1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm và Đáp Án môn kinh tế vĩ mô chương 4 và chương 5

14 0 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm và đáp án môn kinh tế vĩ mô chương 4 và chương 5
Thể loại Trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 742,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mức cung tié: Nếu NHTW muốn tăng cung tiền thì có thể sử dụng các công cụ: Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc Tăng tỷ suất chiết khâu Bán chứng khoán Cả 3 đều đúng ién của NHTW.. Khối tiề

Trang 1

CHƯƠNG 4

Trang 2

Thâm hụt ngân sách chính phủ B (budget

decifit)

Thâm hụt ngân sách chính phủ là phan chénh

léch gitra chi tiéu ngan sach va nguon thu ngan sách của chính phủ

B=G-T

Thâm hụt ngân sách có thể xảy ra 3 trường hợp: B>0 có nghĩa G > T, bội chi ngân sách

B =0 có nghĩa G =T, cân bằng ngân sách

B<0 có nghĩa G < T, bội thu ngân sách

Trang 3

CHƯƠNG 5

Trang 4

2 Trắc nghiệm

1

@

b

d

2

a

b

©

d

Mức cung tié:

Nếu NHTW muốn tăng cung tiền thì có thể sử

dụng các công cụ:

Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

Tăng tỷ suất chiết khâu

Bán chứng khoán

Cả 3 đều đúng

ién của NHTW quyết định đưa vào lưu

thông có thê được thay đôi do:

Lãi suất

Thu nhập của dân chúng

Tình trạng của nền kinh tế

Yếu tổ khác

Trang 5

18 Khối tiền (cung tiền) bao gầm:

Tiền mặt và tiền gởi ngân hàng

b Tiên giây và tiên kim loại

c Tiền mặt và dự trữ ngân hàng

d Tiền gởi ngân hàng và dự trữ ngân hàng

19 Khối tiền (cung tiền) gia tang khi NHTW:

a._ Giảm dự trữ bắt buộc

b._ Mua chứng khoán chính phủ

c Giảm lãi suất chiết khấu

@ Cả 3 đều đúng

Trang 6

20 NHTW có thể rút bót tiền trong lưu thông

bằng cách:

@ Bán trái phiếu chính phủ

b Mua trai phieu chính phủ

c Giảm lãi suất chiết khấu

d Cả 3 đều sai

21 Để “kích cầu” NHTW có thể dùng công cụ

nào sau đây:

Mua chứng khoản chính phủ

b Tăng lãi suất chiết khấu

c Tăng dự trữ bắt buộc

d Cả 3 đều sai

Trang 7

3 Nếu lãi suất trên thị frường tiền tệ cao hơn mức lãi suất cân bằng sẽ có hiện tượng:

@ Thừa tiền

b Thiếu tiền

c Cân bằng tiền tệ

d Không thể kết luận

4 Nhu cầu giữ tiền của dân chúng tăng khi:

a Lãi suất tăng

® Thu nhập tăng

c Giá cả giảm

d Cả 3 đều đúng

Trang 8

5 Tác động của chính sách tiền tệ trước hễt ảnh

hưởng đến:

a Ngan sách chính phủ

b Lãi suất

@ Khối lượng tiền

6 Ngân hàng thương mại luôn muốn giảm tỷ lệ dự trữ

vì:

a _ NHTM muốn còn lại nhiều vốn để đây mạnh cho

vay hay kinh doanh sinh lời

b Dự trữ thì không có lãi

c Dự trữ cảng nhiều thì không thê mở rộng kinh

doanh

@® C43 đều đúng

Trang 9

7 NHTW cé thé lam ting co sé tiền lên bằng

cach:

a Giam tỷ lệ dự trữ bắt buộc

Œ) Mua chứng khoán

c Bán ngoại tệ

d Cả 3 đều đúng

8 Một trong những chức năng chủ yếu của

NHTW la:

a Kinh doanh tién té

@® Quản lý và điều tiết lượng tiền trong xã hội

c Ngan hang ctia moi thành phân trong xã hội

d Thủ quỹ của các doanh nghiệp

Trang 10

9 Ngân hàng trung gian:

a Có thể vay của NHTW

b Có thể cho các ngân hàng trung gian khác vay

ce C6 thé cho dan ching vay

@® Ca3 déu ding

10 Tỷ lệ dự trữ vượt trội (tỷ lệ dự trữ tùy y) la:

a _ Tỷ lệ dự trữ do NHTW quy định đối với các NHTG

b Tỷ lệ được trích trên lượng tiền gởi vào các NHTG

theo quyêt định của chính phủ

l@) Tỷ lệ được trích trên lượng tiền gởi vào các NHTG

ngoài quy định của NHTW

d Tỷ lệ dự trữ theo chức năng của NHTG.

Trang 11

11 Số nhân tiền K" = 3 phản ánh:

(a) (a) Khi NHTW phát hành thêm 1 don vi tiền thì

khối tiền cung ứng sẽ tăng thêm 3 đơn vị

tiền

b Lượng tiền giấy sẽ giảm bớt 3 đơn vị tiền khi

giảm bớt l đơn vị tiên giây phát hành

c Lượng tiền phát hành thay đối 3 đơn vị tiền

khi NHTW cung ứng thêm I đơn vị tiên

d Câu a và b đúng

Trang 12

12 Số nhân tiền KM:

a Ty lé nghich với tỷ lệ năm giữ tién mat ngoai

ngân hàng so với tiên gởi vào ngân hàng

b Tỷ lệ thuận với tỷ lệ dự trữ vượt trội

c Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ dự trữ theo yêu cầu

() Câu a và c đúng

13 Lãi suất chiết khẩu ip là mức lãi suất:

a NHW phải trả cho NHTG

Œ®) NHTG phải trả cho NHTW khi vay tiền

c Dân chúng phải trả khi vay tiền của NHTG d._ Doanh nghiệp khác phải trả khi vay tiền của

NHTG

Trang 13

14 Khi dân chúng gởi tiền vào ngân hàng càng nhiều

thi:

a Ty lệ dự trữ được yêu cầu càng cao

b Ty lé dự trữ của ngân hàng càng cao

c Lượng tiền giấy được phát hành càng nhiều

@ Luong tién cung tmg cang ting

15 Khi NHT W phát hành trái phiếu chính phủ trị giá

1000 tỷ đồng thì:

a - Khối tiền cung ứng sẽ tăng thêm 1000 tỷ

b Lượng tiền mạnh sẽ giảm 1000 tỷ

c Khối tiền cung ứng sẽ giảm nhiều hơn 1000 tỷ

@) Cả b và c đúng

Trang 14

16 Số nhân tiền luôn mang giá trị:

m1

b <1

ce =1

d Không thể kết luận

17 Nhu cầu giữ tiền của dân chúng tăng khi: a NHTW giảm lượng tiền

b Giá cả giảm

c Lãi suất tăng

Cả 3 đều sai

Ngày đăng: 15/02/2025, 12:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w