1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm và Đáp Án môn kinh tế vĩ mô chương 6 và chương 7

27 0 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Và Đáp Án Môn Kinh Tế Vĩ Mô Chương 6 Và Chương 7
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh Tế Vĩ Mô
Thể loại Trắc Nghiệm
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giả sử do dự kiến về tương lai tốt đẹp nên tiêu dùng của dân chúng gia tăng, khi do: IS dịch sang phải, sản lượng tăng, lãi suất... Sản lượng luôn cân bằng, lãi suất có thể cân băng, có

Trang 1

CHUONG 6

Trang 2

2 Nếu chính phủ đăng chỉ tiễu dau tự vào các công trinh

công cộng bằng toàn bộ nguồn tiền bán trái phiếu của chính phủ trên thị trường Kết quả là:

Sản lượng và lãi suất đều tăng

b Sản lượng tăng, lãi suât không đôi

c Sản lượng giảm, lãi suất giảm

d Sản lượng giảm, lãi suất tăng.

Trang 3

12 Khi nền kinh tẾ nằm phía bên trái của

đường IS và phía bên phải của đường LM,

dé dat sw can bang chung:

a Sản lượng sẽ tăng và lãi suất sẽ giảm

Œ®) Sản lượng sẽ tăng và lãi suất sẽ tăng

c Sản lượng sẽ giảm và lãi suất sẽ giảm

d Sản lượng sẽ giảm và lãi suất sẽ tăng

Trang 4

13 Giả sử do dự kiến về tương lai tốt đẹp nên

tiêu dùng của dân chúng gia tăng, khi do:

IS dịch sang phải, sản lượng tăng, lãi suất

Trang 5

14 Khi nền kinh tẾ nằm phía phải của đường

LM và bên phải đường IS:

a Thi trong hang hoa có cau vuot qua, thi

trường tiên tệ có cung vượt qua

b Thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ đều

có câu vượt quả

Cc) Thị trường hàng hóa có cung vượt qua, thi

trường tiền tệ có cầu vượt qua

d Thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ đều

có cung vượt quả

Trang 6

15 Trên đường LM:

a Sản lượng luôn cân bằng, lãi suất có thể cân

băng, có thê không

Lãi suất luôn cân bằng, sản lượng có thể cân băng, có thê không

c San lượng cân bằng và lãi suất cân bằng

d Sản lượng và lãi suất đều không cân bằng

Trang 7

16 Diém can bang trong mé hinh IS-LM thé hién:

a

b

c

Tổng thu nhập bằng với tổng chỉ tiêu

Cung tiền và cầu tiền bằng nhau

Trang 8

18 Đường LM dốc lên thể hiện:

a - Khi sản lượng tăng thì lãi suất tăng

b Khi lãi suất tăng thì sản lượng tăng

@_ Khi sản lượng tăng thì lãi suất cân bằng tăng

d Khi lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng tăng

19 Ti rong mo hinh IS-LM, khi chinh phi tang chi tiéu

dau tw va NHTW tang lai suat chiet khau:

a _ Lãi suất tăng, sản lượng giảm

b Lãi suất giảm, sản lượng tăng

c San luong tang, lai suat khong thê xác định rõ vì

con tuy

@ Lai suất tăng, sản lượng không thể xác định rõ vì

còn tùy.

Trang 11

$5 Để thực hiện kích cầu, chính sách nào sau

đây hiệu quả nhất:

a Chính phủ tăng chi tiéu, giam thu, NHTW

tăng dự trữ bắt buộc đối với NHTM

Chính phủ tăng chị, giảm thu, NHTW mua chứng khoán chính phủ trên thị trường mở

c Chính phủ tăng chi, tang thu, NHW giảm

lãi suất chiết khấu đối với NHTM

d Chính phủ tăng chi, tang thu, NHTW ban

chứng khoán chính phủ trên thị trường mở

Trang 12

Giả thiết sau cho câu 6 và 7:

Kinh tế đóng, gia sử giá cả, lãi suất, tỷ giá hối

đoái không đôi, ta có các hàm dự kiên sau:

C=200+0,SYd; G=700; I=150-401; T=100+0,2Y;

SM=1500; DM=§00+0,3Y-351

6 Phuong trình đường IS và LM sẽ là:

a IS: i=-20+0,0086Y; LM: Y=2695-111i

IS: Y=2695-1111; LM: i=-20+0,0086Y

c IS: 1=300-0,32Y; LM: Y=29-1201

d Số khác

Trang 13

7 Thị trường hàng hóa và tiền tệ sẽ cân bằng tại mức

sản lượng và lãi suất:

Y=2514 ty va i=1,62%

b Y=914 ty va i=7,37%

c Y=243 ty va i=2,2%

d Số khác

8 Trong điều kiện giả định các yếu tô khác không dỗi,

một sự căt giảm chỉ tiêu hàng hóa và dịch vụ của chính phủ sẽ:

a _ Dịch chuyên đường IS sang phải

B5 Dịch chuyển đường IS sang trái

c Dich chuyên đường IS sang trai va duong LM sang

phai

d Dich chuyển đường LM sang trái và đường IS sang

phải.

Trang 14

9 Khi NHTW tăng lượng cung tiền và chính phủ tăng thuế:

a Sản lượng tăng, lãi suất giảm, đầu tư tư nhân

Trang 15

10 Khi NHTW tang lwong cung tién va chinh phủ tăng chi tiéu:

Sản lượng tăng, lãi suất có thể giảm, hoặc tăng, hoặc không đôi

b Sản lượng có thể giảm, hoặc tăng, hoặc

không đổi, lãi suất tăng, đầu tư tư nhân giảm

c Sản lượng tăng, lãi suất tăng, đầu tư tư nhân

giảm vì chính sách tài khóa luôn tác động

mạnh hơn chính sách tiền tệ

d Không thể kết luận

Trang 16

11 Diém can bang chung cho một hệ thống

kinh tê đòi hỏi:

a Sự cân bằng trên thị trường tiền tệ, nhưng

tông cung phải vượt quả đê khỏi thiêu hụt

hàng hóa

b Tổng thụ nhập phải bằng với tong chi tiéu,

nhưng câu tiên phải vượt quá đề tránh lạm phát

c Sự cân bằng độc lập của cả 2 thị trường: thị

trường tiên tệ và thị trường hàng hóa-dịch vụ

Sự cân bằng đồng thời ở cả 2 thị trường: thị

trường tiên tệ và thị trường hàng hóa-dịch vụ.

Trang 17

CHUONG 7

Trang 19

a,d là ngắn hạn, b,c là dài hạn

15 Ti rong dai han, dé dat muc tiéu tang truong

kinh té, chinh phu can:

a Thực hiện chính sách mở rộng tiền tệ và thu

hẹp tài khóa kéo dài

C Kích thích các nguồn lực sản xuất gia tăng

c Đầu tư phát triển công nghệ

d Thực hiện chính sách mở rộng tài khóa và

thu hẹp tiên tệ với lượng băng nhau

Trang 20

2 Với mô hình đường thắng tổng Cung của

Keynes, tình trạng của nên kinh tế:

a Sé tu can đối, chính phủ không nên điều tiết

nên kinh tê

Không thể tự cân đối nhiều nguồn lực chưa

được sử dụng, vai trò điêu tiết của chính phủ

rât quan trọng

c Dễ xảy ra lạm phát

d Cả 3 đều sai

Trang 21

3 Ngắn hạn hay dai han trong nên kinh tế vĩ mô được

4 Đường tổng cung đài hạn:

a _ Đồng biến với giá và không thay đổi hệ số góc

b Đồng biến với giá nhưng thay đổi hệ số góc ở mỗi

vị trí của sản lượng

c._ Nghịch biến với giá

@ Đường thẳng trùng với sản lượng tiềm năng

Trang 22

5 Với mô hình đường tổng cung của các nhà

kinh tế học cổ điển, vai trò điểu tiết kinh tế của chính phủ là:

a Rat quan trọng, đó là nhân tố đưa nền kinh tế

Trang 23

6 Chu ky kinh tế:

Là thời kỳ có sản lượng thực qua các năm

dao động quanh xu hướng dài hạn của nó

b Là thời kỳ có sản lượng thực qua các năm

dao động rồi trở về đúng mức cũ

c Là thời kỳ có sản lượng thực qua các năm

giảm liên tục

d Là thời kỳ quốc gia rơi vào khủng hoảng

hoặc suy thoái

Trang 24

7 Nếu tiền lương danh nghĩa tăng thêm 20%, tỷ

lệ lạm phái là 24% thì tiên lương thực:

a Tăng lên

b Không đổi

5 Giảm xuống

d Không thể xác định

8 Nếu NHT tăng cung tiên thêm 100 ty, ty lệ

lạm phát là 50% thì khối cung tiền thực:

a Tăng lên

b Không đổi

Giảm xuống

@ Không thể xác định

Trang 25

9 Néu NHTW tang cung tiễn danh nghĩa, chính phủ tăng thuê thì đường tông cẩu AD sé:

a Dich sang phải

b Dich sang trai

Trang 26

Tai diém cân băng ngăn hạn của nên kinh tế: Cung hàng hóa bằng với cầu hàng hóa

Thất nghiệp là thất nghiệp tự nhiên

Mức giá bằng với mức giá kỳ vọng

Cả 3 đều đúng

T

T

Tai diém cân băng dài hạn của nên kinh tê:

TI hị trường hàng hóa cân bằng

hị trường tiên tệ cân băng

hị trường lao động cân bằng

Cả 3 đều đúng

Trang 27

13 Nên kinh tế cân bằng dài hạn khi:

a _ Đạt mọi điều kiện cân bằng ngắn hạn

b Thị trường lao động cân bằng

C) a và b đúng

14 Khi nền kinh tế trong tình trạng cân bằng khiếm

dung:

a Chính phủ nên chủ động điều tiết bằng chính sách

mở rộng tài khóa phôi hợp với thu hẹp tiên tệ

dụng

c Chính phủ nên điều tiết bằng chính sách mở rộng

tài khóa và mở rộng tiên tệ

b và c đúng.

Ngày đăng: 15/02/2025, 12:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w