Mục tiêu nghiên cứu Đánh giá thực trạng hoạt động kinh doanh của BIDV: Phân tích các chỉ số tài chính, hiệu quả hoạt động, thị phần, năng lực cạnh tranh của BIDV.. Hoạch định chiến lược
Trang 1LỜI NÓI ĐẦU
Trang 2A PHẦN MỞ ĐẦU
Tính cấp thiết của đề tài
Ngành ngân hàng hiện nay đang phải đối mặt với sự cạnh tranh gay gắt chưatừng có Sự phát triển như vũ bão của công nghệ và sự trỗi dậy của các công ty Fintechđang tạo ra áp lực lớn, buộc các ngân hàng truyền thống phải thay đổi để tồn tại.BIDV, một trong những ngân hàng thương mại cổ phần hàng đầu tại Việt Nam, cũngkhông nằm ngoài xu thế này Để duy trì vị thế dẫn đầu, BIDV cần phải không ngừngđổi mới và thích ứng với môi trường kinh doanh đầy biến động
Một trong những yếu tố then chốt quyết định sự thành công của BIDV chính làviệc đẩy mạnh chuyển đổi số BIDV đang đầu tư mạnh mẽ vào công nghệ, số hóa cáchoạt động, sản phẩm và dịch vụ nhằm mang đến trải nghiệm tốt hơn cho khách hàng,đồng thời nâng cao hiệu quả hoạt động Nghiên cứu về BIDV sẽ giúp đánh giá hiệuquả của chiến lược chuyển đổi số này, từ đó đưa ra những đề xuất cải thiện
Bên cạnh đó, nhu cầu phát triển bền vững cũng đang trở thành một xu hướng tấtyếu trong ngành ngân hàng BIDV đang nỗ lực hướng đến mục tiêu phát triển bềnvững, cân bằng giữa hiệu quả kinh tế và trách nhiệm xã hội Nghiên cứu này sẽ đi sâuphân tích các hoạt động phát triển bền vững của BIDV, đồng thời đề xuất các giải phápnhằm nâng cao hiệu quả và đóng góp vào sự phát triển chung của cộng đồng
Mục tiêu nghiên cứu
Đánh giá thực trạng hoạt động kinh doanh của BIDV: Phân tích các chỉ số tài
chính, hiệu quả hoạt động, thị phần, năng lực cạnh tranh của BIDV
Phân tích môi trường kinh doanh: Nghiên cứu các yếu tố vĩ mô, vi mô và môi
trường cạnh tranh ảnh hưởng đến hoạt động của BIDV
Đánh giá chiến lược kinh doanh: Phân tích các chiến lược mà BIDV đang áp
dụng và hiệu quả của các chiến lược này
Hoạch định chiến lược cho công ty và phòng marketing của BIDV : Đưa ra
các kiến nghị nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh, năng lực cạnh tranh vàphát triển bền vững cho BIDV
Đối tượng& phạm vi nghiên cứu
Đối tượng: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) , Các yếu
tố vi mô và vĩ mô của BIDV, Phòng nhân sự của BIDV
Trang 3Phạm vi:
Thời gian: 05 năm gần nhất (2019 - 2023)
Không gian: Hoạt động kinh doanh của BIDV trên thị trường Việt Nam.
Phương pháp nghiên cứu và nguồn dữ liệu
Phương pháp:
Thu thập dữ liệu thứ cấp: Thông tin từ báo cáo tài chính, báo cáo thường niên,
website, ấn phẩm của BIDV
Phương pháp phân tích: Phân tích SWOT, PESTLE, ma trận BCG, ma trận
Kết cấu của đề tài.
Chương 1: Tổng quan về BIDV (lịch sử hình thành, tầm nhìn sứ mệnh, lĩnh vựchoạt động, cơ cấu tổ chức )
Chương 2: Cơ sở lý luận về chiến lược kinh doanh (khái niệm, các loại hìnhchiến lược, quy trình xây dựng chiến lược )
Chương 3: Phân tích môi trường kinh doanh của BIDV (môi trường vĩ mô, vi
mô, ngành, nội bộ, ma trận SWOT, EFE, IFE )
Chương 4: Phân tích và đánh giá chiến lược kinh doanh của BIDV (ma trậnBCG, SPACE, QSPM )
Chương 5: Đề xuất các giải pháp và kiến nghị nhằm nâng cao hiệu quả hoạtđộng kinh doanh của BIDV
Trang 4CHƯƠNG 1: LÝ THUYẾT VÀ GIỚI THIỆU VỀ DOANH NHIỆP
Mã số doanh nghiệp : 01001 50619
Giấy phép thành lập và hoạt động: Số 84/GP-NHNN do ngân hàng nhà nước ViệtNam cấp ngày 23/04/2012
Website :www.bidv.com.vn Điện thoại: 024.22205544
Địa chỉ trụ sở chính: Tháp BIDV 194 Trần Quang Khải, Phường Lý Thái Tổ, QuậnHoàng Kiếm, Hà Nội
tư và Phát triển Việt Nam Năm 2009, BIDV sáp nhập thành công Ngân hàng TMCPPhát triển Nhà Đồng bằng Sông Cửu Long (MHB) Năm 2012, BIDV hoàn thành giaodịch chiến lược với Tập đoàn Tài chính Hana (Hàn Quốc) Năm 2023, BIDV chuyểnđổi thành công hệ thống ngân hàng lõi Core Banking Profile, đánh dấu bước tiến quantrọng trong quá trình chuyển đổi số
1.2.3 Lĩnh vực kinh doanh.
Hình 1: Logo của BIDV
Trang 5Cấp tín dụng: Cho vay, chiết khấu, bảo lãnh,… đối với các cá nhân và tổ chức trên
cơ sở đảm bảo an toàn cho cả khách hàng và Ngân hàng
Giao dịch : Thực hiện các giao dịch ngoại tệ, các dịch vụ Tài trợ thương mại Quốc
tế và các dịch vụ ngân hàng khác đươc ngân hàng Nhà nước ( NHNN) cho phép.Dịch vụ thanh toán: thực hiện thnh toán giữa các tổ chức cá nhân trong nước vàquốc tế qua tài khoản, thể ngân hàng và các phương tiện thanh toán khác
Huy động vốn: Nhận tiền gửi tiết kiệm; mua bán, phát hành trái phiếu, kỳ phiếu
Số hóa hơn 60% sản phẩm truyền thống
Smart Kids, đầu tư, bảo hiểm, chứng khoán
Tích hợp nhiều tiện ích: mua sắm, đặt vé, giao hàng,
Chatbot AI, phân tích dữ liệu khách hàng
Ứng dụng vay online BIDV Home: Giúp khách hàng vay vốn mua nhà một cáchnhanh chóng và thuận tiện
Thẻ BIDV: Đa dạng các loại thẻ (ghi nợ, tín dụng, trả trước) với nhiều ưu đãi hấpdẫn
Tài khoản: Tài khoản số đẹp, tài khoản nickname/shopname, tài khoản số điệnthoại
Thanh toán: Thanh toán hóa đơn, QR code xuyên biên giới
Sản phẩm Tài trợ Thương mại:
Đầy đủ các sản phẩm: Thư tín dụng, nhờ thu, chiết khấu hối phiếu, Forfaiting,
Số hóa quy trình: Giúp khách hàng gửi hồ sơ và theo dõi giao dịch trực tuyến.Mạng lưới rộng: Hỗ trợ khách hàng giao dịch quốc tế
Sản phẩm Tài trợ Chuỗi Cung Ứng:
Giải pháp "may đo" cho doanh nghiệp: Đặc biệt là các tập đoàn lớn và doanhnghiệp vừa và nhỏ
Trang 6Tăng trưởng mạnh: Số dư tín dụng tăng gấp 3 lần so với năm 2022.
Sản phẩm Tín dụng Ngành:
Đa dạng ngành: Bất động sản, năng lượng tái tạo, xuất nhập khẩu, dược phẩm, Tín dụng xanh: BIDV là một trong những ngân hàng dẫn đầu về tín dụng xanh tạiViệt Nam
Chương trình tín dụng 120.000 tỷ đồng: Hỗ trợ nhà ở xã hội, nhà ở công nhân.Sản phẩm Khách Hàng Cá Nhân Cao Cấp:
BIDV Private Banking: Cung cấp các giải pháp đầu tư, bảo hiểm, quản lý tài sảncho khách hàng siêu giàu
Hợp tác với Edmond de Rothschild: Mang đến dịch vụ Private Banking chuẩn mựcquốc tế
1.2.5 Cơ cấu tổ chức và bộ máy quản lý
1.2.5.1.Cơ cấu tổ chức của BIDV
Hình 2 Cơ cấu tổ chức của BIDV (Nguồn: BCTN BIDV 2023)
1.2.5.2 Cơ cấu tổ chức chi nhánh của BIDV
Trang 7Hình 3Cơ cấu tổi chức chi nhánh của BIDV
1.2.5.3 Bộ máy quản lý của BIDV
Hình 4: Bộ máy quản lý của BIDV
Trang 8Tổng quan BIDV có 8 khối, phụ trách các mảng kinh doanh chính như bán buôn,bán lẻ, khách hàng doanh nghiệp lớn, quản lý tài sản, và 15 ban, thực hiện các chứcnăng nghiệp vụ, quản lý nội bộ, hỗ trợ các khối trong hoạt động kinh doanh.
1.2.6 Kết quả kinh doanh trong thời gian qua
nợ xấu có tăng, nhưng vẫn nằm trong mức kiểm soát cho phép
1.2.7 Phòng Marketing
Trang 9CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHIẾN LƯỢC KINH DOANH CỦA
DOANH NGHIỆP
Thông qua việc phân tích những tài liệu như “Chiến lược phát triển kinh doanh đếnnăm 2025, tầm nhìn 2023 (BIDV2017)” và “Phương án cơ cấu lại BIDV giai đoạn2021-2025” Ta có thể hiểu rõ về chiến lược của BIDV và hình dung rõ nét về nó nhưsau
2.1 Chiến lược kinh doanh của BIDV
1 Chiến lược tăng trưởng tập trung:
Chiến lược thâm nhập thị trường: BIDV liên tục mở rộng mạng lưới chi nhánh,phòng giao dịch trên toàn quốc để tiếp cận gần hơn với khách hàng
Chiến lược phát triển thị trường: BIDV đang đẩy mạnh phát triển các sản phẩm,dịch vụ mới, đặc biệt là ngân hàng số, nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng củakhách hàng
Chiến lược phát triển sản phẩm: BIDV không ngừng cải tiến, nâng cao chất lượngsản phẩm, dịch vụ hiện có để tăng cường sức cạnh tranh
2 Chiến lược hội nhập:
Hội nhập về phía trước: BIDV thành lập các công ty con hoạt động trong lĩnh vựcbảo hiểm, chứng khoán, quản lý quỹ, để kiểm soát kênh phân phối và cung cấp dịch
vụ trọn gói cho khách hàng
Hội nhập theo chiều ngang: Minh chứng rõ nét nhất là việc BIDV sáp nhập Ngânhàng TMCP Phát triển Nhà Đồng bằng Sông Cửu Long (MHB) năm 2009
3 Chiến lược đa dạng hóa:
Đa dạng hóa đồng tâm: BIDV mở rộng sang các lĩnh vực kinh doanh tài chính khácnhư bảo hiểm, chứng khoán, quản lý quỹ, vẫn có liên quan đến hoạt động kinhdoanh cốt lõi là ngân hàng
4 Chiến lược hướng ngoại:
Liên doanh: BIDV hợp tác với các đối tác trong và ngoài nước để phát triển sảnphẩm, dịch vụ mới, mở rộng thị trường Ví dụ: hợp tác với Tập đoàn Tài chính Hana(Hàn Quốc)
5 Chiến lược hỗn hợp:
Trang 10BIDV kết hợp nhiều chiến lược khác nhau để đạt được mục tiêu tăng trưởng và pháttriển bền vững.
2.2 Quy trình xây dựng chiến lược kinh doanh.
2 Phân tích môi trường:
BIDV tiến hành phân tích môi trường kinh doanh vĩ mô, vi mô và môi trường cạnhtranh để nhận diện các cơ hội và thách thức
Môi trường vĩ mô: BIDV xem xét các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, công nghệ, ảnh hưởng đến hoạt động của ngân hàng
Môi trường vi mô: BIDV phân tích thị trường, khách hàng, đối thủ cạnh tranh, đểhiểu rõ hơn về bối cảnh kinh doanh
3 Đánh giá nội bộ:
BIDV đánh giá điểm mạnh, điểm yếu của bản thân về năng lực tài chính, côngnghệ, nhân lực, quản trị,
4 Xác định mục tiêu chiến lược:
BIDV đặt ra các mục tiêu chiến lược cụ thể, có thể đo lường được, khả thi, phù hợpvới tầm nhìn và sứ mệnh Ví dụ:
Mục tiêu tài chính: Tăng trưởng tổng tài sản, lợi nhuận, ROE,
Mục tiêu thị phần: Mở rộng thị phần trong các phân khúc khách hàng mục tiêu.Mục tiêu hoạt động: Nâng cao hiệu quả hoạt động, chất lượng dịch vụ,
5 Lựa chọn chiến lược:
Dựa trên kết quả phân tích môi trường, đánh giá nội bộ và mục tiêu chiến lược,BIDV lựa chọn các chiến lược phù hợp để đạt được mục tiêu đề ra Như đã phân tích ởcâu hỏi trước, BIDV đang áp dụng kết hợp nhiều chiến lược cấp công ty khác nhau,bao gồm chiến lược tăng trưởng, hội nhập, đa dạng hóa, hướng ngoại
6 Triển khai chiến lược:
Trang 11BIDV xây dựng kế hoạch hành động cụ thể, phân công trách nhiệm và nguồn lực đểtriển khai chiến lược.
7 Theo dõi, đánh giá và điều chỉnh:
BIDV thường xuyên theo dõi, đánh giá kết quả triển khai chiến lược, từ đó điềuchỉnh cho phù hợp với tình hình thực tế
2.3 Các công cụ xây dựng chiến lược kinh doanh
BIDV sử dụng kết hợp nhiều công cụ để xây dựng chiến lược kinh doanh hiệu quả.Dưới đây là một số công cụ tiêu biểu:
1 Phân tích SWOT:
Đây là công cụ cơ bản và quan trọng giúp BIDV đánh giá điểm mạnh (Strengths),điểm yếu (Weaknesses), cơ hội (Opportunities) và thách thức (Threats) của mình.Thông qua phân tích SWOT, BIDV có thể xác định được vị thế hiện tại, từ đó đưa ranhững chiến lược phù hợp để tận dụng lợi thế, khắc phục điểm yếu, nắm bắt cơ hội vàđối phó với thách thức
2 Ma trận BCG:
Ma trận BCG giúp BIDV phân tích danh mục sản phẩm, dịch vụ dựa trên tốc độtăng trưởng thị trường và thị phần tương đối Từ đó, BIDV có thể đưa ra quyết địnhđầu tư, phát triển hoặc loại bỏ các sản phẩm, dịch vụ cụ thể
3 Ma trận Ansoff:
Ma trận Ansoff giúp BIDV xác định các chiến lược tăng trưởng dựa trên sản phẩmhiện tại hoặc sản phẩm mới, và thị trường hiện tại hoặc thị trường mới Các chiến lượcnày bao gồm thâm nhập thị trường, phát triển thị trường, phát triển sản phẩm và đadạng hóa
4 Phân tích PESTLE:
Công cụ này giúp BIDV phân tích các yếu tố vĩ mô ảnh hưởng đến hoạt động kinhdoanh, bao gồm Chính trị (Political), Kinh tế (Economic), Xã hội (Social), Công nghệ(Technological), Pháp lý (Legal) và Môi trường (Environmental)
5 Mô hình 5 áp lực cạnh tranh của Porter:
Mô hình này giúp BIDV phân tích sức ép cạnh tranh trong ngành ngân hàng, baogồm:
Đe dọa từ đối thủ cạnh tranh mới
Trang 12Sức mạnh thương lượng của nhà cung cấp
Sức mạnh thương lượng của khách hàng
Đe dọa từ sản phẩm thay thế
Cạnh tranh giữa các đối thủ hiện hữu
6 Phân tích VRIO:
Công cụ này giúp BIDV đánh giá các nguồn lực và năng lực của mình dựa trên bốntiêu chí: Giá trị (Value), Hiếm (Rareness), Khó bắt chước (Imitability) và Tổ chức(Organization)
Ngoài ra, BIDV còn sử dụng một số công cụ khác như:
Phân tích kịch bản: Dự báo các tình huống kinh doanh có thể xảy ra trong tương lai.Phân tích lợi thế cạnh tranh: Xác định những yếu tố tạo nên lợi thế cạnh tranh củaBIDV
Hệ thống thông tin quản lý (MIS): Thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu để hỗ trợ raquyết định
CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KINH DOANH CỦA BIDV
Chiến lược năm 2024 của BIDV tập trung vào việc chuyển đổi số, phát triển bềnvững và tăng cường hiệu quả hoạt động Đây là một bước đi phù hợp với xu hướngphát triển của ngành ngân hàng và đáp ứng yêu cầu của khách hàng ngày càng cao.Với các điểm nổi bật như chuyển đổi số toàn diện, phát triển bền vững, tăng cườnghiệu quả hoạt động, phát triển nguồn nhân lực Chiến lược năm 2024 của BIDV là mộtchiến lược đầy tham vọng và phù hợp với xu hướng phát triển của ngành ngân hàng
3.1 Phân tích tầm nhìn sứ mệnh và mục tiêu cốt lõi của BIDV.
3.1.1 Tầm nhìn:
"Trở thành định chế tài chính hàng đầu Việt Nam, có uy tín và vị thế trong khu vực,hoạt động hiệu quả, bền vững, hướng tới chuẩn mực quốc tế." Tầm nhìn của BIDV thểhiện khát vọng dẫn đầu trong lĩnh vực tài chính tại Việt Nam và vươn tầm khu vực.BIDV hướng đến sự phát triển bền vững, hiệu quả, tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế,khẳng định cam kết về chất lượng và uy tín với khách hàng
3.1.2 Sứ mệnh:
"Tiên phong kiến tạo tương lai, mang lại những giá trị tốt đẹp cho khách hàng, cổđông, người lao động và cộng đồng." Sứ mệnh của BIDV nhấn mạnh vai trò tiên
Trang 13phong, chủ động trong việc tạo ra những giá trị tích cực cho các bên liên quan, baogồm khách hàng, cổ đông, người lao động và cộng đồng Điều này thể hiện tráchnhiệm xã hội và cam kết đóng góp cho sự phát triển chung của BIDV.
Thực hiện trách nhiệm xã hội: Đóng góp tích cực vào sự phát triển kinh tế - xã hộicủa đất nước
Các mục tiêu cốt lõi của BIDV tập trung vào sự tăng trưởng bền vững, năng lựccạnh tranh, quản trị rủi ro, phát triển con người và trách nhiệm xã hội, tạo nên một nềntảng vững chắc cho 2sự phát triển lâu dài của ngân hàng
3.2 Phân tích môi trường bên ngoài BIDV
3.2.1 Môi trường Vĩ Mô
3.2.1.1 Kinh tế
- Tăng trưởng GDP của Việt Nam trong năm 2023 được ước tính khoảng 5,3%, thấphơn so với mức dự báo ban đầu là 6,5% Tăng trưởng kinh tế chậm lại trong khi cácdoanh nghiệp có xu hướng giảm vay vốn do lo ngại điều đó, từ đó tác động đến hoạtđộng cho vay và khả năng sinh lời của BIDV
- Lạm phát của Việt Nam trong năm 2023 đạt 3,15%, tác động đến chi phí hoạt động
và giá trị thực của các tài sản tài chính mà BIDV nắm giữ Điều này buộc BIDV phảiđiều chỉnh chiến lược lãi suất và quản lý chi phí để duy trì lợi nhuận
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam giữ mức lãi suất cơ bản ổn định ở mức 6% trong suốtnăm 2023 Lãi suất ổn định giúp BIDV điều chỉnh các sản phẩm tín dụng phù hợp vớinhu cầu thị trường và duy trì biên lợi nhuận ổn định
- BIDV đã thu hút được các khoản đầu tư từ các đối tác quốc tế, giúp tăng vốn chủ sởhữu lên 10% so với năm trước, đạt mức 55.000 tỷ VND
Trang 143.2.1.2 Chính trị - Pháp lý
- Các chính sách tài chính và tiền tệ của Chính phủ và Ngân hàng Nhà nước, bao gồmyêu cầu về tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu (CAR) là 9% và các quy định quản lý rủi ro, đãtác động lớn đến chiến lược kinh doanh của BIDV Tỷ lệ CAR của BIDV năm 2023đạt 8,5%, đảm bảo tuân thủ quy định và giữ vững sự ổn định tài chính
- Chính sách tiền tệ ổn định trong năm 2023, với các biện pháp kiểm soát lãi suất và ổnđịnh tỷ giá, giúp BIDV điều chỉnh chiến lược tín dụng và quản lý rủi ro ngoại hối hiệuquả
3.2.1.3 Công nghệ
- BIDV đã đầu tư hơn 1.200 tỷ VND vào các dự án công nghệ trong năm 2023, baogồm nâng cấp hệ thống ngân hàng số và phát triển các sản phẩm fintech Việc đầu tưvào công nghệ số giúp BIDV nâng cao hiệu quả hoạt động và tăng cường khả năngcạnh tranh trong bối cảnh chuyển đổi số mạnh mẽ
- Để đối phó với các mối đe dọa từ an ninh mạng, BIDV đã tăng ngân sách cho các giảipháp bảo mật lên 10% so với năm 2022, nhằm bảo vệ dữ liệu khách hàng và duy trìniềm tin của khách hàng
3.2.1.4 Xã hội
- Trách nhiệm xã hội của BIDV (CRS) đã chi khoảng 500 tỷ VND cho các dự án xã hội
và phát triển bền vững trong năm 2023 Các hoạt động CSR của BIDV tập trung vàotài trợ các dự án xanh, giáo dục, và hỗ trợ cộng đồng, giúp cải thiện hình ảnh và tăngcường uy tín của ngân hàng
- Thay đổi trong hành vi tiêu dùng, với sự gia tăng của tầng lớp trung lưu và nhận thức
về bảo vệ môi trường, BIDV đã đẩy mạnh các sản phẩm tài chính xanh, bao gồm cáckhoản vay hỗ trợ cho các dự án năng lượng tái tạo và phát triển bền vững
3.2.1.5 Môi trường
- Biến đổi khí hậu và các vấn đề môi trường toàn cầu đang tạo ra những thách thức lớncho các ngân hàng như BIDV, đặc biệt trong việc quản lý rủi ro liên quan đến tài sảntài chính và các khoản vay trong các ngành công nghiệp nhạy cảm với môi trường.BIDV đã tham gia các sáng kiến tài chính xanh và bền vững, nhằm giảm thiểu rủi ronày và đóng góp vào bảo vệ môi trường
3.2.2 Phân tích môi trường ngành kinh doanh
Trang 15Trong những năm gần đây, BIDV phải đối mặt với sự cạnh tranh mạnh mẽ từ cácngân hàng tư nhân như Techcombank, VPBank, và các ngân hàng nước ngoài Bêncạnh đó, sự xuất hiện của các công ty Fintech cung cấp dịch vụ tài chính linh hoạt vàtiện lợi như Momo, ZaloPay, và các nền tảng cho vay P2P đã làm thay đổi thói quentiêu dùng của khách hàng Để không bị tụt hậu, BIDV đã phải đầu tư mạnh vào côngnghệ và phát triển các dịch vụ ngân hàng số nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao củakhách hàng, như ứng dụng BIDV Smart Banking.
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam áp dụng các quy định chặt chẽ về an toàn vốn, quảntrị rủi ro, và tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế như Basel II, Basel III Những yêu cầu nàynhằm bảo vệ hệ thống tài chính nhưng cũng làm tăng chi phí tuân thủ cho BIDV Ngânhàng phải đầu tư vào nâng cấp hệ thống quản trị, giám sát nội bộ và đảm bảo vốn tốithiểu, gây ảnh hưởng đến khả năng mở rộng tín dụng và các hoạt động kinh doanhkhác
Nền kinh tế Việt Nam vẫn đang tăng trưởng nhưng chịu ảnh hưởng bởi biến độngtoàn cầu như lạm phát, biến động tỷ giá, và sự suy thoái kinh tế ở các thị trường lớn.Những yếu tố này tác động đến khả năng trả nợ của khách hàng, từ doanh nghiệp đến
cá nhân, khiến BIDV phải thắt chặt các tiêu chuẩn cho vay và nâng cao năng lực quản
lý rủi ro tín dụng Đồng thời, sự thay đổi trong hành vi của người tiêu dùng, đặc biệt là
xu hướng số hóa, yêu cầu BIDV phải cung cấp các giải pháp tài chính linh hoạt hơn.Với sự phát triển của công nghệ như trí tuệ nhân tạo (AI), blockchain và dữ liệu lớn(Big Data), BIDV phải đầu tư vào nâng cấp hệ thống công nghệ để đảm bảo hiệu suấthoạt động và bảo mật thông tin khách hàng Các ngân hàng đối thủ liên tục ra mắt cácdịch vụ mới dựa trên công nghệ tiên tiến, buộc BIDV không chỉ theo kịp mà còn phảisáng tạo để duy trì lợi thế cạnh tranh
Việt Nam có dân số trẻ, năng động và ngày càng ưa chuộng các sản phẩm tài chính
số hóa, thúc đẩy BIDV phát triển các dịch vụ mới như thanh toán điện tử, cho vay tiêudùng trực tuyến và tiết kiệm số Tuy nhiên, nhu cầu cao về trải nghiệm khách hàng và
sự tiện lợi đặt BIDV trước thách thức phải liên tục đổi mới sản phẩm và nâng cao chấtlượng dịch vụ để không bị mất khách hàng vào tay các đối thủ năng động hơn
3.2.3 Ma trận EFE của BIDV
Trang 16Yếu Tố Bên Ngoài Mức độ quan trọng Phân loại Điểm tổng
Rủi ro an ninh mạng gia
Tác động của biến đổi khí
3.2.4 Ma trận hình ảnh cạnh tranh.
Trang 17Doanh nghiệpBIDV
Doanh nghiệpViettinbank
Doanh nghiệpAgribank
Yếu tố thành
công quan trọng
Tầmquantrọng
Trọngsố
Điểmtổng
Trọn
g số
Điểmtổng
Trọngsố
Điểmtổng
Trang 18Điểm mạnh của BIDV nằm ở uy tín thương hiệu, cấu trúc chi phí hợp lý và hiệu quả
sử dụng nhân sự Uy tín thương hiệu đã giúp BIDV duy trì một hình ảnh đáng tin cậytrong mắt khách hàng, trong khi cấu trúc chi phí thấp tạo ra lợi thế cạnh tranh về giá cảdịch vụ, giúp BIDV duy trì lợi nhuận ổn định Hiệu quả nhân sự, đặc biệt qua doanh sốtrên mỗi nhân viên, cho thấy BIDV đang tận dụng tốt nguồn lực lao động, một điểmmạnh quan trọng trong việc tối ưu hóa hiệu quả hoạt động Đây là những nền tảngvững chắc mà BIDV cần tiếp tục phát huy để nâng cao khả năng cạnh tranh trên thịtrường
Tuy nhiên, BIDV vẫn đối mặt với nhiều điểm yếu cần khắc phục Khả năng tíchhợp sản phẩm còn hạn chế, khiến BIDV chưa thể đáp ứng đầy đủ các nhu cầu đa dạngcủa khách hàng Bên cạnh đó, mạng lưới kênh phân phối chưa phong phú, làm giảmkhả năng tiếp cận và phục vụ khách hàng trên diện rộng Ngoài ra, BIDV cũng chưakhai thác tối đa tiềm năng của công nghệ thông tin, điều này ảnh hưởng đến hiệu quảhoạt động và sự cạnh tranh trong môi trường kỹ thuật số Khả năng duy trì khách hàngcũng chưa thực sự mạnh, cho thấy BIDV có thể gặp khó khăn trong việc giữ chânkhách hàng lâu dài khi sự lựa chọn trên thị trường ngày càng đa dạng Nếu BIDVkhông cải thiện những yếu tố này, ngân hàng có thể bị tụt lại phía sau so với các đốithủ mạnh như Vietinbank và Agribank, những ngân hàng đang có lợi thế vượt trội ởnhiều lĩnh vực cạnh tranh Vì vậy, việc cải tiến công nghệ, đa dạng hóa sản phẩm vàkênh phân phối, cùng với việc cải thiện khả năng chăm sóc và giữ chân khách hàng, lànhững ưu tiên hàng đầu để BIDV có thể duy trì và phát triển vị thế của mình
3.3 Phân tích môi trường nội bộ BIDV
3.3.1 Phân tích các nguồn lực
3.3.1.1 Nguồn lực hữu hình:
Tài chính vững mạnh: BIDV là một trong những ngân hàng có quy mô vốn điều lệlớn nhất Việt Nam Nguồn vốn này được sử dụng để đầu tư vào công nghệ hiện đại,
mở rộng mạng lưới, phát triển sản phẩm dịch vụ mới, nâng cao năng lực cạnh tranh
Cơ sở hạ tầng hiện đại: BIDV sở hữu mạng lưới chi nhánh, phòng giao dịch rộngkhắp cả nước, với vị trí thuận lợi và trang thiết bị hiện đại, tạo điều kiện thuận lợi cho
việc phục vụ khách hàng và xây dựng hình ảnh chuyên nghiệp.
Trang 19Công nghệ tiên tiến: Hệ thống Core Banking hiện đại cùng các ứng dụng di độngtiện ích giúp BIDV tối ưu hóa hoạt động, nâng cao hiệu quả, đồng thời mang đến trảinghiệm tốt hơn cho khách hàng.
3.3.1.2 Nguồn lực vô hình:
Thương hiệu uy tín: Với lịch sử hơn 60 năm hoạt động, BIDV đã xây dựng đượcthương hiệu mạnh và uy tín trên thị trường Thương hiệu này là tài sản vô giá, giúpBIDV củng cố lòng tin của khách hàng, thu hút đối tác và mở rộng thị trường
Nhân lực chất lượng cao: BIDV sở hữu đội ngũ nhân viên đông đảo, được đào tạobài bản, có trình độ chuyên môn cao và giàu kinh nghiệm Đây là yếu tố quan trọnggiúp BIDV cung cấp dịch vụ chất lượng, đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng.Mối quan hệ đối tác rộng khắp: BIDV thiết lập mối quan hệ chiến lược với nhiềungân hàng, tổ chức tài chính trong và ngoài nước, tạo điều kiện thuận lợi cho việc tiếpcận nguồn vốn, công nghệ và kinh nghiệm quốc tế
Năng lực quản trị: BIDV áp dụng hệ thống quản trị rủi ro, quản trị tài chính tiêntiến, tuân thủ các quy định của pháp luật, góp phần nâng cao hiệu quả hoạt động vàđảm bảo sự phát triển bền vững
Văn hóa doanh nghiệp: BIDV xây dựng văn hóa doanh nghiệp chuyên nghiệp,năng động, sáng tạo, lấy khách hàng làm trung tâm Văn hóa này góp phần tạo độnglực làm việc, thu hút nhân tài và nâng cao hiệu quả hoạt động
Trách nhiệm xã hội: BIDV tích cực tham gia các hoạt động cộng đồng, đóng góp
vào sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước Điều này giúp nâng cao hình ảnh và uytín của BIDV trong mắt công chúng
3.3.2 Ma trận IFE của BIDV
Điểm mạnh
Tình hình tài chính lành mạnh có xu hướng phát triển
hóa
Trang 20Quan hệ đối tác lớn 0.04 4 0.14
Strong Research and Development Capability 0.08 4 0.30
Điểm yếu
Một số sản phẩm có doanh thu thấp 0.04 2 0.08
Độ tuổi lao động có xu hương già hóa 0.05 2 0.10
Đổi mới sản phẩm và dịch vụ hạn chế 0.04 1 0.04
Quá phụ thuộc vào Ngân hàng truyền hàng 0.05 2 0.10
Tiếp thị và xây dựng Marketing yếu 0.05 2 0.10
Quy trình đưa ra quyết định quan liêu 0.05 1 0.05
Kết luận: BIDV đang ở mức trung bình trong việc khai thác các điểm mạnh và điểm
yếu Mặc dù có một số điểm mạnh nổi bật như uy tín thương hiệu, mạng lưới mạnh và
đa dạng hóa sản phẩm, nhưng vẫn còn tồn tại các điểm yếu như chất lượng dịch vụchưa đồng đều, phụ thuộc vào ngân hàng trung ương và chi phí hoạt động cao, BIDVcần cải thiện các yếu tố này để tăng cường vị thế cạnh tranh
3.3.3 SWOT của BIDV
Phân tích Điêm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức của BIDV