1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tiểu luận - QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG - ĐỀ TÀI - KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH BẰNG THỐNG KÊ – SPC (Statistical Process Control)

33 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Soát Quá Trình Bằng Thống Kê – Spc (Statistical Process Control)
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Quản Trị Chất Lượng
Thể loại Tiểu luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Statistical Process Control

Trang 2

1 Tổng hợp lý thuyết

 Bảy công cụ thống kê cơ bản

 Bảy công cụ mới về quản lý và hoạch định

2 Áp dụng các công cụ thống kê trong quá trình

kiểm soát tại Công ty Marico SEA

Trang 3

- Mô tả quá trình hiện hành.

- Xác định công việc cần sửa đổi, cải tiến

Trang 4

A BIỂU ĐỒ TIẾN TRÌNH

Các bước thiết lập:

• Bước 1: Xác định sự bắt đầu và kết thúc của quá trình.

• Bước 2: Xác định các bước trong quá trình (hoạt động, quyết định, đầu vào, đầu

ra).

• Bước 3: Thiết lập biểu đồ tiến trình.

• Bước 4: Xem xét lại biểu đồ tiến trình cùng với những người liên quan đến quá

trình.

• Bước 5: Thẩm tra, cải tiến biểu đồ dựa trên sự xem xét lại.

• Bước 6: Ghi ngày lập biểu đồ tiến trình để tham khảo và sử dụng trong tương lai.

Trang 5

B PHIẾU KIỂM TRA

Khái niệm: là một dạng biểu mẫu dùng thu thập và ghi

chép dữ liệu một cách trực quan, nhất quán

Tác dụng:

- Làm cơ sở nắm được thực trạng chất lượng

- Kiểm tra ghi nhận lý do sản phẩm bị trả lại, bị khuyết tật, sự phân bố của các đặc tính chất lượng

Trang 6

B PHIẾU KIỂM TRA

Các bước thiết lập:

• Bước 1: Xác định dạng phiếu, thiết kế biểu mẫu để ghi chép

dữ liệu, (cung cấp các thông tin về: người kiểm tra, địa điểm, thời gian, cách thức kiểm tra…)

• Bước 2: Thử nghiệm trước biểu mẫu này bằng việc thu thập và

lưu trữ một số dữ liệu để kiểm tra tính hợp lý của biểu mẫu.

• Bước 3: Xem xét lại và sửa đổi biểu mẫu nếu thấy cần thiết.

Trang 7

C BIỂU ĐỒ PHÂN BỐ TẦN SỐ

Khái niệm: là biểu mẫu dùng để đo tần số xuất hiện một vấn

đề để thấy rõ hình ảnh sự thay đổi, biến động của một tập dữ liệu.

Tác dụng:

- Trình bày kiểu biến động của tập dữ liệu.

- Kiểm tra và đánh giá khả năng của các yếu tố đầu vào.

- Kiểm soát quá trình, phát hiện sai sót.

Trang 8

C BIỂU ĐỒ PHÂN BỐ TẦN SỐ

Các bước thiết lập:

• Bước 1: Thu thập giá trị các số liệu Đếm lượng số

liệu (n), n phải lớn hơn 50 mới tốt

• Bước 2: Tính toán các đặc trưng thống kê.

• Bước 3: Vẽ biểu đồ phân bố tần số.

Trang 9

D BIỂU ĐỒ PARETO

Khái niệm: là một dạng biểu đồ hình cột được sắp xếp từ cao

xuống thấp Mỗi cột đại diện cho một nguyên nhân gây ra biến

Trang 10

D BIỂU ĐỒ PARETO

Các bước thiết lập:

• Bước 1: Xác định dữ liệu cần thu thập, cách phân loại và cách thu thập dữ liệu.

• Bước 2: Tiến hành thu thập dữ liệu.

• Bước 3: Sắp xếp dữ liệu theo số lượng từ lớn nhất đến nhỏ nhất.

• Bước 4: Tính tần suất và tần suất tích lũy.

• Bước 5: Vẽ biểu đồ Pareto Kẻ hai trục tung, một bên trái của cột dữ liệu đầu tiên và một bên

phải của cột dữ liệu cuối cùng Thang đo bên trái được định cỡ theo đơn vị đo, giá trị tối đa của nó bằng tổng số độ lớn của tất cả các cá thể Thang đo bên phải có cùng chiều cao và được định cỡ từ 0 đến 100% Trên mỗi cá thể vẽ một cột có chiều cao biểu thị lượng đơn vị đo cho

cá thể đó, lập đường tần suất tích lũy.

• Bước 6: Xác định các cá thể quan trọng nhất để cải tiến (theo nguyên tắc 80:20 và nguyên tắc

điểm gãy).

Trang 11

E BIỂU ĐỒ NHÂN QUẢ

Khái niệm: là công cụ trình bày mối quan hệ giữa một kết

quả và các nguyên nhân dưới dạng đồ hình xương cá để liệt

kê, phân tích các nguyên nhân gây ra biến động.

Tác dụng:

- Liệt kê và phân tích mối liên hệ nhân quả.

- Định rõ những nguyên nhân cần xử lý trước, thứ tự công việc cần tiến hành nhằm duy trì sự ổn định của quá trình.

Trang 12

E BIỂU ĐỒ NHÂN QUẢ

Các bước thiết lập:

Bước 1: Xác định rõ và ngắn gọn vấn đề chất lượng (VĐCL) cần phân tích.

Bước 2: Xác định những nguyên nhân chính (cấp 1)

Bước 3: Phát triển biểu đồ bằng cách liệt kê những nguyên nhân ở cấp tiếp theo (nguyên nhân phụ) xung

quanh một nguyên nhân chính.

Bước 4: Trao đổi với những người có liên quan, nhất là những người trực tiếp sản xuất để tìm ra đầy đủ

nguyên nhân.

Bước 5: Điều chỉnh các yếu tố và lập biểu đồ nhân quả để xử lý.

Bước 6: Lựa chọn và xác định một số lượng nhỏ (3 đến 5) nguyên nhân gốc ảnh hưởng đến VĐCL cần

phân tích Sau đó thêm các hoạt động khác như thu thập số liệu, nổ lực kiểm soát,… các nguyên nhân đó.

Trang 13

F BIỂU ĐỒ PHÂN TÁN

Khái niệm: là một kỹ thuật đồ thị nghiên cứu mối quan

hệ giữa 2 số liệu liên hệ xảy ra theo cặp

Tác dụng:

- Phát hiện và trình bày các mối quan hệ giữa hai bộ số liệu có liên hệ hoặc để xác nhận/ bác bỏ mối liên hệ đoán trước giữa hai bộ số liệu có liên hệ

Trang 15

G BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT

Khái niệm: là biểu đồ xu hướng có một đường tâm để chỉ giá trị

trung bình của quá trình và hai đường song song trên và dưới

đường tâm thể hiện giới hạn kiểm soát trên và giới hạn kiểm soát dưới của quá trình.

Tác dụng:

- Dự đoán, đánh giá sự ổn định của quá trình;

- Kiểm soát và xác định khi nào cần điều chỉnh quá trình và để xác định sự cải tiến của quá trình.

Trang 16

G BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT

Các bước thiết lập:

Bước 1: Xác định đặc tính để áp dụng biểu đồ kiểm soát.

Bước 2: Lựa chọn loại biểu đồ kiểm soát thích hợp.

Bước 3: Quyết định cỡ mẫu và tần số lấy mẫu.

Bước 4: Thu thập và ghi chép dữ liệu hoặc sử dụng các dữ liệu lưu trữ trước đây.

Bước 5: Tính các giá trị thông kê đặc trưng cho mỗi mẫu.

Bước 6: Tính giá trị đường tâm, các đường giới hạn kiểm soát dựa trên các giá trị thông kê từ các mẫu.

Bước 7: Thiết lập biểu đồ và đánh dâu trên biểu đồ các gái trị thông kê mẫu.

Bước 8: KIểm tra trên biểu đồ đối với các điểm (giá trị của mẫu đo) ở ngoài giới hạn kiểm soát và đối

với các dâu hiệu bất thường vượt khỏi tầm kiểm soát.

Bước 9: Ra quyết định.

Trang 17

1.BIỂU ĐỒ TƯƠNG ĐỒNG 2 BIỂU ĐỒ QUAN HỆ TƯƠNG HỔ

3 BIỂU ĐỒ CÂY

4 BIỂU ĐỒ MA TRẬN 7 BIỂU ĐỒ PHÂN TÍCH SỐ LIỆUMA TRẬN

6 BIỂU ĐỒ CHƯƠNG TRÌNH QUYẾT ĐỊNH QUÁ TRÌNH

5 BIỂU ĐỒ MŨI TÊN

Trang 18

 Giới thiệu công ty

 Chính sách chất lượng tại công ty

 Các công cụ thống kê được sử dụng

Trang 19

• MARICO SEA – Là chi nhánh của công ty hàng tiêu

dùng Marico Ấn Độ

• Sẩn phẩm:

 Chăm sóc cơ thể

 Thực phẩm

Trang 20

Công ty cam kết tuân thủ và thực hiện nghiêm:

• Nguyên tắc HACCP

• ISO 45001:2018

• Quy định an toàn về sinh thực phẩm

Trang 21

Đối tượng áp dụng:

Cho tất cả các sản phẩm được sản xuất tại nhà máy thực phẩm bao gồm các

nhóm sản phẩm sau:

- Nước mắm gia nhiệt

- Nước mắm không gia nhiệt

Trang 22

Lưu đồ sản xuất cho

nước mắm gia nhiệt

Trang 23

Diễn giải lưu đồ

B Phụ gia B lưu ở kho OPPRP2

B.1

B.5 Kho cấp B cho sản xuất

B.2.1 Dùng nước sôi hòa tan chất điều vị  PG1

A.4 Cho chất ổn định, và PG1 vào Bật cánh khuấy phối trộn.

A.5 Mở hơi, gia nhiệt bồn đến 100-150 0 C

A.6 Cho muối vào bồn giữ trộn, giữ nhiệt 10-20 phút (CCP2)

A.7 Ngừng cấp hơi, giải nhiệt làm nguội.

B.3.1 Dùng nước sôi hòa tan chất bảo quản  PG2 (CCP1)

B.4.1 Dùng nước sôi hòa tan màu  PG3

A.8 Phối trộn dịch đã nấu ở trên với PG2, PG3 và Hương.

A.9 Lấy mẫu QC kiểm tra

A.10 Bán thành phẩm đạt được bơm qua bồn trữ chờ chiết rót.

A.11 Bơm lọc bán thành phẩm từ bồn trữ qua bồn chiết (CCP3)

C Bao bì C lưu ở kho OPRP3

C.1 Kho cấp C cho sản xuất

C.2

A.12 Thực hiện chiết rót, đóng nắp.

A.13 Tiến hành dán nhãn, in date, đóng thùng.

A.14 QC kiểm tra ngoại quan, date, xì chảy, … các chai hoặc lô

hàng không đạt sẽ được xử lý theo thủ tục.

A.15 Sản phẩm đạt lưu kho.

A.16 Xuất thành phẩm ra thị trường.

Trang 24

Áp dụng:

- Chiết rót

- Đóng gói

- Thành phẩm

Tần suất lấy mẫu:

Tần suất lấy mẫu: 20’/lần – 20 mẫu/lần

Trang 25

Phiếu kiểm tra

khu vực đóng gói

Trang 26

Phiếu kiểm tra

thành phẩm

Trang 27

Phiếu kiểm tra  Biểu đồ Pareto

Cải tiến: thay đổi bao bì vào tháng 5/2018

Trang 28

Dữ liệu:

Vendor 0.46% 35.63 35.63 Washer + Blower 0.24% 18.96 54.59

Dryer 0.36% 28.09 82.68 Filling 0.18% 14.05 96.72 Packing 0.04% 3.28 100.00 Total 1.29%

Phần trăm chai bị vỡ trung bình trong tháng 3,4/2018

Trang 29

Biểu đồ Pareto:

Vendor Dryer Washer +

Blower Filling Packing

0.00 10.00 20.00 30.00 40.00 50.00 60.00 70.00 80.00 90.00 100.00

Trang 30

Bảng theo dõi khối lượng của Nước Mắm 40 độ

Ngày đăng: 12/03/2025, 04:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng theo dõi  khối lượng của  Nước Mắm 40 độ - Tiểu luận - QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG - ĐỀ TÀI - KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH BẰNG THỐNG KÊ – SPC (Statistical Process Control)
Bảng theo dõi khối lượng của Nước Mắm 40 độ (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w