Câu hỏi trắc nghiệm môn Kinh tế Chính trị Mác Lênin - Đại Học Trà Vinh - TVU Onschool: * ĐẦY ĐỦ CÁC CÂU HỎI TỪ LUYỆN TẬP TRẮC NGHIỆM 1-4 * ĐẦY ĐỦ CÁC CÂU HỎI MỚI Ở BÀI TẬP GIỮA KỲ 1 VÀ 2 ( TẤT CẢ ĐỀU LÀM 3 LẦN ) * TIẾT KIỆM THỜI GIAN ĐỂ ĐẠT ĐIỂM QUÁ TRÌNH = 10Đ * TÀI LIỆU CẦN THIẾT ĐỂ ÔN THI KẾT THÚC MÔN. Câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế Chính trị Mác Lênin Đại học Trà Vinh Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị Mác Lênin TVU Onschool Tài liệu Kinh tế Chính trị Mác Lênin có đáp án – TVU Đề thi Kinh tế Chính trị Mác Lênin Trà Vinh Câu hỏi ôn tập Kinh tế Chính trị Mác Lênin TVU 1 Điền vào chỗ trống: Chủ nghĩa trọng nông được hình thành và phát triển tại Pháp từ nửa cuối thế kỷ ___ đến nửa đầu thế kỷ ___. 2 Môn học Kinh tế chính trị Mác - Lênin có mấy chức năng? 3 Điền vào chỗ trống: Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác – Lênin là các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi mà các quan hệ này được đặt trong sự liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và ___ tương ứng của phương thức sản xuất nhất định. 4 Các phạm trù, khái niệm khoa học với tư các là kết quả nghiên cứu và phát triển khoa học kinh tế chính trị ở giai đoạn sau đều có sự 5 Điền vào chỗ trống: Kinh tế chính trị cổ điển Anh được hình thành và phát triển từ cuối thế kỷ ___ đến nửa đầu thế kỷ ___. 6 Quá trình phát triển của khoa học Kinh tế chính trị được khái quát qua các thời kỳ sau: 7 Chức năng nào của môn Kinh tế chính trị Mác - Lênin góp phần xây dựng lý tưởng khoa học cho những chủ thể có mong muốn thực hành xây dựng chế độ xã hội tốt đẹp hướng tới giải phóng con người, xóa bỏ dần áp bức bóc lột, bất công giữa con người với con người? 8 Các nhà kinh tế tiêu biểu của chủ nghĩa trọng thương ở Tây Âu: 9 Chức năng nhận thức của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là nhằm cung cấp 10 Chủ nghĩa trọng thương hình thành và phát triển trong giai đoạn từ giữa thế kỷ XV đến giữa thế kỷ bao nhiêu ở Tây Âu? 11 Điền vào chỗ trống: Với học thuyết ___, C.Mác đã xây dựng cơ sở khoa học cách mạng cho sự hình thành chủ nghĩa Mác như một chỉnh thể làm nên tư tưởng cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động. 12 Nguồn gốc trực tiếp của sự hình thành Kinh tế chính trị Mác – Lênin là gì? 13 Khoa học kinh tế nói chung và khoa học kinh tế chính trị nói riêng đều có điểm chung ở chỗ là kết quả 14 Tác phẩm “Chuyên luận về kinh tế chính trị” của nhà kinh tế nào? 15 Tới thế kỷ XVIII, với sự xuất hiện hệ thống lý luận của nhà kinh tế học người Anh tên là A. Smith, kinh tế chính trị chính thức trở thành môn học với các 16 Điền vào chỗ trống: Thuật ngữ khoa học “Kinh tế chính trị” được xuất hiện ở ___ vào năm ___ . 17 Điền vào chỗ trống: ___ là hình thức biểu hiện ra bên ngoài của giá trị. 18 Điền vào chỗ trống: Trong cùng một đơn vị thời gian lao động như nhau, lao động ___ tạo ra ___ giá trị hơn so với lao động ___ . 19 Sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích 20 Điền vào chỗ trống: Giá trị sử dụng của hàng hóa là ___ của sản phẩm, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người 21 Quy luật giá trị là quy luật 22 Quy luật giá trị có tác dụng: 23 Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên xuất hiện khi: 24 Xét về mặt cấu thành, lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa được sản xuất ra, bao hàm: 25 Giá cả hàng hóa là: 26 Điền vào chỗ trống: Lao động cụ thể phản ánh tính chất ___ của lao động sản xuất hàng hóa. 27 Để sản xuất hàng hóa hình thành và phát triển, cần mấy điều kiện? 28 Vai trò của Nhà nước khi tham gia thị trường là: 29 Vai trò của người tiêu dùng khi tham gia thị trường là: 30 Khi xuất hiện phạm trù chi phí sản xuất thì giá trị hàng hóa sẽ biểu hiện thành: 31 Cơ chế cho sự hình thành lợi nhuận bình quân là gì? 32 Tư bản bất biến ký hiệu là: 33 Tiền biến thành tư bản khi được dùng để mang lại: 34 Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì? 35 Lý luận giá trị thặng dư của C.Mác, được trình bày cô đọng nhất trong tác phẩm: 36 Một trong những điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là: 37 Nền kinh tế thị trường có mấy ưu thế? 38 Lượng lao động đã hao phí để sản xuất hàng hóa được tính bằng 39 Một trong những thuộc tính của hàng hóa là: 40 Hàng hóa có thể ở dạng 41 Giá trị sử dụng của hàng hóa là giá trị sử dụng nhằm đáp ứng yêu cầu của 42 Một trong hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là 43 Điền vào chỗ trống: Hàng hóa là sản phẩm của lao động, có thể ___ của con người, thông qua trao đổi, mua bán. 44 Trong quy luật lưu thông tiền tệ, khi lưu thông hàng hóa phát triển, việc thanh toán không dùng tiền mặt trở nên phổ biến thì số lượng tiền cần thiết cho lưu thông (M) được xác định như sau: 45 Điền vào chỗ trống: Hàng hóa là sản phẩm của ___, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán. 46 Về bản chất, tiền là một loại hàng hóa đặc biệt, là kết quả của quá trình phát triển của 47 Cường độ lao động chịu ảnh hưởng của các yếu tố: 48 Điền vào chỗ trống: Sự tách biệt về mặt kinh tế giữa những người sản xuất là điều kiện ___ để nền sản xuất hàng hóa ra đời và phát triển. 49 Vai trò của các chủ thể trung gian trong thị trường là: 50 Điền vào chỗ trống: Giá trị thặng dư là bộ phận giá trị ___ dôi ra ngoài giá trị sức lao động do ___ tạo ra, là kết quả của lao động không công cho nhà tư bản. 51 Tư bản vận động theo công thức: 52 Tỷ suất lợi tức chịu ảnh hưởng của các nhân tố chủ yếu là: 53 Ký hiệu số vòng chu chuyển của tư bản là: 54 Tư bản bất biến có vai trò như thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư? 55 Một trong những thuộc tính của hàng hóa sức lao động là: 56 m là ký hiệu của: 57 Muốn đo lường giá trị của các hàng hóa, bản thân tiền phải có: 58 Hàng hóa có mấy thuộc tính? 59 Giá cả của hàng hóa có thể lên xuống do tác động bởi yếu tố: 60 Một trong những điều kiện để nền sản xuất hàng hóa ra đời là: 61 Sản xuất hàng hóa có mấy đặc trưng? 62 Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa thay đổi: 63 Khi tăng năng suất lao động thì 64 Điền vào chỗ trống: Lao động trừu tượng tạo ra ___ của hàng hóa. 65 Điền vào chỗ trống: Thị trường là tổng hòa những mối quan hệ kinh tế trong đó như cầu của các chủ thể được đáp ứng thông qua việc ___ với sự xác định giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ tương ứng với trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội. 66 Điền vào chỗ trống: Giá trị là lao động ___ của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa. 67 Khi nghiên cứu phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, C.Mác bắt đầu bằng sự phân tích 68 Năng suất lao động và thời gian hao phí lao động cần thiết trong một đơn vị hàng hóa có mối quan hệ 69 Điền vào chỗ trống: Sản xuất ra đời là bước ngoặt căn bản trong lịch sử phát triển của xã hội của loài người, đưa loài người thoát khỏi tình trạng ___, xóa bỏ nền kinh tế tự nhiên, phát triển nhanh chóng lực lượng sản xuất và nâng cao hiệu quả kinh tế. 70 Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động là để thỏa mãn nhu cầu của: 71 Công thức chung của tư bản là: 72 Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh điều gì? 73 Khi tăng năng suất lao động, cơ cấu giá trị một hàng hóa thay đổi. Phương án nào sau đây không đúng? 74 Điền vào chỗ trống: C. Mác viết: “___ là toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong cơ thể, trong một con người đang sống, và được người đó đem ra vận dụng mỗi khi sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó”. 75 Giá trị của hàng hóa sức lao động do những bộ phận nào hợp thành? 76 Giá trị thặng dư ký hiệu là: 77 Nền kinh tế thị trường có mấy khuyết tật? 78 Một trong những điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là: 79 Tiền trong nền sản xuất hàng hóa giản đơn vận động trong quan hệ: 80 Lợi nhuận khi được đo bằng số tuyệt đối phản ánh điều gì? 81 Các nhân tố ảnh hưởng tới tỷ suất lợi nhuận bao gồm: Tỷ suất giá trị thặng dư; Cấu tạo hữu cơ tư bản; Tốc độ chu chuyển của tư bản; 82 Các thuộc tính của hàng hóa sức lao động là gì? 83 Để sức lao động trở thành hàng hóa cần mấy điều kiện? 84 c là ký hiệu cho đại lượng nào? 85 Nhà tư bản đã mua được một loại hàng hóa đặc biệt nào mà trong quá trình sử dụng loại hàng hóa này, giá trị của nó không những được bảo tồn mà còn tạo ra được giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó? 86 Các đại diện của kinh tế chính trị cổ điển Anh là: 87 Phương án nào sau đây KHÔNG phải là chức năng của môn Kinh tế chính trị Mác - Lênin? 88 Vai trò của người sản xuất khi tham gia thị trường là: 89 Một trong những thuộc tính của hàng hóa là: 90 Sản xuất hàng hóa tồn tại trong: 91 Một trong những đặc trưng phổ biến của nền kinh tế thị trường là: 92 Tăng cường độ lao động làm cho: 93 Việc cố tình xóa bỏ nền sản xuất hàng hóa, sẽ làm cho xã hội 94 Giá trị sử dụng chỉ được thực hiện trong việc 95 Tiền trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa vận động trong quan hệ: 96 Hàng hóa sức lao động có mấy thuộc tính? 97 Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất mà giá trị được lao động cụ thể của người công nhân làm thuê bảo tồn và truyền nguyên vẹn vào giá trị sản phẩm trong quá trình sản xuất, được C.Mác gọi là gì? 98 Điểm khác nhau cơ bản giữa hình thức vận động của tiền trong nền sản xuất hàng hóa giản đơn và của tiền trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì? 99 Tỷ suất lợi nhuận phản ánh: 100 Các đại biểu của chủ nghĩa trọng nông ở nước Pháp: 101 Chủ nghĩa trọng thương được ghi nhận là hệ thống lý luận kinh tế chính trị bước đầu nghiên cứu về nền sản xuất 102 Sản xuất hàng hóa có mấy ưu thế? 103 Điền vào chỗ trống: Lao động trừu tượng phản ánh tính chất ___ của lao động sản xuất hàng hóa. 104 Những nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hóa là: 105 Một trong những điều kiện để nền sản xuất hàng hóa ra đời là: 106 Điền vào chỗ trống: Tiền phản ánh ___ và mối quan hệ giữa những người sản xuất và trao đổi hàng hàng hóa. 107 Điền vào chỗ trống: Sản xuất tự cấp tự túc là kiểu tổ chức kinh tế mà sản phẩm do lao động tạo ra là nhằm thỏa mãn ___ nhu cầu của người tiêu dùng. 108 Giữa giá trị của vàng và giá trị của hàng hóa trong thực tế đã có một tỷ lệ nhất định. Cơ sở của tỷ lệ này là: 109 Động lực mạnh nhất thúc đẩy các nhà tư bản ra sức cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động là gì? 110 Theo C.Mác, quá trình tích lũy trong nền kinh tế thị trường tư bản dẫn tới các hệ quả kinh tế mang tính quy luật như: 111 Nguồn gốc của giá trị thặng dư là do đâu mà có? 112 Nếu ký hiệu giá trị tư bản ứng trước là K thì lợi nhuận bình quân, được tính bằng công thức: 113 Để sức lao động trở thành hàng hóa cần những điều kiện nào? 114 Thuật ngữ khoa học “Kinh tế chính trị” được xuất hiện ở châu Âu năm nào? 115 Lý luận kinh tế chính trị của C.Mác và Ph.Ăngghen được thể hiện tập trung và cô đọng nhất trong tác phẩm nào? 116 Yếu tố nào quyết định đến giá cả của hàng hóa? 117 Sở dĩ các hàng hóa trao đổi được với nhau là vì giữa chúng có một điểm chung. Điểm chung đó là 118 Điền vào chỗ trống: Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một ___ nào đó trong những điều kiện bình thường của xã hội với trình độ thành thạo trung bình, cường độ lao động trung bình. 119 Điền vào chỗ trống: Lao động cụ thể tạo ra ___ của hàng hóa. 120 Nền kinh tế thị trường có mấy đặc trưng phổ biến? 121 Các hình thái tư bản đều vận động theo công thức: 122 Tư bản bất biến là giá trị tư liệu sản xuất 123 Một trong những thuộc tính của hàng hóa sức lao động là: 124 Điền vào chỗ trống: Giá trị của hàng hóa sức lao động cũng do số lượng ___ để sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động quyết định. 125 Đầu tư trực tiếp với hình thức: xây dựng - chuyển giao, viết tắt là 126 Một trong những tác động tích cực của độc quyền trong nền kinh tế thị trường là gì? 127 Một trong những tác động tiêu cực của độc quyền trong nền kinh tế thị trường là gì? 128 Một trong những tác động tích cực của độc quyền trong nền kinh tế thị trường là gì? 129 Điền vào chỗ trống: ___ là kiểu độc quyền trong đó nhà nước thực hiện nắm giữ vị thế độc quyền trên cơ sở duy trì sức mạnh của các tổ chức độc quyền ở những lĩnh vực then chốt của nền kinh tế nhằm tạo ra sức mạnh vật chất cho sự ổn định của chế độ chính trị xã hội tương ứng với điều kiện phát triển nhất định trong các thời kỳ lịch sử. 130 Về mặt lịch sử, các hình thức độc quyền cơ bản từ thấp đến cao, bao gồm: 131 Một trong những nguyên nhân hình thành độc quyền nhà nước trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa là: 132 Thị trường chung vùng Nam Mỹ, viết tắt là: 133 Liên minh Mậu dịch tự do, viết tắt là: 134 Vai trò tích cực của chủ nghĩa tư bản bao gồm: 135 Những giới hạn phát triển của chủ nghĩa tư bản bao gồm: 136 Khi bắt đầu đổi mới (1986) Đảng ta quan niệm: 137 Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là hệ thống đường lối, chủ trương chiến lược, hệ thống luật pháp, chính sách quy định xác lập cơ chế vận hành, điều chỉnh chức năng, hoạt động, mục tiêu, phương thức hoạt động, các quan hệ lợi ích của các tổ chức, các chủ thể kinh tế nhằm hướng tới xác lập đồng bộ các yếu tố thị trường, các loại thị trường hiện đại theo hướng góp phần thúc đẩy 138 Một trong những vai trò của Nhà nước trong đảm bảo hài hòa các quan hệ lợi ích là: 139 Khái niệm “lợi ích” là 140 Đại hội X của Đảng (2006), khẳng định Việt Nam có mấy thành phần kinh tế? 141 Có những phương thức cơ bản nào để thực hiện lợi ích kinh tế? 142 Chủ trương “Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước” được đề ra tại Đại hội nào của Đảng? 143 Để bảo vệ lợi ích kinh tế của mình, người lao động đã thành lập tổ chức nào? 144 Điền vào chỗ trống: ___ là nền kinh tế vận hành theo các quy luật của thị trường đồng thời góp phần hướng tới từng bước xác lập một xã hội mà ở đó dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh; có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo. 145 Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ, viết tắt là: 146 Câu nói: “Hôm nay là bộ trưởng, ngày mai là chủ ngân hàng; hôm nay là chủ ngân hàng, ngày mai là bộ trưởng” để nhấn mạnh sự liên minh cá nhân của các ngân hàng với công nghiệp được bổ sung bằng sự liên minh cá nhân của các ngân hàng và công nghiệp với chính phủ là của ai? 147 Một trong những nguyên nhân hình thành độc quyền nhà nước trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa là: 148 Một trong những nguyên nhân hình thành độc quyền nhà nước trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa là: 149 Một trong những đặc điểm của độc quyền tư bản chủ nghĩa là: 150 Điền vào chỗ trống: Trong nền kinh tế thị trường, độc quyền có thể được hình thành một cách tự nhiên, cũng có thể được hình thành bởi ý chí của Nhà nước tạo ra___ . 151 Một trong những đặc điểm của độc quyền tư bản chủ nghĩa là: 152 Các công ty xuyên quốc gia viết tắt là: 153 Một trong những đặc điểm của độc quyền tư bản chủ nghĩa là: 154 Điền vào chỗ trống: ___ là sự liên minh giữa các doanh nghiệp lớn, có khả năng thâu tóm việc sản xuất và tiêu thụ một số loại hàng hóa, có khả năng định ra giá cả độc quyền, nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao hơn. 155 Đầu tư trực tiếp nước ngoài viết tắt là: 156 Kinh tế thị trường là: 157 Mô hình kinh tế khái quát trong thời kỳ quá độ ở nước ta là: 158 Để bảo vệ lợi ích kinh tế của mình, người sử dụng lao động đã thành lập tổ chức nào? 159 Thể chế kinh tế là gì? 160 Trong thời kỳ quá độ ở nước ta, sở hữu nhà nước giữ vai trò gì trong cơ cấu sở hữu ở nước ta? 161 Lợi ích kinh tế của người lao động thể hiện tập trung ở 162 Tổng kết thực tiễn về lĩnh vực kinh tế, Đại hội XI khẳng định: 163 Xây dựng và hoàn thiện thể chế về hội nhập kinh tế quốc tế ở Việt Nam hiện nay cần tập trung vào mấy các nhiệm vụ? 164 Để hoàn thiện thể chế về sở hữu trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam cần thực hiện mấy nội dung? 165 Một trong những tác động tiêu cực của độc quyền trong nền kinh tế thị trường là gì? 166 Nghiên cứu chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh, C.Mác và Ph.Ăngghen đã dự báo rằng: Tự do cạnh tranh sẽ dẫn đến tích tụ và tập trung sản xuất, tích tụ và tập trung sản xuất phát triển đến một mức độ nào đó sẽ dẫn đến điều gì? 167 “Chủ nghĩa tư bản phát triển càng cao, nguyên liệu càng thiếu thốn, sự cạnh tranh càng gay gắt và việc tìm kiếm các nguồn nguyên liệu trên thế giới càng ráo riết, thì cuộc đấu tranh để chiếm thuộc địa càng quyết liệt hơn” là quan điểm của ai? 168 Độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản hình thành nhằm mục đích gì? 169 “Tư bản tài chính là kết quả của sự hợp nhất giữa tư bản ngân hàng của một số ít ngân hàng độc quyền lớn nhất, với tư bản của những liên minh độc quyền các nhà công nghiệp” là quan điểm của ai? 170 Lựa chọn phương án đúng nhất: Các tổ chức độc quyền luôn áp đặt 171 Quan điểm “Cội nguồn phát triển của xã hội không phải là quá trình nhận thức, mà là các quan hệ của đời sống vật chất, tức là các lợi ích kinh tế của con người” là của ai? 172 Một trong những vai trò của Nhà nước trong đảm bảo hài hòa các quan hệ lợi ích là: 173 Một số quan hệ lợi ích kinh tế cơ bản trong nền kinh tế thị trường: 174 5 thành phần kinh tế gồm: kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân, kinh tế tư bản nhà nước và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài được xác lập trong nền kinh tế nước ta tại Đại hội lần thứ mấy của Đảng? 175 Quan điểm “những quan hệ kinh tế của một xã hội nhất định nào đó biểu hiện trước hết dưới hình thái lợi ích” là của ai? 176 Nghị quyết số 11-NQ/TW ngày 3/6/2017, Hội nghị lần thứ năm Ban Chấp hành Trung ương Đảng (khóa XII), bàn về nội dung gì? 177 Nghị quyết số 10-NQ/TW ngày 03/6/2017, Hội nghị lần thứ năm Ban Chấp hành Trung ương Đảng (Khóa XII), bàn về nội dung gì? 178 Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất khởi phát tại quốc gia nào? 179 Một trong những tác động tiêu cực của hội nhập quốc tế là: 180 Điền vào chỗ trống: Con đường công nghiệp hóa theo mô hình Liên Xô (cũ) thường là ưu tiên phát triển___ 181 Một trong những tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế là: 182 Nội dung công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là: 183 Dự báo: “Theo đà phát triển của đại công nghiệp, việc tạo ra của cải sẽ trở nên ít phụ thuộc vào thời gian lao động và số lượng lao động đã chi phí mà phụ thuộc vào việc ứng dụng khoa học ấy vào sản xuất”, là của ai? 184 Câu nói “Giai cấp tư sản, trong quá trình thống trị giai cấp chưa đầy một thế kỷ, đã tạo ra những lực lượng sản xuất nhiều hơn và đồ sộ hơn lực lượng sản xuất của tất cả các thế hệ trước kia gộp lại”, là nhận xét của ai? 185 Điền vào chỗ trống: Cách mạng công nghiệp là những bước phát triển nhảy vọt về chất trình độ của ___ trên cơ sở những phát minh đột phá về kỹ thuật và công nghệ trong quá trình phát triển của nhân loại kéo theo sự thay đổi căn bản về phân công lao động xã hội cũng như tạo bước phát triển năng suất lao động cao hơn hẳn nhờ áp dụng một cách phổ biến những tính năng mới trong kỹ thuật - công nghệ đó vào đời sống xã hội. 186 Nghiên cứu về cách mạng công nghiệp lần thứ nhất, C.Mác đã khái quát tính quy luật của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất qua những giai đoạn phát triển nào? 187 Cách mạng công nghiệp lần thứ tư đề cập lần đầu tiên tại Hội chợ triển lãm công nghệ Hannover (CHLB Đức) vào năm nào? 188 Tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế ký hiệu là gì? 189 Công nghiệp hóa của các nước tư bản cổ điển, mà tiêu biểu là nước Anh được thực hiện gắn liền với cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất, nổ ra vào thời điểm nào? 190 Một trong những tác động tiêu cực của hội nhập quốc tế là: 191 Mô hình công nghiệp hóa kiểu Liên Xô (cũ) được bắt đầu vào thời gian nào? 192 Một trong những lý do khách quan Việt Nam phải thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa là: 193 Một trong những tác động tiêu cực của hội nhập quốc tế là: 194 Điền vào chỗ trống: Công nghiệp hóa, hiện đại hóa là quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế - xã hội, từ sử dụng ___, dựa trên sự phát triển của công nghiệp và tiến bộ khoa học công nghệ, nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao. 195 Cách mạng công nghiệp lần thứ tư được chính phủ Đức đưa vào “Kế hoạch hành động chiến lược công nghệ cao” vào năm nào? 196 Nghiên cứu về cách mạng công nghiệp lần thứ nhất, C.Mác đã khái quát tính quy luật của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất qua mấy giai đoạn? 197 Một trong những tác động tiêu cực của hội nhập quốc tế là: 198 Việc tiếp thu và phát triển khoa học, công nghệ mới, hiện đại của các nước kém phát triển có thể thực hiện bằng các con đường cơ bản sau: 199 Các mô hình công nghiệp hóa tiêu biểu trên thế giới là mô hình nào? 200 Một trong những tác động tiêu cực của hội nhập quốc tế là: 201 Điền vào chỗ trống: Quá trình công nghiệp hóa của các nước tư bản cổ điển diễn ra trong một thời gian tương đối dài, trung bình từ ___ đến ___ năm. 202 Điền vào chỗ trống: ___ là quá trình quốc gia đó thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên sự chia sẻ lợi ích đồng thời tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung. 203 Điền vào chỗ trống: ___ là những bước phát triển nhảy vọt về chất trình độ của tư liệu lao động trên cơ sở những phát minh đột phá về kỹ thuật và công nghệ trong quá trình phát triển của nhân loại kéo theo sự thay đổi căn bản về phân công lao động xã hội cũng như tạo bước phát triển năng suất lao động cao hơn hẳn nhờ áp dụng một các phổ biến những tính năng mới trong kỹ thuật - công nghệ đó vào đời sống xã hội. 204 Một trong những tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế là: 205 Phát minh quan trọng nào tạo tiền đề cho cuộc các mạng công nghiệp lần thứ nhất? 206 Về mặt lịch sử, hiện nay loài người đang bắt đầu cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy? 207 Điền vào chỗ trống: Cách mạng công nghiệp lần thứ hai diễn ra vào ___ đến ___ . 208 Nội dung cách mạng công nghiệp lần thứ hai được thể hiện ở 209 Nội dung cách mạng công nghiệp lần thứ ba được thể hiện ở 210 Độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản có các đặc trưng kinh tế chủ yếu sau: 211 “Bọn tư sản chia nhau thế giới, không phải do tính độc ác đặc biệt của chúng, mà do sự tập trung đã tới mức độ buộc chúng phải đi vào con đường ấy để kiếm lời” là quan điểm của ai? 212 Một trong những tác động tiêu cực của độc quyền trong nền kinh tế thị trường là gì? 213 Một trong những đặc điểm của độc quyền tư bản chủ nghĩa là: 214 Một trong những đặc điểm của độc quyền tư bản chủ nghĩa là: 215 Một trong những tác động tích cực của độc quyền trong nền kinh tế thị trường là gì? 216 Liên minh thuế quan, viết tắt là: 217 Các nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế là: 218 Tổng kết thực tiễn đổi mới kinh tế, Đại hội IX khẳng định: 219 Quan điểm “Nước độc lập mà dân không được hưởng ấm no, hạnh phúc thì độc lập cũng không có ý nghĩa gì” là quan điểm của ai? 220 Lý do phải thực hiện hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là gì? 221 Thuật ngữ “phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa” chính thức được sử dụng trong Văn kiện của Đảng tại Đại hội Đảng lần thứ mấy? 222 Đại hội X của Đảng (2006), khẳng định Việt Nam có những thành phần kinh tế nào? 223 Một trong những nguyên nhân hình thành độc quyền nhà nước trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa là: 224 Đầu tư trực tiếp với hình thức: xây dựng - kinh doanh - chuyển giao, viết tắt là: 225 Do sự phát triển của lực lượng sản xuất, của khoa học và công nghệ nên đã diễn ra quá trình hình thành những sự liên kết giữa các độc quyền theo: chiều dọc và chiều ngang, ở cả trong nước và ngoài nước. Từ đó những hình thức độc quyền mới ra đời. Đó là: 226 Có các loại cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền nào trong nền kinh tế thị trường? 227 Nguyên nhân hình thành độc quyền là gì? 228 “…tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này, khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền” là khẳng định của ai? 229 Khối Mậu dịch tự do Bắc Mỹ, viết tắt là: 230 Khái niệm “lợi ích kinh tế” là 231 Lựa chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là nền kinh tế vận hành theo các quy luật của thị trường đồng thời góp phần hướng tới từng bước xác lập một xã hội mà ở đó ___; có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo. 232 Vai trò của lợi ích kinh tế đối với các chủ thể kinh tế - xã hội là gì? 233 Một trong những vai trò của Nhà nước trong đảm bảo hài hòa các quan hệ lợi ích là: 234 Điền vào chỗ trống: Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất càng ___, việc đáp ứng lợi ích kinh tế của các chủ thể càng ___ . 235 Một trong những vai trò của Nhà nước trong đảm bảo hài hòa các quan hệ lợi ích là:
Trang 1
Loc NAM TRONG
1 Điền vào chỗ trống: Chủ nghĩa trọng nông được hình thành và phát triển tại Pháp từ nửa cuối thế ky đến nửa
dau thé ky — TRUE Luyện tập trắc nghiệm |
A XVI| XVIII FALSE Luyén tap trac nghiém |
TRUE Luyén tap trac nghiệm | ŒC.XVIIIXIX FALSE Luyén tập trắc nghiệm I D.XVIIXVI FALSE Luyén tập trắc nghiệm I
2 Môn học Kinh tế chính trị Mác - Lênin có mấy chức năng?
TRUE Luyén tập trắc nghiệm I
A 5 FALSE Luyén tập trắc nghiệm I
B 6 FALSE Luyén tap trac nghiém |
TRUE Luyén tap trac nghiệm |
D 3 FALSE Luyén tap trac nghiém |
Điền vào chỗ trống: Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác — Lênin là các quan hệ xã hội của sản xuất
3 và trao đôi mà các quan hệ này được đặt trong sự liên hệ biện chứng với trình độ phat trién của lực lượng sản
xuât và tương ứng của phương thức sản xuât nhât định TRUE Luyện tập trắc nghiệm I
A quan hé san xuat FALSE Luyén tap trac nghiém |
B quan hé phan phoi san pham sau khi san xuat FALSE Luyén tap trac nghiém |
€ đôi tượng lao độn FALSE Luyén tap trac nghiém 1 Dike hn ru: Luyện tập trắc nghiệm |
4 Các phạm trù, khái niệm khoa học với tu cdc 14 két qua nghién ctru va phat trién khoa hoc kinh tế chính trị ở giai
đoạn sau đều có sự TRUE Luyện tập trắc nghiệm I
Km pc | TRUE Luyện tập trắc nghiệm I
B Kê thừa những tiên đê lý luận đã được khám phá ở giai đoạn trước đó và ket quả tông kêt thực tiền
kinh tê của xã hội đang diễn ra FALSE Luyện tập trắc nghiệm I
€ Tông kêt thực tiên kinh te của xã hội đang diễn ra FALSE Luyén tập trắc nghiệm I
D Kế thừa một cách sáng tạo trên cơ sở những tiền đề lý luận đã được khám phá ở giai đoạn trước đó ¬
FALSE Luyện tập trắc nghiệm |
5 Điền vào chỗ trống: Kinh tế chính trị cổ điển Anh được hình thành và phát triển từ cuối thế kỷ đến nửa đầu
thê kỷ ——` TRUE Luyện tập trắc nghiệm |
|Axvmix.———————_D_DDDDDDDDDD |] Y | TỦ Luyễn tập trắc nghiệm l
B XV | XVII FALSE Luyén tap trac nghiém |
Œ XVIIIXVII FALSE Luyén tập trắc nghiệm I
D XVI| XVII FALSE Luyén tap trac nghiém |
6 Quá trình phát triển của khoa học Kinh tế chính trị được khái quát qua các thời kỳ sau:
TRUE Luyện tập trắc nghiệm | [A L Từ thời kỳ cô đại đện thệ kỳ XVIIL 2 Từ sau thê ký XVI động, [| W_ | TRy Luyện tập trắc nghiệm |
B 1 Tu thoi ky co dai den the ky XVIL 2 Tur sau thé ky XVII den nay FALSE Luyén tap trac nghiém |
C 1 Tu thoi ky co dai dén the ky XVI 2 Tir sau the ky XVI đên nay FALSE Luyén tap trac nghiém |
D 1 Tir thoi ky co dai den the ky XV _ 2 Tu sau thé ky XV den nay FALSE Luyén tap trac nghiém | Chức năng nào của môn Kinh tế chính trị Mác - Lênin góp phần xây dựng lý tưởng khoa học cho những chủ thể
7 có mong muôn thực hành xây dựng chê độ xã hội tôt đẹp hướng tói giải phóng con người, xóa bỏ dân áp bức bóc
na ^ na xe re xi2 „ lot, bat công giữa con người với con người? TRUE Luyện tập trắc nghiệm |
A Nhận thức FALSE Luyén tap trac nghiệm |
B Thực tiên FALSE Luyén tập trắc nghiệm I
TRUE Luyén tập trắc nghiệm I
D Phương pháp luận FALSE Luyện tập trắc nghiệm I
8 Các nhà kinh tế tiêu biểu của chủ nghĩa trọng thương ở Tây Âu:
TRUE Luyện tập trắc nghiệm |
A A.Smith, W.Petty, D.Ricardo FALSE Luyén tap trac nghiém 1
B C.Mac, Ph Angghen FALSE Luyén tap trac nghiém |
TRUE Luyén tap trac nghiệm |
D C.Mac, Ph.Angghen, V.1.Lénin FALSE Luyén tap trac nghiém |
9 Chức năng nhận thức của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là nhằm cung cấp
TRUE Luyện tập trắc nghiệm I
A Những tri thức về sự vận động của các quan hệ sản xuất FALSE Luyện tập trắc nghiệm I
B Tri thức về những quy luật kinh tế của xã hội trong những trình độ phát triên khác nhau của xã hội ¬ a
FALSE Luyện tập trắc nghiệm |
C Tri thức về sự tác động lẫn nhau giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng ¬ -
FALSE Luyện tập trắc nghiệm |
Y TRUE Luyện tập trắc nghiệm I
10 Chủ nghĩa trọng thương hình thành và phát triển trong giai đoạn từ giữa thế kỷ XV đến giữa thế kỷ bao nhiêu ở
Tây Au? TRUE Luyện tập trắc nghiệm I
A XIX FALSE Luyén tap trac nghiém |
B XVUI FALSE Luyén tap trac nghiém |
TRUE Luyén tap trac nghiém |
Trang 2
Điền vào chỗ trống: Với học thuyết _, C.Mác đã xây dựng cơ sở khoa học cách mạng cho sự hình thành chủ
11 oer Ras ˆ + TS CẤU CA ¬ PR an ^
nghĩa Mác như một chỉnh thề làm nên tư tưởng cho giai cầp công nhân và nhân dân lao động
kinh lên cứu của toàn nhân
D.N cứu của C V.ILênin
Tác phẩm “Chuyên luận về kinh tế chính trị” của nhà kinh tế nào?
B C Thomas Mun
D A Smith Tới thế ky XVIH, với sự xuất hiện hệ thống lý luận của nhà kinh tế học người Anh tén la A Smith, kinh tế chính
B Gia
C Thoi
D Thời Điền vào chỗ trống: Trong cùng một đơn vị thời gian lao động như nhau, lao động — tạora giá trị hơn so
don nhi
Sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục dich
lên chủ
TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE
TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE
TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE
NAM TRONG Luyén tap trac nghiệm |
Luyén tap trac nghiệm | Luyén tap trac nghiệm | Luyén tap trac nghiệm | Luyén tap trac nghiệm | Luyén tap trac nghiệm | Luyén tap trac nghiệm | Luyén tap trac nghiệm | Luyén tap trac nghiệm | Luyén tap trac nghiệm | Luyén tap trac nghiệm |
Luyén tap trac nghiệm | Luyén tap trac nghiệm | Luyén tap trac nghiệm | Luyén tap trac nghiệm | Luyén tap trac nghiệm | Luyén tap trac nghiệm | Luyén tap trac nghiệm | Luyén tap trac nghiệm | Luyén tap trac nghiệm | Luyén tap trac nghiệm | Luyén tap trac nghiệm | Luyén tap trac nghiệm | Luyén tap trac nghiệm | Luyén tap trac nghiệm | Luyén tap trac nghiệm |
Luyén tap trac nghiệm | Luyén tap trac nghiệm | Luyén tap trac nghiệm | Luyén tap trac nghiệm | Luyén tap trac nghiệm | Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2
Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2
Trang 3
D Kích thích cải tiễn kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất nhằm tăng năng suất lao động: Phân hóa những người sản xuất
D Việc trao đối trực tiếp trở nên không thích hợp, trình độ sản xuất hàng hóa phát triên cao hơn, chủng
loại hàng hóa càng phong phú hơn
A Tư bản cô định + tư bản lưu động
C Tư bản bất biến + tư bản lưu động
D Tư bản bắt biến + tư bản khả biến
25
Giá cả hàng hóa là:
A Tong cua chi phi san xuat va loi nhuận
C Gia tri cua hang hoa
D Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền
B Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về kinh tế đồng thời thực hiện những biện pháp đề khắc phục
những khuyết tật của thị trường
C Người trực tiếp tạo ra của cải vật chất, sản phâm cho xã hội để phục vụ tiêu dùng
D Cầu nối giữa các chủ thể sản xuất, tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ trên thị trường
Œ, Phân công lao động xã hội
D Cạnh tranh trong nội bộ ngành
TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE
TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE
TRUE TRUE FALSE
FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE
TRUE FALSE
NAM TRONG Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2
Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2
Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2
Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2
Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2
Trang 4C Hi cua tur ban
D Chi cho nha tu ban noi
D.N cua Gia sở hữu tư nhân và Nhà nước
Một trong những điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là:
LỌC
FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE
TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE
TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE
NAM TRONG Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2
Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2
Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2
Trang 5
C M=P
D M = G1+G2+G3 Điền vào chỗ trống: Hàng hóa là sản phẩm của _, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua
trao đổi, mua ban
hóa ra đời và phát triển
quả của lao động không công cho nhà tư bản
D moi i lao
Tư bản vận động theo công thức:
B H-T-H C.T=TH (0 D.T-H-T
Ty suat lợi tức chịu ảnh hưởng của các nhân tổ chủ yếu là:
Tư bản bắt biến có vai trò như thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thang du?
LỌC
TRUE TRUE
FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE
TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE
TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE
Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2
Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2
Trang 6
Sản xuất hàng hóa có mấy đặc trưng?
VỚI
lao
lao
Khi tăng năng suất lao động thì
B thời gian hao phí lao động trong một đơn vị hàng hóa giảm; Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm
đơn hóa làm ra hóa đơn vị thời
Điền vào chỗ trống: Thị trường là tông hòa những mối quan hệ lảnh tế trong đó như cầu của các chủ thể được
đáp ứng thông qua việc _ với sự xác định giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ tương ứng với trình độ phát triển
nhất định của nền sản xuất xã hội
A mua bán
LỌC
TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE
TRUE FALSE
NAM TRONG Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2
Trang 7
Điền vào chỗ trống: Sản xuất ra đời là bước ngoặt căn bản trong lịch sử phát triển của xã hội của loài người, đưa
loài người thoát khỏi tình trạng _, xóa bỏ nền kinh tế tự nhiên, phát triển nhanh chóng lực lượng sản xuất và
nâng cao hiệu quả kinh tế
A H-T-H
B T=TH (20 D.T-H-T
Tỷ suất giá trị thang du phản ánh điều gì?
A mô dư mà chủ sở hữu tư liệu sản
B Chỉ cho nhà tư bản nơi tư co
tu
A Gia tri tu liéu sinh tai san ra suc lao Chi dao i lao
B Gia tri tư liệu sinh hoạt tai san ra sức lao động; Chi phí đảo tạo người lao động; Giá trị
tư liệu sinh hoạt cần thiết đề nuôi con của người lao động: Giá trị đủ dé phục vụ nhu cầu giải trí của người
TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE
TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE
TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE
TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE
TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE
TRUE FALSE
NAM TRONG Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2
Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2
Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2
Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2
Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2
Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2
Trang 8
xã ico tu li lao
B.N
C Mức
D Trình
Các nhân tổ ảnh hưởng tới tỷ suất lợi nhuận bao gồm: Tỷ suất giá trị thặng dư; Cấu tạo hữu cơ tư bản; Tốc độ
chu chuyển của tư bản;
D Tiệt kiệm tư bản khả
Các thuộc tính của hàng hóa sức lao động là gì?
Nhà tư bản đã mua được một loại hàng hóa đặc biệt nào mà trong quá trình sử dụng loại hàng hóa này, giá trị của
nó không những được bảo tôn mà còn tạo ra được giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó?
TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE
TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE
TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE
NAM TRONG Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2
Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2
Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2
Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky |
Trang 9
88 Vai trò của người sản xuất khi tham gia thị trường là:
A Cầu nối giữa các chủ thể sản xuất, tiêu đùng hàng hóa, dịch vụ trên thị trường
C Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về kinh tế đồng thời thực hiện những biện pháp đề khắc phục
những khuyết tật của thị trường
D Định hướng sản xuất
89 Một trong những thuộc tính của hàng hóa là:
A Su tach biệt về mặt kinh tế của các chủ thê sản xuất
€ Phân công lao động xã hội
D Thời gian lao động xã hội cần thiết
90 Sản xuất hàng hóa tồn tại trong:
A Mọi xã hội
B Chế độ nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa
D Xã hội tư bản chủ nghĩa
91 Một trong những đặc trưng phố biến của nền kinh tế thị trường là:
A Thực hiện giá trị hàng hóa, là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triên
B Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thé, gắn kết nên kinh tế quốc gia với nên kinh tế thế giới
Œ Kích thích sự sang tao của mọi thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức phân bé nguồn lực hiệu quả
De nên kinh tế
92 Tăng cường độ lao động làm cho:
C Lượng thời gian hao phí lao động xã hội cân thiết dé sản xuất một đơn vị hàng hóa không thay đôi
D Tăng mức độ khan trưởng, tích cực của hoạt động lao động
93 Việc có tình xóa bỏ nền sản xuất hàng hóa, sẽ làm cho xã hội
A ngày càng phát triển
B chậm phát triển
€ dư thừa hàng hóa
94 Giá trị sử dụng chỉ được thực hiện trong việc
97 Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất mà giá trị được lao động cụ thế của người công nhân làm
thuê bảo tồn và truyền nguyên vẹn vào giá trị sản phẩm trong quá trình sản xuất, được C.Mác gọi là gì?
B Tu ban khả biến
C Tu ban cô định
D Tu bản lưu động
98 Diem khác nhau cơ bản giữa hình thức vận động của tiền trong nền sản xuất hàng hóa giản đơn và của tiền trong
nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì?
TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE
TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE
TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE
NAM TRONG
Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky |
Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky |
Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky |
Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky |
Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky |
Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky |
Trang 10
A.Montchrestien
A.N lao và lao
B Trình độ khéo léo trung bình của người lao động và mức độ phát khoa vào trình
của khoa học, trình độ áp dụng
D Lao don va lao
Một trong những điều kiện để nền sản xuất hàng hóa ra đời là:
i lao
i lao cua cua
mãn nhu cầu của người tiêu dùng
lao lao lao
hao
i hoa khac
hoa do
san san
TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE
TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE
TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE
NAM TRONG
Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky |
Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky |
Trang 11
chénh | hữu cơ tư thu
D chênh | 1 lao làm thuê
111 |Nguồn gốc của giá trị thặng dư là do đâu mà có?
A Sự tách kinh tê của các chủ thê sản Người lao do về thân
B Phân công lao động xã hội; Người lao động không có đủ các tư liệu sản
sức lao của mình ra hoa de cho nén 1 bản sức lao
D Phân lao xã tách V của các chủ sản
Thuật ngữ khoa học “Kinh tế chính trị” được xuất hiện ở châu Âu năm nào?
B A Tình cảnh của thảo
nhân Anh năm 1884
khoa Kinh tê chính
D.N cua Gia sở hữu tư nhân và Nhà nước
Yếu tố nào quyết định đến giá cả của hàng hóa?
LỌC
TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE
TRUE FALSE FALSE
TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE
TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE
NAM TRONG
Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky |
Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky |
Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky |
Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky |
Trang 12Tư bản bắt biến là giá trị tư liệu sản xuất
V
sau
lớn lên
vào sản hao Một trong những thuộc tính của hàng hóa sức lao động là:
động quyết định
1 bởi nhóm lợi ích cục bộ hoặc khi độc tư nhân chi 1 các làm hóa
nhà nước bị chi
xã hội sẽ Ta
C Độc quyên xuất hiện làm cho cạnh tranh không hoàn hảo gây thiệt hại cho người tiêu dùng và xã hội
D có kìm hãm sự ti theo đó kìm hãm triển kinh tê, xã
127 |Một trong những tác động tiêu cực của độc quyền trong nền lảnh tế thị trường là gì?
A Độc thúc
B Độc
hi i
tạo ra những khả năng to lớn trong nghiên cứu và tiến
tạo được sức mạnh kinh tê góp
khai các hoạt động khoa học kỹ
thúc kinh tê phát triên theo hướng san lớn
D Độc có thê làm tăng năng lao động, nâng cao năng lực cạnh tranh của bản thân tô chức độc
128 |Một trong những tác động tích cực của độc quyền trong nền lảnh tế thị trường là gì?
A Độc quyền xuất hiện làm cho cạnh tranh không hoàn hảo gây thiệt hại cho người tiêu dùng và xã hội
Điền vào chỗ trống: _ là kiểu độc quyền trong đó nhà nước thực hiện nắm giữ vị thế độc quyền trên cơ sở duy
trì sức mạnh của các tổ chức độc quyền ở những lĩnh vực then chốt của nền kinh tế nhằm tạo ra sức mạnh vật chất
cho sự ôn định của chế độ chính trị xã hội tương ứng với điều kiện phát triển nhất định trong các thời kỳ lịch sử
TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE
TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE
TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE
NAM TRONG
Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky | Giữa ky |
Luyén tap trac nghiém 3 Luyén tap trac nghiém 3 Luyén tap trac nghiém 3 Luyén tap trac nghiém 3 Luyén tap trac nghiém 3 Luyén tap trac nghiém 3 Luyén tap trac nghiém 3 Luyén tap trac nghiém 3 Luyén tap trac nghiém 3 Luyén tap trac nghiém 3 Luyén tap trac nghiém 3 Luyén tap trac nghiém 3 Luyén tap trac nghiém 3 Luyén tap trac nghiém 3 Luyén tap trac nghiém 3 Luyén tap trac nghiém 3 Luyén tap trac nghiém 3 Luyén tap trac nghiém 3 Luyén tap trac nghiém 3 Luyén tap trac nghiém 3
Luyén tap trac nghiém 3 Luyén tap trac nghiém 3 Luyén tap trac nghiém 3 Luyén tap trac nghiém 3 Luyén tap trac nghiém 3