110 câu hỏi Ôn tập sinh học Đại cương 2 – phần Động vật 110 câu hỏi Ôn tập sinh học Đại cương 2 – phần Động vật 110 câu hỏi Ôn tập sinh học Đại cương 2 – phần Động vật 110 câu hỏi Ôn tập sinh học Đại cương 2 – phần Động vật
Trang 1110 CÂU HỎI ÔN TẬP SINH HỌC ĐẠI CƯƠNG II – PHẦN ĐỘNG VẬT
Câu 1:Tìm câu sai:
.Mô cơ của người có tới 75% là nước
B.Da của người có kh ảng 20-30% là nước
C.Máu và nã người có tới 80% là nước
D.Tr ng cơ thể người nước có khối lượng lớn nhất
Câu 2:Hiện tượng mang thai ng ài tử cung:
.D thai phát triển tr ng kh ang bụng B.Khi sanh, người mẹ phải tiến hành sanh mổ
C.D thai phát triển ngay tr ng ống dẫn trứng D.Khi m bé ra đời thường bị dị tật
Câu 3:Hệ tiêu hóa:
.Không có nguồn gốc biểu bì B.Có chức năng tạ nước tiểu
C.Có thể duy trì nhóm vi sinh vật cộng sinh D.Trực tiếp tạ nhiệt ch cơ thể
Câu 4:Lách:
.Là cơ quan tiết dịch nhầy và mồ hôi
B.Là cơ quan sản xuất dịch tiêu hóa
C.Cấu trúc đôi: một bên phải, một bên trái kh ang ngực
D.Là một hạch lymph
Câu 5:Tr ng cơ thể người, dây chằng (Ligam nt):
.Chính là gân (T nd n)
B.Không có cấu trúc mạch máu và dây thần kinh
C.Nối các xương và tạ ba khớp
D.Tính đàn hồi ca , có thể tăng giãn chiều dài tới 14%
Câu 6:Acr s m là thuật ngữ:
.Các dữ kiện trên (a,b,c) đều đúng
B.Mô tả sự hình thành tinh trùng
C.Chỉ tên một cấu trúc có vai trò tr ng sự thụ tinh
D.Ch biết trạng thái của tế bà sinhh dục
Câu 7:Van tim ba lá:
.Ngăn cách giữa động mạch chủ và x ang thất B.Ngăn cách x ang nhĩ và x ang thất
C.Ngăn cách giữa x ang thất và tĩnh mạch D.Điều h à máu lưu thông tr ng tĩnh mạch
Câu 8:Giới tính của người được tác động bởi các h rm n:
.Estr g n và Adr nalin B.T st st r n và Ac tylch lin
C.Estr g n và T st st r n D.Adr nalin và Ac tylch lin
Câu 9:Các mạch máu được tạ ra:
.Ở thời kỳ phôi nang B.Từ trung bì
C.Từ các phần phụ (lớp tế bà ng ài) của phôi D.Từ các hạch bạch huyết
Câu 10:Tai ng ài và tai tr ng:
.Là hai cấu trúc phụ của tai giữa B.Phát triển ở tháng thứ 2 của thai kỳ
C.Được ngăn cách bởi xương bàn đạp D.Được ngăn cách bởi màng nhĩ
Câu 11:Các tế bà của người trưởng thành:
.Không còn khả năng phân bà nguyên nhiễm
B.Tr ng điều kiện sinh lý bình thường sẽ có 3 cách chết
C.Có khả năng phản biệt hóa (D diff r ntiati n)
D.Không còn khả năng phân bà giảm nhiễm
Câu 12:Dự án ECODE về bộ g n người:
.Có mục đích giải trình tự bộ g n người B.Có mục đích giải mã chức năng g n người
C.Được công bố h àn thành năm 2004 D.Tiêu tốn 3 tỷ đô la Mỹ
Câu 13:Tìm dữ kiện sai:
.Động mạch luôn có cấu trúc phân nhánh B.Động mạch phổi chứa máu nghè xy
C.Tĩnh mạch luôn có cấu trúc chụm nhánh D.Ma mạch luôn chứa máu giàu xy
Câu 14:Các cơ quan thuộc hệ tiêu hóa:
Trang 2.Hầu - gan - tụy - manh tràng B.Tuyến thượng thận - mật - gan - dạ dày.
C.Thực quản - mật - tá tràng - thận D.Trực tràng - tuyến ức - cơ h ành - dạ dày
Câu 15:Lá nuôi (Tr ph blast):
.Tạ nhau thai ch phôi B.Giúp phôi di chuyển
C.Hình thành lớp ng ại bì của phôi D.Hình thành từ lớp tế bà hạt
Câu 16:Có nhiều ý kiến chống lại công nghệ thụ tinh tr ng ống nghiệm:
.Bởi không thể không kiểm s át được sự cân bằng giới tính
B.Bởi ch rằng đó là sự sinh sản “không tự nhiên”
C.Bởi l ngại có thiết kế g n, tạ sự ưu sinh
D.Các dữ kiện trên (a,b,c) đều đúng
Câu 17:Cơ h ành:
.Ngăn cách giữa kh ang bụng và kh ang chậu B.Liên kết các xương sườn với nhau
C.Có điểm bám là xương chậu D.Có vai trò quan trọng tr ng h ạt động hô hấp
Câu 18:Trình tự phát triển của tế bà trứng:
.N ãn nguyên bà - n ãn bà sơ cấp - n ãn bà thứ cấp
B.N ãn bà sơ cấp - n ãn nguyên bà - n ãn bà thứ cấp
C.N ãn nguyên bà - n ãn bà sơ cấp - trứng trưởng thành
D.N ãn bà thứ cấp - n ãn bà sơ cấp - n ãn nguyên bà
Câu 19:Bệnh đái thá đường (Diab t s) typ 1 ở người:
.Có thể d dinh dưỡng và không thể chữa trị khỏi
B.Liên quan tới tế bà β tiểu đả , có thể di truyền
C.Có hai tr ng số ba dữ kiện trên là đúng
D.Là bệnh tự miễn, có thể xảy ra ở người trẻ tuổi
Câu 20:Ph sph và Canxi:
.Là thành phần chính tr ng bà xương B.Có nhiều tr ng mô mỡ
C.Là thành phần chính tr ng cấu trúc ATP D.Có nhiều tr ng mô xương
Câu 21:Tế bà cơ:
.Có khả năng thực bà B.Hình thành ở giai đ ạn phôi dâu
C.Chứa nhiều i n sắt D.Còn được c i là bó cơ
Câu 22:Mô mỡ:
.Có thể xuất hiện tr ng các mạch máu B.Luôn chứa các tế bà gốc
C.Là nguồn dự trữ năng lượng của cơ thể D.Các dữ kiện trên (a,b,c) đều đúng
Câu 23:Nhịp tim của mỗi người:
.Giúp xác định lưu lượng máu qua tim B.Không thay đổi th tuổi đời
C.Được xác định và tuần thứ 13-16 của thai D.Có cùng tần số với nhịp thở của phổi
Câu 24:Tế bà người:
.Có thể có cấu trúc lông và r i B.Không có khả năng tự vận động
C.Luôn chứa nhiều không bà D.Thường có cấu trúc “cầu liên bà ”
Câu 25:Bản chất của công nghệ hỗ trợ sinh sản:
.Tha tác tế bà sinh dục tr ng ống nghiệm
B.Tạ sự thụ tinh có kiểm s át
C.Cần sự hợp tác kỹ thuật giữa Y học và Sinh học
D.Các dữ kiện trên (a,b,c) đều đúng
Câu 26:Tìm câu sai:
.Các bệnh về máu có thể liên quan tới sắt B.
C.Ph sph có tr ng mô xương D.I-ốt tham gia và việc tạ mô xương
Câu 27:Huyết tương (plasma):
.Là chất nền căn bản của mô máu B.Luôn có nồng độ muối NaCl h à tan 9%
C.Là huyết thanh đã l ại bỏ yếu tố đông máu D.Còn được gọi là dịch bạch huyết
Câu 28:Nguyên tố Natri tr ng cơ thể người:
.Có thể kết hợp với Cl rua B.Không có ở mô thần kinh
C.Có thể liên kết hóa trị với Kali D.Không tồn tại ở dạng i n tự d
Trang 3Câu 29:Lymph T là tế bà :
.Thuộc nhóm tế bà có hạt B.Có khả năng thực bà
C.Sản xuất kháng thể D.Được biệt hóa từ tuyến ức
Câu 30:Tế bà gốc phôi người đã được thu nhận từ:
Câu 31:Phân biệt động mạch và tĩnh mạnh:
.Có thể dựa và tốc độ máu chảy B.Có thể dựa và hướng máu chảy
C.Có thể dựa và màu sắc của máu D.Các dữ kiện trên (a,b,c) đều đúng
Câu 32:Mục đích của hỗ trợ sinh sản:
.Chỉ dành ch nữ giới B.Chỉ dành ch nam giới
C.Tạ phôi ng ài tử cung D.Tạ thai ng ài tử cung
Câu 33:Lá/đĩa phôi tr ng (nội mô) ch ra các hệ cơ quan:
.Hệ niệu sinh dục, hệ tiêu hóa, hệ cơ B.Hệ da bì, hệ nội tiết, hệ tuần h àn
C.Hệ tuần h àn, hệ máu, hệ xương D.Hệ hô hấp, hệ tiêu hóa, hệ da bì
Câu 34:Xương sống được cấu tạ từ:
.13 xương B.23 xương C.33 xương D.43 xương
Câu 35:M lanin là sản phẩm của:
.Tế bà sừng B.Tế bà Lang rhan C.Tế bà M rk l D.Tế bà sắc tố
Câu 36:Tâm thất phải:
.Đưa máu đi nuôi cơ thể B.Đưa máu lên phổi
C.Thông với tâm nhĩ trái D.Có máu giàu xy
Câu 37:Huyết thanh (s rum):
.Là dịch lỏng của máu có chứa fibrin B.Được thu nhận sau khi ly tâm
C.Chứa các pr t in D.Luôn được bả quản ở 370C
Câu 38:Gan:
.Giúp cơ thể tạ sắc tố da B.Liên quan tới chứng vàng da ở người
C.Sẽ bị ung thư ở người uống rượu bia D.Có khả năng tái sinh
Câu 39:Bệnh nhồi máu cơ tim:
.D tổn thương các van tim B.D cơ tim bị tổ thương không hồi phục
C.D máu của mạch vành (nuôi tim) bị đông D.D nhịp c bóp của tim bị lỗi
Câu 40:Thận:
.Là cơ quan có thể tái hấp thu một số chất đạm
B.Có cấu trúc đôi, gồm quả thận và tuyến thượng thận
C.Có chức năng chính là đà thải đường gluc s
D.Là cơ quan sản xuất h rm n Adr nalin
Câu 41:Sự dẫn truyền xung thần kinh:
.Phụ thuộc kh synap B.Chủ yếu trên vỏ nã
C.Nhờ các tế bà thần kinh đệm D.Chỉ diễn ra tr ng tủy sống
Câu 42:Thuật ngữ Scaff ld:
.Là tên gọi của một phân tử ng ại bà
B.Là tên gọi của một kỹ thuật tr ng công nghệ mô
C.Là tên gọi của một l ại hóa chất
D.Dùng để chỉ một cấu trúc giúp tế bà bám dính
Câu 43:I-ốt rất cần ch h rm n:
.Tuyến tụy B.Tuyến cận giáp C.Tuyến ức D.Tuyến giáp
Câu 44:Tiểu cầu:
.Có thể sản xuất pr t in kháng thể
B.Có kích thước lớn nhất tr ng các tế bà máu ng ại vi
C.Có chức năng vá mạch
D.Chỉ tồn tại ở tĩnh mạch
Câu 45:Các tế bà hồng cầu:
Trang 4.Luôn có nhiều nhân DNA B.Có kích thước đồng đều nhau.
C.Có khả năng sản xuất kháng thể D.Có tuổi thọ suốt đời
Câu 46:Cơ sở nền tảng của Y học tái tạ (R g n rativ M dicin ) là:
.Công nghệ g n B.Kỹ nghệ mô
C.Liệu pháp tế bà gốc D.Công nghệ hỗ trợ sinh sản
Câu 47:Chiếm khối lượng lớn nhất tr ng cơ thể:
.Là mô cơ B.Là mô biều bì C.Là mô máu D.Là mô liên kết
Câu 48:Tìm thứ tự đúng các cấp độ liên tiếp của sự sống:
.Mô - phân tử - tế bà B.Cơ quan - hệ cơ quan - mô
C.Cơ thể - tế bà - cơ quan D.Tế bà - mô - cơ quan
Câu 49:Amidan họng:
.Là cấu trúc van phân chia thực quản với thanh quản
B.Có chức năng tiết nước bọt
C.Là tổ chức nằm ở đầu thực quản
D.Là túi chứa dịch bạch huyết
Câu 50:Các túi khí (phế nang) ở phổi người:
.Có số lượng 300 triệu B.Có tổng diện tích bề mặt tiếp xúc 170m2
C.Có tổng dung tích trung bình 3 lít khí D.Các dữ kiện trên (a,b,c) đều đúng
Câu 51:Tìm trình tự đúng (độ mạnh tới yếu của các liên kết hóa học yếu)
.Liên kết hydr - tĩnh điện - kỵ nước - van d Waals
B.Liên kết van d Waals - kỵ nước - hydr - tĩnh điện
C.Liên kết kỵ nước - van d Waals - tĩnh điện - hydr
D.Liên kết kỵ nước - hydr - van d Waals - tĩnh điện
Câu 52:Thuật ngữ “lát - vuông - trụ”:
.Liên quan tới cấu trúc của mô liên kết B.Mô tả hình thái của các tế bà xương
C.Ch biết tính chất sinh học của da D.Liên quan tới cấu trúc của biểu mô
Câu 53:Bạn cầm ly cà phê đá và nhận thấy tay mình lạnh buốt là nhờ:
.Vai trò của thụ thể Kraus
B.Vai trò của thụ thể M rk l
C.Vai trò của thụ thể Pacinian
D.Nhiệt độ ở tay bạn ca hơn nhiệt độ ở ly cà phê đá
Câu 54:Để ngăn cản thụ tinh đa tinh trùng:
.Trứng thay đổi cấu trúc màng sinh chất B.Trứng tiết nzym diệt tinh trùng
C.Trứng thay đổi bản chất màng thụ tinh D.Trứng cô lập tinh trùng tr ng bà tương
Câu 55:Ở động vật có vú, sự thụ tinh diễn ra:
.Tr ng ống dẫn trứng B.Tr ng buồng trứng
C.Tr ng tử cung D.Tr ng âm hộ
Câu 56:Ở Việt Nam:
.Có thể ứng dụng công nghệ tế bà gốc với sự kiểm s át
B.Không được phép mang thai hộ
C.Được phép biến đổi g n ở phôi thai và trẻ sơ sinh
D.Luật pháp ch phép nghiên cứu và ứng dụng tế bà gốc
Câu 57:Lưỡi:
.Có sự phân bố đồng đều các chồi vi giác (Tast buds)
B.Có nguồn gốc hình thành từ mô cơ
C.Chứa các n ur n cảm giác
D.Có thể cảm nhận được mùi
Câu 58:Tuyến tụy:
.Là tuyến ng ại tiết và nội tiết B.Sản xuất m n tiêu hóa đổ và dạ dày
C.Là cơ quan tích trữ đường D.Sản xuất tyr sin và insulin
Câu 59:Nuôi cấy tế bà người tr ng ống nghiệm không dễ dàng bởi:
.Khó thiết lập môi trường nuôi cấy B.Khó tìm được nguồn tế bà sống của người
Trang 5C.Tế bà dễ bị thay đổi kiểu hình D.Luật pháp không ch phép.
Câu 60:Cấp độ cơ thể:
.Được ch là đơn vị của sự sống B.Còn được c i là “hàng rà g n”
C.Không nằm tr ng cấu trúc của hệ sinh thái D.Không có khả năng bả tồn vật liệu di truyền
Câu 61:Cơ thể của người có:
.60 khớp B.360 khớp C.260 khớp D.160 khớp
Câu 62:Tìm trình tự đúng:
.Tinh nguyên bà - tinh bà sơ cấp - tinh tử B.Tinh tử - tinh nguyên bà - tinh bà sơ cấp
C.Tinh bà sơ cấp - tinh tử - tinh nguyên bà D.Tinh bà sơ cấp - tinh nguyên bà - tinh tử
Câu 63:Bán cầu đại nã :
.Gồm vỏ nã và dịch nã tủy B.Tạ nhiều nếp gấp
C.Không chứa trung khu vận động D.Nơi tập trung cả “chất xám” và “chất trắng”
Câu 64:Đặc điểm của dịch gian bà (ng ại bà ) ở cơ thể người:
.Luôn có độ pH ca hơn dịch nội bà
B.Nồng độ i n canxi thường thấp hơn dịch nội bà
C.Ổn định, ít thay đổi thành phần
D.Không chứa đường gluc s và lact s
Câu 65:Mô sụn:
.Là mô liên kết chính thức
B.Có mặt ở tất cả các xương
C.Yếu tố nền của mô chứa nhiều chất cartilag in
D.Không chứa i n canxi và phân tử c llag n
Câu 66:Van tim hai lá:
.Nằm giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải B.Nằm giữa tâm thất trái và động mạch chủ
C.Nằm giữa tâm thất phải và động mạch phổi D.Nằm giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái
Câu 67:Cấu trúc màng tế bà người:
.Có nhiều phân tử ch l st r n khảm màng
B.Có khảm các phân tử kháng nguyên nhóm máu
C.Có khảm các phân tử c llag n
D.Ổn định, không thay đổi suốt cuộc đời của cơ thể
Câu 68:Ap pt sis là thuật ngữ dùng để chỉ:
.Một trạng thái của tế bà B.Một cấu trúc của tế bà
C.Một giai đ ạn phát triển của tế bà D.Một l ại tế bà
Câu 69:Việc chữa lành vết thương ở da có vai trò lớn của:
.Phân tử ch l st r n B.Phân tử c llag n C.Tế bà k ratin D.Phân tử p psin
Câu 70:Trình tự lặp lại của t l m r:
.TTGGGG B.TGGGTT C.GGTTGG D.TATGGG
Câu 71:Tìm dữ kiện sai:
.Natri không tham gia và h ạt động thần kinh
B.Natri có vai trò lớn tr ng việc tạ điện thế màng
C.Độ mặn của huyết tương d Na và Cl quyết định
D.Nồng độ i n Na ng ài màng tế bà ca hơn bên tr ng
Câu 72:Màng h ạt dịch:
.Có chức năng tiết các nzym B.Ba bọc khớp và gân
C.Tiêu biến dần th tuổi D.Có nguồn gốc từ biểu mô
Câu 73:Câu nói “Mọi cuộc sống đều bắt đầu từ trứng” là của:
.G Mand l B.A Oparin C.C Darwin D.L Past ur
Câu 74:Hệ nội tiết của người:
.H ạt động chủ yếu ở dịch kẽ tế bà
B.H ạt động th cơ chế tác động ngược (f d-back)
C.Có vai trò miễn dịch, bả vệ cơ thể
D.Giảm h ạt tính khi cơ thể già
Trang 6Câu 75:Tìm một dữ kiện có thể là sai:
.Các synap thần kinh ch phép xung thần kinh qua lại
B.Bệnh Alzh im r có thể gây mất trí nhớ dài hạn
C.H rm n Ac tylch lin được khuếch tán qua kh synap
D.Mô thần kinh có 2 nhóm tế bà : n ur n và các tế bà đệm
Câu 76:Cơ thể m bé ra đời dễ bị còi xương:
.Vì thiếu canxi
B.Vì thiếu vitamin D, B
C.Chế độ dinh dưỡng của người mẹ kém lúc mang thai
D.Các dữ kiện trên (a,b,c) đều đúng
Câu 77:Tìm trình tự đúng:
.Xơ cơ - bó cơ - sợi cơ - tơ cơ B.Tơ cơ - sợi cơ - bó cơ - bắp cơ
C.Bó cơ - bắp cơ - tơ cơ - sợi cơ D.Sợi cơ - bó cơ - bắp cơ - tơ cơ
Câu 78:Mô liên kết có thể ba gồm:
.Mô xương, mô sụn, mô cơ
B.Mô máu, mô liên kết chính thức, mô bì
C.Mô thần kinh, mô lưới, mô liên kết chính thức
D.Mô liên kết chính thức, mô máu, mô sụn
Câu 79:Tuổi của phôi thai được tính:
.Khi tinh trùng xâm nhập và trứng B.Khi có tái tổ hợp g n giữa trứng và tinh trùng
C.Bắt đầu từ giai đ ạn phôi nang D.Bắt đầu từ giai đ ạn phôi dâu
Câu 80:Bộ g n người có kh ảng
.2,3 tỷ cặp Nu B.3,2 tỷ cặp Nu C.1,8 tỷ cặp Nu D.32 tỷ cặp Nu
Câu 81:Một người nặng 70kg có thể có:
.100g Natri, 7kg Hydr , 45kg Oxy B.95g Cl rua, 45kg Oxy, 250g Lưu huỳnh
C.900g Ph sphat, 3kg Carb n, 59g Cl rua D.2kg Nitr g n, 100g Kali, 1,7kg Hydr
Câu 82:Đặc điểm của kh ang ngực:
.Các dữ kiện trên (a,b,c) đều đúng B.Luôn có áp lực âm s với khí quyển
C.Bả vệ tim, phổi và gan D.Không có khả năng thay đổi thể tích
Câu 83:Tuyến tụy:
.Là cơ quan có chức năng sản xuất h m n Glucag n
B.Là cơ quan có chức năng sản xuất nzym phân giải đường
C.Được cấu trúc bởi các tế bà tiểu đả tụy
D.Tạ các sản phẩm đổ và gan
Câu 84:Công nghệ tạ dòng vô tính người (cl ning):
.Được phép thực hiện ở Vương quốc Anh B.Bị cấm ở tất cả các quốc gia
C.Được tiến hành bởi Th ms n và cộng sự D.Được phép với mục đích thu nhận cơ quan
Câu 85:Ống mật đổ và :
.Manh tràng B.Dạ dày C.Ruột n n D.Tá tràng
Câu 86:Các nguyên tố tr ng cơ thể người có thứ tự từ ít tới nhiều:
.Hydr < Oxy < Kali < Nitr g n B.Cl rua < Calcium < Hydr < Oxy
C.Lưu huỳnh < Ph sphat < Carb n < Cl rua D.Carb n < Lưu huỳnh < Hydr < Kali
Câu 87:G ut là một bệnh của xương khớp, có nguyên nhân:
.D nhiều lần bị tai nạn b ng gân B.Liên quan tới acid uric tại khớp
C.Thiếu canxi, làm xương bị l ãng, yếu D.Tổn thương màng ba h ạt dịch
Câu 88:Dịch ng ại bà và dịch nội bà :
.Có thành phần và tính chất khác nhau B.Đều có nồng độ i n tự d giống nhau
C.Có cùng một chức năng sinh lý D.Đều được c i là huyết thanh
Câu 89:Tế bà mỡ:
.Luôn có hại ch cơ thể B.Có thể sản xuất h rm n
C.Chỉ xuất hiện khi cơ thể trưởng thành D.Có nguồn gốc từ mô cơ
Câu 90:Sự thiết lập cung phản xạ (R fl x arc) thần kinh:
Trang 7.Trước hết phải có tác nhân kích thích B.Phải có sự tham gia của vỏ nã
C.D các tế bà đệm thần kinh thực hiện D.Nhằm phản ứng với các tác nhân gây bệnh
Câu 91:Áp lực của “cơ lũ bệnh tật” lên cơ thể c n người:
.Các dữ kiện trên (a,b,c) đều sai
B.Khiến nhiều chức năng sinh lý của cơ thể thay đổi
C.Thúc đẩy nhiều kỹ thuật sinh học hiện đại mới ra đời
D.Sẽ ảnh hưởng lên trật tự sinh học của bộ g n người
Câu 92:Các tế bà lymph :
.Tham gia cơ chế miễn dịch B.Thuộc nhóm tế bà có hạt
C.Sản xuất fibrin D.Có khả năng thực bà mạnh
Câu 93:Đĩa phôi giữa (trung mô) ch ra các tế bà :
.Tế bà cơ trơn, tế bà thận, tế bà hồng cầu B.Tế bà thận, tế bà phổi, tế bà thần kinh
C.Tế bà cơ xương, tế bà xương, tế bà tụy D.Tế bà máu, tế bà cơ trơn, tế bà sinh dục
Câu 94:Tế bà iPS (Induc d plurip t nt st m c ll):
.Được hiểu là tế bà gốc vạn năng nhân tạ
B.Được hiểu là tế bà gốc cảm ứng g n
C.Được hiểu là tế bà gốc giống tế bà gốc phôi
D.Các dữ kiện trên (a,b,c) đều đúng
Câu 95:Răng sữa ở người:
.Chưa có cấu trúc tủy răng B.Có đúng 20 cái
C.Có bản chất là mô sụn D.Được thay h àn t àn khi cơ thể 4-5 tuổi
Câu 96:Actin và My sin là các pr t in:
.Chỉ có tr ng tủy xương đỏ B.Có nhiều ở tế bà thần kinh
C.Khảm trên màng tế bà D.Có nhiều ở các tế bà cơ
Câu 97:Bạch huyết:
.Có chức năng chính tr ng miễn dịch B.Chính là dịch nội bà
C.Là máu được l ại bỏ các tế bà hống cấu D.Còn được c i là dịch ng ại bà (dịch kẽ)
Câu 98:Mật:
.Là cơ quan tham gia cơ chế miễn dịch B.Giúp cơ thể cân bằng pH của dịch mô
C.Giúp cơ thể lọc máu D.Là cơ quan chứa các dịch d gan sản xuất
Câu 99:Gastrula là:
.Giai đọan lớp lá nuôi phôi bắt đầu h ạt động
B.Các dữ kiện trên (a,b,c) đều đúng
C.Thuật ngữ chỉ sự định vị của phôi trên thành tử cung
D.Thời điểm các tế bà sắp xếp tạ ba lớp đĩa (lá)
Câu 100:Tìm ý sai:
.Phổi có thể đà thải khí, nước và nhiệt B.Sự tra đổi khí chỉ diễn ra ở phổi
C.Các tiểu phế quản cũng tra đổi khí D.Phổi có thể đà thải acid
Câu 101:Tr ng mô sống, các nguyên tố trực tiếp tạ chất hữu cơ:
.C, K, Na B.N, P, Cl C.S, N, H D.O, C, F
Câu 102:T l m r là một cấu trúc:
.Lõi của các nhiễm sắc thể B.Khảm ở đầu các nhiễm sắc thể
C.Chỉ có ở tế bà gốc D.Khảm ở đầu các g n
Câu 103:Phế nang:
.Là thùy trái của phổi B.Là thùy phải của phổi
C.Là túi nhỏ chứa khí D.Là cấu trúc tạ ra phế quản
Câu 104:Thứ tự đúng của tầng thượng bì (da):
.Lớp hạt - lớp gai - lớp đáy - lớp sừng B.Lớp sừng - lớp gai - lớp hạt - lớp đáy
C.Lớp đáy - lớp gai - lớp hạt - lớp sừng D.Lớp đáy - lớp hạt - lớp gai - lớp sừng
Câu 105:Bốn hệ mô cơ bản là:
.Mô sụn, mô xương, mô cơ, mô lưới
B.Mô cơ, mô biểu bì, mô thần kinh, mô liên kết
Trang 8C.Mô máu, mô thần kinh, mô liên kết, mô cơ.
D.Mô liên kết, mô xương, mô biểu bì, mô thần kinh
Câu 106:Đặc điểm của kh ang ngực:
.Chứa các cơ quan tim, phổi và gan B.Tiếp giáp với kh ang chậu
C.Có thể thay đổi thể tích D.Được lót bởi màng h ạt dịch
Câu 107:Tr ng cơ thể, các nguyên tố sau được c i là “vết” (vi lượng):
.Al, M , Mg, Si, K B.F , Mn, I, Cu, Zn C.Ag, Au, P, H, S D.B, Na, Zn, Cl, C
Câu 108:“H ạt động của tim và máu ở động vật” là tác phẩm của
.Hipp crat s B.Arist t C.William Harv y D.Andr as V salius
Câu 109:Các thụ thể thần kinh ở da:
.Tiếp nhận kích thích để tạ ra cảm xúc B.Nằm ở trung tâm lớp thượng bì
C.Đều kết nối với nã hay tủy sống D.Các dữ kiện trên (a,b,c) đều đúng
Câu 110:Tìm thứ tự đúng
.Gastrula - Zyg t - M rura - F tus B.Blast cyst - Gastrula - Zyg t - B dy
C.Zyg t - Embry - M rula - Blast cyst D.Gam t - Blast cyst - M rula - Gastrula
- HẾT -Đáp án:
Trang 9110 CÂU HỎI ÔN TẬP SINH HỌC ĐẠI CƯƠNG II – PHẦN ĐỘNG VẬT
Câu 1:Tìm câu sai:
.Mô cơ của người có tới 75% là nước
B.Da của người có kh ảng 20-30% là nước
C.Máu và nã người có tới 80% là nước
D.Tr ng cơ thể người nước có khối lượng lớn nhất
Câu 2:Hiện tượng mang thai ng ài tử cung:
.D thai phát triển tr ng kh ang bụng B.Khi sanh, người mẹ phải tiến hành sanh mổ
C.D thai phát triển ngay tr ng ống dẫn trứng D.Khi m bé ra đời thường bị dị tật
Câu 3:Hệ tiêu hóa:
.Không có nguồn gốc biểu bì B.Có chức năng tạ nước tiểu
C.Có thể duy trì nhóm vi sinh vật cộng sinh D.Trực tiếp tạ nhiệt ch cơ thể
Câu 4:Lách:
.Là cơ quan tiết dịch nhầy và mồ hôi
B.Là cơ quan sản xuất dịch tiêu hóa
C.Cấu trúc đôi: một bên phải, một bên trái kh ang ngực
D.Là một hạch lymph
Câu 5:Tr ng cơ thể người, dây chằng (Ligam nt):
.Chính là gân (T nd n)
B.Không có cấu trúc mạch máu và dây thần kinh
C.Nối các xương và tạ ba khớp
D.Tính đàn hồi ca , có thể tăng giãn chiều dài tới 14%
Câu 6:Acr s m là thuật ngữ:
.Các dữ kiện trên (a,b,c) đều đúng
B.Mô tả sự hình thành tinh trùng
C.Chỉ tên một cấu trúc có vai trò tr ng sự thụ tinh
D.Ch biết trạng thái của tế bà sinhh dục
Câu 7:Van tim ba lá:
.Ngăn cách giữa động mạch chủ và x ang thất B.Ngăn cách x ang nhĩ và x ang thất
C.Ngăn cách giữa x ang thất và tĩnh mạch D.Điều h à máu lưu thông tr ng tĩnh mạch
Câu 8:Giới tính của người được tác động bởi các h rm n:
.Estr g n và Adr nalin B.T st st r n và Ac tylch lin
C.Estr g n và T st st r n D.Adr nalin và Ac tylch lin
Câu 9:Các mạch máu được tạ ra:
.Ở thời kỳ phôi nang B.Từ trung bì
C.Từ các phần phụ (lớp tế bà ng ài) của phôi D.Từ các hạch bạch huyết
Câu 10:Tai ng ài và tai tr ng:
.Là hai cấu trúc phụ của tai giữa B.Phát triển ở tháng thứ 2 của thai kỳ
C.Được ngăn cách bởi xương bàn đạp D.Được ngăn cách bởi màng nhĩ
Câu 11:Các tế bà của người trưởng thành:
.Không còn khả năng phân bà nguyên nhiễm
B.Tr ng điều kiện sinh lý bình thường sẽ có 3 cách chết
C.Có khả năng phản biệt hóa (D diff r ntiati n)
D.Không còn khả năng phân bà giảm nhiễm
Câu 12:Dự án ECODE về bộ g n người:
.Có mục đích giải trình tự bộ g n người B.Có mục đích giải mã chức năng g n người
C.Được công bố h àn thành năm 2004 D.Tiêu tốn 3 tỷ đô la Mỹ
Câu 13:Tìm dữ kiện sai:
.Động mạch luôn có cấu trúc phân nhánh B.Động mạch phổi chứa máu nghè xy
C.Tĩnh mạch luôn có cấu trúc chụm nhánh D.Ma mạch luôn chứa máu giàu xy
Câu 14:Các cơ quan thuộc hệ tiêu hóa:
Trang 10.Hầu - gan - tụy - manh tràng B.Tuyến thượng thận - mật - gan - dạ dày.
C.Thực quản - mật - tá tràng - thận D.Trực tràng - tuyến ức - cơ h ành - dạ dày
Câu 15:Lá nuôi (Tr ph blast):
.Tạ nhau thai ch phôi B.Giúp phôi di chuyển
C.Hình thành lớp ng ại bì của phôi D.Hình thành từ lớp tế bà hạt
Câu 16:Có nhiều ý kiến chống lại công nghệ thụ tinh tr ng ống nghiệm:
.Bởi không thể không kiểm s át được sự cân bằng giới tính
B.Bởi ch rằng đó là sự sinh sản “không tự nhiên”
C.Bởi l ngại có thiết kế g n, tạ sự ưu sinh
D.Các dữ kiện trên (a,b,c) đều đúng
Câu 17:Cơ h ành:
.Ngăn cách giữa kh ang bụng và kh ang chậu B.Liên kết các xương sườn với nhau
C.Có điểm bám là xương chậu D.Có vai trò quan trọng tr ng h ạt động hô hấp
Câu 18:Trình tự phát triển của tế bà trứng:
.N ãn nguyên bà - n ãn bà sơ cấp - n ãn bà thứ cấp
B.N ãn bà sơ cấp - n ãn nguyên bà - n ãn bà thứ cấp
C.N ãn nguyên bà - n ãn bà sơ cấp - trứng trưởng thành
D.N ãn bà thứ cấp - n ãn bà sơ cấp - n ãn nguyên bà
Câu 19:Bệnh đái thá đường (Diab t s) typ 1 ở người:
.Có thể d dinh dưỡng và không thể chữa trị khỏi
B.Liên quan tới tế bà β tiểu đả , có thể di truyền
C.Có hai tr ng số ba dữ kiện trên là đúng
D.Là bệnh tự miễn, có thể xảy ra ở người trẻ tuổi
Câu 20:Ph sph và Canxi:
.Là thành phần chính tr ng bà xương B.Có nhiều tr ng mô mỡ
C.Là thành phần chính tr ng cấu trúc ATP D.Có nhiều tr ng mô xương
Câu 21:Tế bà cơ:
.Có khả năng thực bà B.Hình thành ở giai đ ạn phôi dâu
C.Chứa nhiều i n sắt D.Còn được c i là bó cơ
Câu 22:Mô mỡ:
.Có thể xuất hiện tr ng các mạch máu B.Luôn chứa các tế bà gốc
C.Là nguồn dự trữ năng lượng của cơ thể D.Các dữ kiện trên (a,b,c) đều đúng
Câu 23:Nhịp tim của mỗi người:
.Giúp xác định lưu lượng máu qua tim B.Không thay đổi th tuổi đời
C.Được xác định và tuần thứ 13-16 của thai D.Có cùng tần số với nhịp thở của phổi
Câu 24:Tế bà người:
.Có thể có cấu trúc lông và r i B.Không có khả năng tự vận động
C.Luôn chứa nhiều không bà D.Thường có cấu trúc “cầu liên bà ”
Câu 25:Bản chất của công nghệ hỗ trợ sinh sản:
.Tha tác tế bà sinh dục tr ng ống nghiệm
B.Tạ sự thụ tinh có kiểm s át
C.Cần sự hợp tác kỹ thuật giữa Y học và Sinh học
D.Các dữ kiện trên (a,b,c) đều đúng
Câu 26:Tìm câu sai:
.Các bệnh về máu có thể liên quan tới sắt B.
C.Ph sph có tr ng mô xương D.I-ốt tham gia và việc tạ mô xương
Câu 27:Huyết tương (plasma):
.Là chất nền căn bản của mô máu B.Luôn có nồng độ muối NaCl h à tan 9%
C.Là huyết thanh đã l ại bỏ yếu tố đông máu D.Còn được gọi là dịch bạch huyết
Câu 28:Nguyên tố Natri tr ng cơ thể người:
.Có thể kết hợp với Cl rua B.Không có ở mô thần kinh
C.Có thể liên kết hóa trị với Kali D.Không tồn tại ở dạng i n tự d