LẬP KẾ HOẠCH KINH DOANH
BUSINESS PLANNING
Trang 2Mục tiêu môn học
Nắm được cấu trúc của một bảng KHKD
Viết và trình bày bản KHKD cho nhà
đầu tư, cấp lãnh đạo và cho các đối tác kinh doanh
Triển khai việc lập KHKD và thực hiện KHKD nhằm đạt được các mục tiêu của
DN trong kì
Trang 3Khái niệm KHKD
Được hiểu là 1 văn bản trình bày ý tưởng kinh doanh và cách thức hiện thực hóa ý tưởng đó của người khởi sự DN
Cũng có thể là mục tiêu mong muốn và cách thức đạt được mục tiêu của một
doanh nghiệp đang hoạt động (KH
phát triển sản phẩm mới, gia nhập
ngành kinh doanh mới, tái cấu trúc
hoạt động KD)
Trang 4Mục tiêu của một KHKD
Muc tiêu của p.án KD gắn với 2 yếu tố
chính: yếu tố dài hạn và yếu tố ngắn hạn
Gắn với định hướng chiến lược của đơn vị sản xuất kinh doanh của DN (những mục tiêu >1 năm )
Gắn với kế hoạch sản xuất kinh doanh trog kì của (những mục tiêu
Trang 5P.Án độc
lập
Các phương án có mối ràng buộc hữu cơ, cái này làm nền tảng/ bổ sung cho cái kia
P.Án phụ thuộc
P Án loại trừ lẫn nhau
Các phương án khi đã làm cái này thì không làm cái kia nữa
Trang 6chi phí trong sản xuất
P Án tăng sản lượng mở rộng thị
trường của sp hiện tạiP.Án phát triển sản phẩm mớiP.Án thưc hiện các mục tiêu kinh
tế xã hội
Trang 71 Mục đích lập kế hoạch kinh doanh
Trang 8Ai đọc bảng kế hoạch kinh doanh
Trang 9Ai viết bảng kế hoạch kinh doanh
Trang 10Nội dung chính của kế hoạch kinh doanh
Phân tích thị trường Phương án sản xuất (Đề án cho nguyên vật
liệu, thiết bị sản xuất)
Phân tích tài chính và kinh tế Phương án kinh doanh
Kết quả và hiệu quả
Trang 11Nội dung chính của kế hoạch kinh doanh
1 Phân tích thị trường
Nhu cầu thị trường về sản phẩm Khả năng cung ứng trên thị trường Các đơn vị SXKD trong ngành Khả năng cạnh tranh của DN
Trang 12Nội dung chính của kế hoạch kinh doanh
Năng lượng (điện, nước, hơi nước, khí nén…)
Tiến độ thực hiện sản xuất
Sử dụng công suất máy móc thiết bị
Số lượng sản phẩm chủng loại sản phẩm (theo tiến độ)
Trang 13Nội dung chính của kế hoạch kinh doanh
3 Phương án kinh doanh
Định hướng kinh doanh Thị trường mục tiêu
Chiến lược tiếp thị, tiêu thụ, cạnh tranh Các mô hình hợp tác, nhượng quyền
(nếu có)
Trang 14Nội dung chính của kế hoạch kinh doanh
4 Phân tích tài chính và kinh tế
Chi phí đầu tư của phương án Vốn cố định, vốn lưu động Định phí, biến phí SXKD Nguồn vốn tự có, đi vay
Trang 15Nội dung chính của kế hoạch kinh doanh
5 Các chỉ tiêu kết quả và hiệu quả
Chỉ tiêu kết quả SXKD
Doanh thu
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
Chi phí quản lý điều hành Chi phí
lãi vay
Trang 16Nội dung chính của kế hoạch kinh doanh
5 Các chỉ tiêu kết quả và hiệu quả
Chỉ tiêu hiệu quả SXKD (dài hạn)
Điểm hòa vốn
Thời gian hoàn vốn
Tỷ suất sinh lời
Hiện giá thuần
Tỷ suất nội hoàn
Trang 17Nội dung chính của kế hoạch kinh doanh
5 Các chỉ tiêu kết quả và hiệu quả
Chỉ tiêu hiệu quả
xã hội (dài hạn)
Môi trường, phát triền bền vững
Giải quyết việc làm Nghĩa vụ
thuế
Trang 18Vấn đề cơ bản mà người đọc bản KHKD quan tâm
Ý tưởng có cơ sở ?
Thị trường có đủ lớn?
Hiệu quả tài chính có cao và chắc chắn?
Năng lực và kinh nghiệm quản lý như thế nào?
Khả năng thu hồi vốn như thế nào?
Trang 19Vấn đề cơ bản mà ngân hàng đọc bản KHKD quan tâm
Tính khả thi tài chính: doanh thu, giá vốn hàng
bán,lợi nhuân
Tính khả thi trong sản xuất kinh doanh hoàn vôn:
ngành KD có hợp lý không, sinh lời không?
Khả năng cạnh tranh trên thương trường
Khả năng bảo đảm phần vốn vay (tài sản thế
chấp)
Trang 20Vấn đề cơ bản mà ngân hàng đọc bản KHKD quan tâm
Tính khả thi tài chính: doanh thu, giá vốn hàng
bán,lợi nhuân
Tính khả thi trong sản xuất kinh doanh hoàn vôn:
ngành KD có hợp lý không, sinh lời không?
Khả năng cạnh tranh trên thương trường
Khả năng bảo đảm phần vốn vay (tài sản thế
chấp)
Trang 21Viết một KHKD hoàn chỉnh
Kế hoạch tóm tắt : ngắn gọn, súc tích ( khoảng 10 trang giấy), sau đó là bảng
kế hoạch kinh doanh hoàn chỉnh :
thường dài khoảng 25-40 trang
Kế hoạch tác nghiệp: chi tiết hơn,
thường dài khoảng 80 trang Mục đích chủ yếu là hướng dẫn quá trình chuẩn
bị khai trương, sự tăng trưởng ban đầu của DN
Trang 22Kết cấu điển hình của bản KHKD
Trang bìa ngoài
Trang 23Trang bìa ngoài
Tên công ty
Câu khẩu hiệu (nếu có)
Tên người và địa chỉ liên hệ
Số điện thoại
Số fax
Địa chỉ email
Ngày tháng
Thông điệp cảnh báo
Số copy của bản kế hoạch
Trang 24Tóm tắt
Trình bày nội dung có sức thuyết phục cao nhất về
cơ hội kinh doanh sự quan tâm của người đọc
Viết câu đầu tiên / đoạn đầu tiên nhấn mạnh triển
vọng của cơ hội kinh doanh
VD “ Thị trường hiện tại của sp ABC là 50 triệu đô,
tăng trưởng hàng năm 20% Thêm nữa, internet có thể thúc đẩy tốc độ tăng trưởng của thị trường
Công ty XYZ nhằm vào cơ hội này với công nghệ độc quyền, bí quyết VOOM”
Trang 25Trang bìa ngoài
CỬA HÀNG THE HISTORY SHOP
Đem lịch sử đến với cuộc sống
Số copy: 3/5
Gửi cho: Henry David
Trang 261.Tóm tắt
Mô tả cơ hội kinh doanh
Ý tưởng kinh doanh xuyên suốt của DN
Trang 27Phần 2 Phân tích ngành, khách hàng
và đối thủ cạnh tranh
Trang 28Phân tích ngành
Tóm tắt ngắn gọn về ngành mà bạn đang định bước vào
cạnh tranh bạn đang hoạt động trong một ngành KD
“hot” triển vọng KD dài hạn
Tình trạng hiện tại và xu hướng tương lai trong ngành
KD của bạn
VD: Thị trường sẽ tăng trưởng 25% hàng năm - ?? Vì
tỷ lệ những người trong độ tuổi sinh đẻ gia tăng làm
nhu cầu giải trí ở nhà càng tăng lên
Trang 29Phân tích ngành
Tránh bàn luận về mô hình KD của bạn – SP & dịch vụ
của bạn Phân tích làm nổi bật một khoảng trống –
ngách thị trường
Xác định đoạn thị trường thích hợp - xác định đoạn
thị trường mà SP bạn nhắm vào
Phải có dữ liệu thực tế Nguồn ?? Hiệp hội thương mại
ngành, trang vàng, thời báo kinh tế VN, thời báo kinh tế
SG, báo tạp chí thương mại chuyên ngành
Trang 30Phân tích khách hàng
KH của bạn là ai? Sử dụng các thông tin nhân khẩu
học
Càng xác định rõ KH bao nhiều thì khả năng cung ứng
SP mà khách hàng thực sự mong muốn bấy nhiêu
Điều gì thuyết phục họ mua hàng, KH quan tâm đến giá
hay chất lượng, họ mua hàng trong những trường hợp nào và họ quan tâm đến những điều gì?
làm cách nào bán hàng cho họ (phương thức bán hàng
trực tiếp, bán lẻ, internet, qua thư trực tiếp…)
Trang 31Phân tích đối thủ cạnh tranh
Yếu tố cơ bản khởi đầu phân tích cạnh tranh là sản
phẩm hay dịch vụ cụ thể mà khách hàng mong muốn
Các đặc tính sản phẩm hình thành cơ sở cạnh tranh với
các đối thủ trực tiếp và gián tiếp
Tìm kiếm thông tin về ĐTCT có thể dễ nếu là công ty
cổ phần đại chúngKhó khăn hơn nếu ĐTCT hoạt động
“ngầm”
tìm hiểu thông qua mạng lưới mối quan hệ, và các
hội chợ thương mại
Trang 32Tiêu thức THS Big
Box Amazon THC Website Museum Store Special ty
Websti es
Danh mục sách lịch sử 2 3 1 3 4 3
Quà tặng liên quan đến lich
Trang 33Phần 3 Mô tả về công ty và sản phẩm
Trang 34Mô tả công ty
Định nghĩa hoạt động kinh doanh hiện tại và thị
trường của DN
Lịch sử DN và các sự kiện chính, và các kết quả
tài chính đạt được trong quá khứ
Hoạt động kinh doanh hiện tại và vị thế trên
Trang 35Thuật ngữ kế hoạch kinh doanh
Tầm nhìn: Bạn đang gây dựng điều gì?
Sứ mênh: Tại sao công việc này tồn tại?
Mục tiêu: Bạn dự đoán được những kết quả nào?
Chiến lược: Bạn sẽ tổ chức công việc này như thế
nào?
Kế hoạch hành động: Công việc cần làm là gì?
Trang 36Thuật ngữ kế hoạch kinh doanh
Khi viết KHKD cho một phòng ban hay một chương trình
Sứ mênh: Tại sao phòng ban/chương trình này tồn
tại?
Chiến lược: Bạn sẽ tổ chức phòng ban/ chương
trình này như thế nào?
Trang 40Hoạch định tầm nhìn
Trong … năm tới phát triển …(tên công ty)
……… trở thành một công ty có trị giá …(ước lượng doanh thu hàng năm)… , ……(phạm vi địa lý)…… , ……(dạng công việc)………
công ty cung cấp gồm ………(nêu khoảng 2 hoặc 3 SP/DV chính………… tới…(2 hoặc 3 khách hàng chính)…………
Trang 41Tại sao công việc này tồn tại?
Tuyên ngôn bán hàng riêng của chúng ta là gì?
Chúng ta cam kết cung cấp cho KH những gì?
Chúng ta đã hứa hẹn sẽ làm những gì cho KH?
Dịch vụ/ SP của chúng ta đã đáp ứng hoặc giải quyết được những nhu cầu, mong muốn, ước vọng, nỗi đau hay rắc rối nào?
Trang 422 Mô tả về công ty và hoạt động kinh
Trang 44Mô hình Abell xác định phạm vi kinh doanh của DNMô tả về sản phẩm
Nhu cầu cần thỏa mãn là gì?
Khách hàng là ai?
DN thỏa mãn nhu cầu bằng cách nào?
Phạm vi kinh doanh của DN
Trang 45Mong muốn của khách hàng đối với The History Shop
Bán sách
và đồ giả cổ
Khung
cảnh dễ
chịu
KH sẽ trả giá cao hơn khi mua sách ở THS
Trang 46Bản KHKD cũng nên thể hiện tầm nhìn về vấn đề tăng trưởng
Nên trình bày trong kế hoạch tăng trưởng các đối tượng khách hàng mục tiêu hàng thứ 2 và thứ 3 mà
DN sẽ nhắm tới
VD: THS dự định xây dựng một cửa hàng tiêu
biểu ở Lexington rồi sau đó sẽ mở rộng sang các
bang khác với các đặc điểm nhân khẩu học của KH thích hợp với các địa danh lịch sử quan trong
Trang 47Phần 4 Kế hoạch Marketing
Trang 484.1 Chiến lược Marketing
4.1 Chiến lược chi phí thấp
Cung cấp cho khách hàng các sản phẩm/dịch vụ ở mức giá thấp hơn so với đối thủ cạnh tranh Đưa ra những minh chứng để cho thấy được điều này
4.2 Chiến lược khác biệt hóa sản phẩm
Mang lại cho sản phẩm/dịch vụ sự khác biệt bằng nhiều cách ngoài sự cạnh tranh về giá (dựa vào những phân tích về lợi thế cạnh tranh của công ty khác yếu tố giá)
4.3 Chiến lược trọng tâm
Chiến lược tập trung trọng điểm chuyên tâm vào việc phục vụ một hốc hoặc ngách thị trường đặc biệt được phân định theo địa lý, theo hạng khách hàng hoặc theo phân khúc nhỏ trên một tuyến sản phẩm đặc thù.
Trang 51b Chính sách giá
- PP định giá 3C
- Giá thành sản phẩm: chi phí nguyên vật liệu, chi
phí lao động trực tiếp, chi phí hành chính…
- Giá theo đối thủ cạnh tranh: định giá ngang, bằng,
Trang 52c Chính sách phân phối
- Thiết kế cấu trúc kênh phân phối : chiều dài, chiều
rộng, chiều sâu
- Các chính sách hỗ trợ thành viên kênh phân phối
- Các mức giá bán và tỉ lệ chiết khấu qui định
Trang 53c Chính sách phân phối
- Thiết kế cấu trúc kênh phân phối : chiều dài, chiều
rộng, chiều sâu
- Các chính sách hỗ trợ thành viên kênh phân phối
- Các mức giá bán và tỉ lệ chiết khấu qui định
Trang 54d Truyền thông cổ động
- Quảng cáo:
- + Dự toán chi phí
- + Kế hoạch quảng cáo
- + Cách thức thực hiện : tự làm hay thuê ngoài
- PR
- + Dự toán chi phí
- + Kế hoạch PR
- + Cách thức thực hiện
Trang 55d Truyền thông cổ động
-Dự tính ngân sách Quảng cáo:
Quảng cáo trên giấy 5.000
Gửi thư trực tiếp 3.000
Khuếch trương trong cửa hàng 2.000
Trang 57e Hoạt động bán hàng
Lập kế hoạch bán hàng
Trang 58e Hoạt động bán hàng
• Ai chịu trách nhiệm việc bán hàng? Mức độ chuyên nghiệp của
đội ngũ này?
• Kênh bán hàng: bán trực tiếp cho khách hàng hay thông qua đại
diện bán hàng? nhà phân phối? đại lý? Nếu thông qua một bên thứ
ba thì nêu lý do hay lợi ích khi sử dụng họ
• Phương pháp bán hàng: qua điện thoại, khách hàng trực tiếp đến
gặp, gửi thư giới thiệu, qua đơn đặt hàng của khách hàng, tham gia các hội chợ, triển lãm v.v…
• Quá trình bán hàng bao lâu: Từ khi khách hàng nhận thức/biết về
sản phẩm/dịch vụ cho đến khi họ quyết định mua và trả tiền
• Điều kiện thanh toán: Các điều khoản và điều kiện thanh toán tác
giả dự kiến sẽ áp dụng cho khách hàng Nêu cách thức cân bằng giữa mong muốn thu hồi tiền bán sản phẩm/dịch vụ càng nhanh
càng tốt với việc áp dụng các phương án thanh toán tiện lợi cho khách hàng
Trang 59f Mô hình hợp tác
- Doanh nghiệp có thể tiến hành hợp tác với
doanh nghiệp khác để tạo thế win-win trên thị trường
- Có thể sử dụng hình thức nhượng quyền
Trang 60Phần 5 Kế hoạch sản xuất – tác nghiệp
Trang 61Kế hoạch sản xuất – tác nghiệp
Năng lượng (điện, nước, hơi nước, khí nén…)
Tiến độ thực hiện sản xuất
Sử dụng công suất máy móc thiết bị
Số lượng sản phẩm chủng loại sản phẩm (theo tiến độ)
Trang 625 Kế hoạch sản xuất/ tác nghiệp
5.1 Mô tả chi tiết chu trình sản xuất từ đó cho phép đánh giá ảnh hưởng của hoạt động sản xuất đến vốn hoạt động.
VD: - DN thanh toán tiền mua NVL khi nào? Thời gian sản
xuất sản phẩm là bao lâu? Khi nào KH mua sản phẩm, khi
nào trả tiền? Trong thời gian từ lúc bắt đầu quá trình đến lúc
KH trả tiền, luồng tiền mặt của DN sẽ cạn dần và điều đó có ý nghĩa nào đó đối với việc huy động vốn
Trang 635.1 Sản xuất
5.1 Mô tả tổng quan kế hoạch sản xuất DN của bạn so sánh với ĐTCT như thế nào ở các phương diện chi phí, chất lượng sản phẩm, thời gian cung ứng và sự linh hoạt trong hoạt động -Địa điểm cơ sở SX cải thiện lợi thế cạnh tranh ntn?
-Điều kiện sẵn có về lao động, các qui định địa phương, công tác vận chuyển, kết cấu hạ tầng, gần nhà cung ứng đầu vào… -Mô tả trang thiết bị phục vụ sản xuất (mua hay thuê) và sự tăng trưởng trong tương lai sẽ được đáp ứng như thế nào?
Trang 645.2 Phạm vi của hoạt động sản xuất
- Mô tả quá trình sản xuất trên một sơ đồ hỗ trợ cho việc ra quyết định: những khâu nào của quá trình đó DN sẽ tự thực hiện và những chi tiết nào thì mua ngoài
- Trình bày các quan hệ đối tác với những người bán, các
nhà cung cấp đầu vào và các đối tác khác
Nguyên vật liệu 1
Nguyên vật liệu 2
Nguyên vật liệu 3
Lắp ráp theo cụm
Sản phẩm hoàn thành
Bộ phận vận chuyển
Hệ thống kho hàng
Lưu đồ quá trình sản xuất
Trang 655.3 Quá trình sản xuất
- Cung cấp thông tin chi tiết về các hoạt động hàng ngày của
doanh nghiệp
- VD: Có bao nhiêu đơn vị SP sẽ đươc sản xuất mỗi ngày và
những loại đầu vào nào được cần đến? Sơ đồ tổng quan về chu trình hoạt động mô tả tác động của hoạt động sản xuất đến dòng tiền
Trang 66Đặt mua
NVL
Tiếp nhận NVL
Nhận đơn
đặt hàng
Nhập đơn hàng
Sản xuất sản phẩm
Chuyển sản phẩm
Thanh toán cho nhà cung cấp
Thu tiền từ khách hàng
Gửi hóa đơn thanh toán đến KH
Ngày
X ngày
Lưu đồ sản xuất Lưu đồ đặt hàng Chu kỳ quay vòng tiền mặt
Khái quát chu kỳ hoạt động của doanh nghiệp
Trang 675.3 Ngôi nhà chất lượng của QFD
Trang 68Dãy ngôi nhà chất lượng chỉ cách triển khai nguồn lực để đạt được yêu cầu của
khách hàng
Trang 695.3 Ngơi nhà chất lượng của QFD
Mối liên hệ giữa các thuộc tính của khách hàng & các đặc tính kỹ thuật (‘các
phòng’)
Mối quan hệ cao Mối quan hệ vừa phải Mối quan hệ thấp
Các yêu cầu của khách hàng Mức độ quan trọng theo khách hàng
Trọng lượng nhẹ Dễ sử dụng
Trang 70Phần 6 Phát triển doanh nghiệp
Trang 716.1 Kế hoạch phát triển doanh nghiệp
- Những công việc gì còn phải tiếp tục giải quyết?
- Những nhân tố nào cần có để DN phát triển thành công?
- Những rủi ro nào DN phải đối mặt trong quá trình phát triển?
Trang 726.2 Lịch trình phát triển doanh nghiệp
- Nêu bật những điểm mốc chính kiểm soát quá trình phát triển, tạo nên những thay đổi cần thiết cho DN
Trang 73Phần 7 Tổ chức & Quản lý
Trang 747 Tổ chức & quản lý
7.1 Xí nghiệp của bạn được tổ chức như thế nào?
7.2 Những người quản lý chính là ai?
7.3 Phần quản lý hay nhân sư nào bạn còn đang thiếu?
7.4 Bạn có nghĩ rằng những nhân viên của bạn tốt hơn so với nhân viên của các công ty cạnh tranh khác không? tại sao? 7.5 Bạn có những cố vấn bên ngoài hay các cán bộ tư vấn
giúp đỡ không?
Trang 75Phần 8 Những rủi ro cơ bản
Trang 768 Những rủi ro cơ bản
Mô tả các loại rủi ro và nêu tác động của nó:
•Thay đổi công nghệ
•Rủi ro do lao động
•Vấn đề chất lượng của dịch vụ
•Thị trường: sự cạnh tranh gia tăng
Kế hoạch hành động cho các rủi ro
Trang 77Phần 9 Kế hoạch Tài chính
Trang 789 Dự toán tài chính
9.1 Dữ liệu tài chính quá khứ
9.2 Báo cáo nguồn vốn và sử dụng quĩ/vốn9.3 Báo cáo thu nhập (Lãi và Lỗ)
9.4 Báo cáo dòng tiền
9.5 Bảng cân đối kế toán dự kiến
9.6 Phân tích hòa vốn
9.7 Một số chỉ số tài chính
Trang 799.1 Dữ liệu tài chính quá khứ
Dữ liệu tài chính quá khứ bao gồm các tài khoản và bút toán thể hiện các giao dịch trong khoảng 3-5 năm, bao gồm các báo cáo hay sổ sách về ngân sách, kế
hoạch và kế toán quản lý
-Công ty phải chịu trách nhiệm với các bộ phận hay
cơ quan nào
-Số nợ của bạn là bao nhiêu?
-Lãi suất và thời hạn thanh toán?
-Thuế suất?