Tính các thông số đặt và kiểm tra sự làm việc của bảo vệ: 4.2.1.Theo kết quả tính toán ngắn mạch tại ch-ơng II... Ng-ỡng tác động đoạn a của đặc tính tác động hình 4.1 biểu thị dòng khởi
Trang 1Chương 11: Chọn máy biến dòng điện - tính toán các
thông
số đặt và kiểm tra độ nhậy của hệ
thống bảo vệ 4.1 Chọn máy biến dòng điện (BI):
Máy biến dòng đ-ợc chọn theo các điều kiện sau:
UdđBI Umạng
A 1 ) BI ( I
I ) BI ( I
TC dd
max lv
sc dd
Cấp chính xác: 5P20
4.1.1 Chọn máy biến dòng điện cấp điện áp 110 kV (BI 1 ).
Uđm = 110 kV
kA U
S I
dm
dmB
115 3
25 4 , 1
3
4 , 1
Vậy chọn BI 1 theo điều kiện sau:
; 20 5 :
; 1
; 200
P CCX
A I
A I
tc dd
sc dd
Trang 2Công suất: 30 VA
4.1.2 Chọn máy biến dòng điện cấp điện áp 35 kV(BI 2 ).
Uđm = 35 kV
kA U
S I
dm
dmB
5 , 38 3
25 4 , 1
3
4 , 1
Vậy chọn BI 2 theo điều kiện sau:
; 20 5 :
; 1
; 600
P CCX
A I
A I
tc dd
sc dd
Công suất: 30 VA
4.1.3 Chọn máy biến dòng điện cấp điện áp 10 kV (BI 3 ).
Uđm = 10,5 kV
kA U
S I
dm
dmB
11 3
25 4 , 1
3
4 , 1
Vậy chọn BI 3 theo điều kiện sau:
; 20 5 :
; 1
; 2000
P CCX
A I
A I
tc dd
sc dd
Công suất: 30 VA
4.2 Tính các thông số đặt và kiểm tra sự làm việc của bảo vệ:
4.2.1.Theo kết quả tính toán ngắn mạch tại ch-ơng II.
4.2.2.Chỉnh định cho bảo vệ so lệch rơ le 7UT513.
Trang 34.2.2.1 Các thông số cần chỉnh định.
a Ng-ỡng tác động cấp 1 (I SL >).
Ng-ỡng tác động đoạn a của đặc tính tác động (hình 4.1) biểu thị dòng khởi động (Idiff) min của bảo vệ khi xét đến dòng không cân bằng cố định qua rơ le trong chế độ làm việc bình th-ờng
Dòng không cân bằng sinh ra do dòng từ hoá giới hạn điều chỉnh đầu phân áp và sai số của BI là Idiff = (0,3 0,5).IdđBA
Độ dốc đoạn đặc tính b (Slope 1) đảm bảo cho rơ le làm việc tin cậy trong tr-ờng hợp có dòng không cân bằng do sai số của BI,
do sự thay đổi đầu phân áp của máy biến áp
Độ dốc đoạn đặc tính đ-ợc xác định theo độ lớn góc 1 theo nhà sản xuất khi độ dốc (Slope1) là 0,25 cho phép thay dổi đầu phân áp của máy biến áp tới 20%
Độ dốc đ-ờng đặc tính c (Slope2) đoạn này có đặc tính hãm lớn, nhằm đảm bảo cho rơ lơ le làm việc trong điều kiện dòng không cân bằng lớn, BI bị bão hoà khi có ngắn mạch ngoài
Độ dốc đoạn đặc tính đ-ợc xác định theo độ lớn của góc 2 (1<2<50%)
b Ng-ỡng tác động cấp 2 (I sl >>).
Khi dòng so lệch đạt đến mức này (đoạn d) thì rơ le tác động
ngay lập tức không kể dòng hãm
Ng-ỡng này đ-ợc chỉnh định ở mức Idiff = (1 / UN%).Idđ của máy biến áp
I *
SL
Vùng tác động
Vùng hãm 7,2
Trang 4Hình 4-1: Đ-ờng đặc tính cảu bảo vệ so lệch 7UT51.
Các thông số của bảo vệ đ-ợc chỉnh định theo địa chỉ sau:
1603 I - DIFF >
0,50 I/IN Tr
Giá trị tác động của dòng so lệch quy đổi theo dòng định mức của MBA
1604 I - DIFF
>>
7,20 I/IN Tr
Giá trị tác động của dòng so lệch không làm quy
đổi theo dòng định mức của MBA
1606 SLOPE 1
0,25
Độ dốc nhanh đầu tiên của đặc tính cắt (Nhánh b)
Vùng hãm bổ xung
Trang 51607 BASE PT2
2,5 I/IN Tr
Điểm bắt đầu của nhánh thứ 2 của đặc tính cắt (Nhánh c)
1608 SLOPE 2
0,5
Độ dốc của nhánh thứ 2 của đặc tính cắt (Nhánh c)
4.2.2.2 Địa chỉ cài đặt các thông số máy biến áp - Khối
địa chỉ 11.
FORMER DATA Bắt đầu khối "Thông số máy biến áp"
Thông số của cuộn 1.
1102 UN
WIND 1
115.0 KV
Điện áp định mức cuộn 1 của MBA (pha - pha) Dải đặt: 0,4 kV đến 800 kV
1103 PN
WIND 1
25 MVA
Công suất biểu kiến định mức của cuộn 1
Dải đặt: 0,2 MVA đến 5000 MVA
Trang 61104 IN CT
WIN 1
200 a
Dòng sơ cấp định mức của biến dòng cuộn 1 Dải đặt: 1 A đến 10.000 A
1105 CT1
STARPT
TOWARDS
TRANSF
Thành lập điểm đấu sao của các biến dòng cuộn 1:
TWDS
-LINE/BUSBAR
H-ớng về phía máy biến áp H-ớng về phía đ-ờng dây/ Thanh cái
1106 I0
HANDLE
i0 - ELIMINA
TION
Xử lý dòng thứ tự không của cuộn 1 Dòng thứ tự không bị loại trừ
i0 –
CORRECTION
Dòng thứ tự không bị loại trừ nh-ng đ-ợc hiệu chỉnh bằng dòng qua điểm đấu sao
WITHOUT Không có xử lý đặc biệt dòng thứ tự không
1107 IN Dòng sơ cấp định mức của biến dòng điểm đấu
Trang 7200a
sao cuộn 1 Dải đặt 1A đến 10.000A
1108 ct1
ear - pt
towards
transf
Điểm đấu đất của biến dòng cuộn 1
Towar ds
earth
H-ớng về phía máy biến áp H-ớng về phía đất
Thông số của cuộn 2
1121 vec
tor gr2
0
Số tổ đấu dây của cuộn 2
0 đến 11 ( 300)
1122 un
wind 2
38.5 kv
Điện áp định mức cuộn 2 của máy biến áp (pha
- pha)
Dải đặt: 0,4 kV đến 800 kV
1123 pn
wind 2
25 mva
Công suất biểu kiến định mức của cuộn 1
Dải đặt: 0,2 MVA đến 5000 MVA
Trang 81124 in ct
wind 2
600A
Dòng sơ cấp định mức của biến dòng cuộn 2 Dải đặt: 1A đến 10,000A
1125 ct1
starpt
towards
transf
Thành lập điểm đấu sao của các biến dòng cuộn 2
Twds
-line/busbar
H-ớng về phía máy biến áp
H-ớng về phía đ-ờng dây/ Thanh cái
Thông số của cuộn 3
1141 vec
tor gr3
11
Số tổ đấu dây của cuộn 3
0 đến 11 ( 300)
1142 un
wind 3
10,5 kv
Điện áp định mức cuộn 1 của máy biến áp (pha pha)
Dải đặt: 0,4 kV đến 800 kV
1143 pn
wind 3
Công suất biểu kiến định mức của cuộn 3
Dải đặt: 0,2 MVA đến 5000 MVA
Trang 91144 in ct
win 3
2000A
Dòng sơ cấp định mức của biến dòng cuộn 3 Dải đặt: 1A đến 100.000A
1145 ct1
starpt
towards
transf
Thành lập điểm đấu sao của các biến dòng cuộn 3
Twds
-line/busbar
H-ớng về phía máy biến áp
H-ớng về đ-ờng dây/Thanh cái
Bảo vệ chạm đất có giới hạn 87N có trong 7UT513:
1900 rest
earth
fault
protection
Bắt đầu khối bảo vệ chạm đất có giới hạn
1901 restr
e/f
on
Bảo vệ so chạm đất giới hạn Làm việc
Trang 101903 i - ref >
0,10 i/iN
Giá trị tác động của bảo vệ chạm đất giới hạn quy đổi theo định mức của đối t-ợng bảo vệ
1904 crit
angle
1000
Góc giới hạn gãy cho độ ổn định tuyệt đối khi có dòng chạm đất chạy qua
1910 2nd har
1911 2nd har
mon
15%
Thành phần hài bậc 2 trong dòng so lệch nó chỉ khởi động khoá; % của sóng cơ bản của dòng so lệch
1912 irefmax2
10,0 I/in
Hãm với sóng hài bậc 2 có tác dụng giới hạn dòng
so lệch này, quy đổi theo dòng định mức của đối t-ợng bảo vệ
1925 t
-delay >
0.00 s
Thời gian trễ bổ sung
Trang 111927 t
-reset
0,10 s
Thời gian trở về sau khi tín hiệu cắt đã hết
Bảo vệ quá nhiệt 49 trong 7UT513:
2400 ther
mal
overload
drot.1
Bắt đầu khối "Bảo vệ quá tải theo nhiệt độ 1"
2401 ther
mal ol Bảo vệ quá tải theo nhiệt độ 1 có thể:
2402 k - fac
tor
1.10
Giá trị của hệ số K = Imax/IN đối t-ợng
2403 t
-constant
100.0 min
Hằng số thời gian
Trang 122404 0 warn
90%
Độ tăng nhiệt báo tín hiệu bằng % của độ tăng nhiệt cắt wam/Trip
2405 1 warn
1.00 i/in
Cấp cảnh báo dòng, đặt theo hệ số của IN đối t-ợng
4.2.2.3 Các thông số đ-ợc chỉnh định bảo vệ so lệch:
+ Ng-ỡng khởi động có hãm của dòng điện so lệch
IDiff ≥ 0,5 + Ng-ỡng khởi động không có hãm của dòng điện so lệch
IDiff ≥ 7,2 + Ng-ỡng khởi động không có hãm của dòng điện so lệch
Slope1 = 0,25
Hệ số hãm tg1 = 0,25 + Điểm cơ sở của nhánh đặc tính c:
IBase = IH / IdđBA = 2,5 Slope2 = 0,5
Hệ số hãm tg2 = 0,5 + Tỷ lệ sóng hài bậc 2 là 15%
+ Tỷ lệ sóng hài bậc 5 là 30%
+ Ng-ỡng thay đổi hệ số hãm thứ nhất
2 25 , 0
5 , 0 I
I K
I I
ddBA
H HB
SL
* H1
Trang 13+ Ng-ỡng thay đổi hệ số hãm thứ 2
9 , 16 5 , 2 5 , 0
2 , 7 I
2 Slope
I I
5 25 , 0 5 , 0
5 , 0 5 , 2 1 Slope 2
Slope
2 Slope I I
Base Diff
* H3
Base
* H2
Trang 14Hình 4-2: Đ-ờng đặc tính bảo vệ so lệch.
2 =0,5
1= 0,25
I * Hãm 0,5
I *
SL
Vùng tác động
Vùng hãm 7,2