- L-u các số liệu về sự cố trên tín hiệu của sự cố sau cùng - Phân bổ thời gian: chu kỳ đ-a ra các tín hiệu vận hành phút còn chu kỳ cho tín hiệu sự cố 1ms - L-u trữ số liệu cho việc ghi
Trang 1Chương 10: Bảo vệ chống h- hỏng
máy cắt
- Phạm vi chỉnh định
+ Giải tác động của cấp dòng điện
I/In 001 4,00 ( b-ớc - 0,01 ) + Cấp thời gian
tBF 0,06 60s ( b-ớc 0,01 )
- Thời gian tác động
+ Với khởi động bên trong nằm trong khởi động của bảo vệ quá dòng
+ Với khởi động bên ngoài 40 ms
- Dung sai
+ Giá trị tác động 3% giá trị đặt + Thời gian trễ t 1% giá trị đặt hoặc 20 ms
3.4.7 Các chức năng phụ khác.
- Đo thông số vận hành
+ Các giá trị dòng điện
Dải đo 0% 240%
Sai số 2% IN
Trang 2+ Các giá trị quá tải của / c ắt
Dải đo 0% 240%
Sai số 3% quy đổi theo c ắt
- Kiểm tra các giá trị đo : Tổng các dòng pha và đất
- Giám sát các giá trị đo ổn định
- L-u các số liệu về sự cố trên tín hiệu của sự cố sau cùng
- Phân bổ thời gian: chu kỳ đ-a ra các tín hiệu vận hành (phút) còn chu kỳ cho tín hiệu sự cố (1ms)
- L-u trữ số liệu cho việc ghi sự cố
- Ghi các thao tác vận hành của máy cắt
+ Số lần cắt bởi 7SJ600 đ-ợc l-u 0 65535 + Dòng cắt cuối cùng 0 50 IN + Tổng các dồng cắt 0 65535IN
3.4.8 Nguyên lý làm việc.
Rơle số bảo vệ quá dòng có thời gian 7SJ600 đ-ợc trang bị bộ vi xử lý 16 bit nó trợ giúp cho quá trình sử lý
sự cố có hoàn toàn cho tất cả các chức năng từ việc các số liệu thu nhận các thông số thu đ-ợc đến đ-a ra các tín hiệu cắt cho máy cắt
Sự cách ly tin cậy của các mạch sử lý trong các mạch
đo l-ờng, điều khiển và cấp nguồn cho hệ thống với các
Trang 3bộ biến đổi đầu vào aralog (t-ơng tự) có màn chứa các modul đầu vào, đầu ra nhị phân, các bộ biến đổi DC
Phát hiện quá dòng từng pha riêng biệt và phát hiện sự
cố chạm đất riêng
Không nhậy cảm với thành phần 1 chiều dòng xung kích
và các quá độ cao tần trong dòng điện đo đ-ợc
Các đặc tính quá dòng có thời gian đ-ợc chọn có thể
đ-ợc đặt chồng lên bằng cấp thời gian tức thì hoặc độc lập Các đặc tính có đặt riêng cho các dòng pha và dòng
đất tất cả các cấp đều độc lập với nhau và có thể đ-ợc đặt riêng
Bảo vệ quá dòng có thời gian mỗi pha đ-ợc so sánh với giá trị đ-ợc đặt chung cho cả 3 pha
- Các địa chỉ cài đặt
Với bảo vệ quá dòng có thời gian độc lập cho sự cố pha pha (chức năng 51) địa chỉ cài đặt dòng khởi động cho chức năng 51 là khối địa chỉ 12/ 2 dòng cài đặt d-ới dạng
Iđ* = I/ In có dải đặt là 0,05 đến 25,00
+ Địa chỉ cài đặt cho thời gian tác động của 51 là khối
địa chỉ 12/3 dải đặt là 0,00 đến 60,00s
+ Với bảo vệ quá dòng có thời gian phụ thuộc cho sự cố pha - pha 51 địa chỉ cài đặt Ikđ là khối địa chỉ 12/4 dòng cài đặt d-ới dạng Id* = I/In có dải cài đặt là 0,01 đến 4,00
Trang 4+ Địa chỉ cài đặt của bội số thời gian tác động là khối
địa chỉ 12/5 với dải đặt 0,05 đến 10,00 s
+ Bảo vệ quá dòng với thời gian độc lập cho sự cố pha -pha 51N Địa chỉ cài đặt Ikđ cho 51N là khối địa 15/2 dạng dòng điện đặt I* = I/IN và có dải đặt là 0,05 đến 25,00 địa chỉ cài đặt thời gian tác động cho 51N là khối địa chỉ 15/3 dải đặt từ 0,00 đến 60,00 s
+ Bảo vệ quá dòng với thời gian phụ thuộc cho sự cố pha
đất (51N) Địa chỉ cài đặt Ikđ cho 51N, khối địa chỉ 15/4 dạng dòng điện đặt I*= I/ In dải đặt từ 0,01 đến 4,00
+ Địa chỉ cài đặt cho bội số thời gian tác động là khối
địa chỉ 15/5 dải đặt từ 0,05 đến 3,20
+ Với bảo vệ quá dòng cắt nhanh cho sự cố pha - pha (chức năng 50) Địa chỉ cài đặt Ikđ cho chức năng 50 là khối địa chỉ 1202 dạng dòng điện cài đặt I*
đ= I/In, dải cài
đặt là 0,05 đến 25,00 Địa chỉ cài đặt cho thời gian trễ của
50 là khối địa chỉ 1203 dải cài đặt từ 0,00 đến 60,00 s hoặc (nếu không đặt chức năng 50)
Với bảo vệ quá dòng cắt nhanh cho sự cố pha - đất (chức năng 50N) Địa chỉ cài đặt dòng khởi động của 50N là khối địa chỉ 1502 Dạng dòng điện cài đặt là I*
đ = I/In dải
từ 0,05 đến 25,00 Địa chỉ cài đặt cho thời gian trễ của
Trang 550N là khối địa chỉ 1503 dải từ 0,01 đến 60,00 s hoặc hoặc (nếu không đặt chức năng 50N)