Trắc nghiệm và Đáp Án môn kinh tế vĩ mô chương 8 và chương 9Trắc nghiệm và Đáp Án môn kinh tế vĩ mô chương 8 và chương 9Trắc nghiệm và Đáp Án môn kinh tế vĩ mô chương 8 và chương 9Trắc nghiệm và Đáp Án môn kinh tế vĩ mô chương 8 và chương 9Trắc nghiệm và Đáp Án môn kinh tế vĩ mô chương 8 và chương 9
Trang 1CHƯƠNG 6
Trang 2Chỉ sô giá của khôi hàng hàng hóa sản xuât ở
năm hiện hành (so với năm gôc)
Hệ sô phản ảnh mức giảm phát ở năm hiện
hành (so với năm gôc)
Chỉ sô giá của khôi hàng hóa sản xuât ở năm
gôc
Cd Chi số giá của mẫu hàng hóa tiêu thụ ở năm
gộc tính theo giá hiện hành (so với giá năm
goc)
Trang 31ó Tỷ lệ lạm phát năm 2002 bằng 9% có nghĩa
la:
a Giá hàng tiêu dùng năm 2002 tăng thêm 9%
so với năm 2001
6.) Chỉ số giá hàng tiêu dùng năm 2002 tăng
thêm 9% so với năm 2001
c Chi s6 gia hàng tiêu dùng năm 2002 tăng
thêm 9% so với năm gốc
d._ Giá hàng tiêu dùng năm 2002 tăng thêm 9%
so với năm gốc
Trang 42 Nếu có sự đầu tư quá mức của tư nhân hay chính phủ có
3 Mối liên hệ giữa lạm phát và thất nghiệp được thể hiện
trong đường cong Phillip(ngắn hạn) nói lên rằng:
a _ Một quốc gia có tỷ lệ lạm phát cao thì tỷ lệ thất nghiệp
Trang 54 Nếu CPI năm 1990: 100%; năm 1996:128%;
5 Nếu tỷ lệ lạm phát năm 1997 là 5%, lãi suất
danh nghĩa là 4% thì lãi suât thực tê là:
a 0,8% b.9%
Trang 6Có giá tăng rất cao
7 Hiện tượng giảm phát xảy ra khi:
kiên
Tỷ lệ lạm phát năm nay nhỏ hơn tỷ lệ lạm phát năm trước
cả 3 đều sai
Trang 7ở Hiện tượng thiểu phát xảy ra khi:
a Chỉ số CPI năm nay nhỏ hơn CPI năm trước,
Trang 89 Hiện tượng giảm lạm phái xảy ra khi:
a Chỉ số CPI năm nay nhỏ hơn CPI năm trước,
Trang 9Dùng số liệu sau trả lời cho câu 10, 11:
Biết năm gốc: 1996, năm hiện hanh 1998, CPI 1997
là 1,12 và các sô liệu sau:
Dvt: 1000d
stt Tên hàng hóa Năm gốc Năm hiện hành
Đơn giá Lượng Đơn Lượng
Trang 1112 Thành phần nào đưới đây được xếp vào loại thất
Nền kinh tế đang suy thoái
Nền kinh tế đang có lạm phát cao
Nền kinh tế bị đình lam = titre
a và b đúng
Trang 1214 Thành phân nào trong các thành phần dưới đây
không năm trong lực lượng lao động:
a Sinh viên hệ tập trung
b._ Bộ đội xuất ngũ hoàn toàn có khả năng lao động
đang đi tìm việc
c Giá cả năm 2002 bằng 9% so với năm gốc
d Giá cả năm 2002 bằng 9% so với năm 2001
Trang 13CHƯƠNG 9
Trang 141 Nếu tỷ giá hối đoái thực tế cao hơn tỷ giá hối
đoái danh nghĩa có nghĩa là:
a Nội tệ được đãnh giá qua cao, sức cạnh tranh
cua hang hoa trong nước trên thị trường thê gidi cao
b N6i té duoc danh gia qua cao, sức cạnh tranh
cua hang hoa trong nước trên thị trường thê giới thâp
Cc3 Nội tệ được đánh giá thấp, sức cạnh tranh
cua hang hoa trong nước cao
d Nội tệ được đánh gia thấp, sức cạnh tranh
của hàng hóa trong nước thập
Trang 1513 Với cơ chế tỷ giá cố định, vốn luân chuyền tự
do, chính sách tiên tệ trong điêu kiện kinh tê
mở so với chính sách này trong nên kinh tê đóng là:
a Hiệu quả hơn
B3 Kém hiệu quả hơn
c Tương đương nhau
d Không thể so sánh
Trang 1614 Trong điều kiện kinh tế mở, vốn luân chuyển
tự do, các tác động của chính sách tài khóa
và tiền tệ trong cơ chế tỷ giá cô định khác biệt so với tác động của chúng khi tỷ giả linh
hoạt vì:
a Chinh phủ phải can thiệp vào thị trường
ngoại hối để có định tỷ giá
Trang 1715 Khi kinh tế mở, vốn luân chuyển tự do, chính
sách tài khóa mở rộng trong cơ chê tỷ giá
linh hoạt kém hiệu quả hơn khi tỷ giá cô định VÌ:
a San lượng không tăng lên
b Cán cân thương mại xấu đi
c Có sự tháo lui đầu tư
Œ Xa 3 đều đúng
Trang 1816 Tac dong cua chính sách tiền tệ thu hẹp khi
kinh tê mở, vôn luân chuyên tự do, tỷ giá linh
hoạt là:
a San lượng giảm, lãi suất trở về như cũ
c Đồng nội tệ tăng giá
Cả 3 đều đúng
Trang 1917 Khi chính phú vay nợ nước ngoài để dau tư cho cơ
sở hạ tầng hoặc thay đổi cơ cấu kinh tê, khoản này
sẽ duoc phan anh:
Can can vang lai
Cán cân vốn
Hạng mục cân đối
Tài trợ chính thức
18 Khi chính phủ vay nợ nước ngoài để cân đối cắn
cân thanh toán, khoản này sẽ được ghi vào:
a Căn cân vãng lai
Trang 2019 Tỷ giá hối đoái tăng chậm hơn giá trong
nước (giả sử giá nước ngoài không đôi)
Muôn tăng sức cạnh tranh của hàng hóa
trong nước, biện phap tot nhat là:
Trang 2120 Với chính sách tiễn tệ mở rộng trong nên kinh tế
mở, vốn luân chuyên tự do, tỷ giá linh hoạt sẽ gây
ra tác động ngăn hạn là:
a Sản lượng tăng
b Cán cân thương mại thặng dư hơn trước
c Déng nội tệ giảm giá
@ Cả 3 đều đúng
21 Khi đầu tư nước ngoài vào VN tăng, VN sẽ:
Thăng dư hoặc giảm thâm hụt can cân thanh toán
Giảm chuyền nhượng ròng từ nước ngoài
Tăng xuất khâu ròng
a và b đúng
Trang 2222 Nếu tỷ giá hối đoái danh nghĩa không thay
đổi đáng kẻ, tốc độ tăng giá trong nước
nhanh hơn giá thế giới, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước sẽ:
c Không thay đổi
d Không thể kết luận
Trang 2323 Nếu tỷ giá hồi đoái tăng từ 15.350 VND/USD
thành 15.500 VND/USD có nghĩa là:
xuống giá 0,98% so với USD
@® USD lên giá 0,98% so với VND, VND
xuong gia 0,97% so voi USD
c USD xuống giá 0,98% so với VND, VND
lên giả 0,98% so với USD
d USD xuống giá 0,98% so với VND, VND
lên giả 0,97% so với USD
Trang 2424 Cán cân thanh toán thâm hụt có nghĩa là:
a Tham hut can cân ngoại thương
b Tham hut can can ngân sách
Thâm hụt cán cân vốn
© Ca 3 déu sai
Trang 252 Một quốc gia muốn duy trì tỷ giá hối đoái cố định,
NHTW phải dùng các công cu:
a _ Chính sách ngoại thương
b Chính sách quản lý nhu cầu ngoại tệ
c Dự trữ ngoại hối
_ C43 yếu tố trên
3 Cán cân thanh toán cân bằng có nghĩa là:
a _ Xuất nhập khẩu cân bằng
b Dau tu trong nude ra nude ngoai va đầu tư từ nước
ngoài vào trong nước cân băng
© Luông tiền tệ đi ra và đi vào 1 quốc gia cân bằng
d Thu nhập trả cho người nước ngoài đầu tư vào
trong nước và thu nhập do nước ngoài trả cho công dân trong nước đi đầu tư nước ngoài cân băng.
Trang 264 Khi tỷ giá hói đoái tăng lên và giá cả hàng hóa ở
các nước cũng thay đôi sẽ làm cho:
a Xuất khâu tăng
b Nhập khẩu tăng
c Xuất khâu giảm
a> Không đủ co sở kết luận
5 Trong cơ chế tỷ giá hồi đoái thả nổi hoàn toàn, tỷ
Tăng khi cung ngoại tệ tăng
d Giảm khi cầu ngoại tệ tăng
Trang 276 Tỷ giá hối đoái thay đối sẽ ảnh hưởng đến: a Cán cân thanh toán quốc gia
b Cán cân thương mại
c Tổng cầu
@) Ca 3 déu ding
7 Trong cơ chế tỷ giá cô định, khi có áp lực làm
tăng cung ngoại tệ NHTW sẽ:
Bán nội tệ và mua ngoại tệ
b Bán ngoại tệ vả mua nội tệ
c Bán và mua hai loại ngoại tệ
d Hoan toan không can thiệp
Trang 28ở Bảng chỉ phí sản xuất của 2 mặt hàng gạo và
vải ở 2 quốc gia Á và B như sau:
Hãy kết luận lợi thế của A và B
a Aco loi thé tuyét đối ở mặt hàng gạo
b.A có lợi thế tương đối ở mặt hàng gạo
c B có lợi thế tuyệt đối ở 2 mặt hàng
Cd bvàc
Trang 299 Trong điêu kiện kinh tế mỏ, tỷ giá hồi đoái có
định, luồng vốn vận chuyển hoàn toàn tự đo,
1 sự gia tăng chỉ tiêu ngân sách, tác động ngắn hạn là:
a Lai suat va sản lượng đều tăng
b._ Lãi suất giảm, sản lượng tăng
c Lãi suất cao hơn lãi suất thế giới, sản lượng
giảm
(4) Lãi suất cân bằng lãi suất thế giới, sản lượng
tăng
Trang 3010 Tác động đài hạn của chính sách tài khóa mở
rộng trong điều kiện kinh tế mo, tỷ giá hối
c Thâm hụt căn cân ngân sách, lãi suất và sản
lượng đều tăng
(4 )Thặng dư cán cân ngân sách, lãi suất không
đổi, sản lượng tăng
Trang 3111 Tác động của chính sách tải khóa mở rộng
trong nên kinh té mo (ty gia co định, vôn
luân chuyên tự do) mạnh hơn tác động của
nó trong nên kinh tê đóng vì:
a Sản lượng tăng
b Hạn chế thâm hụt cán cân ngân sách
() Han ché thao lui dau tu
d Hạn chế lạm phát
Trang 3212 Kết quả của chính sách tiền tệ mở rộng trong
điều kiện kinh tế mở, tỷ giá có định, vốn luân