a Vùng nghèo của Diode mở rộng - điện trở vùng nghèo tăngb Vùng nghèo của Diode mở rộng - điện trở vùng nghèogiảm c Vùng nghèo của Diode thu hẹp - điện trở vùng nghèo tăng d Vùng nghèo c
Trang 1KHOA ĐIỆN ĐIỆN TỬ
Câu 1: Khi phân cực thuận một Diode chỉnh lưu, người
ta đặt một điện áp dương (+) vào điện cực A và điện áp
âm (-) vào điện cực K Lúc này
Trang 2a) Vùng nghèo của Diode mở rộng - điện trở vùng nghèo tăng
b) Vùng nghèo của Diode mở rộng - điện trở vùng nghèogiảm
c) Vùng nghèo của Diode thu hẹp - điện trở vùng nghèo tăng
d) Vùng nghèo của Diode thu hẹp - điện trở vùng nghèo giảm
Trang 3Câu 2: Ký hiệu của Diode phát quang là:
Câu 3: Cho mạch như hình 1 Mạch này là mạch:a) Xén trên
Trang 4Câu 6: FET là linh kiện mà
a) Dòng ra bị điều khiển bởi áp vào
b) Dòng ra bị điều khiển bởi dòng vào
c) Áp ra bị điều khiển bởi áp vào
d) Áp ra bị điều khiển bởi dòng vào
Câu 7: Khi BJT hoạt động ở vùng tích cực (active) thì:a) IC = 0mA, VCE ≈ VCC
Trang 6Câu 9: Mạch hình 2, transistor Q3 được mắc theo dạnga) E chung (CE)
b) Av=1, tổng trở ngõ ra nhỏ
c) Av lớn, tổng trở ngõ ra lớn
Trang 7d) Av lớn, tổng trở ngõ ra nhỏ
Câu 12: Mạch khuếch đại công suất lớp A ghép biến áp
có hiệu suất cực đại lên đến?
a) 100%
b) 78.54%
c) 50%
d) 25%
Câu 13: Cho mạch như hình 3 Mạch này là mạch?
a) Mạch khuếch đại đảo
b) Mạch khuếch đại không đảo
c) Mạch Schmitt Trigger đảo đối xứng
d) Mạch Schmitt Trigger không đảo đối xứng
Trang 8Câu 14: Biết RI=1kΩ, RF=10kΩ, Vcc=12V Mạch hình
3 có mức điện áp chuyển mạch UTP và LTP là:
a) UTP = -LTP = 1.2V
b) UTP = -LTP = 12V
c) UTP = -LTP = -1.2V
d) UTP = -LTP = -12V
Câu 15:*Cho mạch như hình 4 Mạch này là mạch
khuếch đại có hồi tiếp:
a) Điện áp nối tiếp
b) Điện áp song song
Trang 9c) Dòng điện nối tiếp
d) Dòng điện song song
Câu 16: Khối hồi tiếp β trong mạch hình 4 làa) R1
Trang 10b) 10.6 kHz
Trang 11a) Điểm làm việc của transistor trong mạch
b) Hiệu suất của mạch
c) Công suất của mạch
d) Tính năng của mạch
Trang 12PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 21 (3.5đ): Cho mạch như hình 6 Biết rằng, transistor Q1 có β₁=100 và Q2 có β₂=100
Trang 13a) Hãy vẽ sơ đồ tương đương DC của mạch và xác định điểm làm việc tĩnh của transistor Q1 và Q2 (0.75đ)
b) Hãy viết phương trình và vẽ DCLL và ACLL của Q2 trên cùng 1 trục tọa độ, tìm max swing (Vₒ ) (1đ)ₚ
c) Vẽ sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ của mạch (0.5đ)d) Tìm Zi, Zo, Avf (1đ)
e) Giả sử bỏ qua ảnh hưởng của tụ C1, C2, C3, tính tần
số ảnh hưởng của
Trang 14Câu 22 (1.25đ): Cho mạch như hình 7
a Viết phương trình ngõ ra Vo1 và Vo2 theo V1 và V2 (0.5đ)
b Nếu V1 = 1(V) và V2 = 1sinωtV, hãy vẽ Vo1 và Vo2 (0.5đ)
c Nếu thay đổi nguồn cung cấp cho op-amp thành ±Vcc
= ±15V, vẽ lại dạng sóng Vo2 (0.25đ)
**Câu 23 (1đ):** Cho mạch nguồn như hình 8
a Hãy nêu chức năng các linh kiện trong mạch? (0.5đ)
Trang 15b Nếu mạch ổn áp, hãy cho biết điện áp ra ổn áp của mạch bằng bao nhiêu? (0.5đ)
Câu 24 (1.25đ):Cho mạch khuếch đại công suất hình 9, biết tải R1 có điện trở là R1=8Ω
a Hãy cho biết tên của mạch (0.25đ)
b Hãy giải thích nguyên lý hoạt động với trường hợp khiVin dương và Vin âm (0.25đ)
c Tính P(dc)max, P(ac)max và η%max (0.75đ)
Trang 16ĐÁP ÁN
Trang 17Câu 1: Khi phân cực thuận một Diode chỉnh lưu, người
ta đặt một điện áp dương (+) vào điện cực A và điện áp
âm (-) vào điện cực K Lúc này
a) Vùng nghèo của Diode mở rộng - điện trở vùng nghèo tăng
b) Vùng nghèo của Diode mở rộng - điện trở vùng nghèogiảm
c) Vùng nghèo của Diode thu hẹp - điện trở vùng nghèo tăng
d) Vùng nghèo của Diode thu hẹp - điện trở vùng
nghèo giảm
Câu 2: Ký hiệu của Diode phát quang là:
Trang 19Câu 6: FET là linh kiện mà
a) Dòng ra bị điều khiển bởi áp vào
b) Dòng ra bị điều khiển bởi dòng vào
c) Áp ra bị điều khiển bởi áp vào
d) Áp ra bị điều khiển bởi dòng vào
Câu 7: Khi BJT hoạt động ở vùng tích cực (active) thì:a) IC = 0mA, VCE ≈ VCC
Trang 20Câu 9: Mạch hình 2, transistor Q3 được mắc theo dạnga) E chung (CE)
b) Av=1, tổng trở ngõ ra nhỏ
c) Av lớn, tổng trở ngõ ra lớn
d) Av lớn, tổng trở ngõ ra nhỏ
Trang 21Câu 12: Mạch khuếch đại công suất lớp A ghép biến áp
có hiệu suất cực đại lên đến?
a) 100%
b) 78.54%
c) 50%
d) 25%
Câu 13: Cho mạch như hình 3 Mạch này là mạch?
a) Mạch khuếch đại đảo
b) Mạch khuếch đại không đảo
c) Mạch Schmitt Trigger đảo đối xứng
d) Mạch Schmitt Trigger không đảo đối xứng
Câu 14: Biết RI=1kΩ, RF=10kΩ, Vcc=12V Mạch hình
3 có mức điện áp chuyển mạch UTP và LTP là:
a) UTP = -LTP = 1.2V
b) UTP = -LTP = 12V
c) UTP = -LTP = -1.2V
d) UTP = -LTP = -12V
Trang 22Câu 15:*Cho mạch như hình 4 Mạch này là mạch khuếch đại có hồi tiếp:
a) Điện áp nối tiếp
b) Điện áp song song
c) Dòng điện nối tiếp
d) Dòng điện song song
Câu 16: Khối hồi tiếp β trong mạch hình 4 là
Trang 23Câu 18: Trong mạch hình 5, nếu R1=R2=15kΩ,
Trang 24b) Hiệu suất của mạchc) Công suất của mạchd) Tính năng của mạchPHẦN II
CÂU 21