1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Báo cáo thực hành học phần dung sai và kỹ thuật Đo bài 2 mô tả sơ Đồ và trình tự Đo một số sai lệch hình dáng và sai lệch vị trí

19 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mô Tả Sơ Đồ Và Trình Tự Đo Một Số Sai Lệch Hình Dáng Và Sai Lệch Vị Trí
Tác giả Nguyễn Bình Dương
Trường học Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam
Chuyên ngành Cơ Khí
Thể loại Báo cáo thực hành
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 793,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các thao tác đo đối với thước họ thước cặp: A, Thao tác đo  Trước khi đo cần kiểm tra “0” của thước, bằng cách kéo du kích về vị trí 0, nếu kết quả đo sai lệch quá mức cho phép, phải

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM

VIỆN CƠ KHÍ

BÁO CÁO THỰC HÀNH

HỌC PHẦN: DUNG SAI VÀ KỸ THUẬT ĐO

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Bình Dương

Nhóm học phần

Giảng viên hướng dẫn:

Trang 2

HẢI PHÒNG, 5/2023

MỤC LỤC

DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH 3

DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU 4

BÀI 1 LÀM QUEN & SỬ DỤNG CÁC DỤNG CỤ ĐO THÔNG DỤNG 4

1.1 Mục đích 4

1.2 Các dụng cụ 4

1.3 Thực hành 5

1.3.1 Thước cặp 5

1.3.2 Panme 5

1.3.3 Đồng hồ so 6

BÀI 2 MÔ TẢ SƠ ĐỒ VÀ TRÌNH TỰ ĐO MỘT SỐ SAI LỆCH HÌNH DÁNG VÀ SAI LỆCH VỊ TRÍ 6

2.1 Mục đích 6

2.2 Các dụng cụ 7

2.3 Thực hành 7

2.3.1 Thực hành sử dụng Thước cặp 7

2.3.2 Thực hành sử dụng Panme 7

2.3.3 Thực hành sử dụng Đồng hồ so 8

BÀI 3 ĐO CÁC THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC, SAI LỆCH HÌNH DẠNG VÀ VỊ TRÍ 11

3.1 Mục đích 11

3.2 Các dụng cụ 11

3.3 Thực hành 11

3.3.1 Sử dụng thước cặp, Panme 11

3.3.2 Sử dụng đồng hồ so 11

Trang 3

3.3.3 Các bảng số liệu 12

DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH Hình 1.1 Thước cặp có đồng hồ, giá trị chia độ 1/50 5

Hình 1.2 Panme đo sâu, độ phân giải 0,01mm 6

Hình 1.3 Đồng hồ so chỉ thị cơ, đo bề mặt trong 7

Hình 2.1 Sơ đồ đo kích thước trục mẫu – dùng thước cặp 8

Hình 2.2 Sơ đồ đo kích thước trục mẫu – dùng Panme 9

Hình 2.3 Sơ đồ đo kiểm tra độ tròn – dùng đồng hồ so 9

Hình 2.4 Sơ đồ đo kiểm tra độ côn – dùng đồng hồ so 10

Hình 2.5 Sơ đồ đo kiểm tra đảo mặt đầu (đảo hướng trục) – dùng đồng hồ so 11

Hình 3.1 Hướng đo, tiết diện đo khi đo kiểm đường kính bậc trục mẫu 13

Trang 4

DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU

Bảng 3.1 Đo kiểm tra đường kính bậc trục dùng thước cặp 12 Bảng 3.2 Đo kiểm tra đường kính bậc trục dùng Panme 12 Bảng 3.3 Đo kiểm tra độ tròn dùng đồng hồ so 13

Trang 5

BÀI 1 LÀM QUEN & SỬ DỤNG CÁC DỤNG CỤ

ĐO THÔNG DỤNG 1.1 Mục đích

- Tìm hiểu cấu tạo, nguyên lý hoạt động của các dụng cụ đo thông dụng

- Thực hiện các thao tác cơ bản khi sử dụng các dụng cụ đo trên

1.2 Các dụng cụ

- Thước cặp,

- Panme

- Đồng hồ so

- Bàn máp

- Khối V

1.3 Thực hành

1.3.1 Thước cặp

- Phân loại thước cặp theo hiển thị kích thước đo; giá trị chia độ (độ phân giải) của thước

 Thân thước chính trên đó gắn thang đo chính, các loại mỏ đo phù hợp để đo trong, đo ngoài, đo khe hẹp…;

 Du xích gắn thang đo động, các loại mỏ đo phù hợp

 Ngoài ra, còn một số bộ phận như vít cố định du xích, vít dịch chuyển du xích trong phạm vi nhỏ…

- Thước cặp ở phòng thực hành

Gọi tên thước cặp ở phòng thực hành theo 2 cách phân loại trên, trình bày phạm vi đo của thước, chụp hình minh họa – có giải thích chỉ rõ trong hình

Trang 6

Hình Làm quen & sử dụng các dụng cụ đo thông dụng.1 Thước cặp có đồng

hồ, giá trị chia độ 1/50

1 đồng hồ hiển thị; 2 Du xích 1/50; 3 Phạm vi đo 0 150

(Phần chú thích này cần giữ chỉ số 3 – điền phạm vi đo phù hợp

với hình chụp, chỉ số 1 và 2 cần giải thích để minh học cho đặt

tên hình ở dòng trên.)

- Các thao tác đo đối với thước họ thước cặp:

A, Thao tác đo

 Trước khi đo cần kiểm tra “0” của thước, bằng cách kéo du kích

về vị trí 0, nếu kết quả đo sai lệch quá mức cho phép, phải hiệu chỉnh thước hoặc ghi vào biên bản đo

 Làm sạch bề mặt vật đo, đặt kích thước đo vào vị trí của thước hoặc đặt thước vào vị trí đo kích thước tùy theo từng trường hợp thuận lợi cho việc đo

 Di chuyển du xích và mỏ đo tiếp xúc với điểm đo với áp lực cần thiết Đồng thời, điều chỉnh thước đo hoặc vật đo, sao cho mặt phẳng của thước trùng với mặt phẳng chứa kích thước đo

 Đọc kết quả

B, Cách đọc trị số trên thang đo du xích

Trị số đo (K) = phần nguyên (n) + phần thập phân (t)

K = n + t

Trang 7

n: đọc trên thang chính , tại vạch gần nhất bên trái vạch 0 của

du xích

t: đọc trên du xích, tại vạch trùng hoặc gần nhất với một vạch bất kỳ trên thanh chính

1.3.2 Panme

- Phân loại dụng cụ đo họ panme theo loại kích thước đo; hệ đơn vị đo

Trình bày :

 Căn cứ vào loại kích thước đo: Đo ngoài , đo trong

 Căn cứ thang đo: du xích , điện tử và đồng hồ cơ

 Căn cứ khả năng đo : đo bề mặt thông thường, đo ren và thông số bánh răng,

 Căn cứ vào hệ đơn vị đo: - Hệ metric : thang đo mm và µm

- Hệ Inch: thang đo inch và µin

Gọi tên panme ở phòng thực hành theo 2 cách phân loại trên, trình bày phạm vi đo của dụng cụ, chụp hình minh họa – có giải thích chỉ rõ trong hình

Hình Làm quen & sử dụng các dụng cụ đo thông dụng.2 Panme đo sâu, độ

phân giải 0,01mm

1 Thanh đo sâu; 2 Thang đo mm và m; 3 Phạm vi đo 150mm

Trang 8

(Phần chú thích này cần giữ chỉ số 3 – điền phạm vi đo phù hợp với hình chụp, chỉ số 1 và 2 cần giải thích để minh học cho đặt tên hình ở dòng trên.)

- Các thao tác đo đối với thước panme:

Trình bày các thao tác cơ bản

A, Thao tác đo

- Trước khi đo cần kiểm tra “0” của thước bằng cách xoay du xích về

vị trí đo giá trị chuẩn nhỏ nhất, nếu kết quả đo bằng mẫu đo, thước bình thường

- Làm sạch bề mặt vật đo

- Khi đo phải dịch chuyển cho phương đo của thước song song với kích thước đo, hay phương đo của thước vuông góc với bề mặt đo Áp suất đầu đo cố định vào chuẩn đo, vặn nhẹ núm xoay chính cho đầu đo động gần sát vào mặt đo, chuyển sang vặn núm cóc để tạo áp lực đo hợp lý

- Đọc được kết quả đo

B, Đọc kết quả đo

Thang đo du xích vòng

Trị số đo k=phần chỉ trên thang chính (n)+ phần chỉ trên thang phụ (t)

k = n + t

n : đọc trên thang chính, tại vạch gần nhất bên trái mép du xích vòng

Trang 9

t : đọc trên thang phụ, tại vạch gần nhất với đường ngang trên thang chính

1.3.3 Đồng hồ so

- Phân loại đồng hồ so theo thang đo, khả năng đo

Trình bày

Căn cứ thang đo:

+, Đồng hồ cơ

+, Số điện tử

+, Số cơ khí

Căn cứ khả năng đo:

+, Đo bề mặt ngoài

+, Đo bề mặt trong

+, Đo ren , thông số hình học của bánh răng và khe hẹp

+, Đo sâu, đo cao

Căn cứ hệ đo đơn vị

Hệ metric: thang đo mm và µm

Hệ inch: thang đo inch và µin

- Đồng hồ so ở phòng thực hành

Gọi tên đồng hồ so ở phòng thực hành theo 2 cách phân loại trên, chụp hình minh họa – có giải thích chỉ rõ trong hình

Trang 10

Hình Làm quen & sử dụng các dụng cụ đo thông dụng.3 Đồng hồ so chỉ thị

cơ, đo bề mặt trong

1 Kim ; 2 Trình bày chi tiết nhận biết khả năng đo; 3 Thang đo

mm và m

(Phần chú thích này cần giữ chỉ số 1, có thể thêm vài chỉ số nữa để

thể hiện cấu tạo của đồng hồ so; chỉ số 2 và 3 cần giải thích để

minh học cho đặt tên hình ở dòng trên.)

- Các thao tác đo đối với đồng hồ so:

Trình bày các thao tác cơ bản

Trang 11

A, Thao tác đo

 Chọn loại đồng hồ phù hợp với kích thước đo: giới hạn đo, giá trị chi độ, kiểu lắp đặt

 Trước khi đo cần kiểm tra hướng biến đổi kích thước và chiều quay kim, xác định chiều quay thuận, ngịch của đồng hồ

 Làm sạch bề mặt vật đo, lắp đồng hồ lên giá

 Dịch chuyển cho phương đo của đồng hồ song song với phương biến thiên kích thước đo, hay phương đo của đồng hồ vuông góc với bề mặt

đo Áp sát đầu đo vào vị trí đo, xoay mặt số lớn cho kim trùng vào vạch 0

 Di chuyển tương đối giá đo cùng đồng hồ so với vật đo đến các vị trí cần đo

 Đọc kết quả đo và ghi lại giá trị kích thước đo tại mỗi vị trí

B, Đọc kết quả đo

Đọc kết quả đo trên thang đo đồng hồ cơ phải căn cứ vào cấu tạo mặt số đồng hồ

Cần chú ý nhất mấy điểm sau:

 Giá trị chia độ được ghi trên mặt số bằng ký hiệu

 Đồng hồ một mặt số lớn, kim lớn chỉ quay trong giới hạn một vòng, giới hạn đo Lgh bằng c lần số vạch chia độ

 Đồng hồ có kim nhỏ, số lớn nhất trên mặt số nhỏ là I, đó là số vòng quay lớn nhất mà kim lớn có thể quay Vậy nên, giới hạn đo là Lgh = i L một vòng

 Đồng hồ quay 2 chiều, kết quả đo phụ thuộc vòa chiều quay

Trang 12

BÀI 2 MÔ TẢ SƠ ĐỒ VÀ TRÌNH TỰ ĐO MỘT SỐ SAI

LỆCH HÌNH DÁNG VÀ SAI LỆCH VỊ TRÍ

2.1 Mục đích

- Biết chọn dụng cụ đo phù hợp với yêu cầu đo

- Sử dụng các dụng cụ đo thông dụng để đo kích thước các chi tiết

2.2 Các dụng cụ

- Thước cặp,

- Panme

- Đồng hồ so

- Bàn máp

- Khối V

Trang 13

2.3 Thực hành

2.3.1 Thực hành sử dụng Thước cặp

Đo các đường kính, chiều dài các bậc trục

- Vẽ đoạn trục mẫu

Đọc số liệu:

2.3.2 Thực hành sử dụng Panme

Đo các đường kính các bậc trục

Đường kính D

Trang 14

D1 = 15,06 mm

D2 = 23,43 mm

D3 = 15,12 mm

D4 = 21,49 mm

D5 = 14,08 mm

D6 = 17,48 mm

2.3.3 Thực hành sử dụng Đồng hồ so

1 Thực hành đo độ tròn của một bậc trục mẫu

- Sơ đồ đo

Chi tiết được định vị 4 bậc tự do trên 2 khối V ngắn và 1 bậc chống dịch dọc trục

Đồng hồ so đặt đối xứng với chuẩn đo là khối V

Xoay chi tiết 1 vòng (ví dụ: đo tại 6 vị trí trên chu vi của vòng xoay đó

), ta có được các vị trí kim đồng hồ tương ứng với xmax, xmin

- Đọc số liệu

Trang 15

3 +2

2 Thực hành đo độ đảo mặt đầu của một bậc trục mẫu

- Sơ đồ đo

Chi tiết được định vị 4 bậc tự do trên 2 khối V ngắn và 1 bậc chống dịch dọc trục

Độ đảo mặt đầu là khoảng cách lớn nhất, nhỏ nhất từ các điểm trên

đường kính của mặt đầu đến mặt phẳng vuông góc với đường tâm chuẩn (ví

dụ thực hành đo: đặt đồng hồ tại vị trí như trên sơ đồ đo).

Xoay chi tiết 1 vòng, ta có được các vị trí kim đồng hồ tương ứng với x max, xmin

- Đọc số liệu

Trang 16

BÀI 3 ĐO CÁC THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC, SAI LỆCH

HÌNH DẠNG VÀ VỊ TRÍ 3.1 Mục đích

- Sử dụng các dụng cụ đo thông dụng để kiểm tra sai số kích thước, sai

số hình dạng

3.2 Các dụng cụ

- Thước cặp,

- Panme

- Đồng hồ so

- Bàn máp

- Khối V

3.3 Thực hành

Thực hành kiểm tra sai số hình dáng chi tiết trong mặt cắt ngang khi sử dụng các dụng cụ đo thông dụng

Thực hiện kiểm tra đường kính cho 1 bậc trục của trục mẫu với 3 dụng cụ: thước cặp, panme, đồng hồ so

3.3.1 Sử dụng thước cặp, Panme

Sử dụng thước cặp hoặc Panme đo độ không tròn (hay là độ méo) theo phương pháp đo 2 tiếp điểm

Có thể đo trên 2 đường kính vuông góc, 3 đường kính cách nhau 600

Trang 17

3.3.2 Sử dụng đồng hồ so

Sử dụng đồng hồ so để đo kiểm chi tiết bị méo nhưng đường kính bằng nhau theo mọi phương Phương pháp đo được sử dụng là phương pháp đo 3 tiếp điểm

Hình vẽ hướng đo, tiết diện đo khi đo kiểm đường kính bậc trục mẫu

…………

3.3.3 Các bảng số liệu

1 Bậc trục yêu cầu kiểm tra có kích thước và dung sai: 14k6 = …

- Các kích thước giới hạn: Chuyển ký hiệu miền dung sai của bậc trục yêu cầu đo

kiểm tra ở trên thành các sai lệch giới hạn trên, dưới để có các kích thước giới hạn rồi ghi vào bảng.

- Kích thước thực: Kích thước đo được ở phòng thực hành, đã thực hiện ở bài trước,

và đã có tờ A4 làm minh chứng.

- Kết luận: So sánh kích thước thực và các kích thước giới hạn, rồi cho kết luận vào

trong bảng là “ Bậc trục có kích thước đạt yêu cầu” hay “ Bậc trục có kích thước không đạt yêu cầu”.

Bảng Đo các thông số kích thước, sai lệch hình dạng và vị trí 1 Đo kiểm tra

đường kính bậc trục dùng thước cặp

Đường

kính đo

Kích thước thực

(dùng thước cặp)

Các kích thước giới

Hướng

đo, tiết

diện đo

1

I - I

II – II

III - III

2 Bậc trục yêu cầu kiểm tra có kích thước và dung sai: 14k6 = …

Trang 18

- Các kích thước giới hạn: Chuyển ký hiệu miền dung sai của bậc trục yêu cầu đo

kiểm tra ở trên thành các sai lệch giới hạn trên, dưới để có các kích thước giới hạn rồi ghi vào bảng.

- Kích thước thực: Kích thước đo được ở phòng thực hành, đã thực hiện ở bài trước,

và đã có tờ A4 làm minh chứng.

- Kết luận: So sánh kích thước thực và các kích thước giới hạn, rồi cho kết luận vào

trong bảng là “ Bậc trục có kích thước đạt yêu cầu” hay “ Bậc trục có kích thước không đạt yêu cầu”.

Bảng Đo các thông số kích thước, sai lệch hình dạng và vị trí 2 Đo kiểm tra

đường kính bậc trục dùng Panme

Đường

kính đo

Kích thước thực

(dùng Panme)

Các kích thước giới

Hướng

đo, tiết

diện đo

1

I - I

II – II

III - III

3 Kiểm tra độ tròn với sai số cho phép: 0,01mm

- Kích thước thực: Kích thước đo được ở phòng thực hành, đã thực hiện ở bài trước,

và đã có tờ A4 làm minh chứng.

- Kết luận: Xác định sai lệch độ tròn theo công thức trong bảng; So sánh với trị số

sai số cho phép, rồi cho kết luận vào trong bảng là “ Độ tròn bậc trục đạt yêu cầu” hay “ Độ tròn bậc trục không đạt yêu cầu”.

Bảng Đo các thông số kích thước, sai lệch hình dạng và vị trí 3 Đo kiểm tra

độ tròn dùng đồng hồ so

Đường

kính đo

Kích thước thực

(dùng Đồng hồ so)

∆ M=x max −x min

1 sinα 2 +1

 = 60 0

Trang 19

diện đo

1

1 - 1

2 - 2

- Sử dụng các kết quả đo – giá trị đã thực hiện ở các minh chứng đã kẹp đóng ở Bài 2, để điền vào các bảng này.

Lưu ý: chỉ cần thực hiện tại 1 vị trí 1-1, phần 2-2 để trống, do phạm vi thời gian thực hành.

Ngày đăng: 28/02/2025, 22:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  Làm quen & sử dụng các dụng cụ đo thông dụng.1. Thước cặp có đồng - Báo cáo thực hành học phần dung sai và kỹ thuật Đo bài 2  mô tả sơ Đồ và trình tự Đo một số sai lệch hình dáng và sai lệch vị trí
nh Làm quen & sử dụng các dụng cụ đo thông dụng.1. Thước cặp có đồng (Trang 6)
Hình  Làm quen & sử dụng các dụng cụ đo thông dụng.2.  Panme đo sâu, độ - Báo cáo thực hành học phần dung sai và kỹ thuật Đo bài 2  mô tả sơ Đồ và trình tự Đo một số sai lệch hình dáng và sai lệch vị trí
nh Làm quen & sử dụng các dụng cụ đo thông dụng.2. Panme đo sâu, độ (Trang 7)
Hình  Làm quen & sử dụng các dụng cụ đo thông dụng.3. Đồng hồ so chỉ thị - Báo cáo thực hành học phần dung sai và kỹ thuật Đo bài 2  mô tả sơ Đồ và trình tự Đo một số sai lệch hình dáng và sai lệch vị trí
nh Làm quen & sử dụng các dụng cụ đo thông dụng.3. Đồng hồ so chỉ thị (Trang 10)
Bảng Đo các thông số kích thước, sai lệch hình dạng và vị trí  .1. Đo kiểm tra - Báo cáo thực hành học phần dung sai và kỹ thuật Đo bài 2  mô tả sơ Đồ và trình tự Đo một số sai lệch hình dáng và sai lệch vị trí
ng Đo các thông số kích thước, sai lệch hình dạng và vị trí .1. Đo kiểm tra (Trang 17)
Bảng Đo các thông số kích thước, sai lệch hình dạng và vị trí  .2. Đo kiểm tra - Báo cáo thực hành học phần dung sai và kỹ thuật Đo bài 2  mô tả sơ Đồ và trình tự Đo một số sai lệch hình dáng và sai lệch vị trí
ng Đo các thông số kích thước, sai lệch hình dạng và vị trí .2. Đo kiểm tra (Trang 18)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w