Đề kt giữa kì 2 toán 9 Chương 6 ĐẠI SỐ: Hàm số y = ax2 . a khác 0 và Phương trình bậc hai một ẩn . cHƯƠNG 7 TOÁN 9 CÁNH DIỀU. Chương HÌNH HỌC. Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp Đề kt giữa kì 2 toán 9 Chương 6 ĐẠI SỐ: Hàm số y = ax2 . a khác 0 và Phương trình bậc hai một ẩn . cHƯƠNG 7 TOÁN 9 CÁNH DIỀU. Chương HÌNH HỌC. Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp Đề kt giữa kì 2 toán 9 Chương 6 ĐẠI SỐ: Hàm số y = ax2 . a khác 0 và Phương trình bậc hai một ẩn . cHƯƠNG 7 TOÁN 9 CÁNH DIỀU. Chương HÌNH HỌC. Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp
Trang 1PHÒNG GD & ĐT ……… Chữ kí GT1: TRƯỜNG THCS……… Chữ kí GT2:
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 TOÁN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC NĂM HỌC: 2024 - 2025
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký của
GK1
Chữ ký của GK2
Mã phách
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1. Hàm số y=ax2(a≠0) định với:
A. mọi giá trị x∈R
B. mọi giá trị x∈Z
C. mọi giá trị x∈N
D mọi giá trị x∈N∗
Câu 2. Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị hàm số y=ax2(a≠0)?
A. Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng
B. Với a<0 thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành và O(0;0) là điểm cao nhất của đồ thị
C. Với a>0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành và O(0;0) là điểm cao nhất của đồ thị
D. Với a>0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành và O(0;0) là điểm thấp nhất của đồ thị
Câu 3. Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?
A. 3x2−3√x+2=0
B. 2x2−2022=0
Họ và tên: ……… Lớp: ………
Số báo danh: ……….……Phòng KT:…………
Mã phách
Trang 2C. 4x+ X1 −5=0
D. 5x−1=0
Câu 4 Cho phương trình ax2+bx+c=0(a≠0) có biệt thức Δ=b2−4ac.Phương trình đã cho có nghiệm khi
Câu 5. Cho phương trình ax2+ bx + c =0 (a≠0) Nếu a+b+c= 0 thì nghiệm của phương trình là:
A. x1=1; x2 = − c a
B. x1=1; x2= c a
C. x1 =−1; x2 = c a
D. x1=−1; x2 = − c a
Câu 6. Một mảnh đất hình chữ nhật có độ dài đường chéo là 26 m, chiều dài hơn chiều
rộng 14 m Nếu gọi chiều rộng của mảnh đất là x (m) với x>0. Chiều dài của mảnh đất hình chữ nhật là:
Câu 7. Giải một bài toán bằng cách lập phương trình có bao nhiêu bước?
Câu 8. Trong các hình dưới đây, hình biểu diễn góc nội tiếp là
Câu 9 Tâm đường tròn nội tiếp của một tam giác là giao của các đường
A trung trực B phân giác trong C phân giác ngoài D đường cao
Trang 3Câu 10 Trong các hình dưới đây.
Trong các hình trên, tứ giác trong hình nào là tứ giác nội tiếp?
Câu 11 Cho nửa đường tròn (O;R) đường kính BC Lấy điểm A trên tia đối của tia CB.
Kẻ tiếp tuyến AF, Bxcủa nửa kia đường tròn (O)(với F là tiếp điểm) Tia AF cắt tia Bx của nửa đường tròn tại D Khi đó tứ giác OBDF là
A Hình thang B Tứ giác nội tiếp C Hình thang cân D Hình bình hành
Câu 12 Cho các hình dưới đây:
Trong các hình trên, hình nào có dạng là đa giác đều?
A Hình a, b B Hình b, d C Hình c, e D Hình d, e.
B PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1 (TH – 3,0 điểm) Một cái hộp không có nắp được làm từ mảnh bìa hình chữ nhật có
kích thước 30 cm × 40 cm bằng cách cắt ở bốn góc của mảnh bìa bốn hình vuông bằng nhau Diện tích phần đáy hộp là 336 cm2 Tính độ dài mỗi cạnh hình vuông cắt ra ở bốn góc
Câu 2 (VDC – 1,0 điểm) Cổng Gateway Arch tại St Louis, Misouri, Hoa Kỳ được kiến
trúc sư Eero Saarinen thiết kế vào năm 1947, hiện nay đang là công trình kiến trúc vòm
cao nhất thế giới có dạng hình Parabol quay bề lõm xuống dưới Giả sử ta lập hệ tọa độ
Trang 4Oxy như hình vẽ, (trục Ox, Oy có đợn vị tính bằng mét), một chân của cổng ở vị trí A có
a) Xác định công thức hàm số bậc hai có đồ thị chứa cung parabol nói trên
b) Tính chiều cao OH của cổng (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 3 (NB – 1,0 điểm) Cho hình lục giác
đều ABCDEG với tâm O
(NB-0,5) a) Phép quay ngược chiều Tâm O
biến điểm A thành điểm B thì các điểm B, C,
D, E, F tương ứng biến thành điểm nào?
(NB-0,5) b) Chỉ ra các phép quay tâm O giữ
nguyên hình đa giác đều đã cho
Câu 4 (VD – 2,0 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A và nội tiếp đường tròn (O) Tính số
đo các góc của tam giác ABC, biết rằng ^BOC=100°
Trang 5BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
BÀI LÀM: ………
………
………
Trang 6………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 7TRƯỜNG THCS
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)
MÔN: TOÁN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM):
B PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM):
1
(3,0
điểm)
Gọi độ dài cạnh hình vuông là x (cm) (0 < x < 15)
Sau khi cắt thì chiều rộng của hình chữ nhật là 30 – 2x (cm)
Sau khi cắt thì chiều dài của hình chữ nhật là 40 – 2x (cm)
Diện tích phần đáy hộp là (30 – 2x)(40 – 2x) (cm2)
Mà diện tích phần đáy hộp là 336 cm2 nên ta có:
(30 – 2x)(40 – 2x) = 336
1200 –140x + 4x2 = 336 4x2 – 140x + 864 = 0
x2 – 35x + 216 = 0
Ta có: ∆ = (–35)2 – 4 1 216 = 361 > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:
x1=−(−35)+√√ 361
2.1 = 27>15 (không thỏa mãn điều kiện);
x2= −(−35)−√√ 361
2.1 = 8<15 (thỏa mãn điều kiện)
Vậy cạnh của 4 hình vuông cắt ra là 8 cm
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
2
(1,0
điểm)
a)
M( 71; 143) thuộc đồ thị hàm số y ax2 nên
143 a a
Vậy y x2
b)
Đỉnh cổng có tọa độ O(0; 0), chân của cổng ở vị trí A có hoành độ x 81
0,25
0,25 0,25 0,25
Trang 8nên yA 812.
yA = 186
Vậy chiều cao OH của cổng là 186 m.
3 (1,0
điểm)
Cho hình lục giác đều ABCDEG với tâm O
(NB-0,5) a) Phép quay ngược chiều Tâm O biến điểm A thành điểm B thì các điểm B, C, D, E, F tương ứng biến thành điểm nào?
(NB-0,5) b) Chỉ ra các phép quay tâm O giữ nguyên hình đa giác đều đã cho
0,5
0,5
4
Do góc BAC là góc nội tiếp và BOC là góc ở tâm của đường tròn (O) chắn cung nhỏ BC nên BAC^= 12 ^BOC = 100 °2 = 50°
Do tam giác ABC cân tại A nên ABC = ACB = 12 (180°− BAC^) = 12 (180°−50°) = 65°
Vậy BAC^= 50°, ^ABC = ^ACB = 65°
0,5
0,5 0,5
0,25 0,25
*Ghi chú: Mọi cách giải khác nếu đúng, học sinh được hưởng trọn số điểm
Trang 9TRƯỜNG THCS
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)
MÔN: TOÁN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
CHỦ ĐỀ
câu Điể
m số
Nhận biết
Thông hiểu Vận dụng VDC
N
T L Chương VI Hàm
số y=a x2 (a ≠ 0).
Phương trình
bậc hai một ẩn
Ý)
7 2 5,75
Chương IX.
Đường tròn
ngoại tiếp và
đường tròn nội
tiếp
5 C3 (2 Ý)
Tổng số câu
TN/TL
Tổng số điểm 4,0 điểm
40%
3,0 điểm 30%
2 điểm 20%
1 điểm 10%
10 điểm 100%
10,0 điểm
Trang 10TRƯỜNG THCS
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)
MÔN: TOÁN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt Số ý TN/ TL Số câu hỏi
Chương VI Hàm số y =a x2 (a ≠ 0) Phương trình
bậc hai một ẩn
Bài 18
Hàm số
y =a x2 (a ≠ 0)
Nhận biết
- Nhận biết một hàm số là hàm số bậc hai
Thông hiểu
- Vẽ đồ thị của hàm số
y =a x2 (a ≠ 0)
Vận dụng
- Giải quyết một số bài toán thực tế
Bài 19.
Phương
trình bậc
hai một ẩn
Nhận biết
- Nhận biết phương trình bậc hai một ẩn
Thông hiểu
- Xác định được nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn
Vận dụng
- Áp dụng giải phương trình, hệ phương trình bậc cao
Vận dụng cao
Vận dụng cao:
– Vận dụng được phương trình bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc).
Bài 20.
Định lí
Viète và
ứng dụng
Nhận biết
- Định lí Viète và ứng dụng
Thông hiểu
- Nhẩm được nghiệm và tìm được hai số khi biết
1
Trang 11tổng và hiệu
Vận dụng
- Ứng dụng định lí Viète
để tìm được giá trị của tham số trong bài toán tương giao đồ thị hàm số
1
Vận dụng cao
- Vận dụng nâng cao định
lí Viète để thực hiện các bài toán tính diện tích tam giác, các bài toán tìm min, max,…
Bài 21 Giải
bài toán
bằng cách
lập phương
trình
Nhận biết
Các bước giải một bài toán bằng cách lập phương trình
Thông hiểu
- Giải được các dạng toán (Chuyển động; Năng suất; Hình học; Phần trăm; ….) bằng cách lập phương trình bậc hai một ẩn
Chương IX Đường tròn ngoại tiếp và đường
tròn nội tiếp
Bài 27 Góc
nội tiếp
Nhận biết
- Nhận biết khái niệm và tính chất của góc nội tiếp
Thông hiểu
- Sử dụng góc nội tiếp để chứng minh được hai tam giác đồng dạng
- Sử dụng góc nội tiếp cùng chắn một cung để suy ra các cạnh,… Bằng nhau
Vận dụng
- Vận dụng tính chất của góc nội tiếp để chứng
Trang 12minh tam giác bằng nhau, suy ra hệ thức bằng nhau;
Hai cạnh song song; hai góc bằng nhau; …
Bài 28
Đường tròn
ngoại tiếp
và đường
tròn nội
tiếp của
một tam
giác
Nhận biết
- Nhận biết đượng tâm, bán kính của một đường tròn nội tiếp, đường tròn ngoại tiếp tam giác
Thông hiểu
- Sử dụng tính chất của đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp để tính toán, chứng minh
Vận dụng
- Vận dụng đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp chứng minh được tiếp tuyến của một đường tròn ngoại tiếp; nội tiếp; Ba điểm thẳng hàng;
…
Bài 29 Tứ
giác nội
tiếp
Nhận biết
- Nhận biết tứ giác nội tiếp 2 C10,1
1 Thông
hiểu
- Áp dụng định lí về tổng hai góc đối của tứ giác để chứng minh
- Xác định được tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật, hình vuông
Vận dụng
– Tính được độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn, diện tích hình vành khuyên (hình giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm).
Trang 13– Giải quyết được một số
vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với đường
tròn (ví dụ: một số bài toán liên quan đến chuyển động tròn trong Vật lí; tính được diện tích một số hình phẳng
có thể đưa về những hình phẳng gắn với hình tròn, chẳng hạn hình viên phân, ).
Bài 30 Đa
giác đều
Nhận biết
đều.
quay.
hình phẳng đều trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo,
Nhận biết được vẻ đẹp của thế giới tự nhiên biểu hiện qua tính đều.
Thông hiểu
Mô tả được các phép quay giữ nguyên hình đa giác đều.