Veetơ vận tốc đổi chiéu khi vật đi qua vị trí cân bằng, Vects gia tốc luôn không đổi trong quá trình dao động.. Trong dao động điều hòa, vectd vận tốc va gia tốc cùng chiếu khi vật chuyể
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHAM TP HỒ CHÍ MINH
KHOA VẬT LÝ
LUAN VĂN TOT NGHED
PHAN DAO DONG VA SONG CG HOC
Trang 2oe ee a SS
eae Se Se SS Se ee
Qua 4 xăm ngài dước mác đường Bai hoo Fu pham
Thanh AÁế HO Chi Minh, vứt sự quan tim day dỗ tien lnk
của guy thay cô dã gói om md ning thim nhibu Áoến thie va
nding cao (ẩm hibs bibl của mink Duy thay ob dit cưng obip cho
Cong om lo lin dé om xin ÁÁẮc ghé va nguyện 4ã phim dita hon
nit di thing AÁu long thay cô.
Nay, cho AÁ4A om gdi loi odm ơn chin thank nhél đến :
Ban Gidm hibu tường Doi hoo Su pham Thanh
ps’ SO Chi Mink, Ban Chi nhiom Khoa Wee
yy.
Foam thé guy thy cô trong Khoa Wat đý và đường Dei hoo Fu pham Thanh phi C22 Chi Minh.
- Dao best la thay La Nope Wim dit tim lank gitp de
Hi ding xát duyệt (uận vin Khoa Wat by.
Cubi cùng, cho om gdi lei chido sd khod va hank AÁdc din
loan 8 guy thay cô đong Khoa Vat by va đường Gos hoo
Fu pham Thanh phi C2 Chi Minh.
Thanh phi C2 Chi Minh, thang 05 năm 2002
Fink viên
Nguyin Thang Long
Trang 3Trong nhiều năm qua, hình thức thi luận để đã gây cho xã hội biết báo khó khăn, phức tạp và tốn kém, từ khâu tổ chức thi, thời gian làm bài cùng như công tác chấm thi hết sức phức tap, gây nên sự lang phí không nho về
thời gian,vật chất và đồng thời tính khách quan chưa cao
"Trước tình hình đó, phương pháp thi trắc nghiệm được dé cập tới và da
được thí điểm ở một vài trường trong nước Phương pháp này có những ưu
điểm nhất định của nó như : có tính khách quan, chính xác cao, loại bo được
phần nào tính chủ quan, may rúi trong thí cử, rút ngắn được thửi gian làm
bài và chấm bai Với sự đồng tinh, ủng họ tìm phường phái mii và su tar
đắc phương pháp trắc nghiệm đã đưa em đến với dé tai nghiên cứu “Trắc
nghiệm Vật lí 12”, Dudi sự hướng dẫn tận tình cua thấy lê Ngục Văn vú sửnghiên cứu nghiêm túc của bản thân, hy vọng dé tài này sẽ giúp cm luệu
rộng thêm nhiều hơn nữa những kiến thức đã học và đặc bíct là kích 0060:
phổ thông, đối tượng tiếp cận chính của em sau này
Trong khuôn khổ bài luận văn này, em xin trình bày hệ thống cau hoi trắcnghiệm để kiểm tra phần cơ học gồm : dao động cơ học, sóng cơ học và âmhọc trong chương trình vật lý 12 PTTH.
Luận văn này được trình bày với những nội dung cụ thể sau :
Cơ sở lí luận của để tài
Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm
- — Đáp án và hướng dẫn đáp án
Do sự hiểu biết còn hạn chế, bài luận văn này không thể tránh khủi
những sai sót nhất định Em rất mong nhận được xự góp ý của quý thay có và
các bạn, góp phần giúp em hoàn thiện kiến thức cua mình Em xin chan
thành cam ơn!
Thanh phố Hồ Chi Minh, tháng 05 năm 2002
Sinh viên thực hiện
S guyen Thang Long
Trang
Trang 4I Giới hạn dé tai:
Trắc nghiêm là một phương pháp mới chưa đước dip dung pho biến trong
trường phố thông và trong các kỳ thi tuyến sinh Hiện nay, mới chi có mot vi
môn áp dụng phương pháp này để làm bai kién tra 15 phút, một tiết như : Anh
văn, Sử, Dia và cũng chi có một vài trường sử dụng mà thôi Với hộ môn Vật lí.
hình thức này hoàn toàn xa lạ với học sinh phổ thông
Theo chủ trương mới của Bộ GD - ĐT thì phương pháp này có thể sẽ pho biến
trong vài năm nữa ở những kì thi tốt nghiệp và thi tuyển sinh dai học Do đó học
sinh ngay bây giờ phải tiếp xúc và làm quen dan với phương pháp thi tras
nghiệm, trước hết là trong các bài thi và bài kiểm tra trên lớp Với mục dich dc
dé tài nghiên cứu của em sẽ là những kiến thức dành riêng cho dor tướng fos
sinh PTTH.
Để có thé dé dang trong tham khảo và van dung, nói dung, kiện thức cua de tái
này được sắp xếp theo trình tư phân bổ trong sách giáo khoa Vật lí 12 hiện hành
Cu thể là phdn cơ học được chia làm 6 chương theo mo hình kiện thức Frome nieschương có sự phân loại thành 2 phần : kiến thức cơ bán đành cho how sink ty
bình và kiến thức nâng cao dành cho học sing khá, giỏi, Với cach súp xep abu vậy, hy vong dé tài này sẽ đáp ứng được một cách hiệu quả nhất cho cúc đói tượng tham khảo.
Il Phương pháp luận dé :
Thi luận dé là phương pháp truyền thong của nước ta, hiên dang áp dung trong
hdu hết các kì thi Trong phương pháp này, dé thi được ra dưới dung các cầu hoy
lý thuyết thuần túy và các bài tập có mục đích đào sâu kiến thức
Phương pháp luận đẻ chính là hình thức viết lại nói dung kiện thức nyt «fe!
day đủ, hé thống và xúc tích mà yeu cấu edu hỏi đảt ta Như yay phương phái: ie luận để có những ưu điểm rất lớn trong van dé dav sau kiện thức mot ván de |
đó, đặc biệt là kiến thức về bài tập Việc trình bay toàn lo các Bước vi it b
° rst `
tấp yêu cấu học sinh phải biết giát thì mới chủ ra die nha kee gus
tránh được tình trang chỉ có thể thuốc công thức roi thay sẽ vao vía đaj: SỐ +
Trang 5Tuy nhiên, bên cạnh đó, phương pháp này cũng tổn tại một một sổ nhược điểmlớn như : để thi chỉ hỏi sâu vé một vài vấn dé mà không thể dàn trải được nhiềuvấn dé, từ đó có thể din đến tình trang học tủ, đoán để Việc giải những bài tậpkhó, dài đòi hỏi học sinh phải luyện tập nhiều, phải đào sâu vào từng lĩnh vực mà
trong khi đó quỹ thời gian không cho phép để học sâu được tất cả những kiến
thức đây là một khó khăn lớn cho cả học sinh và giáo viên Công việc tô chức thì
và chấm thi cũng rất phức tap, tốn nhiều thời gian và công sức Trong chưng mức
nào đó, việc cho điểm cúa giám khảo còn dưa vào cam tinh quan điểm của ban
thân nên đôi khi kết quả không dat tinh khách quan cao
Với những tổn tại như trên cùng với xu hướng ngày càng doi mới của giáo dụcnước ta, việc đi tìm, đổi mới phương pháp thi và chấm thi đã, dang và sé là mốt nhu cầu cấp thiết.
II Phương pháp trắc nghiệm :
Phương pháp trắc nghiệm vật lí là một phương pháp mới với cá học simh và
giáo viên nên đòi hỏi phải có sự đầu tư nhất định về thời gian và có sư đối mới
trong phương pháp dạy và học Khi đó mới có thể tận dụng được tính ưu việt củaphương pháp này.
Trắc nghiệm là hình thức một câu hỏi cho sẩn nhiều đáp án và có thể chon môiđáp án đúng nhất Các câu hỏi ngắn gọn, yêu cấu không cao, chỉ đôi hoi tínhnhanh nhạy và tư duy tốt Cho nên trong một khoáng thời gian guy định có thehỏi và giải được số lương lớn câu hỏi Do đó một dé thị tắc nghiệm có thẻ heiđược nhiều vấn dé, trải dài suốt theo chương trình Đó là vu điểm dễ thay aha của phương pháp này Việc trả lời một lúc nhiều câu hỏi với nhiều dap án khác nhau cho từng câu hỏi, đòi hỏi học sinh phải nắm vững và hiểu rõ lý thuyết phúi
có kỹ nang, kỹ xảo giải bài tập tốt thì mới hoàn thành mốt bùi trắc nghiệm vai hiệu qua cao được Với hệ thống câu hỏi phong phú trong một de thị dan den kel
quả đánh giá là rất chính xác và đạt được tính khách quan cao han chế được wi
đa tính chú quan của học sinh trong quá trình học bài Ngoài ra, thời gian làm hài
thi cũng được rút ngắn lai, có thể dùng máy để chấm bài thi nên đạt tính chính
Xắc cao
Bên cạnh đó, phương pháp trắc nghiệm cũng có những nhược điểm cơ bản cúa
nó như : trong quá trình trả lời các câu hỏi bài tấp, có thể có tình trang chỉ hoc thủ
thuật làm bài, tức là nhớ công thức cuối cùng rồi thể sở vào lầy kết quá hoặc thị
BVTHENGUYENTHANGLONG — CD Irugi
Trang 6GVHĐ:LÊ NGỌC VAN
—Ẹ£—ễễ—nn——nmnmmmmmmm===—=—————————————
ngược kết quả vio các công thức mà không tiền hành giar tự bức Khon i ể
đào sâu vào từng van để mà chỉ dừng lại nói nức de táo de di (ˆ Đề tam
bao tỉnh khách quan cao đối hỏi dé thi của mỏi thị sinh phái cer ou khiíc vd::(, để
cũng là mốt khó khan khi áp dung phương pháp nay
IV Cơ sở của phương pháp trắc nghiệm :
Để phát huy tính ưu việt của phương pháp trắc nghiêm thì chúng ta phải có
một hệ thống câu hói rất lớn, đảm bảo đẩy đủ và chính xác nôi dung chươngtrình học Nội dung câu hỏi phải buo gồm cả phần lý thuyết, ứng dung thức te, bài
tập định tính và định lượng.
Kiến thức trong hé thống câu hỏi đảm bảo yêu cấu phân bố theo chiếu tông
không đi quá sâu vào từng vấn dé Câu chữ trong cau hoi phải ngắn yon dé hiệu
súc tích, chính xác và khoa học Lượng kiến thức trong từng cau hoi là tương dong
với nhau.
Về hình thức, môt cầu hỏi thường cho từ 4 đến 5 dap án nhằm dat tình chỉnh:
xác cao, vì có nhiều đáp án thì xác suất chon trúng là càng nho Prong so các đa;
án phải có mot đáp án đúng, còn các đáp án kia là sai có the có dc cau dune nhưng phái có một dap án bao quát cho các cầu đó de lựa chon, du la dap an
đúng nhất Hình thức bố trí đáp ấn đúng sai tuỳ theo nói dung câu ho cũng nữ chủ ý của người ra dé, không cứng nhắc, rap khuôn He có tính khoa học thì các
đáp án sai phải là có lý, nghĩa là nhìn sơ qua có vẻ như là đúng, rất khó phát hiện
mà đòi hỏi phải hiểu rõ vấn dé Ví dụ : Khi ra câu hỏi về định nghĩa mot đại
lượng vật lý nào đó, ta chỉ cẩn thêm hoặc bớt một vài cum từ dẫn đến định nghĩa
đó không chính xác, không có ý nghĩa vật lý, như vậy ta đã có được những đáp
án sai mà tương đối khó phát hiện Hoặc một câu hỏi bài tập, để có được đáp ánđúng thì ngoài yêu cầu có cách giải đúng còn phải đổi đơn vị đúng Do đó, ta chỉcần đổi sai hoặc không đổi là có thể gây nhằm lẫn cho người thi
Nói chung, việc ra dé là rất phong phú và nhiều dang cho nên nôi dung “hình
thức trong mot đẻ thi cũng rất phong phú và đa dang
Trang 7ChươngI: DAO DONG DIEU HOA
CON LAC DON.
I Coban:
1 Chọn câu đúng nhất khi nói về dao động điều hòa của vật :
A Khi vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó đạt cực tiểu, gia
tốc cực đại.
Khi vật qua vị trí biên thì nó có vậntốc cực tiểu, gia tốc cực đại.
Veetơ vận tốc đổi chiéu khi vật đi qua vị trí cân bằng,
Vects gia tốc luôn không đổi trong quá trình dao động
Hai vectơ vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều nhau
moos
ở Chọn câu sai :
A Dao động điều hòa có lí độ biến thiên thee quà luật sin Chas
cosin) theo thời gian.
B Co năng trong dao động điều hòa có dạng hinh sin (hay eosin
theo thời gian.
Cc Trong dao động điều hòa, vectd vận tốc va gia tốc cùng chiếu
khi vật chuyển động từ biên vào vị trí cân bằng
D Vectơ vận tốc và gia tốc có dạng hình sin đối với thời gian.
E Life phục hồi tác dụng lên vật dao động điều hòa biến thiên điều
hòa cùng tần số với hệ
3 Chọn câu đúng nhất :
A Một dao động điểu hoà có thể xem như là một chuyển đông tròn
đều trong mặt phẳng quỹ dao.
B Một dao động điều hoà có thể xem như là một hình chiếu của
chuyển động tròn xuống một đường thang nằm ngàng trang tài
phẳng quỳ đạo
RVTH: NGUYEN THANG LONG ———— Trango
Trang 8Cc: Một dao động diéu hoà có thể xem như là hình chiếu của một
chuyển động tròn đều xuống một đường thăng nằm trong mặt
phẳng quỹ đạo
DĐ, Một dao động diéu hoà có thể xem như là hình chiếu của chuyển
động tròn đều lên mặt phẳng bất kỳ.
EK Giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều không có bất
kỳ mối liên hệ nào, nên các câu trên là sai.
4 Lực căng dây của con lắc đơn tại vị trí có góc lệch œ là : (œ, : góc lệch
5 Vận tốc dao động của con lắc đơn :
A Phụ thuộc vào khối lượng của con lắc
B, Không phụ thuộc vào khối lượng của con lắc.
Gc; Không phụ thuộc vào chiều dài của con lắc.
D Chi phụ thuộc vào góc lệch ban đầu
E Câu A va C đúng,
6 Gia tốc hướng tâm của con lắc đơn :
A Không phụ thuộc vào khối lượng và chiều đài cua con lắc
B Phụ thuộc vào khối lượng nhưng không phụ thuộc vào chiếu dai
của con lắc
jb Phụ thuộc vào chiều dai nhưng không phụ thuộc vào khối lượng
của con lắc
D Phụ thuộc vào chiều dai lin khối lượng của con lắc.
E Tat cả đều sai
Trang 91, Một con lắc đưn được tha không vận tốc đầu từ vị trí có lì độ góc œ, Kh
9 Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, cơ năng của nó bằng :
A, Thé năng của nó ở vị trí biên.
B Động năng của nó ở vị tri cân bằng
c: Téng động năng và thế năng ở vị tri bat kỳ.
dD Cơ năng của nó luôn bảo toàn.
Trang 1011 — Một còn lắc đơn đặt cố định trên Trái Dat Chu ki cua nó sẻ thay dei
A ‘Tang 2 lần nếu chiều dài tăng 2 lan.
B Tăng 2 lần nếu chiều dài tăng 4 lần
Œ Giảm 2 lần nếu chiều dài tăng 2 lần
D Giảm 2 lần nếu chiều đài tăng 4 lần
E Tat cả đều sai
12 Một con lắc đơn có chiều dài | Với R là bán kính Trai Đất Chu kì của
con lắc sẽ:
A Tang 5/4 lần nếu đưa lên độ cao h = SR
B Tang § lần nếu đưa lên độ cao h = i
C Tang 5⁄4 ldn nếu đưa lên độ cao h = 8/4,
D Giảm 5/4 lần nếu đưa lên độ cao h = 4R
E Tất cả đều sai
13 Một chất điểm dao động theo phương trình X = A(sin@t + @) Tại
thời điểm ban đầu (t=0), nếu chọn :
A x=O0thi @=U (rad)
Trang 11@ Bài tập sau dùng cho 2 câu 14 và 1Š:
Một vật dao dong điều hòa theo phương trình x = 4sin(m + y 2) (em).
14 Vận tốc của vật tại thời diémt = Ly (s) la :
Trang 1219 — Một vật dao động điều hòa với biên độ 8 (cm), tần số 2 Hz Chon gốc thời
gian là lúc nó đạt li độ cực đại Phương trình dao động của vật là :
Trang 13| Be x =4(cm).
dD, x =3 (cm).
E, Một giá trị khác.
21 - Một chất điểm dao động điều hòa với chu ki 4 (s), có @ = 0 (rad) Tai
những thời điểm nào (trong thời gian một chu kì đầu), li đô có giá trị
tuyệt đối bằng 1⁄2 biên độ dao động :
A l3(s), S5/3(s), 9/3(s), I1/⁄3().
b, lL3(s), 73s), 9/3(s) 11/3 (s).
& 13(s\, 9/3(s), 11/3(s), 13/3 (s).
D, l3(s), S/3(s), 7/3 (8), TNS G5).
E Tat ca déu sai
22 Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T = 1 (s) Khi qua vị trí có lì
độ X= -5/2 (cm) thì có vận tốc v= —LOmV2 (cm/s) Biên đô của dao
23 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5sin(2t+ (cm).
Khi qua vị trí có lí độ x = 4 (cm), vận tốc và gia tốc của vật có độ lớn lần
Trang 1425.
26.
Chon câu đúng nhất :
Khi con lắc đơn dao động điều hòa thi:
A Chu kì phụ thuộc vào các đặc tính bên trong của hệ, không phụ
thuộc các yếu tố ngoài hệ.
B ‘Tan số luôn luôn phụ thuộc vào biên độ
Cc Tan số không phụ thuộc vào biên độ.
D Biên độ A phụ thuộc vào gốc thời gian.
bk Câu A, C, D đúng.
Một chất điểm chuyển động theo phương trình sau trong hệ trục tọa độ
Ox:
x = Asin*(at + z4) (cm) Chất điểm này :
A Dao động không điều hòa.
B Dao động điều hòa với biên độ A, tần xố óc 0.
Cc Duo động điều hòa với biên độ A/2, tấn sổ gúc 0/2
D Dao động điều hòa với biên độ (1/2, tan xố gúc 20).
EK Tat cả đều sai.
Một đồng hồ quả lắc chạy đúng trên mặt biển Khi đưa lên núi cao thi
đồng hồ đó sẽ :
A Luôn luôn chạy nhanh hơn.
B Luôn luôn chạy chậm hơn.
€: Luôn luôn không thay đổi.
D Có thể không thay đổi.
E Các kết luận trên chưa chính xác vì thiếu cơ sở
Con lắc đơn trên trần xe ôtô đang chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng ngang, xe bất ngờ hãm lại Nếu chọn gốc thời gian là lúc xe bị hãm thì pha ban đầu của con lắc là :
Trang 15VAN TOT NGHỊ GVHD: VAN
28 Một con lắc đơn có chu ki 4,1 (s) ở trên Mat Đất Tính chu kì của con lắc
ở trên Mặt Trang Cho biết gia tốc trọng trường ở Mặt Trăng nhỏ hơn ở
@ Bai tập sau dùng cho các câu 29 và 30:
Hai con lắc đơn có chu kì : T, = 4 (s), T; = 3 (3) đặt cùng một vị trí trên
® Đề bài sau dùng cho 2 câu 31 và 32 :
Con lắc toán học chiêu dài 1 = 0,1 (em), khối lượng m = 1Ú (g) mang
điện tích q = 1Ø” C đặt trong truding đều có phương thẳng đứng, có độ lớn
Trang 1632 Chukìcủaconlắckhi E song song ngược chiéu với 8 là:
@ Dé bài sau dùng cho câu 33, 34, 35 :
Hai con lắc cùng treo vào một thang máy, Con lắc lò xo có k = 12,25
Nim, vật khối lượng m = 250 g Con lắc đơn dao động diéu hia Lấy g =
98 m/s’,
33 Khi thang máy đứng yên, hai con lắc dao động cùng một chu ki Vinh
chiều dài của con lắc đơn :
34 Khi thang máy chuyển động lên nhanh dan đều với gia tốc a = g/10 thi
chu kì của con lắc lò xo (T) và con lắc đơn (1) là :
35 Khi thang máy chuyển động xuống nhanh dần đều với gia tốc a = g/5 thì
chu kì của con lắc lò xo (T) và con lắc đơn (T`) là :
@ Bài tập sau dùng cho các câu 36, 37, 38.
Một con lắc đơn có chiéu dail = 40 (em), có khối lượng m = 500 (g) được
kéo ra khỏi vị tri cân bằng một góc 10" rồi thả không vận tốc đầu.
Trang 17LZ NGHỊ GVHDĐ: ` VÂN
Cho g = 10 mis’ ; cosl0" = 0,98; sint@ = 0,17.
ảo, Vận tốc của con lắc khi qua vị trí cân bằng la :
38, Khi con lắc qua vị trí cân bằng thì day treo bị đứt Phương trình qui đạo
của con lắc sẽ có dạng nào sau đây :
39, Một con lắc đơn có chu kì dao động là 4 (s) ở 0°C Chu ki dao động của
nó ở 60°C là : (cho hệ số nở dài của đây treo con lắc A = 2.10” K").
40 = Một vật dao động điều hòa trên đoạn AB = 10 cm quanh vị trí cân bằng
O, có tần số góc 2#t rad/s Gọi M và N là trung điểm của OA, OB Thời
gian vật đi đoạn MN và vận tốc trung bình trên đoạn này là :
A 14(s) và — 20(cmA&).
B 1/4(s) và 40(em/s).
BVI: NGUYEN THANG LONG "Trang 16
Trang 1841 Vật dao động điều hòa theo phương trình tổng quát x = Asin(@t + @).
Đồ thị biểu diễn vận tốc theo li độ là :
@ Bai tập sau dùng cho các câu 43 và 44.
Con lắc đơn có chu kì T = 5,00 (s) khi dao động với biên độ aho tại
nơi có gia tốc trọng trường g = 9.8 m/s’ Sau đó con lắc dive treo cúc
trần một toa xe chuyển động trên đường nam ngàng, nhanh dan dew
Trang 1944 Khi xe chuyển động như trên, chu kì dao động với biên độ nhỏ của con
Trang 20ChươngH: CON LẮC LÒ XO.
I Coban:
46 Chọn câu đúng :
A Dao động của con lắc lò xo luôn luôn là dav động tự do.
b Dao động của con lắc lò xo không thể là một dao động ty do vi
nó chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo.
| 9 Li độ dao động của con lắc lò xo luôn nhỏ hơn biên độ dao động
Lực phục hồi trong dao động diéu hòa của con lắc lò xo :
A Biến thiên diéu hòa theo thời gian,
B Biến thiên cùng tần số góc với biến thiên của li độ x.
te Luôn biến thiên cùng pha với li độ x.
D Bằng 0 tại vị trí cân bằng va cực đại tại vị trí biên
1 Luôn luôn hướng về vị trí cân bằng.
48 Cơ năng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo :
A Là năng lượng cung cấp lúc đầu cho hệ.
b 'Tỉ lệ thuận với bình phương biên độ.
Cc Luôn luôn không đổi
Trang 21Cc Một vật càng nang treo vào một lò xo càng cứng thi dav động
cùng nhanh.
D Một vật càng nhẹ treo vào một lò xo càng cứng thi dao động
càng nhanh.
E Tat cả đều sai
§U — Một lò xo có độ cứng k Nếu chia lò xo ra n phần bằng nhau thì mỗi lò xo
nhỏ có độ cứng là :
A Bằng độ cứng của lò xo ban đầu.
B Giám n lần so với lò xo ban dau.
Cá Tang n lần so với lò xo ban đầu.
D Gm 2h aso với lò xo ban đầu.
K Tang vn tần so với lò xo bun đầu.
§I, — Hai con lắc lò xo dao động điểu hòa có biên độ và đô cứng lắn lượt là :
Ay * ky H Ay * kạ.
Kết luận nào sau đây đúng :
A Cơ năng của con lắc thứ nhất luôn lớn hơn cơ năng của con lắc
thứ hai nếu A, >A: và kị<k:.
B Cơ năng của con lắc thứ nhất luôn nhỏ hơn cơ năng của con lắc
52 Quad cầu gắn vào lò xo, thực hiện 60 dao động trong 2 phút Quá cầu nay
dao động điều hòa với :
53 Một con lắc lò xo dao động với biên độ A = 4 (cm), tần số f = 2 Hz Chon
gốc thời gian khi vật đi đến vị trí x = 2 (cm) theo chiều đương Phương
trình dao động của vật là :
: NGUYEN T: 2 LONG Trung 20
Trang 2254 Vậtm dao động điều hòa thì vận tốc của m :
A Nhanh dần đều khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra biên
B Cham dan đều khi đi từ vi trí biên vào vi trí cân bằng
G Nhanh dần đều khi đi từ vị trí biên vào vị trí cân bằng
D Cá độ lớn cực đại khi qua vị tri cân bằng
E Mot giá tri khác.
56 Một con lắc lò xo có độ cứng k, khối lượng m Khi vật dav dong với hịc 6
độ A thì chu kì của nó là 0.5 (s) Nếu kích thích cho nú dao đồng với bic
Trang 2358 Cho hệ như hình ve:
Kết luận nào sau đây đúng :
kvmn: NGUYỄN THĂNG LONG Trung 22
Trang 24[LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ——— VHU⁄# NGỢC k3
60, Vatm gắn vào lò xo có độ cứng k = 40 N/m Trong 12 (x) thực hiện đước
20 dao động (7Ẻ = 10) Chu kì dao động và khối lượng của vặt :
@ — Chư kì, tần số và tần số góc của con lắc lò xo thay đổi ra sao khi:
61 Gắn thêm vào lò xo một vật khác có khối lượng bằng 1,89 khối lượng vật
E Tat cả đều sai
62 Tăng gấp đôi độ cứng của lò xo và giảm một nửa khối lượng cua val:
A, T tăng 2 lần, f giảm 2 lần, @ tăng V2 lin.
B T giảm 2 lần, f và @ tăng 2 lần
6: T tăng 2 lần,fvà @ tăng 2 lần
D — T,F,œ không thay đổi
E Tat cả đều sai
Trang 25V, iVHDs "VAN
@ Bai tập sau dùng cho các câu : 63, 64, 65.
Lò xo có độ cứngk, độ dài tự nhiên 1, = L3 (em), treo thẳng diing vàmóc vào đầu dưới một vật m = 20 (g) thì lò xơ dail, = 17 (em) Lay x =
64 BO trí lại hỆ như hình vẽ Tại O vật đứng cân bằng và lò xo có độ dai
l; = 11 (cm) Bỏ qua ma sát Góc @ có giá trị nào sau đây :
m"mÖöawmy 3s5949%ð%
65 Bố trí hệ như câu 64.
Kéo vật ra khỏi O đến vị trí có tọa độ x = 4,5 (em) rồi buông ra Chon gốc
thời gian lúc buông vật.
Trang 26VAN TOT GYHD:LÊ VAN
66 — Một lò xo có độ cứng k, khi gắn m, vào lò xo thì hệ dao động với chu kì
Ty, gắn my thì hệ dao động với chu kì 'f:
Nếu gắn cả hai vật vào hệ thì chu kì đao động của hệ là:
B T=,T, +T,
CỔ Tete.
b TeV +E.
T= /— T,+T,
67, Một con lắc lò xo có độ cứng k = 40 N/m Kéo qua nang ra khỏi vị tri cân
bằng một đoạn bằng 8 (cm) rồi thả ra Tìm động năng của vật tai vị trí
68 Métcon lắc lò xo có độ cứng k, độ biến dang tụi vị trí cân bang khi treo
thẳng đứng là AI Chu kì đao động của con lắc được xác định thee công
Trang 2769 — Một vật chịu tác dụng của lực hồi phục F = -kx Phương trình mồ ta
II Nâng cao:
70 Một con lắc lò xo treo trên trần của một thang máy, Khi thang máy từ
trạng thái chuyển động thang đều chuyển sang chuyển động nhanh dần
đều thì :
A Chu kì dao động lớn hơn lúc đầu
B Cơ năng của con lắc lớn hơn cơ năng đầu
C Chu kì dao động nhỏ hơn lúc đầu.
D Cơ năng của con lắc nhỏ hơn cơ năng đầu.
E Cơ năng và chu kì không thay đổi.
71 M6t xo có chiều dail, = 60 cm, độ cứng k = 80 N/m được cat thành hai
lò xo có chiều dai |, = 20 (cm) va l; = 40 (cm) Độ cứng của 2 lò xo mới có
Trang 28Vị NGHỊ GVYIHD:EÊ NGỌC VAN
@ Cohé được bố trí như hình vẽ :
Cho AB = #4) cm CANAVAN
m= 100g, K, = 100 Nân O
Ka¿= 150N/m, ly; = p= Oem
Đẩy m về phía lò xo một đoạn xo sao cho 216 xo vẫn còn nén rồi buông.
Dé bài trên dùng cho 2 câu 72 và 73:
« Bài tập sau dùng cho 2 câu 74 và 75:
Một hệ dao động bao gầm “quả cầu + lò xo” có biên độ A và năng
Trang 29@ Bai tập sau ding cho 2 câu 76 và 77 :
Một vật có m = 600 g dao động điều hoa theo phương ngang với chu
® Đài (ập sau dùng cho 2 câu 78 và 79 :
Hai lò xo có cùng độ dail, = l› =1 Khi treo vật m rào 1, thi lệ dao động với chu kì T, Khi treo vật tr vào Ll, thì lệ dao động với chu ki T›.
BVTH: NGUYEN THĂNG LONG TT HAAAA
Trang 31N VAN TOT NGHIỆP GVUD:LE Ni VAN
Trang 32Cho m = 100 g, rơi tự do từ dộ cao h = 2,24 m xuống mot dia cin gan vá
lò xo có k =50 N/m Khi va chạm, vật gắn vaediu và daw đồng tiểu hou
Bỏ qua khối lượng đĩa cân Lấy g = 10 m/s*, Biên độ dào động của vật là :
Con lắc lò xo có : vật m = | kg, độ cứng của lò xo k = 10 N/m Mot đầu by
xo treo trong thang máy, Chiểu dai tự nhiên của lò xo là |, = 30 em Khíthang máy chuyển động lên nhanh dần đều với gia tốc a = g/5 thì độ dàicủa lò xo khi vật cân bằng không dao động là :
Trang 33Chương II: TONG HOP DAO DONG.
CAC LOAI DAO DONG.
I Coban:
86 Xét hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình :
x, =A, sin(œt + @, )
và X;=A,sin(@t+@,)
Bộ lệch pha của hai dao động : Ap = @: - @
A Hai dao động cùng pha khi Ap = (2n + 1)m (n€ 7).
b Hai dao động ngược pha khi Ag = 2n?
C, Hai dao động cùng pha khi Ag = 2n7,
D Dao động x, nhanh pha hơn dao động x: nếu Ag > 0,
kK Câu C và D đúng.
87 Chọn câusai:
A Tan số dao động tự do là tin số riêng của hệ.
B Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực ngoài tuần
hoàn.
Cc: Qua lắc của đồng hồ dao động với tan số riêng của nó.
D Nếu ngoại lực không được duy tri sau khi kích thích thì duo động
cưỡng bức vẫn được duy trì với tần số f
E Dao động của qua lắc đồng hồ là dao động duy trì
88 — Trong những dao động tắt dần sau, trường hợp nào sự tắt dân là có lợi :
A Quả lắc đồng hồ
B Khung xe ôtô sau khi qua chỗ đường gồ ghề
Œ& Con lắc lò xo trong phòng thí nghiệ m
D Sự rung của cầu khi xe ôtô chụy qua
Kk Tất ca đều có lợi.
89, — Một vật thực hiện đồng thời hai dao động diéu hòa :
x, =A, sin(@t + @, )
và x, =A,sin(@t+@,)
Trang 34KE, Cau B va C dung.
Một con lắc đơn treo trên một boong tau Con lắc dao động riêng theophương trình xạ, tàu dao động trên mặt nước với phương trình x¿.
Cc Nếu người quan sát đứng trên boong tàu sẽ thấy con lắc dao
động theo phương trình riêng x2.
D Nếu người quan sát đứng trên Mặt Đất thi thấy con lắc dao
động theo phương trình x = x, + X›:.
E Câu C và D đúng.
Chọn câu đúng :
A Biên độ của dao động cưỡng bức không phy thuộc vào ma sat.
B Tan sốcủa dao động cưỡng bức bằng tần số của lực ngoài tuần
A Công hưởng là hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tang
nhanh không ngừng theo thời gian.
B Hiện Lượng công hưởng không phụ thude vou te THỊ sat của tes
trường.
)NG Trung 33
Trang 35UAN VAN TOT NGHIỆP ; GVMD:LE NGUC VAN
C Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần xố của lực ngoài tuần
hoàn bằng tấn xố riêng của hệ.
dD Sự tự dao động là hiện tượng dao động được duy trì dưới tac
dụng của lực ngoài tuần hoàn,
E Tat cả đều đúng
93 Trong dao đông điều hòa, ta có :
A Biến thiên của vận tốc sớm pha hơn biển thiên cua lí độ x mat
goc 7U2.
B Biến thiên của vận tốc sớm pha hơn biển thiên cua gia Lộc mot
uúc 72,
Cc Biến thiên của gia tốc luôn ngược pha với biện thicn cua lì do x.
D Gia tốc luôn hướng về vị tri cân bằng
E Gia tốc bằng Ø tại vị trí cân bằng.
94 Chọn câu sai:
A Biến thiên của động năng và li độ x là cùng tn số góc
B Biến thiên của động năng sớm pha 72 so với li độ x
ĐÀ Biến thiên của gia tốc sớm pha hưn biến thiên của vận tốc.
D Biến thiên của vận tốc sớm pha 7Ư2 so với biến thiên của động
năng.
E Gia tốc luôn hướng theo hướng của lực phục hồi.
95 Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào :
A Tan số riêng của hệ
B Tan số của lực cưỡng bức
Œ Độ chênh lệch giữa tần số riêng và tần số của lực cưỡng bức
D Cả ba câu trên đều đúng.
E Cả ba câu trên đều sai.
%6, Một vật thực hiện hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có
biên độ lần lượt là : 8 (cm) và 6 (cm), Biên độ dao động tổng hợp có thể
nhận giá trị nào sau đây :
Trang 36VĂN TÓT NGHI: GVHĐ:LÊ NGỌC VAN
97, Một vật chịu tác dụng đồng thời hai dao đồng :
98 Một dao động có phương trình: x = 2sin47tt + 2cos4nt Dav dong
này có pha ban đầu và biên độ là :
Trang 37101, M6t vật thực hiện ba dao động diéu hòa cùng phương, cùng tần số có
biên độ và pha ban đầu lần lượt : A, , @, = 2/23 Az, @: =0; As, Qs =-72
ọ=1U2 nếu A, = A›, A; bất kì
g=0 nếu Ay = Ay, Ay bat ki.
p=-W4néuA,=A;= 1⁄2 A›
Câu A và C đúng.
Câu B và C đúng.
@ Si dụng giả thiết sau cho hai câu 102 và 103:
Cho hai dao động điều hòa cùng phương :
_T
9, - 9; 3
Trang 38[LUẬN VAN TỐT NGHIỆP GVYHĐ¿Z£ NGỌC VAN
Từ vị trí cân bằng, kéo m ra một đoạn 3 cm theo trục lò xo.
105 Thời gian của dao động đầu tiên là :
Trang 39VAN TOT NGHIỆP GVHD:LE NGỌC VAN
Trang 40[LAN VAN TOT NGHIỆP GVHU:/£ NGỌC VAN’
Chusngtv: HIEN TƯỢNG SONG TRONG
b Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền theo thời gian
trong môi trường vật chất.
c Sóng cơ học lan truyền tốt trong môi trường chan không
D Trong sóng cơ học, các phân tử vật chất được truyền đi dọc theo
phương truyền sóng
L Câu B và D đúng.
Chon câu đúng :
A Trong sóng cơ học, chỉ có pha dao động được truyền đi.
B Trong sóng cơ học, chỉ có các phân tử vật chất được truyền di.
Cc Trong sóng cơ học, cả pha dao động va phân ti val chat daw
A Quá trình sóng bao gồm cả quá trình dao động của các phân tw
vật chất và quá trình lan truyền của các đao động đó.
B Sáng cơ học lan truyền trong môi trường vật chất nhờ lực liên
kết giữa các phân tử vật chất của môi trường.
(ot Khi sóng truyén qua, các phân tử vật chất của môi trường dao
động với tần số bằng tần số dao động của nguồn phat sóng
D Khi sóng truyền qua, các phân tử vật chất của môi trường dav
động với tần số riêng của nó
E Khi sóng truyền qua, các phân tử vật chất dao động cưỡng bức
VTE NGUYEN THANG LONG — —_ Trang AU