tranh luận, ghi nhận nỗi đau, sự buồn bã của trẻ

Trang 70

B.H TR TR VTN ĐANG ĐI U TR Ỗ Ợ Ẻ Ề Ị

TR M C M Ầ Ả

Khuyến khích các hoạt động thể chất.

Khuyến khích các hoạt động xã hội.

Duy trì can thiệp.

Dạy trẻ các kĩ năng.

Xây dựng hệ thống liên lạc giữa gia đình

và nhà trường.

Trẻ học về trầm cảm.

Trang 73

NHỮNG DẤU HIỆU BÁO ĐỘNG TỰ SÁT

Ở VTN

Nói hoặc đùa về việc sẽ tự tử

“Em ước là em có thể biến mất mãi mãi”

Nói về chết một cách tích cực hoặc lãng mạn hóa việc chết (cô sẽ nhanh chóng không khó chịu với em nữa đâu)

Viết chuyện, thơ về cái chết, việc chết hoặc tự tử

Tham dự các hành vi liều lĩnh hoặc có rất nhiều lần bị tai nạn dẫn đến thương tích; tự làm đau bản thân (cứa , cắt…)

Trang 74

NHỮNG DẤU HIỆU BÁO ĐỘNG TỰ SÁT Ở VTN

(TIẾP).

Cho đi những vật sở hữu có giá trị

Tâm trạng tốt lên bất ngờ và không có lý do sau khi bị trầm cảm hoặc thu mình

Nói tạm biệt với bạn, gia đình như là chia tay mãi mãi

Không chú ý đến hình thức, vẻ ngoài hoặc vệ sinh cá nhân

Tìm vũ khí, thuốc hoặc những dụng cụ, cách thức khác có thể tự hại bản thân

Trang 75

N U CÓ H C SINH ĐANG CHU N B NH Y Ế Ọ Ẩ Ị Ả

L U, GV S LÀM GÌ LÚC ĐÓ? Ầ Ẽ

Trang 76

Không cãi lý với HS về ý định muốn chết

Nếu HS từ chối đi bệnh viện, có thể phải đưa những người thân, cảnh sát vào cuộc.

Trang 77

R I LO N LO ÂU Ố Ạ

Trang 78

LO ÂU

 Là một trong những cảm xúc cơ bản của con người

 Liên quan đến nỗi lo lắng về một việc gì đó rất khó chịu và khó đối phó sẽ xảy ra

Trang 79

LO ÂU

 Lo âu có chức năng thích ứng: Nó giúp chúng ta tránh các tình huống nguy hiểm

 Nhưng khi lo âu trở nên (a) quá đáng so với tình

huống, hoặc (b) chỉ tập trung vào những tình huống không thực sự nguy hiểm thì lo âu lúc này đã trở thành một vấn đề của tâm bệnh học

Trang 80

KHÁI NIỆM CHUNG VỀ RỐI LOẠN

Trang 81

RỐI LOẠN LO ÂU BAO GỒM:

1 Ám sợ

2 Cơn hoảng sợ

3 Rối loạn ám ảnh cưỡng bức

4 Rối loạn lo âu lan tỏa

5 Rối loạn stress sau sang chấn

Trang 82

ÁM SỢ

 Trạng thái sợ hãi cao độ vô lý quá mức so với tình

huống khách quan đang xảy ra

 Tiếp xúc với tác nhân gây sợ hãi ngay lập tức gây ra phản ứng lo lắng đối với cá nhân

 Cá nhân nhận ra nỗi sợ hãi đó là quá mức hoặc vô lý

 Cá nhân lảng tránh những đối tượng gây sợ hãi hoặc phải chịu đựng trạng thái lo lắng cao độ

 Nỗi sợ cản trở đáng kể đến việc thực hiện các chức năng hoạt động bình thường của cá nhân (trong học tập, làm việc, quan hệ với bạn bè và đời sống xã hội) hoặc gây ra sự đau khổ cùng cực vì nỗi ám sợ này

Trang 84

PHÂN LOẠI ÁM SỢ

2 Ám sợ chỗ đông người

 Lo lắng khi ở trong những tình huống hoặc những nơi

mà việc thoát ra có thể khó khăn hoặc sẽ không nhận được sự hỗ trợ nếu cá nhân rơi vào cơn hoảng loạn.

 Thường liên quan đến những tình huống như khi ở một mình bên ngoài, trong đám đông, đứng xếp hàng, đang trên một cây cầu, đang đi xe bus, tàu hoặc trong

ô tô

 Cá nhân tránh các tình huống (VD hạn chế đi du lịch) nếu không hoặc họ sẽ rơi vào trạng thái cắng thẳng hoặc họ cần có một người bạn ở cùng với họ

Trang 85

PHÂN LOẠI ÁM SỢ

3 Ám sợ xã hội

Nỗi sợ hãi cao độ, quá mức về việc bị theo dõi trong nhiều tình huống xã hội Nỗi sợ này được đánh giá là tiêu cực

Các tình huống thường liên quan tới (a) thuyết trình (giảng dạy…) trước công chúng, (b) các buổi trình diễn trước cộng đồng (trình diễn âm nhạc etc.), (c) hoặc các buổi họp mặt (tiệc liên hoan, etc.)

Trang 86

CƠN HOẢNG SỢ

1. Khởi phát đột ngột với những nỗi sợ hãi cao độ

2. Thường kết thúc sau 20-30 phút sau sau nỗi sợ cao

độ khoảng 10 phút

Trang 87

CƠN HOẢNG SỢ

3 Gồm ít nhất 4 trong những triệu chứng sau:

 Cảm thấy nguy hiểm sắp xảy ra

 Có nhu cầu thoát ra

 Nỗi sợ hãi mất kiểm soát hoặc trở nên khùng

 Sợ chết vì nhồi máu cơ tim

 Cảm giác nóng/lạnh trong cơ thể

Ngày đăng: 18/03/2025, 03:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm