Ở sản lượng toàn dụng các ngHỒn ÏựC: liên quan tới sản San lượng thực tế cao hơn sản lượng tiềm năng Tỷ lệ tăng trưởng kinh tế cao hơn năm trước rất nhiêu.. Nền kinh tế đang trong tinh
Trang 1CHƯƠNG 1
Trang 2Tổng cầu
3 Đường 4D dịch chuyển là do các yếu tfỔ sau
đây thay đổi:
a _ Năng lực sản xuất của quốc gia
b Mức gia chung trong nên kinh tẾ.Liên quan đến tổng
d San lượng tiềm năng
4 Yếu £ nào sau lây ảnh hướng đến đường
tổng cung ngắn hạn:
a Nguồn nhân lực
b Công nghệ
3 Tiền lương danh nghĩa
d Phát hiện các loại tài nguyên mới
Trang 35 Khi nền kinh tế hoạt động dưới mức toàn
dụng, chính sách gia tăng tông câu sẽ có tác dụng làm:
a Giá cả và sản lượng đều tăng, giá tăng nhanh
hơn
(b) Giá cả và sản lượng đều tăng, sản lượng tăng
nhanh hơn
c Gia ca va san luong tăng cùng tỷ lệ
d Gia ca va san luong giam.
Trang 46 Ở sản lượng toàn dụng các ngHỒn ÏựC: liên quan tới sản
San lượng thực tế cao hơn sản lượng tiềm năng
Tỷ lệ tăng trưởng kinh tế cao hơn năm trước rất
nhiêu
Lạm phát dưới 10%
Thất nghiệp cao.
Trang 58 Chu kỳ kinh tế là hiện tượng:
(a) Sản lượng quốc gia dao động xung quanh sản
lượng tiêm năng
Trang 69 Tổng cung dài hạn có thể thay đổi khi:
a Có sự thay đổi về lãi suất
Các nguồn lực sản xuất thay đổi
ce Chính phủ thay đổi chỉ tiêu ngân sách
d Nhập khâu máy móc thiết bị
10 Nếu nền kinh tế có tỷ lệ thất nghiệp ứng với thất
nghiệp tự nhiên có nghĩa là:
a Nền kinh tế đang trong tinh trạng không sử dụng
hêt các nguồn lực
b Nền kinh tế không có lạm phát
Œ3 Sản lượng của nên kinh tế đang đạt mức toàn dụng
d Sản lượng của nên kinh tế đang đạt mức tối đa.
Trang 711 Sân lượng tiềm năng là mức sản lượng:
a Tối đa của nền kinh tế tối ưu mới đúng
b Tăng dần theo nhu cầu của nền kinh tế tăng dần do
c MA tai đó tỷ lệ thất nghiệp bằng 0 sai vi luôn tồn ti thế
12 Sự cân bằng tổng cung — tổng cầu có nghĩa
Trang 813 Ôn định kinh tế nhằm đạt mục tiêu:
a Triệt tiêu thất nghiệp
Toàn dụng các nguồn lực
c Tối đa sản lượng
d Cả 3 đều sai
14 Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng:
a Tai dé con that nghiệp
b Tối đa của nền kinh tế
c Phù hợp với việc sử dụng các nguồn lực hợp
lý
a, c đúng
Trang 915 sự cân bằng tông cung — tổng cầu làm cho
nên kinh tế:
a Dat trang thai 6n dinh kinh té
b Đạt sản lượng tiềm năng
c Toàn dụng các nguồn lực
Cả 3 đều sai
Trang 10CHƯƠNG 2
Trang 11Chỉ số giá của khối lượng hàng hóa sản xuất
ở năm hiện hành so với năm gốc
Chỉ số giá của mẫu hàng hóa tiêu thụ ở năm hiện hành so với năm gốc
Trang 1215 Tính theo chỉ tiêu, GDP là tổng:
a Tiêu dùng hộ gia đình, đầu tư tư nhân, chi
tiêu chính phủ, xuât khâu
b Tiêu dùng hộ gia đình, đầu tư tư nhân và
chính phủ, xuât khâu ròng
c Tiêu dùng hộ gia đình và chính phủ, đầu tư
tư nhân và xuât khâu
Cả 3 đều sai
Trang 1316 Trong nên kinh tế giả định chỉ có 3 doanh
nghiệp: dệt sợi, dệt vải và may mặc Sản
phẩm trước được bán hết cho doanh nghiệp sau và được dùng hết trong sản xuất Giá trị
sản lượng của dệt sợi là 100tỷ, dệt vải là
200tỷ, may mặc 300tỷ GDP của quốc gia này là:
a 600 ty
b 400 ty
c 500 ty
300 ty
Trang 1417 Chỉ tiêu nào sau đây thường dùng để äo lường
tăng trưởng kinh tế:
GDP thực
b _ GDP danh nghĩa
18 GDP của 1 quốc gia:
a _ Thuộc quyền sở hữu của công dân quốc gia đó
Không kể thu nhập từ các yếu tố sản xuất kiếm
được ở nước ngoài
c Không kể thu nhập tạo ra trong nước
Cả 3 đều sai
Trang 1519 Tìm câu phát biểu sai: GDP thực tế là chỉ
tiêu đo lường:
Phát triển kinh tế
Giá trị hàng hóa cuối cùng của I nền kinh tế Giá trị hàng hóa và dịch vu gia tang cua | nên kinh tê
Thu nhập của 1 nền kinh tế
Trang 162 Các nhà kinh tế phải tính ca GDP theo gia
yéu (6 san xuất là đê tranh GDP theo gia thi trường giả tạo đo:
a Gia tang
Thuế tăng
c Chi phi tang
d Sản lượng tăng
Trang 173 Dùng fÿ lệ tăng của GDP thực dé phan anh tang
trưởng kinh tê vì:
Đã loại được yếu tố lạm phát qua các năm
b Tính theo sản lượng của năm hiện hành
c Tính theo giá hiện hành
Trang 185 GDP thực và GDP danh nghĩa của năm hiện
Cc
hanh bang nhau néu:
Tỷ lệ lạm phát năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát năm trước
Chỉ số giá năm hiện hành bằng chỉ số giá
Trang 196 Khoản nào sau đây được tính vào GDP:
a Tiền mua sợi của máy dệt
b Tiền thuê ôtô vận tải của các doanh nghiệp
©) Khau hao
d Chi phi nang luong
7 Chi tiéu nao sau đây dùng để đo lường tăng
trưởng kinh fế-
a GDP thực
Tỷ lệ tăng của GDP thực qua các năm
c Ty lệ tăng của GDP danh nghĩa qua các năm
d Cả 3 đều sai
Trang 208 Thu nhập ròng từ nước ngoài là hiệu số
giữa:
a Xuất khâu và nhập khâu
b Thu nhập của người nước ngoài và thu nhập
của người trong nước
(9 Thu nhập từ các yếu tố sản xuất đầu tư ở
nước ngoài, thu nhập từ các yếu tô sản xuất của người nước ngoài đầu tư ở trong nước
d avảc đúng
Trang 219 Thụ nhập khả dụng là khoản thu nhập:
Cuối cùng mà hộ gia đình có quyền sử dụng
Còn lại sau khi hộ gia đình đã chi tiêu tiêu dùng
Còn lại sau khi chính phủ đã thu thuế
Cuối cùng sau khi đã đóng góp các quỹ an sinh xã
hội
10 Trong các thé loại thuế sau đây, loại nào không
phải là thuê trực thu:
a Thué thu nhap doanh nghiép
b Thuế thu nhập cá nhân
Cc) Thuế giá trị gia tăng
d Cả 3 đêu đúng
Trang 2211 Giá trị gia tăng là phần còn lại của giá trị sản
a
b
c
lượng đầu ra sau khi đã trừ di:
Toàn bộ chi phí sản xuất
Lợi nhuận và lương
Khấu hao, lợi nhuận và lương
Chi phi cho hàng hóa và dịch vụ trung gian
12 Khi tính GDP ta loại bỏ sản phẩm trung gian vì:
Nếu không loại bỏ thì sẽ bị tính trùng
Đó là những sản phẩm sẽ được chuyển dần giá trị vào GDP nên không cân tính
Trang 2313 Các chỉ phí nào sau đây là chỉ phí trung gian:
a _ Tiền lương công nhân
b Tiền khấu trừ kho bãi
c Tiền thuê vận chuyền hàng hóa
@ b, c ding
14 Tính theo thu nhập, GDP là tông:
a Tiền lương, thuế thu nhập, tiền lãi, tiền thuê, lợi
nhuận
b Tiền lương, trợ cấp, khấu hao, tiền lãi, tiền thuê
© Tién luong, tiền lãi, tiền thuê, lợi nhuận, khấu hao
và thuê gián thu
d._ Tiền lãi, tiền thuê, lợi nhuận, khấu hao, thuế gián
thu