1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Đề ôn tập giữa HK 2 môn Toán lớp 1 Vinschool

8 20 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập giữa HK 2 môn Toán lớp 1 Vinschool
Trường học Vinschool
Chuyên ngành Toán
Thể loại Phiếu ôn tập
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 318,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề ôn tập giữa HK2 môn toán lớp 1 Vinschool cho các em học sinh tiểu học của trường Vinschool, giúp hệ thống lại kiến thức đã học, luyện tập trước khi thi giữa kì

Trang 1

Họ và tên: ……….………

Lớp: 1A …

PHIẾU ÔN TẬP Môn: Toán

Câu 1 Nối các phép tính có giá trị bằng nhau

5 x 4

10 x 3

30 : 5

2 x 3

5 + 5 + 5 + 5

2 x 4

10 + 10 + 10

5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5

23 + 30 = ………

75 - 42 = ………

………

………

Câu 2 Thực hiện phép tính sau Sau đó viết phép tính đảo ngược của mỗi phép tính

tổng thể

thành phần thành phần

Câu 3 Viết bộ phép tính có mối quan hệ với nhau dựa vào hình biểu diễn thành phần – tổng thể dưới đây.

Nhận xét của giáo viên: ……….……… ………

16 : 2

5 x 9

Trang 2

Câu 4 Tìm 3 cách khác nhau để nhóm lại thành số 43 Viết lại đáp án của em

_ _ _

A 20 : 4 = 5

B 20 : 5 = 4

C 4 x 5 = 20

Câu 5 Phép tính nào phù hợp với hình dưới đây

Câu 6 Điền các số còn thiếu vào ô trống.

10 + 10 + 10 = 10 x 5 + 5 + 5 + 5 = x

!

" của 20 = "# của 12 =

2 x 3 = + + !

# của 8 =

Câu 7 Biểu diễn từng số sau bằng cách vẽ các vật đếm vào bảng giá trị theo hàng.

Hàng chục Hàng đơn vị

Hàng chục Hàng đơn vị

Trang 3

Câu 8 Đánh dấu x vào ô trống trước những phép tính có giá trị bằng nhau.

53 + 24 = 54 + 25

53 + 24 = 54 + 23

37 - 12 = 39 - 14

85 - 33 = 95 - 23

Câu 9 Khoanh tròn vào đáp án đúng trong mỗi câu dưới đây.

a Hiệu của hai số là 22 Nếu một số là 12 thì số còn lại là bao nhiêu?

b Tổng của hai số là 57 Nếu một số là 30 thì số còn lại là bao nhiêu?

Câu 10 Viết phép nhân và phép tính ngược là phép chia tương ứng cho mỗi bức hình.

Câu 11 Sắp xếp các phép tính theo giá trị tăng dần.

16 : 2 5 x 5 10 + 10 !" của 12 !# của 20

Trang 4

Câu 15 Điền số vào chỗ chấm.

2 x 1 = ……

… x 2 = 4 … x 6 = 12 2 x … = 18

2 x … = 16

5 x 3 = ……

… x 4 = 20 5 x … = 25

5 x 7 = ……

… x 9 = 45 2 : 2 = ……

… : 2 = 3 … : 10 = 5 14 : 2 = ……

20 : 5 = ……

100 : 10 = ……

… : 5 = 1 … : 5 = 6 18 : 2 = ……

…… : 10 = 7 13 + 24 = ……

48 - 15 = ……

76 + 10 = ……

53 - 20 = ……

88 - 47 = ……

62 + 26 = ……

34 - 21 = ……

95 - 55 = ……

41 + 36 = ……

72 + 24 = ……

Câu 12 Hãy viết hai phép nhân khác nhau có trong bảng nhân 10 từ 7 đôi tay sau. _ Câu 13 Viết các phép nhân sau. Một nửa của: 10 x 4 = 40 à ………

Cộng với chính nó (Gấp đôi): 5 x 3 = 15 à ……… …………

Một nửa của: 10 x 6 = 60 à……….…… …

Cộng với chính nó (Gấp đôi): 5 x 7 = 35 à………

Một nửa của: 10 x 9 = 90 à ……….…………

Cộng với chính nó (Gấp đôi): 5 x 8 = 40 à ……… …………

Câu 14 Phép tính 20 + 70 = 90 thể hiện phép cộng của hai phần bù có tổng là 90

Em hãy viết 4 phép trừ tương ứng từ bộ phép tính có mối quan hệ với nhau.

_

_

_ _

Trang 5

Họ và tên: ……….………

Lớp: 1A …

PHIẾU ÔN TẬP Môn: Toán

Câu 1 Nối các phép tính có giá trị bằng nhau

5 x 4

10 x 3

30 : 5

2 x 3

5 + 5 + 5 + 5

2 x 4

10 + 10 + 10

5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5

23 + 30 = ………

75 - 42 = ………

………

………

Câu 2 Thực hiện phép tính sau Sau đó viết phép tính đảo ngược của mỗi phép tính

tổng thể

thành phần thành phần

Câu 3 Viết bộ phép tính có mối quan hệ với nhau dựa vào hình biểu diễn thành phần – tổng thể dưới đây.

Nhận xét của giáo viên: ……….……… ………

16 : 2

5 x 9

53 33

53 – 30 = 23

33 + 42 = 75

5 + 2 = 7

2 + 5 = 7

7 - 2 = 5

7 - 5 = 2

7 = 5 + 2

7 = 2 + 5

5 = 7 - 2

2 = 7 - 5

Trang 6

Câu 4 Tìm 3 cách khác nhau để nhóm lại thành số 43 Viết lại đáp án của em

_ _ _

A 20 : 4 = 5

B 20 : 5 = 4

C 4 x 5 = 20

Câu 5 Phép tính nào phù hợp với hình dưới đây

Câu 6 Điền các số còn thiếu vào ô trống.

10 + 10 + 10 = 10 x 5 + 5 + 5 + 5 = x

𝟏

𝟐 của 20 = 𝟐𝟒 của 12 =

2 x 3 = + + 𝟏𝟒 của 8 =

Câu 7 Biểu diễn từng số sau bằng cách vẽ các vật đếm vào bảng giá trị theo hàng.

Hàng chục Hàng đơn vị

Hàng chục Hàng đơn vị

43 = 10 + 30 + 3

43 = 20 + 20 + 3

43 = 40 + 2 + 1

3 10

6

2

Trang 7

Câu 8 Đánh dấu x vào ô trống trước những phép tính có giá trị bằng nhau.

53 + 24 = 54 + 25

53 + 24 = 54 + 23

37 - 12 = 39 - 14

85 - 33 = 95 - 23

Câu 9 Khoanh tròn vào đáp án đúng trong mỗi câu dưới đây.

a Hiệu của hai số là 22 Nếu một số là 12 thì số còn lại là bao nhiêu?

b Tổng của hai số là 57 Nếu một số là 30 thì số còn lại là bao nhiêu?

Câu 10 Viết phép nhân và phép tính ngược là phép chia tương ứng cho mỗi bức hình.

Câu 11 Sắp xếp các phép tính theo giá trị tăng dần.

16 : 2 5 x 5 10 + 10 𝟏𝟐 của 12 𝟏𝟒 của 20

x

x

𝟏

𝟐 của 12

𝟏

Trang 8

Câu 15 Điền số vào chỗ chấm.

2 x 1 = ……

… x 2 = 4 … x 6 = 12 2 x … = 18

2 x … = 16

5 x 3 = ……

… x 4 = 20 5 x … = 25

5 x 7 = ……

… x 9 = 45 2 : 2 = ……

… : 2 = 3 … : 10 = 5 14 : 2 = ……

20 : 5 = ……

100 : 10 = ……

… : 5 = 1 … : 5 = 6 18 : 2 = ……

…… : 10 = 7 13 + 24 = ……

48 - 15 = ……

76 + 10 = ……

53 - 20 = ……

88 - 47 = ……

62 + 26 = ……

34 - 21 = ……

95 - 55 = ……

41 + 36 = ……

72 + 24 = ……

Câu 12 Hãy viết hai phép nhân khác nhau có trong bảng nhân 10 từ 7 đôi tay sau. _ Câu 13 Viết các phép nhân sau. Một nửa của: 10 x 4 = 40 à ………

Cộng với chính nó (Gấp đôi): 5 x 3 = 15 à ……… …………

Một nửa của: 10 x 6 = 60 à……….…… …

Cộng với chính nó (Gấp đôi): 5 x 7 = 35 à………

Một nửa của: 10 x 9 = 90 à ……….…………

Cộng với chính nó (Gấp đôi): 5 x 8 = 40 à ……… …………

Câu 14 Phép tính 20 + 70 = 90 thể hiện phép cộng của hai phần bù có tổng là 90

Em hãy viết 4 phép trừ tương ứng từ bộ phép tính có mối quan hệ với nhau.

_

_

_ _

5 x 4 = 20

10 x 3 = 20

5 x 6 = 30

10 x 7 = 70

5 x 9 = 45

10 x 8 = 80

90 – 70 = 20

90 – 20 = 70

20 = 90 - 70

70 = 90 - 20

47 33 86 33 41 88 13 40 77 96

2 2

2 9 8 15 5

5 35 5

1 6

50

7 4 10 5

30

9 70

Ngày đăng: 02/03/2025, 21:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm