Để đáp ứng được nhu cầu thẩm mỹ ngày càng cao của người dân,việc tìm hiểu về kiến thức và nhu cầu của hL là điều cần thiết, nhằm đề racác giải pháp truyền thông giáo dục sức khỏe giúp ng
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
Đối tượng nghiên cứu
Phụ nữ trong độ tuổi tN 18 đến 40 (sinh tN năm 1983 đến năm 2005), có hộ khẩu sinh sống tại xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, năm 2024.
2.1.1 Tiêu chuẩn chCn đEi tưFng:
Phụ nữ trong độ tuổi tN 18 đến 40 (sinh tN năm 1983 đến năm 2005), có hộ khẩu sinh sống tại, xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, năm 2024.
2.1.2 Tiêu chuẩn loại trG đEi tưFng:
- Đối tượng tN chối tham gia
- Đối tượng vắng mặt tại địa điểm điều tra sau 2 lần mời hoặc tiếp xúc mà không được
- Đối tượng không biết đLc, viết
- Đối tượng đang mắc các bệnh cấp tính
Thời gian nghiên cứu
TN ngày 01/02/2024 đến hết ngày 30/10/2024
Địa điểm nghiên cứu
Xã Hưng Lộc, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Phương pháp nghiên cứu
Nghiên cứu mô tả cắt ngang có phân tích
Tính cỡ mẫu theo công thức tính cỡ mẫu ước lượng cho một tỷ lệ:
Z: Hệ số tin cậy với α= 5 % (độ tin cậy là 95%) → z ( 1 −¿ α
2 ) = 1.96 p: Trị số mong muốn của tỷ lệ số người có nhu cầu sử dụng dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ, chLn p = 0.5 d: Độ chính xác (sai số cho phép), chLn d = 0.05
Phương pháp: ChLn mẫu ngẫu nhiên đơn
Các bước tiến hành chLn mẫu:
Bước 1: Lập danh sách tất cả phụ nữ trong độ tuổi 18-40 (sinh tN năm
1983 đến năm 2005), có hộ khẩu sinh sống tại xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An năm 2024
Bước 2: Sắp xếp các đối tượng được chLn theo thứ te bảng chữ cái và đánh số thứ te 1,2,3…
Bước 3: Cắt các thăm với kích thước và hình dạng giống nhau có ghi thông tin đối tượng
Bước 4: ChLn ngẫu nhiên 600 đối tượng bằng cách bốc thăm
Bước 5: Tiến hành mời các đối tượng được chLn tN thăm đến phỏng vấn hoặc gửi bộ câu hỏi khảo sát đến và nhờ đối tượng điền vào.
Công cụ và phương pháp thu thập số liệu
Sử dụng bộ câu hỏi te điền được thiết kế sẵn (phụ lục 1) nhằm phục vụ cho mục tiêu và đối tượng nghiên cứu Bộ câu hỏi này bao gồm các câu hỏi đóng kết hợp với một số câu hỏi mở, giúp thu thập thông tin một cách hiệu quả và đa dạng.
- Bộ câu hỏi được xây deng theo 2 phần:
+ Thông tin chung: gồm 5 câu tN A1 đến A6
+ Thông tin về nhu cầu phẫu thuật thẩm mỹ và hiểu biết của đối tượng nghiên cứu: gồm tN C đến C
Các biến số trong nghiên cứu
T Tên biến Loại biến Giá trị biến Phương pháp thu thâ \p
1 Tuổi Định lượng/ Rời rạc
Phát vấn Bộ câu hỏi
2.Phật giáo 3.Tin lành 4.khác
Phát vấn Bộ câu hỏi
5 Thu nhập trong một tháng Định lượng/ Rời rạc
2 5 triệu đồng đến 10 triệu đồng
6 Trình độ hLc vấn Định tính/
5 Cao đẳng, Đại hLc, Sau Đại hLc
7 Tình trạng hôn nhân Định tính/
3 Ly thân, ly dị hoặc góa
8 Số con hiện tại Định lượng/ Rời rạc
3 Có tN 2 con trở lên
Phát vấn Bô ¡ câu hỏi
2.6.2 Nhóm biến sE về hiểu biết của đEi tưFng nghiên cứu về phẫu thuật thẩm mỹ
T Tên biến Loại biến Giá trị biến
1 Theo bạn, bạn có hiểu biết về phẫu thuật thẩm mỹ không? Định tính/
Phát vấn Bô ¡ câu hỏi phân
Bạn đã tNng tìm hiểu về phẫu thuật thẩm mỹ chưa? Định tính/
1 Đã tNng 2.Chưa tNng Phát vấn Bô ¡ câu hỏi
Nguồn thu thâ ¡p thông tin về các dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ Định tính/
Phát vấn Bô ¡ câu hỏi
Xung quanh bạn có nhiều người đã tNng phẫu thuật thẩm mỹ không? Định tính/
2 Không Phát vấn Bô ¡ câu hỏi
Những người đã phẫu thuật thẩm mỹ đánh giá sau phẫu thuật thẩm mỹ như thế nào? Định tính/
Phát vấn Bô ¡ câu hỏi
6 Bạn có thấy ngoại hình của những người đã phẫu thuật thẩm Định tính/
Phát vấn Bô ¡ câu hỏi mỹ được cải thiện hay không? phân
Bạn đã tNng đi đến các cơ sở có dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ để được tư vấn hay chưa? Định tính/
2 Không Phát vấn Bô ¡ câu hỏi
8 Loại hình phẫu thuật thẩm mỹ mà bạn biết Định tính/
Phát vấn Bô ¡ câu hỏi
Theo bạn, phẫu thuật thẩm mỹ có gây ảnh hưởng đến sức khỏe hay không? Định tính/
2 Không Phát vấn Bô ¡ câu hỏi
Theo bạn, phẫu thuật thẩm mỹ có cho hiệu quả suốt đời không? Định tính/
2 Không Phát vấn Bô ¡ câu hỏi
2.6.3 Nhóm biến sE về nhu cầu của đEi tưFng nghiên cứu với dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ
T Tên biến Loại biến Giá trị biến
Bạn có tin tưởng vào phẫu thuật thẩm mỹ không? Định tính/
Bạn đã tNng sử dụng dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ chưa? Định tính/
Bạn lea chLn dịch vụ ngoài nước hay trong nước Định tính/
Số lần sử dụng dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ của bạn Định lượng / Rời rạc
Phát vấn Bô ¡ câu hỏi
Bạn có de định phẫu thuật thẩm mỹ (nếu đủ điều kiện và ca phẫu thuật an toàn) không? Định tính/
Phát vấn Bô ¡ câu hỏi
6 Đánh giá của bạn về chi phí phẫu thuật thẩm mỹ Định tính/
Phát vấn Bô ¡ câu hỏi hạng 3 Cao
Bạn sẵn sàng chi bao nhiêu tiền cho dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ Định lượng / Rời rạc
Lo lắng sau khi phẫu thuật thẩm mỹ Định tính/
1 Không đẹp được như ý muốn
4 Dị dạng, phá hủy cấu trúc gương mặt
5 Ảnh hưởng tới sức khỏe do cuộc phẫu thuật không đảm bảo an toàn
Lý do bạn phẫu thuật thẩm mỹ Định tính/
2 Thay đổi đặc điểm không thích
4 Bắt chước người nổi tiếng
10 Gia đình bạn có ủng Định 1 Có Phát vấn Bô ¡ hộ khi bạn phẫu thuật thẩm mỹ không? tính/
Thái độ sau khi phẫu thuật thẩm mỹ Định tính/
Bạn sử dụng cơ sở nào để phẫu thuật thẩm mỹ Định tính/
1 Bệnh viện công nơi có dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ
Bạn muốn sử dụng loại hình phẫu thuật thẩm mỹ nào? Định tính/
Sau khi sử dụng bạn có giới thiệu cho ai về dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ không? Định tính/
15 Bạn có te tin hơn sau khi phẫu thuật thẩm mỹ không? Định tính/
Phát vấn Bô ¡ câu phân hỏi
Phương pháp phân tích số liệu
Quản lý số liệu là quá trình quan trọng, bắt đầu bằng việc kiểm tra tính đầy đủ của thông tin thu thập từ phiếu điều tra Sau đó, số liệu sẽ được làm sạch, mã hóa và nhập vào phần mềm EpiData 3.1 Cuối cùng, dữ liệu sẽ được xử lý bằng SPSS 18.0 để đảm bảo tính chính xác và đáng tin cậy.
- Phân tích số liệu: Trình bày số liệu theo bảng thể hiện tần số, tỉ lệ của các biến.
Đạo đức nghiên cứu
- Nghiên cứu được hội đồng khoa hLc của trường Đại hLc Y khoa Vinh thông qua trước khi tiến hành thu thập số liệu.
Đối tượng nghiên cứu sẽ được thông tin chi tiết về mục đích và nội dung của nghiên cứu Chỉ khi nào đối tượng đồng ý tham gia, chúng tôi mới tiến hành phát phiếu câu hỏi.
Để bảo vệ sự riêng tư của đối tượng nghiên cứu, điều tra viên và đối tượng không được ghi tên trực tiếp trên phiếu khảo sát Nếu việc ghi tên là cần thiết, cần thực hiện dưới hình thức mã hóa để đảm bảo tính bảo mật thông tin cá nhân.
- Đề tài nghiên cứu chỉ mang mục đích phục vụ hLc tập và nghiên cứu khoa hLc, không nhằm mục đích khác.
Hạn chế của nghiên cứu, sai số và biện pháp khắc phục sai số
2.9.1 Hạn chế của nghiên cứu
Nghiên cứu cắt ngang được thực hiện tại một thời điểm cụ thể, trong đó thông tin được thu thập thông qua bộ câu hỏi đã được thiết kế sẵn Tuy nhiên, một số câu hỏi yêu cầu người tham gia hồi tưởng về quá khứ, dẫn đến khả năng xảy ra sai số nhớ lại và sai số thống kê.
Công cụ thu thập thông tin, như bộ câu hỏi thiết kế sẵn, hạn chế khả năng của điều tra viên trong việc giải thích và khai thác thêm thông tin từ người tham gia.
Công cụ thu thập thông tin, như bộ câu hỏi thiết kế sẵn, có thể dẫn đến việc đối tượng nghiên cứu không trả lời hoặc trả lời không chính xác trong quá trình điều tra.
- Trong quá nhập và xử lý dữ liệu có thể gặp sai số hệ thống.
- Do điều kiện, hạn chế về thời gian, nguồn lec:
+ Chỉ tiến hành thu thập thông tin qua phát vấn mà không thể tiến hành phỏng vấn trec tiếp nên cũng là hạn chế trong việc đánh giá.
Do thời gian thu thập thông tin nhanh chóng, một số đối tượng có thể trả lời không đầy đủ hoặc không chính xác Chúng tôi sẽ khắc phục vấn đề này trong các nghiên cứu tiếp theo nếu có điều kiện.
- Sai số thu thập thông tin:
+ Trả lời thông tin không chính xác
+ Trả lời thiếu thông tin
Tổ chức tập huấn kỹ lưỡng cho tất cả thành viên trong tổ điều tra nhằm nâng cao kỹ năng phỏng vấn, giao tiếp và thuyết phục đối tượng nghiên cứu tham gia phỏng vấn.
- Thử nghiệm bộ câu hỏi trước khi đưa vào thu thập thông tin chính thức để đưa ra câu hỏi phf hợp với đối tượng nghiên cứu.
- Có giám sát trong quá trình điều tra, đảm bảo các đối tượng nghiên cứu hiểu và trả lời chính xác câu hỏi phỏng vấn.
Để đảm bảo thông tin thu thập chính xác và khách quan, điều tra viên cần giám sát chặt chẽ trong suốt quá trình thu thập số liệu Các phiếu điều tra sẽ được kiểm tra ngay khi đối tượng nghiên cứu nộp, và những phiếu chưa điền đầy đủ hoặc không hợp lý sẽ được yêu cầu bổ sung thông tin.
- Vận động, khuyến khích mLi đối tượng tham gia trả lời câu hỏi phỏng vấn đầy đủ và chính xác.
De trf kinh phí
Bảng 3.1 Đặc điểm chung của đối tượng nghiên cứu Đặc tính biến số Tần số Tỷ lệ %
25-30 30-35 35-40 Nghề nghiệp HLc sinh, sinh viên
Công nhân Nhân viên văn phòng Nội trợ
Khác Thu nhập trong tháng 0 đến 5 triệu đồng
> 15 triệu đồng Trình độ hLc vấn 1 Mf chữ
5 Cao đẳng, Đại hLc, Sau Đại hLc
Tôn giáo 1 Thiên Chúa Giáo
KẾT QUẢ NGHIÊN CU
Đặc điểm chung của mẫu nghiên cứu
Bảng 3.1 Đặc điểm chung của đối tượng nghiên cứu Đặc tính biến số Tần số Tỷ lệ %
25-30 30-35 35-40 Nghề nghiệp HLc sinh, sinh viên
Công nhân Nhân viên văn phòng Nội trợ
Khác Thu nhập trong tháng 0 đến 5 triệu đồng
> 15 triệu đồng Trình độ hLc vấn 1 Mf chữ
5 Cao đẳng, Đại hLc, Sau Đại hLc
Tôn giáo 1 Thiên Chúa Giáo
4 Khác Trình độ hLc vấn Không biết chữ
Tiểu hLc Trung hLc cơ sở Trung hLc phổ thông Cao đẳng, Đại hLc, Sau Đại hLc Tình trạng hôn nhân Chưa kết hôn Đã kết hôn
Ly thân, ly dị hoặc ở góa
Số con hiện tại Chưa có con Đã có 1 con
Có tN 2 con trở lên
Hiểu biết của đối tượng nghiên cứu về phẫu thuật thẩm mỹ
Bảng 3.2.1 Đánh giá hiểu biết của đối tượng nghiên cứu về phẫu thuật thẩm mỹ theo học vấn, nghề nghiệp và tình trạng hôn nhân
Học vấn, nghề nghiệp và tình trạng hôn nhân N
Có hiểu biết về phẫu thuật thẩm mỹ
THCS THPT Sau THPT Nghề nghiệp HLc sinh, sinh viên
Nhân viên văn phòng Công nhân
Nội trợ Khác Tình trạng hôn nhân
Chưa kết hôn Đã kết hôn
Ly dị, ly thân hoặc góa
Bảng 3.2.2 Đánh giá nhu cầu của đối tượng nghiên cứu về phẫu thuật thẩm mỹ theo nhóm tuổi
Nhóm tuổi Tần số Tỷ lệ %
Bảng 3.2.3 Phân bE hiểu biết về phẫu thuật thẩm mỹ theo nhóm tuổi
Nhu cầu của đối tượng nghiên cứu về phẫu thuật thẩm mỹ
Bảng 3.3.1 Đánh giá nhu cầu của đối tượng nghiên cứu về phẫu thuật thẩm mỹ theo học vấn, nghề nghiệp và tình trạng hôn nhân
Học vấn, nghề nghiệp và tình trạng hôn nhân N
Có nhu cầu về phẫu thuật thẩm mỹ
Tiểu hLcTHCSTHPTSau THPTNghề nghiệp HLc sinh, sinh viên
Nhân viên văn phòng Công nhân
Nội trợ Khác Tình trạng hôn nhân
Chưa kết hôn Đã kết hôn
Ly dị, ly thân hoặc góa
Bảng 3.32 Đánh giá nhu cầu của đối tượng nghiên cứu về phẫu thuật thẩm mỹ theo nhóm tuổi
Nhóm tuổi Tần số Tỷ lệ %
Bảng 3.5 Phân bE nhu cầu phẫu thuật thẩm mỹ theo nhóm tuổi
Bảng 3.33 Đánh giá nhu cầu của đối tượng nghiên cứu về phẫu thuật thẩm mỹ theo tôn giáo
Tôn giáo Tần số Tỷ lệ %
Bảng 3.6 Phân bE nhu cầu phẫu thuật thẩm mỹ theo tôn giáo
Thiên Chúa Giáo Phật Giáo Tin Lành Khác
Bảng 3.34 Đánh giá nhu cầu của đối tượng nghiên cứu về phẫu thuật thẩm mỹ theo dân tộc
Dân tộc Tần số Tỷ lệ %
Bảng 3.7 Phân bố nhu cầu phẫu thuật thẩm mỹ theo dân tộc kinh thái dân tộc khác
BỘ CÂU HỎI ĐIỀU TRA NHU CẦU VÀ HIỂU BIT VỀ PHẪU THUẬT THẨM MỸ
HL và tên người phỏng vấn: ……… Địa chỉ: ………
3 Thu nhập trong một tháng
2 5 triệu đồng đến 10 triệu đồng
3 10 triệu đồng đến 15 triệu đồng
5 Cao đẳng, Đại hLc, Sau Đại hLc
3 Ly thân, ly dị hoặc góa
3 Có tN 2 con trở lên
B HIỂU BIT CỦA BẠN VỀ PHẪU THUẬT THẨM MỸ
1 Theo bạn, bạn có hiểu biết về phẫu thuật thẩm mỹ không?
2 Bạn đã tNng tìm hiểu về phẫu thuật thẩm mỹ chưa?
3 Nguồn thu thâ ¡p thông tin về các dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ
4 Xung quanh bạn có người đã tNng phẫu thuật thẩm mỹ không?
5 Những người đã phẫu thuật thẩm mỹ đánh giá sau khi phẫu thuật thẩm mỹ như thế nào?
6 Bạn có thấy ngoại hình của những người đã phẫu thuật thẩm mỹ được cải thiện hay không?
7 Bạn đã tNng đi đến các cơ sở có dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ để được tư vấn hay chưa?
0 Loại hình phẫu thuật thẩm mỹ mà bạn biết
Theo bạn, phẫu thuật thẩm mỹ có gây ảnh hưởng đến sức khỏe hay không?
Theo bạn, phẫu thuật thẩm mỹ có cho hiệu quả suốt đời không?
C NHU CẦU VỀ PHẪU THUẬT THẨM MỸ
1 Bạn có tin tưởng vào phẫu thuật thẩm mỹ không?
2 Bạn đã tNng sử dụng dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ chưa?
3 Bạn lea chLn dịch vụ ngoài nước hay trong nước
4 Số lần sử dụng dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ của bạn
5 Bạn có de định phẫu thuật thẩm mỹ
(nếu đủ điều kiện và ca phẫu thuật an toàn) không?
6 Đánh giá của bạn về chi phí phẫu thuật thẩm mỹ
7 Bạn sẵn sàng chi bao nhiêu tiền cho dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ
8 Lo lắng sau khi phẫu thuật thẩm mỹ 1 Không đẹp được như ý muốn
4 Dị dạng, phá hủy cấu trúc gương mặt
5 Ảnh hưởng tới sức khỏe do cuộc phẫu thuật không đảm bảo an toàn
9 Lý do bạn phẫu thuật thẩm mỹ 1 Dị dạng bẩm sinh
2 Thay đổi đặc điểm không thích
4 Bắt chước người nổi tiếng
Gia đình bạn có ủng hộ khi bạn phẫu thuật thẩm mỹ không?
Thái độ sau khi phẫu thuật thẩm mỹ 1 Không hài lòng
Bạn sử dụng cơ sở nào để phẫu thuật thẩm mỹ
1 Bệnh viện công nơi có dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ
Bạn muốn sử dụng loại hình phẫu thuật thẩm mỹ nào?
Sau khi sử dụng bạn có giới thiệu cho ai về dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ không?
Bạn có te tin hơn sau khi phẫu thuật thẩm mỹ không?
2 Không Thời gian kết thúc điều tra lúc … giờ, … phút, ngày …, tháng …, năm 2023
Xin cảm ơn chị đã tham gia nghiên cứu!
Xác nhận của người được phỏng vấn
(ký và ghi rõ hL tên)