1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phân tích hệ thống hướng Đối tượng Đề tài hệ thống quản lý bãi xe

90 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Tích Hệ Thống Hướng Đối Tượng Đề Tài Hệ Thống Quản Lý Bãi Xe
Tác giả Nguyễn Phi Nhân - B2203461, Nguyễn Thanh Đa - B2203436, Đặng Khắt Huy - B2203443
Người hướng dẫn TS. Phạm Thị Xuân Lộc
Trường học Trường Đại Học Cần Thơ
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Đề tài
Năm xuất bản 2024
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 7,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • PHẦN 1. MÔ TẢ (12)
    • I. Đặc tả hệ thống (12)
      • 1. Danh sách người dùng (12)
      • 2. Phạm vi của đề tài (12)
      • 3. Phạm vi ngoài đề tài (13)
  • PHẦN 2. SƠ ĐỒ HOẠT VỤ (USECASE DIAGRAM) (14)
  • PHẦN 3. SƠ ĐỒ NGỮ CẢNH (16)
  • PHẦN 4. Sơ đồ lớp (class diagram) (17)
  • PHẦN 5. MÔ TẢ THUỘC TÍNH (18)
  • PHẦN 6. MÔ TẢ PHƯƠNG THỨC (20)
  • PHẦN 7. SƠ ĐỒ HOẠT ĐỘNG (ACTIVITY DIAGRAM) (23)
    • I. Lớp khiếu nại (23)
      • 1. Thêm đối tượng khiếu nại (23)
      • 2. Cập nhật thông tin khiếu nại của một đối tượng khiếu nại đã tạo (24)
      • 3. Xóa một đối tượng khiếu nại (25)
      • 4. Tìm kiếm đối tượng khiếu nại (25)
    • II. Lớp thẻ tháng (26)
      • 1. Thêm một thẻ tháng (26)
      • 2. Cập nhật một thẻ xe đã tạo (27)
      • 3. Xóa thẻ xe đã tạo (28)
      • 4. Tìm thẻ xe (29)
    • III. Lớp phương tiện (30)
      • 1. Thêm một phương tiện (30)
      • 2. Cập nhật trạng thái của phương tiện (30)
      • 3. Tìm kiếm một phương tiện (31)
      • 4. Thống kê danh sách trạng thái phương tiện (31)
    • IV. Lớp bãi xe (32)
      • 1. Thêm bãi xe (32)
      • 2. Cập nhật chỗ trống bãi xe (33)
      • 3. Xoá bãi xe (33)
      • 4. Tìm kiếm bãi xe (34)
      • 5. Thống kê bãi xe theo chỗ trống và vị trí (34)
    • V. Lớp người quản lý siêu thị (35)
      • 1. Thêm một nhân viên (35)
      • 2. Thay đổi thông tin một nhân viên (36)
      • 3. Xóa một nhân viên (37)
      • 4. Tìm kiếm thông tin của một khách hàng (38)
      • 5. Thống kê lượt gửi xe trong khoảng thời gian (39)
    • VI. Lớp hóa đơn (40)
      • 1. Tạo một hóa đơn (40)
      • 2. Sửa hóa đơn lỗi (41)
      • 3. Xóa hóa đơn lỗi (42)
      • 4. Thống kê số lượng hóa đơn trong khoảng thời gian (43)
      • 5. Tìm kiếm một hóa đơn (44)
  • PHẦN 8. SƠ ĐỒ TUẦN TỰ (45)
    • I. Lớp KHIEU NAI (45)
      • 1. Thêm một khiếu nại mới (45)
      • 2. Cập nhật nội dung của một đối tượng khiếu nại (46)
      • 4. Tìm kiếm một đối tượng khiếu nại (48)
    • I. Lớp THE THANG (49)
      • 1. Tạo một thẻ tháng mới (49)
      • 2. Cập nhật một đối tượng thẻ tháng (50)
      • 3. Xóa một đối tượng thẻ tháng (51)
      • 4. Tìm kiếm đối tượng thẻ tháng (51)
    • II. Lớp PHUONG TIEN (53)
      • 1. Thêm phương tiện (53)
      • 2. Thay đổi trạng thái phương tiện (53)
      • 3. Tìm kiếm phương tiện (55)
      • 4. Thống kê danh sách phương tiện theo trạng thái (56)
    • III. Lớp BAI XE (57)
      • 4. Tìm kiếm vị trí bãi xe (60)
    • IV. Lớp QUAN LY SIEU THI (62)
      • 1. Thêm 1 nhân viên (62)
      • 2. Thay đổi thông tin nhân viên (63)
      • 3. Xem thông tin khách hàng (64)
      • 4. Xóa nhân viên (65)
      • 5. Thống kê lượt gửi xe (66)
    • V. Lớp HOA DON (66)
      • 1. Tạo hóa đơn (66)
      • 2. Sửa hóa đơn (67)
      • 3. Xóa hóa đơn (68)
      • 4. Tìm kiếm hóa đơn (69)
      • 5. Thống kê hóa đơn (71)
  • PHẦN 9. SƠ ĐỒ TRẠNG THÁI (72)
    • I. Lớp hoá đơn (72)
    • II. Lớp thẻ xe (72)
    • III. Xe trong bãi (73)
  • PHẦN 10. SƠ ĐỒ CỘNG TÁC (75)
    • I. Lớp QUAN LY SIEU THI (75)
      • 3. Xóa nhân viên (76)
      • 4. Xem thông tin khách hàng (77)
    • II. Lớp HOA DON (78)
      • 4. Thống kê hóa đơn (79)
      • 5. Tìm kiếm hóa đơn (80)
    • III. LỚP PHƯƠNG TIỆN (80)
      • 2. Cập nhật trạng thái phương tiện (81)
    • IV. Lớp khiếu nại (82)
      • 1. Thêm một đối tượng khiếu nại (82)
      • 2. Cập nhật nội dung cho một đối tượng khiếu nại (83)
    • V. Lớp thẻ tháng (84)
      • 2. Cập nhật thông tin cho một thẻ tháng (84)
      • 3. Xóa một thẻ tháng (85)
      • 4. Tìm kiếm một thẻ tháng (85)
    • VI. Lớp BAI XE (86)
      • 3. Xóa bãi xe (87)
      • 5. Thống kê bãi xe theo vị trí và chỗ trống:................................................ 77 PHẦN 11. Nguồn ............................................... Error! Bookmark not defined (88)

Nội dung

Cập nhật thông tin khiếu nại của một đối tượng khiếu nại đã tạo: .... Cập nhật nội dung của một đối tượng khiếu nại: .... Thêm đối tượng khiếu nại: Hình 22: Sơ đồ hoạt động thêm một đối

MÔ TẢ

Đặc tả hệ thống

- Người quản lý siêu thị

- Người sử dụng phương tiện xe hai bánh

- Người sử dụng phương tiện xe bốn bánh

2 Phạm vi của đề tài:

Bãi giữ xe siêu thị có sức chứa 500 phương tiện (xe đạp và xe gắn máy) cùng 100 xe ô tô con và xe bán tải, đáp ứng nhu cầu đậu đỗ của khách hàng khi mua sắm Các phương tiện được đậu theo quy định riêng cho từng loại xe và thời gian sử dụng dịch vụ Khách hàng có nhiều hình thức thanh toán như tiền mặt, chuyển khoản, thẻ lượt hoặc thẻ tháng, với ưu đãi cho những khách hàng thường xuyên ra vào bãi xe trong ngày.

2.2.2 Các phương thức có trong hệ thống: a Người quản lý siêu thị:

+ Quản lý thông tin của nhân viên

+ Quản lý thông tin của khách hàng

+ Quản lý thông tin của bãi xe

+ Quản lý thông tin khiếu nại của khách hàng

+ Quản lý thông tin ra vào bãi

+ Quản lý doanh thu của bãi xe

+ Quản lý thông tin của thẻ xe

+ Kiểm tra thời gian lưu trú b Nhân viên:

+ Quản lý xe ra/vào bãi

+ Lập hóa đơn thanh toán cho các phương tiện rời bãi

+ Kiểm tra thông tin thẻ xe

+ Kiểm tra thông tin thanh toán

+ Kiểm tra thông tin khách hàng

+ Kiểm tra trạng thái vị trí đậu của các phương tiện

+ Điều hướng phương tiện đến vị trí đỗ và rời bãi c Khách hàng:

+ Thanh toán chi phí giữ xe

+ Quét thẻ và kiểm tra thông tin cá nhân

+ Kiểm tra thông tin thẻ cá nhân

+ Gian hạn/đăng ký thời gian sử dụng thẻ

3 Phạm vi ngoài đề tài:

Bãi giữ xe siêu thị chỉ phục vụ khách hàng sử dụng xe hai bánh như xe đạp, xe gắn máy, cùng với ô tô con bốn bánh, xe bán tải và xe tải cỡ nhỏ khi đến mua sắm hoặc ăn uống Các phương tiện khác sẽ không được chấp nhận đậu đỗ tại bãi xe Đối với việc vận chuyển hàng hóa, các phương tiện không được sử dụng bãi xe dành cho khách hàng và phải giao nhận tại khu vực kho riêng đã được bố trí bởi siêu thị.

Bãi xe không quản lý các loại xe vô chủ, xe không có chủ nhân đến nhận trong một khoảng thời gian dài

SƠ ĐỒ HOẠT VỤ (USECASE DIAGRAM)

Hình 1: Sơ đồ usecase actor nhân viên

Hình 2: Sơ đồ usecase actor "quản lý siêu thị"

Hình 3: Sơ đồ usecase actor "khách hàng"

SƠ ĐỒ NGỮ CẢNH

Hình 4: Sơ đồ DFD hệ thống quản lý bãi xe

Sơ đồ lớp (class diagram)

Hình 5: Sơ đồ lớp Hệ Thống Quản Lý Bãi Xe

MÔ TẢ THUỘC TÍNH

Hình 6: Mô tả thuộc tính lớp BAI XE

Hình 7: Mô tả thuộc tính lớp THE XE

Hình 8: Mô tả thuộc tính lớp LUOT GUI XE

Hình 9: Mô tả thuộc tính lớp KHIEU NAI

Hình 10: Mô tả thuộc tính lớp QUAN LY SIEU THI

Hình 11: Mô tả thuộc tính lớp NHAN VIEN QUAN TRAM

Hình 12: Mô tả thuộc tính lớp KHACH HANG

Hình 13: Mô tả thuộc tính lớp THANH TOAN

Hình 14: Mô tả thuộc tính lớp LOAI PHUONG TIEN

Hình 15: Mô tả thuộc tính lớp PHUONG TIEN

MÔ TẢ PHƯƠNG THỨC

Hình 16: Mô tả phương thức lớp KHIEU NAI

Hình 17: Mô tả phương thức lớp THE XE

Hình 18: Mô tả phương thức lớp KHACH HANG

Hình 19: Mô tả phương thức lớp LUOT GUI XE

Hình 20: Mô tả phương thức lớp BAI XE

Hình 21: Mô tả thuộc tính lớp PHUONG TIEN

SƠ ĐỒ HOẠT ĐỘNG (ACTIVITY DIAGRAM)

Lớp khiếu nại

1 Thêm đối tượng khiếu nại:

Hình 22: Sơ đồ hoạt động thêm một đối tượng khiếu nại

2 Cập nhật thông tin khiếu nại của một đối tượng khiếu nại đã tạo:

Hình 23: Sơ đồ hoạt động cập nhật thông tin khiếu nại

3 Xóa một đối tượng khiếu nại:

Hình 24: Sơ đồ hoạt động xóa một đối tượng khiếu nại

4 Tìm kiếm đối tượng khiếu nại:

Hình 25: Sơ đồ hoạt động tìm kiếm đối tượng khiếu nại

Lớp thẻ tháng

Hình 26: Thêm một thẻ tháng mới

2 Cập nhật một thẻ xe đã tạo

Hình 27: Cập nhật một thẻ xe đã tạo

3 Xóa thẻ xe đã tạo

Hình 28: Xóa thẻ xe vừa tạo

Hình 29: Tìm kiếm đối tượng thẻ xe

Lớp phương tiện

Hình 30: Sơ đồ hoạt động thêm một phương tiện

2 Cập nhật trạng thái của phương tiện:

Hình 31: Sơ đồ hoạt động cập nhật trạng thái của phương tiện

3 Tìm kiếm một phương tiện

Hình 32: Sơ đồ hoạt động tìm kiếm một phương tiện

4 Thống kê danh sách trạng thái phương tiện:

Hình 33: Sơ đồ hoạt động thống kê danh sách trạng thái phương tiện

Lớp bãi xe

Hình 34: Sơ đồ hoạt động thêm bãi xe

2 Cập nhật chỗ trống bãi xe:

Hình 35: Sơ đồ hoạt động cập nhật chỗ trống bãi xe

Hình 36: Sơ đồ hoạt động xoá bãi xe

Hình 37: Sơ đồ hoạt động tìm kiếm bãi xe

5 Thống kê bãi xe theo chỗ trống và vị trí:

Hình 38: Sơ đồ hoạt động thống kê bãi xe theo chỗ trống và vị trí

Lớp người quản lý siêu thị

Hình 39: Sơ đồ hoạt động thêm một nhân viên

2 Thay đổi thông tin một nhân viên

Hình 40: Sơ đồ hoạt động thay đổi thông tin một nhân viên

Hình 41: Sơ đồ hoạt động xoá một nhân viên

4 Tìm kiếm thông tin của một khách hàng

Hình 42: Sơ đồ hoạt động tìm kiếm thông tin của khách hàng

5 Thống kê lượt gửi xe trong khoảng thời gian

Hình 43: Sơ đồ hoạt động thống kê lượt gửi theo thời gian

Lớp hóa đơn

Hình 44: Sơ đồ hoạt động tạo một hoá đơn

Hình 45: Sơ đồ hoạt động sửa hoá đơn

Hình 46: Sơ đồ hoạt động xoá hoá đơn

4 Thống kê số lượng hóa đơn trong khoảng thời gian

Hình 47: Sơ đồ hoạt động thống kê số lượng hoá đơn trong khoảng thời gian

5 Tìm kiếm một hóa đơn

Hình 48: Sơ đồ hoạt động tìm kiếm hoá đơn

SƠ ĐỒ TUẦN TỰ

Lớp KHIEU NAI

1 Thêm một khiếu nại mới:

Hình 49: Sơ đồ tuần tự thêm khiếu nại mới

2 Cập nhật nội dung của một đối tượng khiếu nại:

Hình 50: Sơ đồ tuần tự cập nhật nội dung của một đối tượng khiếu nại

3 Xóa một đối tượng khiếu nại

Hình 51: Sơ đồ tuần tự xoá một khiếu nại

4 Tìm kiếm một đối tượng khiếu nại

Hình 52: Sơ đồ tuần tự tìm kiếm một khiếu nại

Lớp THE THANG

1 Tạo một thẻ tháng mới

2 Cập nhật một đối tượng thẻ tháng:

Hình 53: Sơ đồ tuần tự cập nhật thông tin cho đối tượng thẻ tháng

3 Xóa một đối tượng thẻ tháng:

Hình 54: Sơ đồ tuần tự xoá thông tin của một thẻ tháng

4 Tìm kiếm đối tượng thẻ tháng:

Hình 55: Sơ đồ tuần tự tìm kiếm thông tin của một thẻ xe

Lớp PHUONG TIEN

Hình 56: Sơ đồ tuần tự thêm một phương tiện

2 Thay đổi trạng thái phương tiện:

Hình 57: Sơ đồ tuần tự thay đổi trạng thái phương tiện

Hình 58: Sơ đồ tuần tự tìm kiếm phương tiện

4 Thống kê danh sách phương tiện theo trạng thái

Hình 59: Sơ đồ tuần tự thống kê danh sách phương tiện theo trạng thái

Lớp BAI XE

Hình 60: Sơ đồ tuần tự thêm bãi xe mới

2 Cập nhật chỗ trống bãi xe:

Hình 61: Sơ đồ tuần tự cập nhật chỗ trống bãi xe

Hình 62: Sơ đồ tuần tự xoá một bãi xe

4 Tìm kiếm vị trí bãi xe:

Hình 63: Sơ đồ tuần tự tìm kiếm vị trí bãi xe

5 Thống kê bãi xe theo chỗ trống và vị trí:

Hình 64: Sơ đồ tuần tự thống kê bãi xe theo chổ trống và vị trí

Lớp QUAN LY SIEU THI

Hình 65: Sơ đồ tuần tự thêm một nhân viên

2 Thay đổi thông tin nhân viên

Hình 66: Sơ đồ tuần tự thay đổi thông tin nhân viên

3 Xem thông tin khách hàng

Hình 67: Sơ đồ tuần tự xem thông tin khách hàng

Hình 68: Sơ đồ tuần tự xoá một nhân viên

5 Thống kê lượt gửi xe

Hình 69: Sơ đồ tuần tự thống kê lượt gửi xe

Lớp HOA DON

Hình 70: Sơ đồ tuần tự tạo hoá đơn

Hình 71: Sơ đồ tuần tự sửa một hoá đơn

Hình 72: Sơ đồ tuần tự xoá một hoá đơn

Hình 73 : Sơ đồ tuần tự tìm kiếm hoá đơn

Hình 74: Sơ đồ tuần tự thống kê hoá đơn

SƠ ĐỒ TRẠNG THÁI

Lớp thẻ xe

Hình 75: Sơ đồ trạng thái lớp hoá đơn

Hình 76: Sơ đồ trạng thái lớp thẻ xe

Xe trong bãi

Hình 77: Sơ đồ trạng thái xe trong bãi

SƠ ĐỒ CỘNG TÁC

Lớp QUAN LY SIEU THI

2 Thay đổi thông tin một nhân viên

Hình 78: Sơ đồ cộng tác thêm một nhân viên

Hình 79: Sơ đồ cộng tác thay đổi thông tin một nhân viên

Hình 80: Sơ đồ cộng tác xoá nhân viên

4 Xem thông tin khách hàng

5 Thống kê lượt gửi xe

Hình 82: Sơ đồ cộng tác thống kê lượt gửi xe

Hình 81: Sơ đồ cộng tác xem thông tin khách hàng

Lớp HOA DON

Hình 83: Sơ đồ cộng tác tạo một hoá đơn

Hình 84: Sơ đồ cộng tác sửa một hoá đơn

Hình 85: Sơ đồ cộng tác xoá hoá đơn

Hình 86: Sơ đồ cộng tác thống kê hoá đơn

Hình 87: Sơ đồ cộng tác tìm kiếm hoá đơn

LỚP PHƯƠNG TIỆN

Hình 88: Sơ đồ cộng tác thêm một phương tiện

2 Cập nhật trạng thái phương tiện:

Hình 89: Sơ đồ cộng tác thêm một phương tiện

Hình 90: Sơ đồ cộng tác tìm kiếm phương tiện

4 Thống kê danh sách phương tiện theo trạng thái

Hình 91: Sơ đồ cộng tác thống kê danh sách phương tiện theo trạng thái

Lớp khiếu nại

1 Thêm một đối tượng khiếu nại

Hình 92: Sơ đồ cộng tác thêm một đối tượng khiếu nạii

2 Cập nhật nội dung cho một đối tượng khiếu nại

Hình 93: Sơ đồ cộng tác cập nhật nội dung cho một đối tượng khiếu nại

3 Xóa một đối tượng khiếu nại

Hình 94: Sơ đồ cộng tác xoá một đối tượng khiếu nại

4 Tìm kiếm một đối tượng khiếu nại

Hình 95: Sơ đồ cộng tác tìm kiếm một đối tượng khiếu nại

Lớp thẻ tháng

Hình 96: Sơ đồ cộng tác thêm một thẻ tháng mới

2 Cập nhật thông tin cho một thẻ tháng

Hình 97: Sơ đồ cộng tác cập nhật thông tin cho một thẻ tháng

Hình 98: Sơ đồ cộng tác xoá một thẻ tháng

4 Tìm kiếm một thẻ tháng

Hình 99: Sơ đồ cộng tác tìm kiếm một thẻ tháng

Lớp BAI XE

Hình 100: Sơ đồ cộng tác thêm bãi xe

2 Cập nhật chỗ trống bãi xe:

Hình 101: Sơ đồ cộng tác cập nhật chỗ trống bãi xe

Hình 102: Sơ đồ cộng tác xoá bãi xe

Hình 103: Sơ đồ cộng tác tìm kiếm bãi xe

5 Thống kê bãi xe theo vị trí và chỗ trống:

Hình 104: Sơ đồ cộng tác thống kê bãi xe và vị trí chỗ trống

PHẦN 11 BẢNG NHIỆM VỤ THÀNH VIÊN

- Thiết kế cơ sở dữ liệu

- Phân tích và vẽ sơ đồ use case

- Phân tích sơ đồ ngữ cảnh

- Phân tích và vẽ sơ đồ lớp

- Phân tích và vẽ sơ đồ hoạt động của lớp khiếu nại, lớp thẻ tháng với các chức năng thêm, sửa, xóa, tìm kiếm

- Phân tích và vẽ sơ đồ tuần tự của lớp khiếu nại, lớp thẻ tháng với các chức năng thêm, sửa, xóa, tìm kiếm

- Phân tích và vẽ sơ đồ hoạt động của lớp khiếu nại, lớp thẻ tháng với các chức năng thêm, sửa, xóa, tìm kiếm

- Phân tích và vẽ sơ đồ công tác của lớp khiếu nại, lớp thẻ tháng với các chức năng thêm, sửa, xóa, tìm kiếm

- Tham gia góp ý và vẽ sơ đồ trạng thái

- Tham gia thực hiện bảng mô tả phương thức, mô tả thuộc tính

- Thiết kế cơ sở dữ liệu

- Phân tích và vẽ sơ đồ use case

- Phân tích sơ đồ ngữ cảnh

- Phân tích và vẽ sơ đồ lớp

- Phân tích và vẽ sơ đồ hoạt động với các chức năng thêm, sửa, xóa, tìm kiếm, thống kê lớp hóa đơn, quản lí siêu thị

- Phân tích và vẽ sơ đồ cộng tác với các chức năng thêm, sửa, xóa, tìm kiếm, thống kê lớp hóa lớp hóa đơn, quản lí siêu thị

- Phân tích và vẽ sơ đồ tuần tự với các chức năng thêm, sửa, xóa, tìm kiếm, thống kê lớp hóa lớp hóa đơn, quản lí siêu thị

- Tham gia góp ý và vẽ sơ đồ trạng thái

- Tham gia thực hiện bảng mô tả phương thức, mô tả thuộc tính

- Thiết kế cơ sở dữ liệu

- Phân tích sơ đồ ngữ cảnh

- Phân tích vẽ sơ đồ use case

- Mô tả hệ thống bãi giữ xe

- Vẽ sơ đồ hoạt động lớp PHUONG TIEN và lớp BAI XE

- Vẽ sơ đồ tuần tự lớp PHUONG TIEN và lớp BAI XE

- Vẽ sơ đồ cộng tác lớp PHUONG TIEN và lớp BAI XE

- Vẽ sơ đồ lớp lớp PHUONG TIEN và lớp BAI XE

- Phân tích các hoạt động thêm, sửa, xóa, tìm kiếm và thống kê để thực hiện vẽ sơ đồ.

Ngày đăng: 15/02/2025, 16:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 27: Cập nhật một thẻ xe đã tạo - Phân tích hệ thống hướng Đối tượng Đề tài hệ thống quản lý bãi xe
Hình 27 Cập nhật một thẻ xe đã tạo (Trang 27)
Hình 37: Sơ đồ hoạt động tìm kiếm bãi xe - Phân tích hệ thống hướng Đối tượng Đề tài hệ thống quản lý bãi xe
Hình 37 Sơ đồ hoạt động tìm kiếm bãi xe (Trang 34)
Hình 41: Sơ đồ hoạt động xoá một nhân viên - Phân tích hệ thống hướng Đối tượng Đề tài hệ thống quản lý bãi xe
Hình 41 Sơ đồ hoạt động xoá một nhân viên (Trang 37)
Hình 45: Sơ đồ hoạt động sửa hoá đơn - Phân tích hệ thống hướng Đối tượng Đề tài hệ thống quản lý bãi xe
Hình 45 Sơ đồ hoạt động sửa hoá đơn (Trang 41)
Hình 46: Sơ đồ hoạt động xoá hoá đơn - Phân tích hệ thống hướng Đối tượng Đề tài hệ thống quản lý bãi xe
Hình 46 Sơ đồ hoạt động xoá hoá đơn (Trang 42)
Hình 47: Sơ đồ hoạt động thống kê số lượng hoá đơn trong khoảng thời gian - Phân tích hệ thống hướng Đối tượng Đề tài hệ thống quản lý bãi xe
Hình 47 Sơ đồ hoạt động thống kê số lượng hoá đơn trong khoảng thời gian (Trang 43)
Hình 48: Sơ đồ hoạt động tìm kiếm hoá đơn - Phân tích hệ thống hướng Đối tượng Đề tài hệ thống quản lý bãi xe
Hình 48 Sơ đồ hoạt động tìm kiếm hoá đơn (Trang 44)
Hình 58: Sơ đồ tuần tự tìm kiếm phương tiện - Phân tích hệ thống hướng Đối tượng Đề tài hệ thống quản lý bãi xe
Hình 58 Sơ đồ tuần tự tìm kiếm phương tiện (Trang 55)
Hình 61: Sơ đồ tuần tự cập nhật chỗ trống bãi xe - Phân tích hệ thống hướng Đối tượng Đề tài hệ thống quản lý bãi xe
Hình 61 Sơ đồ tuần tự cập nhật chỗ trống bãi xe (Trang 58)
Hình 63: Sơ đồ tuần tự tìm kiếm vị trí bãi xe - Phân tích hệ thống hướng Đối tượng Đề tài hệ thống quản lý bãi xe
Hình 63 Sơ đồ tuần tự tìm kiếm vị trí bãi xe (Trang 60)
Hình 67: Sơ đồ tuần tự xem thông tin khách hàng - Phân tích hệ thống hướng Đối tượng Đề tài hệ thống quản lý bãi xe
Hình 67 Sơ đồ tuần tự xem thông tin khách hàng (Trang 64)
Hình 68: Sơ đồ tuần tự xoá một nhân viên - Phân tích hệ thống hướng Đối tượng Đề tài hệ thống quản lý bãi xe
Hình 68 Sơ đồ tuần tự xoá một nhân viên (Trang 65)
Hình 71: Sơ đồ tuần tự sửa một hoá đơn - Phân tích hệ thống hướng Đối tượng Đề tài hệ thống quản lý bãi xe
Hình 71 Sơ đồ tuần tự sửa một hoá đơn (Trang 68)
Hình 73: Sơ đồ tuần tự tìm kiếm hoá đơn - Phân tích hệ thống hướng Đối tượng Đề tài hệ thống quản lý bãi xe
Hình 73 Sơ đồ tuần tự tìm kiếm hoá đơn (Trang 70)
Hình 77: Sơ đồ trạng thái xe trong bãi - Phân tích hệ thống hướng Đối tượng Đề tài hệ thống quản lý bãi xe
Hình 77 Sơ đồ trạng thái xe trong bãi (Trang 73)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w