Câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị học - Đại Học Trà Vinh - TVU Onschool: * ĐẦY ĐỦ CÁC CÂU HỎI TỪ LUYỆN TẬP TRẮC NGHIỆM 1-4 * ĐẦY ĐỦ CÁC CÂU HỎI MỚI Ở BÀI TẬP GIỮA KỲ 1 VÀ 2 ( TẤT CẢ ĐỀU LÀM 3 LẦN ) * TIẾT KIỆM THỜI GIAN ĐỂ ĐẠT ĐIỂM QUÁ TRÌNH = 10Đ * TÀI LIỆU CẦN THIẾT ĐỂ ÔN THI KẾT THÚC MÔN. Câu hỏi trắc nghiệm Quản trị học Đại học Trà Vinh Trắc nghiệm Quản trị học TVU Onschool Tài liệu Quản trị học có đáp án – Đại học Trà Vinh Đề thi Quản trị học TVU có lời giải Câu hỏi ôn tập Quản trị học – TVU Onschool 1 Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách 2 Phát biểu nào sau đây là đúng 3 Điền vào chỗ trống “Hoạt động quản trị chịu sự tác động của … luôn biến động”. 4 Có bao nhiêu chức năng quản trị dựa trên định nghĩa về quản trị của Jame Stoner và Stephen Robbin? 5 Phát biểu nào không chính xác khi nói về kỹ năng của nhà quản trị 6 Nhà quản trị cấp thấp thì kỹ năng nào càng trở nên quan trọng? 7 Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng trong một tổ chức? 8 Càng xuống cấp thấp hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ quan trọng hơn? 9 Càng lên cấp cao hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ quan trọng hơn? 10 Để phân biệt nhà quản trị với các nhân viên trong một đơn vị/ tổ chức, cần dựa vào đặc trưng sau: 11 Điền vào chỗ trống “Quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong một tổ chức nhằm thực hiện …. chung”. 12 Các chức năng quản trị cơ bản dựa trên định nghĩa về quản trị của Jame Stoner và Stephen Robbin là 13 Vai trò nào đã được thực hiện khi nhà quản trị đưa ra một quyết định để phát triển sản phẩm mới? 14 Nhà quản trị cấp cao cần phải có kỹ năng nào trong những kỹ năng sau: 15 Mọi yếu tố cấu thành nguồn lực của tổ chức đều quan trọng, nhưng trong số các yếu tố đó quan trọng nhất là: 16 Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp? 17 Điểm quan tâm chung giữa các trường phái quản trị khoa học, quản trị hành chính, quản trị định lượng là 18 “Trường phái quản trị quá trình” được Harold koontz đề ra trên cơ sở tư tưởng của 19 Tác giả của học thuyết Z là 20 Mô hình 7’S theo quan điểm của Mckinsey thuộc trường phái quản trị nào 21 Điền vào chỗ trống “trường phái quản trị khoa học quan tâm đến … lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc 22 Các tác giả nổi tiếng của trường phái tâm lý – xã hội là 23 Các lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là 24 Các yếu tố trong mô hình 7’S của McKinsey là 25 Quản trị theo học thuyết Z là 26 Khả năng ép giá của nhà cung cấp đối với khách hàng tăng lên khi 27 Phân tích môi trường ngành giúp doanh nghiệp 28 Tập đoàn ABC cung ứng dịch vụ gọi nội mạng cho các thuê bao di động, áp dụng mức giá 2.200 đồng/phút từ 6:00 sáng đến 17:59 phút chiều, và mức giá 200 đồng/ phút từ 18:00 tối đến 24:00 khuya. Chính sách đó được gọi là 29 Môi trường đặc thù của doanh nghiệp bao gồm các yếu tố quyết định tính chất và mức độ cạnh tranh trong ngành sản xuất kinh doanh. Gồm các yếu tố sau đây, ngoại trừ: 30 Việc phân tích môi trường hoạt động của tổ chức nhằm 31 Xu hướng biến động của tỷ giá hối đoái là yếu tố 32 Việc điều chỉnh trần lãi suất huy động tiết kiệm là yếu tố tác động từ yếu tố 33 Lượng sử dụng cà phê tăng mạnh là một ví dụ về 34 Phân tích đối thủ cạnh tranh là phân tích yếu tố của môi trường 35 Tác động của sở thích theo nhóm tuổi đối với sản phẩm của doanh nghiệp là yếu tố thuộc về 36 Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường tổng quát? 37 Người đưa ra 14 nguyên tắc “Quản trị tổng quát” là 38 Tác giả của học thuyết Z là 39 Sự điều tiết vĩ mô nền kinh tế thông qua các chính sách kinh tế, tài chính, đó là tác động đến doanh nghiệp từ 40 Nói về cấp bậc quan trị, người ta chia ra: 41 Có thể hiểu thuật ngữ “Quản trị” như sau: 42 Tác giả của “Trường phái quản trị quá trình” là 43 Lý thuyết “Quản trị khoa học” được xếp vào trường phái quản trị nào 44 Khi xem xét tỷ giá hối đoái (tiền tệ), nếu đồng nội tệ giảm giá thì 45 "Kỹ thuật phân tích SWOT được dùng để " 46 Quản trị viên cấp trung thường tập trung vào việc ra các loại quyết định 47 Phát biểu nào sau đâu đúng khi nói về vai trò của nhà quản trị? 48 Điền vào chỗ trống “theo trường phái quản trị định lượng, tất cả các vấn đề quản trị đều có thể giải quyết được bằng …” 49 Trong số các tác giả sau, ai được mệnh danh là “cha đẻ” của trường phái quản trị khoa học? 50 Sản phẩm/ dịch vụ thay thế cho dịch vụ quảng cáo trên tivi là 51 Nhân viên giỏi lần lượt rời bỏ doanh nghiệp để tìm một nơi khác có điều kiện hơn, đó là yếu tố nào tác động đến doanh nghiệp? 52 Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công trong quá trình thảo luận hợp đồng với họ? 53 Năng suất lao động phụ thuộc vào tính đúng đắn của quyết định quản trị” là quan điểm của trường phái 54 Sự kiện sữa nhiễm chất melamin của các doanh nghiệp sản xuất sữa, ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố 55 Quản trị là công cụ cần thiết cho 56 Để đạt hiệu quả, các nhà quản trị cần phải 57 Kỹ năng quản trị nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị 58 Năng suất lao động không chỉ do yếu tố vật chất mà còn do sự thỏa mãn nhu cầu tâm lý xã hội của con người” là phát biểu của trường phái quản trị 59 Môi trường tác động đến doanh nghiệp và 60 Phát biểu nào sau đây không đúng? 61 Các chức năng của quyết định quản trị bao gồm: 62 Trong các quyết định quản trị sau, loại quyết định nào thuộc quyết định quản trị theo thời gian? 63 Buớc đầu tiên trong quy trình ra quyết định là 64 Cho điểm các phương án theo từng tiêu chuẩn là nội dung của bước 65 Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng? 66 Hãy sắp xếp trình tự các bước của tiến trình ra quyết định: (1) Chọn lựa phương án tối ưu (2) Xây dựng các tiêu chuẩn (3) Xác định tình huống/ vấn đề (4) Tìm kiếm các phương án (5) Quyết định (6) Đánh giá phương án 67 Ưu điểm của việc ra quyết định nhóm 68 Nhược điểm của phương pháp ra quyết định cá nhân là 69 Hình thức ra quyết định có tham vấn là 70 Công tác hoạch định giúp nhà quản trị 71 Kế hoạch đơn dụng là những cách thức hành động 72 Các yếu tố căn bản của quản trị bằng mục tiêu MBO gồm: 73 Theo Michael E.Porter, các chiến lược cạnh tranh tổng thể của doanh nghiệp là 74 Đặc tính của MBO là mỗi thành viên trong tổ chức 75 Trong ma trận phát triển và tham gia thị trường (BCG), ô có mức tăng trường thị trường cao, mức phân chia thị trường (thị phần) thấp là 76 Các đơn vị chiến lược kinh doanh gọi tắt là các SBU được viết từ cụm sau: 77 Chiến lược nào dưới đây không thuộc một trong các chiến lược cạnh tranh của tác giả Michael Porter? 78 Các giai đoạn phát triển của một tổ chức 79 Hành động sau đây của một người thư ký mang tính chất là việc hoạch định 80 Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất? 81 Kỹ thuật nào nên áp dụng khi thảo luận để nhận dạng vấn đề? 82 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chức năng hoạch định 83 Sự khác biệt căn bản nhất giữa hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp là 84 Trong ma trận SWOT, chiến lược nào trong các chiến lược sau có ý nghĩa là “tận dụng các lợi thế của môi trường bên ngoài để hạn chế một số điểm yếu bên trong đơn vị”? 85 Yêu cầu nào không nhất thiết phải đạt được khi ra quyết định quản trị? 86 Bước thứ hai của quá trình ra quyết định là 87 Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu MBO nhà quản trị 88 Quản trị bằng mục tiêu không đòi hỏi các yêu cầu sau: 89 Ra quyết định theo phong cách độc đoán sẽ 90 Chiến lược cạnh tranh nào của Micheal Porter thích hợp cho những công ty có nguồn tài chính mạnh, dồi dào? 91 Xây dựng mục tiêu theo kiểu truyền thống là những mục tiêu được xác định 92 Trong trường hợp cấp bách, nhà quản trị nên 93 Hành động sau đây không phải là hoạch định? 94 Ra quyết định là 95 Quản trị theo kiểu MBO, mục tiêu được đặt ra theo cách 96 Ưu điểm chính của cơ cấu quản trị chia theo kiểu trực tuyến 97 Nhược điểm chủ yếu của kiểu cơ cấu quản trị chức năng là 98 Lợi ích của ủy quyền là 99 Lý do chính yếu khiến nhà quản trị nên phân quyền là 100 Thiết kế bộ máy của tổ chức sẽ không nhất thiết đòi hỏi phải dựa theo 101 Doanh nghiệp qui mô lớn đòi hỏi chuyên môn hóa cao không nên sử dụng 102 Người ta phân loại phong cách lãnh đạo thành nhiều kiểu, nhưng không đề cập đến 103 Theo tác giả Kurt Lewin thì phong cách lãnh đạo gồm có các kiểu 104 Động viên là tạo ra sự 105 Theo thuyết Y của Douglas McGregor giả định con người 106 Các nhu cầu bậc cao của con người trong tháp nhu cầu Maslow là 107 Lãnh đạo là tìm cách nào đến người khác để đạt được mục tiêu của tổ chức? 108 Nội dung nào dưới đây là đúng khi giải thích lý thuyết thang nhu cầu của Maslow? 109 Theo thuyết 2 yếu tố của F.Herzberg, yếu tố nào sau đây thuộc nhóm “yếu tố duy trì” 110 Kiểm tra là chức năng được thực hiện 111 Chức năng kiểm tra trong quản trị sẽ mang lại tác dụng là 112 Phát biểu nào sau đây không đúng về chức năng kiểm tra? 113 Trong công tác kiểm tra nhà quản trị nên 114 Một quá trình kiểm tra cơ bản, trình tự qua các bước sau: 115 Ví dụ nào dưới đây chỉ ra đúng nhất sự kiểm tra lường trước 116 Số nhân viên thuộc cấp chịu sự điều khiển và phải báo cáo trực tiếp cho nhà quản trị được gọi là 117 Tầm hạn quản trị rộng dẫn đến 118 Nguyên tắc quan trọng nhất trong việc xây dựng bộ máy quản trị của một tổ chức là 119 Doanh nghiệp hoạt động trong môi trường cạnh tranh cao, tình hình sản xuất-kinh doanh nhiều biến động, nguồn lực khan hiếm, khách hàng thay đổi, nên chọn 120 Lãnh đạo là tìm cách gây ảnh hưởng đến người khác nhằm đạt được 121 Đặc điểm cơ bản của phong cách lãnh đạo dân chủ là 122 Các nhu cầu bậc thấp của con người trong tháp nhu cầu Maslow là 123 Quy luật cây gậy và củ cà rốt đúng với tư tưởng quản trị của tác giả nào sai đây? 124 Phát biểu nào sau đây không đúng về chức năng kiểm tra? 125 Phát biểu nào sau đây không đúng về chức năng kiểm tra? 126 Kiểm tra là quá trình 127 Bước nào trong các bước sau là bước đầu tiên của tiến trình kiểm tra? 128 Theo H.Koontz và O’Donnell “ Cơ chế kiểm tra cần phải được thiết kế trên … … và căn cứ theo cấp bậc của đối tượng được kiểm tra” 129 Chức năng kiểm tra phải đảm bảo được nguyên tắc 130 Lý thuyết hai nhân tố của F.Herzberg đề cấp đến 131 Doanh nghiệp xây dựng nhà lưu trú cho công nhân là thực hiện loại nhu cầu 132 Theo lý thuyết hai nhân tố của Herzberg, nhóm nhu cầu nào dưới đây (theo lý thuyết thang nhu cầu của Maslow) thuộc nhóm yếu tố duy trì?
Trang 1Loc NAM TRONG
1 Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách
TRUE Luyện tập trắc nghiệm I
A Giảm chỉ phí ở đầu vào và doanh thu ở đầu ra không thay đối FALSE Luyện tập trắc nghiệm I
B Vừa giảm chỉ phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra FALSE Luyện tập trắc nghiệm I
C Chi phi ở đầu vào không thay đôi và tăng doanh thu ở đầu ra FALSE Luyện tập trắc nghiệm I
TRUE Luyén tập trắc nghiệm I
2 Phát biếu nào sau đây là đúng
TRUE Luyện tập trắc nghiệm I
A Khi kết quả của một quá trình quản trị rất cao thì hiển nhiên hiệu quả của quá trình đó cũng cao FALSE Luyén tap trắc nghiệm I
B Kết quả hay còn gọi là hiệu quả của một quá trình quán trị là đầu ra của quá trình đó, theo nghĩa này
chưa đề cập gì đến chỉ phí bỏ trong quá trình quản trị đó FALSE Luyện tap trac nghiém 1
TRUE Luyện tập trac nghiém 1
D Khi nói về kết quả của một quá trình quản trị thì cũng có nghĩa là nói về hiệu quả của quá trình đó ¬
FALSE Luyện tập trắc nghiệm |
TRUE Luyén tap trac nghiém |
A Kinh té FALSE Luyén tap tréc nghiém |
B Céng nghé FALSE Luyện tập trac nghiém 1
TRUE Luyén tap trac nghiém |
D Kỹ thuật FALSE Luyện tập trắc nghiệm I
4 Có bao nhiêu chức năng quản trị dựa trên định nghĩa về quản trị của Jame Stoner và Stephen Robbin?
TRUE Luyện tập trắc nghiệm I
A 3 chức năng FALSE Luyén tap trắc nghiệm I
B 6 chức năn FALSE Luyén tap trắc nghiệm I
TRUE Luyén tập trắc nghiệm I
D 5 chức năng FALSE Luyén tap trắc nghiệm I
5 Phát biểu nào không chính xác khi nói về kỹ năng của nhà quản trị
TRUE Luyện tập trắc nghiệm I
A Ky nang nhân sự là khả năng cùng làm việc, động viên, điều khiển con người và tập thé trong tô chức,
dù đó là thuộc cấp, cùng cấp hay cấp trên FALSE Luyén tap trắc nghiệm I
B Kỹ năng kỹ thuật là những khả năng cần thiết dé thực hiện một công việc cụ thẻ, là trình độ chuyên môn
cua nha quan tri FALSE Luyện tập trac nghiém 1
TRUE Luyén tap trac nghiém |
D Kỹ năng tư duy là khả năng hiệu biết rõ mức độ phức tạp của môi trường và biết cách giảm thiêu sự
phức tạp đó xuống mức độ có thê đối phó được FALSE Luyén tap trắc nghiệm I
TRUE Luyén tap trac nghiém |
|A.Chuyên m tr Luyên tập trắc nghiệm l
B Tư duy FALSE Luyén tap trac nghiém |
€ Nhân sự FALSE Luyén tap trac nghiệm Í
D Giao tiếp FALSE Luyén tap trac nghiém |
TRUE Luyén tap trac nghiém |
A Các nhà quản trị cấp cơ sở cần thiết phải có kỹ năng kỹ thuật, chuyên môn cao hơn các nhà quản trị cấp
FALSE Luyén tap trac nghiém 1
B Cấp bậc quản trị cảng cao thì kỹ năng tư duy càng cần phải cao, tức nhà quản trị cấp cao nhất thiết phải
có kỹ năng tư duy, sáng tạo, nhận định, đánh giá cao hơn nhà quản trị cấp giữa và cơ sở FALSE Luyén tap trắc nghiệm I
C Cấp bậc quản trị càng cao thì kỹ năng kỹ thuật càng giảm dan tinh quan trong, tức nhà quản trị cap cao
FALSE Luyén tap trac nghiém 1
8 Càng xuống cấp thấp hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ quan trọng hơn?
TRUE Luyện tập trắc nghiệm I
A, Hoạch định và tô chức FALSE Luyện tap trac nghiém 1
TRUE Luyén tap trac nghiém |
C Tổ chức và kiểm tra FALSE Luyén tap trắc nghiệm I
D Hoạch định FALSE Luyện tập trắc nghiệm I
9 Càng lên cấp cao hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ quan trọng hơn?
TRUE Luyện tập trắc nghiệm I
A Lãnh đạo FALSE Luyện tập trắc nghiệm I
B Kiểm tra FALSE Luyén tap trac nghiém |
TRUE Luyén tap trac nghiém |
D Tô chức FALSE Luyén tap trac nghiém |
Trang 2
Để phân biệt nhà quản trị với các nhân viên trong một đơn vị/ tổ chức, cần dựa vào đặc trưng sau:
A
B.V 1 khác
lai và th
trách nhĩ của
Ta
tiêu
Điền vào chỗ trống “Quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong một tô chức
nhằm thực hiện chung”
việc cho
B Loi ich
Các chức năng quản trị cơ bản dựa trên định nghĩa về quản trị của Jame Stoner va Stephen Robbin la
A
B
bao cao
tra
chi
Vai trò nào đã được thực hiện khi nhà quản trị đưa ra một quyết định để phát triển sản phẩm mới?
A Vai trò
€ Vai trò thu
D Vai trò
va xu
Nhà quản trị cấp cao cần phải có kỹ năng nào trong những kỹ năng sau:
B Nhân
C Tu D.K
Mọi yếu tổ cầu thành nguồn lực của tổ chức đều quan trọng, nhưng trong số các yếu tố đó quan trọng nhất là:
B
C.D Tai
D V
¡ xã hội, chức
móc thiết bị, nhà
Nhà quan trị thực hiện vai trò gì khi giải quyết vấn đề bãi công xây ra trong doanh nghiệp?
C Vai tro
D Vai tro thu
1 doanh nhan
va xu
tin
Điểm quan tâm chung giữa các trường phái quản trị khoa học, quản trị hành chính, quản trị định lượng là
A Con
B Cách thức
D
“Trường phái quản trị quá trình” được Harold koontz đề ra trên cơ sở tư tưởng của
A Federed W.T
B Robert Owen
D Max Weber Tác giả của học thuyết Z là
A.N B.N
D.N
Mô hình 7°S theo quan điểm của Mcldnsey thuộc trường phái quản trị nào
A.T
BT
C T
¡ khoa
1 hành chính
Điền vào chỗ trống “trường phái quản trị khoa học quan tâm đến lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước
công việc
LOC
TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE
TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE
TRUE FALSE FALSE
NAM TRONG
Luyén tap trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í
Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2
Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2
Trang 3
D Moi Các tác giả nổi tiéng cia trudng phai tim ly — x4 hdi la
A T
B
C Maslow;
Maslow; F
; Maslow;
V
› Maslow
; Gannit
Các lý thuyết quản trị cô điển có hạn chế là
B iém xi
C Chua chu
D Cach nhin
la
murc
di Các yếu tố trong mô hình 7°S cua McKinsey la
A Chi
B Chi
tải nhân vi tiêu
„ CƠ
Quản trị theo học thuyết Z là
A
B
i theo cách của Ban
¡ theo cách của Đức
D ¡ theo cách của
Khả năng ép giá của nhà cung cấp đối với khách hàng tăng lên khi
A Sản đôi với
mả công ty mua ít có hoặc không có nguyên liệu thay thê và sản
mua
đó được xem là quan
B Công ty mua hàng không phải là khách hàng quan trọng, không có mối quan hệ thâm giao và quen biết
D mua khó có
Phân tích môi trường ngành giúp doanh nghiệp
A
B
€ Xác
khách
tranh
¡ và khó khăn
i voi doanh
Tập đoàn ABC cung ứng dịch vụ gọi nội mạng cho các thuê bao di động, áp dụng mức giá 2.200 đồng/phút từ 6:00 sáng đến 17:59 phút chiều, và mức giá 200 đồng/ phút từ 18:00 tối đến 24:00 khuya Chính sách đó được gọi là
C Chinh sach
D Chính sách liên
Môi trường đặc thù của doanh nghiệp bao gồm các yếu tô quyết định tính chất và mức độ cạnh tranh trong ngành
sản xuất kinh doanh Gồm các yếu tổ sau đây, ngoại trừ:
A.N
B Khách
C Doi thi
tranh — doi thu ti
Việc phân tích môi trường hoạt động của tô chức nhằm
B có
€ Xác
D Xác
tin
di
cơ
và đi từ môi
cơ từ môi
bên
iva bén
Xu hướng biến động của tỷ giá hói đoái là yếu tố
B Của môi
€ Của môi
D Chính
và chính Việc điều chỉnh trần lãi suất huy động tiết liệm là yếu tổ tác động từ yếu tố
A Nha
LOC
TRUE FALSE
TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE
FALSE FALSE
TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE
TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE
TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE
NAM TRONG
Luyén tap trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2
Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2
Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2
Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2
Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2
Trang 4
€ Của môi
D Kinh
33 Lượng sử dụng cà phê tăng mạnh là một ví dụ về
A Sức ép từ đôi thủ tranh tài chính đôi với kinh doanh nước giải khát
B Sự đe dọa gia nhập ngành của đối thủ cạnh tranh tiềm ấn đối với ngành kinh doanh nước giải khát
D Sức ép từ nhà 1 VỚI kinh doanh nước giải khát
Phân tích đối thủ cạnh tranh là phân tích yếu tố của môi trường
A Bên
B Bên C.T
Tác động của sở thích theo nhóm tuổi đối với sản phẩm của doanh nghiệp là yếu tố thuộc về
A Văn hóa B_ Chính
D Kinh
Yếu tổ nào sau đây không thuộc môi trường tổng quát?
B Giá
€C Chính sách lãi
D Thị
cao
ưu đãi cho doanh nƯỚC i tin
Người đưa ra 14 nguyên tắc “Quản trị tổng quát” là
B Max Weber (1864 — 1920
C Frederick W T 1856 — 1915
D Robert Owen
Tác giả của học thuyết Z là
A
B Frederick
Sự điều tiết vĩ mô nền kinh tế thông qua các chính sách kinh tế, tài chính, đó là tác động đến doanh nghiệp từ
A Moi
B Méi
kinh
Noi ve cap bac quan trị, người ta chia ra:
B
C Hai
D Ba
CƠ SỞ thừa hành
Có thể hiểu thuật ngữ “Quản trị” như sau:
mình hành trình
tỚI tiêu chính
¡ khác hành
42 Tac giả của “Trường phái quản trị quá trình” là
B Robert Owen
C Max Weber
D F
43 Lý thuyết “Quản trị khoa học” được xếp vào trường phái quản trị nào
A.T
BT
C T
LOC
FALSE FALSE
TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE
TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE
TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE
NAM TRONG
Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2
Luyén tap trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2
Giữa ky 1 Giữa ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1
Giữa ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Giữa ky 1
Giữa ky 1 Giữa ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1
Giữa ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Giữa ky 1
Trang 5
Khi xem xét tỷ giá hồi đoái (tiền tệ), nếu đồng nội tệ giảm giá thì
D Có lợi cho
Kỹ thuật phân tích SWOT được dùng để
cho thuê tài chính
B Xác C.T
D Xac
cua doanh tích môi doanh tin từ
các
co
i- de Quản trị viên cấp trung thường tập trung vào việc ra các loại quyết định
A Tác
C Chi
D Chi
va tac
Phat biêu nào sau đầu đúng khi nói về vai trò của nhà quản trị?
03 nhóm vai trò chính sau: quan hệ với con người, thông tin,
B 10 vai tro quan tri cua Herzberg bao
C 10 vai tro quan tri của Mintzberg bao
lãnh
D 10 vai trò quản trị của Herzberg bao lãnh
Điền vào chỗ trống “theo trường phái quản trị định lượng, tất cả các vấn đề quản trị đều có thế giải quyết được
băng .”
03 nhóm vai trò chính sau: quan hệ với con người, liên lạc,
03 nhóm vai trò chính sau: quan hệ với con người, liên lạc,
A Mô
C Mo ta D.K
khác nhau
Trong số các tác giả sau, ai được mệnh danh là “cha đẻ” của trường phái quản trị khoa học?
A Robert Owen
B Max.Weber
C „E
Sản phẩm/ dịch vụ thay thế cho dịch vụ quảng cáo trên tivi là
mãi
bao bao tri, sua chữa
Nhân viên giỏi lần lượt rời bỏ doanh nghiệp để tìm một nơi khác có điều kiện hơn, đó là yếu tổ nào tác động đến
doanh nghiệp?
B.Y C.Y D.Y Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công trong quá trình thảo luận
hợp đồng với họ?
A Vai trò
B Vai trò
kinh văn hóa - xã
i dai di ¡ lãnh
Năng suất lao động phụ thuộc vào tính đúng đắn của quyết định quản trị” là quan điểm của trường phái
A Tích
ÿ_— xã
Sự kiện sữa nhiễm chất melamin của các doanh nghiệp sản xuất sữa, ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tổ
A Chính
LỌC
TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE TRUE
FALSE FALSE FALSE
TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE
TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE
TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE
NAM TRONG
Giữa ky 1 Giữa ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1
Giữa ky 1 Giữa ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1
Giữa ky 1 Gitta ky 1 Giữa ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1
Giữa ky 1 Giữa ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1
Giữa ky 1 Gitta ky 1 Giữa ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1
Giữa ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Giữa ky 1
Giữa ky 1 Giữa ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1
Giữa ky 1 Giữa ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1
Giữa ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Giữa ky 1 Gitta ky 1
Giữa ky 1 Gitta ky 1 Giữa ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1
Giữa ky 1 Gitta ky 1 Giữa ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1
Trang 6
Quản trị là công cụ cần thiết cho
A Các đơn vị hành chính
B Các doanh
C Các
sản kinh doanh
lớn
Để đạt hiệu quả, các nhà quản trị cần phải
B inh chi
C Giam chi
D doanh thu ở
vào
vào
Ta
Kỹ năng quản trị nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị
A Tư B.K
va
D Tu Năng suất lao động không chỉ do yếu tổ vật chất mà còn do sự thỏa mãn nhu cầu tâm lý xã hội của con người” là
phát biêu của trường phái quản trị
A Ti
B T
C T
Môi trường tác động đến doanh nghiệp và
A Tác VI của doanh
C.T
D T
i cho doanh
i voi doanh cac co
cac de
Phát biếu nào sau đây không đúng?
1 VỚI
1 VỚI
i voi doanh
thi
B
C
D
Các chức năng của quyết định quản trị bao gồm:
A
B
C Khoa
khoa
linh iém tra luc
bao
Trong các quyết định quản trị sau, loại quyết định nào thuộc quyết định quản trị theo thời gian?
C
D
chi hanh
Buớc đầu tiên trong quy trình ra quyết định là
B Tìm
C
D Xac
cac an các tiêu tiêu
Cho điểm các phương án theo từng tiêu chuẩn là nội dung của bước
zy
an hóa các tiêu
A
B
trinh ra trinh ra iwu tỉ
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng? D an tôi ưu trình ra
z
A
B Ra
ra tinh khoa
va
D Vi Ta vao kinh
Hãy sắp xếp trình tự các bước của tiễn trình ra quyết định: (1) Chọn lựa phương án tối ưu (2) Xây dựng các tiêu chuẩn (3) Xác định tình huống/ vấn đề (4) Tìm kiếm các phương án (5) Quyết định (6) Đánh giá phương án
LỌC
TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE
TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE
TRUE TRUE
NAM TRONG
Giữa ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Giữa ky 1
Giữa ky 1 Giữa ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1
Giữa ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Giữa ky 1 Gitta ky 1
Giữa ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Giữa ky 1
Giữa ky 1 Gitta ky 1 Giữa ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1
Giữa ky 1 Giữa ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1
Luyén tap trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3
Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3
Trang 7
Ưu điểm của việc ra quyết định nhóm
B Luôn luôn i hi
C Tôn kém thời gi
D It khi
cao Nhược điểm của phương pháp ra quyết định cá nhân là
A Thu hút ý của
C Rut
D Tranh cai
thoi
cac thanh vién dién ra
Hình thức ra quyết định có tham vấn là
z
A
B Thu vào ra
trước khi ra
tin từ
D trên sự hi cá nhân đề ra
Công tác hoạch định giúp nhà quản trị
A Làm
B
tinh linh thoi
của tô chức
Kế hoạch đơn dụng là những cách thức hành động
A
B
sinh lai
Ta
lai
D lai
Các yếu tố căn bản của quản trị bằng mục tiêu MBO gồm:
của các nhà cao, sự hợp tác của các thành viên, sự tự tuân thủ
cua cac nha quan tri cua cac thanh vién
lực đảm bảo, sự cam
B cam
C Cac
D Nhiệm vụ ôn định, trình độ nhân viên, sự cam kết của nhà quản trị cập cao, tô chức kiêm soát định kỳ
Theo Michael E.Porter, các chiến lược cạnh tranh tổng thể của doanh nghiệp là
C.T
D
khac
Đặc tính của MBO là mỗi thành viên trong tô chức
`
va
A Cam
B
hành hành
trình trình
và tích
Trong ma trận phát triển và tham gia thị trường (BCG), ô có mức tăng trường thị trường cao, mức phân chia thị
trường (thị phân) thap la
A
và tích
con chó
C
D
con bo sinh loi (Cash cow
i sao (Star
Các đơn vị chiến lược kinh doanh gọi tắt là các SBU được viết từ cụm sau:
Business Union Business Units Businession Union
CS D.S Chiến lược nào dưới đây không thuộc một trong các chiến lược cạnh tranh của tác giả Michael Porter?
A Chi
B Chi
C Chi
LOC
FALSE FALSE FALSE
TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE TRUE FALSE
FALSE FALSE
TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE
TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE
NAM TRONG
Luyén tap trac nghiém 3 Luyén tap trac nghiém 3 Luyén tap trac nghiém 3
Luyén tap trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3
Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3
Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3
Trang 8
78 Các giai đoạn phát triển của một tổ chức
B Khoi
C Thâm
D Si
chin
tham roi khoi
tu
Hành động sau đây của một người thư ky mang tinh chat là việc hoạch định
>
A Đánh bản cho Giảm
B Chép lại những mục tiêu và biện pháp thực hiện trong năm tới từ băng ghi âm do Ông Giám Đốc đọc
C thao van ban
Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất?
A.T
B
C
thém lao thém nhi doanh
cua inam
2 vao
Kỹ thuật nào nên áp dụng khi thảo luận để nhận dạng vấn đè?
A
B
C,
tich SWOT
BCG
5
Phát biếu nào sau đây là đúng khi nói về chức năng hoạch định
A
B
i chinh xac tính hình thức
chỉ
D khác xa với
Sự khác biệt căn bản nhất giữa hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp là
Trong ma trận SWOT, chiến lược nào trong các chiến lược sau có ý nghĩa là “tận dụng các lợi thế của môi trường
bên ngoài để hạn chế một số điểm yếu bên trong đơn vị”?
¡ tham vào
B Chi
C Chi
D Chi
SO
ST
WT
Yêu cầu nào không nhất thiết phải đạt được khi ra quyết định quản trị?
B Có căn cứ khoa tuần theo
C
D.C
va co
và thỏa mãn các
thời Bước thứ hai của quá trình ra quyết định là
A Tìm
B Tìm
C
tin
di
Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu MBO nhà quan tri
A
B
C Chi
theo
tra ti
tra
tra khi thi
Quan trị băng mục tiêu không đòi hỏi các yêu câu sau:
A Sự cam kêt của quản trị viên câp cao và sự hợp tác của các thành viên đề xây dựng mục tiêu chung
C.S
D Tô chức ki
với tinh
y V1
soat
Ra quyết định theo phong cách độc đoán sẽ
LOC
TRUE
TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE
TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE
NAM TRONG
Luyén tap trắc nghiệm 3
Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3
Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2
Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2
Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2
Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2
Giữa kỳ 2
Trang 9
Chiến lược cạnh tranh nào của Micheal Porter thích hợp cho những công ty có nguồn tài chính mạnh, dồi dào?
A Chi
B Chi
C Chi
da
khac hoa Xây dựng mục tiêu theo kiểu truyền thống là những mục tiêu được xác định
B Theo nhu
C Từ dưới
D Từ khách
Trong trường hợp cấp bách, nhà quản trị nên
»
C Su
hình thức “ tham cách
mô hình “ra
Ta
Hành động sau đây không phải là hoạch định?
A Anh
trưởng tô bảo vệ của một cơ quan đặt ra những nội dung
TếtN Đán nhằm bảo vệ tốt cơ lễ lớn này của dân
B Giam xac dinh lược của công ty năm 2015 là phải
nước Châu thời chỉ ra các đề
chú ý và thực hiện theo trong địp
được hàng sang các
các nhân viên thực
D trưởng phòng kinh doanh của một công ty đang soạn ra các qui
theo
qui định
Ra quyết định là
A
B
cua cac nha
VI tính
VI
D tính khoa
Quản trị theo kiểu MBO, mục tiêu được đặt ra theo cách
C Từ
D
cao tiêu trở thành cam
Ưu điểm chính của cơ cấu quản trị chia theo kiểu trực tuyến
B Doi hoi nha
C Vi
D Khó ki
thức toàn di chỉ kinh doanh
soát
Nhược điềm chủ yêu của kiêu cơ câu quản trị chức năng là
thức toàn đi
có trình ico
A Doi hai nhà
B VI
C
SỬ cách
Lợi ích của ủy quyền là
A
B Tranh
C Giam
cam cua dưới
có của trách nhi sal
99 Lý do chính yếu khiến nhà quản trị nên phân quyền là
A
B
nho va va sal dưới
có thời nhàn
100 |Thiết kế bộ máy của tổ chức sẽ không nhất thiết đòi hỏi phải dựa theo
LỌC
FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE
FALSE FALSE
TRUE
FALSE
TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE
TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE
NAM TRONG
Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2
Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2
Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2
Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2
Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2
Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2
Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2
Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4
Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4
Trang 10
A
B Méi
C Cac
cua doanh
VI mô vả lệt là
tiêu và chi
vi
cua doanh
nhan
Doanh nghiệp qui mô lớn đòi hỏi chuyên môn hóa cao không nên sử dụng
B Co
C Co
D Co
chức
ma Người ta phân loại phong cách lãnh đạo thành nhiều kiểu, nhưng không đề cập đến
C Dân chu
D Tự do/ Thả Theo tác giả Kurt Lewin thì phong cách lãnh đạo gồm có các kiểu
B SI, 82, 83, S4
doan - nhan tu, tham tham
9), (5.5 Động viên là tạo ra sự
A Thich thú hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tô chức trên cơ sở thỏa mãn nhu
cá nhân
B Quan tâm hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của
cá nhân
chức trên cơ sở thỏa mãn nhu
chức trên cơ sở thỏa mãn nhu
D Vui vẻ hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của nhân
Theo thuyết Y của Douglas McGregor giả định con người
A Vui ve lam
C
D Ham
thích làm vi
Các nhu câu bậc cao của con người trong tháp nhu câu Maslow là
A Nhu B.Nhu
nhu nhu
an toàn và xã
xã hội và nhu
sinh an toàn
Lãnh đạo là tìm cách nào đến người khác để đạt được mục tiêu của tổ chức?
B Tác
C
D.Ra
Nội dung nào dưới đây là đúng khi giải thích lý thuyết thang nhu cầu của Maslow?
A Nhu B.Nhu
hơn nhu hơn nhu
cao
D Tât cả các nhu như nhau
Theo thuyết 2 yếu tô của F.Herzberg, yếu tố nào sau đây thuộc nhóm “yếu tố duy trì”
109
A
B
C Co
VI tính thách thức
thành
110 |Kiếm tra là chức năng được thực hiện
A Khi có B Sau khi đã
C danh gi
111 |Chức năng kiểm tra trong quản trị sẽ mang lại tác dụng là
LỌC
FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE
FALSE FALSE
TRUE
FALSE
TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE
TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE
NAM TRONG
Luyén tap trac nghiém 4 Luyén tap trac nghiém 4 Luyén tap trac nghiém 4 Luyén tap trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4
Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4
Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4