Cho axit nitric tác dụng với dung dịch chứa 23,5 gam phenol bão hoà trong nước thấy tách ra kết tủa màu vàng có công thức phân tử C6H3N3O7.. Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượ
Trang 1đề thi thử môn hoá học Mã số 014
- Biên soạn : Th.S – NCS Phạm Ngọc Sơn
- Được biên soạn phục vụ cho việc ôn luyện lí thuyết đã học trên lớp
- Tác giả không chịu trách nhiệm nếu bài tập trùng khớp với đề thi năm 2008
- Cấm in sao dưới mọi hình thức
- Mọi thắc mắc xin liên hệ ngocson78@gmail.com hoặc 0989.882.333
1 Cho 1,06 g hỗn hợp hai rượu đơn chức là đồng đẳng liên tiếp tác dụng hết với Na thu đuợc 224ml H2 (đktc) Công thức phân tử của hai rượu
là :
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH
C C3H5OH và C4H7OH D C4H9OH và C5H11OH
2 Cho axit nitric tác dụng với dung dịch chứa 23,5 gam phenol bão hoà trong nước thấy tách ra kết tủa màu vàng có công thức phân tử
C6H3N3O7 Giả sử lượng phenol phản ứng hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là:
A 31,80 gam B 57,25 gam C 39,75 gam D 47,70 gam
3 Công thức của amin chứa 15,05% khối lượng nitơ là:
A C2H5NH2 B C6H5NH2 C (CH3)2NH D (CH3)3N
4 Nhỏ dung dịch andehit fomic vào ống nghiệm chứa kết tủa Cu(OH)2, đun nóng nhẹ sẽ thấy kết tủa đỏ gạch Phương trình hoá học nào sau
đây biểu diễn đúng hiện tượng xảy ra?
A H-CH=O + Cu(OH)2 ⎯⎯⎯OH-→ H-COOH + Cu + H2O
B H-CH=O + Cu(OH)2
-OH
⎯⎯⎯ → H-COOH + CuO + H2
C H-CH=O + 2Cu(OH)2
-OH
⎯⎯⎯ → H-COOH + Cu2O + 2H2O
D H-CH=O + 2Cu(OH)2 ⎯⎯⎯OH-→ H-COOH + 2CuOH + H2O
5 Các hợp chất : CH3COOH, C2H5OH và C6H5OH xếp theo thứ tự tăng dần tính axit là :
A C 2H5OH < CH3COOH < C6H5OH B C 6H5OH < CH3COOH < C3H5OH
C CH 3 COOH < C6H5OH < C2H5OH D C 2H5OH < C6H5OH < CH3COOH
6 Cho chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5M thu được a gam muối và 0,1 mol rượu Lượng NaOH dư có
thể trung hoà hết 0,5 lít dd HCl 0,4M Công thức tổng quát của A là
A R-COO-R’ B (R-COO)3R’ C (R-COO)2R’ D R(COO-R’)3
7 Tỷ khối của một este so với hidro là 44 Khi thuỷ phân este đó tạo nên hai hợp chất Nếu đốt cháy cùng lượng mỗi hợp chất tạo ra sẽ thu
được cùng thể tích CO2 (cùng t0
,P) Công thức câu tạo thu gọn của este là
A H-COO-CH3 B CH3COO-C2H5 C CH3COO-CH3 D C2H5COO-CH3
8 4,6 g rượu no, đa chức (A) tác dụng với Na (dư) sinh ra 1,68 lít H2 (đktc), Biết rượu này có phân tử khối≤ 92 Công thức phân tử của (A) là:
A C2H4(OH)2 B C3H6(OH)2 C C3H5(OH)3 D C4H8(OH)2
9 Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?
A Dung dịch AgNO3 trong NH3 B Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
C Dung dịch nước brom D Dung dịch CH3COOH/H2SO4 đặc
10 Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam Tính a
A 13,5 gam B 20,0 gam C 15,0 gam D 30,0 gam
11 Tên gọi nào sau đây cho peptit có công thức cấu tạo:
H2NCH2CONHCHCONHCH2COOH
CH3
A Glixinalaninglyxin B Glixylalanylglyxin
C Alanylglyxylalanin D Alanylglyxylglyxyl
12 Chất nào sau đây có thể trùng hợp thành cao su
CH2=C- CH=CH2
CH3
A.
B. CH3- CH=C=CH2
Trang 2
CH3- C=C=CH2
CH3
C.
D. CH3-CH2-C CH
13 Cho các polime: polietylen, xenlulozơ, amilo, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ nilon -6,6; poli(vinyl axetat) Những phân tử có cấu tạo mạch
phân nhánh là
A xenlulozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat)
B amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ nilon -6,6; poli(vinyl axetat)
C amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat)
D amilopectin, xenlulozơ
14 Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta lần lượt sử dụng các thuốc thử :
A Quỳ tím, dung dịch brom B Dung dịch NaOH, dung dịch brom
C Dung dịch brom, quỳ tím D Dung dịch HCl, quỳ tím
15 Hợp chất nào sau đây thuộc loại hợp chất đa chức?
16 X là một hợp chất hữu cơ mạch hở chứa các nguyên tố C, H, N, trong đó nitơ chiếm 23,72% X tác dụng với HCl theo tỉ lệ mol 1 : 1 Công
thức phân tử của X là
A CH5N B C3H7N C C2H7N D C3H9N
17 Sau khi tách H2 hoàn toàn khỏi hỗn hợp X gồm etan và prropan, ta thu được hỗn hợp Y gồm etilen và propilen Khối lượng phân tử trung bình của Y bằng 93,45% của X Thành phần% thể tích của 2 chất trong X là:
A 50% và 50% B 60% và 40% C 3,8% và 96,2% D 46,4% và 53,6%
18 Cho tất cả các ankan ở thể khí tác dụng với Cl2 sẽ thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm monoclo?
A 5 B 6 C 7 D 8
19 Monoclo hoá các hidrocacbon dưới đây, trường hợp nào tạo được nhiều sản phẩm là đồng phân nhất ?
A n-pentan B iso-pentan C neo-heptan D Etylxyclopentan
20 X, Y là các hợp chất hữu cơ đồng chức chứa các nguyên tố C, H, O Khi tác dụng với AgNO3 trong NH3 thì 1 mol X hoặc Y tạo ra 4 mol Ag Còn khi đốt cháy X, Y thì tỉ lệ số mol O2 tham gia đốt cháy, CO2 và H2O tạo thành như sau: - Đối với X: n
2
O : n 2
CO : n 2
H O = 1 : 1 : 1
- Đối với Y: n
2
O : n 2
CO : n 2
H O = 1,5 : 2 : 1 Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y tương ứng là:
A H-CH=O và H-COO-CH=CH2 B H-CH=O và O=HC-CH=O
C O=HC-CH=O và O=HC-CH2-CH=O D H-CH=O và O=HC-CH2-CH=O
21 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ăn mòn hoá học
A ăn mòn hoá học không làm phát sinh dòng điện
B ăn mòn hoá học làm phát sinh dòng điện một chiều
C Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mòn hoá học
D Về bản chất, ăn mòn hoá học cũng là một dạng của ăn mòn điện hoá
22 Cho một thanh Al tiếp xúc với 1 thanh Zn trong dung dịch HCl, sẽ quan sát được hiện tượng:
A Thanh Al tan, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Zn B Thanh Zn tan, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al
C Cả 2 thanh cùng tan và bọt khí H2 thoát ra từ cả 2 thanh D Thanh Al tan trước, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al
23 Trong hợp kim Al – Ni cứ 5 mol Al thì có 0,5 mol Ni Thành phần % của hợp kim là
A 18% Al và 82% Ni B. 82% Al và 18% Ni
C 20% Al và 80% Ni D 80% Al và 20% Ni
24 Ngâm một lá kẽm trong dung dịch muối sunfat có chứa 4,48 gam ion kim loại điện tích 2+ Sau phản ứng, khối lượng lá kẽm tăng thêm 1,88
gam Công thức hoá học của muối sunfat là
A CuSO4 B FeSO4 C NiSO4 D. CdSO4
25 Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử
A Điện phân NaCl nóng chảy B Điện phân dung dịch NaCl trong nước
C Điện phân NaOH nóng chảy D Điện phân Na2O nóng chảy
26 Giải thích nào dưới đây không đúng?
A Nguyên tử kim loại kiềm có năng lượng ion hóa I1 nhỏ nhất so với các kim loại khác cùng chu kỳ do kim loại kiềm có bán kính lớn nhất
B Do năng lượng ion hóa nhỏ nên kim loại kiềm có tính khử rất mạnh
Trang 3C Nguyên tử kim loại kiềm có xu hướng nhường 1 electron do I2 của nguyên tử kim loại kiềm lớn hơn nhiều so với I1 và do ion kim loại kiềm M+ có cấu hình bền
D Tinh thể kim loại kiềm có cấu trúc rỗng do có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện
27 Có các chất sau: NaCl, NaOH, Na2CO3, HCl Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là
A NaCl B NaOH C Na2CO3 D HCl
28 Các nguyên tố trong cặp nguyên tố nào sau đây có tính chất hoá học tương tự nhau?
A Mg và S B Ca và Br2 C Mg và Ca D S và Cl2
29 Cấu hình electron của nguyên tử Al và ion Al3+ lần lượt là:
A 1s2
2s2
2p6
3s2
3p1
và 1s2
2s2
2p6 B 1s2
2s2
2p6
3s2
3p1
và 1s2
2s2
2p6
3s2
C 1s22s22p63s23p64s24p1 và 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p3 và 1s22s22p6
30 Phản ứng Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O
có hệ số của Al, Al(NO3)3, N2O lần lượt là:
A 4, 4, 3 B 8, 8, 3 C 2, 2, 3 D 1, 1, 3
31 Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế các muối Fe(II)?
A FeO + HCl B Fe(OH)2 + H2SO4 (loãng)
C FeCO3 + HNO3 (loãng) D Fe + Fe(NO3)3
32 Khử hoàn toàn 16 gam bột oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao Sau phản ứng khối lượng khí tăng thêm 4,8 gam Công thức của oxit sắt là
A FeO B FeO2
C Fe2O3 D Fe3O4
33 Cần bao nhiêu tấn quặng manhetit chứa 80% Fe3O4 để luyện được 800 tấn gang có chứa 5% C và tạp chất Biết lượng Fe bị hao hụt khi sản xuất là 1%
A 1235,16 tấn B 1253,16 tấn
34 Cho biết cấu hình electron của X: 1s22s22p63s2, của Y: 1s22s22p63s23p6 3d54s1 X, Y là những nguyên tố gì?
A Na và Cr B Mg và Fe
C Na và Mn D Mg và Cr
35 Amoniac phản ứng với tất cả các chất trong dãy sau:
A H2SO4, PbO, FeO, NaOH B HCl, KOH, FeCl3, Cl2
C HCl, O2, Cl2, CuO, dung dịch AlCl3 D HNO3, CuCl2, CuO, KOH
36 Trong quá trình điện ly: H2O + H2O H3O+ + OH ư
nước có vai trò
A axit B bazơ
C trung tính D. lưỡng tính
37 Biết độ điện ly α của CH3COOH 1,2M bằng 1,4%, nồng độ mol của ion CH3COOư
trong dung dịch đó là
A 0,0168M B 0,012M
C 0,014M D 0,018M
38 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào được dùng để điều chế HCl trong phòng thí nghiệm :
A BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl B NaCl(r) + H2SO4 đđ → NaHSO4 + HCl
C H2 + Cl2 ⎯⎯→as 2HCl D 2H2O + 2Cl2 ⎯⎯→as 4HCl + O2
39 Trong phản ứng nào sau đây, Br2 vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa :
A H2 + Br2
o
t cao
o
t
⎯⎯→ 2AlBr3
C Br2 + H2O → HBr + HbrO D Br2 + 2H2O + SO2 → 2HBr + H2SO4
40 Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng
A (NH4)2SO4, B CaCO3
C NH4HCO3 D NaCl
41 Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol chất hữu cơ P mạch hở cần dùng 10,08 lít oxi (đktc) Sau phản ứng, cho toàn bộ sản phẩm cháy gồm CO2,
H2O, N2 hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng lên 23,4 gam và có 70,92 gam kết tủa Khí thoát
ra khỏi bình có thể tích 41,664 lít (đktc) Xác định công thức cấu tạo của P, biết rằng P vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng
được với dung dịch NaOH
A HN-CH-COOH B CHCHCOO-NH
Trang 4C CH3-CH(NH2)-COOH D H2N-CH=CH-COOH
42 Công thức phân tử của một số axit đã được viết sau đây, hãy cho biết cặp công thức nào đã viết sai?
A C2H2O2, C2H4O2 B C2H4O2, CH2O2
C CH2O2, C6H9O3 D. CH2O, C2H5O4
43 Trong một bình kín dung tích không đổi là V (lít) chứa hơi chất hữu cơ X mạch hở có dạng CnH2nO2 và O2 ở 139,9oC; áp suất trong bình là 2,71 atm (thể tích O2 gấp đôi thể tích cần cho phản ứng cháy) Đốt cháy hoàn toàn X, lúc đó nhiệt độ trong bình là 819oK và áp suất là 6,38 atm Công thức phân tử của X là
A CH2O2 C C2H4O2
44 Y là hợp chất hữu cơ mạch hở đơn chức có chứa oxi Đốt cháy hoàn toàn 1 mol Y cần 4 mol oxi thu được CO2 và hơi nước với thể tích bằng nhau (đo ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của Y là
A C4H8O B C3H6O
C C3H8O D C3H6O2
45 Cho sơ đồ sau:
X ⎯⎯⎯⎯+NaOH→ Y ⎯⎯⎯→O , xt 2 Z ⎯⎯⎯⎯+NaOH→T 0
NaOH CaO,t
⎯⎯⎯⎯→ C2H6 Nếu công thức phân tử của X là C4H8O2 thì cấu tạo của X theo sơ đồ là
A CH3COO-C2H5 B C2H5COO-CH3
C C3H7COOH D. H-COO-C3H7
46 Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (e, p, n) là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22
Cấu hình electron của Z là
A (Ar)3d5
4s1
B (Ar)3d6
4s2
C (Ar)3d4
4s2
D (Ar)3d5
4s2
47 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,02 mol FeS2 và 0,03 mol FeS vào lượng dư H2SO4 đặc nóng thu được Fe2(SO4)3, SO2 và H2O Hấp thụ hết SO2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch KMnO4 thu được dung dịch Y không màu, trong suốt, có pH = 2 Thể tích của dung dịch Y là
A 11,4 lít B. 22,8 lít
C 5,7 lít D 17,1 lít
48 Cho các cặp oxi hóa - khử:
2+
Fe Fe
2+
Cu Cu
3+
2+
Fe Fe
+
Ag Ag
Phản ứng nào dưới đây là không đúng?
A Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu B 3Cu + 2FeCl3 → 3CuCl2 + 2Fe
C Fe(NO3)2 + AgNO3→Fe(NO3)3 + Ag D Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2
49 Điện phân 400 ml dd AgNO3 0,2M và Cu(NO3)2 0,1M với cường độ dòng điện I = 10A, anot bằng bạch kim Sau thời gian t, ta ngắt dòng điện cân lại catôt, thấy catot nặng thêm m gam, trong đó có 1,28g Cu Giá trị của m là:
A 1,28g B. 9,92g
C 11,2g D 2,28g
50 Có các chất bột màu trắng: NaCl, BaCO3, Na2S, Na2SO4, BaSO4, MgCO3 Hoá chất duy nhất nào được dùng làm thuốc thử để phân biệt các chất bột trên?
A dung dịch NaOH dư B dung dịch AgNO3
C dung dịch BaCl2 D dung dịch HCl