1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiêm và Đáp Án môn môi trường Đai cương chương 2

15 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Và Đáp Án Môn Môi Trường Đai Cương Chương 2
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Môi Trường
Thể loại Trắc Nghiệm
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 18,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án: Tài nguyên Câu 2: Hai thuộc tính chung của các loại tài nguyên là: A.Phân bố không đồng đều giữa các vùng, phụ thuộc vào cấu tạo điạ chất, thời tiết, khí hậu của từng vùng.. Hầu

Trang 1

Chương 2:

Câu 1: Điền vào chổ trống (…):

……… là tất cả các dạng vật chất, tri thức, thông tin được con người sử dụng để tạo ra của cải vât chất hay tạo ra giá trị sử dụng mới

Đáp án: Tài nguyên

Câu 2: Hai thuộc tính chung của các loại tài nguyên là:

A.Phân bố không đồng đều giữa các vùng, phụ thuộc vào cấu tạo điạ chất, thời tiết, khí hậu của từng vùng Hầu hết các

Trang 2

nguồn tài nguyên được hình thành qua quá trình phát triển lâu dài của lịch sử

B.Phân bố đồng đều giữa các vùng, phụ thuộc vào cấu tạo điạ chất, thời tiết, khí hậu của từng vùng Hầu hết các nguồn tài nguyên được hình thành qua quá trình phát triển của môi trường tự nhiên

C.Phân bố không đồng đều giữa các vùng, không phụ thuộc vào cấu tạo điạ chất, thời tiết, khí hậu của từng vùng Hầu hết các nguồn tài nguyên được hình thành qua quá trình phát triển lâu dài của lịch sử

D.Phân bố không đồng đều giữa các vùng, phụ thuộc vào cấu tạo điạ chất, thời tiết, khí hậu của từng vùng Hầu hết các

Trang 3

nguồn tài nguyên được hình thành qua quá trình phát triển của môi trường tự nhiên

Đáp án: A

Câu 3: Các giải pháp quản lý và sử dụng bền vững tài nguyên khí hậu:

A Nâng cao năng lưc hoạt động khí tượng nông nghiệp

B Đẩy mạnh việc áp dụng các công cụ phù hợp cho quản lý

và sử dụng bền vững tài nguyên đất

C Chặt phá rừng để tăng diện tích cho công nghiệp

D Chính phủ, tổ chức cần hạn chế cung cấp các thông tin về thời tiết, khí hậu hiện tại

Đáp án: A

Trang 4

Câu 4 Tài nguyên khí hậu là loại tài nguyên gì?

A Tài nguyên vĩnh cửu có liên quan trực tiếp đến năng lượng mặt trời

B Tài nguyên không tái tạo được

C Tài nguyên hữu hạn

D Tài nguyên tái tạo được

Đáp án : D

Câu 5: Theo quan điểm của các nhà kinh tế học môi trường, tài nguyên thiên nhiên được phân loại thành những loại nào?

A Tài nguyên vĩnh cữu, tài nguyên tái tạo và tài nguyên không tái tạo

Trang 5

B Tài nguyên có khả năng tái tạo và tài nguyên không có khả năng tái tạo

C Tài nguyên hữu hạn và tài nguyên vô hạn

D Cả 3 phương án trên đều đúng

Đáp án: B

Câu 6: Trong Khoa học môi trường, tài nguyên thiên nhiên được phân thành ba loại: ……… (năng lượng mặt trời, gió, thủy triều, dòng chảy), ……… (không khí, nước, đất, sinh vật) và ……… (nhiên liệu hóa thạch, khoáng kim loại, khoáng phi kim loại)

Đáp án: Tài nguyên vĩnh cữu, tài nguyên tái tạo, tài nguyên không tái tạo

Trang 6

Câu 7: Tài nguyên sinh vật bao gồm?

A.Động vât, Thực vật

B.Vi sinh vật

C.A và B đều đúng

D.A và B đều sai

Đáp án: C

Câu 8: Những nguyên nhân không gây ra sự suy giảm đa dạng sinh học và nguồn lợi sinh vật?

A.Khái thác các loài bằng các phương tiện, trang thiết bị có thể có

B.Khai thác hợp lí nguồn tài nguyên sinh vật

C.Hủy diệt, tàn phá nơi sống của sinh vật và các hệ sinh thái

Trang 7

D.Môi trường bị suy giảm do hoạt động của con người.

Đáp án: B

Câu 9: Các giải pháp quản lý tài nguyên và môi trường biển?

A Quản lý dựa vào hệ sinh thái; tăng cường giáo dục, đào tạo phát triển nguồn nhân lực biển phục vụ công tác điều tra, nghiên cứu và quản lý tài nguyên, môi trường biển

B Quản lý dựa vào cộng đồng/ mô hình đồng quản lý

C Thúc đẩy tăng cường quảng lý tổng hợp đới bờ (ICM); tăng cường xây dựng, quản lý hệ thống cơ sở dữ liệu về tài nguyên môi trường biển; quy hoạch và phân vùng không gian biển và

D Tất cả các đáp án trên

Trang 8

Đáp án: D

Câu 10: Điền số liệu thích hợp vào chỗ trống:

Việt Nam có khoảng (A) km bờ biển với khoảng (B) km2

vùng biển và thềm lục địa

Đáp án: (A): 3260 ; (B): 1 triệu

Câu 11: Theo Điều 2 Luật khoáng sản 2010, Khoáng sản là : A.Khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn, lỏng, khí tồn tại trong lòng đất, trên mặt đất, bao gồm

cả khoáng chất, khoáng vật ở bãi thải của mỏ Khoáng sản

là dầu khí, nước thiên nhiên không phải nước khoáng, nước nóng thiên nhiên

Trang 9

B.Khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn, lỏng, khí tồn tại trong lòng đất, trên mặt đất, bao gồm

cả khoáng chất, khoáng vật ở bãi thải của mỏ Khoáng sản

là dầu khí,nước thiên nhiên , nước khoáng, nước nóng thiên nhiên

C.Khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn, lỏng, khí tồn tại trong lòng đất, trên mặt đất Khoáng sản là dầu khí,nước thiên nhiên, nước khoáng, nước nóng thiên nhiên

D.Khoáng vật, khoáng chất có ích ở thể rắn, lỏng, khí tồn tại trong lòng đất, trên mặt đất, bao gồm cả khoáng chất,

Trang 10

khoáng vật ở bãi thải của mỏ Khoáng sản là dầu khí, nước thiên nhiên không phải nước khoáng, nước nóng thiên nhiên

Đáp án: A

Câu 12: Trách nhiệm QLNN về khoáng sản của Chính phủ, bộ,

cơ quan ngang bộ và UBND các cấp được quy định cụ thể ở: A.Điều 90 và 91 Luật Khoáng sản 2010

B.Điều 79 và 80 Luật Khoáng sản 2010

C.Điều 80 và 81 Luật Khoáng sản 2010

Trang 11

D.Điều 89 và 90 Luật Khoáng sản 2010

Đáp án: C

Câu 13: Việc khai thác, sử dụng các nguồn tài nguyên thiên nhiên gây ô nhiễm không khí, đất, nuớc có thể gây ra các vấn đề

… … toàn cầu

Ðáp án: biến đổi khí hậu

Câu 14: Năng luợng gió thuộc dạng tài nguyên nào ?

A: Tài nguyên vô hạn

B: Tài nguyên có thể tái tạo

C: Tài nguyên không thể tái tạo

D: Tài nguyên hữu hạn

Trang 12

Ðáp án: A

Câu 15: Ở VN loại đất nào chiếm tỉ lệ cao nhất:

A Đất phù sa

B Đất mùn núi cao

C Đất feralit

D Đất cát

Đáp án: C

Câu 16: Đâu là chức năng quan trong nhất của đất:

A Chức năng không gian sống

B Chức năng sản xuất

C Chức năng lưu trữ

Trang 13

D Chức năng điều hòa khí hậu

Đáp án: A

Câu 17: Theo Khoản 1 Điều 2 Luật TN nước 2012, tài nguyên nước bao gồm: nguồn nước mặt, nước dưới đất, nước mưa và

……thuộc lãnh thổ Việt Nam

Đáp án: nước biển

Câu 18: Trong "Tầm nhìn an ninh nước thế kỷ 21 của Việt Nam" thông qua năm 2000, các thông điệp liên quan đến quản lý

sử dụng bền vững tài nguyên nước (TNN) là:

A Định giá nước hợp lý; Cộng tác nhiều bên để quản lý thống nhất và tổng hợp TNN có hiệu lực và hiệu quả

Trang 14

B Đủ nước cho an ninh lương thực và phát triển kinh tế xã hội; Cộng tác nhiều bên để quản lý thống nhất và tổng hợp TNN có hiệu lực và hiệu quả

C Đủ nước cho an ninh lương thực và phát triển kinh tế xã hội; Định giá nước hợp lý

D Đủ nước cho an ninh lương thực và phát triển kinh tế xã hội; Định giá nước hợp lý; Cộng tác nhiều bên để quản lý thống nhất và tổng hợp TNN có hiệu lực và hiệu quả

Đáp án : D

Câu 19: Tài nguyên năng lượng xuất phát từ hai nguồn nào?

A Năng lượng mặt trời và năng lượng lòng đất

Trang 15

B Năng lượng gió và năng lượng lòng đất

C Năng lượng phóng xạ và năng lượng hóa thạch

D Năng lượng sinh học và năng lượng chuyển động của khí quyển

Đáp án: A

Câu 20: Nhóm nào sau đây chỉ toàn năng lượng tái tạo

A Nhiên liệu sinh học, ánh sáng mặt trời địa nhiệt

B Than đá, sức gió, dầu mỏ

C Khí thiên nhiên, ánh sáng mặt trời

D Sức nước, khí thiên nhiên

Đáp án: A

Ngày đăng: 09/03/2025, 11:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w