Moment lớn nhất ở nhịp theo 2 phương trong phương án tính bằng phần mềm safe lớn hơn ở nhịp trong phương án tính bằng tra bảng.. Nhận xét Phần mềm safe là phương pháp tính hữu hạn, dầm
Trang 1
| DO AN KET CAU CONG TRINH BTCT GVHD: TS.LE TRUNG KIEN
BO GIAO DUC VA DAO TAO
GVHD: TS LÊ TRUNG KIÊN
SVTH: TRẦN PHÚ PHI MSSV: 21149389
Thành phố Hồ Chi Minh, Thang 5 năm 2024
Trang 2Mục lục
CHƯƠNG 1 TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ SÀN BẰNG PHƯƠNG PHÁP TRA
1.1.1 Chọn sơ bộ kích thước các bộ phan san, GAM PP mẽ .Ô 1.1.2 Tải trọng tác dụng lên sàn - cĂ SH Hà tri 1.1.3 Tổng tải trọng lên các ô bản c2 te
1.1.4 Tổng tải tác dụng lên sàn mái - con erereg
1.1.5 Nội lực trong các ô bản - các HH ng 01T 011 t0 1 tre
1.1.6 Tính toán thép cho sàn tầng điển hình . .-csceseeseserseserseeseseree 10
1.2 Xác định độ võng trong các ô sàn - chà Hi hrh 12
CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KE SAN PHƯƠNG ÁN 2 - 16
2.1 Khai báo mác bê tông «co cà“ TH HH Hà n0 1n nh nhiên 16
2.2 Khai báo vật liệu thép -cc con ri l6 2.3 Khai báo tiết điện đầm + 2+ St tt HH HH ga ướt 17
2.10 So sánh giá trị momenf sàn giữa 2 phương pháp «-««-e<eeees — 22
2.11 Kết quả tính thép s s - s9 AE H.A0440340013007200720003.0n9 n0 24 2.12 Nhận xét hai phương ánn - - «<< cescescesersereeerrretrtraennsrasrasrksrrssnssnse 25
2.13Tính toán độ võng có kế đến từ biên và vết nứt -cerrieiierrriie 26
CHUONG 3 THIET KE KÉT CẤU KHUNG CÔNG TRÌNH -s2 34 3.1 Chọn khung nguy hiểm s-s° << seserk4Ag.Họn gym nHAerdpnsEnstaeersie 34
3.2.1 Chọn sơ bộ tiết điện đầm .- -°-5 se 108005 34 3.2.2 Tải sàn tầng mái - " ÔÔ 35 3.2.3 Chọn sơ bộ tiết điện cột - cs«- se HH gme0181 00x08 36
Trang 3
3.3 Xác định tải trọng tác dụng lên khung truc 42 .cccsscsssssesscscessessssscsseseseeneeees 52
3.3.1 Til tbn ssscsesssssssssssssessesssnessnesscsnscsssssssssussnsenseessceussecsesssssnesaseneessassaceneeerezees 53
3.3.2 an nẽnana.ố.ố.ố.ố.ốẻốẻốẻốẻ ốốn 61 3.3.3 Xác định nội lực khung trục 4 -.o- c s Htư ư ưe gu su gee 67
3.4.1 Nội lực đầm .s << sec eEeeEkeevserserseoxeesesrsecee 80 3.4.2 NOLIUC COt sssecsccsscsesssssssssssssssssoesoesoessesorsosessssussussssesssussessuseseesssussussesssesseusensenses 80
3.5 Kiểm tra chuyển vị khung 2s scvsc+rsccseerseersersee ssesssseecssessssensssss 82
3.5.1 Kiém tra chuyén vi ỮAHỠ cọ cọ TH ng SH 08056085 5500580896 82 3.5.2 Kiểm tra chuyển vị (ỨN co ch Họ HH In Hong 005.005.1805805.085 58 83
CHƯƠNG 4 TÍNH TOÁN THÉP DÀM VÀ THÉP CỘTT s-csszseessezscez 84 4.1 Tính toán cốt thép dAM sssssscssssssseccessssnesssssssessssssssessssscescessvessssenseessceneessscesesecuess 84 4.1.1 Tính toán thép đỌC 2s s<ss9sSs©sEEsEEsEEsEEExet Evvưcdeeereceee 84 4.1.2 Ví dụ tính toán — ôÔ 85 4.1.3 Tính cốt đâai -ssocs re Cot LH TH HH g2 gevseekservseeeerreeovee 94 4.2 Tính toán cốt thép cột s-+ccosccesceEEx xxx rereereseveeoreeevseeorsrie 96
4.2.1 Cơ sở tính (OáI co cọ họ c cọ BH HH gu v ceøgsme se se sgsø 96
4.2.2 Ví dụ tính toán .- «+ se set sES4EESEESEEHEE EU St chu ccrcoee sggn 98 4.2.3 Tính cốt đai ceccccsccce 2d HE HH HH Hư kAYxeEEeepvkseEreevseerreereeovee 105
4.2.4 Tính chiều dài các đoạn neo và cốt CHẾT HH HH E668 nnraee 106
Trang 4CHUONG 1 TINH TOAN VA THIET KE SAN BANG PHUONG PHAP TRA BANG
Vì chiều dày các ô sàn là tương tự nhau nên lấy ô sàn có kích thước lớn nhất để tính toán chiều
dày sau đó bế trí chung cho toàn mặt bằng, ta có:
Trang 5= Chon hp = 100 mm
Trong đó :
D: hệ số phụ thuộc vào tải trong D = (0.8 — 1.4)
m : hệ số phụ thuộc loại bản kê 4 cạnh m = (40 — 45)
Riêng tông tĩnh tải tác dụng lên các ô sàn Ô sàn thứ 5 có nhà vệ sinh và ban công thì ta thiết kế
theo ô sàn lật ngược, Ô sàn thứ 6 cao trình thấp hơn 50mm so với cao trình của các ô còn lại Khi tinh tai trong cho 6 sàn này ta phải tính thêm chiều dày lớp vữa trát với độ dốc 1%
Trang 6Gach ceramic hoan thién
Hình 2 Câu tạo sàn nhà vệ sinh
- Lop vita trat
Chiều dày trung bình lớp vữa trát tạo độ dốc:
4200 x 1%
by = ——z—— 21 (mm) = 0.021(m) Trọng lượng lớp vữa trát tạo độ dốc:
git = 0.021 x 20 x 1.3 = 0.546 (KN/m”)
- Lớp bê tông gạch vỡ
Chiều dày trung bình của lớp bê tông gạch vỡ:
Sey = 400 - 100 - 50 - 20 - 21 = 209 (mm) = 0.209 (m) Trọng lượng lớp bê tông gạch vỡ:
Øgy = 0.209 x 20 x 1.3 = 5.434 (KN/m’)
Trọng lượng bản thân ô san S5: g = 4.098 + 0.546 + 5.434 = 10.078 (KN/m’)
- Tinh tai do trọng lượng bản thân tường xây
Các ô bản có tường xây làm vách ngăn sẽ chịu tải tập trung do trọng lượng tường truyền
vào
s Với n: hệ số vượt tai (n= 1.1)
y, : trong lượng riêng của tường (y, = 18 kN/m”)
b,: bề dày tường (b = 0.1 m)
l, : chiều dài tường (m) (l = 5 m)
h¿: chiều cao tường (m) (h = 3.6 — 0.1 = 3.5 m)
Dién tich 6 san: Ss = 4.7 x 3 = 14.1 (m?)
Trang 7Ô bản S5 (phòng vệ sinh) có tường đặt trực tiếp lên sàn nên qui tĩnh tải tường thành tải phân bố tác dụng lên sàn:
— 1,1x18x0.1x5x3.5 = iA] 2.46 (KN/m*) 2
— g
b Hoat tai
Hệ số vượt tải tra tra bang 1 TCVN 2737-2023
Hoạt tải tiêu chuẩn tra TCVN 2737-2023 bảng Bảng 3 Tải trọng tiêu chuẩn phân bố đều trên sàn
Hoạt tải Tĩnh tải tính toán ø“ (kN/m?) Tổng tải
Oban | tính toán p” [Tại gạn Taitwong | Tongtinh | trọng q7
Trang 8
1.1.4 Tổng tải tác dụng lên sàn mái
Bảng 1.4 Tĩnh tải tác dụng lên sàn mái
STT | Các lớp cấu tạo a 8 eg" Hest lượng
* Quan diém tinh toan
Xem các ô bản như các ô bản đơn, không xét ảnh hưởng của các ô bản kê cận
Trang 9
Ô bản được tính theo sơ đồ đàn hồi
Nhịp tính toán là khoảng cách giữa 2 trục dầm
Xét tỉ số Lạ/L\
+ L2/L¡ >2 : bản làm việc một phương theo phương cạnh ngắn
+ L/L; <2 : ban lam việc theo hai phương
a_ 4004,
Xét tỉ sô Liên kết giữa dâm và sàn là liên kêt ngàm nên các 6 ban làm việc theo sơ đô 9
O ban làm việc theo 6 ban don
Trang 10
Bang 1.5 Tinh momen cac 6 san
O san 7: Lam viéc theo 6 ban don loai ban dam
Ta cắt theo phương cạnh ngắn bề rộng 1 (m) Sơ đồ tính toán như dầm đơn giản, 1 đầu ngàm 1 dau
tự do, có kích thước b x h = 1000 x 100 (mm)
1.1.6 Tính toán thép cho sàn tầng điển hình
Vat ligu sir dung: Bé téng B20 > Rp= 11.5 MPa, Ep = 27500 Mpa
Trang 11Thép CB300V > Rs = 260 MPa; Rsw=210 MPa
Tiết diện tính toan bxh = 1000x100 (mm)
Gia thiét ap > ho =h — ao
_ Šy,R, bhọ E=1-/1-2a, ; Ag =
Bảng 1.6: Kết quả tính thép cac 6 san tang dién hinh
Trang 12
Kiêm tra nút cho sàn
Chon ô sàn S2 (ô sàn có diện tích lớn) là ô sàn có nội lực lớn nhật đê kiêm tra độ võng;
Trước khi tính toán độ võng cần phải xem vị trí tính toán kết cầu sàn có bị nứt hay không Theo
mục 8.2.2 TCVN 5573 — 2018, công thức kiêm tra sự hình thành vêt nút:
M<M,„=R,„xW bt,ser pl Trong đó:
Ru¿se là cường độ chịu kéo dọc trục tính toán của bê tông (B25) đối với trạng thái giới han
Wz 1a moment khang uén cia tiét dién quy déi, theo céng thire 159 TCVN 5574 - 2018:
Wa = ¥ Weea 3 Trong đó:
+ là hệ số lấy bằng 1.3
Trang 13W„„ là momen kháng uốn đàn hồi của tiết diện quy đổi theo vùng chịu kéo của tiết
œ là tỉ số moment đàn hồi của cốt thép và bê tông:
y¡ là hệ số xác định theo công thức:
> Xác định chiêu cao vùng chịu nén bê tông khi có xuât hiện vêt nứt:
Trang 14® ,› là tỉ sô moment đàn hôi của côt thép và bê tông:
Trong đó: Esa là module bién quy đôi của côt thép năm trong vùng chịu kéo của câu kiện
Trang 16CHUONG 2 CHUONG 2: TINH TOAN VA THIET KE SAN PHUONG AN 2
2.1.Khai báo mác bê tông
Modulus of Blastioty, £ : + |Eepoag | ktm
Coefficient of Thennal Expansiori, A 1.7
etal Property Data
"Modulus of Blasticty EB
Trang 17284 Material Property Data
ook _ Minimum Yield Stress, Fy
- Oher Propetin fe for Rebar Materials a mẽ
200000000 kN/m2
_—= Bà - _ {sone keg
Hình 2.3 : Mô hình sàn khai báo vật liệu thép CB-300
2.3.Khai báo tiết điện dim
323 Beam ®openy Data
ỗ 4 2 Web Weta Too:
Đ Range Denensions Automatic from Stub Property
Trang 182.4.Khai báo tiết điện cột
General Data ©
"Property Name
Material Display Color Notes
Parallel to 2-Axis Parallel to 3-Ads:
Hình 2.4 : Mô hình sàn khai báo tiết diện cột
2.5.Khai báo sàn
Trang 19
_ Analysis Property Data
Type Thickness
Trang 20
Hình 2.6.2 : Mô hình mặt bằng sàn 3D
2.7.Tai tường
Trang 21Hình 2.7 - Mô hình gắn tải tường 3D
2.8.Dãy Strip theo phương x,y
Trang 25Sự phân bố moment của dải 1 mét ở 2 phương án khác nhau
Monent tại những ô biên sẽ lớn hơn phương án tra bảng nhưng đối với các ô ở bên trong, các ô bản hoạt động có ảnh hướng đến nhau nên moment nhở hơn so với phương án tra bảng
Moment lớn nhất ở nhịp theo 2 phương trong phương án tính bằng phần mềm safe lớn hơn
ở nhịp trong phương án tính bằng tra bảng
Momert gối giữa 2 phương án chênh lệch, phan 16n moment géi 6 phương án tính bằng phương pháp tra bảng lớn hơn
Nhận xét
Phần mềm safe là phương pháp tính hữu hạn, dầm sàn làm việc với nhau Khi chịu tải tác
động dầm sàn đều bị võng nên moment nhịp có xu hướng tăng lên
Phương pháp tra bảng xem liên kết giữa đầm và sàn là liên kết cứng lên moment g6i phương pháp này thường lớn hơn phương pháp tính bằng safe
Tổng moment ở một số ô bản giữa 2 phương pháp có khác nhau là do phương pháp tra bảng không kể đến sự làm việc đồng thời các ô bản; mỗi ô bản làm việc như bảng đơn
Nên moment có thể khác phương pháp bằng safe
Nếu ta chia strip với chiều rộng nhỏ kết quả sẽ gần đúng thực tế hơn vì quá trình nội suy sẽ diễn ra nhanh và chính xác hơn
Trang 26Tính đô võng:
Tổ hop tai trong theo TTGH II (tải trọng tiêu chuẩn)
Sự xuất hiện của vết nứt trong bêtông khi chịu lực sẽ làm giảm độ cứng của tiết điện và
làm tăng độ võng cho cấu kiện
— _ Khi tính toán v.ng cho các cấu kiện chịu uốn (sàn) các công tr.nh cần chú :
+ Tổ hợp tải trọng theo TTGH II (tải trọng tiêu chuẩn)
+_ Sự xuất hiện của vết nút trong bêtông khi chịu lực sẽ làm giảm độ cứng của tiết diện và làm tăng độ v.ng cho cấu kiện
+ _ Sự làm việc dài hạn của kết cầu BTCT, cần xét tới các yếu tố từ do biến và co ngót cũng như
tác dụng dài hạn của các loại tải trọng Theo TCVN 5574-2012, độ võng toàn phần f được xác định theo công thức như : ƒ = ƒ/, — ⁄ +
Trongđó: ƒ - Độ võng do /ác đựng ngắn hạn (Shortterm) của toàn bộ tải trọng
(DL+SDL+WL+LLI +LL2) gây ra
f, - Độ v.ng do /ác dụng ngắn hạn (Shortterm) của tải trọng dài hạn
(DL+SDL+WL+ y LL1 + LL⁄2) gây ra
fy - D6 ving do tdc dung dai han (Longterm) cia tai trọng dài han
Trang 27— Bước 1: Khai báo các trường hợp tải (Load Cases) bao gồm: Sh1; Sh2; Sh3-]; Sh3-2 cho ngắn hạn (Shortterm) và Lt1; Lt2; Lt3 cho dài han (Longterm)
e Shl_ : IDL —Nonlinear (Cracked) — Zero Initial Condition
e $h2 : 1SDL + 1WL —Nonlinear (Cracked) — Continue from State at End of Nonlinear Case Shl
e $h3-1: 1LL1 + 1LL2 — Nonlinear (Cracked) — Continue from State at End of Nonlinear Case Sh2
© Sh3-2: w LL1 + w LL2 — Nonlinear (Cracked) — Continue from State at End of Nonlinear Case Sh2
e tl : 1DL—Nonlinear (Longterm Cracked) — Zero Initial Condition
e Lt2 :1SDL + 1WL — Nonlinear (Longterm Cracked) — Continue from State at End of
So sánh và đánh giá kết quả:
Yêu cầu: Hầu hết các giá trị AM của các ô sàn phải nhỏ hơn 30%, chấp nhận có vài chỗ lớn hơn Nếu hầu hết giá trị A M lớn hơn 30% thì cần phải tính toán lại.Ở đây ta
thấy các giá trị AM của các ô sàn đều nhỏ hơn 30% chỉ có một vài trường hợp là lớn
hơn = Kết quả tính toán sàn bằng phần mềm SAFE là khá chính xác và chấp nhận
được
Ta thấy hầu hết các giá trị momen nhịp của sàn bằng phần mềm SAFE lớn hơn phương
pháp tính tay.Ngược lại giá trị momen gối của sàn bằng phần mềm SAFE lại nhỏ hơn phương pháp tính tay.Nguyên nhân của sự khác biệt này:
+ Phần mềm SAFE là áp dụng phương pháp phân tử hữu hạn, trong quá trình mô hình
san ta có vẽ thêm đầm và cột, đầm và sàn cùng làm việc với nhau dẫn tới khi chịu tải
Trang 28trọng thì cả hai cùng bị võng chung và xu hướng là momen dương ở nhịp tăng lên Hiển nhiên khi momen nhịp tăng thì giá trị momen âm ở gối sẽ giảm lại
+ Phương pháp tính bằng các bản tra có sẵn.Lúc đầu ta chọn sơ bộ kích thước dầm và sàn
sau đó tính tý lệ chiều cao dầm trên chiều cao sàn để giả thiết liên kết giữa dầm và
sàn.Khi tính toán các ô sàn ta xem liên kết giữa dầm và sàn là ngàm, do đó giá trị momen
âm ở gối bằng phương pháp tính tay sẽ lớn hơn phan mém SAFE Hién nhién khi momen
âm ở gôi tăng thì momen dương ở nhịp sẽ giảm
Kết quả nội lực của hai phương pháp khác nhau cũng là do: Khi tính toán bằng tay ta xem sàn là các ô bản đơn và làm việc độc lập với nhau, còn tính bằng phần mềm SAFE
thì các ô sàn cùng làm việc đồng thời với nhau
Lưu ý: Tải trọng gán vào mô h.nh phải là tải trọng tiêu chuẩn
Loe ® 2e lntial Condioga - Unatressed State
Trang 29
Hình 2.13.2 : Khai báo trường hop tai TTCT
Hình 2.13.3 : Khai báo trường hợp tải TTTX
@ Zem intial Condtions - Unstressed State ¬— _
Trang 30384 Load Case Data - Linear Static ? x
Trang 31Load Name | Seale Factor
| Ch Strength tutimstey []Sevee-MemE
| Ci Senice ntl Service -Long Term
MSSV: 21149389
Trang 32(Oy Service -Nomal ˆ
Trang 34CHUONG 3 THIET Ki KET CẤU KHUNG CÔNG TRÌNH 3.1 Chon khung nguy hiém
Khung trục 4 và Š (đối xứng) đều đi qua phòng thể thao, hành lang và cầu thang là những
ô sàn có hoạt tải lớn nên ta chọn khung trục 4 là khung nguy hiểm nhất để tính toán
Kích thước theo phương đọc công trình: L = 14 x 4.7 = 65.8 (m)
Kích thước theo phương ngang công trình: B = 2 x 4.2 + 3 x 2= 14.4 (m)
Tuy theo mat bằng công trình mà có sơ đồ tính khung cho phù hợp Ta chấp nhận giả
thiết: Công trình đang tính toán thuộc dạng khung chịu lực:
e_ Theo phương ngang: Hệ cột và các dầm sản ngang tạo thành các khung ngang
-e_ Theo phương dọc: Hệ cột và các dầm dọc tạo thành các khung dọc
Để đơn gián hóa trong tính toán người ta giá thiết như sau:
- Khi tỷ số 5 >1.5 (công trình có mặt bằng chạy đài) nội lực chủ yếu gÂy ra trong khung ngang vì độ cứng của khung ngang nhỏ hơn nhiều lần so với độ cứng khung dọc Nên cho phép tách riêng từng khung phẳng để tính toán
= Bài toán thiết kế khung phẳng,
- Công trình trong đồ án có tỷ sé = == = = 3.97 > 1.5 Nên công trình thuộc dạng
có mặt bằng chạy dài, được ghép tách riêng từng khung phẳng để tính toán
theo bài toán thiết kế khung phẳng
3.2 Chọn sơ bộ tiết điện khung
3.2.1 Chọn sơ bộ tiết diện dầm
Trong công trình chỉ sử dung | hệ đầm chính (dầm khung) Hệ dầm chính là kết cấu siêu tĩnh
nên có thể chọn kích thước tiết diện dầm hình chữ nhật
Trang 35
Chọn kích thước đầm khung: Trong công trình nhịp các đầm qua trục số (1,2,3, .) và nhịp
các dam qua truc chit (A,B,C ) chênh lệch — x 100%=10.638%<(10%+20%)
Nên chọn một cỡ tiết diện
Bảng 3.1 Tĩnh tải tác dụng lên sàn tẳng mái
Trang 36
Tổng tĩnh tải tác dụng lên sàn tầng mái là:
Lim = >.7,8)n, = 3.714 + 0.7696 = 4 4836 (KN / m”)
3.2.2.2 Hoat tai
Theo TCVN 2137- 1995 — tải trọng và tác động, hoạt tải tiêu chuẩn sàn tầng mái là 0.75 kN/m2, hệ số vượt tải n = 1.3
Như vậy hoạt tải tính toán sàn tầng mái là 0.75 x 1.3 = 0.975 (kN/m2)
Tổng tải trọng của tầng mái là
Fy: Diện tích sơ bộ của tiết diện cột #„ = C, x C,
C¿ : Kích thước tiết diện cột theo phương x
Cy : Kích thước tiết điện cột theo phương y
§ : Hệ số (1.2 +1.5) phụ thuộc vào cột chịu momen do gió
N: Lực nén lớn nhất trong cột, được xác định theo diện truyền tải
Ry = 8.5 MPa: Cường độ chịu nén của bê tông theo TTGHI (Phụ thuộc vào cấp độ bền bê _ tông)
Trọng lượng riêng của tường , = 18(kN / m`)
Vì công trình có mặt bằng hình chữ nhật dạng chạy dài, độ cứng kết cấu hai phương khác nhau nhiều nên chọn cột tiết điện hình chữ nhật Cạnh ngắn tiết điện cột đặt song song với cạnh dài của công trình, cạnh dài tiết điện cột đặt song song với cạnh ngắn của công trình Trong việc chọn sơ bộ bỏ qua trọng lượng bản thân của dầm và cột.Chỉ quan tâm đến tải
trọng sàn, tường xây và câu thang
Kích thước cột được thay đổi từ hai đến ba tầng một lần
Trang 373.2.3.1 Cột 4-A Cột 4A chịu tải trọng từ ô sàn S1, S2, sàn tầng mái truyền vào, chịu tải trọng tường xây
200 và tường tầng mái
Tai trong phan b6 déu từ sàn truyền vào cột:
Trang 38_ Tinh tai phan bé déu ciia 6 sàn S1: ø„ =3.916(kN /mỶ}
- Hoattai phan bé đều của ô sàn SI: ø„ =1.95 (kN / m’)
- _ Diện truyền tải của ô sàn S1 vào cột 4-À: SE x==
x ¬ =4.62(m?)
- Hoạttải phân bố đều của ô sàn S2: p„; = 4.8(kN /mỶ}
- _ Diện truyền tải của ô sàn S2 vào cột 4A: Sa=S x fats ¬ =4.62(m?)
Tải trọng tập trung do 1 tang san dién hinh truyén xuống cột 4-A:
Ta có L=4.2 m ( trên trục 4 chi cd cot 4-A và 4-E có tải tường tầng mái )
Tổng tải trọng truyền xuống cột dưới tầng 5:
NW,=(N„+N„)+2x(N,+N,)= (50.437 +16.632) +3 x (67.368 + 78.56) = 504.853 (KN) Téng tai trong truyén xuống cột dưới tầng 1:
N, =(Noun + Nin) +2*(N, +N) = (50.437 +16.632) + 4 x (67.368 + 78.56) = 650.781 fm (KN )
Vì chỉ chọn sơ bộ tiết diện nên ta bỏ qua trọng lượng bản thân của dâm và cột
Trang 39Chon tiét din cOt 4-A 6 tang 1 1a: 30x35(cm); Al, = 1050 (cm?)
Tiết điện cột 4-A 6 tang 2 va ting 3:
Tiết điện cột 4-A ở tầng 4 và tầng 5:
F, = (1.2 +1.5)— =(1.241.5)x—4 b =( DR, ( )x Ry
221.997
=(1.2+1.5)x ( ) 8.5x0.1 = (313.41 +391.76)cm?
Chọn tiết điện cột 4-A 6 tang 4 va ting 5 1a: 15x25(em): $5, = 375 (cm?)
3.2.3.2 Cột 4-B Cột 4-B chịu tải trọng từ ô sàn S1, S2, S3 và S4 truyền vào, chịu tải trọng tường xây 100
và tường xây 200 và tải sàn tầng mái
Tải trọng phân bô đều từ sàn truyền vào cột:
Tĩnh tải phân bố đều của ô san SI: g, =3.916(kN /m?) -_ Hoạttải phân bố đều của ô sản S1: p,, = 1.95(kN /m?)
- _ Diện truyền tải của ô sàn S1 vào cột4-B: $= x ˆ= x =" =4,62(m?)
- _ Hoạttải phân bố đều của ô sàn S2: p,, = 4.8 (KN /m?) -_ Diện truyền tải của ô sàn S2 vào cột4-B: Š;› = 2x 2 = ~ x = =462(m?)
- _ Tĩnh tải phân bố đều của ô sàn S3: ø „ = 3.916(KN /m”)
- Hoat tai phan bé déu cia 6 sàn S3: Py; = 3.6 (kN / m`)
Trang 40- Dién truyén tai cla 6 san $3 vao cét4-B: S,, 3,4 =3x “2 =3.15(m2)
_ Tinh tai phan bé déu ciia 6 san S4: g,, =3.916(KN /m’)
-_ Hoạttải phân bố đều của ô sàn S4: p,, =1.95(kN/m”)
- _ Diện truyền tải của ô sàn S4 vào cột4-B: S,, =3xŸ.= 3x ^*“=3.15(m”)
Tải trọng tập trung do sàn của 1 tầng điển hình truyền xuống vị trí cột 4-B là:
N, =(8a + pa)XSa +(82 + P2) 5a +(82 + pa)XSa +(8u + Pa )XSa
Cột 4-B không chịu tải tường mái cột
Tổng tải trọng truyền xuống cột dưới tang 1:
N, = (Noy + Nim) +N, +.N,) = (84.826 + 0) + 4x (128.42 +71.2) = 883.306(AN) |