1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BAI tập THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP( 5 bài tập)

19 2,2K 19

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

======trong phần bài tập có phần sai nhỏ! câu 2 : 3.1/ CP sp nhập kho: 6.281, 5 trđ. (1, 5 đ) + NVL tính theo thực tế: 11.250 kg x 182.000 đ = 2.047, 5 trđ. "+ Lương: (1,5 : 140) x 140.000 trđ = 1.500 trđ."- phần này là đúng còn trong bài tập giải bị sai nhé!!! mọi người lưu ý!======

Trang 1

1: (5 điểm)

Số liệu về tình hình kinh doanh trong năm tại một doanh nghiệp tư nhân sản xuất hàng tiêu dùng như sau:

I.TÌNH HÌNH TIÊU THỤ:

1 Bán cho một doanh nghiệp thuộc khu công nghiệp 10.000 sản phẩm, giá bán chưa có thuế Giá trị gia tăng: 52.000 đ/sp

2 Bán cho doanh nghiệp kinh doanh xuất nhập khẩu 12.000 sản phẩm, giá bán chưa có thuế Giá trị gia tăng: 50.000 đ/sp

3 Bán cho siêu thị 12.100 sản phẩm, giá bán chưa có thuế Giá trị gia tăng: 51.000 đ/sp

4 Giao cho đại lý bán lẻ 10.000 sản phẩm, giá bán qui định cho đại lý chưa có thuế Giá trị gia tăng: 52.000 đ/sp; đại lý quyết toán trong năm chỉ tiêu thụ được 75% sản phẩm được giao Hoa hồng trả cho đại lý: 2% giá bán chưa có thuế Giá trị gia tăng

5 Trực tiếp xuất khẩu 15.000 sản phẩm, giá FOB qui ra tiền Việt Nam: 55.000 đ/sp

6 Bán lẻ 10.000 sản phẩm, giá bán chưa có thuế Giá trị gia tăng: 53.000 đ/sp

II CHI PHÍ KINH DOANH PHÁT SINH TRONG NĂM (chưa kể các khoản thuế

hạch toán vào chi phí, trừ thuế Môn bài):

1 Nguyên liệu dùng cho sản xuất: 820 trđ Nhiên liệu dùng cho bộ phận quản lý doanh nghiệp và bán hàng: 50 trđ Định mức nguyên liệu tiêu hao hợp lý xây dựng đầu năm: 800 trđ Định mức nhiên liệu tiêu hao hợp lý xây dựng đầu năm: 53 trđ

2 Tiền lương công nhân sản xuất: 670, 58 trđ; bộ phận quản lý phân xưởng: 22 trđ; bộ phận quản lý doanh nghiệp và bán hàng: 149 trđ, trong đó lương của giám đốc doanh nghiệp do chủ doanh nghiệp thuê theo đúng qui định của Luật Lao động: 50 trđ Chi phí tiền lương nêu trên gồm cả các khoản trích theo lương theo quy định hiện hành

3 Khấu hao tài sản cố định tại phân xưởng sản xuất: 190 trđ, trong đó khấu hao tài sản cố định đã khấu hao hết nhưng tiếp tục sử dụng: 35 trđ Khấu hao tài sản cố định

Trang 2

tại bộ phận quản lý doanh nghiệp và bán hàng: 40 trđ, trong đó khấu hao tài sản cố định thuê tài chính: 10 trđ

4 Chi hỗ trợ địa phương xây dựng công trình phúc lợi: 150 trđ

5 Chi xây dựng nhà xưởng mới: 500 trđ

6 Trả lãi vay ngân hàng: 30 trđ, trả nợ gốc tiền vay ngân hàng: 500 trđ

7 Chi phí khác thuộc thuộc bộ phận sản xuất: 82, 22 trđ; bộ phận quản lý doanh nghiệp: 67, 283 trđ; thuộc bộ phận bán hàng: 100 trđ (chưa bao gồm thuế Xuất khẩu và hoa hồng đại lý)

YÊU CẦU: Xác định các loại thuế doanh nghiệp phải nộp.

III THÔNG TIN BỔ SUNG:

1 Trong năm doanh nghiệp sản xuất 40.000 sản phẩm; tồn đầu năm: 30.000 sản phẩm, giá thành sản xuất sản phẩm tồn kho: 40.000 đ/sp

2 Hàng hóa dịch vụ mua vào:

 Trị giá nguyên liệu nhập khẩu phục vụ sản xuất, tính theo giá CIF qui ra tiền

Việt Nam: 1.000 trđ

 Trị giá mua vào chưa có thuế Giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ khác

mua vào phục vụ sản xuất, kinh doanh có hóa đơn Giá trị gia tăng: 950 trđ

 Trị giá thanh toán dịch vụ mua vào phục vụ sản xuất, kinh doanh có hóa đơn

đặc thù: 82,5 trđ

3 Thuế suất:

 Thuế suất thuế Giá trị gia tăng đầu vào và đầu ra: 10%

 Thuế suất thuế Xuất khẩu: 5% Thuế suất thuế Nhập khẩu: 30%

 Thuế suất thuế Thu nhập doanh nghiệp: 25%

 Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp nhập trước xuất

trước Sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất, hàng hóa và dịch vụ mua vào thuộc diện

Trang 3

GIẢI 1: (5 đ)

1/ Doanh thu: 3.482, 1 trđ (1 điểm)

+ Bán cho KCN: 10.000 sp x 52.000 đ/ sp = 520 trđ

+ Bán cho DNXNK: 12.000 sp x 50.000 đ/ sp = 600 trđ

+ Bán cho siêu thị: 12.100 sp x 51.000 đ/ sp = 617, 1 trđ

+ Bán qua ĐL: 7.500 sp x 52.000 đ/ sp = 390 trđ

+ Xuất khẩu: 15.000 sp x 55.000 đ/ sp = 825 trđ

+ Bán lẻ: 10.000 sp x 53.000 đ/ sp = 530 trđ

Tổng sp xuất kho: 66.600 sp

2/

Thuế GTGT phải nộp: 265, 71 – 232, 5 trđ = 33, 21 trđ (1 điểm)

+ Thuế GTGT đầu ra: (3.482,1 – 825) x 10% = 265,71 trđ (0, 25 đ)

+ Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 130 + 95 + 7, 5 = 232, 5 trđ (0, 75 đ)

- Thuế GTGT của nguyên liệu nhập khẩu:

1.000 + (30% x 1.000) x 10% = 130 trđ

- Thuế GTGT hàng hóa, dịch vụ mua vào có HĐ GTGT:

950 x 10% = 95 trđ

- Thuế GTGT dịch vụ mua vào có hóa đơn đặc thù:

82, 5 : (1+10%) x 10% = 7, 5 trđ

3/ Thuế xuất khẩu: 825 trđ x 5% = 41, 25 trđ (0, 25 điểm)

4/ Thuế Nhập khẩu phải nộp: 1.000 x 30% = 300 trđ (0, 25 điểm) 5/ Chi phí kinh doanh: (2, 25 diểm)

5.1/ CP sx sp nhập kho: 1 729, 8 trđ (1 đ)

+ Nguyên liệu: 800 trđ

+ Lương: 670, 58 trđ + 22 = 692, 58 trđ

+ Khấu hao TSCĐ: 190 – 35 = 155 trđ

Trang 4

+ Chi phí khác: 82, 22 trđ

Giá thành sx đơn vị sp: 1.729, 8 trđ : 40.000 sp = 43.245 đ/ sp

5.2/ CP sx sp xuất kho: 2.782, 767 trđ (0, 25 đ)

(30.000 sp x 40.000 đ/ sp) + (36.600 sp x 43.245 đ/ sp) =

1.200 trđ + 1.582, 767 trđ = 2.782, 767 trđ

5.3/

Chi phí QLDN và BH trong năm : 485, 333 trđ (1,25 đ)

+ Nhiên liệu: 50 trđ

+ Lương: 149 trđ

+ Khấu hao TSCĐ: 40 trđ

+ Trả lãi vay: 30 trđ

+ Chi phí khác: 100 + 67, 283 = 167, 283 trđ

+ Thuế xuất khẩu: 41, 25 trđ

+ Hoa hồng ĐL: 390 x 2% = 7, 8 trđ

5.4/ Chi phí kinh doanh tính thuế TNDN:

2.782, 767 trđ + 485, 333 trđ = 3268, 1 trđ

7/ Thuế TNDN: (0, 25 điểm)

(3.482, 1 trđ - 3.268, 1 trđ + 25 trđ) x 25% =

239 trđ x 25% = 59, 75 trđ (0, 25 đ)

_

Trang 5

2: (5 điểm)

Số liệu về tình hình kinh doanh trong năm của một doanh nghiệp nhà nước sản xuất hàng tiêu dùng như sau:

Trong năm doanh nghiệp sản xuất được 140.000 sp Chi phí sản phẩm xuất kho tính theo phương pháp bình quân Doanh nghiệp không có sản phẩm tồn kho đầu năm

I TÌNH HÌNH TIÊU THỤ TRONG NĂM:

+ Trực tiếp bán lẻ 20.000 sp, giá bán chưa có thuế Giá trị gia tăng: 66.000 đ/ sp

+ Bán cho doanh nghiệp chế xuất 22.000 sp Giá bán theo hợp đồng: 64.000 đ/ sp + Giao cho đại lý bán lẻ 12.000 sp, giá bán theo hợp đồng đại lý, chưa có thuế Giá trị gia tăng: 66.000 đ/ sp Cuối năm đại lý còn tồn kho 2.000 sp

+ Bán cho công ty thương mại 14.000 sp, giá bán chưa có thuế Giá trị gia tăng: 65.000 đ/ sp; đồng thời xuất trao đổi vật tư 10.000 sp

+ Bán cho công ty xuất nhập khẩu 20.000 sp, giá bán chưa có thuế Giá trị gia tăng: 64.000 đ/ sp, trong đó có 1.000 sản phẩm không phù hợp quy cách so với hợp đồng, doanh nghiệp phải giảm giá bán 10%

+ Bán cho siêu thị 18.000 sp, giá bán chưa có thuế Giá trị gia tăng: 63.000 đ/ sp

+ Xuất khẩu 12.000 sp, giá bán FOB: 63.000 đ/ sp

II CHI PHÍ KINH DOANH PHÁT SINH TRONG NĂM (chưa tính các khoản thuế

hạch toán vào chi phí ):

1 Chi phí nguyên vật liệu, nhiên liệu:

+ Nguyên vật liệu chính: xuất kho để sản xuất sản phẩm 11.250 kg Giá thực tế bình quân vật liệu xuất kho: 182.000 đ/ kg Biết định mức tiêu hao vật liệu: 0,082 kg/ sp + Vật liệu sửa chữa tài sản cố định thuộc bộ phận sản xuất: 158 trđ; thuộc bộ phận quản lý và bộ phận bán hàng: 37 trđ

+ Nhiên liệu thuộc bộ phận sản xuất: 452 trđ; thuộc bộ phận quản lý và bộ phận bán hàng: 92 trđ

2 Tiền lương và các khoản trích theo lương:

+ Bộ phận phục vụ sản xuất: 268 trđ, trong đó tiền lương trả cho nhân viên bảo trì thiết bị, không có hợp đồng lao động: 20 trđ

+ Bộ phận quản lý: 512 trđ; bộ phận bán hàng: 98 trđ

Trang 6

+ Bộ phận trực tiếp sản xuất, định mức tiền lương: 1,5 trđ/ lao động/tháng; định mức sản xuất: 140 sản phẩm/ lao động/ tháng

3 Khấu hao tài sản cố định:

+ Tài sản cố định thuộc bộ phận quản lý và bộ phận bán hàng: 743 trđ, trong đó khấu hao tài sản cố định thuê tài chính: 55 trđ

+ Tài sản cố định thuộc bộ phận sản xuất: 1.350 trđ, trong đó khấu hao tài sản cố định mới đưa vào sử dụng vào đầu năm: 80 trđ, tài sản này đầu tư bằng vốn vay ngân hàng

4 Các chi phí khác:

+ Chi phí về bảo hộ lao động cho bộ phận sản xuất: 110 trđ

+ Trả tiền thuê tài sản cố định thuộc bộ phận bán hàng: 125 trđ

+ Chi phí khác còn lại:

- Thuộc bộ phận bán hàng: 83 trđ

- Thuộc bộ phận quản lý: 136 trđ

- Thuộc bộ phận sản xuất: 416 trđ

III THÔNG TIN BỔ SUNG:

1 Tổng hợp các hóa đơn Giá trị gia tăng về hàng hoá dịch vụ mua vào dùng cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, theo giá chưa có thuế Giá trị gia tăng: 4.872 trđ Tổng hợp các hóa đơn Giá trị gia tăng về hàng hoá dịch vụ mua vào không sử dụng cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, theo giá chưa có thuế Giá trị gia tăng:

220 trđ

2 Tổng hợp các hóa đơn đặc thù về dịch vụ mua vào sử dụng cho bộ phận quản lý, theo giá gồm cả thuế Giá trị gia tăng: 126,5 trđ

3 Thuế suất: thuế Thu nhập doanh nghiệp: 25%, thuế Xuất khẩu: 5%; thuế Giá trị gia tăng đối với sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất và hàng hoá dịch vụ mua vào: 10%; thuế Môn bài đã nộp cả năm: 3 trđ

4 Thu nhập khác chịu thuế Thu nhập doanh nghiệp: 58,25 trđ

IV YÊU CẦU:

Xác định thuế Giá trị gia tăng và thuế Thu nhập doanh nghiệp phải nộp của doanh nghiệp, căn cứ vào số liệu nêu trên Biết rằng: sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất và hàng hóa, dịch vụ mua vào thuộc diện chịu thuế Giá trị gia tăng, không thuộc diện chịu thuế Tiêu thụ đặc biệt

Trang 7

GIẢI 2: (5 điểm)

1/ Doanh thu: 8.111, 6 trđ (1 điểm)

+ Bán lẻ 20.000 sp 1.320 trđ

+ DNCX: 22.000 sp 1.408 trđ

+ Đại lý: 10.000 sp 660 trđ + CTTM: 14.000 sp 910 trđ - Trao đổi: 10.000 sp 650 trđ

+ CTXNK: 19.000 sp 1.216 trđ

1.000 sp 57, 6 trđ

+ Bán cho siêu thị: 18.000 sp 1.134 trđ

+ DNCX: 12.000 sp 756 trđ

2/ Thuế GTGT, thuế XK phải nộp: (1, 25 điểm). + Thuế GTGT đầu ra: 594, 76 trđ (0, 25 đ) (8,111, 6 - 1.408 – 756) x 10% + Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: (4.872 trđ x 10%) + (126, 5 trđ: 110% x 10%) = 498, 7 trđ (0, 5 đ) + Thuế GTGT phải nộp: = 96, 06 trđ (0, 25 đ) + Thuế XK phải nộp: (1.408 + 756) x 5% = 108, 2 trđ (0, 25 đ) 3/ Chi phí kinh doanh tính thuế TNDN: 7.490, 55 trđ (2, 25 điểm) 3.1/ CP sp nhập kho: 6.281, 5 trđ (1, 5 đ) + NVL tính theo thực tế: 11.250 kg x 182.000 đ = 2.047, 5 trđ + Lương: (140.000 sp : 12) x 1, 5 trđ = 1.500 trđ + Chi phí sx chung: 2.734 trđ - VL s ch: 158 trđ - NL: 452 trđ - Lương: 268 – 20 = 248 trđ - KHTSCĐ: 1.350 trđ

- Bảo hộ lao động: 110 trđ

- CP khác: 416 trđ

3.2/ CPSX sp xuất kho:

6.281, 5 trđ x 126.000 sp : 140.000 sp = 5.653, 35 trđ (0, 25 đ)

Trang 8

3.3/ CP quản lý, CP bán hàng, thuế MB – XK: 1 837, 2 trđ (0, 5 đ)

- VL s ch TSCĐ: 37 trđ

- NL: 92 trđ

- KHTSCĐ: 743 trđ

- Lương: 610 trđ

- Thuê TSCĐ: 125 trđ

- CP khác: 219 trđ

+ Thuế MB: 3 trđ

+ Thuế XK: 108, 2 trđ

Chi phí kinh doanh tính thuế TNDN:

5.653, 35 + 1 837, 2 = 7.490, 55 trđ

4/ Thu nhập tính thuế: ( 0, 25 điểm)

TNTT: 8.111, 6 - 7.490, 55 + 58, 25 = 679, 3 trđ

Thuế TNDN phải nộp: ( 0, 25 điểm)

679, 3 trđ x 25% = 169, 825 trđ

_

Trang 9

3: (5 điểm)

Xác định các loại thuế phải nộp của một doanh nghiệp nhà nước sản xuất hàng tiêu dùng, thuộc diện chịu thuế Giá trị gia tăng Số liệu trong năm như sau:

I SỐ LIỆU VỀ HÀNG HÓA, DỊCH VỤ MUA VÀO:

1 - Hàng nhập khẩu: nhập khẩu 100.000 kg nguyên liệu A để sản xuất sản phẩm, giá FOB quy ra tiền Việt nam: 20.000 đ/kg; phí vận tải và bảo hiểm quốc tế chiếm 10% giá FOB

2 - Hàng hóa dịch vụ mua trong nước:

2.1 Hàng hóa mua trong nước để phục vụ kinh doanh, có hóa đơn Giá trị gia tăng với giá mua chưa thuế Giá trị gia tăng: 1.500 trđ; có hóa đơn bán hàng theo giá gồm cả thuế Giá trị gia tăng sử dụng cho phúc lợi của doanh nghiệp: 120 trđ

2.2 Dịch vụ mua trong nước để phục vụ kinh doanh: có hóa đơn Giá trị gia tăng với giá mua chưa thuế Giá trị gia tăng: 500 trđ; có hóa đơn bán hàng sử dụng cho phúc lợi của doanh nghiệp với giá mua gồm cả thuế Giá trị gia tăng: 65 trđ

II SỐ LIỆU VỀ TÌNH HÌNH TIÊU THỤ SẢN PHẨM:

1 Giao cho các siêu thị 22.000 sản phẩm với giá bán chưa thuế Giá trị gia tăng: 70.000 đ/sp

2 Bán cho công ty thương mại 21.000 sản phẩm với giá bán chưa thuế Giá trị gia tăng: 71.000 đ/sp Công ty thương mại trả lại 1.000 sản phẩm do không phù hợp với hợp đồng

3 Trực tiếp bán tại cửa hàng của doanh nghiệp 10.000 sản phẩm với giá bán chưa có thuế Giá trị gia tăng: 73.000 đ/sp

4 Giao cho các đại lý 40.000 sản phẩm, với giá bán của đại lý theo hợp đồng với doanh nghiệp: 74.000 đ/sp (giá bán chưa có thuế Giá trị gia tăng) Hoa hồng cho đại lý: 10% trên giá bán chưa thuế Giá trị gia tăng

III CHI PHÍ KINH DOANH PHÁT SINH TRONG NĂM:

1- Xuất kho 80.500 kg nguyên liệu A để sản xuất sản phẩm Cuối năm còn thừa tại phân xưởng sản xuất 500 kg

2- Hàng hóa mua trong nước (có hóa đơn Giá trị gia tăng) sử dụng cho phân xưởng sản xuất: 900 trđ; sử dụng cho quản lý doanh nghiệp và bán hàng: 300 trđ

3- Dịch vụ mua trong nước (có hóa đơn Giá trị gia tăng) sử dụng cho phân xưởng sản xuất: 350 trđ; sử dụng cho quản lý doanh nghiệp và bán hàng: 150 trđ

4- Khấu hao tài sản cố định:

Trang 10

+ Thuộc phân xưởng sản xuất: 620 trđ, trong đó có 10 trđ là khấu hao của tài sản cố định đầu tư bằng tiền vay ngân hàng, khấu hao tài sản cố định thuê hoạt động: 50 trđ + Thuộc bộ phận quản lý doanh nghiệp và bán hàng: 190 trđ

5-Tiền lương và các khoản trích theo lương:

+ Thuộc phân xưởng sản xuất: 1.120 trđ, trong đó lương trả cho lao động thuê ngoài theo vụ việc: 120 trđ

+ Thuộc bộ phận quản lý doanh nghiệp và bán hàng: 320 trđ

6- Trả lãi vay ngân hàng: 20 trđ; trả nợ gốc tiền vay ngân hàng: 100 trđ

7- Chi thanh toán tiền hoa hồng cho đại lý theo số sản phẩm thực tiêu thụ

8- Phí, lệ phí, thuế Môn bài đã nộp: 20 trđ

9- Chi phí hợp lý khác:

+ Thuộc bộ phận sản xuất: 250 trđ

+ Thuộc bộ phận quản lý doanh nghiệp và bán hàng: 120 trđ

10- Chi tham quan du lịch cho nhân viên nhân dịp lễ 30/04: 30 trđ

IV TÀI LIỆU BỔ SUNG.

- Thuế suất thuế Thu nhập doanh nghiệp: 25%

- Thuế suất thuế Giá trị gia tăng của sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất, nguyên liệu

A, hàng hóa, dịch vụ mua vào dùng cho hoạt động kinh doanh: 10%

- Nguyên liệu A, sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất và hàng hóa, dịch vụ mua vào không thuộc đối tượng chịu thuế Tiêu thụ đặc biệt

- Thuế suất thuế nhập khẩu nguyên liệu A: 10% Tồn kho nguyên liệu A: 1.000 kg, giá tồn kho: 23.200 đ/kg Doanh nghiệp hạch toán nguyên liệu tồn kho theo phương pháp nhập trước – xuất trước

- Trong năm doanh nghiệp sản xuất được 100.000 sản phẩm, không có sản phẩm tồn kho đầu năm

- Chi phí kinh doanh phát sinh chưa tính các khoản thuế tính vào chi phí, trừ thuế Môn bài Chi phí sản xuất dỡ dang đầu kỳ và cuối kỳ không đáng kể

- Cuối năm đại lý tiêu thụ được 90% sản phẩm được giao trong năm, số còn thừa đại lý đã xuất trả doanh nghiệp Các siêu thị tiêu thụ được 20.000 sản phẩm

- Thu nhập khác chịu thuế Thu nhập doanh nghiệp: 58,9 trđ

Trang 11

GIẢI - 3

1 Doanh thu: 6.214 trđ (1 điểm)

+ Siêu thị: 20.000 sp x 70.000 đ/ sp = 1.400 trđ

+ CTTM: 20.000 sp x 71.000 đ/ sp x = 1.420 trđ

+ Bán tại cửa hàng: 10.000 sp x 73.000 đ/ sp = 730 trđ

+ ĐLBL: 40.000 sp x 90% x 74.000 đ/ sp = 2.664 trđ

Số lượng sp tiêu thụ: 86.000 sp

2 Thuế GTGT, thuế NK: (1, 25 điểm)

2.1 Thuế GTGT: 621, 4 trđ - 442 trđ = 179, 4 trđ (1 đ)

+ Đầu ra: 6.214 trđ x 10% = 621, 4 trđ (0, 25 đ)

+ Đầu vào: 442 trđ (0, 75 đ)

- Nguyên liệu A: (22.000 đ/ kg x 110%) x 10% x 100.000 kg = 242 trđ

- HH-DV mua trong nước: (1.500 trđ + 500 trđ) x 10% = 200 trđ

+ Thuế NK: (0, 25 đ)

(22.000 đ/ kg x 10%) x 100.000 kg = 220 trđ

3 Chi phí kinh doanh tính thuế TNDN: 5.793, 9 trđ (2, 25 điểm)

3.1 CP sxs sp nhập kho: 5.125 trđ (1, 25 đ)

+ Ng liệu A: (1.000 kg x 23.200 đ) + (79.000 kg x 24.200 đ) = 1,935 trđ + HH, DV mua trong nước: 900 trđ + 350 trđ = 1.250 trđ

+ KHTSCĐ: 620 – 50 = 570 trđ

+ Lương: 1.120 trđ

+ CP khác: 250 trđ

3.2 CP sx sp xuất kho: (0, 25 đ)

(5.125 trđ : 100.000 sp) x 86.000 sp = 4.407, 5 trđ

3.3 CPQL, BH: 1.386, 4 trđ (0, 75 đ)

+ HH mua trong nước: 300 trđ + DV mua trong nước: 150 trđ

+ KHTSCĐ: 190 trđ + Lương: 320 trđ

+ Lãi vay: 20 trđ + Hoa hồng: 2.664 trđ x 10% = 266, 4 trđ + Thuế MB …: 20 trđ + CP khác: 120 trđ

4 TNTT và thuế TNDN: 0,5 điểm)

+ TNTT: 6.214 trđ – 5.793, 9 trđ + 58, 9 trđ = 479 trđ

+ Thuế TNDN: 479 trđ x 25% = 119, 75 trđ

Ngày đăng: 01/07/2014, 10:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w