Nếu học sinh được tân mắt quan sát các chất, sự biến đổi các chất thì học sinh sẽ nhanh chóng tiếp thu kiến thức và nhớ lâu hơn.Thí nghiệm hóa học giúp giáo dục thế giới quan duy vật, ph
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SU PHAM THÀNH PHO HỒ CHÍ MINH
FLASH PROFESSIONAL 8
THU VIÊN |
Truãn 9 Đai-Học Su-Pham
TP H¢ O-C HI-MINH
Người hướng dẫn khoa học : Th.s TRAN VAN KHOA
Người thực hiện : PHAN THỊ MINH THU
THÀNH PHO HỒ CHÍ MINH
Tháng 5 năm 2009
Trang 2LỠI tít Cal
rong tuốt thời gian thực hiện khóa luận, bên cank tự ed
gắng ad lực của ban than, em da nhận đợc rất nhiều tự quan
lam giúp đề, tự dng kệ của gia dinh, thâu cả, od ban hè.
đạn xin gửi [di eam on chân thành đến:
+ Cie Thay C6 trong khóa Xáa - các thay ed da trayéen
cho em rất nhiều kiểm thite bd ich.
mink trong phan (khiết kế.
+ Dee big¢t, là thay Tran “Đảm Khoa - thấu da kướng
dan mà giúp đề em rất ton link trong quá trink thực hign thda
lagn.
Bute đầu lam quen sới công cige nghiên cưu, odi thời gian
mà khả năng cin han chế nên kháa luận không thể tránh khodi
những thiếu tát Em kink mong nhận diige tự đáng gdp chân thanh ctia quý Thay ©4 cà các bạn.
Te Hd Ohi Minh, tháng 5 nam 2009
Sink olén
(Dhan Thi Mink Thu
Trang 3THIET KE MÔ HÌNH THÍ NGHIỆM 10 BẰNG PHAN MEM MACROMEDIA FLASH PROFESSIONAL R
MUC LUC
HỮ ).) (er eee eT ee 8
Bs LídboclgwdE[Ìztzccceciiccktt4GzuaiystessaelWddiildusaaui 8
NRE Vũ NGHI eneennrioncciceorercnetAneatpteans 9
4 BGi tượng va khách thể nghiên cứu - 5-5 52StSv2EEESEEESzExrxrcvzkersreei Ụ
Ñ OK OS ne 9
6G Giả UNE INA NG s«cseeaeotorescobeetddks¿ouadegteeeeiosaeibinddeeeeeiesee 9
Ox PRCA a pen ganna am iscsi chee ea cca a aaa aaa 9
PHAN 1: CƠ SỞ LÍ LUẬN CUA VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 10
ee TH HN , aaanẵäỶdỶane.a caraansadỶnnen ii lnarasaernnnlorcanmnmuaao I1
I.3 “Tác dụng của phương tiện dạy học 6 Ăn eervee 12
1.4 Nguyên tắc sử dung phương tiện day học 57+ s2c<c<csceseeers 12
2 Phương tiện trực quan trong dạy học hóa học 55⁄Ặ55<55 5552 13
2.1 Vai trò và tác dụng của việc sử dung phương tiện trực quan trong day học
hỏa Rae eR 13
AG = NT Ti NIN TT ec eoiosueeeeesenaseneeooenosseseeeapeeeseaesseeaeaanessngozgcasesseaaE 14
2.2.1 Vai trò của thí nghiệm hóa học ccoeceieeeSe i 14
0c PhẩniogitHfnglHiỆNN(vxcG2¿¿:G44ã66c1G@2aaGä 15
2.2.3 Sử dụng thí nghiệm trong dạy học hóa học -=< =5 15
2,3 Phần mềm tin hoc trong day học hóa hoc c.cccccesecesessesesesesssesnseneneenneenenens 16
2.3.1 Tác dụng của phan mém tin học trong dạy học hóa học 16
GVHD : Th.s Trần Văn Khoa Trang Ì SVTH : Phan Thị Minh Thu
Trang 4THIET KE MÔ HÌNH THÍ NGHIỆM 10 BẰNG PHAN MEM MACROMEDIA FLASH PROFESSIONAL 8
2.3.2 Sử dung phần mềm Microsoft Powerpoit trong day hoc 17
Chương 2: KHÁI QUÁT VỀ PHAN MEM MACROMEDIA FLASH
1 Giới thiệu về Macromedia Flash 8 Professional 2 s25 s5 se s5 ezzszx 18
2 Lam việc với chương trình Macromedia Flash 8 Professional 18
ES) |, | a ae 18
Ss) TU meas Ulta: LAN MNT isis sates sivas bnestnasitaveatsaatwngi ivi shawabeveneamminaon 19
Si3, ‘Tamnvndbsenbt Ap thease sto tec ey ea ae res 20
3, Các thành phan cơ bản của Macromedia Flash 8 Profcssional 21
4 Các ki thuat biểu diễn hoạt hình trên flash 0 0 0.ccceccscssesecesseceesessneeesseees 31
4.1 Sử dụng khung nối tiếp (frame by frame) .ccccccccceeessseseseseseseseeeeerenes 31
4.2 Sử dụng khung biến đổi (Tweened Animation) -5255- 525255 31
Gi: ROR TWPEHRE¿seacoioccceecd¿iiiaiscaeoldicarneaoaesee 31 AZZ ,VRRDETWGONĂNNBGSLááV0004Gá240ýAG0)65áaiäWã.66ä 33
Sik, TA BỀN os ssvssscsacencessntrenicrmosnmmncnninan incasamammeramanaraivemmmmiemnnse 34
SDS ND ssi He Ae 35
5.3 “Tương tác Action SCripL LH ng ng ng ry 35
5.3.1 Các sự kiện xảy ra do chuột và bàn phím <<Ă<<< 36
GVHD : Th.s Trần Văn Khoa Trang 2 SVTH : Phan Thị Minh Thu
Trang 5THIẾT KÊ MÔ HÌNH THÍ NGHIỆM 10 BANG PHAN MEM MACROMEDIA FLASH PROFESSIONAL 8
si CSEMNHh.ACHonEGBĂTasoeccceiccoariokioreoodaoaeuUoeatueee 37
PHAN 2: THIẾT KẾ THÍ NGHIỆM HÓA HOC 10 BANG PHAN MEM
MACROMEDIA FLASH PROFESSIONAL - snHsHeeese 38
Us: Giao điện ChưỜng HH nyrŸnieenicceoceesee thoSt224X090A6%1056 nen 38
Rice, TU HN D001 ONIN ös«ssessneneeseensesersecseienernevenrsosneetente9054400n06066096n665s60) 38
li3,: SRM RS rh CỦA ĐH RAN ii isk sass stssicas is 000iAdcctdd ki aaaaoadi 42
13:1: “Gino ididn 222 SS Baa 43
Ue CR 0E KH TH se e«sseeseseesesseeeensseees=eesseẻ 43
Di “Tết bế phu (TR(GEPRÂEY.cntukccycku20iubcbdbccsaziticgaasagsdi 46
205: 4 “@Ø@n0nwoUMÍnHeiiÔNN‹⁄/(4(2 Rai 46
CS RRS) a 46
Biles: - ĐNMWCEU ssscsoaarciiovokseeeezniiido0066ã.k5/80)56444(:ui03146664204x4G 4ó
23.) © Bhaly Wt Bille SEA A SER ERK 47
2.1.4 Bình thủy tỉnh cc+2222/22422222212222122211112112222212122122eete 47 Vea SRBC ORNgeztttid(tk¿tetdoidNotoragccktitttttiissgdeaœsa 47
SUT y: | Biter V(NHúG2/000:12420140660060á1y00466(010464iáx4qđ 48
YE ES OY, ce 48
28 ĐÊSCÔNG s7 jỶŸỶŸEoosiesaaieeooeodiblasaGecoessetaadsateosesswesi 48
l0 N:U(0áx2909A606y4100tclictssitiölcldtstdaduwAidstseasyae 48 2.1.10 0) |) a a 49
2:1 MLkERGBRHỔ::o:ecnsenoaiioeocaedaeoeeouoaoeee=nsmeeo 49 2.1.12 KHẤY:QUỆ TT cia ica NA RADNER OAS 49
PIN E114 ‹AđẻẻÝÝỶẢ 49
78 OL: a 50 20S: iÔmpvuôtdlqqN:rtciicgivezSizDittU0iuesiliitloiiievpvskaazU 50
2.116 Ống nhỏ giot.occcccccssoccscsessssseossvsesseesseesenvvennen ccccssssuserteeasenarenesevene SO
DI, | | eT 51 GVHD : Th.s Trần Văn Khoa Trang 3 SVTH : Phan Thị Minh Thu
Trang 6THIET KE MƠ HÌNH THÍ NGHIỆM 10 BANG PHAN MEM MACROMEDIA FLASH PROFESSIONAL #
QUT Bs SP tiáïiiciiigpiX(0446H61861itGiG256g060NM(Á(Gu,exsgwss 51 SLID 7 Qae Gam Basi iI
SH {eee 51 22:25 TDOIƯỜNH 7š: cai eee a a RE $2
40600 DAIL II K waewessmessetavWayyidetl0VUNAkeglVrvI0GRVDEOEAGOEYSĐYOS/A019344/660240sipe2)5356
Q.01 LEO Ï2⁄Ai60YYy1ïì 0040)bracu66b62804562v12429/48809/6682966á1219610/4046290v9164996041104VV3549586y0ok44À6 54
S5: MMi đồn ỐNGGtsccz6icS0266G140td0100L0XiG-x262001140064v04eccBosddl 54
3/4, NBƠdapgd|CNG440001262666161Ä01A0242aảdsxkiitoisexessi 55
3.4.1 Dung dịch trong ống nhỏ giot -ccesesccsserecereceerceeresseetacacacerecseceseee 55
SiMe; CUR LA CU Ưadgititiiecdckcocsodtducdtusuuniiioiuáaiáasisa) 55
3.4.3 Dung dịch trong ống nghidm oo cccccseeececseneeessseeeeescecneeceeesnecee 56
3.5 Electron di chuyển trong nguyên tử - - sexy ereceexexeerereersrrr 56
4 Thiết kế hoạt hình Flash mơ phỏng một số mơ hình thí nghiệm hĩa học lớp 57
đi, (Cesgi:NGUYENTỦAG6620600220062066ác6i632g88/&4 57
4.1.1 Thí nghiệm khám phá ra hạt nhân nguyên tử -«‹<- 57
4.1.2 Mơ hình thí nghiệm khám phá ra hạt nhân nguyên tử 59
4.1.3 So đồ thí nghiệm của Tơm-xơn phát hiện ra tia âm cực 60
4.1.4 Mơ hình mẫu hành tinh nguyên tỬ 5 1 ttvssesesrrrree 62
4.1.5 Mơ hình hiện đại vé sự chuyển động của electron trong nguyên tử,
DĐitan NRGHYÊN: LỄ cea eee eo Aine 64
4.2 Chương 2: BANG TUẦN HỒN CAC NGUYEN TỐ HĨA HỌC VÀ
BÙYH KIẾT THÂN IN súcnsekdaaiiaiinniinioonigbaibsiSifộdgiaogososqssagd 66
4.2.1 Bảng tuần hồn các nguyên tố hĩa học . -7 s -+s~c~+ 66
4.2.2 Cấu hình electron của các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hồn68
4.3 Chương 3: LIÊN KẾT HĨA HỌC - ocsicicccececeeevereroree l
GVHD : Th.s Trần Văn Khoa Trang 4 SVTH : Phan Thị Minh Thu
Trang 7THIET KE MÔ HÌNH THÍ NGHIỆM 10 BANG PHAN MEM MACROMEDIA FLASH PROFESSIONAL 8
4.3.1 Biểu diễn qua trình hình thành ion AP® cccccccsecesesssssseesseeereeens 7
4.3.2 Biểu diễn quá trình hình thành ion Mg” cc.scssssssesss0ssssesseveseseeeeeeneen T3
4.3.3 Biểu diễn quá trình hình thành liên kết ion trong phân tử NaCl 73 4.3.4 Biểu diễn quá trình hình thành liên kết ion trong phân tử MgCh 74
4.3.5 Mô hình mạng tỉnh thể NaCl -5-252 S2S2SE 30212 52322eczxe2 74
4.3.6 Mô hình mang tinh thể lập phương tâm khối của kim loại T64.3.7 Mô hình mạng tinh thể lập phương tâm diện của kim loại 714.3.8 Mô hình mạng tinh thể lục phương của kim loại . 2 79
4.3.9 Kiểu cấu trúc mạng tinh thể phổ biến của mooyj số kim loại trong Bắng Bề thống tah ra ROÀN:c:6t2L00226046 2266 G0000 22 2SC00200020cscecsdl 81 4.3.10 Bán kính của nguyên tử kim loại thuộc cấu trúc mạng lập phương tâm
a 82
4.3.11 Bán kính của nguyên tử kim loại thuộc cấu trúc mạng lập phương tâm
4.3.12 Biểu diễn sự hình thành liên kết trong phân tử H; 84
4.3.13 Biểu diễn sự hình thành liên kết trong phân tử HC 86
4.3.14, Biểu diễn sự hình thành liên kết trong phân tử Cl; 86 4.3.15 Mô hình liên kết trong phân tử CH¡, - 2 2S 55s sex 87
4:3.16: Biển diễn sự lại bÕ8 §P:::-<<-—-—-— s22 266 G01ã16080sseeBie 88
4/3.11:: Biểu tiễn sự let bbe wp issieiccacas ioscan Winans 90
CÔ Me í ý (Lý: họ, | KP nguy 9Ị
4.3.19 Biểu diễn sự hình thành các liên kết trong phân tử CH¡, 92
4.3.20 Biểu diễn liên kết đôi trong phân tử etilen . -2 -5-5<+2 92
4.4 Chương 5: NHÓM HALOGEN su crvecrsrrrsecssreie 94
4.4.1 Thi nghiệm: Clo tác dụng với NaBr - Ăn 94
4.4.2 Thí nghiệm: Clo làm mất màu quỳ tím ẩm -5-5-c52- 97
4.4.3 Thí nghiệm: Clo tác dụng cdi dung dịch SO; - 99
4.4.4 Thí nghiệm: Clo tác dụng với CU oo ccc sccssseeceensenereeateeceeseeneenenrs 100
GVHD : Th.s Trần Văn Khoa Trang Š SVTH : Phan Thị Minh Thu
Trang 8THIET KÊ MÔ HÌNH THÍ NGHIỆM 10 BANG PHAN MEM MACROMEDIA FLASH PROFESSIONAL 8
4.4.5 Thí nghiệm: Clo tác dụng với Fe - S22 <<<c<rseeescex 102
4.4.6 Thi nghiệm: Clo tác dụng với Na ii 103
4.4.7 — Thí nghiệm: Điểu chế clo trong phòng thí nghiệm 104 4.4.8 Mô hình điều chế clo trong công nghiệp -. 5-5 - 105
4.4.9 Thí nghiệm: Điều chế HCI trong phòng thi nghiém 107
4.4.10 Thí nghiệm: HCI tác dụng với CaCƠy 109
4.4.11, Thí nghiệm: Về tinh tan của HCI trong nước -. -‹: III
4.4.12 Thí nghiệm: HCI tác dụng với Mg(OH); -<~s=~s2 112 4.4.13 Thi nghiệm: HCI tác dụng với K;Cr;O; 114 4.4.14 Thí nghiệm: HCI tác dụng với CUO oo cc cccccccceeeseeenerseeneenennennen 116 4.4.15 Thi nghiệm:Nước brom tác dụng với bột nhôm - 118
4.4.16 Thi nghiệm: I, tác dụng với AI - SH“ 120 4.4.17 Thí nghiệm: Nước brom tác dụng với NaIl -<- 122
4.4.18 Thí nghiệm: HI tác dụng với H;SO, -Ÿ {2< 124
4.4.19 Thí nghiệm: HI tác dụng với FeCl; - Sex 126 4.4.20 Thí nghiệm: Nhận biết ion bromua 5 S555 Ssss<s<s<S+ 128 4.4.21 Thí nghiệm: Nhận biết ion clorua - 5 Su Ssvssessee 130
4.4.22 Thí nghiệm: Nhận biết ion iotua - su Sssssssesers 130
45 ‘Chabme © NHOMONIc.ecvaeeeeeecoiaasaeeeeouonieeeake=ssa 131
4.5.1 Thi nghiệm: Oxi tác dụng với C;H;OH « -<- 131
4.5.2 Thí nghiệm:Oxi tác dụng với photpho c:ecccsereressrerenersneeseesees 133
4.5.3 Thí nghiệm: Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm - 135
4.5.4 Thí nghiệm: H;O; tác dụng với dung dịch KMnO, 137
4.5.5 Thi nghiệm: Điều chế khí SO, trong phòng thi nghiệm 139
4.5.6 Thí nghiệm: SO, tác dụng với dung dich Br - -<5<- 14]
4.5.7 Thí nghiệm: Khí SO, tác dụng với dung dịch KMnQg 000000 143
4.5.8 Thí nghiệm: HS tác dụng với Ò; Ặằeeiiiiie 144 4.5.9 Thí nghiệm: H;SO; đặc nóng tác dụng với Cu ‹ 146
GVHD: Th.s Trần Văn Khoa Trang 6 SVTH : Phan Thị Minh Thu
Trang 9THIET KẾ MÔ HÌNH THÍ NGHIỆM 10 BANG PHAN MEM MACROMEDIA FLASH PROFESSIONAL 8
4.5.10 Thí nghiệm: Dung dịch H;SO, tâc dụng với Fe 148
4.5.11 Thi nghiệm: Nhận Batt teen wenn EAt¿6c2260/2CGlAi00xădiccsa&sx 150
4.6 Chương 7: TOC ĐỘ PHAN UNG VĂ CAN BẰNG HOA HOC 152
4.6.1 Mô hình biểu diĩn ảnh hưởng của âp suất đến cđn bằng hóa học 152
ĐIẨN 3: KẾT LUAN= BỂ RUA Piscine eset se reo: 155
TI Pari becssceinitichdiemeiimsaeemmenecemanesccsny ticamieteieneeemntsanars aid unmeonidemneentemetnensiaieaisaneeeneneetats 155
Qs BO ROM nh co ìš§tas3šöôoăotcexlglẫduš3noid4€2kub2SS3g:AGbgsgoiaiibiaiddissGiSSkxcSš: 157
TĂT LIÍU RA KHẢO T2 co G1 S2C0L20S0S0NGIGNdUBgsszatae 158
GVHD : Th.s Trần Văn Khoa Trang 7 SVTH: Phan Thị Minh Thu
Trang 10THIẾT KẾ MÔ MÌNH THÍ NGHIÊM HOA HỌC 10 BANG PHAN MEM MACROMEDIA PLASH PROFESSIONAL #
MỞ ĐẦU
1) Lí đo chọn để tài
Hóa học là một môn khoa học thực nghiệm, vì vậy mà thí nghiệm hóa học
đóng một vai trò cực kỳ quan trọng Nếu học sinh được tân mắt quan sát các chất,
sự biến đổi các chất thì học sinh sẽ nhanh chóng tiếp thu kiến thức và nhớ lâu
hơn.Thí nghiệm hóa học giúp giáo dục thế giới quan duy vật, phát triển tư duy, kích
thích hứng thú trong học tập đối với hoc sinh, góp phần đổi mới phương pháp dạy
học theo hướng tích cực hóa hoạt động của học sinh, giúp học sinh thói quen làm
việc độc lập, sáng tạo.
Ngày nay, ở nhiều trường phổ thông đã có phòng thí nghiệm hóa học tương
đối đẩy đủ, nhưng giáo viên làm thí nghiệm trên lớp gặp nhiều khó khăn Để biểu
diễn thí nghiệm thì các thí nghiệm phải an toàn cho cả học sinh lẫn giáo viên, hóa
chất phải day đủ, đồng thời hiện tượng của các thí nghiệm phải chính xác khoa học,
rõ ràng để cho cả lớp quan sát được và một diéu cũng không kém phần quan trọng
là điểu kiện thời gian cho phép Vì những yêu cầu đó mà việc minh họa thí nghiệm
ở trường phổ thông còn hạn chế Do đó việc mô hình hóa các thí nghiệm trở nên
cần thiết.
Ngoài ra, hóa học còn là một môn học có nhiều khái niệm trừu tượng, chính vì
vậy đòi hỏi trực quan cao Học sinh dễ nắm bài hơn khi được quan sát những mô
hình biểu diễn Bằng tranh ảnh hay mô hình tĩnh thực chỉ giúp học sinh hình dung
được phan nào kiến thức Chính vì vậy việc xây dựng mô hình động bằng công cụ
tin học là xu thế hiện nay để giúp giáo viên truyền đạt kiến thức tốt hơn
Trong chương trình hóa học lớp 10, học sinh gặp những kiến thức mới mẻ, khó
và xa lạ về thế giới vi mô như khái niệm obitan nguyên tử Sử dụng những thí
nghiệm mô phỏng bằng phan mềm vi tính sẽ giúp học sinh dé dàng hình dung được
cấu tạo nguyên tử, các dạng obitan nguyên tử.
GVHD: Th.s Trần Văn Khoa — Trang 8 SVTH : Phan Thị Minh Thu
Trang 11THIẾT KẾ MÔ HÌNH, THÍ NGHIÊM HOA HỌC 10 BANG PHAN MEM MACROMEDIA FLASH PROFESSIONAL #
Vì vậy, em đã chọn để tài: "THIẾT KẾ MÔ HÌNH, THÍ NGHIỆM HÓA
HỌC 10 BANG PHAN MEM MACROMEDIA FLASH PROFESSIONAL 8”
2) Mục dich nghiên cứu
Tìm hiểu hiệu quả của việc sử dụng phần mềm MACROMEDIA FLASHPROFESSIONAL 8 trong công việc giảng day hóa học lớp 10 ở trường phổ thông
3) Nhiệm vụ nghiên cứu
- Nghiên cứu cơ sở lí luận vé phương tiện dạy học hóa học hiện nay.
- Nghiên cứu cơ sở lý thuyết về phần mềm Macromedia Flash Professional 8.
4) Đối tượng và khách thể nghiên cứu
- Đối tượng nghiên cứu: việc sử dụng phẩn mềm Macromedia Flash Professional 8 trong giảng dạy hóa học ở trường phổ thông.
- Khách thể nghiên cứu: quá trình dạy học hóa học ở trường phổ thông
5) Phạm vi nghiên cứu
Hệ thống các mô hình, thí nghiệm chương trình hóa học lớp 10.
6) Giả thuyết khoa học
Nếu thiết kế được các mô hình, thí nghiệm hóa học 10 bằng phẩn mềm
Macromedia Flash Professional 8 thì sẽ nâng cao hiệu quả của việc day va học, tạo sự hứng thú trong học tập cho học sinh đối với bộ môn Hóa Đồng thời góp
phần làm phong phú thêm nguồn tư liệu đạy học môn Hóa cho giáo viên.
7) Phương pháp nghiên cứu
Trang 12THIẾT KẾ MÔ HINH, THÍ NGHIỆM HOA HỌC 10 BANG PHAN MEM MACROMEDIA FLASH PROFESSIONAL &
PHAN 1: CƠ SỞ LÍ LUẬN CUA VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
Lịch sử vấn để nghiên cứu
Với sự phát triển của công nghệ thông tin như hiện nay thì việc đưa nhữngphan mềm vào việc giảng dạy môn hóa học là vấn để đang được quan tâm Một
trong những phan mềm đưa vào việc dạy học hiện nay là Macromedia Flash.
Một số luận văn đã nghiên cứu về vấn dé này là:
Luận văn “Ung dụng Macromedia Flash trong phương pháp dạy học phức hợp
để nâng cao chất lượng day học một số bài lên lớp chương Hidrocacbon no” của
Trương thị Hồng Phương, niên khóa 2001 - 2004.
Luận văn “Ung dụng Macromedia Flash trong phương pháp dạy học phức hợp
để nâng cao chất lượng dạy học một số bài lên lớp chương Anken” của Nguyễn
Bích Duyên, niên khóa 2000 - 2004,
Luận văn “Ung dung Macromedia Flash trong phương pháp day học phức hợp
đẩ nâng cao chất lượng day học một số bài lên lớp chương Hidrocacbon thơm” của
Vũ Anh Thơ, niên khóa 2000 - 2004,
Luận văn “Ung dụng phan mềm Macromedia Flash trong dạy học hóa học Ở
trường phổ thông" của Dinh Thị Xuân Thảo, niên khóa 2001 — 2005
Luận văn “Ung dụng phan mềm Macromedia Flash vào việc thiết kế giáo án
điện tử môn hóa hoc” của Nguyễn Hoàng Hương Thảo, niên khóa 2001 — 2006
Các luận văn trên nêu lên được ứng dụng tiện ích của phần mềm Macromedia
Flash MX, xây dựng các mô hình động có nội dung hóa học phong phú Tuy vậy,
các luận văn trên vẫn chưa thiết kế hết tất cả các thí nghiệm can thiết trong chương
trình hóa học phổ thông Vì vậy để tiếp tục xây dựng các hình ảnh động về hóa học, luận văn của em sử dung phần mềm Macromedia Flash Professional 8 đề thiết
kế các thí nghiệm hóa học lớp 10.
GVHD: Ths Trần Văn Khoa — Trang 10 SVTH : Phan Thị Minh Thu
Trang 13THIẾT KẾ MÔ HINH, THÍ NGHIÊM HOA HỌC 10 BANG PHAN MEM MACROMEDIA FLASH PROFESSIONAL 8
Chương 1:
TONG QUAN CƠ SỞ LÍ THUYET VỀ PHƯƠNG TIEN TRỰC QUAN
TRONG DAY HỌC HÓA HỌC
1/ Phương tiện dạy học
+ 1.1 Khái niệm
Phương tiện dạy học là những đối tượng vật chất (sách vở, đổ dùng, máy móc, thiết bị ) dùng để dạy học.
+ 2.2 Phân loại
- Sách giáo khoa và các tài liệu tham khảo : đây là loại phương tiện day học
có từ rất lâu Chúng có tẩm quan trọng đặc biệt, luôn được các nhà giáo dục và
giáo viên quan tâm nghiên cứu, cải tiến để ngày một hoàn thiện Ngày nay, với sự
phát triển mạnh mẽ của công nghệ thông tin thì tài liệu tham khảo của giáo viên,
học sinh không chỉ bao hàm các ấn phẩm mà còn nhiều nguồn thông tin khác :
+ Sách giáo khoa + Sách giáo viên
+ Sách tham khảo
+ Tạp chí chuyên dé
+ Sách báo các loại
+ Thư viện điện tử
+ Các thông tin trên mạng internet
Trang 14THIẾT KẾ MÔ HINH, THÍ NGHIÊM HOA HỌC 10 BANG PHAN MEM MACROMEDIA PLASH P4OIF'ESSIONAL #
- Các phương tiện kỹ thuật dạy học : gồm có các máy dạy học và các thiết bị
nghe nhìn
+ Máy chiếu hình và bản trong
+ Máy ghi âm + Tivi
+ Máy vi tính
+ Camera
- Các thí nghiệm dạy học
+ 1.3 Tác dụng của phương tiện day học
- Giúp giáo viên dễ dàng tăng cường lượng thông tin một cách có hiệu quả.
- Giúp giáo viên tiết kiệm thời gian.
- Giúp giáo viên đỡ vất vả (giảm cường độ làm việc).
- Giúp cho nội dung bài giảng trở nên hấp dẫn, sinh động.
- Giúp hoạt động nhận thức của học sinh trở nên dễ đàng hơn.
- Giúp phát huy tính tích cực, chủ động, sáng tạo của học sinh.
- Học sinh chú ý, hứng thú học tập hơn.
- Giúp cho lớp học sinh động (góp phần tạo không khí lớp học)
- Giúp nâng cao hiệu quả dạy học, học sinh dễ hiểu bài, nhớ lâu
+ 1.4 Nguyên tắc sử dụng phương tiên day hoc
* Khi sử dụng phương tiện dạy học phải tuân theo những nguyên tắc sau đây:
- Đúng mục đích: trong quá trình dạy học, trước hết giáo viên phải để ra mục
đích dạy học nhất định Từ mục đích đó, lựa chọn phương tiện dạy học phù hợp.
- Đúng lúc: hiệu quả sử dụng phương tiện được nâng lên rất nhiều nếu nó xuất hiện đúng lúc nội dung và phương pháp giảng dạy cần nó nhất.
- Đúng chỗ: vị trí trình bay phương tiện phải đảm bảo cho toàn lớp học có thể
quan sát được.
GVHD: Ths Trần Van Khoa ˆ Trang 12 SVTH : Phan Thj Minh Thu
Trang 15THIẾT KẾ MÔ HÌNH THÍ NGHIỆM HÓA HỌC 10 BANG PHAN MEM MACROMEDIA FLASH PROFESSIONAL #
- Đủ cường độ: nếu kéo dài việc trình diễn phương tiện hoặc dùng lặp lại một
loại phương tiện quá nhiều trong một buổi giảng, hiệu quả của chúng sẽ giảm sút
* Để có thể phát huy tốt tác dụng của các phương tiện dạy học ta phải chú ý
các diéu sau đây:
- Phải áp dụng các phương tiện dạy học một cách có hệ thống, đa dạng hóa hình thức của các phương tiện.
- Khi chọn các phương tiện dạy học phải tìm hiểu kĩ nội dung của chúng có
phù hợp với nội dung của tiết học hay không.
- Sử dụng phương tiện dạy học đúng nguyên tắc đã nêu trên.
2/ Phương tiện trực quan trong day học hóa học
+ 2.1 Vai trò và tác dụng của việc sử dung các phương tiện trực quan trong
day học hoá học
- Đẩy mạnh và hướng dẫn hoạt động nhận thức cho học sinh
Con người nhận thức được thế giới quan bên ngoài là nhờ nghe được, thấy
được, cảm xúc được Những thông tin về thế giới khách quan mà con người nhận được là nhờ các giác quan, là cơ sở của sự phản ánh trực tiếp thực tiễn.
Ngoài ra con người nhận thức được thế giới bên ngoài nhờ ngôn ngữ là
những tín hiệu thông tin về thực tiễn khách quan đã được trừu tượng hóa Khi học
sinh bất đầu học môn hóa học, các em đã tích lũy một số biểu tượng bắt đầu do
quan sát thực tiễn, hoặc do trao đổi thực tiễn mà có Vì vậy muốn cho học sinh hiểu
bài một cách sâu sắc và chính xác thì phải xây dựng các khái niệm, các thuyết từ
sự quan sắt trực tiếp các hiện tượng Nhưng trong lớp học không phải lúc nào cũng
có điều kiện quan sát thực tiễn, do đó người ta phải tạo cho các em quan sát hình
ảnh của các hiện tượng đó, tức là phải sử dụng phương tiện trực quan.
- Phát triển kỹ nang thực hành.
GVHD: Th.s Trần Văn Khoa — Trang 13 SVTH : Phan Thị Minh Thu
Trang 16THIẾT KẾ MÔ HIN THÍ NGHIÊM HÓA HỌC 10 BANG PHAN MEM MACROMEDIA FLASH PROFESSIONAL 4
Thi nghiệm biểu diễn của giáo viên là hình thức thí nghiệm quan trọng
nhất trong dạy học hoá học ở trường THPT Thí nghiệm do giáo viên trình bày với
những thao tác chuẩn mực sẽ giúp học sinh hình thành kỹ năng thí nghiệm đầu tiên
một cách chính xác.
Thí nghiệm hóa học giúp học sinh nắm vững kiến thức một cách độc lập,
sâu sắc, vững chắc, nhờ sự quan sát mà rút ra được kiến thức, từ đó giải thích được
các hiện tượng trong tự nhiên.
Các phương tiện trực quan sử dụng trong dạy học hoá học sẽ kích thích hứng thú cho học sinh, tạo ra động cơ học tập, lớp học trở nên sinh động.
- Phát triển trí tuệ
Mục đích của việc day học là trang bi cho học sinh tri thức, ky năng, kỹ
xảo và đặc biệt là phát triển tư duy, sáng tạo.
Vì vậy việc sử dụng hợp lý các phương tiện trực quan kết hợp với lời dẫn
dắt thích hợp của giáo viên giúp cho học sinh phát triển óc quan sát, khả năng phântích, tổng hợp, so sánh, khái quát hoá, hệ thống hóa các sự kiện
- Giáo dục nhân cách cho học sinh.
Việc sử dụng các phương tiện trực quan góp phần hình thành ở học sinh hệ thống các khái niệm và nhận thức về thế giới xung quanh Từ đó giải thích được nhiều hiện tượng, sự vật đang xảy ra trong tự nhiên và cuộc sống Bên cạnh đó
giúp học sinh thêm tự tin vào bản thân, say mê khoa học, tăng cường khả nang độc lập, tự chủ, sáng tạo.
+ 2.2 Thí nghiệm hóa học
2.2.1/ Vai trò của thí nghiệm hóa hoc
Trong việc dạy học hóa học ở trường phổ thông, thí nghiệm giúp học sinh
làm quen với những tính chất, mối quan hệ có tính quy luật giữa các đối tượng
nghiên cứu, là cơ sở để nắm vững các quy luật, các khái niệm khoa học.
GVHD: Ths Trần Văn Khoa Trang 14 SVTH : Phan Thị Minh Thu
Trang 17THIET KẾ MÔ HINH, THÍ NGHIÊM HÓA HOC 10 BANG PHAN MEM MACROMEDIA FLASH PROFESSIONAL 3
Thí nghiệm giữ vai trò đặc biệt quan trọng không thé tách rời của quá trình
dạy học Thí nghiệm có thể được sử dụng ở tất cả các khâu của quá trình đạy học.
Thí nghiệm là cơ sở của việc dạy học hóa học và việc rèn luyện các kỹ
năng thực hành Thông qua thí nghiệm, học sinh nắm kiến thức một cách hứng thú,
sâu sắc và vững chắc.
Thí nghiệm sẽ làm cho học sinh dễ hiểu, hiểu chính xác, hiểu sâu, nhớ lâu
và vận dụng các kiến thức hóa học.
Thí nghiệm còn làm cho học sinh có lòng tin vào khoa học, kích thích hứng
thú học tập bộ môn, tạo ra động cơ và thái độ học tập tích cực, đúng dan.
Thí nghiệm là cơ sở, điểm xuất phát cho quá trình nhận thức, là cầu nối
giữa lí thuyết và thực tiễn và hình thành cho học sinh kỹ năng nhận thức và tư duy
kỹ thuật.
4 2.22/_ Phân loai thí nghié
Trong trường phổ thông thí nghiệm được sử dụng dưới các hình thức sau:
- Thí nghiệm biểu diễn của giáo viên
- Thí nghiệm của học sinh
- Thí nghiệm ngoại khóa
Trong các hình thức thí nghiệm trên thì thi nghiệm biểu diễn của giáo viên
là quan trọng nhất.
+ 2.2.3/ Sử dụng thí nghiệm trong dạy học hóa học
2.2.3.1) Nhâng uu điểm của thí nghiệm biểu diễn của giáo viên
Thí nghiệm biểu diễn của giáo viên làm các thao tác rất mẫu mực nên có
tác dụng hình thành những kỹ năng thí nghiệm đầu tiên cho học sinh một cách
chính xác.
Có thể thực hiện được các thí nghiệm phức tạp, có chất độc, chất nổ
GVHD: Ths Tran Văn Khoa = Trang 15 SVTH : Phan Thi Minh Thu
Trang 18THIẾT KẾ MÔ MINH THÍ NGHIÊM HÓA HỌC 19 BANG PHAN MEM MACROMEDIA FLASH PROFESSIONAL #
Tiết kiệm hóa chất, tốn ít thời gian hơn.
Y 2.2.3.2) Những yêu cầu sự phạm về kỹ thuật biểu diễn thí nghiêm
+) Phải đảm bảo an toàn.
- Các chất độc, dé nổ không dùng lượng lớn
- Thận trọng nghiêm túc theo đúng các quy định về bảo hiểm
+) Phải đảm bảo thành công
+) Số lượng thí nghiệm trong một bài nên vừa phải
+) Phải kết hợp chặt chẽ thí nghiệm với bài giảng
+ 2.3 Phần mềm tin học trong day hoc hóa hoc
2.3.1/ Tác dung của phần mềm tin học trong dạy học hóa học
- Có những thí nghiệm độc hại hay những hóa chất rất đắt tiền mà người giáo
viên không thể trực tiếp làm cho học sinh xem được thì phan mềm tin học sẽ hổ trợ
người giáo viên công việc này giúp cho bài giảng của giáo viên thêm sinh động,
hấp dẫn.
- Một số bài trong chương trình thuộc vé kiểu bài truyén thụ kiến thức mới về
sản xuất hóa học nhưng việc tổ chức tham quan nhà mấy khó thực hiện vì lý do
thời gian và kinh phí Các phần mềm tin học giúp giáo viên thiết kế mô hình ảo thu
GVHD: Ths Trần Văn Khoa Trang 16 SVTH : Phan Thị Minh Thu
Trang 19THIẾT KẾ MÔ HÌNH THÍ NGHIÊM HÓA HOC 10 BANG PHAN MEM MACROMEDIA FLASH PROFESSIONAL #
nhỏ, giúp cho học sinh dễ hình dung quy trình sản xuất, tiếp thu bài học có hiệu
quả.
- Khi giáo viên soạn giáo án, việc sử dụng phần mềm làm cho giáo án sinh
động hơn, tiết kiệm thời gian dạy học.
2.3.2/ Sử dụng phần mềm Microsoft Powerpoit trong day học
- Microsoft Powerpoit là phan mềm dạy học đang được sử dụng rất phổ biến
ở các trường THPT hiện nay do tính đại chúng, hiệu quả và dễ sử dụng.
* Uu thế của Microsoft Powerpoit :
+Khả năng trình diễn linh hoạt và đa dạng.
+ Cho phép kết hợp thực hiện các minh họa động và tĩnh.
+ Cho phép sử dụng màu sắc, âm thanh.
+ Tính hấp dẫn, cuốn hút cao.
+ Sử dụng khá đơn giản và tiện lợi.
GVHD: Ths Trần Văn Khoa Trang 17 SVTH: Phan Thị Minh Thu
Trang 20THIẾT KẾ MÔ HÌNH THÍ NGHIỆM HÓA HỌC 10 BANG PHAN MEM MACROMEDIA FLASH PROFESSIONAL #
Chương 2:
KHÁI QUAT VỀ PHAN MEM
MACROMEDIA FLASH PROFESSIONAL 8
1/ Giới thiệu về Macromedia Flash Professional 8
Macromedia Flash 8 là một phan mềm ứng dụng bao gồm các công cụ
được sử dụng để tạo ra các hoạt hình, 46 họa vectơ, các ứng dụng, các bản trìnhđiển phục vụ cho việc thiết kế, lập trình các website, các game Flash có nhiều
công cụ tại chỗ giúp cho kích thước tập tin nhỏ gọn và các site chạy nhanh Do các
hình ảnh vẽ trong Flash được tao bằng dé họa vectơ thay vì ảnh bitmap Đồ họa vectơ không những có dung lượng nhỏ mà hình vectơ còn có thể thay đổi kích thước
(phóng to ảnh) nhưng không làm giảm chất lượng.
Các tập tin cơ bản của Flash có dạng đuôi là swf và đuôi exe
+ Đuôi swf với kích thước nhỏ gọn, có thể dễ dàng lưu trữ mà không
chiếm nhiều dung lượng 6 đĩa
+ Trong máy tính của người sử dụng không có cài chương trình Flash
thì file cxe vẫn chạy được.
Flash sử dụng một ngôn ngữ kịch bản có tên là ActionSript Đây là một
ngôn ngữ mạnh và tuân theo chuẩn dựa trên ECMAScript cho phép tạo ra những
ứng dụng mạnh và phức tạp.
Với phiên bản Macromedia Flash Professional 8, ActionScript 2.0 đã
chính thức ra mắt Đây là | công cụ hoàn hảo cho người thiết kế web, chuyên gia
trong lĩnh vực media tương tác, hay chuyên gia phát triển nội dung multimedia.
2/ Làm việc với chương trình Macromedia Flash Professional 8
2.1 Phần khởi đông
Sau khi cai dat chương trình Macromedia Flash 8.0 vào máy vi tính, trên màn
hình vi tính xuất hiện biểu tượng :
GVHD: Th.s Trần Van Khoa Trang 18 SVTH : Phan Thi Minh Thu
Trang 21Double click vào biểu tượng sẽ khởi động chương trình.
Sau khi kích hoạt chương trình, màn hình sẽ hiện ra :
F FLASH | 8
Open a Recent ere Create Mew Creat hon Tenotete
ery mere ree 0 ees
eg te rg oe — St Ch mee
@ tom mn wee 6 Olen een OO ant me
© harem <) rare re ° aren m=—m
a a gux9 z 2/7 su2, (0 man os Sỹ nth Pưtngors
Ị | ee kho eam sọc mermacn —ỷ— — ——nsemeœ rt tm H eee
cm
' fine er ORNS yesxe4
2.2 Tao một tập tin Flash mới
Để bắt đầu làm việc với MACROMEDIA FLASH PROFESSIONAL 8, click
chọn Flash Document trong Create New, giao diện của MACROMEDIA FLASH
PROFESSIONAL 8 sẽ hiện ra như sau:
GVHD : Th.s Trần Văn Khoa Trang 19 SVTH : Phan Thị Minh Thu
Trang 22THIẾT KẾ MÔ HÌNH, THÍ NOHIEM HÓA HỌC 10 BẰNG PHAN MEM MACROMEDIA PLASH PROPESSIONAL 8
Thanh Menu Bảng điều
Flash có hai dang file là dạng thiết kế (.fla) và dang trình chiếu (.swf, -exe, ).
- Để lưu, ta chỉ cần chon File — Save/ Save As (Ctrl + S)
- Xuất tập tin Flash dưới dạng trình chiếu
+ Với dạng swf : khi thực hiện xong thiết kế, dùng tổ hợp phím Ctrl +
Enter, ta sẽ có một tập tin Flash đưới dạng swf ( dạng này chỉ sử dụng ở những
máy tính có cài sin chương trình macromedia Flash).
+ Với các định dạng khác : khi thực hiện xong thiết kế chon File —=
Publish Settings —~ nhấp chọn loại định dang phù hợp.
GVHD: Th.s Trần Van Khoa Trang 20 SVTH : Phan Thi Minh Thu
Trang 23THIẾT KẾ MÔ HÌNH, THÍ NGHIỆM HÓA HỌC 10 BANG PHAN MEM MACROMEDIA FLASH PROPESSIONAL 3
¥ Các thành phần cơ bản của Macromedia Flash Professional 8
+ 3.1 Thanh Menu
File: Có một số lệnh thông dụng như:
-New: Tao một tập tin Flash mới (còn có biểu tượng Dỳ,
- Open: Mở một tập tin Flash từ một nguồn lưu trữ (biểu tượng * )
- Close/ Close All: đóng file Flash đang hiện hanh/ đóng tất cả.
- Save/ Save As: Luu trữ tập tin Flash.
- Import: Nhập đữ liệu, thông tin Khi vào lệnh nay sẽ xuất hiện một hộp
thoại nhỏ Tùy chọn để nhập, bổ xung hình ảnh, âm thanh, video vào vùng sáng
tác, vào thư viện.
- Export: Xuất đữ liệu.
- Publish Settings/ Publish: lựa chọn kiểu xuất cho file Flash sau khi sáng tác,
có thể xuất dưới nhiều dạng như swf, exe, html, gif và sau đó xuất file Flash
trình chiếu dưới dạng đuôi đã lựa chọn.
- Edit: chứa một số lệnh thông dụng như Undo, Copy, Past và một số lệnh mới
như Timeline (điểu khiển tiến trình theo thời gian), Edit in Place (diéu chỉnh tại
Convert to Symbol: chuyển một đối tượng về dạng Symbol
Break Apart: Chia nhỏ đối tượng thành nhiều phần nhỏ hơn.
Transform: chuyển hình dạng đối tượng theo nhiều kiểu: biến dạng
tự do, xoay đối tượng theo một góc nào đó.
GVHD : Th.s Trần Văn Khoa Trang 21 SVTH : Phan Thị Minh Thu
Trang 24THIẾT KẾ MÔ HÌNH THÍ NGHIỆM HOA HỌC 10 BẰNG PHAN MEM MACROMEDIA FLASH PROPESSIONAL #
Arrange: sắp xếp các đối tượng theo trật tự.
Group/ Ungroup: thiết lập nhóm/ phá bỏ nhóm các đối tượng.
Text: điều chỉnh văn bản với các lệnh thông dụng:
Font: chọn kiểu chữ
Size: kích cỡ của chữ.
Style: cách thể hiện chữ : Bold, Italic, Supscript,
Align: canh trái, canh giữa, canh phải, canh đều văn bản
Letter Spacing: tang hay giảm khoảng cách chữ.
Check Spelling: kiểm tra phan chính tả
Spelling Setup: cài đặt Spelling.
Coltrol: điểu khiển hoạt động của file Flash hiện hành.
Play: cho chạy tiến trình thiết kế trên Timeline.
Test Movie: mở một đoạn film kiểm tra hoạt động file Flash.
Test Scene: kiểm tra hoạt động của từng Scene
Loop Playback: tự động chạy lại từ đầu sau khi đã đến Frame cuối cùng
của Timeline.
Play All Scene: điểu khiển hoạt động của tất cả Scene
Windown: hiển thị một số chức năng trên cửa sổ hoạt động của Flash như
Toolsbar, Tools, Timeline, Library,
Library: thư viện tích trữ những Symbol, hình ảnh, âm thanh, film.
Common Libraris: thư viện chung cung cấp những cái sẵn có như các
Botton, Classes
Color Mixers: pha trộn các màu Ta có thể lựa chọn mau cho đường viễn
hay mau bên trong của một đối tượng và hiệu chỉnh màu theo ý muốn với dạng
hiển thị màu (Type):
+ Solid: hiển thị mầu đặc.
+ Linear: hiển thị dạng màu Gradient theo dạng đường thẳng.
GVHD : Ths Trần Văn Khoa = Trang 22 SVTH : Phan Thị Minh Thu
Trang 25THIẾT KẾ MÔ MÌNH, THÍ NGHIỆM HÓA HỌC 10 BANG PHAN MEM MACROMEDIA FLASH PROFESSIONAL 4
+ Radial: hiển thị dạng màu Gradient theo dạng đường tròn
+Bitmap: tô màu bằng hình ảnh Bitmap.
Để đối tượng cẩn tô màu thêm sinh động ta có thể diéu chỉnh độ trong suốt
(Alpha) theo cấp độ từ 100% (thấy hoàn toàn) đến 0% (trong suốt hoàn toàn).
Help: nơi cung cấp những thông tin cho nguời mới sử dụng hoặc giúp đỡ tìm
kiếm những lỗi sai khi làm việc với Flash.
+ 3.2 Vùng sáng tác (Stage)
Là nơi đặt các media như đồ họa, hoạt hình, nút nhấn Đây là vùng không
gian thể hiện đoạn film Flash
Stage được bao quanh bởi một vùng màu xám được gọi là vùng làm việc.
Nếu đối tượng không nằm trong vùng này thì khi xuất film ta không thấy đối tượng.
Ta có thể phóng to hay thu nhỏ Stage
4 3.3 Hôp công cu Toolbox
Macromedia Flash cung cấp cho ta một số công cụ rất mạnh cho phép ta
vẽ hình, sửa ảnh trực tiếp trên Stage Mỗi công cụ khi được chọn sẽ hiển thị thuộctính riêng vào thanh Properties nằm dưới đáy màn hình, đồng thời xuất hiện cáccông cụ bổ sung nằm ở phía dưới cửa sổ
Để hiện thanh công cụ, chọn menu Windows\ Tools
GVHD: Ths Trần Văn Khoa Trang 23 SVTH : Phan Thị Minh Thu
Trang 26THIẾT KẾ MÔ MÌNH, THÍ NGHIÊM HOA HỌC 10 BANG PHAN MEM MACROMEDIA FLASH PROFESSIONAL #
Toch
Selecion(Vì <——-k ) —— Subselection
Free <——Ll s ——> Gradient
Line (N) —_/ P.—> Lasso (L)
Pen (P) <—— A— Text (T)
Oval (O) <ẨẦ—© ñ— Rectangle (R)
Pencil (Y) ——— # ——> Brush (Bì
Ink Bottle (S) ———f @ ——> Paint Bucket
Eyedropper()<———Z# Ø ——> Eraser (E)
- Colors: công cụ chọn mau.
- Options: khung tùy chon.
- Công cu Selection |*® : công cu chọn và hiệu chỉnh đối tượng Có 3 tùychon: Snap to Object: khi vẽ hay di chuyển sẽ được bất dính vào lưới hoặc đối
tượng khác; Smooth: làm mém đường cong, bỏ bớt những đoạn cong nhỏ,
Straighten: làm thẳng đường cong
ù
- Công cụ Subselection : công cụ để chọn các đường outline để xuất hiện
các điểm vertex Nhắp và rê các điểm vertex để thay đổi hình dạng đối tượng
- Công cụ Free Transform H, công cụ này giúp chọn các đối tượng trên
khung làm việc, giúp chọn một vùng màu, xoay vùng chọn một góc bất kỳ và có
GVHD: Th.s Trần Văn Khoa — Trang 24 SVTH : Phan Thị Minh Thu
Trang 27THIẾT KẾ MÔ HÌNH THÍ NGHIÊM HÓA HỌC 19 BẰNG PHAN MEM MACKOMEDIA FLASH PROFESSIONAL 8
khả năng tăng giảm kích cỡ các chiều trong vùng chọn Công cụ này có 5 tính năng
chính, 4 tính nang trong mục options (Rotate and Skew; Scale; Distort; Envelope)
và được thể hiện qua các thao tác trỏ chuột Chức năng còn lại là Fill color trong
bảng Properties.
- Công cụ Line ⁄; dùng để vẽ các đường thẳng, có thể chọn màu, loại
đường kẻ trong bảng Properties Nhấn giữ Shift để vẽ đường nằm ngang, thẳng
đứng hay nghiêng 45°
- Công cụ Lasso Pp dùng để chon các đối tượng trên khung làm việc, đặc
biệt hơn công cụ selection (chọn các đối tượng trên khung làm việc dựa vào hình chữ nhat) ở chỗ có khả năng xác định vùng có hình dang bất kỳ của các đối tượng
trong khung làm việc.Công cụ này có 3 mức làm việc:
+ Polygon Mode: chọn đói tượng theo những phân đoạn gấp khúc.
+ Magic Wand: dùng để chon vùng mau tương tự nhau (đồng mau)
trên ảnh Bitmap đã bị pha vỡ.
+ Magic Wand Settings: xuất hiện một hộp nhỏ chứa hai lựa chọn:
_ Threshold: xác định số pixels
_ Smoothing: làm mịn các cạnh của vùng chọn.
- Công cụ Pen Q công cụ vẽ các đường thẳng gấp khúc hoặc các đường
cong bằng các chấm các điểm tại các vị trí khác nhau rồi nối chúng lại dưới dạngcác đường thẳng, đường cong Công cụ này tương tự như công cụ Line nhưng tiệnhơn công cụ Line rất nhiều, dựa vào chức năng nối các điểm nếu ta nối điểm đầu
vào điểm cuối (3 điểm trở lên) sẽ tạo thành các hình đa giác.
- Công cụ Text A công cu để nhập van bản vào Stage, sử dụng bang
Propertics để hiệu chỉnh văn bản như Font, màu, khoảng cách, ký tự, liên kết đếnmột trang web Nếu muốn chuyển 'Text thành từng kí tự riêng biệt hoặc từng pixel,
phá vỡ nó bằng cách nhấn Curl + B một hoặc hai lần.
GVHD: Th.s Trần Văn Khoa Trane25 SVTH : Phan Thị Minh Thu
Trang 28THIET KẾ MÔ HIN, THÍ NGHIÊM HOA HỌC 10 BANG PHAN MEM MACROMEDIA FLASH PROFESSIONAL #
- Công cu Oval Ô: công cu dùng để vẽ những hình tròn , hình bau duc , có 4
tính năng tương tự công cụ Pen.
- Công cụ Rectangle D, công cụ vẽ các hình chữ nhật ngoài 4 tính năng như
Oval, ta còn có thêm tính năng bo tròn các góc (Round Rectangle Radius) ở bảng
options tùy chọn.
- Công cụ Pencil c4 : chức năng tương tự công cu Pen nhưng độ chi tiết không
như công cụ Pen (các nét xa sẽ thành đường thẳng, các nét gần sẽ tạo thành đường
cong, tất cả là do chương trình tự tính toán và bạn hoàn toàn vẽ bằng tay) Có ba
tùy chọn:
+ Straighten (làm thẳng): vẽ các đường nét thẳng
+ Smooth (làm mịn): vẽ các đường cong nhấn.
+ Ink (mực) : vẽ các đường thẳng tự do mà không có sự thay đổi nào.
- Công cụ Brush ⁄ : công cụ quét màu với 4 tính năng: Brush mode: kiểu
quét (normal: quét mau bình thường; behind:quét sau các màu khác trên khung );
Brush size: độ lớn của công cụ quét; Brush shape: hình dang của công cụ quét (hình
que xéo, hình tròn, hình bầu dục ); Lock fill: không cho tô màu lên.
- Công cụ Ink bottle ©: thay đổi màu, kích thước kiểu của một đường nét
bao quanh một hình dạng trong khung làm việc Công cụ này có 3 tính năng tương
tự như Line.
- Công cụ Paint Bucket - tô màu cho các hình đạng tạo ra từ các đường
viển (tô mau cho các hình dạng được tạo ra từ công cu pencil chẳng hạn), thay đổi
màu đã có trong khung làm việc Có hai tính năng Gape Size và Lock Fill trong
mục options.
- Công cụ Eyedropper z : cho phép lấy mẫu, sao chép màu tô, đường nét
của đối tượng đang xét rồi áp dụng cho một đối tượng khác, công cụ này không có
tính chất khác, giúp chúng ta tiết kiệm thời gian.
GVHD : Ths Trần Văn Khoa — Trang 26 SVTH : Phan Thị Minh Thu
Trang 29THIẾT KẾ MO HINH, THÍ NGHIÊM HÓA HỌC 19 BANG PHAN MEM MACROMEDIA FLASH PROFESSIONAL 8
2
- Công cu Eraser “ : công cụ này làm nhiệm vụ xóa màu, đường nét của
một đối tượng trong khung làm việc.Công cụ gồm có 3 tính năng trong mục
options: Eraser mode (tương tự với Brush mode); Eraser shape ( tương tự với Brush
shape); Faucet: xóa nhanh đường nét nối liền, màu tô, một vùng tô màu của đối
tượng.
- Công cụ Hand: dùng để di chuyển màn hình
- Công cụ Zoom: phóng to và thu nhỏ màn hình
- Công cụ hỗ trợ vào đối tượng bám: n Đường dẫn, lưới, tọa độ và đặc điểm
bám sẽ giúp đặt đồ họa đúng vị trí trên Stage.
+ 3.4 Layer (lớp)
Dùng để quản lý các đối tượng trên một hoạt cảnh theo từng lớp hoặc theo
từng chuyển động Trong một hoạt cảnh có thể có nhiều layer
® Show / hide all layers: hiện hoặc ẩn tất cả các layer
ñ Lock /unlock all layers: khóa hoặc mở khóa tất cả các layer
HH Show all layer as outline: quy định màu sắc bao các đối tượng trong lớp.
Ê? Insert Layer: tạo thêm một layer thường, mặc định lớp này tạo ra sẽ nằm
trên lớp hiện hành (tức là lớp mà bạn đang để trỏ chuột)
*% Add Motion Guide: chèn lớp dẫn (Guide) cho lớp hiện hành.
= Insert Layer Folder: chèn thư mục.
Ÿ Delete Layer: xóa lđp ma bạn đang chọn.
* Sử dụng Layer:
Khi tạo một phép biến hình, tất cả các đối tượng trên lớp có phép biến
hình đó phải di chuyển với nhau Nếu bạn muốn, các đối tượng tĩnh trong phim
GVHD : Ths Trần Văn Khoa Trang 27 SVTH : Phan Thị Minh Thu
Trang 30THIẾT KẾ MÔ HINH, THÍ NGHIÊM HÓA HỌC 10 BẰNG PHAN MAM MACROMEDIA FLASH PROFESSIONAL 4
phải được bố trí trên các lớp không chứa các phép biến hình Nếu bạn có các phép biến hình khác nhau, chúng phải nằm trên các lớp riêng biệt.
Nếu bạn muốn tạo một phim nơi mà các đối tượng chỉ thấy một phần của
stage, bạn cần phải sử dụng một lớp đặc biệt có tên là lớp mặt nạ (mask) Khi film
được chiếu, lớp mặt nạ kiểm soát những gì có thể nhìn thấy ở lớp bên dưới, còn
bản thân nó lại không thể thấy được trên film Có thể sử dụng lớp này tạo hiệu ứngmột ký tự di chuyển phía sau một cửa sổ
Khi tạo một phép biến hình chuyển động, các đối tượng làm hoạt hình nhìn
chung di chuyển theo một đường thẳng Nếu muốn chúng di chuyển theo một
đường cong nào đó, bạn có thể sử dụng một lớp đặc biệt gọi là lớp dẫn (guide
layer), Ÿš
+ 3.5 Timeline
LA nơi quản lý từng khung hình và định thời gian chuyển động cho hoạt
cảnh:
- Frame: Là một cột bao gồm một dãy các 6 theo hàng doc trong cửa số (tạo
| Frame bằng cách chọn menu Insert / Timeline / Frame hoặc nhấn phím tắt F3).
- Playhead: Tại một thời điểm phim sẽ chiếu một frame
- Keyframe: Là một ô trong Frame trên một layer mà nơi đó có chứa đối
tượng, và khi ta thay đổi đối tượng trên keyframe thì những đối tượng ở những
keyframe khác không bị ảnh hưởng (tạo 1 keyframe bằng cách chọn menu Insert / Timeline / Keyframe hoặc nhấn phím tắt F6).
GVHD: Th.s Trần Văn Khoa — Trang 28 SVTH : Phan Thị Minh Thu
Trang 31THIẾT KE MÔ HÌNH THÍ NGHIỆM HOA HỌC 10 BANG PHAN MEM MACROMEDIA FLASH PROPESSIONAL 4
- Blank keyframe: Khung hình rỗng (tao | blank keyframe bằng cách chon menu Insert / Timeline / Blank keyframe hoặc nhấn phim tắt F7).
4 3.6 Symbol va Instance
¥ 3.6.1 Symbol
Symbol là một đối tượng đặt biệt mà bạn tạo ra chỉ một lần trong Flash rồi
sử dụng lại nhiều lần Symbol chỉ tổn tại trong thư viện, bạn sử dụng các phiên bản (Instance) của các đối tượng chính này Mỗi symbol có một Timeline và Stage
riêng Bạn có thể làm cho các symbol trở nên mạnh hơn bằng cách đặt symbol này
trong symbol khác.
* Tạo ra symbol
a Tạo ra một symbol mới với đối tượng được chọn.
- Chọn đối tượng
- Chọn thực đơn Modify / Convert to symbol (hoặc nhấn phím tắt F8)
- Nhập tên trong ô name và chọn loại hành vi trong Bchavior.
- Chọn thực đơn Insert / New symbol (hoặt nhấn phim tắt Ctrl+F8)
- Nhập tên và chọn loại hành vi.
- Thiết kế symbol mới.
GVHD : Th.s Trần Văn Khoa Trang 29 SVTH : Phan Thị Minh Thu
Trang 32* Các loại hành vi (behavior) của symbol:
Có 3 loại hành vi:
- Movie Clip: Thường gồm những loại chuyển động được gộp chung lại như
một đoạn phim nhỏ, diễn hoạt độc lập với Timeline của đoạn phim chính.
- Button: Dùng khi gắn các action vào Người sử dụng có thể sử dụng chúng
để điều khiển và tương tác trong phim tạo ra các button cho tương tác
Một Button gồm có bốn trang thái:
+ Úp: Trạng thái bình thường của một symbol khi con trỏ chuột.
+ Over: Trạng thái chuột được lăn qua vùng Hit.
+ Down: Trạng thái chuột được nhấn trên vùng Hit.
+ Hit: Phạm vi chuột có tác dụng.
- Graphic: Thường được tạo ra từ các đối tượng đổ họa tĩnh, được sử dụng làm
Instance dùng nhiều lần trong đoạn phim.
v 3.6.2 ce
Một Instance là một bản sao của Symbol nằm trong vùng Stage hoặc léng
trong một symbol khác Mỗi instance có một thuộc tính riêng của nó và tách biệt
với symbol, có thể thay đổi độ sáng, màu tô, độ trong suốt Ngoài ra bạn có thể
thay đổi hình dáng, kích thước của đối tượng mà không ảnh hưởng đến symbol
trong cửa sổ Properties.
eee ieee ek wt ero ree A ‘ae _— phy CC ae Peet ee wee he) |
Trang 33THIẾT KE MÔ HÌNH, THÍ NGHIÊM HÓA HỌC 10 BANG PHAN MEM MACROMEDIA PLASH PROPESSIONAL 4
v 3.6.3 Cửa sổ Library
Là nơi chứa tất cả các tài nguyên của phim (Flash Movie) Các đối tượngnày được gọi chung là biểu tượng (symbol) Các symbol này có thể là một hình ảnh
bitmap, âm thanh, đoạn video, văn bản được du nhập vào hay được tạo ra từ các
công cụ của Flash Đây cũng là nơi dùng để tổ chức, sắp xếp, phân nhóm các đối
tượng theo từng thư mục (forder) để dễ dang quản lý và làm việc Đồng thời có thể
loại bỏ bớt các đối tượng khi không còn đóng vai trò tham gia biểu điễn trong phim
bằng cách xóa bỏ đi để giảm bớt kích thước cho phim.
Để mở cửa sổ Library chọn menu Window / Library hoặc nhấn Ctrl + L
4) Các kĩ thuật biểu điễn hoạt hình trên flash
Hai phương pháp hoạt động chính
4 4.1 Sử dung khung nối tiếp (frame by frame)
Có nghĩa là bạn sẽ đặt từng phần tử khác nhau ở mỗi frame hay mỗi một đoạn
frame, sau đó ráp nối chúng lại như một đoạn phim, cách này dễ thực hiện nhất và
có nhiều điều khiển hơn nhưng đồng thời sẽ mất nhiều thời gian hơn.
4 4.2 Sử dung khung biến đổi (Tweened Animation)
Không đòi hỏi thủ công như cách trên, chúng ta sẽ sử dụng khả năng biến
đổi tự động của Flash, ta chỉ cần quy định điểm đầu và điểm cuối, Flash sẽ tính
toán và biến đổi đối tượng cho ta (giả sử chọn điểm đầu là hình vuông và điểm cuối là hình tròn trong 24 frames thì trong 2 giây hình vuông sẽ biến đổi qua các hình dạng bo tròn các cạnh ngày một lớn hơn và cuối cùng là chuyển thành hình
Trang 34THIẾT KẾ MÔ HINH, THỨ NGHIÊM HÓA HỌC 10 BANG PHAN MẾM MACROMEDIA FLASH PROPESSIONAL &
Bạn phải xác định các thuộc tính như vị trí, kích thước và hướng xoay cho |
Instance, Group hoặc khối kí tự tại một điểm và sau đó bạn phải thay đổi các thuộc
tính này tại một điểm khác.
* Cách thực hiện:
- Tại Frame đầu tiên tao | Instance, Group hoặc khối kí tự hoặc kéo một
Symbol trong cửa sổ thư viện
- Kích chon KeyFrame, sau đó và Insert / Create motion Tween (hoặc click
phải chuột rồi chọn Create motion Tween).
- Chọn một vị trí trên Timeline của Layer đang thực hiện để chèn thêm một
Keyframe tại frame kết thúc chuyển động Kích vào Frame đó réi dùng công cụ
Arrow để định lại vị trí, kích thước, hướng xoay cuối cùng cho đối tượng trong
bảng Properties.
+ Ease: Chuyển động nhanh dẫn diéu hoặt chậm dẫn đều (giá trị dương tăng,
giá trị âm giảm).
+ Rotate: hướng xoay (Auto: Tự động, CW: Cùng chiều kim đồng hổ, CCW:Ngược chiều kim đồng hồ, Times: Số vòng xoay qua mỗi khung hình)
+ Orient to path: Chuyển động theo đường dẫn.
+ Synchronize: Chuyển động đồng bộ.
+ Snap: Kết dính đường dẫn.
Lúc này trên Timeline, một dấu mũi tên xuất hiện đồng thời việc các khung
hình chuyển qua màu tím (màu của hoạt hình dạng Motion)
GVHD: Ths Trần Văn Khoa — Trang 32 SVTH : Phan Thị Minh Thu
Trang 35THIET KẾ MÔ HÌNH, THÍ NGHIÊM HÓA HỌC 10 BANG PHAN MEM MACROMEDIA FLASH PROFESSIONAL 5
Nhấn Enter để kiểm tra lại quá trình.
~ 4.2.2 Shape Tweening
Với các chuyển động này cho phép biến đổi về hình dáng, màu sắc của đối
tượng Bạn phải vẽ đối tượng tại một điểm và sau đó bạn thay đổi hình dạng hoặc
vẽ một đối tượng khác tại một điểm khác Flash sẽ thêm vào các giá trị hoặc hình
dang cho các frame giữa, tạo ra chuyển động Flash không thể Tweening các đối
tượng như Group, Symbol, ký tự hoặc ảnh Bitmap Bạn phải sử dụng trình đơn
Modify / Break Apart (hoặc nhấn Cưl+B) để gán chế độ Tweening Shape cho đối
tượng này.
* Cách thực hiện:
- Tai Frame đầu tiên tạo | ảnh đối tượng.
- Chọn một vị trí trên Timeline rồi chèn khung hình rỗng - Blank Keyframe.
- Chọn Blank Keyframe vừa tạo rồi tạo nội dung cho keyframe này (đối tượng
phải đơn lẻ, nếu là Text phải nhấn Ctrl + B hai lần để rã)
- Nhấp chọn keyframe thứ nhất rồi định lại thuộc tính chuyển động là Shape ở
mục Tween trên thanh Properties.
+ Tween: Chọn kiểu chuyển động là Shape.
+ Ease: Chuyển động nhanh hoặt chậm dan đều.
+ Blend: Distribute:chuy€n động mềm mại, Angular:chuyén động gập ghénh
| I Frame Toseen: ae vi Sord Nore v 2
[ -mi<- | tue lo ——| Ofect.
Label type’ fend Outrbutive ~) Syre: Evert |Papese v8 &
j No sound selected, >
Một dấu mũi tên xuất hiện đồng thời việc các khung hình chuyển qua xanh
nhạt (mau chuyển động dạng Shape).
° li
Nhấn Enter để kiểm tra lại quá trình.
GVHD ; Ths Trần Văn Khoa — Trang 33 SVTH : Phan Thị Minh Thu
Trang 36THIET KẾ MÔ HINH, THI NGHIÊM HOA HOC 10 BẰNG PHAN MOM MACROMEDIA FLASH PROPESSIONAL &
5) Những thé mạnh của flash
4 5.1 Âm thanh
Một thế mạnh của Flash là có thể đưa âm thanh vào rất dé dang Hơn thế nữa
là ta có thể chỉnh sửa nó để thích hợp với hoạt cảnh đang thực hiện Các File Sound
mà Flash có thé dùng là: *.WAV hoặc *.MP3
Một File âm thanh muốn đưa vào tiến trình của hoạt cảnh và hiệu chỉnh theo
ý riêng thì nó phải được đặt vào thư viện.
* Để đưa một File âm thanh vào thư viện ta thực hiện bằng cách
- Vào menu File / Import, xuất hiện cửa sổ chọn File thích hợp rồi nhấn
Open.
- Khi ấy File âm thanh được đưa vào và quản lý trong thư viện.
* Đưa âm thanh vào cửa sổ Timeline
- Trong cửa sổ timeline, nhấp chọn biểu tượng Insert Layer để tạo một Layer
mới dùng cho âm thanh.
- Nhấp phải chuột chọn vị trí Frame nơi muốn âm thanh bất đầu và chon
Insert Keyframe từ thực đơn xổ xuống
- Rê Symbol âm thanh từ Library vào Stage Âm thanh tự cập nhật trong
timeline.
* Định thuộc tính âm thanh
Định thuộc tính âm thanh là định lại cách thể hiện và trường độ của âm thanh
theo thời gian Chọn trong bảng Properties:
SON ———~ -_ —=—
© seã
Swe: ĐA v Aepee vo 2.
- Sound: Chọn File âm thanh cần định.
GVHD: Th.s Trân Văn Khoa Trang 34 SVTH ; Phan Thị Minh Thu
Trang 37THIẾT KẾ MÔ HÌNH, THÍ NGHIÊM HÓA HỌC 10 BẰNG PHAN MEM MACROMEDIA FLASH PROFESSIONAL 4
- Effect: Chứa các hiệu ứng cho âm thanh đã định nghĩa san để đều chỉnh âm
lượng ở loa trái và loa phải (gồm các tùy chọn hiệu ứng: None, Left Chanel và
Right Chancl, Fade Left to Right và Fade Right to Left, Fade in và Fade out, Custom).
- Syne: Đây là nơi người dùng xác lập cách quản lý âm thanh của Flash (gồm
các tuỳ chọn:Event, Start, Stop, Stream, Loop).
4 52 Video
Trong Flash MX bạn có thể dễ dàng du nhập các tập tin Video được làm từ
các chương trình khác vào sử dụng Các tập tin Video có thể có kiểu là avi, mpg,
-MOV
* Để đưa một đoạn Video vào Flash
- Chon thực đơn File / Import
~ Trong hộp thoại Import, chọn tập tin, click Open
Xuất hiện hộp thoại Import Video Setting Click OK hoặc hiệu chỉnh các
thông số để chọn lựa các chức năng về chất lương, thu nhỏ cho tập tin Video để
cho phù hợp.
4 5.3 Tương tác Action Script
Trong các hoạt cảnh chuyển động, Flash sẽ diễn hoạt các frame một cách
tuần tự từ đầu đến cuối, nếu muốn dừng lại hoặc xem một đoạn phim nào đó thì
cần phải tạo ra các sự kiện bằng cách kích hoạt chuột hay nhấn phím Các sự kiện
này là sự giao tiếp giữa đoạn phim và người sử dụng, nói cách khác là phải có sự
tương tác để điểu khiển đầu đọc nhảy đến từng phẩn của đoạn phim Cai Actioncho phép nạp, bỏ nạp, nhân bản, di chuyển các đối tượng
Trong Flash có hai loại sự kiện:
- Sự kiện do chuột hay bàn phím (gây ra bởi người sử dụng).
GVHD: Ths Trần Văn Khoa Trang 35 SVTH : Phan Thị Minh Thu
Trang 38THIẾT KẾ MÔ HÌNH THÍ NGHIÊM HOA HỌC 10 BẰNG PHAN MEM MACROMEDIA PLASH PROPESSIONAL #
- Sự kiện khung hình (được gây ra khi tiến trình đạt đến một khung hình nào
đó trong quá trình thực hiện).
Y $.3.1 Các sự kiện xảy ra do chuột và bàn phím
Các sự kiện xảy ra khi người dùng tương tác với hoạt cảnh bằng chuột để gây
ra một hành động Người dùng có thể dùng chuột để gây ra các sự kiện sau:
- Press: Phím trái chuột được nhấn.
- Release: Một hành động xảy ra khi người dùng di chuyển con trỏ chuột lên
một nút trên hoạt cảnh rồi nhấn và thả chuột
- Release Outside: Con trỏ chuột lên một nút trên hoạt cảnh rồi nhấn va nha
chuột ở phía ngoài nút.
- Roll Over: Con trỏ chuột vào vùng đối tượng.
- Roll Out: Con trỏ chuột ra ngoài vùng đối tượng.
- Drag Over: Con trỏ chuột nhấn lên phía trên một nút, nhấn rồi kéo ra khỏi phạm vi nút và sau đó kéo trở lại trong phạm vi nút rồi nha chuột.
- Drag Out: Con trỏ chuột được nhấn trên đối tượng rê đi.
Một sự kiện xảy ra do bàn phím khi người đùng sử dụng một trong các loại
Các Basic Action trong bang Action cho phép ta đều khiển việc định hướng và
tương tác của người dùng trong đoạn phim bằng cách chọn các Action và Flash sẽ
tự động viết các mã code ActionScript Các Basic Action gồm có:
GVHD: Ths Trấn Văn Khoa — Trang 36 SVTH : Phan Thị Minh Thu
Trang 39THIET KẾ MÔ MÌNH THÍ NGHIỆM HOA HỌC 10 BANG PHAN MEM MACROMEDIA PLASH PROFESSIONAL &
- Go To: Đưa đầu đọc nhảy đến một Frame nào đó trong scene hiện hành.
- Play và Stop: Trình chiếu và dừng lại tại vị trí hiện hành.
- Stop All Sound: Dừng tất cả các âm thanh trong đoạn phim.
- Get URL: Dùng để mở hay nạp môi tài liệu từ một URL
- FSCommand; Điều khiển giao diện trình chiếu của Flash.
- Load Movie và Unload Movie: Gọi và gỡ bỏ một đoạn phim swf.
- On Mouse Event: Gan một sự kiện chuột hay phím để kích hoạt hành động
PHAN 2: THIẾT KẾ MÔ HINH, THÍ NGHIỆM HÓA HỌC 10 BẰNG PHAN
MEM MACROMEDIA FLASH PROFESSIONAL 8
1) Giao điện chương trình
- Chương 2: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và Định luật tuần hoàn
GVHD: Th.s Trần Văn Khoa — Trang 37 SVTH : Phan Thi Minh Thu
Trang 40THIẾT KẾ MÔ HINH THÍ NGHIÊM HÓA HỌC 10 BẰNG PHAN MEM MACROMEDIA PLASH PROFESSIONAL §
- Chương 3: Liên kết hóa học
- Chương 5: Nhóm halogen
- Chương 6: Nhóm oxi
- Chương 7: Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học
* 1.2 Các trang nội dung
© Ở mỗi trang đều có nút hyperlink về Trang chủ
Chương 1 : Nguyên tử
CHƯƠNG 1
& Thí nghiệm khám phá ra hat nhân nguyên tử
AB M6 hinh (hú nghiệm khdm phá ra hot nhân nghoyén tứ
& Sats
- _ Chương 2 : Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa hoc và Định luật tuần hoàn
GVHD: Th.s Trần Văn Khoa Trang 38 SVTH : Phan Thị Minh Thu