1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm và Đáp Án môn pháp luật việt nam Đại cương

28 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm và Đáp Án môn pháp luật việt nam Đại cương
Trường học Trường Đại Học Luật Hà Nội
Chuyên ngành Pháp luật Việt Nam Đại cương
Thể loại Trắc nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 39,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toà án Nhân dân cấp tỉnh Câu hỏi 5 Hoàn thành Điểm 2,00 của 2,00 Nguyên tắc nào sau đây không là nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa ViệtNam?. Nguyên

Trang 1

CHƯƠNG I Những khái niệm chung về Nhà Nước

Trang 2

b Là một tổ chức cấu thành bộ máy nhà nước

c Luôn hoạt động vì mục đích an sinh xã hội của Nhànước

d Được quyền nhân danh Nhà nước trong tổ chức vàhoạt động

Câu hỏi

3

Hoàn thành

Điểm 2,00 của 2,00

Trang 3

Đặc trưng nào sau đây giúp phân biệt Nhà nước với các

tổ chức khác?

Chọn một:

a có tổ chức theo cấp bậc, chuyên môn

b có người đứng đầu và bộ máy nhân sự

c quy định các nghĩa vụ về tài chính

d quy định và thu thuế một cách bắt buộc

a Toà án Nhân dân cấp cấp cao

b Toà án Nhân dân cấp tối cao

Trang 4

c Toà án Nhân dân cấp huyện

d Toà án Nhân dân cấp tỉnh

Câu hỏi

5

Hoàn thành

Điểm 2,00 của 2,00

Nguyên tắc nào sau đây không là nguyên tắc tổ chức và

hoạt động của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa ViệtNam?

Chọn một:

a Nguyên tắc Nhà nước được tổ chức, hoạt động và quản

lý xã hội bằng Hiến pháp và pháp luật

b Nguyên tắc quyền lực nhà nước là thống nhất, có sựphân công, phối hợp, kiểm soát hoạt động giữa các cơ quan nhà nước

Trang 5

c Nguyên tắc tập trung dân chủ với bản chất Nhà nước ta

là Nhà nước của dân, do dân và vì dân

d Nguyên tắc đa Đảng trong hoạt động của bộ máy nhànước với ba nhánh quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp

Trang 6

CHƯƠNG II Những khái niệm chung về Pháp luật

b Luật Doanh nghiệp 2020

c Nghị định hướng dẫn Luật Doanh nghiệp

Trang 8

Câu hỏi 4

Hoàn thành

Điểm 2,00 của 2,00

Chọn một:

a Pháp luật và bộ máy cưỡng chế có mối quan hệ tương

hỗ nhau để đảm bảo trật tự xã hội

b Pháp luật được sử dụng để điều chỉnh các quan hệ xãhội phù hợp với ý chí giai cấp thống trị

c Pháp luật luôn được bảo đảm thực hiện bằng phươngthức giáo dục, thuyết phục các chủ thể trong xã hội

d Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do Nhànước ban hành (hoặc thừa nhận)

Câu hỏi 5

Hoàn thành

Điểm 2,00 của 2,00

Trang 9

Thuộc tính nào sau đây không là thuộc tính của pháp

luật?

Chọn một:

a Tính quy phạm phổ biến

b Tính tuỳ nghi trong việc vận dụng

c Tính được bảo đảm bằng Nhà nước

d Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

Trang 10

CHƯƠNG III Pháp luật Dân sự và Tố tụng Dân sự

Chọn một:

a Tổ chức, hoạt động bộ máy nhà nước

b Quan hệ lao động cá nhân và tập thể

c Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản

d Quan hệ tố tụng và quan hệ lao động

Câu hỏi

Trang 12

Chọn một:

a Toà án, Viện kiểm sát và người tiến hành tố tụng

b Toà án, Viện kiểm sát, Cơ quan thi hành án

c Toà án, Viện kiểm sát, Đương sự

d Toà án và Viện kiểm sát

Câu hỏi 4

Hoàn thành

Điểm 1,00 của 1,00

Theo Bộ luật Dân sự năm 2015, thừa kế thế vị được

áp dụng trong trường hợp nào?

Chọn một:

a Một số trường hợp thừa kế theo di chúc và theo phápluật

b Chỉ áp dụng đối với thừa kế theo di chúc

c Thừa kế theo di chúc và thừa kế theo pháp luật

d Chỉ áp dụng đối với thừa kế theo pháp luật

Trang 13

a Quyền sở hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt

b Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt

c Quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản

d Quyền chiếm hữu và quyền định đoạt

Câu hỏi

6

Hoàn thành

Điểm 1,00 của 1,00

Trang 14

Theo pháp luật tố tụng dân sự Việt Nam, Hội đồng xét xử sơ thẩm tối đa bao nhiêu người?

Chọn một:

a Một Thẩm phán và hai Hội thẩm nhân dân

b Hai Thẩm phán và ba Hội thẩm nhân dân

c Một Thẩm phán và bốn Hội thẩm nhân dân

d Không quy định số lượng tối đa

Trang 16

d Chức năng nhà nước được phân thành: chức năng toànthể và chức năng của cơ quan nhà nước

b Là một tổ chức cấu thành bộ máy nhà nước

c Luôn hoạt động vì mục đích an sinh xã hội của Nhà nước

d Được quyền nhân danh Nhà nước trong tổ chức vàhoạt động

Câu hỏi

Trang 17

a có tổ chức theo cấp bậc, chuyên môn

b có người đứng đầu và bộ máy nhân sự

c quy định các nghĩa vụ về tài chính

d quy định và thu thuế một cách bắt buộc

Trang 18

Chọn một:

a Toà án Nhân dân cấp cấp cao

b Toà án Nhân dân cấp tối cao

c Toà án Nhân dân cấp huyện

d Toà án Nhân dân cấp tỉnh

Câu hỏi

5

Hoàn thành

Điểm 2,00 của 2,00

Nguyên tắc nào sau đây không là nguyên tắc tổ chức và

hoạt động của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa ViệtNam?

Chọn một:

a Nguyên tắc Nhà nước được tổ chức, hoạt động và quản

lý xã hội bằng Hiến pháp và pháp luật

Trang 19

b Nguyên tắc quyền lực nhà nước là thống nhất, có sựphân công, phối hợp, kiểm soát hoạt động giữa các cơ quan nhà nước

c Nguyên tắc tập trung dân chủ với bản chất Nhà nước ta

là Nhà nước của dân, do dân và vì dân

d Nguyên tắc đa Đảng trong hoạt động của bộ máy nhà nước với ba nhánh quyền lập pháp, hành pháp,

tư pháp

Trang 20

CHƯƠNG II Những khái niệm chung về Pháp luật

b Luật Doanh nghiệp 2020

c Nghị định hướng dẫn Luật Doanh nghiệp

d Bộ luật Dân sự 2015

Câu hỏi 2

Hoàn thành

Trang 22

a Pháp luật và bộ máy cưỡng chế có mối quan hệ tương

hỗ nhau để đảm bảo trật tự xã hội

b Pháp luật được sử dụng để điều chỉnh các quan hệ xãhội phù hợp với ý chí giai cấp thống trị

c Pháp luật luôn được bảo đảm thực hiện bằng phương thức giáo dục, thuyết phục các chủ thể trong

xã hội

Trang 23

d Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do Nhànước ban hành (hoặc thừa nhận)

b Tính tuỳ nghi trong việc vận dụng

c Tính được bảo đảm bằng Nhà nước

d Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

Trang 24

CHƯƠNG III Pháp luật Dân sự và Tố tụng Dân sự

Trang 25

Chọn một:

a Tổ chức, hoạt động bộ máy nhà nước

b Quan hệ lao động cá nhân và tập thể

c Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản

d Quan hệ tố tụng và quan hệ lao động

Trang 26

a Toà án, Viện kiểm sát và người tiến hành tố tụng

b Toà án, Viện kiểm sát, Cơ quan thi hành án

c Toà án, Viện kiểm sát, Đương sự

d Toà án và Viện kiểm sát

Câu hỏi 4

Hoàn thành

Điểm 1,00 của 1,00

Theo Bộ luật Dân sự năm 2015, thừa kế thế vị được

áp dụng trong trường hợp nào?

Trang 27

Chọn một:

a Một số trường hợp thừa kế theo di chúc và theo phápluật

b Chỉ áp dụng đối với thừa kế theo di chúc

c Thừa kế theo di chúc và thừa kế theo pháp luật

d Chỉ áp dụng đối với thừa kế theo pháp luật

a Quyền sở hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt

b Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt

c Quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản

d Quyền chiếm hữu và quyền định đoạt

Trang 28

a Một Thẩm phán và hai Hội thẩm nhân dân

b Hai Thẩm phán và ba Hội thẩm nhân dân

c Một Thẩm phán và bốn Hội thẩm nhân dân

d Không quy định số lượng tối đa

Ngày đăng: 09/02/2025, 20:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w