1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm và Đáp Án môn kinh tế vĩ mô chương 1 và chương 2

23 2 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Và Đáp Án Môn Kinh Tế Vĩ Mô Chương 1 Và Chương 2
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh Tế Vĩ Mô
Thể loại Tài Liệu Học Tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ở sản lượng toàn dụng các ngHỒn ÏựC: liên quan tới sản San lượng thực tế cao hơn sản lượng tiềm năng Tỷ lệ tăng trưởng kinh tế cao hơn năm trước rất nhiêu.. Nền kinh tế đang trong tinh

Trang 1

CHƯƠNG 1

Trang 2

Tổng cầu

3 Đường 4D dịch chuyển là do các yếu tfỔ sau

đây thay đổi:

a _ Năng lực sản xuất của quốc gia

b Mức gia chung trong nên kinh tẾ.Liên quan đến tổng

d San lượng tiềm năng

4 Yếu £ nào sau lây ảnh hướng đến đường

tổng cung ngắn hạn:

a Nguồn nhân lực

b Công nghệ

3 Tiền lương danh nghĩa

d Phát hiện các loại tài nguyên mới

Trang 3

5 Khi nền kinh tế hoạt động dưới mức toàn

dụng, chính sách gia tăng tông câu sẽ có tác dụng làm:

a Giá cả và sản lượng đều tăng, giá tăng nhanh

hơn

(b) Giá cả và sản lượng đều tăng, sản lượng tăng

nhanh hơn

c Gia ca va san luong tăng cùng tỷ lệ

d Gia ca va san luong giam.

Trang 4

6 Ở sản lượng toàn dụng các ngHỒn ÏựC: liên quan tới sản

San lượng thực tế cao hơn sản lượng tiềm năng

Tỷ lệ tăng trưởng kinh tế cao hơn năm trước rất

nhiêu

Lạm phát dưới 10%

Thất nghiệp cao.

Trang 5

8 Chu kỳ kinh tế là hiện tượng:

(a) Sản lượng quốc gia dao động xung quanh sản

lượng tiêm năng

Trang 6

9 Tổng cung dài hạn có thể thay đổi khi:

a Có sự thay đổi về lãi suất

Các nguồn lực sản xuất thay đổi

ce Chính phủ thay đổi chỉ tiêu ngân sách

d Nhập khâu máy móc thiết bị

10 Nếu nền kinh tế có tỷ lệ thất nghiệp ứng với thất

nghiệp tự nhiên có nghĩa là:

a Nền kinh tế đang trong tinh trạng không sử dụng

hêt các nguồn lực

b Nền kinh tế không có lạm phát

Œ3 Sản lượng của nên kinh tế đang đạt mức toàn dụng

d Sản lượng của nên kinh tế đang đạt mức tối đa.

Trang 7

11 Sân lượng tiềm năng là mức sản lượng:

a Tối đa của nền kinh tế tối ưu mới đúng

b Tăng dần theo nhu cầu của nền kinh tế tăng dần do

c MA tai đó tỷ lệ thất nghiệp bằng 0 sai vi luôn tồn ti thế

12 Sự cân bằng tổng cung — tổng cầu có nghĩa

Trang 8

13 Ôn định kinh tế nhằm đạt mục tiêu:

a Triệt tiêu thất nghiệp

Toàn dụng các nguồn lực

c Tối đa sản lượng

d Cả 3 đều sai

14 Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng:

a Tai dé con that nghiệp

b Tối đa của nền kinh tế

c Phù hợp với việc sử dụng các nguồn lực hợp

a, c đúng

Trang 9

15 sự cân bằng tông cung — tổng cầu làm cho

nên kinh tế:

a Dat trang thai 6n dinh kinh té

b Đạt sản lượng tiềm năng

c Toàn dụng các nguồn lực

Cả 3 đều sai

Trang 10

CHƯƠNG 2

Trang 11

Chỉ số giá của khối lượng hàng hóa sản xuất

ở năm hiện hành so với năm gốc

Chỉ số giá của mẫu hàng hóa tiêu thụ ở năm hiện hành so với năm gốc

Trang 12

15 Tính theo chỉ tiêu, GDP là tổng:

a Tiêu dùng hộ gia đình, đầu tư tư nhân, chi

tiêu chính phủ, xuât khâu

b Tiêu dùng hộ gia đình, đầu tư tư nhân và

chính phủ, xuât khâu ròng

c Tiêu dùng hộ gia đình và chính phủ, đầu tư

tư nhân và xuât khâu

Cả 3 đều sai

Trang 13

16 Trong nên kinh tế giả định chỉ có 3 doanh

nghiệp: dệt sợi, dệt vải và may mặc Sản

phẩm trước được bán hết cho doanh nghiệp sau và được dùng hết trong sản xuất Giá trị

sản lượng của dệt sợi là 100tỷ, dệt vải là

200tỷ, may mặc 300tỷ GDP của quốc gia này là:

a 600 ty

b 400 ty

c 500 ty

300 ty

Trang 14

17 Chỉ tiêu nào sau đây thường dùng để äo lường

tăng trưởng kinh tế:

GDP thực

b _ GDP danh nghĩa

18 GDP của 1 quốc gia:

a _ Thuộc quyền sở hữu của công dân quốc gia đó

Không kể thu nhập từ các yếu tố sản xuất kiếm

được ở nước ngoài

c Không kể thu nhập tạo ra trong nước

Cả 3 đều sai

Trang 15

19 Tìm câu phát biểu sai: GDP thực tế là chỉ

tiêu đo lường:

Phát triển kinh tế

Giá trị hàng hóa cuối cùng của I nền kinh tế Giá trị hàng hóa và dịch vu gia tang cua | nên kinh tê

Thu nhập của 1 nền kinh tế

Trang 16

2 Các nhà kinh tế phải tính ca GDP theo gia

yéu (6 san xuất là đê tranh GDP theo gia thi trường giả tạo đo:

a Gia tang

Thuế tăng

c Chi phi tang

d Sản lượng tăng

Trang 17

3 Dùng fÿ lệ tăng của GDP thực dé phan anh tang

trưởng kinh tê vì:

Đã loại được yếu tố lạm phát qua các năm

b Tính theo sản lượng của năm hiện hành

c Tính theo giá hiện hành

Trang 18

5 GDP thực và GDP danh nghĩa của năm hiện

Cc

hanh bang nhau néu:

Tỷ lệ lạm phát năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát năm trước

Chỉ số giá năm hiện hành bằng chỉ số giá

Trang 19

6 Khoản nào sau đây được tính vào GDP:

a Tiền mua sợi của máy dệt

b Tiền thuê ôtô vận tải của các doanh nghiệp

©) Khau hao

d Chi phi nang luong

7 Chi tiéu nao sau đây dùng để đo lường tăng

trưởng kinh fế-

a GDP thực

Tỷ lệ tăng của GDP thực qua các năm

c Ty lệ tăng của GDP danh nghĩa qua các năm

d Cả 3 đều sai

Trang 20

8 Thu nhập ròng từ nước ngoài là hiệu số

giữa:

a Xuất khâu và nhập khâu

b Thu nhập của người nước ngoài và thu nhập

của người trong nước

(9 Thu nhập từ các yếu tố sản xuất đầu tư ở

nước ngoài, thu nhập từ các yếu tô sản xuất của người nước ngoài đầu tư ở trong nước

d avảc đúng

Trang 21

9 Thụ nhập khả dụng là khoản thu nhập:

Cuối cùng mà hộ gia đình có quyền sử dụng

Còn lại sau khi hộ gia đình đã chi tiêu tiêu dùng

Còn lại sau khi chính phủ đã thu thuế

Cuối cùng sau khi đã đóng góp các quỹ an sinh xã

hội

10 Trong các thé loại thuế sau đây, loại nào không

phải là thuê trực thu:

a Thué thu nhap doanh nghiép

b Thuế thu nhập cá nhân

Cc) Thuế giá trị gia tăng

d Cả 3 đêu đúng

Trang 22

11 Giá trị gia tăng là phần còn lại của giá trị sản

a

b

c

lượng đầu ra sau khi đã trừ di:

Toàn bộ chi phí sản xuất

Lợi nhuận và lương

Khấu hao, lợi nhuận và lương

Chi phi cho hàng hóa và dịch vụ trung gian

12 Khi tính GDP ta loại bỏ sản phẩm trung gian vì:

Nếu không loại bỏ thì sẽ bị tính trùng

Đó là những sản phẩm sẽ được chuyển dần giá trị vào GDP nên không cân tính

Trang 23

13 Các chỉ phí nào sau đây là chỉ phí trung gian:

a _ Tiền lương công nhân

b Tiền khấu trừ kho bãi

c Tiền thuê vận chuyền hàng hóa

@ b, c ding

14 Tính theo thu nhập, GDP là tông:

a Tiền lương, thuế thu nhập, tiền lãi, tiền thuê, lợi

nhuận

b Tiền lương, trợ cấp, khấu hao, tiền lãi, tiền thuê

© Tién luong, tiền lãi, tiền thuê, lợi nhuận, khấu hao

và thuê gián thu

d._ Tiền lãi, tiền thuê, lợi nhuận, khấu hao, thuế gián

thu

Ngày đăng: 15/02/2025, 12:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w