Giới thiệu về Quá trình hình thành và phát triển
của Tiêu chuẩn ISO 9000
Giới thiệu Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp
tiêu chuẩn ISO 9001: 2008
Hướng dẫn thực hiện đánh giá chất lượng nội bộ
Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001: 2008
Bài tập tình huống: Thảo luận nhóm, trình bày
HTQL phù hợp ISO 9001:2008 và phương pháp đánh giá
Trang 2Quá trình hình thành
và phát triển
1955 Ban Đảm bảo Chất lượng của NATO (AC/250).
1969 Tiêu chuẩn Quốc phịng MOD 05 (Anh), MIL STD
9858 (Mỹ)
Thừa nhận lẫn nhau các hệ thống đảm bảo
chất lượng của các nhà thầu phụ, thuộc các thành viên NATO (AQAP – Allide Quality Assurance Procedures).
1972 Hệ thống ĐBCL của các công ty Quốc
phòng Anh (DEFSTAN) Bộ Tiêu chuẩn Quốc gia Anh BS 4778; BS 4891
1978 Tiêu chuẩn Quốc gia Anh BS 5750 (Tiền
thân của ISO 9001).
1987 Bộ Tiêu chuẩn Quốc tế ISO 9000 lần
đầu được ban hành
Trang 3ISO 9000 là gì?
ISO 9000 là bộ tiêu chuẩn được ban hành bởi tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế (International organization for standardization – ISO)
ISO 9000: 1987 ISO 9000: 1994
Hệ thống Quản lý Chất lượng
Hệ thống Đảm bảo Chất lượng
ISO 9000: 2000
Hệ thống Quản lý Chất lượng ISO 9000: 2008
Trang 5Con người (QT 6.2)
Phương pháp – các
Quy trình, tài liệu
(QT 4.2) Kiểm tra
kết quả (QT 7.5)
Máy móc thiết bị
(QT 6.2)
Môi trường: Quy
định về môi
trường đào tạo
Năng lực ban đầu
của học viên; Yêu
cầu của KH (QT
7.2)
Phê duyệt kết quả Chứng chỉ
Năng lực của học viên sau khi tham gia khóa đào tạo
Xử lý sản phẩm KPH (QT 8.5) Hành động KP/PN (QT 8.5) Phân tích dữ liệu (QT 8.5)
Giải quyết Khiếu nại của
KH (QT 7.2)
Đo lường sự thỏa mãn của
KH (QT 7.2.)
K.soát Thiết bị theo dõi và đo lường (7.6)
Mô hình Hệ thống chất lượng
theo ISO 9001: 2000 tại Trường….
ĐẦU VÀO QUÁ TRÌNH TỔ CHỨC ĐÀO
Lưu hồ sơ (QT 4.2)
Trang 6Con người: Đào
tạo
Phương pháp – Văn
bản pháp quy, Quy
trình, tài liệu,…
Nghiệm thu/
kiểm tra
Máy móc thiết bị
Môi trường làm
việc
Nguyên vật liệu/
yêu cầu đầu vào
của KH duyệtPhê Giao hàng cho khách
Xử lý sản phẩm Không phù hợp (QT
8.5) Hành động KP/PN (QT 8.5) Phân tích dữ liệu (QT 8.5)
Giải quyết Khiếu nại của khách hàng
Đo lường sự thỏa mãn của
Lưu hồ sơ (QT 4.2)
Kiểm sóat thiết bị theo dõi và đo lường
Trang 7Đánh giá chất lượng nội bộ
Soạn
thảo dụngÁp
Đánh giá CL nội bộ lần 1
Đánh giá CL nội bộ lần 2 Đánh giá CL chứng
nhận
Trang 8Quá trình đánh giá
Trang 9Chương 1
NHỮNG KHÁI NIỆM CHUNG VỀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG NỘI BỘ
Trang 10Nội dung
- Thực hành đánh giá
Kiểm tra cuối khóa
Trang 11Đánh giá chất lượng
độc lập và có hệ thống
các hoạt động và kết quả liên quan đến chất lượng
các qui định đã đề ra
có được thực hiện hiệu quả và thích hợp
các mục tiêu hay không.
Sự xem xét
nhằm xác định xem
có đáp ứng được
và các qui định này
để đạt được
Trang 12Một vài khái niệm cần biết
khi đánh giá
Trang 13LOẠI HÌNH đánh giá
Tự mình đánh giá (bên thứ nhất), nó có ý nghĩa đào tạo, tập dượt, chuẩn
Trang 14PHẠM VI đánh giá
hệ thống gồm những lĩnh vực gì và việc đánh giá sẽ được thực hiện rộng hẹp thế nào…
là đừng có nhìn thiển cận
là xem xét
NHƯNG
xin hãy nhớ
Trang 15CHUẨN MỰC đánh giá
Là tập hợp những yêu cầu mà chúng ta cần dựa vào để đánh giá xem đối tượng áp dụng những yêu cầu đó có hiệu quả không
1 Văn bản pháp quy
2 Tiêu chuẩn ISO 9001: 2000
3 Quy trình, tài liệu của nội bộ đơn vị
Trang 16Chương 2
CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ NỘI BỘ
INTERNAL AUDITOR
Trang 17Trách nhiệm của bên
được đánh giá là:
1 Đảm bảo cán bộ nhân viên
có mặt khi đánh giá
2 Hướng dẫn khi cần thiết
3 Cung cấp tài liệu phối hợp
4 Quan tâm khắc phục ngay những
vấn đề đã phát hiện là không phù hợp
5 Tránh những sự can thiệp
không hợp lệ
Trang 18Trách nhiệm của ĐDCL
trong việc đánh giá CLNB
1 Tổ chức họp ban đầu với nhóm CGĐG
2 Đảm bảo sự độc lập của các chuyên
gia
3 Trao đổi với các CGĐG về các đơn vị
cần đánh giá
4 Phân công trách nhiệm trong đoàn ĐG
5 Bầu trưởng đoàn đánh giá
6 Thống nhất cách thức và mẫu báo
cáo đánh giá
7 Kiểm tra lại bản Checklist của các CGĐG
8 Khẳng định thời gian, địa điểm với từng
CGĐG
Trang 19Trách nhiệm của
Trưởng đoàn đánh giá
1 Xác định yêu cầu đánh giá và lựa
chọn chuyên gia đánh giá phù hợp
2 Lập kế hoạch đánh giá, chuẩn bị
tài liệu và thông báo trước cho đoàn đánh giá
3 Báo cáo ngay về những NC nghiêm
trọng
4 Báo cáo kết quả đánh giá rõ
ràng, có kết luận và không được quá chậm trễ
Trang 20Trách nhiệm của
Chuyên gia đánh giá
1 Chuẩn bị tài liệu làm việc
2 Lập và thực hiện kế hoạch đánh giá
3 Thực hiện quá trình đánh giá
4 Xác định các yếu tố về sự phù hợp
và hiệu lực của hệ thống
5 Ghi chép những vấn đề phát hiện
6 Xác định những vấn đề cần có hành
động
7 Lập báo cáo kết quả đánh giá
8 Kiểm tra lại tính hiệu quả của HĐKP
Trang 21Hành vi của
Chuyên gia đánh giá
1 Thu thập dữ liệu thực tế
2 Công bằng trong việc đánh giá
3 Làm đúng theo mục đích đánh giá
4 Thận trọng trong giao tiếp
5 Tránh sự lơ là
6 Kiểm soát bản thân kể cả khi căng
thẳng
7 Chắc chắn khi đưa ra những kết luận
8 Vững tâm và tự tin dù dưới những
sức ép
Trang 22Tư chất của Chuyên gia đánh giá tốt
- Hiểu những hoạt động
phức tạp bằng cách tập trung vào những nguyên lý chính
- Có kỹ năng giao tiếp
- Khả năng lãnh đạo
- Tính độc lập, chủ
động
- Linh hoạt, biết thích
nghi
- Trí thức
- Cởi mở, vô tư
- Chín chắn và thân tình
- Óc xét đoán chính xác, tính qủa
quyết
- Thực tế và khách quan
- Có đầu óc phân tích
- Kiên trì, vững tâm
- Kỹ năng lập kế hoạch và kiểm
soát
Trang 23Một chuyên gia đánh giá tốt
là người
Uyên thâm (Thorough)
Có chuyên môn (Professional)
Nhạy cảm (Sensible)
Quả quyết (Assertive)
Óc xét đoán(Inquisitive)
Biết giao tiếp(Good communicator)
Cảm thông (Understanding)
Chân thành (Honest)
Không thiên vị (Unbiased)
Tính lỳ (Thick skinned)
và trước hết phải …
BIẾT QUAN SÁT- OBSERVANT
Trang 24Chương 3
LẬP KẾ HOẠCH
ĐÁNH GIÁ
AUDIT PLANNING
Trang 25Việc sắp xếp đánh giá
cần được xác nhận của
các bên tham gia
1 Khi nào đánh giá và trong thời gian
bao lâu
2 Phạm vi đánh giá
3 Ai sẽ đánh giá
4 Chương trình đánh giá (nếu có quá
một hoạt động)
5 Chuẩn mực đánh giá
6 Thuận tiện cho bên được đánh giá
7 Những vấn đề hành chính khi đánh
giá
Trang 26LỊCH TRÌNH ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG NỘI BỘ
-Thời gian thực hiện: Từ ngày / /200 đến / /200 -Địa điểm: .
Chính sách chất lượng;
Mục tiêu chất lượng; 4.2;
6.2; 7.2; 7.5; 8.2; 8.3; 8.5
Nguyễn Văn B
Nguyễn Văn A
Chính sách chất lượng;
Mục tiêu chất lượng; 4.2;
6.2; 7.2; 7.5; 8.2; 8.3; 8.5
Nguyễn Văn B Trần Thị A
Phòng Hành chính
tổ chức
Họp với Ban lãnh
đạo và đại diện
các bộ phận
Ghi chú Thời gian
Nội dung đánh giá
Cán bộ đánh giá
Trưởng đồn đánh gía
Phịng/ Bộ phận được
đánh giá Ngày
Ngày tháng năm Ngày tháng năm
Trang 27Chương 4
CÁC BƯỚC CHUẨN
BỊ ĐÁNH GIÁ
AUDIT PREPARATIONS
Trang 28Các trang bị của
4 Chuẩn mực đánh giá
5 Kế hoạch đánh giá
6 Báo cáo của lần đánh giá
trước
7 Bản câu hỏi
8 Quá trình cần đánh giá
9 Bản thông báo đánh giá
Trang 29Chuyên gia đánh giá phải
đảm bảo xem kỹ các tài
liệu liên quan
1 Qui trình đánh giá nội bộ
2 Văn bản pháp quy (nếu có)
3 Tiêu chuẩn về hệ thống chất
lượng
4 Các qui trình của bên được đánh
giá
5 Sổ tay chất lượng
6 Báo cáo đánh giá đợt trước và
hành động khắc phục cần thực hiện
7 Biên bản xem xét của lãnh đạo
Hãy sử dụng các tài liệu này để chuẩn bị bản câu hỏi đánh giá
Trang 30Bản câu hỏi đánh giá
1 Trình tự đánh giá
2 Nhấn mạnh những khía cạnh quan
trọng
3 Đánh dấu các điểm cần ghi nhớ
4 Câu hỏi mở được sử dụng
5 Không quá chi tiết, nhưng không
được chung chung
6 Cần chừa những đoạn trống để
đủ ghi chép
7 Ghi chép biên bản quá trình
đánh giá
Trang 31GHI NHẬN TRONG QUÁ TRÌNH ĐÁNH GIÁ
Phòng : Tờ số:
Thời gian :
8.5.2
Nhận xét Ghi nhận trong quá trình đánh giá
STT/ Điều
mục
Trưởng bộ phận Trưởng đoàn đánh giá Cán bộ đánh giá
Trang 33Tiến hành đánh giá
1 Nên đến sớm một chút
2 Gặp gỡ bên được đánh giá
3 Giải thích mục đích, đối tượng và chuẩn mực đánh giá
4 Mô tả quá trình sẽ đánh giá
5 Xác định mức độ thế nào là không phù hợp
6 Giải thích cách làm báo cáo
7 Xác nhận thời gian biểu
8 Đề nghị bất cứ câu hỏi gì
và sau đó bạn nên tự giới thiệu thoải mái một chút để tạo bầu không khí thân thiện
Trang 34Kỹ thuật phỏng vấn
1 Tự giới thiệu
2 Đề nghị được phỏng vấn
3 Xem kỹ bản câu hỏi
4 Tìm kiếm bằng chứng khách quan
5 Ghi chép thông tin
6 Kiểm soát được cuộc phỏng vấn
7 Trao đổi về những sự khác biệt
8 Cảm ơn sự hỗ trợ
Trang 35CÁI GÌ (WHAT)?
TẠI SAO (WHY)?
THẾ NÀO (HOW)?
Ở ĐÂU (WHERE)?
AI (WHO)?
Phải suy nghĩ cách đặt câu hỏi thế nào để thu được thông tin từ câu trả lời
Trang 36Câu hỏi MỞ sẽ cho ta thu được thông tin
Ví dụ : Anh có thể mô tả …?
Hoặc các biến tướng của câu hỏi trên như :
Giả định : Anh sẽ làm gì nếu…?
Làm rõ hơn : Anh có thể nói lại cho tôi…
Tóm lược lại : Tôi hiểu vấn đề như thế này có đúng không nhé?
Dẫn dắt đánh giá : Biểu mẫu này sẽ được chuyển tiếp đến đâu?
Kỹ thuật đặt câu hỏi
Trang 37Kỹ thuật đặt câu hỏi
Câu hỏi ĐÓNG dẫn đến câu trả lời CÓ / KHÔNG
Ví dụ: Có phải Anh viết cái này không?
Các biến tướng của nó là:
Như vậy là Anh làm toàn bộ việc kiểm tra?
Trang 38Những điều nên tránh
- Hỏi kiểu buộc tội
- Cười mỉa, thở dài,
lơ đãng nhìn trời
- Đặt câu hỏi dẫn dắt
(để câu trả lời theo ý
muốn)
- Câu hỏi lơ mơ, không rõ
- Hỏi dồn dập (Công an)
- Câu hỏi nhiều khía cạnh
- Câu hỏi không đúng
chỗ
- Hỏi kiểu giăng bẫy
- Hỏi kiểu qui kết
Trang 39Những điều chuyên gia
đánh giá cần chú ý
- Phải luôn bình tĩnh, khách quan và nhã nhặn, lịch sự
- Tìm nguyên nhân của những thiếu sót
- Nếu bạn cho qua một vấn đề nào đó thì phải chắc là mọi người biết và hiểu điều đó.
- Không nên nói mãi một chuyện vặt vãnh
- Nếu bạn có ý kiến bất hòa với một người nào đó, hãy tìm bằng chứng và thỏa thuận giải quyết vấn đề sau khi đánh giá, và nên tìm người trung gian hòa giải
- Phải biết nghi ngờ một cách tế nhị
Trang 40- Đừng thu thập hồ sơ dữ liệu một cách quá ngẫu nhiên để kiểm tra, phải đi từ cái tổng quát đến cái cụ thể
- Nếu bạn phát hiện một vấn đề quan trọng ở một hoạt động thì không nên phí thời gian săn đuổi những cái chi tiết về hoạt động này.
- Hãy biết tham gia pha trò, hài hước đúng lúc nhưng đừng khởi xướng việc đó : vì đôi khi dễ bị lầm tưởng là chế nhạo
- Hãy giữ vững phạm vi đánh giá trừ phi việc dẫn dắt đưa bạn tới những lĩnh vực lân cận
- Phải luôn có bản câu hỏi đánh giá, trừ phi bạn đã có đủ kinh nghiệm, hay có cái mũi đủ thính để đánh giá một sự việc
Những điều chuyên gia
đánh giá cần chú ý
Trang 41Kỹ năng đánh giá hệ
thống
bản (Sổ tay CL, các qui trình, các văn bản theo quá trình, các HDCV, biểu mẫu)
sản phẩm/ công việc (theo kiểu “Rút dây động rừng”), từ đó lần ra: 7.1, 7.2, 7.3, 7.4, 7.5… (6…) 7.6, 8… và v…v…
Trang 42Chương 6
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ
TRIỂN KHAI NHỮNG HÀNH
ĐỘNG SAU ĐÁNH GIÁ
AUDIT REPORTING FOLLOW-UP AND CLOSE OUT
Trang 43KIẾN NGHỊ
Hệ thống có làm việc
nhưng phải hoàn thiện hơn.
Cần trao đổi với
bên được đánh giá
KHÔNG PHÙ HỢP
Viết chi tiết trong CAR và ghi rõ trong báo cáo đánh giá
PHÙ HỢPHệ thống làmviệc tốt,xác nhậntrong báo cáo
KẾT LUẬN ĐÁNH GIÁ SẼ RƠI VÀO
1 TRONG 3 DẠNG SAU ĐÂY
Trang 44Phân loại sự không
phù hợp (NC)
Lỗi nặng - Major NC:
Là lỗi cơ bản trong hệ thống, chỉ ra rằng hệ thống đó không phù hợp với yêu cầu qui định trong “Điều kiện quản lý chất lượng”
Trang 45Ví dụ về lỗi nặng:
- Một yếu tố nào đó của hệ thống đã bị bỏ qua mà không có cơ sở VD: điều 7.2
- Một hành động vi phạm trực tiếp tiêu chuẩn, văn bản pháp quy.
- Một hành động vi phạm trực tiếp qui trình có thể gây ảnh hưởng nghiêm trọng tới chất lượng sản phẩm hay dịch vụ
Phân loại sự không
phù hợp (NC)
Trang 46Lỗi nhẹ - Minor NC:
Là những sai lầm của con người khi không tuân thủ hệ thống Nếu các lỗi nhẹ bị phát hiện là xảy
ra thường xuyên một cách có hệ thống thì sẽ bị coi là lỗi nặng
Phân loại sự không
phù hợp (NC)
Trang 47Ví dụ về lỗi nhẹ:
- Một sự vi phạm cục bộ không cố ý, không ảnh hưởng trực tiếp tới chất lượng sản phẩm hay dịch vụ
Phân loại sự không
phù hợp (NC)
Trang 48- Tóm tắt những kết luận chính, kể cả những kết luận tốt và không tốt
- Ai đánh giá hệ thống
- Sự thừa nhận của bên được đánh giá
- Bản chất của những việc cần tiếp tục
- Đề xuất những yêu cầu khắc phục
- Nơi gửi báo cáo
Báo cáo đánh giá
Trang 49HÀNH ĐỘNG KHẮC PHỤC SAU ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG NỘI BỘ
Phịng/ bộ phận : .
15/06
Chưa sẵn có các văn bản
pháp quy tại nơi sử dụng
Ghi chú
Người kiểm tra/
ngày kiểm tra
(Ký, ghi rõ họ tên, ngày tháng hồn tất)
Người thực hiện/
ngày thực hiện
(Ký, ghi rõ họ tên, ngày tháng hồn tất)
Hành động khắc phục đã thực hiện
(Ghi rõ ràng)
Phân tích nguyên nhân
(Ghi rõ ràng nguyên nhân)
Thời gian kết thúc
(Ghi rõ thời điểm hồn tất)
Những điểm KPH phát hiện
trong quá trình đánh giá
(Căn cứ vào những ghi chép trong quá
trình đánh giá – QT 8.2/BM 02)
STT
Ngày tháng năm
Người lập (TĐĐG, CBĐG)
Trang 50Họp kết thúc đánh giá
- Cảm ơn sự hỗ trợ
- Xem xét lại mục tiêu cần phải đạt
- Tóm tắt các vấn đề đã phát hiện qua đánh giá
- Nêu các yêu cầu về hành động khắc phục
- Trao đổi về những việc tiếp theo
- Mời mọi người phát biểu
- Đạt được sự nhất trí với báo cáo từ mọi phía
- Kết thúc cuộc đánh giá
Trang 51Chương 7
HÀNH ĐỘNG KHẮC
PHỤC VÀ PHÒNG NGỪA
CORRECTIVE AND
PREVENTIVE ACTIONS
Trang 528.3 Kiểm soát sản phẩm
không phù hợp; 8.5.2 HĐKP;
CON NGƯỜI PHƯƠNG PHÁP MÁY MÓC THIẾT
BỊ VẬT LIỆU MÔI TRƯỜNG
CON NGƯỜI PHƯƠNG PHÁP MÁY MÓC THIẾT
BỊ VẬT LIỆU MÔI TRƯỜNG
GIẢ ĐỊNH – TƯỞNG TƯỢNG ĐỂ PHÒNG NGỪA
Trang 53HÀNH ĐỘNG KHẮC PHỤC SAU ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG NỘI BỘ
Phịng/ bộ phận : .
15/06/2006 10/06/2006
Đã cập nhật đầy đủ văn bản pháp quy theo quy định
Do mới áp dụng hệ thống nên chưa biết cách làm
15/06 Chưa sẵn có các văn bản pháp
quy tại nơi sử dụng và chưa lập danh
mục văn bản pháp quy theo QT 4.2
1
Ghi chú
Người kiểm tra/
ngày kiểm tra
(Ký, ghi rõ họ tên, ngày tháng hồn tất)
Người thực hiện/
ngày thực hiện
(Ký, ghi rõ họ tên, ngày tháng hồn tất)
Hành động khắc phục đã thực hiện
(Ghi rõ ràng)
Phân tích nguyên nhân
(Ghi rõ ràng nguyên nhân)
Thời gian kết thúc
(Ghi rõ thời điểm hồn tất)
Những điểm KPH phát hiện
trong quá trình đánh giá
(Căn cứ vào những ghi chép trong quá
trình đánh giá – QT 8.2/BM 02)
STT
Ngày tháng năm
Người lập (TĐĐG, CBĐG)
Trang 54Các điều khoản của
ISO 9001: 2008 mà Tổ
chức phải áp dụng
7 Tạo sản phẩm/ dịch vụ (có thể
loại trừ 1 vài mục nếu có lý do thích hợp)
Trang 55Những điều khoản phải
viết văn bản theo quy định
của ISO 9001:2008
bộ
không phù hợp
Trang 56Điều khoản có thể loại trừ
Nếu giải trình được rõ ràng lý do khi áp dụng ISO 9001: 2008
Chỉ có thể lọai trừ Điều 7
Ví dụ tại Công ty Green Field có thể loại trừ các điều sau:
Trang 57Tài liệu và hồ sơ
sửa đổi
lưu của hoạt động hiện hành
cải tiến
- Được sử dụng để hướng dẫn - Được sử
bằng chứng
HỒ
SƠ CẢI TIẾN
QT 8.5 CẢI TIẾN
Trang 58Chính sách chất lượng
Chính sách là sản phẩm của Lãnh đạo
cao nhất
Năm 2005
Năm 2010