Câu hỏi trắc nghiệm môn Marketing căn bản - Đại Học Trà Vinh - TVU Onschool: * ĐẦY ĐỦ CÁC CÂU HỎI TỪ LUYỆN TẬP TRẮC NGHIỆM 1-4 * ĐẦY ĐỦ CÁC CÂU HỎI MỚI Ở BÀI TẬP GIỮA KỲ 1 VÀ 2 ( TẤT CẢ ĐỀU LÀM 3 LẦN ) * TIẾT KIỆM THỜI GIAN ĐỂ ĐẠT ĐIỂM QUÁ TRÌNH = 10Đ * TÀI LIỆU CẦN THIẾT ĐỂ ÔN THI KẾT THÚC MÔN. Câu hỏi trắc nghiệm Marketing căn bản Đại học Trà Vinh Trắc nghiệm Marketing căn bản TVU Onschool Tài liệu Marketing căn bản có đáp án – Đại học Trà Vinh Đề thi Marketing căn bản Trà Vinh – TVU Câu hỏi ôn tập Marketing căn bản TVU Onschool 1 Theo Hiệp hội Marketing Hoa Kỳ thì Marketing bao gồm các hoạt động nào? 2 Marketing được chia thành Marketing cho hàng hóa hữu hình và Marketing dịch vụ. Đây là cách phân loại Marketing dựa vào 3 Marketing có vai trò như thế nào đối với doanh nghiệp? 4 Quá trình phát triển của Marketing được chia thành mấy thời kỳ, đó là những thời kỳ nào? 5 Marketing-mix bao gồm các công cụ nào? 6 Quyết định lựa chọn thị trường mục tiêu thuộc chức năng nào của nhà quản trị marketing? 7 Hoạt động quảng cáo thuộc công cụ nào của Marketing-mix? 8 Nguyên tắc nào giữ vai trò chủ đạo trong marketing? 9 Có thể nói rằng 10 Hoạt động marketing trong doanh nghiệp bắt đầu 11 Công cụ nào của Marketing-mix có liên quan đến việc xác định chi phí sản xuất? 12 Hoạt động định vị sản phẩm là 13 Môi trường marketing là tổng hợp các yếu tố nào doanh nghiệp có ảnh hưởng đến hoạt động Marketing của doanh nghiệp? 14 Người tiêu dùng quyết định mua hàng là do bị tác động bởi các nhân tố nào sau đây? 15 Động cơ, nhận thức, niềm tin và thái độ để một khách hàng mua sắm thuộc nhóm yếu tố nào sau đây? 16 Ngày nay, các sản phẩm cùng loại của các nhà sản xuất tương đối như nhau về kiểu dáng lẫn chất lượng, vì vậy việc định vị quan trọng nhất để tăng sức cạnh trạnh là nên tập trung vào 17 Các doanh nghiệp sản xuất bánh kẹo thường thiết kế bao bì màu đỏ để bán vào dịp tết Nguyên đán của Việt Nam. Vậy khách hàng của các công ty này bị chi phối rất nhiều về yếu tố nào? 18 Có phải người tiêu dùng nào cũng ra quyết định mua hàng theo cùng một quy trình hay không? 19 Ma trận SWOT có được từ việc phân tích môi trường nào? 20 Các công ty thường ghi nhận lại các khiếu nại, phản hồi của khách hàng để có nhiều thông tin phục vụ cho hoạt động nào sau đây? 21 Hoạt động nào mang tính bao quát toàn bộ doanh nghiệp? 22 Yếu tố nào sau đây thuộc về hoạt động sản xuất trong doanh nghiệp? 23 Các yếu tố liên quan đến: dân số, kinh tế, chính trị - luật pháp, văn hóa – xã hội, tự nhiên và công nghệ của một quốc qia thuộc môi trường nào? 24 Môi trường bên ngoài bao gồm các loại môi trường sau: 25 Phân khúc thị trường là 26 Các doanh nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng thường đầu tư vào thị trường các nước đang phát triển. Quyết định này dựa trên phân tích nào? 27 Khách hàng là tổ chức thường có đặc điểm cơ bản hấp dẫn các doanh nghiệp là 28 Điều kiện để phân đoạn thị trường là 29 Mục đích của việc lập ma trận SWOT là gì? 30 Cá tính hay sở thích là một tiêu thức cụ thể trong tiêu thức nào sau đây để phân đoạn thị trường người tiêu dùng? 31 Phân tích môi trường luật pháp của Việt Nam thì ta thấy có đặc điểm nổi bật làm các doanh nghiệp lo lắng là gì? 32 Các vấn đề liên quan đến công tác sản xuất và nghiên cứu phát triển sản phẩm mới của công ty thuộc môi trường nào? 33 Môi trường marketing thực chất đó là 34 Marketing được chia thành Marketing cho các tổ chức (B2B) và Marketing cho người tiêu dùng (B2C). Đây là cách phân loại Marketing căn cứ vào 35 Quy trình ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng bắt đầu bằng việc? 36 Lựa chọn thị trường mục tiêu là 37 Hoạt động quan hệ công chúng (PR) thuộc công cụ nào của Marketing-mix? 38 Khách hàng là các trường học và bệnh viện thường quyết định mua hàng với đặc điểm quan trọng là 39 Nhà đầu tư nước ngoài muốn đầu tư vào một nước nào đó thì cần phải phân tích môi trường nào? 40 Xây dựng phương án chiến lược để tận dụng các cơ hội nhằm khắc phục điểm yếu là sự phối hợp của cặp các nhóm yếu tố nào? 41 Hành vi khách hàng là cơ sở để doanh nghiệp đề ra 42 Trong chu kỳ sống của sản phẩm, giai đoạn nào có doanh thu và lợi nhuận là cao nhất? 43 Sắp xếp các tầng của sản phẩm theo thứ tự từ thấp đến cao. 44 Đặc điểm nổi bật của giai đoạn giới thiệu sản phẩm 45 Mục tiêu chính của hoạt động truyền thông trong giai đoạn tăng trưởng là 46 Một số nhà Marketing xem bao bì như là một chữ P thứ năm (Package) cùng với 4 chữ P trong marketing-mix bởi vì 47 Mục tiêu chính của hoạt động truyền thông trong giai đoạn giới thiệu là 48 Các sản phẩm dầu gội đầu dành cho nam đều có khách hàng ưa thích riêng của nó, đây là kết quả của quá trình 49 Các ngành nghề được nhiều thí sinh đăng ký vào đại học, cao đẳng mỗi năm mỗi khác, đây là một ví dụ điển hình cho 50 Một số công ty chạy đua với nhau về mặt giá cả, họ định giá gần giống như nhau cho các sản phẩm cùng loại, đây là phương pháp định giá 51 Chiến lược giá “hớt váng” là 52 Định giá bằng cách lấy giá thành sản xuất cộng cho một khoảng lợi nhuận mục tiêu trên mỗi sản phẩm, đây là phương pháp định giá 53 Yếu tố nào sao đây KHÔNG ảnh hưởng đến việc định giá? 54 Những yếu tố bên trong nào ảnh hưởng đến việc định giá? 55 Xác định % tăng giá nhằm bồi hoàn các khoản chi phí bán hàng và đạt được mức lợi nhuận mong muốn là thuộc phương pháp định giá nào? 56 Các cơ quan, tổ chức mỗi khi muốn xây dựng công trình lớn phải tổ chức 57 Chiến lược giá tuyệt hảo là 58 Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến việc định giá? 59 Chiến lược giá cắt cổ là 60 Khi sản phẩm của doanh nghiệp có những khác biệt so với những sản phẩm cạnh tranh và sự khác biệt này được khách hàng chấp nhận thì doanh nghiệp nên 61 Giá bán lẻ 1kg bột giặt X là 14.000VND/1kg nhưng mua từ 6 kg trở lên tính ra chỉ thanh toán 12.000VND/1kg. Doang nghiệp bán sản phẩm X đang thực hiện chính sách giá 62 Quy trình phát triển sản phẩm mới bắt đầu bằng việc 63 Thế nào là một sản phẩm mới? 64 Trình tự hợp lý trong quá trình chấp nhận sản phẩm mới của khách hàng là 65 Doanh nghiệp sẽ tung sản phẩm mới ra thị trường khi sản phẩm hiện tại đang trong giai đoạn 66 Hầu hết các sản phẩm mới trên thị trường hiện nay thuộc loại 67 Chiến lược giá “thâm nhập” là 68 Một số nhà cung cấp sản phẩm, dịch vụ chấp nhận cung ứng cho các cơ quan, tổ chức với mức giá thấp hơn so với các nhà cung cấp khác, đây là phương pháp định giá 69 Doanh nghiệp thay đổi giá trong từng giai đoạn là do 70 Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng? 71 Mục tiêu định giá tối đa hóa lợi nhuận tương ứng với kiểu chiến lược giá 72 Các doanh nghiệp kinh doanh xăng dầu theo cùng một mức giá trên thị trường nhưng thật ra giá cả là do chủ thể nào quyết định? 73 Mô hình 5 áp lực cạnh tranh đề cập đến các thành phần của môi trường nào 74 Các biến động về kinh tế, chính trị của các nước, các khu vực trên thế giới là thuộc môi trường nào? 75 Quy trình marketing bắt đầu bằng việc: 76 Hãy cho biết thứ tự đúng của các giai đoạn trong chu kỳ sống của sản phẩm thông thường 77 Nhà sản xuất thường định mức giá cho sản phẩm cao ngất ngưởng nhưng thật ra chi phí chẳng là bao, đây là phương pháp định giá 78 Trong các cách định giá sau, cách nào thuộc về điều chỉnh giá? 79 Doanh nghiệp sẽ cắt giảm chi phí quảng cáo kể từ khi sản phẩm bước vào giai đoạn 80 Phương pháp định giá dựa vào sự cảm nhận của khách hàng có hạn chế lớn nhất là 81 Các nghiên cứu về mặt hàng gạo cho thấy là khi gạo tăng giá thì lượng cầu về gạo giảm nhẹ nhưng tổng doanh thu vẫn tăng lên. Cầu về mặt hàng gạo có đặc điểm 82 Trong các phát biểu sau đây, câu nào chính xác nhất? 83 Thấy khách hàng rất yêu thích sản phẩm A, chủ cửa hàng đã bán sản phẩm này với giá bằng 3 lần mức giá bán mọi khi. Vậy chủ cửa hàng này định giá theo 84 Giá xăng dầu ở Việt Nam chịu tác động mạnh bởi 85 Khi tung một sản phẩm mới ra thị trường, doanh nghiệp thường có những chiến lược giá quan trọng nào? 86 Tên gọi nhằm xác định hàng hóa hay dịch vụ của người bán và phân biệt với hàng hóa hay dịch vụ của người bán khác là 87 Trong việc phát triển sản phẩm mới, giai đoạn có ý nghĩa quyết định đến hiệu quả của cả chiến lược sản phẩm mới đó là 88 Ngày nay, do khoa học công nghệ phát triển mạnh, nên chu kỳ sống của sản phẩm có xu hướng 89 Giá cả của các bức tranh hoặc tác phẩm gỗ điêu khắc rất cao, nhưng chi phí sản xuất thì thấp và khách hàng là những người biết cảm nhận về nghệ thuật, vì vậy người bán đã định giá theo 90 Thời điểm lý tưởng để nghiên cứu đổi mới sản phẩm là trong giai đoạn 91 Yếu tố bên ngoài nào ảnh hưởng đến việc định giá? 92 Bán hàng tại nhà người tiêu dùng là 93 Để lựa chọn kênh phân phối, doanh nghiệp KHÔNG cần dựa vào yếu tố nào sau đây? 94 Kênh phân phối trực tiếp là kênh 95 Quyết định cơ bản về marketing của người bán buôn gồm: 96 Các thành viên trong kênh phân phối (các nhà trung gian) KHÔNG thực hiện chức năng sau: 97 Các hãng xe máy đang áp dụng hình thức phân phối nào ở Việt Nam? 98 Lý do nào KHÔNG đúng trong các lý do nhà sản xuất sử dụng trung gian phân phối? 99 Câu nào sau đây thể hiện đúng nhất sự khác nhau giữa kênh phân phối truyền thống và kênh phân phối dọc? 100 Các công ty lớn trong lĩnh vực sản xuất hàng tiêu dùng (ví dụ P&G, Unilever,…) thường có mặt sản phẩm tại 101 Các công ty lớn trong ngành thời trang (Triump, VERA, Việt Tiến,…) sử dụng hình thức phân phối phổ biến là 102 Quá trình mà các ý tưởng được chuyển thành những hình thức có tính biểu tượng trong mô hình truyền thông được gọi là 103 Phương tiện quảng cáo nào cho phép tiếp cận toàn cầu, tuổi thọ cao, chi phí thấp, kết hợp cả hình ảnh, âm thanh, ngôn ngữ? 104 Doanh nghiệp tổ chức phát sản phẩm mới để khách hàng dùng thử, đây là hình thức chiêu thị nào? 105 Để tiếp thị thành công thì trước tiên phải 106 Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là nhiệm vụ của người bán hàng trực tiếp? 107 Trong các phương pháp hoạch định ngân sách truyền thông, phương pháp nào dễ tính toán và dễ chấp nhận nhưng không có căn cứ vững chắc? 108 Để tác động đến hệ thống trung gian trong chiến lược chiêu thị, marketing chủ yếu sử dụng công cụ 109 Vận động hành lang là một loại trong chiến lược xúc tiến nào sau đây? 110 Khi một công ty mới gia nhập thị trường, nếu quảng cáo trên truyền hình thì hình thức quảng cáo hiệu quả nhất là 111 Công ty Bayer phối hợp cùng Chính quyền địa phương tổ chức thực hiện mô hình cánh đồng mẫu lớn tại một số địa phương, đây là hình thức xúc tiến nào? 112 Quyết định nào sau đây KHÔNG phải là quyết định cơ bản về marketing của các doanh nghiệp bán lẻ? 113 Định nghĩa nào sau đây đúng với một nhà bán buôn trong kênh phân phối? 114 Yếu tố nào là quan trọng nhất khi lựa chọn thành viên kênh phân phối các sản phẩm làm đẹp? 115 Hình thức phân phối nào sau đây doanh nghiệp hàng tiêu dùng nhanh KHÔNG áp dụng? 116 Các nhà sản xuất sử dụng các trung gian phân phối vì những lý do sau đây, NGOẠI TRỪ 117 Để nâng cao hình ảnh sản phẩm và có thể mang lại cho doanh nghiệp sự chủ động trong việc cung ứng hàng hóa cho thị trường, doanh nghiệp sẽ chọn hình thức phân phối 118 Công ty kem đánh răng bán sản phẩm của mình thông qua các trung gian phân phối trên khắp cả nước và mục tiêu của công ty là có càng nhiều trung gian càng tốt. Phương thức phân phối này được gọi là 119 Công ty Honda đưa các sản phẩm của mình cho các cửa hàng, đại lý bán sản phẩm cho khách hàng. Công ty Honda tổ chức hệ thống kênh phân phối 120 Các công ty truyền thông thường hay gọi điện cho các doanh nghiệp để giới thiệu các sản phẩm/dịch vụ mà họ cung cấp và đề nghị doanh nghiệp nếu có nhu cầu thì liên hệ với họ, đây là hình thức chiêu thị nào? 121 Phương tiện nào có ưu điểm là có cả âm thanh, màu sắc, ngôn ngữ và đối tượng khán giả rộng nhưng chi phí thường cao? 122 Trong số các hoạt động xúc tiến hỗn hợp, hoạt động có tác dụng thiết lập các mối quan hệ phong phú, đa dạng với khách hàng? 123 Xác định ngân sách truyền thông có căn cứ và có cơ sở khoa học nhất là phương pháp 124 Khi nói về xúc tiến đẩy và xúc tiến kéo thì phát biểu nào sau đây là SAI? 125 Để tác động đến người mua sau cùng trong chiến lược chiêu thị, marketing chủ yếu sử dụng công cụ 126 Trong hoạt động xúc tiến, công cụ hiệu quả nhất đối với các doanh nghiệp là 127 ”Power of Dream” của Honda trên các biển quảng cáo là nhằm mục đích nào sau đây?
Trang 1127 127
Theo Hiệp hội Marketing Hoa Kỳ thì Marketing bao gồm các hoạt động nào?
cứu cao va tl cao va
ALN
B
C
va san san
Marketing được chia thành Marketing cho hàng hóa hữu hình và Marketing dịch vụ Đây là cach phân loại
Marketing dựa vào
B, Khách
C Linh
Marketing có vai trò như thế nào đối với doanh nghiệp?
A Làm
B Tiêu sản
€ Nghiên cứu
Quá trình phát triển của Marketing được chia thành mấy thời kỳ, đó là những thời kỳ nào?
B.3 thời
C 2 thời
D 3 thoi
y 20
y 20
y 20
1960; tir 1960 — 1980; tir 1980 tra 1986; tir 1986 tro ve sau
Marketing-mix bao gồm các công cụ nào?
A Ban
B Gia
ich vu khach ; bao hanh
1; chăm sóc khách
D Bao bì; kênh hữu cáo
Quyết định lựa chọn thị trường mục tiêu thuộc chức năng nào của nhà quản trị marketing?
A Tô chức B.Lãnh
C Ki
tra
Hoạt động quảng cáo thuộc công cụ nào của Marketing-mix?
A P2: Price (Gia cả
B P3: Place
C P1: Product (Sản
Nguyên tắc nào giữ vai trò chủ đạo trong marketing?
A.N B.N
CN
1 khách
khác bị
Có thế nói rằng
A Bán bao
C D
la hai
la hai
va ban
va ban Hoạt động marketing trong doanh nghiệp bắt đầu
A.T va
B Ngay từ khi
cho khách
ra san sau khi ban san
trinh san
D.N sau khi ban san cho khach
Công cụ nào của Marketing-mix có liên quan den việc xác định chỉ phí san xuat?
A P3: Place
B P4: Promotion (Chiêu
D P1: Product (Sản
LOC
TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE
TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE
TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE
TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE
NAM TRONG
Luyén tap trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í
Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í
Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í
Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í Luyện tập trắc nghiệm Í
Trang 2
12 Hoạt động định vị sản phẩm là
A chia B các
khác nhau theo
khách tiêu thức
SỬ
thành nhĩ
nhu
D sự lựa chọn một hoặc vùng thị trường thích hợp có độ cao i voi doanh
Môi trường marketing là tổng hợp các yếu tổ nào doanh nghiệp có ảnh hưởng đến hoạt động Marketing của
doanh nghiệp?
A Bên
B Bên
bên
D Bên
Người tiêu dùng quyết định mua hàng là do bị tác động bởi các nhân tổ nào sau đây?
của môi vĩ mô
từ doanh
ý cả nhân của chính khách
B Tác từ
C Kích thích
D Các
tâm Động cơ, nhận thức, niềm tin và thái độ để một khách hàng mua sắm thuộc nhóm yếu tổ nào sau đây?
A Cá nhân
C Văn hóa
D Xã Ngày nay, các sản phẩm cùng loại của các nhà sản xuất tương đối như nhau về kiểu dáng lẫn chất lượng, vì vậy
việc định vị quan trọng nhât đề tăng sức cạnh trạnh là nên tập trung vào
A i san
B Hinh anh nhan
D
Các doanh nghiệp sản xuất bánh kẹo thường thiết kế bao bì màu đỏ để bán vào dịp tết Nguyên đán của Việt Nam
Vậy khách hàng của các công ty này bị chỉ phối rất nhiều về yếu tổ nào?
A Tự nhiên
1 ích sản
ŒC Cả nhân
D Kinh
Có phải người tiêu dùng nào cũng ra quyết định mua hàng theo cùng một quy trình hay không?
?
sản
¡ tiêu
C T
D T
di
vao vao
Ma trận SWOT có được từ việc phân tích môi trường nào?
A Bên
B Méi
C N61
i doanh
tranh
doanh
Các công ty thường ghỉ nhận lại các khiếu nại, phản hồi của khách hàng để có nhiều thông tin phục vụ cho hoạt
động nào sau đây?
B Chăm sóc khách
€ Phát hiện các
D Nohiên cứu
Hoạt động nào mang tính bao quát toàn bộ doanh nghiệp?
A San
C Phan
D Tai chinh Yếu tố nào sau đây thuộc về hoạt động sản xuất trong doanh nghiệp?
A Tình hình
B
va su
cao va tl
D Chính sách thu hút và đãi Các yếu tổ liên quan đến: dân số, kinh tế, chính trị - luật pháp, văn hóa — xã hội, tự nhiên và công nghệ của một
quôc gia thuộc môi trường nào?
i lao
B Vimo
LOC
TRUE FALSE FALSE TRUE
FALSE
TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE
TRUE TRUE FALSE
NAM TRONG
Luyén tap trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2
Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2
Trang 3
C Toan
D Noi
24 Môi trường bên ngoài bao gồm các loại môi trường sau:
A Moi
B Méi
C Moi
và môi tranh tranh và môi
Vĩ mô và môi
toàn
VI mô
25
Phân khúc thị trường là
A Các yếu tô như giao hàng tận nơi, lắp đặt, hướng dẫn khách hàng sử dụng, sửa chữa, bảo hành
có độ cao 1 với doanh
B Là sự lựa chọn một hoặc vùng thị trường thích hợp
€ Là xác i tri sản i tri san tam tri khach
Các doanh nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng thường đầu tư vào thị trường các nước đang phát triển Quyết định
này dựa trên phân tích nào?
A Moi
B Moi
chinh kinh
D.Môi văn hóa
Khách hàng là tô chức thường có đặc điểm cơ bản hấp dẫn các doanh nghiệp là
A Mua VỚI lớn
C Mua
D Mua
?
trả ti
Điều kiện để phân đoạn thị trường là
A Phải đo
B Phải có
kinh doanh của các nhóm khách
mô và hi nhu
khác nhau khác nhau
Mục đích của việc lập ma trận SWOT là gì?
A
nao la
D Xac cac co
Cá tính hay sở thích là một tiêu thức cụ thể trong tiêu thức nào sau đây để phân đoạn thị trường người tiêu dùng?
A Nhân
B Hanh vi
D
Phân tích môi trường luật pháp của Việt Nam thì ta thấy có đặc điểm nối bật làm các doanh nghiệp lo lắng là gì?
A tính
SO VỚI Xã
Các vân đề liên quan đên công tắc sản xuât và nghiên cứu phát triên sản phâm mới của công ty thuộc môi trường
ào?
nào?
cao
A Vĩ mô
€ Toàn
D Vi mô
Môi trường marketing thực chất đó là
B.Môi
C
D Cac co Marketing được chia thành Marketing cho các tổ chức (B2B) và Marketing cho người tiêu dùng (B2C) Đây là
cách phân loại Marketing căn cứ vào
A
B.Lĩnh
kinh doanh lao
ý Nhà nước
VI
LỌC
FALSE FALSE
TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE
FALSE
FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE
TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE
TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE
NAM TRONG
Luyén tap trac nghiém 2 Luyén tap trac nghiém 2
Luyén tap trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2
Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2
Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2
Giữa ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Giữa ky 1
Trang 4
Quy trình ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng bắt đầu bằng việc?
C Danh
D Tim
cac
tin Lwa chon thi trwong muc tiéu 1a
khach khac nhau theo
su tiêu thức
A các như
B chia
thành nhĩ
D xác i tri sản va 1 tri san tam tri khach
Hoạt động quan hệ công chúng (PR) thuộc công cụ nào của Marketing-mix?
A P3: Place
€ PI: Product (Sản
D P2: Price (Gia ca
Khách hàng là các trường học và bệnh viện thường quyết định mua hàng với đặc điểm quan trọng là
A Nhờ bè
B Mua thanh toàn
D Xem cáo
tin
Nhà đâu tư nước ngoài muôn đâu tư vào một nước nào đó thì cần phải phân tích môi trường nào?
B
C Vĩ mô
D Vimo Xây dung phương án chiến lược đề tận dụng các cơ hội nhằm khắc phục điểm yếu là sự phối hợp của cặp các
nhóm yếu tổ nào?
A
S-O
C
W-T S-T Hành vi khách hàng là cơ sở để doanh nghiệp đề ra
sản tài chính
B cáo
C
D
Trong chu kỳ sống của sản phẩm, giai đoạn nào có doanh thu và lợi nhuận là cao nhất?
A._S
B Giới
thoái
D
Sắp xếp các tầng của sản phẩm theo thứ tự từ thấp đến cao
— san hi
>
San
?
Sản
C
D
161 — san
161 — san
Dac diém noi bat cua giai đoạn giới thiệu sản phầm
B San
C San
D San
tiêu cai tl
Mục tiêu chính của hoạt động truyền thông trong giai đoạn tăng trưởng là
A
B
C
ba san
tin khach
Một số nhà Marketing xem bao bì như là một chữ P thứ năm (Package) cùng với 4 chữ P trong marketing-mix bởi
vì
A Bao bila dam bao cho san bao
LOC
TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE
TRUE FALSE TRUE
NAM TRONG
Giữa ky 1 Gitta ky 1 Giữa ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1
Giữa ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Giữa ky 1 Gitta ky 1 Giữa ky 1 Gitta ky 1 Giữa ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Giữa ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Giữa ky 1 Gitta ky 1 Giữa ky 1 Giữa ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Giữa ky 1 Gitta ky 1 Giữa ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Giữa ky 1 Giữa ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1
Luyén tap trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3
Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3
Trang 5
2
san
C Bao bi la
D Bao bi
1 VỚI của doanh
biệt sản VỚI Sản
Mục tiêu chính của hoạt động truyền thông trong giai đoạn giới thiệu là
C
D
ba san
khach
Các sản phẩm dầu gội đầu dành cho nam đều có khách hàng ưa thích riêng của nó, đây là kết quả của quá trình
A Cai ti
C Phan
D Phan khúc Các ngành nghề được nhiều thí sinh đăng ký vào đại học, cao đắng mỗi năm mỗi khác, đây là một ví dụ điền hình
cho
A Phân khúc
B Phat san
D
Một số công ty chạy đua với nhau về mặt giá cả, họ định giá gần giống như nhau cho các sản phẩm cùng loại, đây
là phương pháp định giá
A
B
i san
vao vao chi
D
trén
Chiến lược giá “hớt váng” là
bán ban cao
zy
ban
B doanh
C doanh
Định giá bằng cách lấy giá thành sản xuất cộng cho một khoảng lợi nhuận mục tiêu trên mỗi sản phẩm, đây là
phương pháp định giá
A
1 VỚI Sản
1 VỚI Sản
1 VỚI Sản
^
dân
^
dân
vào mùa
C
D
vao trén
i mua
Yếu tố nào sao đây KHÔNG ảnh hưởng đến việc định giá?
B._ Til C._ Ban D._ Chi
trinh san
va
Những yếu tổ bên trong nào ảnh hưởng đến việc định giá?
B ¡ thủ
C Nhu
D Bản Xác định % tăng giá nhằm bồi hoàn các khoản chỉ phí bán hàng và đạt được mức lợi nhuận mong muốn là thuộc
phương pháp định giá nào?
tranh
¡ hiểu của khách
tranh hành
B Theo
i kin
C
D Theo
cảm của khách
Các cơ quan, tổ chức mỗi khi muốn xây dựng công trình lớn phải tổ chức
B
C Nhan
D T Chiến lược giá tuyệt hảo là
A Gia cả
B Gia ca cao —
C Gia ca cao —
LỌC
FALSE FALSE
TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE
TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE
NAM TRONG
Luyén tap trac nghiém 3 Luyén tap trac nghiém 3
Luyén tap trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3
Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3
Trang 6
€ Tình hình tài chính khó khăn
D Lao thi
Chiến lược giá cắt cô là
A Giá cả
C Giá cả cao —
D Giá cả Khi sản phẩm của doanh nghiệp có những khác biệt so với những sản phẩm cạnh tranh và sự khác biệt này được
khách hàng chấp nhận thì doanh nghiệp nên
cao
theo chi phi san hon san theo thoi Giá bán lẻ Ikg bột giặt X là 14.000VND/Ikg nhưng mua từ 6 kg trở lên tính ra chi thanh toan 12.000VND/Lkg
Doang nghiệp bán sản phẩm X đang thực hiện chính sách giá
tranh
B
C
D
B Chi
C Chi
D Chi
cho i ban lé
do tinh
thoi Quy trình phát triển sản phẩm mới bắt đầu bằng việc
A Phân tích kinh doanh B Thử |
C
z
Thé nao là một sản phâm mới?
B Sản
C San
D San
khach
thoi
chưa sử 1n trên bao bì
va
mua su
ban trén
inudc
Trình tự hợp lý trong quá trình chấp nhận sản phẩm mới của khách hàng là
A B
thir— Danh
tam —
Bi
Doanh nghiệp sẽ tung sản phẩm mới ra thị trường khi sản phẩm hiện tại đang trong giai đoạn
A
B Giới
Hầu hết các sản phẩm mới trên thị trường hiện nay thuộc loại
A Mới hoàn toàn
C
D Dân Chiến lược giá “thâm nhập” là
zy
ban
A._ doanh 1 VỚI Sản
C doanh D._ doanh Một số nhà cung cấp sản phẩm, dịch vụ chấp nhận cung ứng cho các cơ quan, tổ chức với mức giá thấp hơn so với
các nhà cung câp khác, đây là phương pháp định giá
1 VỚI Sản
1 VỚI Sản ban cao
ban cao
^
dân
vào
C
D
trén vao chi
Doanh nghiệp thay đổi giá trong từng giai đoạn là do
A
cua Chinh
¡ chủ sở hữu hóa
trình
LỌC
TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE
TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE
NAM TRONG
Luyén tap trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3
Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3
Trang 7
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?
A Chi bi icho 1 san la chi bi i theo san
C Giá thành
D Chi
khi san
sé
lén khi san isan
cho don
Mục tiêu định giá tối đa hóa lợi nhuận tương ứng với kiểu chiến lược giá
A
C T
D.T Các doanh nghiệp kinh doanh xăng dầu theo cùng một mức giá trên thị trường nhưng thật ra giá cả là do chủ thể
nào quyết định?
hòa
B Khách
€ Tập đoàn
D Cửa
khí bán lẻ
Mô hình 5 áp lực cạnh tranh đề cập đến các thành phần của môi trường nào
A.Toàn
€, Nội
D, Vĩ Mô Các biên động về kinh tê, chính trị của các nước, các khu vực trên thê giới là thuộc môi trường nào?
B.Vi m6
C, N6i
D, Vĩ Mô
Quy trình marketing bắt đầu bằng việc:
A
B Phan khuc
C Di 1 va
mai tiêu
hiệu cho tiêu
Hãy cho biết thứ tự đúng của các giai đoạn trong chu kỳ sống của sản phẩm thông thường
B Giới
€C Giới _T thành — Suy thoái —
Nhà sản xuất thường định mức giá cho sản phẩm cao ngất ngưởng nhưng thật ra chỉ phí chắng là bao, đây là
phương pháp định giá
B
C
D
vao tranh vao chi vao
Trong các cách định giá sau, cách nào thuộc về điều chỉnh giá?
B ban
C Gia re cho sản
D ban cao
Doanh nghiệp sẽ cắt giảm chỉ phí quảng cáo kế từ khi sản phẩm bước vào giai đoạn
B._ Giới
C
D
thoái
Phương pháp định giá dựa vào sự cảm nhận của khách hàng có hạn chế lớn nhất là
A
B
C
tinh
xét mức của đôi thủ tranh của
là có bán
san tinh ban
Các nghiên cứu về mặt hàng gạo cho thấy là khi gạo tăng giá thì lượng cầu về gạo giảm nhẹ nhưng tổng doanh thu vẫn tăng lên Cầu về mặt hàng gạo có đặc điểm
A Đi lên B.Co
theo
LỌC
TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE
TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE
TRUE FALSE FALSE
NAM TRONG
Luyén tap trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3
Bộ sung
Bộ sung
Bộ sung
Bộ sung
Bộ sung
Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2
Bộ sung
Bộ sung
Bộ sung
Bộ sung
Bộ sung
Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2
Trang 8
Trong các phát biêu sau đây, câu nào chính xác nhât?
A sản khúc
€ Nhi
D
Thấy khách hàng rất yêu thích sản phẩm A, chủ cửa hàng đã bán sản phẩm này với giá bằng 3 lần mức giá bán
mọi khi Vậy chủ cửa hàng này định giá theo
A
B Chi
C i thu
san san
i trén vì lúc
có
tiêu sản tranh
Giá xăng dầu ở Việt Nam chịu tác động mạnh bởi
A Chi B
hoa nuoc
C Su di của Nhà nước
Khi tung một sản phẩm mới ra thị trường, doanh nghiệp thường có những chiến lược giá quan trọng nào?
A._ Chị ¡ và điều chỉnh
C
D
Tên gọi nhằm xác định hàng hóa hay dịch vụ của người bán và phân biệt với hàng hóa hay dịch vụ của người bán
khác là
1á theo nhu khách
”
‹€
D Nhãn hi rade Mark Trong việc phát triển sản phẩm mới, giai đoạn có ý nghĩa quyết định đến hiệu quả của cả chiến lược sản phẩm
A Phát B.T
C,
niệm và thử
ra thị
sản
Ngày nay, do khoa học công nghệ phát triển mạnh, nên chu kỳ sống của sản phẩm có xu hướng
A Bo
D Kéo dai hon Giá cả của các bức tranh hoặc tác phẩm gỗ điêu khắc rất cao, nhưng chỉ phí sản xuất thì thấp và khách hàng là
những người biết cảm nhận về nghệ thuật, vì vậy người bán đã định giá theo
A Chi
B Chinh
C Doi thi
Thời điểm lý tưởng để nghiên cứu đổi mới sản phẩm là trong giai đoạn
B Giới
C
'Yêu tô bên ngoài nào ảnh hướng đến việc định giá?
A Chi cua doanh
C._ Cách thức D._ Chi
cua doanh
Bán hàng tại nhà người tiêu dùng là
A Bán sỉ
B Bán lẻ
Đề lựa chọn kênh phân phối, doanh nghiệp KHÔNG cần dựa vào yếu tố nào sau đây?
LỌC
FALSE TRUE
TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE
TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE
NAM TRONG
Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2
Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2
Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2
Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2 Giữa kỳ 2
Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4
Trang 9
A Ban than doanh va tinh cua san
C
D
cac
và môi
Kênh phân phối trực tiếp là kênh
>
i san cho
va i tiéu
i tiéu noi
B Người bán buôn và bản lẻ xen vào
ủ cho C.N isan
D Phai co 1 bản buôn và
z zy
ban
i ban lé di ti ¡ nhỉ
Quyết định cơ bản về marketing của người bán buôn gồm:
trinh mai trinh xtc ti
A Gia ban va cac
B Danh san
`
va
>
san
D Danh ban va trình xúc ti
Các thành viên trong kênh phân phối (các nhà trung gian) KHÔNG thực hiện chức năng sau:
A._ Chiêu
B Kho
Cc oN
Các hãng xe máy đang áp dụng hình thức phân phối nào ở Việt Nam?
A
B
C
Cả nước cửa
Tãi trên
cửa
Lý do nào KHÔNG đúng trong các lý do nhà sản xuất sử dụng trung gian phân phối?
A Các nhà sản rõ hi của môn hóa
C D chinh
ich
kha cho khach
tranh xúc tiên bản nha san vao
Câu nào sau đây thể hiện đúng nhất sự khác nhau giữa kênh phân phối truyền thống và kênh phân phối dọc?
A Kênh
B Kénh
C Kénh
chỉ có nhà sản va i tiéu chirc theo
co
còn kênh chức theo kiêu thì có mới
Các công ty lớn trong lĩnh vực sản xuất hàng tiêu dùng (ví dụ P&G, Unilever, ) thường có mặt sản phẩm tại
A Các
B Các
ý của nhỏ
D Cac nha
Các công ty lớn trong ngành thời trang (Triump, VERA, Việt Tiến, ) sử dụng hình thức phân phối phổ biến là
A._ Phan
B Phân C._ Phan
ti
ral
Quá trình mà các ý tưởng được chuyền thành những hình thức có tính biểu tượng trong mô hình truyền thông
được gọi là
A Giải mã B Ghi nhớ
C Nhi
Phương tiện quảng cáo nào cho phép tiếp cận toàn cầu, tuổi thọ cao, chỉ phí thấp, kết hợp cả hình ảnh, âm thanh,
ngôn ngữ?
A Thư
B Báo chí
C T
cao
hinh
Doanh nghiệp tổ chức phát sản phẩm mới để khách hàng dùng thử, đây là hình thức chiêu thị nào?
A
B
C Chao
cao
R
cá nhân
LỌC
FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE
TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE
TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE
NAM TRONG
Luyén tap trac nghiém 4 Luyén tap trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4
Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4
Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4
Trang 10
Để tiếp thị thành công thì trước tiên phải
B
C
D Co
j tai li
di
thich
Nhiệm vu nao dưới đây không phải là nhiệm vụ của người bán hàng trực tiếp?
B Tìm
C T
D
Trong các phương pháp hoạch định ngân sách truyền thông, phương pháp nào dễ tính toán và dễ chấp nhận
nhưng không có căn cứ vững chắc?
A Chi theo kha
B Can
C Can cứ vào
khach moi tin về san cho khách trước và sau khi bán
tranh tiêu và
Để tác động đến hệ thống trung gian trong chiến lược chiêu thị, marketing chủ yếu sử dụng công cụ
A
C
D
mãi cáo
Vận động hành lang là một loại trong chiến lược xúc tiến nào sau đây?
A
B Ban
cao
D Uu dai Khi một công ty mới gia nhập thị trường, nếu quảng cáo trên truyền hình thì hình thức quảng cáo hiệu quả nhất là
A
B
C,
chữ trình
60
Công ty Bayer phối hợp cùng Chính quyền địa phương tổ chức thực hiện mô hình cánh đồng mẫu lớn tại một số địa phương, đây là hình thức xúc tiến nào?
A Chào
B
C
ca nhan
cao
Quyết định nào sau đây KHÔNG phải là quyết định cơ bản về marketing của các doanh nghiệp bán lẻ?
A Về xúc ti C.V
D Về danh
cửa sản
Định nghĩa nào sau đây đúng với một nhà bán buôn trong kênh phân phối?
A Là
B La
¡ tiêu
¡ trên ban san tiếp cho
hi
chức
D La có hành cho nhà sản
Yếu tổ nào là quan trọng nhất khi lựa chọn thành viên kênh phân phối các sản phẩm làm đẹp?
A Có đủ B.Có
C Co kinh
cac tu ban
do
Hình thức phân phối nào sau đây doanh nghiệp hàng tiêu dùng nhanh KHÔNG áp dụng?
B.T
C Hai
D
Các nhà sản xuất sử dụng các trung gian phân phối vì những lý do sau đây, NGOẠI TRỪ
A Các nhà sản rõ hi của môn hóa
LỌC
TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE
TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE FALSE TRUE FALSE TRUE FALSE FALSE FALSE TRUE TRUE TRUE FALSE FALSE FALSE
TRUE FALSE TRUE
NAM TRONG
Luyén tap trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4
Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4
Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4 Luyện tập trắc nghiệm 4