Trắc nghiệm và bài tập cá nhân Luật đầu tư - EL28.070 1 Các biện pháp bảo đảm đầu tư là – (Đ): Những biện pháp được thể hiện trong các quy định pháp luật nhằm bảo đảm quyền, lợi ích chính đáng của các nhà đầu tư trong quá trình thực hiện hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh 2 Các biện pháp hỗ trợ đầu tư là – (Đ): Những biện pháp được quy định trong các văn bản pháp luật nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế 3 Các biện pháp ưu đãi đầu tư là – (Đ): Những biện pháp được quy định trong các văn bản pháp luật nhằm tạo ra các lợi ích nhất định cho các nhà đầu tư khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế 4 Chậm nhất bao nhiêu ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Quốc hội, Chính phủ gửi Hồ sơ quyết định chủ trương đầu tư đến cơ quan chủ trì thẩm tra của Quốc hội – (Đ): 60 ngày Đề 1: Biện pháp bảo đảm đầu tư theo Luật Đầu tư năm 2020 có gì khác biện pháp ưu đãi đầu tư? Cho ví dụ minh hoạ. Đề 2: Đầu tư theo hình thức thành lập tổ chức kinh tế có gì khác đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế? Cho ví dụ minh hoạ. Đề 3: Thủ tục đầu tư theo Luật Đầu tư năm 2020 có gì khác thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo Luật Doanh nghiệp năm 2020? Cho ví dụ minh hoạ.
Trang 1Luật Đầu tư - EL28.070
1 Các biện pháp bảo đảm đầu tư là
– (Đ): Những biện pháp được thể hiện trong các quy định pháp luật nhằm bảo đảm quyền, lợi ích chính đáng của các nhà đầu tư trong quá trình thực hiện hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh
2 Các biện pháp hỗ trợ đầu tư là
– (Đ): Những biện pháp được quy định trong các văn bản pháp luật nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu
tư khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế
3 Các biện pháp ưu đãi đầu tư là
– (Đ): Những biện pháp được quy định trong các văn bản pháp luật nhằm tạo ra các lợi ích nhất định cho các nhà đầu tư khi tiến hành đầu tư vào nền kinh tế
4
Chậm nhất bao nhiêu ngày trước ngày khai
mạc kỳ họp Quốc hội, Chính phủ gửi Hồ sơ
quyết định chủ trương đầu tư đến cơ quan
chủ trì thẩm tra của Quốc hội
– (Đ): 60 ngày
5
Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống:
“………là tổ chức được thành lập và hoạt
động theo quy định của pháp luật Việt Nam,
gồm doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã và các tổ chức khác thực hiện hoạt
động đầu tư kinh doanh”
– (Đ): Tổ chức kinh tế
6
Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống:
“… là khu công nghiệp chuyên sản xuất hàng
xuất khẩu, thực hiện dịch vụ cho sản xuất
hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu”
– (Đ): Khu chế xuất
7
Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống:
“… là việc nhà đầu tư bỏ vốn đầu tư để thực
hiện hoạt động kinh doanh thông qua việc
thành lập tổ chức kinh tế; đầu tư góp vốn,
mua cổ phần, phần vốn góp của tổ chức kinh
tế, đầu tư theo hình thức hợp đồng hoặc thực
hiện dự án đầu tư”
– (Đ): Đầu tư kinh doanh
Trang 2Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống:
“……… là khu vực có ranh giới địa lý xác
định, gồm nhiều khu chức năng, được thành
lập để thực hiện các mục tiêu thu hút đầu tư,
phát triển kinh tế – xã hội và bảo vệ quốc
phòng, an ninh.”.
– (Đ): Khu kinh tế
9
Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống:
“… là cơ quan có thẩm quyền cấp, điều
chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư
– (Đ): Cơ quan đăng ký đầu tư
10
Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống:
“… là khu vực có ranh giới địa lý xác định,
chuyên sản xuất hàng công nghiệp và thực
hiện dịch vụ cho sản xuất công nghiệp.”
– (Đ): Khu công nghiệp
11
Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống:
“…….là văn bản, bản điện tử ghi nhận thông
tin đăng ký của nhà đầu tư về dự án đầu tư”.
– (Đ): Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
12
Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống:
“Dự án đầu tư ………….là dự án đầu tư
phát triển dự án đang hoạt động đầu tư kinh
doanh bằng cách mở rộng quy mô, nâng cao
Công suất, đổi mới công nghệ, giảm ô nhiễm
hoặc cải thiện môi trường.”
– (Đ): Mở rộng
13
Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống:
“Dự án đầu tư là tập hợp đề xuất bỏ vốn …
để tiến hành các hoạt động đầu tư kinh
doanh trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời
gian xác định.”
– (Đ): trung hạn hoặc dài hạn
14
Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống:
“Hợp đồng …………là hợp đồng được ký
giữa các nhà đầu tư nhằm hợp tác kinh
doanh phân chia lợi nhuận, phân chia sản
phẩm mà không thành lập tổ chức kinh tế”
– (Đ): Hợp tác kinh doanh
15
Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống:
“Hợp đồng BCC được ký kết giữa các nhà
đầu tư trong nước thực hiện theo quy định
của pháp luật về………
– (Đ): Dân sự
16 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Nhà đầu tư là …… thực hiện hoạt động đầu – (Đ): Tổ chức, cá nhân
Trang 3tư kinh doanh, gồm nhà đầu tư trong nước,
nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài ”
17
Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống:
“Nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng
BCC được thành lập tại Việt Nam để thực
hiện hợp đồng
– (Đ): Văn phòng điều hành
18
Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống:
“Tài sản hợp pháp của nhà đầu tư không
bị bằng biện pháp hành chính”
– (Đ): Quốc hữu hỏa hoặc bị tịch thu
19
Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống:
“Trước khi thành lập tổ chức kinh tế, nhà
đầu tư nước ngoài phải có dự án đầu tư, thực
hiện thủ tục cấp……….
– (Đ): Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
20 Chủ đầu tư thành lập tổ chức kinh tế là
– (Đ): Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu
tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam
21 Chủ thể của hợp đồng hợp tác kinh doanh là
– (Đ): Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu
tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
22 Chức năng hoạt động của khu chế xuất là
– (Đ): Sản xuất hàng xuất khẩu, thực hiện dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu
23 Chức năng hoạt động của khu công nghệ cao là
– (Đ): Sản xuất công nghiệp, chế tạo hàng xuất khẩu, nghiên cứu, ứng dụng, đào tạo nhân lực, ươm tạo doanh
nghiệp công nghệ cao
24 Chức năng hoạt động của khu công nghiệp là
– (Đ): Sản xuất hàng công nghiệp và thực hiện dịch vụ cho sản xuất công nghiệp
25
Cơ quan nào giúp Chính phủ thống nhất
quản lý nhà nước về đầu tư tại Việt Nam và
đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài?
– (Đ): Bộ Kế hoạch và Đầu tư
26 Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng hợp tác kinh doanh là – (Đ): Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
27 Đầu tư gián tiếp là – (Đ): Hoạt động đầu tư mà người đầu
tư không trực tiếp tham gia quản lý, điều hành quá trình thực hiện và sử
Trang 4dụng các nguồn vốn đầu tư
28 Đầu tư kinh doanh là
– (Đ): Việc nhà đầu tư bỏ các nguồn lực ở thời điểm hiện tại nhằm tìm kiếm lợi nhuận
29 Đầu tư kinh doanh theo Luật Đầu tư 2014 là
– (Đ): Việc nhà đầu tư bỏ vốn đầu tư
để thực hiện hoạt động kinh doanh thông qua các hình thức đầu tư
30 Đầu tư là
– (Đ): Việc nhà đầu tư bỏ các nguồn lực ở thời điểm hiện tại nhằm đạt được kết quả tốt đẹp hơn trong tương lai
31 Đầu tư lợi nhuận là – (Đ): Hoạt động đầu tư sử dụng các nguồn lực để kinh doanh thu lợi nhuận
32 Đầu tư phát triển là
– (Đ): Hoạt động đầu tư trong đó nhà đầu tư bỏ vốn, tài sản để thực hiện các hoạt động nhằm tạo ra tài sản mới cho nền kinh tế, làm tăng tiềm lực sản xuất kinh doanh và các lợi ích xã hội khác
33 Đầu tư phi lợi nhuận là
– (Đ): Hoạt động đầu tư sử dụng các nguồn lực nhưng không nhằm kinh doanh thu lợi nhuận
34 Đầu tư ra nước ngoài là
– (Đ): Việc nhà đầu tư đưa vốn bằng tiền và các tài sản hợp pháp khác từ Việt Nam ra nước ngoài để tiến hành hoạt động đầu tư
35 Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế là
– (Đ): Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư; thành lập tổ chức kinh tế có sự góp vốn của các nhà đầu tư
36 Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế là
– (Đ): Việc nhà đầu tư bỏ vốn bằng tiền và các tài sản khác để thực hiện hoạt động đầu tư nhằm tạo ra một tổ chức kinh tế mới
37 Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế là
– (Đ): Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế khi tổ chức kinh tế đã được thành lập
38 Đầu tư theo hợp đồng gồm
– (Đ): Đầu tư theo hình thức hợp đồng đối tác công tư (PPP) và hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC)
Trang 539 Đầu tư trong nước là
– (Đ): Hoạt động động đầu tư mà các nguồn lực đầu tư được huy động từ ngân sách nhà nước và từ các tổ chức,
cá nhân trong nước
40 Đầu tư trực tiếp là
– (Đ): Hoạt động đầu tư mà người đầu
tư trực tiếp tham gia quản lý, điều hành quá trình thực hiện và sử dụng các nguồn vốn đầu tư
41
Dự án chuyển mục đích sử dụng đất rừng
phòng hộ đầu nguồn từ 50 héc ta trở lên do
Cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ
trương đầu tư?
– (Đ): Quốc hội
42
Dự án chuyển mục đích sử dụng đất rừng
sản xuất từ 1.000 héc ta trở lên do Cơ quan
nào có thẩm quyền quyết định chủ trương
đầu tư?
– (Đ): Quốc hội
43
Dự án chuyển mục đích sử dụng đất vườn
quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, khu bảo
vệ cảnh quan, khu rừng nghiên cứu, thực
nghiệm khoa học từ 50 héc ta trở lên do Cơ
quan nào có thẩm quyền quyết định chủ
trương đầu tư?
– (Đ): Quốc hội
44
Dự án có vốn đầu tư ra nước ngoài từ 20.000
tỷ đồng trở lên do Cơ quan nào có thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư ra
nước ngoài?
– (Đ): Quốc hội
45
Dự án có vốn đầu tư ra nước ngoài từ 800 tỷ
đồng trở lên do cơ quan nào có thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước
ngoài?
– (Đ): Thủ tướng Chính phủ
46
Dự án có yêu cầu chuyển mục đích sử dụng
đất do Cơ quan nào có thẩm quyền quyết
định chủ trương đầu tư?
– (Đ): Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh
47
Dự án đầu tư bị chấm dứt hoạt động sau bao
nhiêu tháng mà nhà đầu tư không thực hiện
hoặc không có khả năng thực hiện dự án
theo tiến độ đăng ký với cơ quan đăng ký
đầu tư?
– (Đ): 12 tháng
48 Dự án đầu tư không phải thực hiện thủ tục – (Đ): Có quyền cấp giấy chứng nhận
Trang 6cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đăng ký đầu tư nếu có nhu cầu
49 Dự án đầu tư là
– (Đ): Tập hợp đề xuất bỏ vốn trung, dài hạn để tiến hành các hoạt động đầu
tư kinh doanh trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định
50 Dự án đầu tư mở rộng là
– (Đ): Dự án đầu tư phát triển dự án đang hoạt động đầu tư kinh doanh bằng cách mở rộng quy mô, nâng cao Công suất, đổi mới công nghệ, giảm ô nhiễm hoặc cải thiện môi trường
51 Dự án đầu tư mới là
– (Đ): Dự án thực hiện lần đầu hoặc
dự án hoạt động độc lập với dự án đang thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh
52 Dự án đầu tư phải thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
– (Đ): Phải thực hiện thủ tục đầu tư để được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
53
Dự án di dân tái định cư từ 10.000 người trở
lên ở miền núi do cơ quan nào có thẩm
quyền quyết định chủ trương đầu tư?
– (Đ): Thủ tướng Chính phủ
54
Dự án di dân tái định cư từ 20.000 người trở
lên ở miền núi do Cơ quan nào có thẩm
quyền quyết định chủ trương đầu tư?
– (Đ): Quốc hội
55
Dự án được Nhà nước giao đất, cho thuê đất
không thông qua đấu giá, do cơ quan nào có
thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư?
– (Đ): Ủy ban Nhân dân cấp tỉnh
56
Dự án Hoạt động kinh doanh cá cược, đặt
cược, casino do Cơ quan nào có thẩm quyền
quyết định chủ trương đầu tư?
– (Đ): Thủ tướng Chính phủ
57 Dự án hưởng ưu đãi đầu tư là
– (Đ): Dự án đầu tư thuộc ngành, nghề
ưu đãi đầu tư và dự án đầu tư thuộc địa bàn ưu đãi đầu tư
58
Dự án lĩnh vực báo chí, phát thanh, truyền
hình có vốn đầu tư ra nước ngoài từ 400 tỷ
đồng trở lên do Cơ quan nào Có thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước
ngoài?
– (Đ): Thủ tướng Chính phủ
59 Dự án lĩnh vực ngân hàng, bảo hiểm, chứng
khoán có vốn đầu tư ra nước ngoài từ 400 tỷ
đồng trở lên do Cơ quan nào có thẩm quyền
– (Đ): Thủ tướng Chính phủ
Trang 7chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước
ngoài?
60
Dự án sản xuất thuốc lá điếu do Cơ quan nào
có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu
tư?
– (Đ): Thủ tướng Chính phủ
61
Dự án Thăm dò, khai thác, chế biến dầu khí
do cơ quan nào có thẩm quyền quyết định
chủ trương đầu tư?
– (Đ): Thủ tướng Chính phủ
62
Dự án xây dựng nhà máy điện hạt nhân do
cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ
trương đầu tư?
– (Đ): Quốc hội
63
Dự án Xây dựng và kinh doanh cảng hàng
không, vận tải hàng không do cơ quan nào có
thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư?
– (Đ): Thủ tướng Chính phủ
64
Dự án xây dựng và kinh doanh sân gôn do
Cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ
trương đầu tư?
– (Đ): Thủ tướng Chính phủ
65 Góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế là
– (Đ): Việc nhà đầu tư góp vốn để trở thành chủ sở hữu của Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, Công ty hợp danh khi doanh nghiệp đã thành lập và đang hoạt động
66 Hậu quả pháp lý của việc đầu tư thành lập tổ
chức kinh tế là
– (Đ): Ra đời 1 tổ chức kinh tế 100% vốn của các nhà đầu tư hoặc tổ chức kinh tế có sự góp vốn của các nhà đầu tư
67 Hệ quả của việc đầu tư theo hợp đồng hợp tác kinh doanh là – (Đ): Không thành lập tổ chức kinh tế
68 Hợp đồng hợp tác kinh doanh được ký dưới hình thức – (Đ): Văn bản
69 Khu chế xuất là
– (Đ): Khu công nghiệp chuyên sản xuất hàng xuất khẩu, thực hiện dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu
70 Khu chế xuất là khu – (Đ): Thành lập theo quyết định của Chính phủ
71 Khu công nghệ cao là khu – (Đ): Thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ
72 Khu công nghiệp là – (Đ): Khu vực có ranh giới địa lý xác
Trang 8định, chuyên sản xuất hàng công nghiệp và thực hiện dịch vụ cho sản xuất công nghiệp
73 Khu kinh tế là
– (Đ): Khu vực có ranh giới địa lý xác định, gồm nhiều khu chức năng, được thành lập để thực hiện các mục tiêu thu hút đầu tư, phát triển kinh tế – xã hội
và bảo vệ quốc phòng, an ninh
74 Lĩnh vực đầu tư đối với hợp đồng đối tác Công ty là
– (Đ): Xây dựng, cải tạo, vận hành, kinh doanh, quản lý công trình kết cấu
hạ tầng, cung cấp trang thiết bị hoặc dịch vụ công
75 Lĩnh vực đầu tư ra nước ngoài gồm
– (Đ): Mọi lĩnh vực mà pháp luật Việt Nam và pháp luật nước sở tại không cấm
76
Mức ký quỹ để bảo đảm thực hiện dự án là
bao nhiêu % vốn đầu tư của dự án căn cứ
vào quy mô, tính chất và tiến độ thực hiện
của từng dự án?
– (Đ): Từ 1% đến 3%
77 Nhà đầu tư đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài là – (Đ): Nhà đầu tư trong nước
78 Nhà đầu tư nước ngoài được chuyển ra nước ngoài các loại tài sản nào sau đây?.
– (Đ): Vốn đầu tư, các khoản thanh lý đầu tư;- Thu nhập từ hoạt động đầu tư kinh doanh;- Tiền và tài sản khác thuộc
sở hữu hợp pháp của nhà đầu tư
79
Nhà đầu tư nước ngoài góp vốn vào tổ chức
kinh tế hoạt động trong ngành, nghề đầu tư
kinh doanh có điều kiện áp dụng đối với nhà
đầu tư nước ngoài thì phải thực hiện thủ tục
nào sau đây?
– (Đ): Đăng ký góp vốn
80 Quan hệ trao đổi hàng hóa giữa doanh nghiệp khu công nghiệp và thị trường nội địa – (Đ): Không bị hạn chế
81 Sau khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư phái – (Đ): Thành lập doanh nghiệp để thựchiện dự án đầu tư
82 Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư
– (Đ): Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế và Sở Kế hoạch và Đầu tư
83 Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư ra nước ngoài thuộc về – (Đ): Quốc hội và Thủ tướng Chính phủ
Trang 984 Thẩm quyền quyết định chủ trương thuộc về:
– (Đ): Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, nhà đầu tư tùy từng dự án
85
Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư cho dự án đầu tư theo hợp đồng hợp tác
kinh doanh là
– (Đ): 5 ngày hoặc 15 ngày tùy từng trường hợp
86 Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài là
– (Đ): 5 ngày hoặc 15 ngày, tùy trường hợp phải quyết định hay không phải quyết định chủ trương đầu tư
87 Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: – (Đ): 5 ngày hoặc 15 ngày
88 Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư ngoài khu kinh tế không quá bao nhiêu năm? – (Đ): 50 năm
89 Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong
khu kinh tế không quá bao nhiêu năm? – (Đ): 70 năm.
90 Thủ tướng Chính phủ quyết định việc bảo lãnh
– (Đ): Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền, doanh nghiệp nhà nước tham gia thực hiện dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ; những dự
án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng quan trọng
91
Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
phải thực hiện thủ tục đầu tư là tổ chức kinh
tế:
– (Đ): Do nhà đầu tư nước ngoài đầu
tư 100% vốn điều lệ và tổ chức kinh tế quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Đầu
tư 2014
92 Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư trong nước phải
– (Đ): Thực hiện thủ tục thành lập doanh nghiệp, hợp tác xã để được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã; nếu có nhu cầu cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: thực hiện thủ tục đầu tư
93
Tổ chức kinh tế phải đáp ứng điều kiện và
thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định đối
với nhà đầu tư nước ngoài khi tổ chức kinh
tế đó có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ bao
nhiêu % vốn điều lệ?
– (Đ): 51% trở lên
Trang 1094 Tranh chấp giữa các nhà đầu tư trong nước với nhau được giải quyết thông qua – (Đ): Trọng tài Việt Nam hoặc Tòa án Việt Nam
95 Trong quá trình thực hiện, các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh – (Đ): Thành lập Ban điều phối để thực hiện hợp đồng
96
Trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ, cơ quan đăng ký đầu tư
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
– (Đ): 15 ngày
97
Trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ dự án đầu tư, Cơ quan
đăng ký đầu tư trình Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét, có ý kiến thẩm định về hồ sơ dự
án đầu tư và gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
– (Đ): 25 ngày
98
Trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ theo quy định, Cơ quan
đăng ký đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động văn phòng điều hành cho nhà
đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC?
– (Đ): 15 ngày
99
Trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc kể
từ ngày có quyết định chấm dứt hoạt động
của văn phòng điều hành, nhà đầu tư nước
ngoài gửi hồ sơ thông báo cho Cơ quan đăng
ký đầu tư nơi đặt văn phòng điều hành?
– (Đ): 07 ngày
100
Trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ dự án đầu tư, Cơ
quan đăng ký đầu tư gửi hồ sơ dự án đầu tư
cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư để báo cáo Thủ
tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm
định nhà nước?
– (Đ): 03 ngày
101
Trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm
định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
chủ trương đầu tư?
– (Đ): 07 ngày
102
Trong trường hợp cần thiết, tổng thời gian
giãn tiến độ đầu tư không quá bao nhiêu
tháng?
– (Đ): 24 tháng
103 Trường hợp phải thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư:
– (Đ): Dự án đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài và dự án đầu tư của tổ chức kinh tế quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Đầu tư