Quản lý phát triển không gian Đô thị mới gắn kết với hạ tầng kỹ thuật tại xã liên ninh, huyện thanh trì, hà nội
THỰC TRẠNG VỀ QUY HOẠCH VÀ XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ MỚI GẮN KẾT VỚI HẠ TẦNG KỸ THUẬT TẠI XÃ IÊN NINH, THANH TRÌ, HÀ NỘI
Giới thiệu tổng quan về địa bàn nghiên cứu
1.1.1 Khái quát chung về xã Liên Ninh a Vị trí địa lý và điều kiện tự nhiên
Xã Liên Ninh có tổng diện tích 4.203.900 m2, là một xã ngoại thành thuộc phía Nam huyện Thanh Trì, có ranh giới hành chính nhƣ sau:
- Phía Đông giáp với xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì;
- Phía Nam giáp các xã Duyên Thái và Nhị Khê, huyện Thường Tín;
- Phía Tây giáp với xã Nhị Khê, huyện Thường Tín và xã Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì;
- Phía Bắc giáp với các xã Ngọc Hồi và Ngũ Hiệp, huyện Thanh Trì
Hình 1.1 Ranh giới hành chính xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì
5 b Hiện trạng về kinh tế và xã hội xã Liên Ninh
Bảng 1.1 Hiện trạng dân số tại xã Liên Ninh
TT Chỉ tiêu Đơn vị tính
Số liệu đã phê duyệt năm 2008
Số liệu rà soát điều chỉnh QHXD năm
(Nguồn: Phòng Tài nguyên và Môi trường – UBND huyện Thanh Trì)
Nghề nghiệp chủ yếu của cư dân trong xã tập trung vào sản xuất công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp với quy mô hộ gia đình, chiếm khoảng 47% tổng lao động Trong đó, lao động trong lĩnh vực sản xuất nông nghiệp chiếm 26%, trong khi lao động thương mại dịch vụ chiếm 27% Đáng chú ý, tỷ lệ lao động đã qua đào tạo đạt 43%.
Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên của xã là 1,54%/năm, tỉ lệ tăng cơ học là 0,3%/năm, tổng tỷ lệ tăng dân số là 1,84%/năm [14]
Xã Liên Ninh hiện đang chịu ảnh hưởng từ nhiều yếu tố tác động mạnh đến sự phát triển đô thị, nằm trong khu vực đô thị hóa mạnh mẽ Khoảng 60% lao động trong xã là lao động phi nông nghiệp, chủ yếu làm việc tại các nhà máy, xí nghiệp và doanh nghiệp trong lĩnh vực dịch vụ thương mại Hệ thống hạ tầng kỹ thuật của xã cũng đang được chú trọng phát triển để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của cư dân và doanh nghiệp.
Toàn xã Ninh hiện có 08 trạm bơm với 11 máy bơm, tổng công suất tưới tiêu đạt 12.000m³/h, đảm bảo tưới tiêu cho khoảng 255ha đất nông nghiệp Trong đó, có 04 máy bơm phục vụ cho 04 trạm bơm tưới với công suất 4.500m³/h, 04 máy cho 02 trạm bơm tiêu với công suất 5.500m³/h, và 02 máy cho 02 trạm bơm tưới tiêu kết hợp với công suất 2.000m³/h.
Hầu hết các trạm bơm tưới tiêu tại các thôn được quản lý bởi hợp tác xã địa phương Tại thôn Nội Am và Nhị Châu, chỉ có 02 trạm bơm với 01 tổ máy có công suất hoạt động.
1.000m³/h hiện đã bị xuống cấp, không đủ đáp ứng tưới tiêu cho toàn bộ cánh đồng của thôn
Bảng 1.2 Hiện trạng hệ thống thủy lợi xã Liên Ninh
III Giao thông nội đồng
4 Yên Phú 560 2,8 1.568 Đường sau khu quân đội
(Nguồn: Phòng Tài nguyên và Môi trường – UBND huyện Thanh Trì)
Xã Ninh hiện có tổng chiều dài 11.536 m kênh tiêu chính với chiều rộng trung bình 2,7 m, 6.278 m kênh tưới chính rộng 1 m và 6.743 m đường giao thông nội đồng rộng 3 m Hệ thống kênh mương tưới tiêu chủ yếu do các thôn quản lý, trong khi hệ thống kênh tiêu do UBND xã Ninh quản lý có chiều dài 6 km và rộng 3,4 m, phục vụ tiêu úng cho 255 ha đất nông nghiệp Tuy nhiên, tuyến kênh này thường xuyên bị ách tắc do rơm dạ và bùn đất ứ đọng, gây cản trở dòng chảy và cần phải nạo vét, khơi thông hàng năm.
* Giao thông: Mạng lưới đường giao thông bao gồm: Đường trục liên xã; đường trục thôn; đường nhánh; đường giao thông nội đồng
* Cấp nước, cấp điện: Số liệu đƣợc thể hiện tại Bảng 1.3
Bảng 1.3 Tổng hợp hiện trạng hạ tầng kỹ thuật tại xã Liên Ninh
STT Tên loại đường Đơn vị
Quy hoạch 1/2.000 đã phê duyệt năm
Rà soát điều chỉnh QHXD nông thôn mới năm
1 Đường trục liên xã km 2,70 2,70
2 Đường trục thôn, xóm km 11,00 11,00
3 Đường nhánh ngõ, xóm km 21,00 21,00
4 Đường giao thông nội đồng km 6,20 6,20
STT Tên loại đường Đơn vị
Quy hoạch 1/2.000 đã phê duyệt năm
Rà soát điều chỉnh QHXD nông thôn mới năm
2 Đường dây hạ thế, trung thế km 56 56
IV Trạm bơm tưới tiêu
3 Trạm bơm tưới tiêu kết hợp
(Nguồn: Phòng Tài nguyên và Môi trường – UBND huyện Thanh Trì)
1.1.2 Hiện trạng sử dụng đất tại xã Liên Ninh
Bảng 1.4 Tổng hợp hiện trạng sử dụng đất xã Liên Ninh
TT oại đất Đơn vị Mã
Quy hoạch 1/2000 đã phê duyệt năm
Rà soát điều chỉnh QHXD nông thôn mới năm 2012 Diện tích
Tổng diện tích trong phạm vi nghiên cứu m² 4.203.900 100% 4.203.900 100%
1 Đất công trình công cộng dịch vụ m² CC 7.960 0,19% 12.243 0,29%
Nhà văn hóa Nhị Châu 900
3 Đất nhà trẻ, mẫu giáo m² NT 2.230 0,05% 8.905 0,21%
4 Đất ở đô thị m² NO 124.120 2,95% 190.818 4,54% Đất giãn dân Thôn
GPMB đường sắt trên cao (thôn Phương Nhị)
5 Đất làng xóm hiện có m² ONT 568.560 13,52% 573.410 13,64% Đất giãn dân Thôn Nhị
TT oại đất Đơn vị Mã
Quy hoạch 1/2000 đã phê duyệt năm
Rà soát điều chỉnh QHXD nông thôn mới năm 2012 Diện tích
II Đất dân dụng khác 40.480 0,96% 52.406 1,25%
1 Đất di tích lịch sử, văn hoá, tôn giáo, tín ngƣỡng m² TTN 28.660 0,68% 28.660 0,68%
2 Đất cơ quan, trường đào tạo m² CTS 11.820 0,28% 23.746 0,56%
1 Đất công nghiệp, kho tàng m² SKK 82.440 1,96% 193.626 4,61% a Thôn Nhị Châu
XN Môi trường đô thị huyện Thanh Trì 11.842
Công ty Sino 11.000 b Thôn Yên Phú
2 Đất an ninh quốc phòng m² CQP 176.630 4,20% 180.490 4,29%
Giới thiệu về khu đô thị mới xã iên Ninh, huyện Thanh Trì, Hà Nội
TT oại đất Đơn vị Mã
Quy hoạch 1/2000 đã phê duyệt năm
Rà soát điều chỉnh QHXD nông thôn mới năm 2012 Diện tích
6 Đất chƣa sử dụng m² DCS 10.500 0,25% 10.500 0,25%
7 Đất đường và đất chuyên dùng khác m² DHT 432.420 10,29% 432.420 10,29%
(Nguồn: Phòng Tài nguyên và Môi trường – UBND huyện Thanh Trì)
1.2 Giới thiệu về khu đô thị mới xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, Hà Nội
1.2.1 Vị trí, ranh giới, quy mô Khu đô thị mới a Vị trí xây dựng khu đô thị mới: Khu vực nghiên cứu bao gồm toàn bộ dự án Khu đô thị mới xã Liên Ninh, tại xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội b Ranh giới khu đô thị
Khu vực này nằm ở phía Đông giáp đường cao tốc Pháp Vân – Cầu Giẽ, bao gồm cả tuyến đường gom với mặt cắt ngang (MCN) rộng 30m Phía Tây tiếp giáp với khu dân cư và đất của các cơ quan, xí nghiệp hiện có, cũng như tuyến đường quy hoạch với MCN tương tự là 30m.
Khu vực phía Bắc giáp với khu quân đội và khu dân cư hiện có, bao gồm tuyến đường quy hoạch với mặt cắt ngang (MCN) là 17,5m Trong khi đó, phía Nam giáp với khu đất cây xanh, cũng có tuyến đường quy hoạch với MCN là 21,25m Quy mô khu đô thị được xác định rõ ràng trong quy hoạch này.
- Khu đất đầu tƣ xây dựng khu đô thị mới có diện tích 30,1 ha
- Quy mô dân số tính toán: Khoảng 4.491 người
1.2.2 Hiện trạng tổng hợp Khu đô thị mới xã Liên Ninh a Hiện trạng về dân cư và lao động
Khu vực quy hoạch Khu đô thị mới xã Liên Ninh không có nghề truyền thống đặc biệt, với phần lớn dân cư mới nhập cư gần đây Trong số đó, một số hộ dân làm việc tại Xí nghiệp số 130, trong khi đa số còn lại là cán bộ công nhân viên chức từ các cơ quan, đơn vị khác Phần dân cư còn lại chủ yếu tham gia vào hoạt động sản xuất kinh doanh tự do và sản xuất nông nghiệp.
Hiện trạng đất nông nghiệp trong quy hoạch khu đô thị mới chủ yếu tập trung vào mô hình trồng lúa, trong khi phần còn lại được sử dụng cho sản xuất rau màu có giá trị kinh tế, trồng cây cảnh và chăn nuôi.
Khu đất tại xã Yên Ninh, huyện Thanh Trì, Hà Nội, có diện tích 330.975m² theo tỷ lệ 1/500, bao gồm các thành phần chức năng chính.
Khu đất có tổng diện tích khoảng 207.048 m2, trong đó đất ở chiếm 3.338 m2 ở phía Tây Bắc Đất nông nghiệp là thành phần chính, chiếm 124.397 m2, trong khi đất vườn xen kẽ giữa các khu đất nông nghiệp và đất ao hồ mương nước, với diện tích khoảng 79.313 m2.
Phần đất m t nước bao gồm hệ thống kênh mương phân bố trong các khu vực đất nông nghiệp và đất vườn, phục vụ cho việc tưới tiêu với tổng diện tích 63.521 m2 Ngoài ra, di tích Chùa Thọ Am nằm ở phía Đông Nam của dự án, chiếm diện tích khoảng 4.596 m2.
Đất đường hiện trạng có tổng diện tích khoảng 16.248m², chủ yếu là đường đất và đường bờ thửa xen kẽ giữa các lô đất nông nghiệp Đặc biệt, tuyến đường phía Đông Nam đi qua Chùa Thọ Am và tuyến đường nối ra cầu vượt là đường bê tông rộng 2m, chạy dọc theo con mương dẫn nước Ngoài ra, đất nghĩa trang có tổng diện tích 7.988 m², chiếm 2,65% tổng diện tích khu đất, trong khi đất công nghiệp có diện tích 1.574 m², chiếm 0,52% tổng diện tích khu đất.
Bảng 1.5 Tổng hợp hiện trạng sử dụng đất tại Khu đô thị mới
TT Loại đất Diện tích (m 2 ) Tỷ lệ (%)
TT Loại đất Diện tích (m 2 ) Tỷ lệ (%)
5 Đất ao hồ, kênh mương, m t nước 63.521
7 Đất giao thông đơn vị ở 16.248
Nguồn: Quy hoạch chi tiết 1/500 Khu đô thị mới xã Liên Ninh c Hiện trạng kiến trúc, cảnh quan
Cảnh quan tự nhiên chủ yếu bao gồm đồng ruộng lúa và hoa màu, xen kẽ với các vườn rau, cây ăn quả, mương nước và ao hồ, tất cả đều phục vụ cho sản xuất nông nghiệp.
Trong khu vực hiện tại, không có công trình kiến trúc giá trị nào, chủ yếu là các nhà tạm 1-2 tầng thuộc khu dân cư Khu tập thể xí nghiệp 130 xã Liên Ninh ở phía Tây Bắc Bên cạnh đó, trong các khu vực đất nông nghiệp còn có một số khu mộ táng truyền thống do người dân chôn cất từ lâu đời.
Bảng 1.6 Tổng hợp hiện trạng công trình tại khu đô thị mới
TT Hạng mục Số lƣợng Đơn vị tính
2 Nhà gạch 1 tầng 28 công trình
TT Hạng mục Số lƣợng Đơn vị tính
3 Nhà bê tông 1 tầng 6 công trình
4 Nhà bê tông 2 tầng 4 công trình
5 Nhà bê tông 4 tầng 1 công trình
6 Bể nước xây ngoài trời 1 công trình
(Nguồn: Đồ án Quy hoạch chi tiết 1/500, Khu đô thị mới xã Liên Ninh) d Hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật
- Hệ thống đường giao thông
+ Tuyến đường bê tông nhựa Khu tập thể Binh đoàn 12 ở phía Bắc khu đất, bề rộng đường từ 3m - 5m
+ Tuyến đường bê tông nhựa dẫn vào Chùa Thọ Am ở phía Nam khu đất, bề rộng đường từ 2m - 5m
+ Trong khu vực còn có một số đường đất phục vụ canh tác nông nghiệp, có m t cắt ngang thay đổi từ 1,0 m – 4,0m và hầu hết là các tuyến đường tạm
- Hiện trạng cao độ nền
+ Khu vực nghiên cứu có địa hình tương đối bằng phẳng, nền có hướng dốc chủ yếu theo hướng Đông Bắc – Tây Nam
Cao độ nền của khu vực xây dựng được chia thành hai phần: phía Bắc (Khu tập thể 97, Binh đoàn 12) và phía Nam (Chùa Thọ Am) với cao độ trung bình từ 5,3m đến 6,3m Trong khi đó, khu vực phía Đông – Đông Bắc và phía Tây chủ yếu là đất canh tác nông nghiệp, có nền đất tương đối bằng phẳng và dốc về các mương nội đồng, với cao độ trung bình dao động từ 4,0m đến 5,1m.
Hệ thống thoát nước hiện tại cho thấy nước mưa được dẫn qua các mương tưới tiêu nông nghiệp có sẵn, sau đó tự nhiên chảy ra mương chính ở giữa khu đất và cuối cùng thoát về sông Om ở phía Bắc.
- Hiện trạng cấp nước: Khu vực nghiên cứu chủ yếu là đất canh tác nông nghiệp, do đó hiện chưa có hệ thống cấp nước tập trung
Hiện trạng cấp điện tại khu vực Khu tập thể 97 phía Bắc khu đô thị gặp nhiều vấn đề Tuyến điện hạ thế 0,4kV đã được sử dụng lâu năm, dẫn đến tổn thất công suất và điện áp cao, đồng thời làm giảm độ tin cậy của mạng lưới điện.
Hiện trạng thoát nước thải và quản lý chất thải rắn tại khu vực nghiên cứu cho thấy nước thải đang được thoát chung vào hệ thống thoát nước mưa của xã Liên Ninh Đối với khu dân cư, nước thải chỉ được xử lý cục bộ bằng bể tự hoại bên trong công trình, sau đó tạm thời thoát vào hệ thống thoát nước hiện có.
Nội dung quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới xã Liên Ninh
- Cụ thể hóa Quy hoạch phân khu đô thị S5, tỷ lệ 1/5.000 đã đƣợc phê duyệt tại Quyết định số 3765/QĐ-UBND ngày 22/8/2012 của UBND TP Hà Nội;
Để nâng cao chất lượng không gian sống tại Khu đô thị mới, cần đề xuất các giải pháp quy hoạch kiến trúc đồng bộ, tập trung vào việc tăng cường không gian xanh và giảm mật độ xây dựng Điều này sẽ giúp hài hòa với cảnh quan xung quanh, tạo ra môi trường sống thoải mái và bền vững cho cư dân.
Xây dựng một hệ thống hạ tầng xã hội và kỹ thuật đồng bộ tại xã Yên Ninh là cần thiết, nhằm kết nối với các dự án đầu tư đang triển khai và phù hợp với định hướng không gian theo Quy hoạch phân khu đô thị S5 của TP Hà Nội đã được phê duyệt.
Xây dựng quy định quản lý dựa trên đồ án quy hoạch là cần thiết để tạo nền tảng cho việc lập và thực hiện các dự án đầu tư theo quy định hiện hành Điều này cũng cung cấp cơ sở pháp lý cho các cơ quan chính quyền địa phương trong việc quản lý đầu tư xây dựng theo quy hoạch đã được phê duyệt.
1.3.2 Các chỉ tiêu quy hoạch Khu đô thị mới xã Liên Ninh
Tổng diện tích Khu đô thị mới xã iên Ninh có quy mô 300.971 m2, bao gồm các khu chức năng sử dụng đất sau:
- Đất cây xanh khu ở gồm 01 ô đất có tổng diện tích 32.203 m2;
- Đất công trình công cộng đơn vị ở gồm 01 ô đất có tổng diện tích 14.892 m2;
- Đất cây xanh, thể dục thể thao vị ở gồm 05 ô đất có tổng diện tích 31.970 m2;
- Đất trường học, nhà trẻ gồm 03 ô đất có tổng diện tích 33.907 m2;
- Đất di tích gồm 01 ô đất có tổng diện tích 4.594 m2 (Chùa Thọ Am);
- Đất giao thông và bãi đỗ xe tập trung có tổng diện tích 97.650 m2
Bảng 1.7 Tổng hợp số liệu sử dụng đất quy hoạch Khu đô thị mới Liên Ninh
STT Chức năng sử dụng đất Diện tích
STT Chức năng sử dụng đất Diện tích
3.1 Đất công cộng đơn vị ở 14.892 4,95 3,31
3.2 Đất trường học (TH + THCS) 26.111 8,68 5,80
3.4 Đất cây xanh đơn vị ở 31.970 10,62 7,10
3.5 Đất ở 85.75 28,49 19,05 4.500 Đất ở hiện có (cải tạo chỉnh trang theo quy hoạch) 2.970 0, 9 120 Đất ở dự kiến 73.253 24,33 4.380 Đất đường nội bộ vào nhà 9.536 3,17
3.6 Đất giao thông ĐVO 19.851 6,59 Đất đường vào nhà B≤ 13M 12.808 4,25
B Đất khác trong phạm vi dân dụng 4.594 1,53
(Nguồn: Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới xã Liên Ninh)
Bảng 1.8 Bảng tổng hợp số liệu quy hoạch Khu đô thị mới xã Liên Ninh
STT Ký hiệu Chức năng khu đất
Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc
Tầng cao min – max (tầng)
1 CXKO Đất cây xanh khu ở (kết hợp hồ nước và bãi đỗ xe ngầm)
3.1 CC Đất công cộng đơn vị ở (UBND phường, nhà văn hóa, trạm y tế…)
3.3 TH1 Đất trường mầm non 7.796 2.339 30 0,9 1 ÷ 3
3.4 Đất cây xanh đơn vị ở 31.970
CX1 - Đất cây xanh đơn vị ở 12.026
CX2 - Đất cây xanh đơn vị ở 6.637
CX3 - Đất cây xanh đơn vị ở 1.194
STT Ký hiệu Chức năng khu đất
Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc
Tầng cao min – max (tầng)
CX4 - Đất cây xanh đơn vị ở 11.788
CX5 - Đất cây xanh đơn vị ở 325
3.5.1 DOH Đất ở hàng xóm hiện có cải tạo chỉnh trang theo quy hoạch
STT Ký hiệu Chức năng khu đất
Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc
Tầng cao min – max (tầng)
CT - Đất ở cao tầng (nhà ở xã hội) 18.313 5.494 30 7,88 1 ÷ 30 3.288
3.5.3 - Đường nội bộ vào nhà b