1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Báo cáo bài tập lớn môn giải tích 1

15 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Bài Tập Lớn Môn Giải Tích 1
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa TP.HCM
Chuyên ngành Toán Ứng Dụng
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2017
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 139,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết đoạn code tính diện tích và vẽ miền D giới hạn bởi parabol, tiếp tuyến của parabol tại y = y0 và trục Ox.. Chứng minh lại công thức tính diện tích miền D bằng tích phân xác định..

Trang 1

Trường Đại học Bách Khoa TP.HCM

Bộ môn Toán ứng dụng

BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN MÔN GIẢI TÍCH 1

Trang 2

Đề tài 8

Cho parabol x − a = (y − b)2, 2 hằng số a,b và giá trị y0

nhập từ bàn phím Viết đoạn code tính diện tích và vẽ

miền D giới hạn bởi parabol, tiếp tuyến của parabol tại y

= y0 và trục Ox.

Yêu cầu:

1 Chứng minh lại công thức tính diện tích miền D bằng tích phân xác định.

2 Đoạn code tính đúng, vẽ hình xong với 2 VD cụ thể.

Trang 3

MỤC LỤC

III Chứng minh công thức tính diện tích bằng tích

IV Ứng dụng Matlab và các ví dụ cụ thể 6

Trang 4

II.CƠ SỞ LÝ THUYẾT

Yêu cầu đề bài:

1) Chứng minh lại công thức tính diện tích miền D bằng tích phân xác định

2) Đoạn code đảm bảo tính đúng, vẽ hình xong với 2 VD cụ thể

Input:

- Cho parabol x − a =( y −b)2

- 2 hằng số a, b và giá trịy0 nhập từ bàn phím

Trang 5

- Tính diện tích và vẽ đồ thị miền D giới hạn bởi parabol, tiếp tuyến của parabol tại y = y0

và trục Ox

Cơ sở lý thuyết và thuật toán:

Bước 1: viết hàm x =f ( y )

- x =( y −b)2+a

Bước 2 : viết công thức tiếp tuyến tại tiếp điểm

y0:

Trang 6

- x tt =f '

(y0).(y − y❑ 0 )+ x0

Bước 3 : Tính diện tích miền D :

- Nếu y0 > 0 thì diện tích tính theo công thức

0

y0

¿x − x tt∨ ¿¿

- Nếu y0 < 0 thì diện tích tính theo công thức

y0

0

|x − x tt|

Bước 4 :

- Vẽ đồ thị và tiếp tuyến trên cùng một hệ trục tọa độ

Trang 7

III CHỨNG MINH LẠI CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH MIỀN D BẰNG TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH.

Trang 8

Cho hàm số y =f ( x ) xác định, liên tục, không âm

trên đoạn [a,b] Xét hình thang cong AabB là hình

giới hạn bởi đồ thị của hàm số f ( x ) trên [a,b], các đường thẳng x = a, x = b và trục hoành

Chia đoạn [a,b] thành n đoạn nhỏ bởi các điểm chia x0 , x1 , x2 , x n−1 , x n được chọn tùy ý sao cho x

0 ≡ a < x1 < x2 < x i−1 < x i < < x n−1 < x n ≡ b Đặt

∆ x i =x i − x i −1 (i = 1,2, ,n) Từ các điểm chia x i (i = 1,2, ,

n) ta dựng các đường thẳng x = x i , như thế ta đã chia

Trang 9

hình thang cong AabB thành n hình thang cong nhỏ

(i=1, 2, ,n) Chọn các điểm ξi ∈[ x i −1 ; x i] Thay

mỗi hình cong nhỏ P i−1 x i−1 x i P i bằng một hình chữ nhật có cùng đáy và chiều cao là f (ξ i) Diện tích các hình chữ nhật là: f(ξ1) ∆ x1, f(ξ2) ∆ x2, … , f(ξ n) ∆ x n

Tổng các diện tích của n hình chữ nhật biểu diễn

gần đúng diện tích cần tìm S của hình thang cong AabB đã cho:

Sn f(ξ) ∆ x

Trang 10

Ta thấy nếu số đoạn chia càng nhiều sao cho độ lớn

của các đọan chia càng nhỏ thì tổng

i=1

n

f(ξ i) ∆ x i càng gần giá trị đúng S

Từ đó ta có thể nói rằng khi chuyển giới hạn n→∞ sao cho Δx i →0 (i =1,n) thì giá trị giới hạn của tổng

i=1

n

f(ξ i) ∆ x ichính là diện tích cần tìm S của hình thang cong

đã cho:

S= lim

max ∆ x i → 0

i=1

n

f(ξ i) ∆ x i(1)

Mà theo định nghĩa tích phân xác định ta có:

a

b

f ( x) dx=lim

d → 0

k=1

n

f(ξ k) ∆ k(2)

Từ (1) và (2) ta được công thức tính diện tích miền D:

S= ∫

a b

f ( x) dx

Trang 11

IV.ỨNG DỤNG MATLAB VÀ CÁC VÍ DỤ CỤ THỂ

Lệnh Matlab

syms y a b y0

a=input( 'a= ' );

b=input( 'b= ' );

y0=input( 'y0= ' );

x=(y-b)^2+a;

x1=expand(x)

xdh=diff(x);

tt=subs(xdh,y,y0)*(y-y0)+subs(x,y,y0)

if y0 >0 dt=int(abs(x-tt),0,y0)

Trang 12

end ;

ezplot(t,0*t,[-30,30]);

hold on

ezplot(tt,y,[-30,30]);

hold on

ezplot(x1,y,[-30,30]);

grid on

hold on

CÁC VÍ DỤ CỤ THỂ:

Ví dụ 1 : Khảo sát hàm x −1=(y − 2) 2 và y 0 = 3

>> De8

a= 1

b= 2

y0= 3

x1 =

y^2 - 4*y + 5

Trang 13

2*y - 4

dt =

9

Trang 14

Ví dụ 2: Khảo sát hàm x+2=(y+3) 2 và y0=−5

>> De8

a= -2

b= -3

y0= -5

x1 =

y^2 + 6*y + 7

tt =

- 4*y - 18

dt =

Ngày đăng: 14/02/2025, 22:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w