BỘ TEST HÓA HỌC CAO ĐẲNG DƯỢC TRUNG ƯƠNG HẢI DƯƠNG DÀNH CHO HỌC SINH NĂM NHẤT GỒM CÓ HOÁ VÔ CƠ-HỮU CƠ
Trang 1Nguyên tố hóa học là:
A Loại chất đơn giản nhất có tính chất duy nhất
B Loại chất đơn giản nhất có tính chất hoá học và tính chất vật lý duy nhất
C Loại chất có tính chất hoá học và tính chất vật lý duy nhất
D Loại chất phực tạp có tính chất hoá học và tính chất vật lý
B
Hợp chất là:
A Chất được tạo thành bởi hai hay nhiều nguyên tố hóa học kết hợp với nhau
B Chất được tạo thành bởi hai hay nhiều nguyên tử kết hợp
C Chất được tạo thành bởi chỉ hai hay nhiều nguyên tử khác nhau
D Chất được tạo thành bởi chỉ 1 loại nguyên tố hóa học
Trong phương trình phản ứng: H2SO4 + 2NaOH → NaHSO4 + H2O
đương lượng gam của NaOHlà: (cho MNaOH = 40g)
Theo định luật thành phần không đổi:
A Một hợp chất dù được điều chế bằng cách này hay cách khác nhưng thành
phần về khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất là không đổi
B Một hợp chất dù được điều chế bằng cách này hay cách khác nhưng thành
A
Trang 2phần về số mol của các nguyên tố trong hợp chất là không đổi
C Một hợp chất dù được điều chế bằng cách này hay cách khác nhưng thành
phần về đương lượng của các nguyên tố trong hợp chất là không đổi
D Một hợp chất dù được điều chế bằng cách này hay cách khác nhưng thành
phần về số phân tử của các nguyên tố trong hợp chất là không đổi
Khẳng định nào sau đây là đúng:
A Số đương lượng của các chất tham gia phản ứng hoá học phải bằng nhau
B Số mol của các chất trong các phản ứng hoá học phải bằng nhau
C Số phân tử của các chất trong các phản ứng hoá học phải bằng nhau Phân tử
D Số nguyên tử của các chất trong các phản ứng hoá học phải bằng nhau
A
Trong phương trình phản ứng: Bi(OH)3 + 2HCl → Bi(OH)Cl2 + 2H2O
đương lượng gam của Bi(OH)3 có giá trị: (cho nguyên tử khối của Bi = 209 ;
Khẳng định nào sau đây là đúng:
A Trong một phản ứng hoá học tổng số mol của các chất tham gia phản ứng
bằng tổng khối lượng của các chất tạo thành sau phản ứng
B Trong một phản ứng hoá học tổng số đương lượng của các chất tham gia phản
C
Trang 3ứng bằng tổng khối lượng của các chất tạo thành sau phản ứng
C Trong một phản ứng hoá học tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng
bằng tổng khối lượng của các chất tạo thành sau phản ứng
D Trong một phản ứng hoá học tổng số phân tử của các chất tham gia phản ứng
bằng tổng khối lượng của các chất tạo thành sau phản ứng
Để trung hòa 10ml dung dịch acid acetic (CH3COOH) cần dùng 8,6ml dung dịch
NaOH 0,1N Nồng độ đương lượng của dung dịch acid acetic trên là:
Khẳng định nào sau đây là đúng:
A Đương lượng của acid HnX bằng khối lượng phân tử của acid chia cho số
proton trao đổi (tính cho một phân tử acid tham gia phản ứng)
B Đương lượng của acid HnX bằng khối lượng phân tử của acid chia cho điện
tích của gốc acid (tính cho một phân tử acid tham gia phản ứng)
C Đương lượng của acid HnX bằng khối lượng phân tử của acid chia cho số
proton trao đổi (tính cho các phân tử acid tham gia phản ứng)
D Đương lượng của acid HnX bằng khối lượng phân tử của acid chia cho số ion
có trong dung dịch (tính cho một acid tham gia phản ứng)
A
Đương lượng của muối trong phản ứng trao đổi được tính bằng:
A Tổng khối lượng phân tử của muối chia cho tổng số ion kim loại trao đổi (tính
cho phân tử muối tham gia phản ứng)
B Tổng khối lượng phân tử của muối chia cho tổng số điện tích dương của ion
kim loại trao đổi (tính cho một phân tử muối tham gia phản ứng)
C Tổng khối lượng phân tử của muối chia cho tổng số điện tích của ion gốc acid
(tính cho các phân tử muối tham gia phản ứng)
D Tổng khối lượng phân tử của muối chia cho tổng số ion kim loại và gốc acid
trao đổi (tính cho số phân tử muối tham gia phản ứng)
B
Trang 4Khẳng định nào sau đây là đúng:
A Dựa trên phương trình trạng thái khí lí tưởng, nếu biết áp suất, nhiệt độ, thể
tích thì có thể tính được số phân tử của chất khí
B Dựa trên phương trình trạng thái khí lí tưởng, nếu biết áp suất, nhiệt độ, thể
tích thì có thể tính được số mol của chất khí
C Dựa trên phương trình trạng thái khí lí tưởng, nếu biết áp suất, nhiệt độ, thể
tích thì có thể tính được thể tích của chất khí
D Dựa trên phương trình trạng thái khí lí tưởng, nếu biết áp suất, nhiệt độ, thể
tích thì có thể tính được áp suất của chất khí
B
Hòa tan 6,3000 g H2C2O4.2H2O với nước cất thành 1 lít dung dịch Nồng độ
đương lượng của dung dịch thu được:
Theo quan điểm hiện đại, người ta định nghĩa phân tử :
A Gồm một số có giới hạn các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết hóa học
bền vững
B Gồm một số có giới hạn các hạt nhân nguyên tử và các điện tử liên kết với
nhau và được phân bố một cách xác định trong không gian tạo thành cấu trúc bền
vững
B
Trang 5C Là chất được tạo thành bởi hai hay nhiều nguyên tố kết hợp với nhau, tạo
thành cấu trúc bền vững trong không gian
D Là sự kết hợp của hai hay nhiều nguyên tố hóa học, được phân bố một cách
xác định trong không gian tạo thành cấu trúc bền vững
Thành phần phần trăm (%) về khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất
CuSO4 là: (Cho S = 32, O=16, Cu =64)
Cho 20g hỗn hợp 2 kim loại Fe, Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thu được
11,2 lít khí (ở đktc) Đem cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp muối có khối lượng
Để phản ứng hết với 10ml dung dịch HCl người ta dùng 18,00ml NaOH 0,05N
Nồng độ đương lượng của dung dịch HCl là:
Để phản ứng hết với 25,00ml dung dịch acid oxalic (H2C2O4) 0,1N người ta phải
dùng 20,15ml dung dịch NaOH Nồng độ đương lượng của dung dịch NaOH?
Trang 6Một oxyd sắt có 72,41% sắt về khối lượng Công thức của oxyd sắt là: (cho Fe
Trong phương trình phản ứng: CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O thì
đương lượng gam của CH3COOH bằng:
X là nguyên tố có hóa trị III trong hợp chất với hydro Biết thành phần phần trăm
về khối lượng của hydro trong hợp chất là 17,65% Nguyên tố X là:
A Phospho
B
Trang 7B Nitơ
C Lưu huỳnh
D Cacbon
Cho 24,4g hỗn hợp gồm Na2CO3 và K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2
Sau phản ứng thu được 39,4g kết tủa Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được
m gam muối clorid Giá trị của m là: (cho Na=23, C=12, O=16, K=39)
Một lượng khí đựng trong một xilanh có pit – tông chuyển động được Các thông
số trạng thái của lượng khí này là : 2 atm , 15 lít , 30 K Khi pit – tông nén khí, áp
suất của khí tăng lên tới 3,5 atm, thể tích (khí) giảm còn 12 lít Nhiệt độ của khí
Hòa tan 15,8g một mẫu KMnO4 vào nước được 500ml dung dịch Tính nồng độ
đương lượng của dung dịch thu được Biết rằng hàm lượng của KMnO4 nguyên
chất là 80% và KMnO4 được dùng cho phản ứng:
Trang 8B Phóng điện giữa hai điện cực có hiệu điện thế 15kV đặt trong chân không (áp
suất khoảng 0,001mmHg)
C Cho các hạt α bắn phá lá vàng mỏng và dùng màn huỳnh quang theo dõi
đường đi của chùm hạt α
D Dùng hạt α bắn phá hạt nhân nguyên tử Beri
Nguyên tử được cấu tạo bởi hạt nhân nguyên tử và
Biết nguyên tố O có số hiệu nguyên tử Z =8, S có số hiệu nguyên tử Z = 16
Khẳng định nào sau đây là đúng:
Trang 9B Từ thấp lên cao
C Từ thấp nhất lên cao nhất
D Từ cao nhất xuống thấp nhấp
Khẳng định nào sau đây là đúng
A Trong nguyên tử luôn có hai electron trở lên được đặc trưng bằng một orbital
Theo quy tắc Hund:
A Các elecetron sẽ được phân bố vào các obitan sao cho số electron cặp đôi là
Trang 10Nguyên tố Oxi có số hiệu nguyên tử Z = 8, cấu hình electron và vị trí của Oxi
trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
Khẳng định nào sau đây là đúng:
A Các nguyên tố có electron trong nguyên tử như nhau được xếp thành một cột
Khẳng định nào sau đây là đúng:
A Trong một chu kì khi đi từ trái sang phải theo chiều tăng dần của khối lượng
nguyên tử, bán kính nguyên tử tăng dần
B Trong một chu kì khi đi từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt
nhân, bán kính nguyên tử giảm dần
C Trong một chu kì khi đi từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt
nhân, bán kính nguyên tử tăng dần
D Trong một chu kì khi đi từ trái sang phải theo chiều tăng dần của khối lượng
nguyên tử, bán kính nguyên tử giảm dần
Trang 11Nguyên tố Mn (Z = 25) có cấu hình electron và vị trí trong bảng hệ thống tuần
Khẳng định nào sau đây là đúng:
A Trong một phân nhóm độ âm điện của các nguyên tố giảm dần theo chiều từ
trên xuống dưới
B Trong một chu kì độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo chiều từ trái
sang phải
C Trong một phân nhóm chính độ âm điện của các nguyên tố giảm dần theo
chiều từ trên xuống dưới
D Trong một chu kì độ âm điện của các nguyên tố giảm dần theo chiều từ trái
sang phải
C
Đồng vị là
A Các nguyên tử của cùng một nguyên tố có số proton và số notron khác nhau
nên có số khối khác nhau
B Các nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng số notron
khác nhau nên có số khối khác nhau
C Các nguyên tử của cùng một nguyên tố có số proton và số notron khác nhau
nhưng có số khối bằng nhau
D Các nguyên tử của các nguyên tố khác nhau có cùng số notron nhưng số
proton khác nhau nên có số khối khác nhau
Trang 12Cấu hình electron của nguyên tố Cu có số hiệu nguyên tử Z = 29 là:
Sự chuyển động electron trong nguyên tử có tính chất:
A Theo những quỹ đạo tròn
B Theo những quỹ đạo hình bầu dục
C Không theo những quỹ đạo xác định
D Theo những quỹ đạo xác định có hình dạng khác nhau
C
Các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng của:
A Số nơtron trong hạt nhân
B Số electron của lớp vỏ
C Số proton trong hạt nhân
D Số hiệu nguyên tử của nguyên tố
D
Chỉ ra nội dung sai khi nói về nguyên tố trong cùng một nhóm:
A Có tính chất hóa học gần giống nhau
B Nguyên tử của chúng có cấu hình electron tương tự nhau
C Nguyên tử của chúng có số electron hóa trị bằng nhau
D Được sắp xếp thành một hàng ngang
D
Nguyên tố Z thuộc chu kì 3 nhóm VIIA
Cấu hình electron của Z là:
Trang 13Trong một chu kỳ, đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần là do:
A Điện tích hạt nhân tăng, số lớp electron tăng
B Điện tích hạt nhân tăng dần, số lớp electron giảm dần
C Điện tích hạt nhân tăng dần, số lớp electron không đổi
D Điện tích hạt nhân và số lớp electron không đổi
Cho các nguyên tử Mg, Al, Ba, F và Cl với các số hiệu nguyên tử tương ứng lần
lượt là 12, 13, 56, 9 và 17 Hãy sắp xếp các nguyên tử trên theo thứ tự tăng dần
A Liên kết giữa hai nguyên tử được hình thành bằng một hay nhiều cặp điện tử
chung cho 2 nguyên tử
B Liên kết giữa hai nguyên tử được hình thành bằng một hay nhiều cặp điện tử
Hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất cộng hóa trị bằng
A Số cặp electron giữa một nguyên tử của nguyên tố đó với các nguyên tử khác
trong phân tử
C
Trang 14B Số electron dùng chung giữa nguyên tử của nguyên tố đó với các nguyên tử
B Liên kết hóa học giữa các nguyên tử được hình thành do sự xen phủ các
orbital của các electron hóa trị
C Liên kết hóa học giữa các nguyên tử bằng các electron hóa trị
D Liên kết hóa học giữa các nguyên tử được hình thành bằng các electron dùng
B Sự tổ hợp tuyến tính của của một orbital s với một orbital p tạo ra hai orbital
lai hóa có trục nằm trên một đường thẳng
C Sự tổ hợp tuyến tính của của một orbital s với hai orbital p tạo ra hai orbital
lai hóa có trục nằm trên một đường thẳng
D Sự tổ hợp tuyến tính của của một orbital s với một orbital p tạo ra hai orbital
Trang 15B Sự tổ hợp tuyến tính giữa 1 orbital s với 3 orbital p để tạo ra 4 orbital lai hóa
sp3 hoàn toàn giống nhau, góc liên kết bằng 109o28’
C Sự tổ hợp tuyến tính giữa 1 orbital s với 3 orbital p để tạo ra 3 orbital lai hóa
sp3 giống nhau
D Sự tổ hợp tuyến tính giữa 1 orbital s với 3 orbital p để tạo ra 4 orbital lai hóa
sp3 hoàn toàn giống nhau, góc liên kết bằng 120o
B
Khẳng định nào sau đây là đúng:
A Liên kết là liên kết mà đám mây electron liên kết có đối xứng quay quanh
trục liên kết
B Liên kết là liên kết mà đám mây electron liên kết quay quanh trục liên kết
C Liên kết là liên kết mà đám mây electron liên kết có đối xứng quay quanh
Trang 16D sp2d2
Khẳng định nào sau đây là đúng:
A Sự phân cực của phân tử phụ thuộc vào độ lớn của các điện tích trong phân tử
B Sự phân cực của phân tử phụ thuộc vào khối lượng của các nguyên tử trong
phân tử
C Sự phân cực của phân tử phụ thuộc vào khoảng cách tâm tích điện âm và tâm
tích điện dương trong phân tử
D Sự phân cực của phân tử phụ thuộc vào độ lớn của bán kính các nguyên tử
Khẳng định nào sau đây là đúng:
A CO2 và H2O đều là phân tử phân cực
B CO2 phân cực còn H2O không phân cực
C CO2 và H2O đều là phân tử không phân cực
D CO2 không phân cực còn H2O phân cực
D
Trang 17Theo nguyên lý xen phủ cực đại:
A Liên kết được phân bố theo phương hướng nào mà mức độ xen phủ của các
orbital liên kết có giá trị không cực đại
B Liên kết được phân bố theo phương hướng nào mà mức độ xen phủ của các
orbital liên kết có giá trị cực tiểu
C Liên kết được phân bố theo phương hướng nào mà các số electron trên các
orbital có giá trị cực đại
D Liên kết được phân bố theo phương hướng nào mà mức độ xen phủ của các
orbital liên kết có giá trị cực đại
D
Để tìm hóa trị spin của các nguyên tố thuộc phân nhóm chính người ta xác định:
A Số electron cặp đôi ở trạng thái cơ bản và trạng thái kích thích
B Số electron cặp độc thân ở trạng thái cơ bản và trạng thái kích thích
C Số electron cặp đôi ở trạng thái cơ bản
D Số electron cặp đôi ở trạng thái kích thích
B
Các phân tử sau phân tử nào phân cực: H2S, SO2, N2, CO2
(biết H2S, SO2 có cấu tạo gấp khúc, CO2 có cấu tạo thẳng)
Các phân tử sau phân tử nào không phân cực: H2O, BeH2,SO3, CO2
(biết H2O, SO3 có cấu tạo gấp khúc, CO2 và BeH2 có cấu tạo thẳng)
Khẳng định nào sau đây là đúng
A Trong phân tử C2H2, nguyên tử C ở trạng thái lai hóa sp2
B Trong phân tử C2H2, nguyên tử C ở trạng thái lai hóa sp3
C
Trang 18C Trong phân tử C2H2, nguyên tử C ở trạng thái lai hóa sp
D Trong phân tử C2H2, nguyên tử H ở trạng thái lai hóa sp2
Khẳng định nào sau đây là đúng
A Khi kết hợp với nhau để tạo thành phân tử, lớp electron của từng nguyên tử
được sắp xếp lại để có cấu trúc bền vững như khí hiếm
B Khi kết hợp với nhau để tạo thành hợp chất, lớp electron của từng nguyên tử
được sắp xếp lại để có cấu trúc bền vững như khí hiếm
C Khi kết hợp với nhau để tạo thành hỗn hợp, lớp electron của từng nguyên tử
được sắp xếp lại để có cấu trúc bền vững như khí hiếm
D Khi kết hợp với nhau để tạo thành phân tử, lớp electron của từng nguyên tử
được sắp xếp lại để có cấu trúc không bền vững như khí hiếm
A
Cho độ âm độ âm điện của các nguyên tố: F(3,98), O (3,44), C(2,55), H(2,20),
Na(0,93) Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion:
Trang 19cộng hóa trị có cực là:( cho độ âm điện của các nguyên tố: Mg = 1,31;Al = 1,61;
Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử
nguyên tố Y có cấu hình electron là 1s22s22p5 Liên kết hóa học giữa X và Y
thuộc loại liên kết:
Mức độ phân cực của liên kết hóa trong phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm
dần từ trái sang phải là:
Khẳng định nào sau đây là đúng
A Trong phân tử C2H4, nguyên tử C ở trạng thái lai hóa sp2
B.Trong phân tử C2H4, nguyên tử C ở trạng thái lai hóa sp3
C Trong phân tử C2H4, nguyên tử C ở trạng thái lai hóa sp
A
Trang 20D.Trong phân tử C2H4, nguyên tử C không lai hóa
Hóa trị spin của P có số hiệu nguyên tử Z = 15 là:
Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử H2SO4 là:
A Liên kết phối trí và liên kết ion
B Liên kết cộng hóa trị và liên kết ion
C Liên kết ion và liên kết cộng hóa trị không phân cực
D Liên kết cộng hóa trị và liên kết phối trí
D
Khẳng định nào sau đây là đúng
A Liên kết kém bền vững hơn liên kết
B Liên kết bền vững hơn liên kết
C Liên kết và liên kết bền vững như nhau
D Liên kết kém bền vững hơn liên kết
B
Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tố (trong phân tử) khi
hình thành liên kết hóa học là:
C
Trang 21A Tính kim loại
B Tính phi kim
C Độ âm điện
D Điện tích hạt nhân
Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi:
A Sự góp chung các electron độc thân
B Sự cho nhận cặp electron hóa trị
C Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron
D Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
Theo thuyết VB, liên kết hóa học giữa các nguyên tử được hình thành bằng cách:
A Hai nguyên tử góp chung electron để tạo cặp electron dùng chung
B Một nguyên tử cho electron và một nguyên tử nhân electron
C Xen phủ của các orbital hóa trị của hai nguyên tử
D Xen phủ của các electron hóa trị của hai nguyên tử
Trang 22Liên kết phối trí (hay liên kết cho nhận) là:
A Loại liên kết được hình thành bởi cặp electron tự do của nguyên tử này và
orbital trống của nguyên tử khác
B Loại liên kết được hình thành khi nguyên tử này cho electron để tạo ra cation
và nguyên tử kia nhận electron để tạo ra anion
C Loại liên kết có cực được hình thành khi cặp electron chung lệch về phía
nguyên tử nhận
D Loại liên kết có cực được hình thành do sự xen phủ trục của các orbital của
hai nguyên tử liên kết
A
Độ phân cực của liên kết cộng hóa trị phụ thuộc vào:
A Số khối của các nguyên tử tham gia liên kêt
B Số electron ngoài cùng của các nguyên tử tham gia liên kết
C Số thứ tự của các nguyên tử tham gia liên kết
D Sự khác biệt về độ âm điện của các nguyên tử tham gia liên kết
D
Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Liên kết ion được hình thành bởi sự góp chung electron độc thân của các
nguyên tử tạo liên kết
B Liên kết bền vững hơn liên kết do đám mây xen phủ có diện tích lớn hơn
C Liên kết phối trí là một trường hợp riêng của liên kết ion
D Liên kết phối trí thường gặp ở phức chất và là liên kết đặc trưng cho phức
chất
D
Dựa vào sự chênh lệch độ âm điện giữa các nguyên tử nguyên tố tạo liên kết,
người ta chia liên kết hóa học thành:
A Liên kết cộng hóa trị, liên kết ion, liên kết phối trí
B Liên kết cộng hóa trị không phân cực, liên kết cộng hóa trị phân cực, liên kết
Trang 23Để đánh giá mức độ phân cực phân tử người ta sử dụng đại lượng
Sự phân cực phân tử phụ thuộc vào:
A Khoảng cách giữa các nguyên tử trong phân tử
B Cấu trúc phân tử
C Khoảng cách tâm tích điện âm và tâm tích điện dương
D Độ âm điện của các nguyên tử
Chỉ ra nội dung sai khi nói về phân tử CO2
A Phân tử có cấu tạo góc
B Liên kết giữa nguyên tử C và O là phân cực
C Phân tử CO2 không phân cực
D Có 2 liên kết đôi trong phân tử
Cấu hình electron và vị trí của nguyên tố X số hiệu điện tử Z = 24 là:
A 1s22s22p63s23p63d44s2, X thuộc chu kì 4, nhóm IIA
B 1s22s22p63s23p63d54s1, X thuộc chu kì 4, nhóm VIB
C 1s22s22p63s23p63d44s2, X thuộc chu kì 4, nhóm IIB
B
Trang 24Phân tử NH3 có giá trị mômen lưỡng cực lớn hơn phân tử NF3 là do:
A Cấu trúc phân tử khác nhau, phân tử NH3 có cấu trúc tháp tam giác còn NF3
có cấu trúc tam giác phẳng
B Khoảng cách tâm tích điện âm và tâm tích điện dương trong phân tử NH3 lớn
hơn trong phân tử NF3
C Bán kính nguyên tử của H nhỏ hơn bán kính nguyên tử của F
D Độ âm điện của F lớn hơn độ âm điện của nguyên tử H
B
Khẳng định nào sau đây là đúng
A Phức chất là những chất trong đó nguyên tử hay ion kim loại liên kết với
nhóm phân tử hay ion
B Phức chất là những chất trong đó nguyên tố hay ion kim loại liên kết với nhóm
phân tử hay ion
C Phức chất là những chất trong đó nguyên tử hay ion phi kim liên kết với nhóm
phân tử hay ion
D Phức chất là những chất trong đó nguyên tử hay ion kim loại liên kết với anion
gốc acid
A
Trang 25A Trong phức chất, nguyên tử trung tâm liên kết với các phối tử bằng liên kết
D Trong phức chất, nguyên tử trung tâm liên kết với các phối tử bằng liên kết
cho, liên kết cộng hóa trị, liên kết ion
Khẳng định nào sau đây là đúng
A Số phối trí là số phối tử bao quanh chất tạo phức
B Số phối trí là điện tích ion kim loại bao quanh chất tạo phức
C Số phối trí bằng số điện tích của cầu nội
D Ion trung tâm liên kết với phối tử bằng liên kết ion
A
Khẳng định nào sau đây là đúng
A Để chỉ số lượng phối tử người ta dùng tiếp đầu ngữ bằng chữ Hy Lạp
B Để chỉ số lượng phối tử người ta dùng tiếp đầu ngữ bằng chữ số tự nhiên
C Nếu phối tử là anion thì tên phối tử là tên anion
D Nếu phối tử là phân tử trung hòa thì tên phối tử là tên của phân tử đó
A
Khẳng định nào sau đây là đúng
A Nếu phức chất là phức cation thì đọc tên cầu ngoại sau đó đọc tên cation phức
B Nếu phức chất là phức cation thì đọc tên cation phức trước, sau đó đọc tên cầu
Khẳng định nào sau đây là đúng
A Hằng số tạo phức càng lớn phức chất càng bền và ngược lại
B Hằng số tạo phức càng lớn phức chất càng kém bền và ngược lại
A
Trang 26C Hằng số tạo phức càng nhỏ phức chất càng bền và ngược lại
Danh pháp IUPAC của phức [Cu(NH3)4]Cl là
A Tetraaminođồng (II) clorid
B Đồng(II)tetraamino clorid
C Clotetraaminođồng (II)
D Đồng (II)cloro tetra amino
B
Danh pháp IUPAC của phức [Cu(NH3)4](OH)2 là :
A Đồng(II) tetraamino hydroxy
Trang 27B Số lượng của phối tử
C Hằng số tạo phức
D Hằng số không bền
Danh pháp IUPAC của phức K2[HgI4] là
A Kali tetraiodid mercurat
B Tetraiodo mercurat kali
C Kali thủy ngân iodid
D Kali tetraiodomercurat
D
Để gọi tên phức cation người ta gọi theo cấu trúc sau:
A Tên ion trung tâm + số oxy hóa + tiếp đầu ngữ phối tử + tên phối tử + tên cầu
Để gọi tên phức anion người ta gọi theo cấu trúc sau:
A Tên cầu ngoại + tên ion trung tâm + số oxy hóa + tiếp đầu ngữ phối tử + tên
phối tử
B Tiếp đầu ngữ phối tử + tên phối tử + tên ion trung tâm có đuôi at + số oxy hóa
+ tên cầu ngoại
C Tên cầu ngoại + tiếp đầu ngữ phối tử + tên ion trung tâm + số oxy hóa ion
trung tâm
D Tên cầu ngoại + tiếp đầu ngữ phối tử + tên phối tử + tên ion trung tâm có đuôi
at và số oxy hóa ion trung tâm
D
Cách gọi tên kim loại trong phức chất
A Đối với các phức chất cation hay phân tử trung hòa, người ta gọi tên thông
thường của kim loại Đối với phức anion người ta dùng tên La tinh của kim loại
A
Trang 28và thêm vào đuôi at
B Đối với phức cation, anion hay phân tử tử trung hòa, người ta gọi theo tên la
tinh của kim loại và thêm vào đuôi at
C Đối với phức cation và phức anion, người ta dùng tên thông thường của kim
loại Đối với phức phân tử trung hòa người ta dùng tên la tinh của kim loại
D Đối với phức cation người ta dùng dùng tên la tinh của kim loại và thêm vào
đuôi at Đối với phức anion và phân tử trung hòa người ta dùng tên thông thường
của kim loại
Gọi tên phức chất K4[Fe(CN)6] theo danh pháp IUPAC
B Kali hexacyanoferat(II)
D Sắt (II) hexa cyano kali
B
Gọi tên phức [Cu(NH3)4]Cl2 theo danh pháp IUPAC
B Đồng (II) tetra amino diclorid
C Đồng (II)tetra amino clorid
D Cloro tetra amino đồng (II)
Trang 29Gọi tên phức Na3[Ag(S2O3)2] theo danh pháp IUPAC
A Mạnh hơn so với các phân tử
B Yếu hơn so với các phân tử cùng dãy
C Không ảnh hưởng đến tính acid, base
D Yếu hơn so với các phân tử
B
Các tiểu phân khí ở gần nhau nên lực Van der Waals giữa các phân tử
A Lớn
B
Trang 30B Rất nhỏ
C Rất lớn
D Nhỏ
Sở dĩ các phân tử liên kết được với nhau là do:
A Giữa các phân tử tồn tại lực liên kết, chủ yếu là lực cảm ứng, lực hydro, lực
định hướng, lực van der waals
B Giữa các phân tử tồn tại lực liên kết, chủ yếu là lực hydro, lực khuếch tán, lực
định hướng
C Giữa các phân tử tồn tại lực liên kết, chủ yếu là lực cảm ứng, lực hydro, lực
định hướng, lực van der waals
D Giữa các phân tử tồn tại lực liên kết, chủ yếu là lực cảm ứng, lực khuếch tán,
lực định hướng, lực hydro
D
Độ lớn của lực Van der waals phụ thuộc vào:
A Cấu trúc phân tử, thể tích phân tử
B Độ phân cực phân tử
C Kích thước, thể tích phân tử
D Độ phân cực liên kết trong phân tử
C
Liên kết hydro ảnh hưởng đến một số tính chất của chất như:
A Trạng thái tập hợp, độ tan, tính chât hóa học, cấu trúc phân tử
B Độ tan, nhiệt độ nóng chảy, tính acid – base, cấu trúc phân tử
C Trạng thái tập hợp, độ tan, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, tính acid- base
D Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan, cấu trúc phân tử, trạng thái tập hợp
C
Quá trình tự diễn biến khi:
A Biến thiên enthalpy H > 0
B Biến thiên entropy S < 0
C Biến thiên năng lượng Gibbs G < 0
Trang 31A Môi trường
B Môi trường bên ngoài
C Môi trường xung quanh
D Môi trường bên trong
Hệ cô lập là hệ
A Không trao đổi chất với môi trường xung quanh
B Có trao đổi chất với môi trường xung quanh
C Không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh
D Không trao đổi chất và năng lượng với môi trường xung quanh
D
Năng lượng của một hệ cô lập
A Luôn luôn được bảo toàn
B Được bảo toàn
C Không được bảo toàn
D Luôn biến đổi
A
Khẳng định nào sau đây là đúng
A Trong quá trình đẳng áp, lượng nhiệt trao đổi bằng biến thiên entropy của hệ
B Trong quá trình đẳng áp, lượng nhiệt trao đổi bằng biến thiên enthalpy của hệ
C Trong quá trình đẳng áp, lượng nhiệt trao đổi bằng biến thiên e thiên năng
lượng Gissb của hệ
D Trong quá trình đẳng áp, lượng nhiệt trao đổi bằng biến thiên e thiên nội năng
của hệ
B
Khẳng định nào sau đây là đúng
A Trong quá trình đẳng tích, lượng nhiệt trao đổi bằng biến thiên entropy của hệ
B Trong quá trình đẳng tích, lượng nhiệt trao đổi bằng biến thiên enthalpy
C Trong quá trình đẳng tích, lượng nhiệt trao đổi bằng biến thiên năng lượng
Trang 32A Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng hóa học chỉ phụ thuộc vào Bản chất và trạng
thái của các chất phản ứng và sản phẩm phản ứng chứ không phụ thuộc vào cách
tiến hành của quá trình nghĩa là không phụ thuộc vào số lượng và đặc trưng của
các giai đoạn trung gian"
B Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng hóa học chỉ phụ thuộc vào Chất đầu và trạng
thái của các chất phản ứng và sản phẩm phản ứng chứ không phụ thuộc vào cách
tiến hành của quá trình nghĩa là không phụ thuộc vào số lượng và đặc trưng của
các giai đoạn trung gian"
C Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng hóa học chỉ phụ thuộc vào Chất cuối và
trạng thái của các chất phản ứng và sản phẩm phản ứng chứ không phụ thuộc vào
cách tiến hành của quá trình nghĩa là không phụ thuộc vào số lượng và đặc trưng
của các giai đoạn trung gian"
D Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng hóa học chỉ phụ thuộc vào Chất trung gian
và trạng thái của các chất phản ứng và sản phẩm phản ứng chứ không phụ thuộc
vào cách tiến hành của quá trình nghĩa là không phụ thuộc vào số lượng và đặc
trưng của các giai đoạn trung gian"
Nội dung nguyên lí II của nhiệt động học
A Nhiệt không thể truyền từ vật nóng sang vật lạnh
B Nhiệt không thể truyền từ vật lạnh sang vật nóng
C Nhiệt có thể truyền từ vật lạnh sang vật nóng
D Nhiệt không thể truyền từ vật này sang vật khác
Trang 33B thế đẳng áp đẳng nhiệt
C entropy
D nội năng
Khi biến thiên năng lượng Gibbs G <0, quá trình
A Không tự diễn biến
B Tự diễn biến
C Không tự diễn biến ở nhiệt độ thập
D Có thể tự diễn biến ở nhiệt độ cao
B
Khẳng định nào sau đây là đúng
A Mọi dạng năng lượng có thể biến hoàn toàn thành nhiệt còn nhiệt không thể
biến hoàn toàn thành năng lượng cơ, điện, hóa học mà luôn luôn còn lại một
lượng không thể biến thành dạng năng lượng khác được
B Mọi dạng năng lượng không thể biến hoàn toàn thành nhiệt còn nhiệt có thể
biến hoàn toàn thành năng lượng cơ, điện, hóa học
C Mọi dạng năng lượng có thể biến hoàn toàn thành nhiệt và nhiệt có thể biến
hoàn toàn thành năng lượng cơ, điện, hóa học
D Mọi dạng năng lượng không thể biến hoàn toàn thành nhiệt và nhiệt không thể
biến hoàn toàn thành năng lượng cơ, điện, hóa học
A
Chọn từ(cụm từ) thích hợp điền vào chỗ trống:
Mọi dạng năng lượng có thể biến hoàn toàn thành nhiệt còn nhiệt không thể biến
hoàn toàn thành năng lượng mà luôn luôn còn lại một lượng không thể
biến thành dạng năng lượng khác được
Mọi dạng năng lượng có thể biến hoàn toàn thành nhiệt còn nhiệt không thể biến
hoàn toàn thành năng lượng cơ, điện, hóa học mà luôn luôn còn lại một lượng
A
Trang 34……… dạng năng lượng khác được
Quá trình không tự diễn biến là quá trình ……… nếu không có
các tác động bên ngoài (cung cấp năng lượng)
Quá trình không tự diễn biến là quá trình không thể tự xảy ra nếu
……… (cung cấp năng lượng)
A có các tác động bên ngoài
B không có các tác động
C không có các tác động bên ngoài
D không có các tác động bên trong
Năng lượng của hệ cô lập bao gồm
A Nội năng của hệ
B Động năng của hệ
C Thế năng của hệ
D Cả 3 đáp án
D
Trang 35Trong quá trình đẳng áp, lượng nhiệt trao đổi bằng
A Biến thiên enthalpy của hệ
B Biến thiên entropyl
C Biến thiên thế đẳng áp đẳng nhiệt
D Cả 3 đáp án
A
Có thể xác định hiệu ứng nhiệt một cách gián tiếp dựa trên định luật
A Bảo toàn khối lượng
Trong quá trình đẳng tích, lượng nhiệt trao đổi bằng
A Biến thiên nội năng của hệ
B Nội năng của hệ
Đối với quá trình có H<0, có thể tự xảy ra theo hướng nào
A Hoặc làm tăng mức độ hỗn loạn của hệ
B Hoặc làm giảm mức độ hỗn loạn của hệ
D
Trang 36C Không tăng không giảm
D A hoặc B
Có thể xác định H của quá trình bằng cách nào
A Dựa vào định luật bảo toàn
B Dựa vào định luật thành phần không đổi
C Dựa vào định luật tỉ lệ bội
D Dựa vào định luật Hess
D
Quá trình chuyển pha là quá trình một chất chuyển từ
A trạng thái tập hợp này sang trạng thái tập hợp khác
A Hệ cần nghiên cứu các tính chất nhiệt động học
B Hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường xung quanh
C Hệ không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường xung
quanh
D Hệ trao đổi cả chất và năng lượng với môi trường xung quanh
B
Năng lượng của hệ cô lập gồm:
A Động năng của toàn bộ hệ và nội năng của hệ
B Động năng của toàn bộ hệ và thế năng của hệ trong trọng trường
C Nội năng của hệ
D Nội năng, động năng của toàn bộ hệ và thế năng của hệ trong trọng trường
C
Trang 37Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Trong quá trình đẳng áp, lượng nhiệt trao đổi bằng biến thiên nội năng của hệ
B Trong quá trình đẳng tích, lượng nhiệt trao đổi bằng biến thiên enthalpy của hệ
C Trong quá trình đẳng áp, lượng nhiệt trao đổi bằng biến thiên enthalpy của hệ
D Trong quá trình đẳng tích, lượng nhiệt trao đổi bằng biến thiên entropy của hệ
C
Theo định luật Hess, để xác định H của một quá trình, người ta làm như sau:
A Xác định H của một quá trình khác có cùng trạng thái đầu với quá trình cần
tính
B Thiết lập một quá trình vòng, trong đó có giai đoạn là quá trình cần tính H và
H của tất cả các giai đoạn còn lại đều đã biết
C Xác định S, G của phản ứng từ đó suy ra giá trị H của quá trình cần tính
D Thiết lập một quá trình vòng từ quá trình ban đầu sao cho các quá trình này
đều là thuận nghịch, xác định H của các quá trình đó
B
Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng:
A Chỉ phụ thuộc vào bản chất và trạng thái của chất tham gia phản ứng và sản
phẩm phản ứng, không phụ thuộc vào số lượng (và đặc trưng của các giai đoạn
trung gian) các quá trình trung gian
B Không phụ thuộc vào bản chất và trạng thái của chất tham gia phản ứng và sản
phẩm phản ứng, chỉ phụ thuộc vào số lượng các quá trình trung gian
C Phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình, bản chất và trạng thái của chất tham
gia phản ứng và sản phẩm phản ứng
D Phụ thuộc vào số lượng và đặc trưng của các giai đoạn trung gian, không phụ
thuộc vào bản chất và trạng thái của chất tham gia và sản phẩm phản ứng
A
Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Nhiệt có thể truyền từ vật lạnh sang vật nóng
B Mọi dạng năng lượng có thể chuyển thành nhiệt năng và ngược lại
C Nhiệt năng không thể chuyển thành các dạng năng lượng khác được
D Nhiệt không thể truyền từ vật lạnh sang vật nóng
D
Trang 38Phát biểu nào sau đây là sai:
A Nguyên lý I nhiệt động học thực chất là định luật bảo toàn năng lượng
B Nhiệt chỉ có thể truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp
C Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng là lượng nhiệt tỏa ra hay thu vào của phản
(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận có:
Cho các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3)
hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp
suất chung của hệ phản ứng Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch
theo chiều thuận?
A.(1), (2), (4), (5)
B.(2), (3), (5)
B
Trang 39C.(2), (3), (4), (6)
D (1), (2), (4)
Cho cân bằng hóa học:
H2 (k) + I2 (k) ⇌ 2HI (k); ∆H > 0
Cân bằng không bị chuyển dịch khi:
A Tăng nhiệt độ của hệ
Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi Phát biểu đúng
khi nói về cân bằng này là:
A Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng
Trang 40Tính H của phản ứng (*) ở điều kiện tiêu chuẩn (25oC, 1atm)
DL leucin + glycin ⇌ leucylglycin + H2O ( * )
A