1. Lý do chọn đề tài.52. Mục đích.53. Nội dung thực hiện.54. ý nghĩa khoa học và thực tiễn.55. Hướng phát triển của đề tài.66. Phương pháp thực hiện.6Chương 17TỔNG QUAN VỀ NHÀ MÁY XI MĂNG CHINFON VÀ QUY TRÌNH SẢN XUẤT TẠI NHÀ MÁY71.1 Sơ lược về quá trình hình thành và cấu trúc tổ chức của nhà máy xi măng CHINFON Thủy Nguyên Hải Phòng71.1.1. Sơ lược về quá trình hình thành nhà máy:71.1.2.Vị trí địa lý81.2. Đặc điểm hoạt động sản xuất Công ty cổ phần Xi măng CHINFON91.3. Thành phần hoá học của Clinker xi măng pooclăng91.4. Công nghệ sản xuất xi măng101.4.1 Quá trình chuẩn bị nguyên nhiên liệu111.4.2. Công đoạn sơ chế121.4.2.1.Công đoạn đập nguyên liệu thô121.4.2.2.Lưu kho nguyên liệu thô121.4.3 Nghiền liệu131.4.3.1.Công đoạn nghiền liệu131.4.3.2.Dẫn nguyên liệu141.4.4 Lò nung16
Trang 1- Biểu diễn số
- dsPic30F
Trang 2– Quy tắc ký hiệu đặc biệt để biểu diễn các thông tin.
• Mỗi từ mã của mã số nhị phân gồm một dãy liên
tiếp các số hạng gọi là bit
• Mỗi số hạng chỉ có thể biểu diễn bằng hai chữ số 0
hoặc 1
hoặc 1.
– Một mã nhị phân có độ dài n bit
• Biểu diễn cho 2nthông tin.
– Là những mã để biểu diễn các thông tin về lượng
( 0
k
a N
Cơ số của hệ đếm
Trang 3m k
– Hệ thập phân
Biể diễ ố N (362 25)
9 ,
2 , 1 , 0 ,
= akR
01
210
10= ( 362 , 25 ) = 3 10 + 6 10 + 2 10 + 2 10− + 5 10−
N
1 , 0 ,
) 25 , 27
(
25 0 0 1 2 0 8 16
2 1 2 0 2 1 2 1 2 0 2 1 2 1 ) 01 11011 (
=
+ + + + + +
=
+ + + + + +
=
N
Trang 4Hệ cơ số 16 (Hexadecimal)
ể ễ ố
F E D C B A a
2 16
) 694 (
16 6 16 11 16 2 ) 6 2 (
=
+ +
=
= B hN
Trong 173, 128 ? co 173 -128 = 45
45, 64 ? khong, giu nguyen 45
1 (MSB) 0 Most Significant Bit
1 (LSB)
Least Significant Bit
Hệ cơ số 10 sang cơ số 2
Các hệ đếm thông dụng
Trang 6– Bit = 1 vị trí nhị phân
– Byte = 1 đon vị gồm 8 Bit
Một số đơn vị cơ bản
Byte 1 đon vị gồm 8 Bit
– Word = 1 đon vị gồm 2 Byte (16 Bit)
– Double Word = 1 đon vị gồm 4 Byte (32 Bit)
– Kilobyte = 210(=1024) Byte
– Megabyte = 210Kilobyte (= 220Byte)
– Gigabyte = 210Megabyte (= 230Byte)
– Terabyte = 210Gigabyte (= 240Byte)
Biểu diễn số
Digital Signal Processors
Trang 7– Hai bit đặc biệt của một byte (word)
• bit có trọng số cao nhất (Most Significan Bit, MSB) là bit nằm
Biểu diễn số nguyên
bit có trọng số cao nhất (Most Significan Bit, MSB) là bit nằm
tận cùng bên trái (bit 15/7 đối với word/byte)
• bit có trọng số nhỏ nhất (Least Significan Bit,LSB) là bit nằm
tận cùng bên phải(bit 0).
– Số nguyên không dấu (unsigned integers): có độ dài 8/16 bits
-(byte/word)
• Biểu diễn các đại lượng dương (địa chỉ ô nhớ, bộ đếm…)
– Số nguyên có dấu (signed integers): số dương hoặc âm.
Bit có trọng số cao nhất MSB được dùng để biểu diễn dấu của
Biểu diễn số nguyên
Bit có trọng số cao nhất MSB được dùng để biểu diễn dấu của
Trang 8Biểu diễn số
• SHORT INTEGER (-2 15 - +2 15 -1)
• UNSIGNED SHORT INT (0 - 2 16 -1)
• UNSIGNED SHORT INT (0 - 2 -1)
Trang 91111 0110 ;Số bù 2 của (10)10
– Số dương
Biểu diễn số
Trang 10Chú ý: Mã bù 2 được sử dụng trong cấu trúc bên trong của
đơn vị xử lý toán học ALU của VXL, VĐK
Biểu diễn số
Một số có độ dài n bits có 2ntổ hợp khác nhau
trong đó
– [0…2n-1-1] biểu diễn số dương
– [2n-1…2n-1] biểu diễn số âm
Trang 11Biểu diến số âm, dương của số có độ dài 4bits
Biểu diễn số - dấu phẩy tĩnh
• Một số dấu phẩy tĩnh được biểu diễn:
– Một số nguyên (23457)
Một hâ ố (0 75)
– Một phân số (0.75)
• Công thức ?
Trang 12Biểu diễn số - dấu phẩy tĩnh
Sử dụng một ký hiệu dấu chấm ảo để biểu diễn một số thực Dấu
chấm ảo được sử dụng trong từ dữ liệu để phân biệt và ngăn cách
giữa phần biểu diễn giá trị nguyên và một phần lẻ thập phân của
Trang 13Biểu diễn số - dấu phẩy tĩnh
• Các họ VXL 16-bits các số nguyên biểu diễn trong
Trang 14Biểu diễn số - dấu phẩy tĩnh
• Các chữ số đằng sau Q biểu diễn số
bits được sử dụng cho biểu diễn phần
1 bit dấu (MSB)
– 1 bit dấu (MSB)
– Đặc biệt:
• Số nguyên 16-bit (N=16) => Q15.0 format
• Số thập phân 16-bit (N = 16) => Q0.15 format hay
Trang 15Biểu diễn số - dấu phẩy tĩnh
• Qm.n format:
b b b
b b
b
• Cách tính:
n o N
N N
N N
1
1
−
− + +
−
Fixed Point
n o
N N
N N
11
n l N
l l m
Trang 16Biểu diễn số - dấu phẩy tĩnh
Giá trị Min và Max của số nguyên và dấu phẩy tĩnh 4-Bits
(Kuo & Gan)
Biểu diễn số - dấu phẩy tĩnh
Giá trị Min và Max của số nguyên và dấu phẩy tĩnh 16-Bits
(Kuo & Gan)
Trang 17Biểu diễn số - dấu phẩy tĩnh
Q15 => giá trị biểu diễn hẹp (-1 ÷ +1-);bước nhảy (2-15)
Biểu diễn số - dấu phẩy tĩnh
Trang 18Biểu diễn số - dấu phẩy tĩnh
15 bits sau dấu phẩy
Biểu diễn số - dấu phẩy tĩnh
Giá trị biểu diễn và độ chính xác của số 16-Bits (Kuo & Gan)
Trang 19Biểu diễn số - dấu phẩy tĩnh
Hệ số xác định và giá trị biểu diễn (Kuo & Gan)
Biểu diễn số - dấu phẩy tĩnh
• Dấu phẩy tĩnh sử dụng trong các họ DSPs duới
dạng mã bù 2 cho các dạng Q formats
• Chương trình hợp ngữ Assembler chỉ làm việc với
các giá trị nguyên
• Chuyển đổi dấu phẩy tĩnh dạng Q format sang giá trị
nguyên như thế nào?
• Người lập trình làm việc với số dấu phẩy tĩnh trong
chương trình hợp ngữ assembly ra làm sao?
Trang 20• Các bước:
• Step 1: Chuẩn hóa số thập phân trong vùng định dạng Q
Dấu phẩy tĩnh sang giá trị nguyên
Trang 21• Ưu: không gây tràn khi thực hiện các
Trang 227373 calcul
? 0.225 + 0.225 =
0 45
7373 + 7373 = 14746
14746/32767 =
0 45
Trang 24Thuật toán chia
Thuật toán chia
• Công thức tóan học thực hiện phép
Trang 26– Dấu phẩy động là một phương pháp biểu
diễn số bao gồm :
Dấu phẩy động
• Phần biểu diến số dương hay âm
• Phần biểu diễn số mantissa
Exponent có độ dài 8 bits cho số 32 bits
Có độ dài 11 bits cho số 64 bits Bias =127 cho số 32 bits
=1023 cho số 64 bits
Trang 27• Theo IEEE 754 dạng của M là 1.f (số 1 trong định dạng
này là số ẩn Æ chỉ cần quan tâm tới f)
• 1 ≤ M <2
– 7=7.000x100=70.000x10-1= 0.7000x101=.007x103
Trang 29Dấu phẩy động
Number Sign Exponent Fraction
Number Sign Exponent Fraction
– EX: biểu diễn số 28.375 dưới dạng dấu phẩy
động có độ dài 32 bits theo IEEE 754
2-
1-2
10
2 so trong co bit : 1 1,0 0,5x2
2 so trong co bit : 1 1,5 0,75x2
2 so trong co bit : 0 75 , 0 0,375x2
) 375 , 0 (
210
) 10000011 (
131 127
4
2 ) 011 1100 1 ( 2 ) 011 11100 ( ) 011 11100 ( )
exponent
Trang 30Dấu phẩy động (tiếp)
• Mantissa: có độ dài 23 bits Æmở rộng bỏ 1
và thêm phần thập phân cho đến khi đủ 23 bits
• Kết qủa
011 1100 1
000000 0000000000
011 1100
000000 0000000000
011 1100 10000011
Mantissa=011 0000 0000 0000 0000 0000
=1 011 0000 0000 0000 0000 0000
,-0,04296875
Trang 31Cộng hai số floating-point IEEE 754:
1 Xác định exponent và fraction bits
Dấu phẩy động - Ex:
S ign E xponent Fraction
2 Đưa về dạng 1.f
Trang 323 Compare exponents
127 – 128 = -1, so shift N1 right by 1 bit
Dấu phẩy động - Ex:
4 Shift smaller mantissa if necessary
No need (fits in 23 bits)
8 Assemble exponent and fraction back into
floating-point format
S = 0, E = 2 + 127 = 129 = 100000012, F = 001100
0 10000001 001 1000 0000 0000 0000 0000
Sign Exponent Fraction
Trang 34S=a+b ; c: carry
Các phép toán số học – Phép cộng
0 1 0
1
0 1 1
0
0 0 0
0
c s b
1
0 1 0
1
0
0
2 1 0 0 1 0
0
1
1
1 0 1 0 0 1
0
0
1
1 0 1 0 0 1
0
1
0
0 0 0 0 0 0
0
0
0
i+1 i i i i i
1
1
0
1 0 1 0 0 0
1
0
0
2 1 0 1 0 1
Trang 35• Phép cộng số dấu phẩy động
Các phép toán số học – Phép cộng
1 + +
=
−
= A B A B S
1
+
Mã bù 2
+ S:
Trang 37Các phép toán số học – Phép nhân
x
Trang 39Position of the binary point
-aN-1 -bN-1 A × B
0 1 -A + A B
Add for A + 1
Trang 4103/12/2012 © NguyenDucKhoat Dr,-Ing. 81
Giới thiệu
• dsPic: họ vi điều khiển 16 bits
– Thực hiện các chức năng của bộ xử lý tín hiệu số
– Tốc độ xử lý 40MIPS (Mega Instruction Per Second)
– Họ dsPic được chia làm 3 nhóm:
• Bộ điều khiển số đa mục đích (DSC General Purpose
Family)
• DSC Sensor Family
• Bộ điều khiển động cơ và biến đổi năng lượng (DSC
Motor Control & Power Conversion Family)
Trang 4203/12/2012 © NguyenDucKhoat Dr,-Ing. 83
Cấu trúc
Trái tim
Trang 43Đơn vị quản
lý địa chỉ
Bộ nhớ dữ liệu
Trang 44Ngoại vi
Cấu trúc- ngoại vi
Trang 4503/12/2012 © NguyenDucKhoat Dr,-Ing. 89
I/O ports
I/O ports đa
chức năngg
Trang 46I/O ports đa
Period Register
Trang 48• EEPROM
• AD, Display Driver
• MicroController
Trang 49SPI 2x (Serial Peripheral Interface)
I2C 1x Inter-Integrated Circuit
Trang 50I2C 1x Inter-Integrated Circuit
Universal Asynchronous Receiver Transmitter 2x (UART)
Trang 51Universal Asynchronous Receiver Transmitter 2x (UART)
Trang 52Data Converter Interface 1x
Trang 53A/D 10/12 bits
A/D 10/12 bits (16x)
Trang 54Chương trình
• Tập lệnh : 84 lệnh
– Thực hiện trong 1 chu kỳ ự ệ g ỳ
• Các lệnh được tối ưu trong các giải
thuật yêu cầu tốc độ tính cao:
– DEC2, INC2
DISI (cấm ngắt trong k chu kỳ)
– DISI (cấm ngắt trong k chu kỳ)
– DO W, address (thực hiện lệnh tại địa chỉ W lần)
– MAC Wn,Wm,A (A=A+Wn*Wm)
Trang 55Chương trình
Chương trình
Trang 56Bộ nhớ chương trình
Bộ nhớ dữ liệu
Trang 57Tập lệnh – nhóm dịch chuyển
MOV W0,[W1] ;noi dung W0->o nho co dia chi trong W1
Tập lệnh – Các phép toán
Ex: ADD.B RAM1 ; Add WREG to RAM1 ;
; (byte mode) Before After
SR 0000 0009 (OV,C=1) Ex: ADD RAM1, WREG ; Add RAM1 to WREG
; (word mode) Before After
Trang 58Tập lệnh – Các phép toán
Tập lệnh- Phép nhân
Trang 59Tập lệnh- Logics
Tập lệnh- Logics
Trang 60Tập lệnh- Logics
Tập lệnh- Logics
Trang 61Tập lệnh- Logics
Tập lệnh- Quay và dịch
Trang 62Tập lệnh- Quay và dịch
Tập lệnh- Quay và dịch
Trang 63Tập lệnh- Quay và dịch
Tập lệnh- Bits
Trang 64Tập lệnh- Bits
Tập lệnh- Bits
Trang 65Tập lệnh- Kiểm tra
Tập lệnh- Kiểm tra
Trang 66Tập lệnh- Kiểm tra
Tập lệnh- Kiểm tra
Trang 67Tập lệnh – Nhảy
Tập lệnh – Nhảy
Trang 68Tập lệnh – Nhảy
Tập lệnh – Nhảy
Trang 69Tập lệnh – Nhảy
Tập lệnh – Nhảy
Trang 70Tập lệnh – Nhảy
Tập lệnh – Ngăn xếp và Shadow
Trang 71Tập lệnh – DSP
Tập lệnh – DSP
Trang 76– Gọi chương trình con:
• Chức năng chương trình con
• Biến địa phương
• Các tham số (biến vào/ra)
Các tham số (biến vào/ra)
• Giá trị trả về qua biến, hoặc con trỏ
Trang 7703/12/2012 © NguyenDucKhoat Dr,-Ing. 153
Trang 8003/12/2012 © NguyenDucKhoat Dr,-Ing. 159
Trang 820x40490E56