1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUAN 26, 27, 28

12 176 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 163,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HD học sinh thao tác trên các bó que tính và các que tính rời, để nhận biết các số từ 20 đến 30.. HD học sinh thao tác trên các bó que tính và các que tính rời, để nhận biết các số từ 30

Trang 1

TUẦN 26

Thứ hai ngày tháng năm 20

TOÁN: *97 CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU:

- Nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 20 đến 50

- Nhận biết được thứ tự của các số từ 20 đến 50

II ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC:

- Sử dụng bộ đồ dùng toán lớp 1

- 4 bó ,, mỗi bó một chục que tính và 10 que tính rời

III HĐ DẠY VÀ HỌC

1 Bài cũ:

Đánh giá bài kiểm tra

2 Bài mới:

a Giới thiệu các số từ 20 đến 30

HD học sinh thao tác trên các bó que

tính và các que tính rời, để nhận biết các

số từ 20 đến 30

3 Luyện tập:

HD làm bài tập 1:

BL- SGK

b Giới thiệu các số từ 30 đến 40

HD học sinh thao tác trên các bó que

tính và các que tính rời, để nhận biết các

số từ 30 đến 40

H D làm bài tập3:

BL – Vở

Bài tập 4: Viết số thích hợp vào ô trống

và đọc các số đó:

BL- SGK

3Củng cố dặn dò:

 HS nhận ra số lượng, đọc, viết các

số từ 21 đến 30

- “Hai chục và ba là hai mươi ba”

- HS viết được các số vào vạch tia

số từ 19 đến 32

 HS nhận ra số lượng, đọc, viết các

số từ 31 đến 40

- “Ba chục và sáu là ba mươi sáu”

- HS viết được các số từ 30 đến 39

- HS viết được các số từ 40 đến 50

- HS viết đúng các số vào ô trống

và đọc các số đó

Trang 2

Thứ ba ngày tháng năm 20

Toán: *98 Luyện tập

I MỤC TIÊU:

- Nhận biết về số lượng, đọc, viết , đếm các số từ 50 đến 69

- Nhận biết được thứ tự của các số từ 50 đến 69

II ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC:

- Sử dụng bộ đồ dùng toán lớp 1

- 4 bó, mỗi bó một chục que tính và 10 que tính rời

III HĐ DẠY VÀ HỌC

1 Bài cũ:

Đếm các số từ 20 đến 30; 30 đến 40; 40

đến 50

2Bài mới:

*Giới thiệu các số từ 50 đến 60

HD học sinh thao tác trên các bó que

tính và các que tính rời, để nhận biết các

số từ 50 đến 60

3 Luyện tập:

HD làm bài tập 1:

BL- BC

*Giới thiệu các số từ 61 đến 69

HD học sinh thao tác trên các bó que

tính và các que tính rời, để nhận biết các

số từ 61 đến 69

H D làm bài tập2:

BL - VỞ

H D làm bài tập3:

BL – SGK

Bài tập 4: Đúng ghi đ, sai ghi s:

Tổ chức TC: “ Ai giỏi nhất”

3Củng cố dặn dò:

 HS nhận ra số lượng, đọc, viết các

số từ 50 đến 60

- “Năm chục và bốn là năm mươi bốn”

- HS viết được các số từ 50 đến 59

 HS nhận ra số lượng, đọc, viết các

số từ 61 đến 69

“ Sáu chục và một là sáu mươi mốt”

“ Sáu chục và tám là sáu mươi tám”

- HS viết được các số từ 60 đến 70

 HS nhận ra số lượng, đọc, viết các

số từ 30 đến 69

- HS tham gia trò chơi

Trang 3

Thứ năm ngày tháng năm 20

Toán: *99 Luyện tập

I MỤC TIÊU:

- Nhận biết về số lượng, đọc, viết, đếm các số từ 70 đến 99

- Nhận biết được thứ tự của các số từ 70 đến 99

II ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC:

- Sử dụng bộ đồ dùng toán lớp 1

- 4 bó, mỗi bó một chục que tính và 10 que tính rời

III HĐ DẠY VÀ HỌC

1 Bài cũ:

Đếm các số từ 50 đến 60

61 đến 69

2Bài mới:

*Giới thiệu các số từ 70 đến 80

HD học sinh thao tác trên các bó que

tính và các que tính rời, để nhận biết các

số từ 70 đến 80

HD làm bài tập 1:

BL- BC

*Giới thiệu các số từ 80 đến 99

HD học sinh thao tác trên các bó que

tính và các que tính rời, để nhận biết các

số từ 80 đến 99

H D làm bài tập2:

BL - VỞ

H D làm bài tập3:

BL – SGK

Bài tập 4: Trong hình vẽ có bao nhiêu

cái bát?

Tổ chức TC: “ Ai giỏi nhất”

3Củng cố dặn dò:

 HS nhận ra số lượng, đọc, viết các

số từ 70 đến 80

- “Bảy chục và hai là bảy mươi hai.”

- HS viết được các số từ 70 đến 80

 HS nhận ra số lượng, đọc, viết các

số từ 80 đến 99

“ Tám chục và bốn là tám mươi bốn.”

“ Chín chục và năm là chín mươi lăm.”

- HS viết được các số từ 80 đến 99

 HS nhận ra “ cấu tạo” của các số

có hai chữ số

76: gồm 7 chục và 6 đơn vị

- HS tham gia trò chơi

Trang 4

Thứ sáu ngày tháng năm 20

Toán: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU:

Biết dựa vào cấu tạo số để so sánh 2 số có hai chữ số

Nhận ra số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm có 3 số

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Các bó que tính và que tính rời

III HĐ DẠY VÀ HỌC:

1 Bài cũ:

Đếm từ 70 đến 90

52 đến 78

2Bài mới:

 GT 62 <65

QS hình vẽ

 GT 63 > 58

QS hình vẽ

3Thực hành:

Bài1: Điền dấu > < = ?

BP – SGK

Bài 2: Khoanh vào số lớn nhất (a,b )

BL - vở

Bài 3: Khoanh vào số bé nhất (a, b )

Tổ chức trò chơi “ Ai nhanh nhất”

Bài 4: Viết các số 72, 38, 64

BL - BC

3 Củng cố dặn dò:

*HS quan sát tranh nhận ra 62 có 6 chục

và 2 đơn vị; 65 có 6 chục và 5 đơn vị; 62& 65 cùng có 6 chục, mà 2< 5 nên 62

< 65 Đọc là 62 bé hơn 65

TT cho ví dụ khác

*HS quan sát tranh nhận ra 63 có 6 chục

và 3 đơn vị; 58 có 5 chục và 6 đơn vị;

số chục khác nhau: 6 chục lớn hơn 5 chục nên 63 > 58

Đọc là 63 lớn hơn 58

TT cho ví dụ khác

*Biết cách so sánh các số và điền đấu đúng vào ô trống

* Biết so sánh các số để tìm ra số lớn nhất để khoanh vào số đó

* Biết so sánh các số để tìm ra số bé nhất để khoanh vào số đó

* Biết xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn và từ lớn đến bé

Trang 5

TUẦN 27

Thứ 2 ngày tháng năm 20

Toán: Luyện tập

I.Mục tiêu:

- Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số, biết tìm số liền sau của một số

- Biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

II Chuẩn bị:

Bảng phụ

III.Hoạt động dạy học chủ yếu:

1Bài cũ:

Bài tập 1

2Bài mới:

HD giải bài tập

Bài 1: Viết số:

BC – BL

Bài 2: Viết theo mẫu:(a,b)

GV giải thích mẫu

TL nhóm đôi

Làm bài sgk

Bài 3: > < = ? (cột a, b)

BL - VỞ

Bài 4: Viết theo mẫu:

GT mẫu

TL nhóm đôi – làm bài SGK

3 Củng cố dặn dò:

- Viết đúng các số có hai chữ số, đọc đúng các số vừa viết

- Biết cách tìm số liền sau của một

số ( trong phạm vi các số đang học) Muốn tìm số liền sau của một số ta thêm 1 vào số đã cho

- Củng cố cách so sánh số có hai chữ số

- HS thực hiện theo mẫu

80 gồm 8 chục và 7 đơn vị; viết 87

=80 + 7

Trang 6

Thứ ba ngày tháng năm 20

Toán: *102 Bảng các số từ 1 đến 100

I Mục tiêu :

- Nhận biết 100 là số liền sau của 99

- Đọc viết lập được bảng các số từ 1 đến 100

- Biết một số đặc điểm của các số trong bảng các số đến 100

Bảng các số từ 1 đến 100 SGK

III.Hoạt động dạy học chủ yếu

1, Kiểm tra bài cũ:

Bài tập 1/ 144

2, Bài mới:

HĐ1

- GV giới thiệu bước đầu về số 100

HD học sinh làm bài tập 1

SGK - BP

HĐ 2:

Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100

HD học sinh tự viết các số còn thiếu vào

ô trống của bảng bài tập 2

HĐ 3:

Giới thiệu đặc điểm của bảng các số từ 1

đến 100

HD làm bài tập 3

TL nhóm đôi làm bài

3, Củng cố, dặn dò:

- Biết 100 là số liền sau của 99

- Biết đọc và biết viết 100

Hs tự viết các số còn thiếu để hoàn thiện bảng các số từ 1 đến 100

Biết nêu các số liền sau, số liền trước của 1 số có hai chữ số

- Các số có 1 chữ số: 1 đến 9

- Số bé nhất , số lớn nhất có hai chữ số : 10, 99

- Các số tròn chục: 10,20,……90

- Các số có 2 chữ số giống nhau : 11,

22, 33…

- Các số theo từng hàng, từng cột cách 10: 1…11, 2…12; 1 11 21 31

Trang 7

Thứ năm ngày tháng năm 20

Toán: *103 Luyện tập

I, Mục tiêu :

- Viết được số có hai chữ số, viết được số liền trước, số liền sau của 1 số, so sánh các số, thứ tự các số

- Giải toán có lời văn

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ

II.Hoạt động dạy học chủ yếu:

1, Kiểm tra bài cũ

Bài 3/ 145

2, Bài mới:

Bài 1/ 146

HD viết số

BC - BL

Bài 2/ 146

HD viết số

Thảo luận nhóm đôi

Làm bài SGK

Bài 3/ 146

HD viết số

Làm bài vở

3, Củng cố, dặn dò:

-HS quan sát kỹ các dòng để đọc và viết đúng các số

- Biết viết các số liền trước là chỉ cần trừ đi 1, các số liền sau chỉ cần cộng thêm 1 với số đã cho

- Biết viết thứ tự các số có hai chữ

số theo yêu cầu, biết so sánh các số

- Viết đúng các số theo tự từ 50 đến 60

- Từ 85 đến 100

Trang 8

Thứ sáu ngày tháng năm 20

Toán: Luyện tập chung

I, Mục tiêu :

- Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số

- Giải toán có lời văn, có một phép tính cộng

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ

III.Hoạt động dạy học chủ yếu

1, Kiểm tra bài cũ:

Bài 3/ 146

2, Bài mới:

Bài 1/ 147

HD học sinh viết các số

BL - SGK

Bài 2/ 147

HĐ nhóm đôi - đọc các số

Bài 3/ 147

Điền dấu > < =

BL – SGK

Bài 4/ 147

HD học sinh giải toán

BL - Vở

Bài 5/ 147

TC Trò chơi “ Ai nhanh hơn”

3, Củng cố, dặn dò:

- Biết viết thứ tự các số có hai chữ số theo yêu cầu

-HS quan sát kỹ các số trên dòng để đọc cho đúng các số

- Biết so sánh các số chọn dấu >,<,= để điền cho đúng

- HS biết phân tích và giải toán theo nội dung bài toán có tất cả

- Biết dựa trên bảng các số từ 1 đến 100 loại số có 1 chữ số là 1…9 và 100 là số

có 3 chữ số, số còn lại từ 10 đến 99 số nào lớn nhất có hai chữ số sẽ tìm được ngay: 99

Trang 9

TUẦN 28

Thứ hai ngày tháng năm 20

Toán: * 105 GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN ( TT)

I MỤC TIÊU

-Hiểu bài toán có một phép trừ: Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

- Biết trình bày bài giải gồm: câu lời giải, phép tính, đáp số

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Sử dụng tranh vẽ SGK

III H Đ DẠY VÀ HỌC:

1 Bài cũ:

Bài tập 1/ 147

2 Bài mới:

a GT cách giải bài toán và cách trình

bày bài giải

HD học sinh giải toán

Ghi tóm tắt bài toán ở bảng

- Cho học sinh tự giải rồi chữa bài

- Cho học sinh tự viết bài giải

3 Thực hành:

Bài 1: Giải toán:

HD tóm tắt và ghi bài giải

BL- SGK

Bài 2: Giải toán:

BL – SGK

Bài 3: Giải toán:

BL - Vở

3 Củng cố dặn dò:

 HS tự đọc bài toán rồi trả lời các câu hỏi, để tìm hiểu bài toán

- HS nhìn tóm tắt đọc lại bài toán

 HS giải miệng được bài toán, biết nhận xét đánh giá kết quả của bạn

 Viết lời giải

- Ghi phép tính

- Ghi đáp số

- HS tự đọc bài toán và tự tìm hiểu bài toán

- Nêu tóm tắt bài toán, ghi vào tóm tắt SGK

- HS tự giải rồi tự trình bày bài giải

Như bài 1 Như bài 2

Trang 10

Thứ ba ngày tháng năm 20

TOÁN: *106 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Biết giải bài toán có phép trừ

- Thực hiện được phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi các số đến 20

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng phụ

III HĐ DẠY VÀ HỌC:

1 Bài cũ:

Bài tập 3

2 Bài mới:

HD học sinh tự giải toán

Bài 1: Giải toán

BL - Vở

Bài 2: Giải toán

BP - Vở

Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống:

BL- SGK

3 Củng cố dặn dò:

 HS tự tóm tắt đề toán hoặc dựa vào phần tóm tắt, viết số thích hợp vào chỗ chấm để có tóm tắt đề

- HS tự giải bài toán và trình bày bài giải

 HS thực hiện như bài 1

 Nhẩm và điền số thích hợp vào ô trống

- HS đọc bài: Mười bảy trừ hai bằng mười mười lăm, mười lăm trừ ba bằng mười hai

Trang 11

Thứ năm ngày tháng năm 20

Toán: * 107 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Biết giải và trình bày bài giải bài toán có lời văn có một phép trừ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Sử dụng tranh vẽ SGK

III H Đ DẠY VÀ HỌC:

1 Bài cũ:

Bài tập 1/ 151

2 Bài mới:

HD học sinh giải toán

Bài 1: Giải toán

Nhắc lại các bước giải bài toán

Ghi tóm tắt bài toán ở bảng

- Cho học sinh tự giải rồi chữa bài

- Cho học sinh tự viết bài giải

Bài 2: Giải toán

HD tóm tắt và ghi bài giải

BL- SGK

Bài 3: Giải toán:

BL – SGK

Bài 4: Giải toán:

BL - Vở

3 Củng cố dặn dò:

 HS tự đọc bài toán rồi trả lời các câu hỏi, để tìm hiểu bài toán

- HS nhìn tóm tắt đọc lại bài toán

 HS giải miệng được bài toán, biết nhận xét đánh giá kết quả của bạn

 Viết lời giải

- Ghi phép tính

- Ghi đáp số

- HS tự đọc bài toán

- Nêu tóm tắt bài toán, ghi vào tóm tắt SGK

- HS tự giải rồi tự trình bày bài giải

Như bài 2 Như bài 3

Trang 12

Thứ 6 ngày tháng năm 20

Toán: * 108 LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

- Biết lập đề toanstheo hình vẽ, tóm tắt đề toán; Biết cách giải và trình bày bài giải bài toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Sử dụng tranh vẽ SGK

III H Đ DẠY VÀ HỌC :

1 Bài cũ:

Bài tập 1/ 151

2 Bài mới:

HD học sinh giải toán

Bài1a: Giải toán

Nhắc lại các bước giải bài toán

- Cho học sinh tự giải rồi chữa bài

- Cho học sinh tự viết bài giải

Bài 1b: Giải toán

HD tóm tắt và ghi bài giải

BL- SGK

Bài 2: Giải toán:

BL – SGK

3 Củng cố dặn dò:

 HS nhìn tranh vẽ, viết tiếp vào chỗ chấm để hoàn chỉnh bài toán,

tự đọc bài toán rồi trả lời các câu hỏi, để tìm hiểu giải bài toán

- HS nhìn tóm tắt đọc lại bài toán

 HS giải miệng được bài toán, biết nhận xét đánh giá kết quả của bạn

 Viết lời giải

- Ghi phép tính

- Ghi đáp số

TT như bài 1a

- HS tự đọc bài toán

- HS tự giải, rồi tự trình bày bài giải

HS biết nhìn tranh vẽ, tự nêu tóm tắt bài toán rồi giải bài toán đó

Ngày đăng: 01/07/2014, 09:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - TUAN 26, 27, 28
Bảng ph ụ (Trang 5)
Bảng các số từ 1 đến 100 SGK - TUAN 26, 27, 28
Bảng c ác số từ 1 đến 100 SGK (Trang 6)
Bảng phụ - TUAN 26, 27, 28
Bảng ph ụ (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w