1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Quản lý sản xuất Đề thi cuối kì học kì ii năm 2021 trắc nghiệm tự luận và Đáp Án

21 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản Lý Sản Xuất Đề Thi Cuối Kì Học Kì Ii Năm 2021 Trắc Nghiệm Tự Luận Và Đáp Án
Trường học University of Management and Technology
Chuyên ngành Production Management
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi 3: Quảng cáo và khuyến mãi là các phương thức áp dụng để điều tiết nhu cầu sản phẩm trong hoạch định tổng hợp... Đúng Sai Câu hỏi 4: Điểm giống nhau giữa quy trình sản xuất khố

Trang 6

(Dữ kiện câu 1 dùng cho câu hỏi từ 1 – 4)

Trang 7

(Dữ kiện dùng cho câu hỏi 6 – 12)

Trang 13

Câu hỏi 1: Thời gian lưu (flow time) là thời gian:

A Hoàn thành đơn hàng/công việc, bao gồm thời gian gia công và chờ đợi B Hoàn thành đơn

hàng/công việc, không bao gồm thời gian chờ đợi C Chờ đợi trước khi gia công đơn hàng/công việc D Tất cả đều sai

Câu hỏi 2: Điểm tái đặt hàng (ROP) = 100, nghĩa là:

A Số lượng sản phẩm trong một lần đặt hàng = 100

B Chi phí đặt hàng là 100 đồng cho 1 đơn hàng C

Khi trong kho còn 100 đơn vị sản phẩm thì tiến hành đặt hàng D Khi đã sử dụng hết 100 sản phẩm

thì tiến hành đặt hàng

Câu hỏi 3: Quảng cáo và khuyến mãi là các phương

thức áp dụng để điều tiết nhu cầu sản phẩm trong

hoạch định tổng hợp Chọn một:

Trang 14

Đúng

Sai

Câu hỏi 4: Điểm giống nhau giữa quy trình sản xuất

khối lớn và quy trình sản xuất hàng loạt theo yêu cầu khách hàng (mass customization) là: A Sự đa dạng về kiểu dáng sản phẩm B Quy trình sản xuất trải qua nhiều bộ phận và bán thành phẩm di chuyển nhiều nơi

trong khu vực sản xuất C Sử dụng hình thức sản

xuất theo mô-đun D Sản lượng lớn

Câu hỏi 5: Theo mô hình POQ, mức tồn kho trung

bình nhỏ hơn 50% sản lượng đặt hàng tối ưu

Chọn

Đúng

Sai

Trang 15

Câu hỏi 6: Ưu điểm của quy tắc FCFS khi được áp

dụng trong các doanh nghiệp dịch vụ là: A Giảm số lượng công việc trung bình trong hệ thống B Giảm

thời gian trễ trung bình C Tạo sự công bằng cho

khách hàng D Tất cả đều đúng

Câu hỏi 7: Trong các chiến lược sau đây, đâu

KHÔNG là chiến lược được sử dụng khi muốn tác động làm thay đổi công suất (năng lực sản xuất)?

A Hợp đồng phụ/ thuê ngoài B Thực hiện tăng ca/

giảm ca C Thuê thêm/ sa thải nhân công D Đặt cọc

trước (back order) E Thay đổi lượng tồn kho

Câu hỏi 8: Mô hình EOQ là mô hình quản lý tồn kho

phù hợp nhất đối với các nhu cầu độc lập

Chọn một: Đúng Sai

Trang 16

Câu hỏi 9: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào

KHÔNG PHẢI là mục tiêu của điều độ sản xuất?

A Tối thiểu hóa thời gian hoàn thành B Tối thiểu hóa thời gian chờ đợi của khách hàng C Tối thiểu

hóa tồn kho bán thành phẩm D Tối thiểu hóa mức

độ sử dụng nguyên vật liệu

Câu hỏi 10: Kết quả đầu ra của hệ thống hoạch định

nhu cầu vật tư là: bảng danh sách vật tư; thông tin tồn kho của chi tiết, thời gian đặt hàng cho từng loại vật

Chọn một: Đúng Sai

Câu hỏi 11: Tồn kho bán thành phẩm được định

nghĩa là:

Trang 17

A Nhiên liệu, phụ tùng để sửa chữa máy móc và vận hành hệ thống vận chuyển vật tư trong nhà máy B Các vật tư được mua về để sản xuất, nhưng chưa được

đưa vào quy trình sản xuất để thực hiện gia công C

Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai

Câu hỏi 12: Để lập các bảng kế hoạch sản xuất trong

hoạch định tổng hợp, các chiến lược có thể áp dụng: kéo, đẩy, hỗn hợp

Chọn một: Đúng Sai

Câu hỏi 13: Chức năng của tồn kho là: A Đáp ứng sự

thay đổi của nhu cầu sản phẩm B Duy trì sự độc lập của các công đoạn trong quy trình sản xuất C Tận dụng giảm giá nhờ số lượng D Tạo an toàn khi thay

đổi thời gian cung ứng nguyên vật liệu E Tất cả đều

đúng

Trang 18

Câu hỏi 14: Chi phí vốn (capital cost) là chi phí: A

Dùng để thuê mướn kho bãi, nhân công vận hành kho

B Chi phí do hao hụt trong quá trình bảo quản hàng hóa C Chi phí trả cho nhà cung cấp để mua nguyên

vật liệu D Tất cả đều đúng

Câu hỏi 15:

Hệ thống sản xuất đơn chiếc được tổ chức theo kiểu tập trung vào quá trình để hỗ trợ cho việc tạo ra sản phẩm đa dạng về chủng loại, số lượng lớn

Trang 19

Sai

Câu hỏi 16:

Hai vấn đề nền tảng của quản lý tồn kho là:

A Khi nào tiến hành đặt hàng và đặt hàng của nhà cung cấp nào

B Lượng đặt hàng là bao nhiêu và khi nào tiến hành đặt hàng

C Lượng đặt hàng là bao nhiêu và đặt hàng của nhà cung cấp nào

D.Đặt loại hàng nào và lượng đặt hàng là bao nhiêu

Trang 20

Câu hỏi 17: Gà rán KFC áp dụng quy trình sản xuất

khối lớn trong việc tạo ra các phần ăn phục vụ cho khách hàng ăn tại chỗ và mang về

Chọn một: O Đúng O Sai

Câu hỏi 18: Hoạch định tổng hợp là hoạch định tầm

ngắn hạn, trong khoảng thời gian từ 3-6 tháng

Chọn một: O Đúng O Sai

Câu hỏi 19: Điều độ sản xuất hiệu quả giúp doanh

nghiệp:

A Giảm chi phí B Phục vụ khách hàng tốt hơn C

Phân phối đáng tin cậy hơn D Tất cả đều đúng

Câu hỏi 20: Trong mô hình tồn kho , chi phí

mua đơn vị là một yếu tố tác động đến việc chọn lựa sản lượng đặt hàng Q

Trang 21

A EOQ B POQ C Chiết khấu số lượng D Cả 3 mô

hình

Ngày đăng: 10/02/2025, 16:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w