Câu hỏi trắc nghiệm môn Hành Vi Khách Hàng - Đại Học Trà Vinh - TVU Onschool: * ĐẦY ĐỦ CÁC CÂU HỎI TỪ LUYỆN TẬP TRẮC NGHIỆM 1-4 * ĐẦY ĐỦ CÁC CÂU HỎI MỚI Ở BÀI TẬP GIỮA KỲ 1 VÀ 2 ( TẤT CẢ ĐỀU LÀM 3 LẦN ) * TIẾT KIỆM THỜI GIAN ĐỂ ĐẠT ĐIỂM QUÁ TRÌNH = 10Đ * TÀI LIỆU CẦN THIẾT ĐỂ ÔN THI KẾT THÚC MÔN. Câu hỏi trắc nghiệm Hành vi khách hàng Đại học Trà Vinh Trắc nghiệm Hành vi khách hàng TVU Onschool Tài liệu Hành vi khách hàng có đáp án – TVU Đề thi Hành vi khách hàng Trà Vinh Câu hỏi ôn tập môn Hành vi khách hàng – TVU 1 "Phát biểu sau đây là của tác giả nào? Hành vi khách hàng là quá trình quyết định và hoạt động vật chất của các cá nhân khi đánh giá, có được, sử dụng và xử lý thải bỏ những hàng hóa và dịch vụ." 2 Phát biểu nào CHƯA đúng khi nói về tầm quan trọng của nghiên cứu hành vi khách hàng? 3 "Phát biểu sau đây là của tác giả nào? Hành vi khách hàng là sự tương tác năng động của những nhân tố tác động và nhận thức, hành vi và môi trường mà qua sự tương tác đó con người thay đổi cuộc sống của họ." 4 Khi phân loại khách hàng thì có mấy phân loại? 5 Nghiên cứu khách hàng giúp các nhà quản trị Marketing xác định xem chương trình quảng cáo nào, khuyến mại nào có thể thu hút, thuyết phục người tiêu dùng và biết được nên chọn phương tiện truyền thông nào để đến được thị trường mục tiêu, đó là chiến lược đối với 6 Những phản ứng bao gồm các quyết định mua sắm và những hành động liên quan đến việc tiêu dùng sản phẩm, đó là những phản ứng thuộc về 7 Nghiên cứu khách hàng giúp nhà quản trị Marketing nắm bắt được nhu cầu, thị hiếu của khách hàng, đưa ra được các sản phẩm có nhiều tiện ích phù hợp với ước muốn của khách hàng, đó là chiến lược đối với 8 Những cảm xúc, cảm nghĩ, tình cảm mà khách hàng có được khi nhìn, nghe, nghĩ về sản phẩm và khi sử dụng sản phẩm hoặc khi tiếp cận với các phương thức tiếp thị của các nhà kinh doanh sản phẩm, dịch vụ, đó là những phản ứng thuộc về 9 Mua thông tin từ siêu thị là 10 Cá tính và kiểu sống thuộc về 11 Phát biểu nào sau đây là đúng? 12 Nghiên cứu khách hàng có thói quen mua sắm như thế nào để từ đó xác định địa điểm, thời gian, cách thức cung ứng hàng đến tay họ, đó là chiến lược đối với 13 Nhận biết nhu cầu thuộc về 14 Đọc trên internet là bước nào trong quá trình quyết định của người mua? 15 Hỏi người quen là bước nào trong quá trình quyết định của người mua? 16 Nhu cầu xuất phát từ 17 Khi không hài lòng, đa số người tiêu dùng Việt Nam sẽ 18 Thông tin dùng để vận dụng trong việc nhận biết thương hiệu là 19 Đến nhà phỏng vấn, đó là đo lường sự nhận biết nhu cầu 20 Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về thoả mãn sau khi mua sắm? 21 Xúc phạm sản phẩm của đối thủ cạnh tranh là hành động 22 Các giai đoạn của quá trình ra quyết định đối với trường hợp “mua mới hoàn toàn” là 23 Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng? 24 Cô gái mua chiếc Atilla do thấy người hàng xóm có thì thông tin đó từ 25 Quá trình quyết định của người mua, tính đầy đủ gồm bao nhiêu giai đoạn? 26 Im lặng là loại phản ứng nào của khách hàng? 27 Người tiêu dùng đánh giá rằng đặc điểm sản phẩm quan trọng hơn giá cả, giá cả quan trọng hơn thương hiệu. Đây là loại phân tích gì về khách hàng? 28 Các giai đoạn của quá trình ra quyết định đối với trường hợp “mua lặp lại” là 29 Trong chiến lược Marketing đối với khách hàng không hài lòng, ý nghĩa của 3 > 1 là gì? 30 Phát biểu nào sau đây SAI? 31 Quá trình quyết định của người mua theo thứ tự đúng là 32 Không quan tâm đến nguồn gốc, đó là tình huống mua hàng 33 Những phản ứng thể hiện qua suy nghĩ, lý trí, hiểu biết, đánh giá về sản phẩm, dịch vụ và được bộc lộ ra ngoài bằng những niềm tin, những quan điểm, thái độ, những ý định, quyết định liên quan đến sản phẩm, dịch vụ, đó là những phản ứng thuộc về 34 Thoả mãn của khách hàng sau khi mua sắm thể hiện ở việc nào sau đây? 35 Các giai đoạn của quá trình ra quyết định đối với trường hợp “mua hàng do tình cờ” là 36 "Phát biểu sau đây là của tác giả nào? Hành vi khách hàng là những hành vi của các đơn vị ra quyết định trong việc mua sắm, sử dụng và xử lý thải bỏ những hàng hóa và dịch vụ." 37 Theo bạn, để quảng cáo một khóa học cho giới trẻ trong toàn quốc thì kênh quảng cáo tốt nhất là 38 Cải tiến sản phẩm là hình thức để 39 Nghiên cứu khách hàng giúp công ty định giá phù hợp và đặc biệt là tìm ra những mức giá tâm lý mà khách hàng sẵn sàng chi trả, đó là chiến lược đối với 40 Trong các loại phản ứng của khách hàng thì phản ứng nào là nhiều nhất? 41 Việc nêu ra cho người tiêu dùng biết sản phẩm của họ như thế nào, chỉ dẫn họ rõ hơn về sản phẩm đó là 42 Nhóm xã hội bao gồm: 43 Nhóm có ảnh hưởng khá quan trọng đối với người tiêu dùng sau gia đình là nhóm nào? 44 Chuẩn mực văn hóa là 45 Phân đoạn Kinh, Khmer, Hoa, Chăm,… là nói đến 46 Nhóm nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm tham khảo trong quảng cáo? 47 Ngôi sao điện ảnh, những nhân vật trên truyền hình, những anh hùng thể thao, thuộc nhóm tham khảo nào? 48 Phát biểu nào sau đây là đúng? 49 Phát biểu nào CHƯA đúng? 50 Phát biểu nào KHÔNG đúng về tình trạng kinh tế? 51 Phát biểu nào CHƯA đúng khi ứng dụng tuổi tác và đường đời vào hoạt động marketing? 52 Phong cách sống thể hiện ở 53 Quá trình hình thành động cơ gồm các bước nào? 54 Thang bậc nhu cầu của Maslow từ thấp đến cao theo thứ tự đúng là gì? 55 Lý thuyết về thang nhu cầu của Maslow gồm bao nhiêu bậc? 56 Thái độ của khách hàng là gì? 57 Phân đoạn Bắc, Trung, Nam là nói đến 58 Các yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc yếu tố văn hóa? 59 Giá trị văn hóa là 60 Phần lớn những quảng cáo về những sản phẩm thiết yếu trong đời sống hằng ngày, thuộc nhóm tham khảo nào? 61 Giai tầng xã hội là 62 Nhóm giữ vai trò quan trọng trong các quyết định tiêu dùng của một cá nhân là nhóm nào? 63 Phát biểu nào sau đây CHƯA đúng? 64 Quan niệm của người tiêu dùng về “tiền nào của đó” là theo định hướng nào? 65 Phát biểu nào KHÔNG đúng khi nói về nghề nghiệp của người tiêu dùng? 66 Quan niệm của người tiêu dùng về “sản phẩm chứ không cần giá cả” là theo định hướng nào? 67 Quá trình chuyển biến tâm lý của khách hàng là quá trình nào sau đây? 68 Phát biểu nào KHÔNG đúng khi nói về nhu cầu của con người? 69 Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về cá tính của người tiêu dùng? 70 Niềm tin của khách hàng là gì? 71 Ảnh hưởng của gia đình đến hành vi tiêu dùng, loại trừ 72 Khách hàng cho rằng “hãng Honda là hãng có danh tiếng”, đó là 73 Phát biểu nào CHƯA đúng về nhận thức của người tiêu dùng? 74 Phát biểu nào CHƯA đúng khi nói về đặc trưng của văn hóa? 75 Hãy chọn phát biểu đúng? 76 Tình trạng kinh tế của một người có thể đánh giá qua 77 Thành viên của nhóm cùng làm việc gặp gỡ hàng ngày là 78 Phát biểu nào sau đây là SAI? 79 Đặc tính nào sau đây KHÔNG phải đặc tính của nhu cầu? 80 “Tác động vào người đứng đầu dư luận hoặc sử dụng ý kiến, thái độ của người có uy tín cũng có ảnh hưởng trực tiếp, các cá nhân có quan hệ”, đó là tác động vào 81 Ý nghĩa của giá trị văn hóa được thể hiện ở chỗ nào? 82 Chọn câu nhận định đúng? 83 Quan niệm của người tiêu dùng “theo phong trào, trào lưu, hoạt động chung của nhóm xã hội đó” là theo định hướng nào? 84 Hình thức quảng cáo này nhằm mục đích tạo sự tin tưởng cho người tiêu dùng, thuộc nhóm tham khảo nào? 85 Với tư cách là những người am hiểu sản phẩm, chuyên môn trong nghề, nhiều kinh nghiệm, thuộc nhóm tham khảo nào? 86 Trong thang bậc nhu cầu của Maslow thì tình cảm, tình bạn, bổn phận thuộc thang bậc nào? 87 Hiểu biết của khách hàng là 88 Nhóm xã hội là 89 Người tiêu dùng cho rằng “sản phẩm này chất lượng, sản phẩm này rất tốt”, đó là 90 Phát biểu nào sau đây là SAI? 91 Hiểu biết về sản phẩm của khách hàng là 92 Trong phân khúc thị trường, cơ sở quan trọng để phân chia thị trường là gì? 93 Phát biểu nào sao đây là SAI về “Quá trình nghiên cứu phân khúc thị trường”? 94 Khi mức độ cạnh tranh trên thị trường càng gay gắt thì hoạt động nào được các công ty chú trọng nhiều hơn? 95 Hãy chọn phát biểu CHƯA đúng? 96 Màu sắc của bao bì sản phẩm cũng ảnh hưởng đến nhận thức và hành vi của khách hàng. Nhà tiếp thị sử dụng màu sắc của bao bì cho những mục đích sau đây, loại trừ 97 Sau khi xem các chương trình quảng cáo khuyến mãi, khách hàng có thể 98 Không chỉ có chức năng bảo vệ sản phẩm mà nó cũng góp phần tác động vào nhận thức của khách hàng, đó là 99 Phát biểu nào CHƯA đúng? 100 Chiến lược Marketing hỗ trợ cho định vị sản phẩm bao gồm: 101 Phát biểu nào KHÔNG thuộc “Cảm nhận của khách hàng”? 102 Những cơ sở để phân khúc thị trường bao gồm những yếu tố nào? 103 Đối với những người xem thời gian là chi phí thì 104 Hãy chọn phát biểu đúng? 105 Doanh nghiệp có thể quyết định sự phân phối sản phẩm là đang sử dụng chiến lược gì? 106 Thực tế cho thấy khách hàng ưa thích những quảng cáo nào thì có thể họ sẽ có thái độ tốt đẹp với nhãn hiệu của quảng cáo đó, đó là hoạt động nào?
Trang 1STT CÂU HỎI ĐÁP ÁN ĐÚNG
1
B Della Bitta
C Kotler & Levy
D Hiệp hội Marketing Hoa Kỳ
2
A Nâng cao tính cạnh tranh
B Triển khai sản phẩm mới
D Xây dựng chiến lược Marketing ảnh hưởng
3
B Della Bitta
C London & Della Bitta
D Kotler & Levy
4
A 1
C 3
D 4 5
B giá
C hoạt động phân phối
D sản phẩm
6
A tri giác
B xúc giác
D cảm giác
7
A giá
C hoạt động phân phối
D hoạt động chiêu thị
8
A hành vi
B tri giác
C xúc giác
Phát biểu sau đây là của tác giả nào?
Hành vi khách hàng là quá trình quyết địnhvà hoạt động vật chất của các cá nhân khi đánh giá, có được, sử dụng
và xử lý thải bỏ những hàng hóa và dịch vụ
Phát biểu nào CHƯA đúng khi nói về tầm quan trọng của nghiên cứu hành vi khách hàng?
Phát biểu sau đây là của tác giả nào?
Hành vi khách hàng là sự tương tác năng động của những nhân tố tác động và nhận thức, hành vi và môi trường
mà qua sự tương tác đó con người thay đổi cuộc sống của họ
Khi phân loại khách hàng thì có mấy phân loại?
Nghiên cứu khách hàng giúp các nhà quản trị Marketing xác định xem chương trình quảng cáo nào, khuyến mại
nào có thể thu hút, thuyết phục người tiêu dùng và biết được nên chọn phương tiện truyền thông nào để đến được
thị trường mục tiêu, đó là chiến lược đối với
Những phản ứng bao gồm các quyết định mua sắm và những hành động liên quan đến việc tiêu dùng sản phẩm,
đó là những phản ứng thuộc về
Nghiên cứu khách hàng giúp nhà quản trị Marketing nắm bắt được nhu cầu, thị hiếu của khách hàng, đưa ra
được các sản phẩm có nhiều tiện ích phù hợp với ước muốn của khách hàng, đó là chiến lược đối với
Những cảm xúc, cảm nghĩ, tình cảm mà khách hàng có được khi nhìn, nghe, nghĩ về sản phẩm và khi sử dụng sản
phẩm hoặc khi tiếp cận với các phương thức tiếp thị của các nhà kinh doanh sản phẩm, dịch vụ, đó là những phản
ứng thuộc về
Trang 2STT CÂU HỎI ĐÁP ÁN ĐÚNG
9
A thông tin từ thư tín
B thông tin từ điều tra trực tiếp
D thông tin từ điện thoại
10
A tác động của quá trình quyết định
B tác động tình huống
D tác động bên ngoài
11
A Khách hàng cá nhân có một vai trò trong quá trình mua sắm, đó là vai trò là người mua
B Khách hàng tổ chức có một vai trò trong quá trình mua sắm, đó là vai trò là người quyết định
C Người mua không nhất thiết phải là người ra quyết định lựa chọn sản phẩm hoặc sử dụng sản phẩm V
D Người mua phải là người ra quyết định lựa chọn sản phẩm hoặc sử dụng sản phẩm
12
A sản phẩm
B hoạt động chiêu thị
C giá
13
A tác động tình huống
B tác động của quá trình quyết định V
C tác động bên ngoài
D tác động bên trong
14
A Quyết định mua
C Đánh giá chọn lựa
D Nhận biết nhu cầu
15
A Quyết định mua
B Nhận biết nhu cầu
D Đánh giá chọn lựa
16
B nhu cầu – hiện trạng
C mong muốn – nhu cầu
D nhu cầu – mong muốn
Cá tính và kiểu sống thuộc về
Mua thông tin từ siêu thị là
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Nghiên cứu khách hàng có thói quen mua sắm như thế nào để từ đó xác định địa điểm, thời gian, cách thức cung
ứng hàng đến tay họ, đó là chiến lược đối với
Nhận biết nhu cầu thuộc về
Đọc trên internet là bước nào trong quá trình quyết định của người mua?
Hỏi người quen là bước nào trong quá trình quyết định của người mua?
Nhu cầu xuất phát từ
Trang 3STT CÂU HỎI ĐÁP ÁN ĐÚNG
17
B tuyên truyền
C phản ứng kịch liệt
D chửi bới
18
A thông tin công cộng
C thông tin thương mại
D thông tin cá nhân
19
A sử dụng nhóm trọng điểm
B dựa vào khả năng trực giác
C nghiên cứu nhân tố con người
20
A Tăng sự mong muốn với sản phẩm không được chọn V
B Giảm tầm quan trọng của quyết định mua
C Hài lòng với quyết định của mình
D Tăng sự mong muốn với sản phẩm được chọn
21
A cực kỳ xấu
C cực kỳ tốt
D đáng có trong kinh doanh
22
A Nhận biết nhu cầu ® Quyết định mua ® Cân nhắc sau khi mua
B Tìm kiếm thông tin ® Đánh giá chọn lựa ® Quyết định mua ® Cân nhắc sau khi mua
C Nhận biết nhu cầu ® Tìm kiếm thông tin ® Quyết định mua ® Cân nhắc sau khi mua
D Nhận biết nhu cầu ® Tìm kiếm thông tin ® Đánh giá chọn lựa ® Quyết định mua ® Cân nhắc sau khi
23
A Các tiêu chuẩn đánh giá là những đặc tính của sản phẩm mà khách hàng không mong muốn có để đáp ứng yêu cầu của họ
B Các tiêu chuẩn mà khách hàng đặt ra có thể khác với tiêu chuẩn đánh giá của khách hàng đối với một sản phẩm
C Các tiêu chuẩn mà khách hàng đặt ra luôn luôn giống với tiêu chuẩn đánh giá của khách hàng đối với
D Các tiêu chuẩn đánh giá là những đặc tính của sản phẩm mà khách hàng muốn có để đáp ứng yêu cầu của họ
24
A thông tin công cộng
B thông tin trí nhớ
Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng?
Cô gái mua chiếc Atilla do thấy người hàng xóm có thì thông tin đó từ
Các giai đoạn của quá trình ra quyết định đối với trường hợp “mua mới hoàn toàn” là
Khi không hài lòng, đa số người tiêu dùng Việt Nam sẽ
Thông tin dùng để vận dụng trong việc nhận biết thương hiệu là
Đến nhà phỏng vấn, đó là đo lường sự nhận biết nhu cầu
Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về thoả mãn sau khi mua sắm?
Xúc phạm sản phẩm của đối thủ cạnh tranh là hành động
Trang 4STT CÂU HỎI ĐÁP ÁN ĐÚNG
C thông tin thương mại
25
B 6
C 3
D 4 26
B Hành động
C Nổi giận
D Ý kiến phàn nàn
27
A Chéo
C Suy luận
D Dự đoán
28
A Nhận biết nhu cầu → Tìm kiếm thông tin → Quyết định mua → Cân nhắc sau khi mua
B Nhận biết nhu cầu → Quyết định mua → Cân nhắc sau khi mua V
C Nhận biết nhu cầu → Tìm kiếm thông tin → Đánh giá chọn lựa → Quyết định mua → Cân nhắc sau khi mua
D Tìm kiếm thông tin → Đánh giá chọn lựa → Quyết định mua → Cân nhắc sau khi mua
29
A Chi phí giữ chân 3 khách hàng cũ nhiều hơn tìm 1 khách hàng mới
B Chi phí tìm 1 khách hàng mới nhiều hơn giữ chân 3 khách hàng cũ V
C Chi phí tìm 1 khách hàng mới ít hơn giữ chân 3 khách hàng cũ
D Chi phí giữ chân 3 khách hàng cũ bằng tìm 1 khách hàng mới
30
A Hành vi khách hàng bao gồm các hoạt động: mua sắm, sử dụng và xử lý sản phẩm dịch vụ
B Hành vi khách hàng là những suy nghĩ và cảm nhận của con người trong quá trình mua sắm và tiêu dùng
C Khách hàng không là gì của doanh nghiệp vì doanh nghiệp có rất nhiều khách hàng V
D Hành vi khách hàng là năng động và tương tác
31
A Tìm kiếm thông tin ® Nhận biết nhu cầu ® Quyết định mua ® Đánh giá chọn lựa ® Cân nhắc sau khi mua
B Nhận biết nhu cầu ® Đánh giá chọn lựa ® Tìm kiếm thông tin ® Quyết định mua ® Cân nhắc sau khi mua
C Tìm kiếm thông tin ® Quyết định mua ® Đánh giá chọn lựa ® Nhận biết nhu cầu ® Cân nhắc sau khi mua
D Nhận biết nhu cầu ® Tìm kiếm thông tin ® Đánh giá chọn lựa ® Quyết định mua ® Cân nhắc sau khi
Quá trình quyết định của người mua, tính đầy đủ gồm bao nhiêu giai đoạn?
Im lặng là loại phản ứng nào của khách hàng?
Người tiêu dùng đánh giá rằng đặc điểm sản phẩm quan trọng hơn giá cả, giá cả quan trọng hơn thương hiệu
Đây là loại phân tích gì về khách hàng?
Các giai đoạn của quá trình ra quyết định đối với trường hợp “mua lặp lại” là
Trong chiến lược Marketing đối với khách hàng không hài lòng, ý nghĩa của 3 > 1 là gì?
Phát biểu nào sau đây SAI?
Quá trình quyết định của người mua theo thứ tự đúng là
Trang 5STT CÂU HỎI ĐÁP ÁN ĐÚNG
32
A do tình cờ
B loại sản phẩm quen thuộc nhưng có đặc điểm khác
D hoàn toàn mới lạ với người mua
33
A cảm giác
B xúc giác
D hành vi
34
A Tăng sự mong muốn với sản phẩm không được chọn
B Hối hận với sản phẩm được chọn
C Giảm tầm quan trọng của quyết định mua V
D Giảm sự mong muốn với sản phẩm được chọn
35
A Nhận biết nhu cầu ® Quyết định mua ® Cân nhắc sau khi mua V
B Tìm kiếm thông tin ® Đánh giá chọn lựa ® Quyết định mua ® Cân nhắc sau khi mua
C Nhận biết nhu cầu ® Tìm kiếm thông tin ® Quyết định mua ® Cân nhắc sau khi mua
D Tìm kiếm thông tin ® Đánh giá chọn lựa ® Quyết định mua
36
A Hiệp hội Marketing Hoa Kỳ
B Della Bitta
C London & Della Bitta
37
A thư tín
B tờ rơi
C tivi
38
A giảm giá sản phẩm
C không có sự đổi mới
D giảm sự cạnh tranh với đối thủ cạnh tranh
39
A sản phẩm
B hoạt động chiêu thị
C giá
Thoả mãn của khách hàng sau khi mua sắm thể hiện ở việc nào sau đây?
Không quan tâm đến nguồn gốc, đó là tình huống mua hàng
Những phản ứng thể hiện qua suy nghĩ, lý trí, hiểu biết, đánh giá về sản phẩm, dịch vụ và được bộc lộ ra ngoài
bằng những niềm tin, những quan điểm, thái độ, những ý định, quyết định liên quan đến sản phẩm, dịch vụ, đó là
những phản ứng thuộc về
Các giai đoạn của quá trình ra quyết định đối với trường hợp “mua hàng do tình cờ” là
Phát biểu sau đây là của tác giả nào?
Hành vi khách hàng là những hành vi của các đơn vị ra quyết định trong việc mua sắm, sử dụng và xử lý thải bỏ
những hàng hóa và dịch vụ
Theo bạn, để quảng cáo một khóa học cho giới trẻ trong toàn quốc thì kênh quảng cáo tốt nhất là
Cải tiến sản phẩm là hình thức để
Nghiên cứu khách hàng giúp công ty định giá phù hợp và đặc biệt là tìm ra những mức giá tâm lý mà khách hàng
sẵn sàng chi trả, đó là chiến lược đối với
Trang 6STT CÂU HỎI ĐÁP ÁN ĐÚNG
40
B Ý kiến phàn nàn
C Hành động
D Nổi giận
41
B Thử nghiệm mù
C Thước đo tổng hằng số
D Những xét đoán cá nhân 42
A nhóm bạn bè, nhóm cùng làm việc, lãnh đạo cao cấp của công ty
B nhóm bạn bè, nhóm xã hội chính thức, nhân vật nổi tiếng
C gia đình, nhân vật nổi tiếng, chuyên gia, nhóm xã hội chính thức
D gia đình, nhóm bạn bè, nhóm cùng làm việc, nhóm xã hội chính thức V 43
A Nhóm cùng làm việc
C Gia đình
D Nhóm xã hội chính thức
44
A những quy tắc đơn giản dựa trên các giá trị văn hóa dùng để chỉ dẫn hoặc ngăn cản những hành vi
B những quy tắc đơn giản dựa trên các giá trị văn hóa dùng để chỉ dẫn, ủng hộ những hành vi tiêu cực trong một số trường hợp
C những quy tắc đơn giản dựa trên các giá trị văn hóa dùng để đe doạ hoặc ngăn cản những hành vi tích cực trong một số trường hợp
D những quy tắc đơn giản dựa trên các giá trị văn hóa dùng để chỉ dẫn hoặc ủng hộ những hành vi trong một số trường hợp sai trái
45
A nhánh văn hóa tuổi tác
B nhánh văn hóa khu vực
C nhánh văn hóa tôn giáo
46
B Những chuyên gia
C Những lãnh đạo cao cấp của công ty
D Những nhân vật nổi tiếng
47
A Những người bình thường
B Những chuyên gia
Nhóm nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm tham khảo trong quảng cáo?
Trong các loại phản ứng của khách hàng thì phản ứng nào là nhiều nhất?
Việc nêu ra cho người tiêu dùng biết sản phẩm của họ như thế nào, chỉ dẫn họ rõ hơn về sản phẩm đó là
Nhóm xã hội bao gồm:
Nhóm có ảnh hưởng khá quan trọng đối với người tiêu dùng sau gia đình là nhóm nào?
Chuẩn mực văn hóa là
Phân đoạn Kinh, Khmer, Hoa, Chăm,… là nói đến
Ngôi sao điện ảnh, những nhân vật trên truyền hình, những anh hùng thể thao, thuộc nhóm tham khảo nào?
Trang 7STT CÂU HỎI ĐÁP ÁN ĐÚNG
D Những lãnh đạo cao cấp của công ty
48
A Đối với việc tìm kiếm thông tin về sản phẩm, các tầng lớp xã hội không khác biệt nhau do việc sử dụng phương tiện truyền thông khác nhau
B Những người khác tầng lớp xã hội có khuynh hướng cư xử giống nhau kể cả hành vi tiêu dùng
C Những người trong 1 tầng lớp xã hội có khuynh hướng cư xử khác nhau kể cả hành vi tiêu dùng
D Đối với việc tìm kiếm thông tin về sản phẩm, các tầng lớp xã hội cũng khác biệt nhau do việc sử dụng phương tiện truyền thông khác nhau V 49
A Độ tuổi của trẻ, sự tập trung của cha mẹ đối với trẻ, thái độ đối với tivi hoặc quảng cáo ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng
B Cấu trúc hộ gia đình không ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng V
C Giai đoạn của chu kỳ sống gia đình ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng của hộ gia đình
D Khi trẻ em bước vào tuổi thanh thiếu niên chúng cũng tham gia mạnh mẽ vào các quyết định mua hàng
50
A Tình trạng kinh tế của một người có thể đánh giá qua thu nhập, tài sản tích tụ, khả năng vay mượn, chi tiêu so với thu nhập và chi tiêu so với tích sản
B Khi tình trạng kinh tế chung có sự suy thóai phải thiết kế lại sản phẩm
C Khi có lạm phát càng cao thì người tiêu dùng có xu hướng tiêu dùng nhiều hơn V
D Người đang ở tình trạng kinh tế khả quan thường có xu hướng sử dụng sản phẩm đắt tiền, xa xỉ
51
A Doanh nghiệp có thể phân thị trường thành những đoạn nhỏ để phục vụ từng nhóm tuổi
B Nhà tiếp thị cần quan tâm đến yếu tố tuổi tác khi đưa ra các chiến lược sản phẩm, chiến lược quảng cáo, khuyến mãi
C Việc tiêu dùng không thay đổi qua các giai đoạn chu kỳ đời sống của gia đình V
D Nhu cầu có sự thay đổi qua các giai đoạn của cuộc đời
52
A cách làm việc, cách xử sự, quan niệm về môi trường xung quanh, nhu cầu sản phẩm
B cách làm việc, cách xử sự, lựa chọn sản phẩm, nhu cầu sản phẩm
C cách sinh hoạt, lựa chọn sản phẩm, nhu cầu sản phẩm, quan niệm về môi trường xung quanh
D cách sinh hoạt, cách làm việc, cách xử sự, quan niệm về môi trường xung quanh V 53
A Căng thẳng ® Nhu cầu, mong muốn chưa được thoả mãn ® Nhu cầu được thoả mãn ® Động cơ ® Hành vi
B Nhu cầu, mong muốn chưa được thoả mãn ® Căng thẳng ® Động cơ ® Hành vi ® Nhu cầu được thoả
C Nhu cầu, mong muốn chưa được thoả mãn ® Động cơ ® Hành vi ® Căng thẳng ® Nhu cầu được thoả mãn
D Căng thẳng ® Động cơ ® Hành vi ® Nhu cầu, mong muốn chưa được thoả mãn ® Nhu cầu được thoả mãn
54
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Phát biểu nào CHƯA đúng?
Phát biểu nào KHÔNG đúng về tình trạng kinh tế?
Phát biểu nào CHƯA đúng khi ứng dụng tuổi tác và đường đời vào hoạt động marketing?
Phong cách sống thể hiện ở
Quá trình hình thành động cơ gồm các bước nào?
Thang bậc nhu cầu của Maslow từ thấp đến cao theo thứ tự đúng là gì?
Trang 8STT CÂU HỎI ĐÁP ÁN ĐÚNG
A Sinh học ® Xã hội ® An toàn ® Nể trọng ® Thể hiện
B Xã hội ® Sinh học ® An toàn ® Nể trọng ® Thể hiện
C Sinh học ® An toàn ® Xã hội ® Nể trọng ® Thể hiện V
D Xã hội ® Nể trọng ® Thể hiện ® Sinh học ® An toàn
55
A 4
C 6
D 3 56
A Là quá trình các cá nhân tích luỹ các kinh nghiệm và kiến thức
B Là một quá trình có tính chọn lọc
C Là những đánh giá tốt, xấu, những xu hướng tương đối nhất quán của cá nhân V
D Là những ý nghĩa cụ thể mà con người có được về một sự vật hay một vấn đề nào đó
57
A nhánh văn hóa tôn giáo
B nhánh văn hóa tuổi tác
C nhánh văn hóa dân tộc
58
B Giá trị văn hóa
C Các chuẩn mực
D Phong tục, tập quán
59
A những giá trị được thay thế và thay đổi, những niềm tin ấy làm cho thái độ và cách xử thế của cá nhân
có tính đặc thù
B những niềm tin được thay đổi và được lưu giữ, những niềm tin ấy làm cho thái độ và cách xử thế của
cá nhân có tính đặc thù
C những niềm tin được kế thừa và không lưu giữ, những niềm tin ấy làm cho thái độ và cách xử thế của
cá nhân có tính đặc thù
D những niềm tin được kế thừa và được lưu giữ, những niềm tin ấy làm cho thái độ và cách xử thế của
60
A Những chuyên gia
B Những lãnh đạo cao cấp của công ty
D Những nhân vật nổi tiếng
61
A một nhóm bao gồm những người có những địa vị cao hơn trong một xã hội
B một nhóm bao gồm những người có những địa vị tương đương trong một xã hội V
C một nhóm bao gồm những người có những địa vị không bằng nhau trong một xã hội
D một nhóm bao gồm những người có những địa vị thấp hơn trong một xã hội
Các yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc yếu tố văn hóa?
Lý thuyết về thang nhu cầu của Maslow gồm bao nhiêu bậc?
Thái độ của khách hàng là gì?
Phân đoạn Bắc, Trung, Nam là nói đến
Giá trị văn hóa là
Phần lớn những quảng cáo về những sản phẩm thiết yếu trong đời sống hằng ngày, thuộc nhóm tham khảo nào?
Giai tầng xã hội là
Trang 9STT CÂU HỎI ĐÁP ÁN ĐÚNG
62
A Nhóm cùng làm việc
B Nhóm xã hội chính thức
C Nhóm bạn bè
63
A Các nhà tiếp thị không nên sử dụng hình thức tuyên truyền để quảng cáo cho sản phẩm V
B Người bán sử dụng khách hàng quen như người tham khảo để thu hút thêm khách hàng mới bằng những thủ thuật như tặng quà, giảm giá cho người đó
C Trong bán hàng người bán thường sử dụng nhóm tham khảo để thuyết phục khách mua hàng
D Người bán thường có những câu nói như: Nhiều người mua nhãn hiệu này hơn nhãn hiệu kia,…
64
A Năng động
B Địa vị
C Xã hội
65
A Sự khác nhau trong tiêu dùng ít bị tác động bởi thu nhập V
B Sự khác nhau trong tiêu dùng phần lớn xuất phát từ thu nhập
C Nhà tiếp thị có thể phân khúc thị trường theo tiêu thức nghề nghiệp
D Thu nhập nhiều, quan hệ xã hội càng nhiều, chi tiêu càng cao
66
A Nguyên tắc
B Xã hội
C Năng động
67
A Nhận thức ® Hiểu biết ® Niềm tin ® Thái độ V
B Hiểu biết ® Nhận thức ® Niềm tin ® Thái độ
C Nhận thức ® Niềm tin ® Thái độ ® Hiểu biết
D Hiểu biết ® Niềm tin ® Nhận thức ® Thái độ
68
A Nhu cầu không có sự thay đổi thường xuyên V
B Nhu cầu không bao giờ được thoả mãn hoàn toàn
C Nhu cầu được phát sinh từ sơ cấp đến thứ cấp
D Một thuộc tính tâm lý là những gì mà con người đòi hỏi để tồn tại và phát triển
69
A Cá tính ổn định và khó thay đổi vì thế có thể dự đoán được
B Cá tính được diễn đạt bằng những nét phong cách, những phẩm chất
C Cá tính ổn định và khó thay đổi vì thế không thể dự đoán được V
Nhóm giữ vai trò quan trọng trong các quyết định tiêu dùng của một cá nhân là nhóm nào?
Phát biểu nào sau đây CHƯA đúng?
Quan niệm của người tiêu dùng về “tiền nào của đó” là theo định hướng nào?
Phát biểu nào KHÔNG đúng khi nói về nghề nghiệp của người tiêu dùng?
Quan niệm của người tiêu dùng về “sản phẩm chứ không cần giá cả” là theo định hướng nào?
Quá trình chuyển biến tâm lý của khách hàng là quá trình nào sau đây?
Phát biểu nào KHÔNG đúng khi nói về nhu cầu của con người?
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về cá tính của người tiêu dùng?
Trang 10STT CÂU HỎI ĐÁP ÁN ĐÚNG
D Nhà tiếp thị có thể dựa trên cơ sở cá tính để phân khúc thị trường, triển khai các chiến dịch xúc tiến bán hàng
70
A Là những ý nghĩa cụ thể mà con người có được về một sự vật hay một vấn đề nào đó V
B Là quá trình tâm lý của con người
C Là quá trình các cá nhân tích luỹ các kinh nghiệm và kiến thức
D Là một quá trình có tính chọn lọc
71
A cấu trúc hộ gia đình
B qui trình quyết định hộ gia đình
C giai đoạn của chu kỳ sống gia đình
72
A niềm tin
B hiểu biết
C thái độ
73
A Quá trình tiếp nhận và xử lý các thông tin từ thế giới bên ngoài
B Tiến trình nhận thức: tiếp nhận, diễn giải, chú ý V
C Nhận thức là quá trình tâm lý của con người
D Nhận thức là một quá trình có tính chọn lọc
74
A Văn hóa được học hỏi và lưu truyền
B Các nền văn hóa vừa có những điểm tương đồng vừa có những điểm khác biệt
C Văn hóa khó thay đổi
D Văn hóa không có tính thích nghi V 75
A Nhu cầu không thay đổi qua các giai đoạn của cuộc đời
B Việc tiêu dùng không thay đổi qua các giai đoạn chu kỳ đời sống của gia đình
C Việc tiêu dùng luôn giảm qua các giai đoạn chu kỳ đời sống của gia đình
D Nhu cầu có sự thay đổi qua các giai đoạn của cuộc đời V 76
A thu nhập, tài sản tích tụ, khả năng vay mượn, chi tiêu so với thu nhập và chi tiêu so với tích sản V
B thu nhập, tài sản tích tụ, khả năng vay mượn, chi tiêu so với thu nhập và lạm phát
C thu nhập, cá tính, khả năng vay mượn, chi tiêu so với thu nhập và chi tiêu so với tích sản
D thu nhập, phong cách, khả năng vay mượn, chi tiêu so với thu nhập và chi tiêu so với tích sản
77
A gia đình
B nhóm bạn bè
Niềm tin của khách hàng là gì?
Ảnh hưởng của gia đình đến hành vi tiêu dùng, loại trừ
Khách hàng cho rằng “hãng Honda là hãng có danh tiếng”, đó là
Phát biểu nào CHƯA đúng về nhận thức của người tiêu dùng?
Phát biểu nào CHƯA đúng khi nói về đặc trưng của văn hóa?
Hãy chọn phát biểu đúng?
Tình trạng kinh tế của một người có thể đánh giá qua
Thành viên của nhóm cùng làm việc gặp gỡ hàng ngày là